SO SÁNH U NH C ĐI M C A MÔ HÌNH KINH T TH TR NG T DOƯ ƯỢ Ể Ủ Ế Ị ƯỜ Ự VÀ MÔ HÌNH KINH T TH TR NG XÃ H IẾ Ị ƯỜ Ộ u đi m mô hình LMEƯ ể Kinh t th tr ng t do là đi u ki n đ thúc đ y các ho t đ ng s nế[.]
Trang 1SO SÁNH U-NH Ư ƯỢ C ĐI M C A MÔ HÌNH KINH T TH TR Ể Ủ Ế Ị ƯỜ NG T DO Ự
VÀ MÔ HÌNH KINH T TH TR Ế Ị ƯỜ NG XÃ H I Ộ
Ư u đi m mô hình LME ể :
- Kinh t th tr ng t do là đi u ki n đ thúc đ y các ho t đ ng s nế ị ườ ự ề ệ ể ẩ ạ ộ ả
xu t, trao đ i mua bán di n ra, thúc đ y cho s phát tri n v v t ch t c aấ ổ ễ ẩ ự ể ề ậ ấ ủ con ng i.ườ
- Kinh t th tr ng t do t o ra đ ng l c đ các doanh nghi p có thế ị ườ ự ạ ộ ự ể ệ ể
đ i m i, phát tri n mình Lý do là b i, khi các doanh nghi p đó mu n c nhổ ớ ể ở ệ ố ạ tranh và đáp ng t t nhu c u c a th tr ng thì đòi h i h ph i đ i m i vứ ố ầ ủ ị ườ ỏ ọ ả ổ ớ ề công ngh , v quy trình s n xu t, qu n lý, v các s n ph m c a mình S đ iệ ề ả ấ ả ề ả ẩ ủ ự ổ
m i đó không có gi i h n.ớ ớ ạ
- Mô hình kinh t t do m i giúp tăng tính c nh tranh cao gi a các doanhế ự ớ ạ ữ nghi p d n đ n n n s n xu t sẽ hi u qu h n, hàng hóa sẽ đa d ng và phongệ ẫ ế ề ả ấ ệ ả ơ ạ phú h n.ơ
- Mô hình kinh t t do m i đ cao vai trò cá nhân Th t v y, m t xã h iế ự ớ ề ậ ậ ộ ộ
mu n phát tri n th nh v ng tr c h t ph i phát huy tính đ c l p, sáng t oố ể ị ượ ướ ế ả ộ ậ ạ
c a m i cá nhân và mu n làm đ c nh v y ph i có m t môi tr ng xã h iủ ọ ố ượ ư ậ ả ộ ườ ộ
t do, thông thoáng S can thi p quá sâu c a Nhà n c có th d n đ n tìnhự ự ệ ủ ướ ể ẫ ế
tr ng m t đi t do và kh năng t ch , sáng t o c a cá nhân Chính sách kinhạ ấ ự ả ự ủ ạ ủ
t d a trên t t ng th tr ng t do v i y u t ch đ o c a t t ng này làế ự ư ưở ị ườ ự ớ ế ố ủ ạ ủ ư ưở
c n h n ch vai trò c a Chính ph và thay th b ng các l c l ng thầ ạ ế ủ ủ ế ằ ự ượ ị
tr ng.Do đó, n n kinh t th tr ng t do thì con ng i th a s c sáng t o,ườ Ở ề ế ị ườ ự ườ ỏ ứ ạ
v i mong mu n tìm ra ph ng án c i ti n cho ph ng th c làm vi c, đúc rútớ ố ươ ả ế ươ ứ ệ cho b n thân nhi u kinh nghi m.ả ề ệ
- Là n i đ phát hi n, đào t o, tuy n ch n, s d ng con ng i, nâng caoơ ể ệ ạ ể ọ ử ụ ườ quy trình qu n lý kinh doanh Cũng là n i đ đào th i nh ng qu n lý ch a đ tả ơ ể ả ữ ả ư ạ
đ c hi u qu cao Phân công lao đ ng ngày càng xã h i hoá cao M r ngượ ệ ả ộ ộ ở ộ quan h nhi u lo i th tr ng t th tr ng đ a ph ng, th tr ng dân t cệ ề ạ ị ườ ừ ị ườ ị ươ ị ườ ộ
và khu v c, thi tr ng qu c t ự ườ ố ế
