Đề 9 10 11 12 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có lãnh thổ hẹp ngang nhất? A Quảng Trị B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Bình Câu 2 Căn cứ vào Atlat[.]
Trang 1Đề 9 -10 -11 - 12
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có lãnh thổ hẹp ngang nhất?
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Đơn Dương thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 4 Ngành du lịch biển đảo nước ta hiện nay
A phân bố đều khắp B cơ cấu rất đa dạng C du khách tăng nhanh D tập trung ở miền Bắc.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung Quy Nhơn?
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn
hơn cây công nghiệp hàng năm?
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Thái Bình?
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
A Cảng Cửa Ông B Cảng Cần Thơ C Cảng Việt Trì D Cảng Sơn Tây.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?
A Núi Lang Bian B Núi Chứa Chan C Núi Ngọc Krinh D Núi Vọng Phu.
Câu 11 Biện pháp giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là
A cải tạo môi trường B phát triển thủy lợi C quy hoạch dân cư D chống cháy rừng.
Câu 12 Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ngày càng phát triển do
A thủy sản phong phú B lao động kinh nghiệm C tàu thuyền, ngư cụ tốt D chế biến đa dạng.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người cao nhất?
Câu 14 Căn cứ vào Atlat trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp với Đồng bằng sông Hồng và giáp với Bắc Trung Bộ?
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 16 Căn cứ vào Atlat trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng VII thấp nhất?
Câu 17 Các nhà máy nhiệt điện khí nước ta tập trung chủ yếu ở
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di tích lịch sử cách mạng, văn
hóa, kiến trúc nghệ thuật?
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Châu Đốc với địa điểm nào sau đây?
Câu 20 Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Câu 21 Các vũng vịnh nước sâu ven bờ biển Việt Nam có nhiều tiềm năng để phát triển
A đánh bắt cá và làm muối.B xây dựng các cảng nước sâu C phát triển du lịch biển D khai thác khoáng sản biển Câu 22 Nước ta giáp biển Đông nên
A hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm B một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.
C tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao D gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
Câu 23 Thuận lợi chủ yếu nhất để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.
B đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.
C khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất bazan giàu dinh dưỡng.
D đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.
Câu 24 Cơ cấu dân số nước ta hiện nay
A tập trung chủ yếu ở thành thị B tăng nhanh, cơ cấu dân số già.
C cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào D phân bố đồng đều giữa các vùng.
Câu 25 Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do
A đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất B đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.
C điều kiện thuận lợi để phát triển D mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 26 Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
A chỉ tập trung ở vùng đồng bằng B chưa hội nhập vào đường bộ khu vực.
C được mở rộng, phủ kín các vùng D có nhiều trục đường bộ xuyên quốc gia.
Trang 2Câu 27 Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
A không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.B các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.
C tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy D nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác Câu 28 Biện pháp nào không thể hiện sự phát triển kinh tế theo chiều sâu?
A Tiếp tục sử dụng các nguồn năng lượng, nhiên liệu truyền thống B Nghiên cứu, phát triển các kĩ thuật công nghệ cao
C Nghiên cứu phát triển các loại vật liệu mới D Nâng cao hiệu quả sử dụng nguyên liệu, năng lượng Câu 29 Cho bảng số liệu sau Lượng mưa (mm) của Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh
Nguyên nhân nào làm Hà Nội có mưa cực đại vào tháng 8, Thành phố Hồ Chí Minh mưa cực đại vào tháng 9?
A Tháng 8 dải hội tụ nhiệt đới vắt ngang ở Hà Nội, tháng 9 hoạt động mạnh của gió mùa Tây Nam ở Thành phố Hồ Chí Minh
B Hoạt động mạnh của bão vào tháng 8 ở Hà Nội, gió Tín Phong hoạt động mạnh ở Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 9.
C Mặt trời lên thiên đỉnh ở cả 2 địa điểm trên và ảnh hưởng của bão.
D Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Nam và ảnh hưởng của bão ở 2 địa điểm trên.
