1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm kiểm toán căn bản eg26 - 03 tín chỉ - sửa ngày 31.08.2025 thi trắc nghiệm Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài Liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật Mới để ở phần Mô tả.

31 877 60

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Kiểm Toán Căn Bản EG26 - Thi Trắc Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế - Luật TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kiểm toán
Thể loại Đáp án
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 38,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 138 Khách thể của kiểm toán nhà nước? a. Công ty có vốn đầu tư nước ngoài b. Công ty tư nhân c. Công ty cổ phần d. Đơn vị sự nghiệp có sử dụng ngân sách. (Đ) Câu 139 Khách thể của Kiểm toán độc lập? a. Tất cả các cá nhân, đơn vị có nhu cầu kiểm toán(Đ) b. Tất cả các cá nhân, đơn vị c. Tất cả các cá nhân, đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước d. Tất cả các cá nhân, đơn vị bị bắt buộc phải kiểm toán Câu 140 Xác định câu đúng nhất? a. Mức độ IR phụ thuộc vào việc vận hành các thủ tục kiểm soát. b. Mức độ IR phụ thuộc vào việc thiết kế các thủ tục kiểm soát c. Mức độ IR phụ thuộc vào việc thiết kế các thủ tục kiểm toán d. Mức độ IR phụ thuộc vào môi trường hoạt động của đơn vị được kiểm toán. (Đ) Câu 141 Thư quản lý là: a. Tất cả các phương án đều đúng (Đ) b. Không bắt buộc c. Theo yêu cầu của nhà quản trị doanh nghiệp Câu 142 Xác định câu đúng nhất? a. Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về kế toán đơn vị được kiểm toán b. Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về khách hàng của đơn vị được kiểm toán c. Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về kiểm toán viên. d. Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về nhà quản lý đơn vị được kiểm toán.(Đ) Câu 143 Tiến hành cuộc kiểm toán phải tuân thủ? a. Chuẩn mực kiểm toán b. Tất cả các phương án đều đúng c. Chuẩn mực kế toán d. Quy chế của doanh nghiệp Câu 144 Tổ chức kiểm toán? a. Kiểm toán tuân thủ b. Kiểm toán hiệu năng c. Kiểm toán hiệu quả d. Kiểm toán Nhà nước (Đ) Câu 145 Kiểm toán hoạt động giúp đánh giá? a. Tính hiệu quả b. Tính hiệu lực c. Tính kinh tế d. Tất cả các phương án đều đúng (Đ) Câu 146 Kiểm toán viên phát hiện sai phạm và đơn vị đã điều chỉnh theo yêu cầu của kiểm toán viên thì cho báo cáo gì? a. Báo cáo từ chối b. Báo cáo chấp nhận toàn phần (Đ) c. Báo cáo chấp nhận từng phần d. Báo cáo trái ngược Câu 143 Kiểm toán viên phát hiện sai phạm và đơn vị đã điều chỉnh theo yêu cầu của kiểm toán viên thì cho báo cáo gì? a. Báo cáo từ chối b. Báo cáo chấp nhận từng phần c. Báo cáo trái ngược d. Báo cáo chấp nhận toàn phần (Đ)

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KIỂM TOÁN CĂN BẢN EG26 - Thi Trắc NghiệmGhi chú (Đ): là đáp án

Câu 1

Cơ sở để thực hiện kiểm toán?

a Tài liệu kế toán

b Ghi chép của nhân viên

c Chuẩn mực kiểm toán (Đ)

d Hợp đồng kinh tế

Câu 2

Kiểm toán có ý nghĩa với?

a Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

b Nhà quản lý doanh nghiệp

c Cơ quan quản lý nhà nước

d Bên thứ ba có lợi ích và nghĩa vụ liên quan

Câu 3

Kiểm toán là cần thiết để cung cấp?

a Thông tin chính xác

b Thông tin khách quan

c Đảm bảo quyền lợi của bên cung cấp thông tin

d Sự đảm bảo hợp lý về thông tin (Đ)

Trang 2

Khách thể của kiểm toán?