- Kinh t th tr ng t do làm ra m t môi tr ng kinh doanh dân ch , tế ị ườ ự ộ ườ ủ ự
do, công b ng.ằ
- Kinh t th tr ng thúc đ y l c l ng s n xu t phát tri n t o ra sế ị ườ ẩ ự ượ ả ấ ể ạ ự
c nh tranh g t gao gi a các nhà s n xu t Ng i tiêu dùng đ c tho mãnạ ắ ữ ả ấ ườ ượ ả nhu c u cũng nh đáp ng đ c đ y đ m i ch ng lo i hàng hoá và d ch v ầ ư ứ ượ ầ ủ ọ ủ ạ ị ụ
- Mô hình kinh t t do m i giúp cho đ ng v n l u thông d dàng h n.ế ự ớ ồ ố ư ễ ơ
Đi u đó giúp cho các n c đang phát tri n thu hút đ c nhi u v n đ u t tề ướ ể ượ ề ố ầ ư ừ
đó h p thu, ti p c n nhanh h n v i khoa h c – công ngh cao, t o ra nhi uấ ế ậ ơ ớ ọ ệ ạ ề công ăn vi c làm cho dân b n x đ ng th i nâng cao thu nh p, m c s ngệ ả ứ ồ ờ ậ ứ ố
ng i dânườ
Trang 2Phân công lao đ ng ngày càng xã h i hoá cao M r ng quan h nhi u lo iộ ộ ở ộ ệ ề ạ
th tr ng t th tr ng đ a ph ng, th tr ng dân t c và khu v c, thiị ườ ừ ị ườ ị ươ ị ườ ộ ự
tr ng qu c t ườ ố ế
T o xu th liên doanh, liên k t đ y m nh giao l u kinh t , các n c đangạ ế ế ẩ ạ ư ế ướ phát tri n có c h i đ c ti p xúc đ c chuy n giao công ngh s n xu t,ể ơ ộ ượ ế ượ ể ệ ả ấ công ngh qu n lý t các n c phát tri n đ thúc đ y công cu c xây d ng vàệ ả ừ ướ ể ể ẩ ộ ự phát tri n kinh t n c mìnhể ế ở ướ
Kinh t th tr ng góp ph n thúc đ y giao l u gi a các n c d i s thế ị ườ ầ ẩ ư ữ ướ ướ ự ể
hi n qua cac s n ph m d ch v mang b n s c riêng c a t ng dân t c, t ngệ ả ẩ ị ụ ả ắ ủ ừ ộ ừ
đ a ph ng, t ng qu c gia.ị ươ ừ ố
VD: S th ng l i c a n n kinh t theo ch nghĩa t do m i đ c minhự ắ ợ ủ ề ế ủ ự ớ ượ
ch ng b ng s thăng hoa c a kinh t Mỹ n a sau th p k 90 v i tăng tr ngứ ằ ự ủ ế ử ậ ỷ ớ ưở kéo dài, t l th t nghi p khá th p và ít l m phát, s n l ng và năng su t caoỷ ệ ấ ệ ấ ạ ả ượ ấ
h n.ơ
Ư u đi m mô hình KTTTXH: ể
- Th c hi n đ c hai m c tiêu: t do cá nhân và đoàn k t xã h i.ự ệ ượ ụ ự ế ộ B oả
đ m và nâng cao t do v v t ch t cho m i công dân b ng cách b o đ m cả ự ề ậ ấ ọ ằ ả ả ơ
h i kinhộ doanh cá th b ng m t h th ng an toàn xã h i.ể ằ ộ ệ ố ộ
- K t h p đ c kh năng công nghi p l n m nh d a trên công ngh hi nế ợ ượ ả ệ ớ ạ ự ệ ệ
đ i v i s phátạ ớ ự tri n th ng m i th gi i m r ng.ể ươ ạ ế ớ ở ộ
- Các hãng mô hình kinh t th tr ng xã h i có đi u ki n t p trung h nở ế ị ườ ộ ề ệ ậ ơ vào nh ng chi n l c nh m tăng năng su t lao đ ng và kh năng sinh l iữ ế ượ ằ ấ ộ ả ờ trong dài h nạ