Câu 30 Thế mạnh chủ yếu của ngành công nghiệp dệt may ở Đồng bằng sông Hồng là
A cơ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú B sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng
C nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn D thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút mạnh vốn đầu tư.
Câu 31 Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là do
A Nhu cầu của thị trường B Hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển.
C Sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới cho nông nghiệp D Sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp Câu 32 Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
A nằm trong vùng kinh tế trọng điểm, hấp dẫn đầu tư B giàu loại khoáng sản, nguồn năng lượng phong phú.
C thu hút được nhiều đầu tư, có lao động dồi dào D cơ sở hạ tầng phát triển, lao động nhiều kinh nghiệm Câu 33 Khó khăn chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.
B phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, có một mùa khô sâu sắc.
C một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.
D địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.
Câu 34 Ngành thủy sản nước ta hiện nay
A tập trung hầu hết ở vùng ven biển B diện tích nuôi trồng suy giảm.
C nhu cầu thị trường tăng nhanh D nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.
Câu 35 Cho bảng số liệu:GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
( Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có giá trị xuất siêu lớn nhất?
Câu 36 Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 – 2019:
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?
A Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
B Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
C Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
D Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
Câu 37 Các đô thị ở nước ta hiện nay
A trình độ đô thị hóa cao ở các vùng B tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
C số đô thị giống nhau ở các vùng D tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
Câu 38 Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là
A tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.
Trang 3B tạo ra những thay đổi lớn, thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội cho vùng.
C tạo thuận lợi đa dạng hàng hóa vận chuyển, nâng cao vị thế của vùng.
D làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, giải quyết việc làm.
Câu 39 Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
A độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao.
B các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều.
C các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
D biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn.
Câu 40 Cho biểu đồ:
(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thông kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Philipines và Thái Lan từ năm 2010 đến năm 2018?
A Quy mô GDP của Philipin lớn hơn so với Thái Lan B GDP của Thái Lan và Philipin tăng không ổn định.
C GDP của Thái Lan tăng nhanh hơn so với Philipin D Giá trị GDP của Thái Lan tăng trưởng không ổn định.
Đề 10
Câu 41:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biếthồ Núi Cốc thuộc sông nào sau đây?
A.Sông Thương B Sông Phó Đáy C.Sông Cầu D.Sông Công.
Câu 42:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biếttỉnh nào trồng nhiều cây ăn quả nhấttrong các
tỉnh sau đây?
Câu 43:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió chính tại trạm khí tượng Hoàng Sa vào tháng 1 là
hướng nào sau đây?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Vùng Tây Nguyên, cho biết cảng biển
Phan Thiết thuộc tỉnh nào sauđây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất
hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô vừa?
Câu 46:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết Mũi Ngọc thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP lớn
nhất Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 48:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ và vùng Đồng bằng sông Hồng, cho
biếtnhà máy điện nào sau đây thuộc Quảng Ninh?
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộvà vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết đường số
22 nối TP Hồ Chí Minh với địa điểm nào sau đây?
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 51:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
Câu 52:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành
điện tử?
A.Cà Mau, Cần Thơ B.Vũng Tàu, Đà Nẵng C.Hải Phòng, Biên Hòa D.Nha Trang, Hạ Long Câu 53:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường nào sau đây nối với cửa khẩu Na Mèo?
A.Đường số 279 B.Đường số 12B C.Đường số 217 D.Đường số 7.
Câu 54:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có trâu nhiều hơn bò?
Câu 55:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
Trang 4A.Núi Chúa B.Pù Mát C.Chư Mom Ray D.Bạch Mã.
Câu 56: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có
A.nền nhiệt độ cao, nhiềuánhnắng B.vùng biển rộng với nhiều quần đảo.
C.tài nguyên khoáng sản phong phú D.nhiều đồi núi, có cả các dãy núicao.
Câu 57: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta là
A.trồng rừng, làm ruộng bậc thang B.đào hố vảy cá, trồng cây theo băng.
C.thâm canh, chống nhiễm mặn D.làm ruộng bậc thang, thâm canh.