Kiểm toán giúp?

a Nâng cao hiệu quả, hiệu lực hoạt động

b Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

c Tạo niềm tin

d Cũng cố nề nếp hoạt động Tài chính kế toán

Một trong những hạn chế của kiểm tra kế toán?

a Thông tin đơn giản

b Khối lượng thông tin không nhiều

c Thông tin được phản ánh đầy đủ trên các tài liệu

d Khoảng cách giữa người cung cấp và sử dụng thông tin (Đ)Câu 9

Đối tượng của kiểm toán là:

a Hoạt động

b Báo cáo tài chính

Trang 3

c Hành vi tuân thủ

d Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

Câu 10

Kiểm toán là hoạt động

a Không độc lập với kinh doanh

b Không độc lập với kế toán

c Phụ thuộc vào kinh doanh

d Độc lập với kế toán (Đ)

Câu 11

Kiểm toán độc lập có thể thực hiện bởi

a Kiểm toán viên nội bộ

b Tất cả các phương án đều đúng

c Kiểm toán viên Nhà nước

d Kiểm toán viên độc lập (Đ)

Câu 12

Mục tiêu của kiểm toán tuân thủ?

a Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu

b Đánh giá tính tuân thủ (Đ)

c Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động

d Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo kế toán

Câu 13

Kiểm toán hoạt động?

a Không có thước đo chung để đánh giá thông tin thước đo sẽ được lựa chọn tùy và loại hoạt động (Đ)

b Đánh giá thông tin bằng Chuẩn mực kiểm toán

c Đánh giá thông tin bằng quy định của pháp luật

d Đánh giá thông tin bằng quy chế của công ty

Câu 14

Trang 4

Mô hình của kiểm toán Nhà nước Việt Nam hiện nay là:

Phân loại kiểm toán theo tổ chức bộ máy gồm?

a Kiểm toán Nhà nước

b Kiểm toán nội bộ

c Kiểm toán độc lập

d Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

Câu 17

Đối tượng của kiểm toán tài chính?

a Báo cáo tài chính (Đ)

Trang 5

b Phải có chứng chỉ Kiểm toán viên (Đ)

c Phải có chứng chỉ Kế toán viên

d Là viên chức Nhà nước và hưởng lương từ Ngân sáchCâu 21

Rủi ro kiểm toán viết tắt là

b Vô tình tạo lỗi sai

c Vô ý tạo sai phạm

d Không tạo sai phạm

Câu 23

Trang 6

Xác định câu đúng nhất?

a Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua DR (Đ)

b Kiểm toán viên chỉ có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua IR

c Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua IR

d Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua CR

Câu 24

Xác định câu đúng nhất?

a Thủ quỹ biển thủ tiền là hành vi gian lận (Đ)

b Thủ quỹ biển thủ tiền là do nhầm lẫn

c Thủ quỹ biển thủ tiền không phải là hành vi gian lận

d Thủ quỹ biển thủ tiền là hành vi không cố ý

Câu 25

Xác định câu đúng nhất?

a Do sơ suất kế toán tính sai số tiền phải thu của khách hàng là hành vi gian lận

b Do sơ suất kế toán tính sai số tiền phải thu của khách hàng là hành vi nhầm lẫn (Đ)

c Do sơ suất kế toán tính sai số tiền phải thu của khách hàng không được coi là nhầm lẫn

d Do sơ suất kế toán tính sai số tiền phải thu của khách hàng là hành vi có chủ

ý tạo nên sai phạm

Câu 26

Xác định câu đúng nhất?

a Gian lận không tạo ra hậu quả nghiêm trọng

b Nhầm lẫn luôn gây ra hậu quả nghiêm trọng

c Nhầm lẫn có thể tạo ra hậu quả nghiêm trọng (Đ)

d Nhầm lẫn hoàn toàn không tạo ra hậu quả nghiêm trọng

Câu 27

Xác định câu đúng nhất?