- Th tr ng lao đ ng t ng đ i n đ nhị ườ ộ ươ ố ổ ị
- Thông qua s c m nh t p th , ng i lao đ ng đ c b o v t t h n vàứ ạ ậ ể ườ ộ ượ ả ệ ố ơ khó b sa th iị ả
- Các công ty và các ngành công nghi p g p khó khăn, dù ít đ c Nhàệ ặ ượ
n c tr c p tr c ti p, v n d đ c nh n s giúp đ t các hi p h i côngướ ợ ấ ự ế ẫ ễ ượ ậ ự ỡ ừ ệ ộ nghi p và các ngân hàng.ệ
1 An sinh xã h i cao nh t th gi i: ộ ấ ế ớ
Chính sách an sinh xã h i các n c Tây B c Âu ngày càng đ c phátộ ở ướ ắ ượ tri n toàn di n và tr thành m t h th ng an sinh xã h i phát tri n vào lo iể ệ ở ộ ệ ố ộ ể ạ
b c nh t trên th gi i Nh chi tiêu cho h th ng an sinh xã h i, c c u vi cậ ấ ế ớ ờ ệ ố ộ ơ ấ ệ làm đã đ c chuy n d chượ ể ị m nh sang ngành d ch v , y t , giáo d c phátạ ị ụ ế ụ tri n, m c s ng ng i dân đ c nâng cao.ể ứ ố ườ ượ
Theo nhi u tiêu chí đánh giá x p h ng, các n c Tây B c Âu đã xây d ngề ế ạ ướ ắ ự
đ c h th ng anh sinh xã h i t t nh t th gi i, trong đó đ ng đ u là Th yượ ệ ố ộ ố ấ ế ớ ứ ầ ụ
Đi n, Đan M ch th ba, Ph n Lan th năm, Đ c th chín … ể ạ ứ ầ ứ ứ ứ Nh ng thành t uữ ự
Trang 3đ t đ c c a chính sách an sinh xã h i góp ph n làm tăng chu kỳ cu c s ng,ạ ượ ủ ộ ầ ộ ố làm bùng n các d ch v xã h i và góp ph n c i thi n đ u t vào con ng i,ổ ị ụ ộ ầ ả ệ ầ ư ườ
đ c bi t vào lĩnh v c giáo d c, chăm sóc s c kh e, chăm sóc tr em Nghèoặ ệ ự ụ ứ ỏ ẻ
kh đ c đ y lùi t nh ng năm 50, 60, tr em trong các gia đình thu nh pổ ượ ẩ ừ ữ ẻ ậ
th p đ u đ c đ n tr ng và h ng d ch v giáo d c bình đ ng.ấ ề ượ ế ườ ưở ị ụ ụ ẳ
Có th nói, h th ng an sinh xã h i m r ng c a các n c này đang t oể ệ ố ộ ở ộ ủ ướ ạ
ra các đ ng l c kinh t và xã h i to l n Vi c đ u t m nh vào phát tri nộ ự ế ộ ớ ệ ầ ư ạ ể ngu n nhân l c góp ph n tăng năng su t lao đ ng, t o ra ngu n thu ngàyồ ự ầ ấ ộ ạ ồ càng tăng cho Nhà n c Xét v t ng lai lâu dài, các hình th c chi tiêu nhàướ ề ươ ứ
n c phúc l i đang t o ra m c an sinh thu nh p cao và đi u này ti p t c gópướ ợ ạ ứ ậ ề ế ụ
ph n tái phân b các ngu n l c.ầ ổ ồ ự
Các n c Tây B c Âu luôn đ t th h ng cao trong b ng x p h ng v i cácướ ắ ạ ứ ạ ả ế ạ ớ tiêu chí v m c đ gi i quy t vi c làm cho ng i dân, h n ch th t nghi p,ề ứ ộ ả ế ệ ườ ạ ế ấ ệ
th tr ng lao đ ng tích c c, phát tri n ngu n nhân l c có trình đ đ i h c,ị ườ ộ ự ể ồ ự ộ ạ ọ
gi m b t bình đ ng xã h i, ch s phát tri n ngu n nhân l c ả ấ ẳ ộ ỉ ố ể ồ ự
