1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm nguyên lý kế toán eg17 thi trắc nghiệm

46 222 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm nguyên lý kế toán eg17 thi trắc nghiệm
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 28,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án trắc nghiệm nguyên lý kế toán eg17 thi trắc nghiệm dành cho các bạn học ngành kế toán; ngành quản trị kinh doanh; ngành công nghệ thông tin ; tài liệu dùng để làm bài chuyên cần , bài kiểm tra , dùng để ôn thi ... của các bạn học hệ đào tạo từ xa của trường Đại Học Mở Hà Nội.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN EG17 - THI TRẮC NGHIỆM

1 Bán một lô hàng có giá vốn 10.000, giá bán 20.000, thuế GTGT 10% (PP khấu trừ), kế toán ghi nhận:

► NỢ TK 632: 10.000/ có TK 156: 10.000 và NỢ TK 131: 22.000/CÓ TK 511:20.000/Co TK 3331: 2.000

NỢ TK 131: 22.000/Co TK 511: 20.000/CÓ TK 3331: 2.000

NỢ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/CÓ TK 3331: 2.000 và NỢ TK 632: 20.000/CÓ TK 511: 20.000

NỢ TK 632: 10.000/ có TK 156: 10.000

NỢ TK 632: 20.000/CÓ TK 511: 20.000

2 Báo cáo nào sau đây KHÔNG là báo cáo tài chính?

► Báo cáo tồn quỹ tiền mặt

Báo cáo kết quả kinh doanh

Bảng cân đối kê' toán

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

3 Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

► Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Báo cáo công nợ

Báo cáo tồn quỹ tiền mặt

Báo cáo tình hình sử dụng ngoại tệ

4 Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

► Bàng cân đối kế toán

Bảng tính và phân bổ tiền lương

Bảng danh sách cổ đông

Bảng theo dõi công nợ

5 Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

► Báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo công nợ

Bảng tính và phân bô tiền lương

Trang 2

Báo cáo kết quả sản xuất

6 Bên NỢ TK 911 phản ánh chi phí, bên có TK 911 phản ánh doanh thu Chênhlệch NỢ - có sẽ được kết chuyển sang :

► Bên NỢ TK 421 nếu Lỗ, ben có TK 421 nếu Lãi '

Bên Có TK 421

Bên NỢ TK 421

Bên NỢ TK 421 nếu Lãi, bên có TK 421 nếu Lỗ

7 Biết chi phí SXKD tại công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000 Giả sử không có CPSX dở dang Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:

10 Các thước đo sử dụng trong hạch toán:

► Cả 3 thước đo đều đúng

Hiện vật

Trang 3

Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng

Chi phí nhân công phục vụ bán hàng

Khấu hao, dịch vụ mua ngoài dùng cho bán hàng

► CP nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung

Chi phí nguyên vật liệu TT

Chi phí sản xuất chung

CP nhân công trực tiếp

16 Chi phí chế biến gồm:

Trang 4

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

17 Chi phí lắp đặt chạy thử ô tô mới mua để phục vụ cho SXKD bằng chuyển khoản:

Trang 5

NỢ TK 641(À)/ CÓ TK 111

22 Chiết khẩu thương mại là?

► Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn

Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn

Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi

Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi & Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn

23 Có tình hình sản phẩm p tại công ty HUNG như sau:

Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO,giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

Sô lượng Đơn gía

24 Có tình hình vật liệu A tại công ty POMME như sau:

Cuối năm 31/12/N Sổ vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

So lượng Đơn giá W

-Đầu quý IV/N 8.000 kg 11 tnệu

-Mua tháng 10 13.000 kg 12 triệu

Trang 6

► 113.000 triệu đồng

108.000 triệu đồng

117.000 triẹu đồng

99.000 triệu đồng

25 Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau:

Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trịhàng xuất trong kỳ là:

Sô lượng Đơn gia

-Đâu quý IV N -Mua thăng 10 -Xuất tháng 11 5.000 kg

► CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

CP dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ

CPSX dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

28 Công thức tính kết quả tiêu thụ:

Trang 7

► Bằng: Doanh thu thuần - Giá vốn - Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp

Bằng: Doanh thu - Giá vốn

Bằng: Doanh thu thuần - Giá vốn

Bằng: Doanh thu thuần - Giá vốn - Chi phí chung

29 Công thức tính kết quả tiêu thụ:

► = Doanh thu thuần - Giá vốn - Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp = Doanh thu - Giá vốn

= Doanh thu thuần - Giá vốn

= Doanh thu thuần - Giá vốn - Chi phí chung

30 Công ty AB do ông An và bà Bình góp vốn, mỗi người góp 100 triệu đồng Cuối năm 20XX, tổng tài sản của công ty là 850 triệu, tổng vốn chủ sở hữu là

350 triệu Hãy tính tổng số nợ phải trả của công ty AB tại thời điểm cuối năm 20XX?

► Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi

Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên

Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi

Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên

32 Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lạỉ kho:

Trang 8

► Là định khoản liên quan ít nhất 2 đối tượng kế toán Không có đáp án đúng

Là định khoản chỉ liên quan tới 1 đối tượng kê' toán

Là định khoản liên quan tới 3 đối tượng trở lên

34 Định khoản kê' toán?

► Là việc xác định ghi NỢ/CÓ cho các đối tượng kê' toán

Chỉ liên quan tới một đối tượng kê' toán duy nhất

Chính là thao tác khi lên sổ cái

Là không cần thiết khi lên sổ Nhật ký chung

37 Đối tượng cơ bản của kế toán là?

► Tài sản và nguồn hình thành tàl sản Hoạt động tuân thủ pháp luật

Nguồn hình thành Tài sản Tài sàn

38 Đối tượng nghiên cứu của kế toán

► Tất cả các đáp án

Nguồn vốn

sư tuần hoàn của vốn

Tài sản

39 Đơn vị có hình thức sổ nào để lựa chọn :

► Tất cả các phương án đều đúng Chứng từ ghi sổ Nhật ký chung Nhật ký sổ cái

40 Hạch toán bao gồm:

Trang 9

► Tất cả các đáp án Hạch toán kế toán Hạch toán nghiệp vụ Hạch toán thống kê

41 Hạch toán kế toán cần sử dụng các loại thước đo ► Tất cả các đáp án

Thước đo giá trị

Thước đo hiện vật

Thước đo lao động

42 Hàng gửi bán là hàng

► Chưa xác định là tiêu thụ Đã xác định là tiêu thụ Ghi nhận tăng doanh thu Ghi nhận tăng giá vốn

43 Hàng mua đang đi đường là hàng?

► Đã mua nhưng đến cuối kỳ vân chưa về nhập kho Chưa trả tiền nhưng đang vận chuyển

Đã mua nhưng chưa về nhập kho

Là hàng hóa đang chuẩn bị nhập kho

44 Hệ thống chứng từ kế toán gồm:

► Hệ thống chứng từ bắt buộc và hệ thống chứng từ hướng dẫn Hệ thống chứng từ bắt buộc hoặc hệ thống chứng từ hướng dẫn Hẹ thống chứng từ bắt buọc

Trang 11

► Kê khai thường xuyên

Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ

Kiểm kê định kỳ

Phương pháp khác

54 Kế toán quá trình thu mua theo giới thiệu trong sách nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:

► Kê khai thường xuyên

Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ

Kiểm kê định kỳ Phương pháp khác

55 Kết cấu của tài khoản chi phí

► Theo kết cấu quy ước

Do kế toán tự xây dựng

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sàn

56 Kết cấu của tài khoản doanh thu

► Không có số dư

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn

Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản

Tăng ghi bên NỢ

57 Kết cấu của tài khoản nguồn vốn

► Tăng bên Có

Giảm bên Có

Không có số dư

Tăng bên NỢ

Trang 12

58 Kết cấu của tài khoản tài sản

Trang 14

69 Khi thu tiền khách hàng trả nỢ, kê' toán lập chứng từ gì trong các chứng từ sau ?

► Phiếu thu

Hóa đơn ;

Phiếu xuất kho

Phiếu chi;

70 Khoản mục nào sau đây không phải là chi phí ?

► Chi phí trả trước tiền bảo hiểm

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí lãi vay

Chi phí quản lý doanh nghiệp

71 Khoản mục nào sau đây không phải là nguồn vốn

► ứng trước tiền cho người bán hàng Doanh thu nhận trước

Phải trả người bán

Phải trả người lao động

72 Lô hàng gửi bán được khách chấp nhận mua, giá vốn là 20.000, giá bán 30.000 (thuế GTGT 10%, pp khấu trừ), kế toán ghi nhận