Trang 7

a Bằng chứng do nhân viên đơn vị cung cấp là bằng chứng đáng tin cậy nhất.

b Bằng chứng do giám đốc đơn vị cung cấp là bằng chứng đáng tin cậy nhất

c Bằng chứng do KTV tự tạo ra là bằng chứng đáng tin cậy nhất (Đ)

d Bằng chứng do khách hàng cung cấp là bằng chứng đáng tin cậy nhất

Câu 28

Xác định câu đúng nhất?

a Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác mục tiêu kiểm toán (Đ)

b Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác chủ thể kiểm toán

c Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác khách thể kiểm toán

d Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác mức độ rủi ro kiểm toán

Câu 29

Trách nhiệm để xảy ra DR thuộc về?

a Kiểm toán viên (Đ)

b Không ai phải chịu trách nhiệm

c Nhà quản lý đơn vị được kiểm toán

d Nhân viên kế toán

Câu 30

Xác định câu đúng nhất?

a Thủ tục kiểm soát là nhân tố duy nhất cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ

b Hệ thống kế toán là nhân tố duy nhất cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ

c Môi trường kiểm soát là nhân tố duy nhất cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ

d Môi trường kiểm soát là 1 trong những nhân tố cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ (Đ)

Câu 31

Xác định câu đúng nhất?

Trang 8

a Đặc điểm của phương pháp kiểm toán tuân thủ là mọi thử nghiệm đều dựa trên quy chế kiểm soát (Đ)

b Đặc điểm của phương pháp kiểm toán tuân thủ là mọi thử nghiệm đều dựa trên tài liệu do phòng kinh doanh cung cấp

c Đặc điểm của phương pháp kiểm toán tuân thủ là mọi thử nghiệm đều dựa trên tài liệu do bộ phận sản xuất cung cấp

d Đặc điểm của phương pháp kiểm toán tuân thủ là mọi thử nghiệm đều dựa trên tài liệu do kế toán cung cấp

Câu 32

Phương pháp kiểm toán là?

a Đơn vị thu thập bằng chứng kiểm toán

b Thời điểm thu thập bằng chứng kiểm toán

c Kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán (Đ)

d Phạm vi thu thập bằng chứng kiểm toán

Câu 33

Xác định câu đúng nhất?

a Phương pháp kiểm tra chi tiết nghiệp vụ sử dụng để thu thập bằng chứng về

độ tin cậy của số liệu kế toán.(Đ)

b Phương pháp kiểm tra chi tiết nghiệp vụ sử dụng để thu thập bằng chứng về

sự hiệu quả của HTKSNB

c Phương pháp kiểm tra chi tiết nghiệp vụ sử dụng để thu thập bằng chứng về

Trang 9

c Các cuộc kiểm toán luôn tồn tại mức độ rủi ro nhất định do KTV chỉ có thể tìm kiếm 20% bằng chứng.

d Các cuộc kiểm toán luôn tồn tại mức độ rủi ro nhất định do KTV chỉ có thể tìm kiếm 50% bằng chứng

Câu 35

Chọn mẫu theo kinh nghiệm của KTV là cách chọn mẫu?

a Chọn mẫu theo Bảng số ngẫu nhiên

b Chọn mẫu ngẫu nhiên

c Chọn mẫu theo đơn vị tiền tệ

d Chọn mẫu phi xác suất (Đ)

Câu 36

Kiểm toán tuân thủ áp dụng khi tìm kiếm bằng chứng kiểm toán về?

a Quy chế tài chính

b Tài liệu kế toán

c Báo cáo tài chính

d Hệ thống kiểm soát nội bộ (Đ)

Câu 37

Xác định câu đúng nhất?

a Kiểm kê được sử dụng để kiểm tra sự chính xác của các số liệu kế toán

b Kiểm kê được sử dụng để kiểm tra độ tin cậy của các chứng từ kế toán

c Kiểm kê được sử dụng để kiểm tra sự tồn tại của các tài sản tại đơn vị được kiểm toán (Đ)

d Kiểm kê được sử dụng để lấy xác nhận về các khoản phải thu, phải trả.Câu 38

Xác định câu đúng nhất?

a Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải giảm số lượng bằng chứng cần thu thập

b Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải mở rộng phạm vi kiểm toán (Đ)

c Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải thu hẹp phạm vi kiểm toán

Trang 10

d Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải nới lỏng các thủ tục kiểm toán.