M t trong nh ng lý do khi n các n c Tây B c Âu ngày càng giàu có ộ ữ ế ướ ắ là
t p trung đ u t phát tri n kinh t và nâng cao đ i s ng, an sinh xã h i choậ ầ ư ể ế ờ ố ộ
ng i dân, ch không ph i đ u t nhi u vào quân s nh các c ng qu cườ ứ ả ầ ư ề ự ư ườ ố (Nga, Mỹ, TQ ) GDP đ u ng i c a Na Uy năm 2017 là 90.000 USDầ ườ ủ
ng i/năm, Th y Đi n và Đan M ch đ u đ t h n 60.000 USD; Đ c và Hàườ ụ ể ạ ề ạ ơ ứ Lan kho ng 50.000 USD.ả
Các n c Tây B c Âu là nh ng n c bình đ ng nh t v phân ph i thuướ ắ ữ ướ ẳ ấ ề ố
nh p Khi dùng h s Gini đ so sánh th đ b t bình đ ng trong thu nh pậ ệ ố ể ị ộ ấ ẳ ậ trên nhi u vùng mi n, t ng l p c a m t đ t n c (khi 1 nghĩa là b t bìnhề ề ầ ớ ủ ộ ấ ướ ấ
đ ng hoàn toàn và 0 ph n nh m i ng i đ u có m c thu nh p bình đ ng)ẳ ả ả ọ ườ ề ứ ậ ẳ thì d li u OECD cho th y Mỹ là 0,39 và V ng qu c Anh là 0,35 - cao h nữ ệ ấ ươ ố ơ
m c trung bình c a OECD là 0,31, trong khi các qu c gia Tây B c Âu ch daoứ ủ ố ắ ỉ
đ ng t 0,25ộ ừ đ n 0,28.ế
Nhìn chung xã h i khu v c này khá hài hòa, ít x y ra tình tr ng căngộ ự ả ạ
th ng hay xung đ t xã h i l n Lu t pháp luôn đ c tôn tr ng m c cao.ẳ ộ ộ ớ ậ ượ ọ ở ứ
2 Chăm sóc tr em t t nh t th gi i: ẻ ố ấ ế ớ
Các hình th c an sinh xã h i c a các n c Tây B c Âu đem l i l i ích toứ ộ ủ ướ ắ ạ ợ
l n trong lĩnh v c cung c p d ch v s c kh e cho bà m mang thai, tr em tớ ự ấ ị ụ ứ ỏ ẹ ẻ ừ khi sinh ra cho đ n tu i đ n tr ng Nhà n c cung c p tài chính, t ch cế ổ ế ườ ướ ấ ổ ứ hình th c chăm sóc tr em; có các chính sách h tr và khuy n khích cha mứ ẻ ỗ ợ ế ẹ chăm sóc d y d tr em nh mi n gi m thu ho c tr c p b sung đ i v iậ ỗ ẻ ư ễ ả ế ặ ợ ấ ổ ố ớ
nh ng ng i đang nuôi con v thành niên Các kho n tr c p này th ngữ ườ ị ả ợ ấ ườ
đ c kéo dài 1 đ n vài năm và các b c cha m và tr em còn đ c h ngượ ế ậ ẹ ẻ ượ ưở
Trang 4nh ng phúc l i tăng thêm tr c khi b c vào tu i thành niên Quy n l i lu tữ ợ ướ ướ ổ ề ợ ậ pháp c a tr em r t l n, góp ph n ngăn ch n tình tr ng nghèo kh c a cácủ ẻ ấ ớ ầ ặ ạ ổ ủ
b c cha m và tr em trong các gia đình có thu nh p th p.ậ ẹ ẻ ậ ấ
Nhà n c xây d ng h th ng các nhà tr , tr ng m u giáo, trung tâmướ ự ệ ố ẻ ườ ẫ chăm sóc tr nh … giúp các bà m yên tâm tham gia vào th tr ng lao đ ng.ẻ ỏ ẹ ị ườ ộ
So v i các n c châu Âu khác, các n c Tây B c Âu xâng d ng đ c m ngớ ướ ướ ắ ự ượ ạ
l i các tr ng m u giáo r ng rãi h n Đi u này lý gi i t i sao các n cướ ườ ẫ ộ ơ ề ả ạ ở ướ Tây B c Âu t l ph n tham gia th tr ng lao đ ng th ng cao h n cácắ ỷ ệ ụ ữ ị ườ ộ ườ ơ