► NỢ TK 632: 20.000/ có TK 157: 20.000 và NỢ TK 131: 33.000/CÓ TK 511:30.000/CÓ TK 3331: 3.000

NỢ TK 131: 33.000/Co TK 511: 30.000/CÓ TK 3331: 3.000

NỢ TK 632: 20.000/ có TK 157: 20.000

NỢ TK 632: 20.000/CÓ TK 155: 20.000

NỢ TK 632: 20.000/CÓ TK 155: 20.000 và NỢ TK 131: 33.000/CÓ TK 511: 30.000/CÓ TK 3331: 3.000

73 Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kê' toán tài chính là do:

► Yêu cầu của người sử dụng thông tin

Cơ quan Thuê'

Kê' toán

Ngân hàng

74 Lý do phân biệt kế toán thành kê' toán quản trị và kế toán tài chính là do:

Trang 15

? Cơ quan Thuê'

? Kê' toán

? Nhà quản lý

? Yêu cầu của người sử dụng thông tin

75 Mô hình tổ chức bộ máy kê' toán có mấy mô hình?

► 3 mô hình

1 mô hình

2 mô hình

4 mô hình

76 Mối quan hệ giữa 3 loại hạch toán:

► Cung cấp số liệu cho nhau Điều chỉnh lẫn nhau

Loại trừ nhau

Mâu thuẫn nhau

77 Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 200.000 chưa thuê' GTGT 5%, do mua nhiều nên được giảm 5% Giá gốc nhập kho của lô hàng la:

► 5.100

Trang 16

81 Mục đích của kế toán tài chính, chủ yếu là

► Lập báo cáo tài chính

Ghi chép sổ sách

Giữ SỔ sách

Tư vấn cho nhà quản lý

82 Nếu khoản ứng trước của khách hàng 10.000 được ghi vào mục tài sản của BCĐKT thì sẽ làm cho bên Tài sản so với bên Nguồn vốn:

► Lớn hơn 20.000

Lớn hơn 10.000

Nhỏ hơn 10.000

Nhỏ hơn 20.000

83 Ngày 20/10 doanh nghiệp mua một hệ thống lọc nước, trị giá mua chưa thuế

là 12 triệu đồng, tuy nhiên doanh nghiệp mới thanh toán cho nhà cung cấp 10 triệu đồng, còn 2 triệu đồng thanh toán sau một tháng Chí vận chuyển và lắp đặtmáy 1 triệu đồng, vậy trị giá hệ thống lọc nước là bao nhiêu?

► 13 triệu đồng

12 triệu đồng

11 triệu đồng

10 triệu đồng

84 Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu A về nhập kho, thuế GTGT tính theo

phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền được ghi:

Trang 17

86 Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết:

► Nghiệp vụ kinh tế phát sinh Hên quan đến TS, NV, DT, CHI PHÍ ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thu thực chi

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực chi

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực thu

Tất cả các phương án đều đúng

87 Nguyên tắc giá gốc cho biết:

► Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận

Tài sản ghi nhận theo số tiền nợ

Tài sản phải ghi nhận theo số sẽ trả

Tài sản phải ghi nhận theo số tiền đã trả

88 Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu

► Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán

Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ

Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí

Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu

89 Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầu

► Chỉ quan tâm dòng tiền ra - vào khi xác định kết quả kinh doanh Ghi nhận chi phí cho những dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền Ghi nhận chi phí khi mua dịch vụ chưa thanh toán

Trang 18

Ghi nhận doanh thu với các trường hợp bán chịu

90 Nguyên tắc nào được sử dụng trong tổ chức công tác kế toán?

► Tất cả các phương án đều đúng

Bất kiêm nhiệm

Phù hợp

Tiết kiệm và hiệu quả

91 Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:

► Tất cả các phương án đều đúng

Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và thu nhập

Không đánh giá thấp hơn các khoản nợ và chi phí

93 Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?

► Nguyên vật liệu trong kho

Khoản tiền lương đang nợ người lao động

Trang 19

Vốn góp

Vốn không phải cam kết trả

96 Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí là?

► Cả 3 chi phí đều đúng

Chi phí nguyên vật liệuTT

Chi phí sản xuất chung

Chi phínhân công trực tiếp

97 Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí:

► Cả 3 chi phí

Chi phí nguyên vật HệuTT

Chi phí sản xuất chung

CP nhân công trực tiếp

98 Nội dung của quá trình tiêu thụ sẽ xuất hiện:

Lựa chọn loại báo cáo

Tố chức lập và lưu trữ báo cáo

Xây dựng nội dung

101 Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?