Câu 39

Xác định câu đúng nhất?

a Đối chiếu số liệu của đơn vị với các đơn vị khác là kỹ thuật phân tích tỷ suất

b Đối chiếu trị số của 1 chỉ tiêu giữa kỳ này với kỳ trước là kỹ thuật phân tích

a Khi CR được đánh giá là cao, KTV phải thu hẹp phạm vi kiểm toán

b Khi CR được đánh giá là cao, KTV phải mở rộng phạm vi kiểm toán (Đ)

c Khi CR được đánh giá là cao, KTV phải giảm bớt số lượng bằng chứng cần thu thập

d Khi CR được đánh giá là cao, KTV không thay đổi phạm vi kiểm toán

Câu 41

Rủi ro chọn mẫu là khả năng

a KTV không phát hiện sai phạm trọng yếu

b KTV chọn mẫu mang tính đại diện

c KTV không thực hiện chọn mẫu

d KTV chọn mẫu không mang tính đại diện (Đ)

Câu 42

Xác định câu đúng nhất?

a Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu khách quan (Đ)

b Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu dựa vào suy đoán của KTV

c Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu không khách quan

d Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu dựa vào kinh nghiệm của KTV

Trang 11

Câu 43

Xác định câu đúng nhất?

a Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của phân tích tỷ suất (Đ)

b Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của kiểm tra chi tiết số dư

c Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của điều tra hệ thống

d Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của phân tích xu hướng.Câu 44

Báo cáo chấp nhận toàn phần đưa ra?

Chuẩn bị nhân sự thuộc giai đoạn?

a Lập kế hoạch kiểm toán

b Thực hiện kiểm toán

c Chuẩn bị kiểm toán (Đ)

d Kết thúc kiểm toán

Câu 46

Nội dung kế hoạch tổng thể?

a Xác định quy mô tuyệt đối

b Nhận xét của nhà quản lý đơn vị

c Phạm vi thực hiện kiểm toán (Đ)

d Ý kiến kiểm toán viên

Câu 47

Quy trình kiểm toán gồm:

Trang 12

a Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

b Thực hiện kiểm toán

c Lập kế hoạch kiểm toán

d Kết thúc kiểm toán

Câu 48

Chương trình kiểm toán được xây dựng trong giai đoạn nào?

a Sau khi ký báo cáo kiểm toán

b Kết thúc kiểm toán

c Chuẩn bị kiểm toán (Đ)

d Trình bày kết luận kiểm toán

Trang 13

a Thẩm tra các thông tin cần kiểm toán về mức độ tin cậy (Đ)

b Kiểm tra kế toán

Khách thể của Kiểm toán Nhà nước?

a Tất cả các cá nhân, đơn vị có nhu cầu kiểm toán

Trang 14

b Tất cả các cá nhân, đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước (Đ)

c Tất cả các cá nhân, đơn vị bị bắt buộc phải kiểm toán

d Tất cả các cá nhân, đơn vị

Câu 57

Khách thể của Kiểm toán nội bộ?

a Tất cả các cá nhân, đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước

b Tất cả các cá nhân, đơn vị

c Tất cả các cá nhân, bộ phận trong đơn vị (Đ)

d Tất cả các cá nhân, đơn vị có nhu cầu kiểm toán

Câu 58

Mô hình của kiểm toán nội bộ tại Việt Nam hiện nay là:

a Bộ phận kiểm toán trong đơn vị (Đ)

b Cơ quan Thuộc Bộ Tài chính

c Trực thuộc Chính Phủ

d Doanh nghiệp kiểm toán

Câu 59

Mô hình của kiểm toán độc lập tại Việt Nam hiện nay là:

a Văn phòng kiểm toán tư

b Cơ quan Thuộc Bộ Tài chính

Trang 15

Câu 61

Xác định câu đúng nhất?