n c khác (kho ng 75-80% trong năm 2017) các n c EU khác, chínhướ ả Ở ướ sách gia đình v i vai trò tr c t c a nam gi i t o ra rào c n đ i v i ph nớ ụ ộ ủ ớ ạ ả ố ớ ụ ữ
đã k t hôn khi tham gia th tr ng lao đ ng.ế ị ườ ộ
M c chi tiêu c a chính ph trong lĩnh v c chăm sóc tr em các n cứ ủ ủ ự ẻ ở ướ Tây B c Âu ph n ánh rõ nét nh ng l i ích mà ng i dân đ c h ng Cácắ ả ữ ợ ườ ượ ưở
n c này dành t i 2-3% GDP cho chăm sóc tr em Vi c đ u t m nh choướ ớ ẻ ệ ầ ư ạ chăm sóc tr em t o ra hi u qu cao cho lĩnh v c giáo d c T l nh p h cẻ ạ ệ ả ự ụ ỷ ệ ậ ọ
c a h c sinh các n c này thu c nhóm cao nh t th gi i.ủ ọ ướ ộ ấ ế ớ
3 Giáo d c u vi t: ụ ư ệ
N n giáo d c ph thông t i các n c Tây B c Âu mang tính ph quát caoề ụ ổ ạ ướ ắ ổ
và mi n phí hoàn toàn; đ c coi là quy n c b n c a ng i dân và bìnhễ ượ ề ơ ả ủ ườ
đ ng đ i v i m i ng i Ph huynh không ph i lo l ng trong vi c ch nẳ ố ớ ọ ườ ụ ả ắ ệ ọ
tr ng cho con vì các tr ng c b n đ u đ t đ c các yêu c u v c s v tườ ườ ơ ả ề ạ ượ ầ ề ơ ở ậ
ch t và ch t l ng gi ng d y do chính ph đ ra H c sinh có th ch n h cấ ấ ượ ả ạ ủ ề ọ ể ọ ọ
tr ng nào mình mu n.ườ ố
Nhà n c mi n phí 100% h c phí trong giai đo n h c ph thông và hướ ễ ọ ạ ọ ổ ỗ
tr h c phí h c đ i h c M c đích c a vi c mi n phí h c ph thông và h trợ ọ ọ ạ ọ ụ ủ ệ ễ ọ ổ ỗ ợ
h c đ i h c nh m đ m b o cho ng i dân đ t đ c thành công nh tài năngọ ạ ọ ằ ả ả ườ ạ ượ ờ
và đam mê cá nhân, ch không ph i nh v trí xã h i hay ti m l c kinh t ứ ả ờ ị ộ ề ự ế Các tr ng h c ph thông các n c Hà Lan, Đan M ch, Đ c… nh n tườ ọ ổ ở ướ ạ ứ ậ ừ Nhà n c kinh phí đào t o tính trên đ u h c sinh, không phân bi t tr ngướ ạ ầ ọ ệ ườ công hay tr ng t , mi n là các tr ng đáp ng các yêu c u nh t đ nh Ngoàiườ ư ễ ườ ứ ầ ấ ị
ra, các tr ng m m non còn nh n đ c tài tr t nhi u ngu n khác nhau,ườ ầ ậ ượ ợ ừ ề ồ trong đó có các Quỹ phát tri n đ a ph ng… Bên c nh đó, các c s giáo d cể ị ươ ạ ơ ở ụ
có th đ c nh n thêm kinh phí t đ a ph ng cho các m c đích giáo d c cể ượ ậ ừ ị ươ ụ ụ ụ
th (ch ng h n nh đ i v i h c sinh có nguy c b h c) ể ẳ ạ ư ố ớ ọ ơ ỏ ọ
4. Th tr ị ườ ng lao đ ng tích c c: ộ ự
Các n c B c Âu đ u th hi n là các xã h i d a trên c s và n n t ngướ ắ ề ể ệ ộ ự ơ ở ề ả
t o ra s l ng vi c làm cao v i ch đ phúc l i cao Trên ph ng di n gi iạ ố ượ ệ ớ ế ộ ợ ươ ệ ả quy t th p nghi p, t l th t nghi p Tây B c Âu cũng th p h n nhi u soế ấ ệ ỉ ệ ấ ệ ở ắ ấ ơ ề