Câu 58: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo B giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
C hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển D tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
Câu 59: Sinh vật nước ta đa đang do kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là
A.khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị trí trung tâm Đông Nam Á.
B.địa hình phần lớn đồi núi, vị trí giáp biển, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C.địa hình đa dạng, đất đai phong phú, biến đổi khí hậu, con người lai tạo.
D.vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai đa dạng.
Câu 60:Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta là
A.làm chuyển dịch cơ cấu ngành B.gia tăng sức ép đến cơ sở hạ tầng.
C.tỉ lệ thất nghiệp ngày càng tăng D ô nhiễm môi trường trầm trọng hơn.
Câu 61:Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do
A trồng lúa cần nhiều lao động để sản xuất B cơ cấu kinh tế chuyển biến còn chậm
C các ngành nghề truyền thống ít phát triển D ở đồng bằng có mật độ dân số rất lớn.
Câu 62: Để tránh mất nước ở các hồ chứa, Đông Nam Bộ cần
A.bảo vệ rừng trên vùng thượng lưu B.bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển.
C.hình thành thêm các vườn quốc gia D.tăng cường trồng rừng ngập mặn.
Câu 63:Sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta là
A.giày, dép B.bia, rượu C.gỗ, giấy, xenlulô D.giấy, in, văn phòng phẩm Câu 64:Ngập lụt ở đồng bằng sông Hồng là do
A.mưa trái mùa gia tăng B.lũ nguồn dồn về nhiều C.không có hệ thống đê D.dân cư ít kinh nghiệm Câu 65: Khu công nghiệp nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
A.Đông Nam Bộ B.Duyên hải Nam Trung Bộ C.Đồng bằng sông Cửu Long D.Đồng bằng sông Hồng Câu 66: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A.tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp B.giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.
C.hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa D.giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.
Câu 67:Ngành lâm nghiệp của nước tahiện nay
A.đang đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ rừng B.hoạt động lâm sinh chưa được chú trọng.
C.tập trung chủ yếu ở ven các thành phố lớn D.phân bố đồng đều,sản phẩm chưa đa dạng
Câu 68: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là
A.tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường B.tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.
C.thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm D.tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.
Câu 69:Giao thông đường bộ nước ta hiện nay
A.mạng lưới vẫn còn thưa thớt, phát triển chậm B.chưa hội nhập vào khu vực và thế giới.
C.chủ yếu phục vụ xuất khẩu hàng hóa quốc tế D.khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.
Câu 70: Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch quan trọng chủ yếu do tác động của
A.đầu tư cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác thế mạnh, nâng cao dân trí.
B.thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, phát huy các nguồn nhân lực.
C.phát triển nền kinh tế mở, đào tạo nguồn nhân lực, mở rộng các đô thị.
D.hội nhập toàn cầu sâu rộng, tăng trưởng kinh tế, đào tạo nguồn nhân lực.
Câu 71: Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A.thay đổi cơ cấu sản xuất, sử dụng đất hợp lí B.hoàn thiện quy hoạch, tăng cường thủy lợi.
C.phân bố lại sản xuất, phát triển cây ăn quả D.phát triển nuôi thủy sản, giảm diện tích lúa.
Câu 72: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát huy thế mạnh về thủy điện ở Tây Nguyên là
A.cung cấp nguồn điện giá rẻ và tạo ra nhiều việc làm B.tạo động lực cho phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
C.cơ sở để xây dựng hệ thống hạ tầng hiện đại cho vùng D.hạn chế tình trạng hạ thấp mực nước ngầm về mùa khô Câu 73:Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A.tăng cường mối quan hệ với hai vùng kinh tế năng động của đất nước.
B.thu hút thêm nguồn đầu tư, mở rộng vùng hậu phương cảng cho vùng.
C.tăng cường khả năng cạnh tranh cho vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
D.tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.