a Sai phạm trong lĩnh vưc kế toán hoàn toàn là do gian lận

b Sai phạm trong lĩnh vực kế toán là do nhầm lẫn hoặc gian lận.(Đ)

c Sai phạm trong lĩnh vưc kế toán hoàn toàn là do nhầm lẫn

d Sai phạm trong lĩnh vưc kế toán không phải là do gian lận

Câu 62

Xác định câu đúng nhất?

a Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về khách hàng của đơn vị được kiểm toán

b Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về kiểm toán viên

c Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về kế toán đơn vị được kiểm toán

d Trách nhiệm phát hiện gian lận trước hết thuộc về nhà quản lý đơn vị được kiểm toán (Đ)

Câu 63

Xác định câu đúng nhất?

a Khái niệm Cơ sở dẫn liệu chỉ tác động đến giai đoạn thực hiện kiểm toán

b Khái niệm Cơ sở dẫn liệu chỉ tác động đến giai đoạn kết thúc kiểm toán

c Khái niệm Cơ sở dẫn liệu chỉ tác động đến giai đoạn chuẩn bị kiểm toán

d Khái niệm Cơ sở dẫn liệu chỉ tác động đến cả 3 giai đoạn chuẩn bị , thực hiện

và kết thúc kiểm toán (Đ)

Câu 64

Người phải chịu trách nhiệm về gian lận là?

a Không ai phải chịu trách nhiệm

b Cơ quan quản lý nhà nước

c Nhà quản lý đơn vị được kiểm toán (Đ)

d Kiểm toán viên

Trang 16

Câu 65

Xác định câu đúng nhất?

a Chất lượng của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào thời gian kiểm toán

b Chất lượng của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào thời điểm thu thập (Đ)

c Chất lượng của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào mức độ rủi ro mong muốn

d Chất lượng của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào chi phí kiểm toán

a Rủi ro kiểm toán chỉ phụ thuộc vào rủi ro phát hiện

b Rủi ro kiểm toán phụ thuộc vào rủi ro tiềm tàng, kiểm soát và phát hiện(Đ)

c Rủi ro kiểm toán chỉ phụ thuộc vào rủi ro tiềm tàng

d Rủi ro kiểm toán chỉ phụ thuộc vào rủi ro kiểm soát

Câu 68

Xác định câu đúng nhất?

a Rủi ro chọn mẫu là do KTV chọn mẫu không mang đặc trưng của tổngthể.(Đ)

b Rủi ro chọn mẫu là do KTV bị giới hạn về thời gian kiểm toán

c Rủi ro chọn mẫu là do KTV bị giới hạn về chi phí kiểm toán

Trang 17

d Rủi ro chọn mẫu là do KTV chọn mẫu mang đặc trưng của tổng thể.

Câu 69

Xác định câu đúng nhất?

a Thực nghiệm là phương pháp sử dụng các giác quan để đánh giá một số hoạt động

b Thực nghiệm là phương pháp thu thập, đối chiếu các tài liệu

c Thực nghiệm là phương pháp làm lại một hoạt động đã diễn ra (Đ)

d Thực nghiệm là phương pháp thu thập thông tin bằng cách hỏi những người liên quan

Trang 18

b Phương pháp kiểm tra 100% phần tử được áp dụng khi CR được đánh giá là thấp.

c Phương pháp kiểm tra 100% phần tử được áp dụng với tổng thể có nhiều phần tử

d Phương pháp kiểm tra 100% phần tử được áp dụng với tổng thể có ít phần tử(Đ)

Câu 73

Kiểm toán tuân thủ bao gồm kỹ thuật?

a Kiểm tra số dư

Lựa chọn nhân sự tham gia kiểm toán thực hiện ở giai đoạn nào?

a Lập kế hoạch kiểm toán

Trang 19

b Thực hiện kiểm toán

c Chuẩn bị kiểm toán (Đ)

c Lập chứng từ, Ghi sổ, Lập báo cáo tài chính (Đ)

d Lập Báo cáo tài chính

Câu 79

Chủ thể của kiểm toán là:

a Kiểm toán viên (Đ)

Trang 20

Mục tiêu của kiểm toán hoạt động?

a Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động (Đ)

b Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu

c Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo kế toán

d Đánh giá tính tuân thủ

Câu 85

Trọng yếu là khái niệm?