Trang 5v i các khu v c khác Chính sách phúc l i xã h i c a các n c B c Âu đã hìnhớ ự ợ ộ ủ ướ ắ thành nên m t th tr ng lao đ ng tích c c, đ m b o đ c vi c làm đ y độ ị ườ ộ ự ả ả ượ ệ ầ ủ cho ng i dân Th tr ng lao đ ng tích c c Tây B c Âu đ c đánh giá kháườ ị ườ ộ ự ở ắ ượ cao trên 2 ph ng di n: vi c làm và th t nghi p Vi c làm đ c phân b choươ ệ ệ ấ ệ ệ ượ ổ
nh ng ng i đ tu i 15-64 Đ c bi t, các n c Tây B c Âu đ t đ c t lữ ườ ở ộ ổ ặ ệ ướ ắ ạ ượ ỉ ệ
ng i có vi c làm cao h n các n c nói ti ng Anh và các n c châu Âu cònườ ệ ơ ướ ế ướ
l i S li u c a OECD năm 2017 cho th y 77.4% s nh ng ng i đang đạ ố ệ ủ ấ ố ữ ườ ộ
tu i lao đ ng có vi c làm, trong khi các n c nói ti ng Anh là 72.4% và c aổ ộ ệ ở ướ ế ủ châu Âu nói chung là 68.9% T l vi c làm r t cao các n c Tây B c Âuỉ ệ ệ ấ ở ướ ắ
ph n ánh tác đ ng quan tr ng c a các chính sách kinh t c a các n c này.ả ộ ọ ủ ế ủ ướ
S h tr c a Nhà n c đ i v i nhóm ng i đang đ tu i đi làm luôn g nự ỗ ợ ủ ướ ố ớ ườ ộ ổ ắ
v i các chính sách đ i v i th tr ng lao đ ng, vì v y nh ng ng i có nhuớ ố ớ ị ườ ộ ậ ữ ườ
c u tìm ki m vi c làm luôn nh n đ c s h tr c a Nhà n c đ tìm đ cầ ế ệ ậ ượ ự ỗ ợ ủ ướ ể ượ
vi c làm nh mong mu n Nhà n c luôn đóng vai trò tích c c và ch đ ngệ ư ố ướ ự ủ ộ trong v n đ gi i quy t vi c làm cho ng i dân Ng i quá tu i lao đ ng,ấ ề ả ế ệ ườ ườ ổ ộ
ng i có kỹ năng th p… luôn đ c u tiên làm vi c trong khu v c công c ng,ườ ấ ượ ư ệ ự ộ các ngành d ch v xã h i công c ng nh chăm sóc tr em, chăm sóc ng iị ụ ộ ộ ư ẻ ườ già, ng i b nh…ườ ệ
Nh phát tri n kinh t d a vào ngu n nhân l c có trình đ chuyên mônờ ể ế ự ồ ự ộ cao, n n kinh t các n c Tây B c Âu luôn đ ng top đ u th gi i v trình đề ế ướ ắ ứ ầ ế ớ ề ộ công ngh Trong b ng x p h ng các ch s công ngh thông tin toàn c u c aệ ả ế ạ ỉ ố ệ ầ ủ
Di n đàn Kinh t th gi i (WEF), các n c Tây B c Âu đ u x p h ng caoễ ế ế ớ ướ ắ ề ế ạ
nh t.ấ
5 Đ ng đ u v bình đ ng gi i: ứ ầ ề ẳ ớ
Bình đ ng gi i trên th tr ng lao đ ng là m t nét son n i b t c a cácẳ ớ ị ườ ộ ộ ổ ậ ủ
n c Tây B c Âu, góp ph n đ a khu v c này tr thành m t trong nh ng khuướ ắ ầ ư ự ở ộ ữ
v c th nh v ng nh t trên th gi i Bình đ ng gi i là m t trong nh ng y uự ị ượ ấ ế ớ ẳ ớ ộ ữ ế
t quan tr ng đóng góp vào thành t u kinh t c a khu v c Tây B c Âu T lố ọ ự ế ủ ự ắ ỉ ệ