Câu 74:Việc chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn, chủ yếu do
A.thời tiết, khí hậu biến động thất thường, thiên tai xảy ra nhiều B.diện tích đất canh tác hạn chế, chưa kiểm soát đượcsâu bệnh
C.sức mua của thị trường nội địa hạn chế, xuất khẩu chưa mạnh.D.thiếu lao động chất lượng, cơ sở vật chất kĩ thuật còn lạc hậu
Câu 75:Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A.giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.B.nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
Trang 5C.góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.D.thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 76:Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành trong khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng là
A.giảm tỉ lệ thiếu việc làm cho lao động, nâng cao chất lượng cuộc sống.
B.đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, tăng khối lượng hàng xuất khẩu.
C.giải quyết việc làm cho người lao động, tạo khối lượng nông sản lớn.
D.khai thác hiệu quả các thế mạnh, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
Câu 77: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theoNiên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của Thái Lan và Việt Nam?
A.Thái Lan luôn cao hơn Việt Nam B.Thái Lan giảm chậm hơn Việt Nam.
C.Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan D.Việt Nam giảm nhiều hơn Thái Lan.
Câu 78:Cho bảng số liệu:
TỔNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2010 VÀ 2019
(Đơn vị: tỉ đô la Mỹ)
Quốc gia
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP năm 2019 so với 2010 nhanh nhất là
A.In-đô-nê-xi-a B Phi-lip-pin C Ma-lai-xi-a D Thái Lan
Câu 79: Cho biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A.Tốc độ tăng trưởng số lượng trâu và bò B.Quy mô và cơ cấu số lượng trâu và bò.
C.Quy mô số lượng trâu và bò D.Sự thay đổi cơ cấu số lượng trâu và bò.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: nghìn người)
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 6A.Tròn B.Cột C.Miền D.Đường.
Đề 11
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh không nằm trên biên giới Việt – Trung là
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, vịnh biển nào lớn nhất trong vùng biển nước ta?
A Vịnh Thái Lan B Vịnh Rạch Gía C Vịnh Cam Ranh D Vịnh Bắc Bộ.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat trang 13 và14, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn thuộc miền địa lý tự nhiên nào sau đây?
A Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bô ̣ B Miền Bắc và Miền Trung.
C MiềnTây Bắc và Bắc Trung Bô ̣ D Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bô ̣
Câu 4 Căn cứ vào ATLAT địa lí Việt Nam trang 15 hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở nước ta
A Hà Nội , TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ có các sản phẩm nông nghiệp
chuyên môn hoá nào?
A Chè, lạc, cây ăn quả, trâu, bò, gia cầm B Chè, đậu tương, lạc, cây căn quả, trâu, bò, lợn.
C Chè, đậu tương, lạc, cây ăn quả, trâu, bò, gia cầm D Chè, đậu tương, lạc, cây ăn quả, trâu, bò.
Câu 6 Dựa vào Át lát địa lí VN trang 20, cho biết Nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng rất phát triển ở tỉnh :
Câu 7 Cho bảng số liệu:TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM
2015 VÀ 2020(Đơn vị: Triệu USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP của các nước trên?
A Ma-lai-xi-a thấp nhất và tăng nhanh nhất B Mi-an-ma thấp nhất và tăng nhanh nhất.
C Phi-lip-pin cao nhất và tăng ít nhất D Phi-lip-pin cao nhất và tăng nhanh nhất.
Câu 8 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp thuộc vùng Đông Nam Bộ là
A Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết B Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An
C Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một D Vũng Tàu, Cần Thơ, Biên Hòa
Câu 9 Cho biểu đồ:Tốc độ tăng trưởng GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 – 2016.
(Nguồn: số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo biểu đồ, tổng GDP của Thái Lan và Việt Nam năm 2016 là bao nhiêu?
(Biết GDP năm 2013 của Thái Lan và Việt Nam lần lượt là 344 105 triệu USD và 115 850 triệu USD)
A 410517,3 triệu USD và 205286,2 triệu USD B 410571,3 triệu USD và 205268,2 triệu USD.
C 205286,2 triệu USD và 410517,3 triệu USD 332941,821 triệu USD và 138894,587 triệu USD.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21 và 26, cho biết các trung tâm công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng có
quy mô từ 40 nghìn tỉ đồng trở lên ?
