1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 29. Ptđct-2019-Câu Hỏi.docx

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 29. Ptđct-2019-Câu Hỏi
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 763,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Câu 1 Một nguyên hàm  F x của hàm số   3xf x  là A   3 2019 ln 3 x F x x  B   3 2019xF x   C   3 ln 3xF x  D   3 2019 ln 3 x F x   Câu 2 Diện tích xung[.]

Trang 1

A   3 2019

ln 3

C F x   3 ln 3x

ln 3

x

Câu 2. Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy R , chiều cao h là

A S xq Rh B S xq 3Rh C S xq 4Rh D S xq 2Rh

Câu 3. Số phức liên hợp của số phức  1 2i có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình vẽ dưới đây?

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P

song song với mặt phẳng  Q

có phương trình

x y  z Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của  P

A n  1; 1; 2  

B n1; 2 ; 3 

C n1;1; 2 . D n1;1; 2 

Câu 5. Giá trị của A log 3.log 4.log 5 log 642 3 4 63 bằng

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M4;0;3

lên mặt phẳng Oxz

A H4;0;3. B O0;0;0 . C H4;0;0. D H0;0;3.

Câu 7. Lớp 11A có 32 học sinh, giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra 3 học sinh trong đó một bạn làm lớp

trưởng, một bạn làm lớp phó, một bạn làm sao đỏ Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn

Câu 8. Biết tích phân

1

0

1 ( )d 1

7 f x x 

1

0

2 ( )dg x x  4

Khi đó

1

0

( ) ( ) d

bằng

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

và đường thẳng d song song với đường thẳng d Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u (2 ;1; 0)

B u (2 ;1; 1)

C u  ( 2 ;1;1)

D u (4 ; 2 ;1)

Câu 10. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên?

Trang 2

A

2 3 1

x y

x

B y x 3 3x 1 C y x 42x2  1 D

2 1 1

x y x

Câu 11. Cho cấp số cộng 2;5;8;11;14 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 12. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2, chiều cao bằng a

A V 3a3 B

3 3

a

V 

C Va3 D

3 2 3

a

V 

Câu 13. Nghiệm của phương trình

3 1 1 5

25

x

 là

A

1

Câu 14. Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2 ;  

Câu 15. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị.

B Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 0 x  1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng 3

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.

Trang 3

A 6. B 4. C 5. D 3.

Câu 18. Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật với kích thước như hình vẽ Hãy tính tổng diện tích vải cần có để

làm nên cái mũ đó (không cần viền, mép, phần thừa)

A 700cm2

B 750, 25cm2

C.756, 25cm2

D 754, 25cm2

Câu 19. Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x4 3 x 32

, x   Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 20. Cho các số phức z1 3 2i, z2  3 2i Phương trình bậc hai có hai nghiệm z và 1 z là2

A z2  6z13 0 B z26z13 0 C z26z13 0 D z2 6z13 0

Câu 21. Cho khối lăng trụ đứngABCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢ có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a Biết góc giữa A B

với mặt phẳng ABCD

bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 6 3

a

3

3

a

3

2 3 3

a

D 2a3 6

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 2;1- )

Bán kính mặt cầu tâm M tiếp xúc với mặt phẳng

(yOz là)

Câu 23. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Trang 4

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 24. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 4 2

1 log log

2

Giá trị của a b2. 4 bằng

A

1

1

1 4

D 4

Câu 25. Hàm số y20182x1 có đạo hàm tại điểm x  là1

A 4036.ln 2018 B y 1 2018.ln 2018

C y 1 2018

Câu 26. Cho hai điểm A1; 1;5 , B0;0;1

Mặt phẳng  P

chứa A, B và song song với trục Oy có

phương trình là

A 4x z  1 0 B 4x y z    1 0 C 2x z  5 0 D x4z1 0

Câu 27. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy.Cho số phức z thỏa mãn z 2 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn

các số phức w1 i z i 

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó?

A r2 2 B r4 C r 2 D r 2

Câu 28. Cho hàm số f x 

liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x 

, 0

y  ; x a và x c (như hình vẽ bên)

A

 d  d

B

 d



c

a

C

 d  d

 d  d

Câu 29. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD

, ABCD là hình chữ nhật,

2, 2

AB aBCa, SA3a Gọi M là trung điểm của BC Tính góc giữa đường thẳng SM và

Trang 5

Câu 31. Cho hàm số   có đạo hàm và liên tục trên đoạn   và   ,   Biết rằng

 

 

2 7

4 3

d 1

f x

x

f x

và  3 1

4

,  7 1

2

Tính f  5

A

2

2

1

4

7

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng 1

:

2

7 5

1 3

 

   

  

 Viết phương trình đường thẳng d qua A1; 2;3 

, đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng  , 1  2

A

:

:

C

:

d

:

d

Câu 33. Cho hàm số f x 

thỏa mãn f x 2 e 3x2

thỏa mãn  0 3

2

, khi đó  

2 1 d

f x x

bằng

A

36  12  9  .