Trang 21

b Đề cập đến quy mô sai phạm (Đ)

c Khả năng sai phạm trong quản lý

d Khả năng nhầm lẫn trong kế toán

b KTV chỉ xem xét tính trọng yếu của sai phạm dựa theo quy mô tuyệt đối

c KTV chỉ xem xét tính trọng yếu của sai phạm dựa theo quy mô tương đối

d KTV chỉ xem xét tính trọng yếu của sai phạm dựa theo số lũy kế của sai phạm

Trang 22

Câu 89

Xác định câu đúng nhất?

a Nguyên nhân dẫn đến gian lận là do hiểu sai quy định

b Nguyên nhân dẫn đến gian lận là do nhân viên bị áp lực công việc

c Nguyên nhân dẫn đến gian lận là do tác phong làm việc không khoa học

d Nguyên nhân dẫn đến gian lận là do cơ chế kiểm soát không chặt chẽ (Đ)Câu 90

c Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL

về sự hiện diện của quy chế kiểm soát

d Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL

b Phần tử đặc biệt được lựa chọn kiểm tra thường là phần tử có giá trị lớn (Đ)

c Phần tử đặc biệt được lựa chọn kiểm tra thường là phần tử không quan trọng

d Phần tử đặc biệt được lựa chọn kiểm tra thường là phần tử có giá trị thấpCâu 92

Xác định câu đúng nhất?

a Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật phân tích tổng quát

b Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật kiểm tra chi tiết nghiệp vụ

c Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật phân tích tỷ suất

Trang 23

d Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật điều tra hệ thống và thử nghiệm chi tiết về kiểm soát (Đ)

Trang 24

a Chuẩn bị nhân sự

b Xem xét lý do kiểm toán

c Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán (Đ)

d Phân tích tỷ suất

Câu 97

Kế hoạch tổng thể được thực hiện tại giai đoạn?

a Ký hợp đồng kiểm toán

b Thực hiện kiểm toán

c Chuẩn bị kiểm toán (Đ)

d Kết thúc kiểm toán

Câu 98

Báo cáo chấp nhận từng phần đưa ra?

a Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

b Có yếu tố tùy thuộc vào

c Phạm vi bị giới hạn ở mức độ nhỏ, Có bất đồng nhỏ với Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán

Người quan tâm tới thông tin được kiểm toán gồm?

a Ngân hàng, nhà đầu tư, cổ đông

b Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

c Khách hàng, nhà cung cấp

Trang 25

Câu 101

Kiểm toán nội bộ có thể thực hiện bởi?

a Chuyên gia về kỹ thuật của đơn vị

b Kiểm toán viên độc lập chuyển sang làm kiểm toán viên nội bộ

c Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

d Kế toán tổng hợp, kế toán trưởng

Câu 102

Kiểm toán viên nội bộ?

a Phải có chứng chỉ Kế toán viên

b Phải có chứng chỉ Kiểm toán viên

c Là nhân viên của đơn vị, am hiểu về đơn vị và kiểm toán (Đ)

d Phải có chứng chỉ Thuế

Câu 103

Phạm vi kiểm toán?

a Ngày ký hợp đồng kiểm toán

b Thời gian sau khi kiểm toán

c Ngày ký báo cáo tài chính

d Toàn diện (Đ)

Câu 104

Xác định câu đúng nhất?

a Mua hóa đơn đầu vào là hành vi nhầm lẫn

b Mua hóa đơn đầu vào là hành vi không tạo ra sai phạm

c Mua hóa đơn đầu vào là hành vi không cố ý tạo ra sai phạm

d Mua hóa đơn đầu vào là hành vi cố ý tạo ra sai phạm(Đ)

Ngày đăng: 10/07/2023, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w