A Hà Nội, Hải Phòng B Hải Phòng, Nam Định C Hà Nội, Nam Định D Hà Nội, Bắc Ninh
Câu 11 Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào?
A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Duyên Hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá xuất khẩu lớn nhất năm 2007 ?
Câu 13 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24 hãy cho biết hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là
A lương thưc, thực phẩm B nguyên, nhiên vật liệu C máy móc thiết bị D hàng tiêu dùng.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, em hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới tiếp giáp với
Trung Quốc là
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết số tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên hiện nay là
Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?
A Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm B Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.
C Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu D Thị trường được mở rộng và ngày càng đa dạng hóa.
Trang 7Câu 17 Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2019
- Trong đó: Lúa hè thu (Nghìn ha) 2436,0 2810,8 2872,9 2734,4
- Trong đó: Lúa hè thu (Nghìn tấn) 11686,1 14623,4 15232,1 14896,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ lệ diện tích lúa hè thu của nước ta giai đoạn 2013-2019, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 6 -7, cho biết khu vực nào sau đây có nhiều bãi cát ngầm nhất ?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat trang 10, cho biết lưu vực hệ thống sông nào sau đây phân bố ở nhiều vùng kinh tế nhất ?
A Hệ thống sông Hồng B Hệ thống sông Mê Kông C Hệ thống sông Ba D Hệ thống sông Đồng Nai.
Câu 20 Lương thực được Nhà nước quan tâm thường xuyên, chủ yếu là do
A Thiếu lao động trong sản xuất và diện tích chủ yếu đồi núi.
B Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất.
C Nông nghiệp lúa nước còn lạc hậu, sử dụng công cụ thô sơ.
D Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.
Câu 21 Việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ có ý nghĩa chính trị chủ yếu nào sau đây?
A Góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn B Hạn chế vấn đề ô nhiễm môi trường ven biển.
C Góp phần bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ D Là cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển.
Câu 22 Yếu tố chính hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A địa hình B mạng lưới sông ngòi C độ vĩ D hoạt động của gió mùa.
Câu 23 Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay không phải do
A tác động của thị trường ngày càng lớn B theo xu hướng chung của toàn thế giới.
C đường lối phát triển công nghiệp của nước ta D dân số ngày càng gia tăng, qui mô dân số lớn.
Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?
A Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất B Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C Nguồn lao động được nâng cao tay nghề D Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất B Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
C Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ D Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.
Câu 26 Nguyên nhân chủ yếu làm giảm nhanh lượng mùn ở các khu vực đất trống, đồi núi trọc của nước ta hiện nay là
A biến đổi khí hậu B mưa lớn theo mùa C mất lớp phủ thực vật D thiên tai xảy ra nhiều.
Câu 27 Cho biểu đồ : về dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tỷ lệ thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
B Số lượng thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
C Tình hình lao động thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
D Quy mô lao động thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
Câu 28 Ý nào sau đây đúng khi nói về ngành thông tin liên lạc của nước ta hiện nay?
A Mạng lưới viễn thông quốc tế chưa hội nhập với thế giới qua thông tin vệ tinh.
B Ngành viễn thông chưa đón đầu được những thành tựu kỹ thuật hiện đại.
C Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi.
D Chưa có các vệ tinh viễn thông và hệ thống cáp quang.
Câu 29 Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển thuận lợi quanh năm ở các vùng
C Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ D Bắc Bộ và Nam Bộ.
Trang 8Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của ĐB sông Hồng?
A Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp B Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
C Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán D Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
Câu 31 Ý nào sau đây không đúng về hạn hán ở nước ta?
A Ở miền Nam, mùa khô khắc nghiệt hơn, nhất là ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Ở miền Bắc, mùa khô kéo dài từ 3 - 4 tháng tại các thung lũng khuất gió.
C Thời kì khô hạn dài nhất là ở ven biển cực Nam Trung Bộ và vùng thấp Tây Nguyên.
D Để phòng chống khô hạn lâu dài cần xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý.
Câu 32 Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú B vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi.
C đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn D có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào.
Câu 33 Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?
Câu 34 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 17,2 hải lí Vậy, con tàu đó cách ranh giới ngoài về
phía biển của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?
Câu 35 Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là
A có các ngư trường rộng lớn B tất cả các tỉnh đều giáp biển.
C có nhiều vũng, vịnh, đầm phá D có các điều kiện hải văn thuận lợi.
Câu 36 Mục đích chủ yếu của việc điều chỉnh phân bố dân cư và lao động ở nước ta là
A tăng cường thu hút vốn đầu tư, tạo thêm việc làm mới B phát huy nguồn lực, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.
C tăng nhanh dân số thành thị, nâng cao tỉ lệ dân đô thị D thực hiện chính sách dân số, giảm tỉ lệ gia tăng dân số Câu 37 Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?
A Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng B Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.
C Phát triển khai thác, chế biến gỗ D Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.
Câu 38 Dạng địa hình nhân tạo nổi bật ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 39 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta chủ yếu do
A có nhiều đơn vị hành chính nhất nước ta B có dân cư tập trung đông đúc.
C tập trung nhiều trung tâm công nghiệp, dịch vụ D có nền kinh tế phát triển mạnh.
Câu 40 Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông N Bộ được thể hiện qua
A đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến B tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.
C sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ D đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng.
Đề 12
Câu 1: Cho biểu đồ:
1545
1749
628
1157
0 500 1000 1500 2000
Nghìn tấn
Năm SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA CAMPUCHIA VÀ LÀO 2015-2020
Là o Ca mpuchia
(Nguồn số liệu theoNiên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Cam-pu-chia và Lào?
A Lào tăng nhanh hơn Cam-pu-chia B Lào tăng nhiều hơn Cam-pu-chia.
C Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Lào D Cam-pu-chia tăng ít hơn Lào.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 5: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XLA VÀ MA-LAI-XI-A,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020(Đơn vị: triệu USD)
(Nguồn: Niên giảm thống kêASEAN2021, https://www.aseanstats.org )
Trang 9Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi giá trị xuất khẩu dầu thô năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A In-đô-nê-xi-a giảm ít hơn Ma-lai-xi-a B Ma-lai-xi-a giảm ít hơn In-đô-nê-xi-a.
C In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng D In-đô-nê-xi-a giảm chậm hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành công nghiệp hóa chất?
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết quặng sắt nằm ở địa điểm nào sau đây?
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết chè được trồng ở tỉnh nào của Bắc Trung Bộ?
Câu 9: Căn cứ vào Atlat trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu quốc tế Cầu Treo?
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn
hơn diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm?
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mã?
Câu 12: Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là
A đảm bảo nguồn nước tưới vào mùa khô B giảm thiểu tình trạng xói mòn đất.
C nâng cao trình độ cho người lao động D tăng cường cơ sở vật chất - kĩ thuật.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có mưa lớn nhất từ tháng XI - IV?
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây cấp vùng?
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết hồ nào sau đây nằm ở miền núi phía Bắc nước ta?
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây của Duyên
hải Nam Trung Bộ?
Câu 17: Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là do
A sản lượng khai thác lớn.B đem lại giá trị kinh tế cao C có thị trường tiêu thụ lớn D thu hút nhiều vốn đầu tư.
Câu 18: Ở nước ta, động đất biểu hiện rất yếu ở khu vực
Câu 19: Vùng nào sau đây có ngành công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản phát triển nhất nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long.B Đồng bằng sông Hồng C Đông Nam Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế
cửa khẩu Trà Lĩnh?
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW?
Câu 22: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở đồng bằng của nước ta là
A tổ chức định canh, định cư cho người dân B canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
C áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp D thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 23: Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước B tăng tỉ trọng khu vực kinh tế tập thể, cá thể.
C tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài D phát triển đồng đều các thành phần kinh tế.
Câu 24: Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay theo xu hướng
A giảm chế biến, tăng việc khai khoáng B giảm công nghiệp, tăng nông nghiệp.
C tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt D tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.
Câu 25: Ngành trồng cây công nghiệp lâu năm nước ta hiện nay
A phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi B chưa đáp ứng được thị trường khó tính.
C phát triển mạnh hình thức quảng canh D chỉ tập trung phát triến ở các vùng núi.
Câu 26: Nước ta cần khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo chủ yếu nhằm
A đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường B giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
C khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền D mở cửa cho các tỉnh ven biển và nền kinh tế cả nước.
Câu 27: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A giàu có các loại khoáng sản B có các quần đảo ở xa bờ.
C nhiệt độ trung bình năm cao D mưa tập trung theo mùa.
Câu 28: Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay
A khu vực dịch vụ có xu hướng giảm B chuyển biến nhanh so với các nước.
C đồng đều giữa các khu vực kinh tế D thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 29: Phân bố đô thị nước ta hiện nay
A số lượng thành phố nhiều hơn thị xã B có số lượng không đều giữa các vùng.
Trang 10C có số lượng đô thị tăng từ Bắc vào Nam D vùng nhiều đô thị nhất ở đồng bằng.
Câu 30: Ngành viễn thông nước ta hiện nay
A số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh B các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao.
C điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong toàn quốc D sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa cao và đa dịch vụ Câu 31: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác hải sản lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do
A ngư trường khai thác rộng lớn và giàu tiềm năng hơn B đường bờ biển dài hơn, tất cả các tỉnh đều giáp biển.
C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm hơn D cơ sở hạ tầng và công nghiệp chế biến phát triển hơn.
Câu 32: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi B tích cực cải tạo đất đai, đẩy mạnh hoạt động thâm canh.
C xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng D thay đổi cơ cấu cây trồng, tích cực cải tạo tài nguyên đất Câu 33: Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A định canh định cư cho đồng bào dân tộc, giải quyết việc làm.
B tạo mặt nước rộng cho nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch.
C điều tiết dòng chảy sông ngòi, giảm thiểu lũ lụt vùng hạ lưu.
D cung cấp nguồn năng lượng lớn, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
Câu 34: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta vào mùa đông có nhiều biến động thời tiết chủ yếu do tác động kết hợp của
A khối khí lạnh lục địa phương Bắc, frông và Tín phong B frông lạnh, gió hướng đông bắc và độ cao các dãy núi.
C gió hướng đông bắc, frông lạnh và dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Đông Bắc, địa hình núi và hình dạng lãnh thổ Câu 35: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU DU LỊCH CỦA CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ PHỤC VỤ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015
- 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình du lịch của các cơ sở lưu trú phục vụ ở nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 36: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng là
A giải quyết việc làm cho người lao động, tạo khối lượng nông sản lớn.
B khai thác hiệu quả các thế mạnh, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
C giảm tỉ lệ thiếu việc làm cho lao động, nâng cao chất lượng cuộc sống.
D đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, tăng khối lượng hàng xuất khẩu.
Câu 37: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
A khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi B đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
C khai thác, nuôi trồng kết hợp với chế biến D đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
Câu 38: Ý nghĩa chủ yếu của ngành nội thương ở nước ta là
A đáp ứng nhu cầu người dân, tạo tập quán tiêu dùng mới B nâng cao đời sống người dân, tăng tiêu dùng trong nước.
C thúc đẩy sản xuất hàng hóa, phân công lao động lãnh thổ D tăng lưu thông hàng hóa, thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa Câu 39: Cho biểu đồ về diện tích, sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2020 :
101
131 176
270
0 100 200 300
0 50 100 150 200
Nghìn tấn Nghìn ha
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu B Sự thay đổi quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu.
C Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu D Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu.
Câu 40: Mục đích chủ yếu của việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A hạn chế tối đa thiệt hại do thiên tai và đẩy mạnh sản xuất B tăng nhanh sản lượng lúa, thủy sản và các loại cây ăn quả.
C khai thác hiệu quả tài nguyên, thúc đẩy phát triển kinh tế D để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu và đổi mới công nghệ.