C

Câu 34. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số

 

2

2

8 11

f x

  

A

2

ln 1

x

  

2

ln 1

C

20

ln 1

20

ln 1

x

  

Câu 35. Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Trang 6

Tìm các khoảng đồng biến của hàm số    

3 2 5

3 2

x

A 2 ; 0

B.2 ; 3. C 0 ;1. D   ; 2

Câu 36. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm OO, chiều cao bằng a Trên đường tròn đáy tâm O

lấy điểm A sao cho AOhợp với mặt phẳng đáy một góc 60 Tính diện tích toàn phần hình trụ theo

a.

A

2

3

a

2

2 ( 3 1) 3

a

C

2 2 3

a

2( 3 1) 3

a

Câu 37. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua gốc tọa độ O, nằm trên mặt phẳng (Oxy và song song)

với mặt phẳng ( ) : x y z 3 0P     có phương trình là

A

1 1 0

z

 

 

 

0 0

x y

z t

 

x t

y t z

 

y t z



 

Câu 38. Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên , có đồ thị f x 

như hình vẽ

Tìm m để bất phương trình m x 2 2f x 24x3 nghiệm đúng với mọi x  3 ; 

A m2f  0  1 B m2f  0  1 C m2f  1 D m2f  1

Câu 39. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính

2

ADa và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD với SA a 6 Tính khoảng cách từ

B đến mặt phẳng SCD

2 2

a

3 2

a

Trang 7

A 323 B 323. C 323 D 323.

Câu 41. Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

1

1

3 2

x

f    x m

  có nghiệm thuộc đoạn 2; 2

?

Câu 42. Cho hàm số f x 

có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;4

Biết f  2  , 4 f  4  ,2

  2 2 1

2

d 3

x

Tính tích phân

  4

2

d

f x

x



Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật ( )H có một cạnh nằm trên trục hoành và có hai đỉnh trên

một đường chéo là (A - 1;0) và C a a( ; )

với a>0 Biết rằng đồ thị hàm số y= x chia hình ( )H thành

hai phần có diện tích bằng nhau, tìm a.

A

1 2

a=

B a=3 C a=4 D a=9 Câu 44. Cho , ,A B C là điểm biểu diễn của các số phức z thỏa mãn z3 i 0 Gọi , R r lần lượt là bán kính

đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của ABC Chọn khẳng định đúng

Trang 8

A R2r B R3r C R4r D Rr  4

Câu 45. Trong không gian Oxyz cho A1; 2;0 , B1;2; 5 

và đường thẳng

1 2 : 3 2

 

 

 Gọi

M là điểm nằm trên đường thẳng d sao cho MA MB nhỏ nhất Khi đó M thuộc mặt phẳng nào sau đây

A x y  2z 0 B x y 2z0 C x y  2z  1 0 D x y  2z 1 0

Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đườngthẳng

:

 và mặt cầu

( ) :S xyz  2x 4y 6z 67 0 Qua d dựng các tiếp diện với  S tiếp xúc với  S lần lượt

tại T T Viết phương trình đường thẳng 1, 2 T T ?1 2

A

C

 

Câu 47. Cho phương trình 22lg 2x lgx 41 lg  x 3x m 0

( m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tổng của phần tử nhỏ nhất và phần tử lớn nhất S bằng

A 3100 1 B 3100 1 C 3 99 D 399 1

Câu 48. Cho hàm số f x 

, bảng biến thiên của hàm số f x 

như sau:

Số điểm cực trị của hàm số g x f x12

  là

Câu 49. Cho khối lăng trụ ABC A B C   có thể tích bằng 1 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng

AC và B C   Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng ( A NC ) Mặt phẳng (P) chia

khối lăng trụ ABC A B C   thành hai khối đa diện, gọi (H) là khối đa diện chứa đỉnh A Thể tích của

khối đa diện (H) bằng

A

3

1

2

1 2

Trang 9

của tham số m để ( ) C1 và ( ) C2 cắt nhau tại nhiều hơn hai điểm phân biệt.

Ngày đăng: 05/07/2023, 13:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w