Trang 20

Tiền quảng cáo cho sản phẩm

Chi phí tiền lương nhân viên phòng vật tư

Tiền mua hàng tặng kèm cho sản phẩm (khi bán)

102 Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kê' toán

► Khoản vay ngân hàng

Chi phí tài chính

Chi phí bán hàng

Doanh thu

103 Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kê' toán

► Quỹ đầu tư phát triển

Trang 21

► Tài sản cô' định vô hình

Chỉ phí tài chính

Doanh thu

Chi phí bán hàng

108 Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh

► Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tiền mặt

Quỹ đầu tư phát triển

Hàng tồn kho

109 Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh

► Chi phí tài chinh (lãi vay)

Tiền mặt

Hàng tồn kho

Quỹ đầu tư phát triển

110 Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

112 Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?

► Chi phí tiền lương nhân viên phòng kê' toán

Chi phí vận chuyển hàng mua

Chi phí kiểm dịch lô hàng

Trang 22

113 Nội dung nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

► Quỹ đầu tư phát triển

Doanh thu

Chi phí bán hàng

Chi phí tài chính

114 Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?

► Chi phí bao gói sản phẩm bán

Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất

Chi phí thuê xưởng sản xuất

Chi phí điện thắp sáng ở phân xưởng sản xuất

115 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

► Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất

Chi phí thuê văn phòng

Chi phí lãi vay

Chi phí bao gói sản phẩm bán

116 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

► Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất

Chi phí lãi vay ngân hàng

Chi phí bao gói sản phẩm bán

Chi phí thuê văn phòng

117 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

► Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí bao gói sản phẩm bán Chi phí lãi vay

Chi phí thuê văn phòng

118 Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

► Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí lãi vay

Chi phí thuê văn phòng

Trang 23

Chi phí hoa hồng bán hàng

119 Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?

► Bình quân gia quyền

121 NỘI dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?

► Nhập trước xuất trước

123 Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:

► Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho

Có độ chính xác không cao

Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên

Thông tin cung cấp không kịp thời

124 Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán

► Phương pháp thay thế liễn hoàn

Phương pháp chứng từ

Trang 24

Phương pháp tính giá

Phương pháp tổng hợp - cân đối

125 Phương pháp tiêu thụ gửi bán: giá trị của hàng gửi bán khi xuất kho được ghi NỢ TK?

128 Quá trình bán hàng giúp chuyển:

► Vốn hàng hóa thành tiền và thực hiện lợi nhuận Thực hiện lợi nhuận

Trang 25

► Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm Thực hiện lợi nhuận

Theo nội dung

Trình tự thời gian hoặc nội dung

Trình tự thời gian và nội dung

Trang 26

136 Sự kiện dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?

► Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

Tài sản tăng - Tài sản giảm

Tàl sản giảm - Nguồn vốn giảm

Tài Sản tăng - Nguồn vốn tăng

137 Sự kiện nhận góp vốn của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mối quan

hệ đối ứng nào sau đây?

► Tài Sản tăng - Nguồn vốn tăng

Tàl sản tăng - Tài sản giảm

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

138 Sự kiện rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?

► Tài sản tăng - Tài sản giảm

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

Tàl Sản tăng - Nguồn vốn tăng

139 Sự tuần hoàn vốn trong doanh nghiệp sản xuất thông thường gồm:

Trang 27

146 Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:

► Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa

Giá cả và phí mua

Giá mua và chi thu mua

Giá mua và chi vận chuyển

Trang 28

► Tài sản có thời gian luân chuyển trên 1 năm

Tài sản có thời gian luân chuyển dưới 1 năm

Vốn góp

Vốn không phải cam kết trả

149 Tài sản được phân loại theo:

► Thời gian luân chuyển

Giá trị

Hình dạng

Nội dung

150 Tài sản được phân loại theo:

► Thời gian luân chuyển

► Giảm thêm 11 triệu

Giảm thêm 12 triệu

Không đổi

Tăng thêm 11 triệu

152 Theo mức độ khái quát của thông tin kê' toán được chia thành:

► Kế toán tổng hợp và chi tiết

Kê' toán doanh nghiệp và kê' toán đơn vị sự nghiệp

Ngày đăng: 22/06/2023, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w