ph n tham gia lao đ ng và chính tr khu v c này luôn cao nh t và namụ ữ ộ ị ở ự ấ
gi i cũng đ c ngh khi v sinh con v i th i gian dài nh t.ớ ượ ỉ ợ ớ ờ ấ
6 Ch đ b o hi m và chăm sóc s c kh e:ế ộ ả ể ứ ỏ
Các n c Tây B c Âu cũng đ ng đ u th gi i v h th ng y t và b oướ ắ ứ ầ ế ớ ề ệ ố ế ả
hi m hi n đ i Pháp lu t v b o hi m y t và chăm sóc s c kh e ng i dânể ệ ạ ậ ề ả ể ế ứ ỏ ườ
ra đ i r t s m Các d ch v b o hi m y t đ c phát tri n d i nhi u hìnhờ ấ ớ ị ụ ả ể ế ượ ể ướ ề
th c khác nhau, do c Nhà n c và t nhân đ m nhi m Quỹ b o hi mứ ả ướ ư ả ệ ả ể chi m t i t 20-30% GDP c a các n c Tu i th trung bình khu v c này lênế ớ ừ ủ ướ ổ ọ ự
t i 82,3 tu i T l t vong c a tr s sinh m c th p nh t, ch kho ng 3ớ ổ ỷ ệ ử ủ ẻ ơ ở ứ ấ ấ ỉ ả
tr /1.000 ca sinh (Unicef, 2017) ẻ
Trang 6Ch đ b o hi m h u trí v i các hình th c khác nhau t o ra ngu n v nế ộ ả ể ư ớ ứ ạ ồ ố
đa d ng đóng góp cho Quỹ h u trí, giúp làm tăng tính linh ho t c a thạ ư ạ ủ ị
tr ng lao đ ng Bên c nh b o hi m h u trí, còn có hình th c tr c p h uườ ộ ạ ả ể ư ứ ợ ấ ư trí, góp ph n tăng m c s ng cho ng i già Đi u này đ c đánh giá là m tầ ứ ố ườ ề ượ ộ thành công l n c a các n c Tây B c Âu ớ ủ ướ ắ
H n ch c a mô hình LME: ạ ế ủ
- Kinh t th tr ng kéo theo nh ng chu kỳ kinh t , là s giao đ ng lênế ị ườ ữ ế ự ộ
xu ng liên t c c a s n l ng qu c gia theo gi i gian t o nên nh ng b cố ụ ủ ả ượ ố ờ ạ ữ ướ thăng tr m trong quá trình phát tri n kinh t ầ ể ế
- Kinh t th tr ng th ng x y ra phân hóa xã h i và làm cho kho ngế ị ườ ườ ả ộ ả cách giàu nghèo ngày càng gia tăng
- Kinh t th tr ng làm gia tăng nh ng tác đ ng h ng ngo i tiêu c cế ị ườ ữ ộ ướ ạ ự
- D n đ n nguy c thi u hàng hóa công c ng, là hàng hóa mà nhi uẫ ế ơ ế ộ ề
ng i có th s d ng chung v i nhau trong cùng m t lúcườ ể ử ụ ớ ộ
- Thông tin b l ch l c và các nguy c v đ o đ cị ệ ạ ơ ề ạ ứ
- Không d n d t đ c s thay đ i c c u kinh t theo h ng phát tri n,ẫ ắ ượ ự ổ ơ ấ ế ướ ể doanh nghi p ch đ u t vào các ngành mang l i l i ích cao.ệ ỉ ầ ư ạ ợ
Mô hình kinh t t do m i không th tránh kh i nh ng h n ch nghiêmế ự ớ ể ỏ ữ ạ ế
tr ng Mô hình kinh t t do m i làm cho các n c d t n th ng tr c vi cọ ế ự ớ ướ ễ ổ ươ ướ ệ
đ ng v n b đi n i khác, đ ng ti n không n đ nh và do đó làm cho c n nồ ố ỏ ơ ồ ề ổ ị ả ề kinh t cũng tr nên b p bênh, n u không có s giám sát ch t chẽ c a Nhàế ở ấ ế ự ặ ủ
n c.ướ
Mô hình kinh t t do m i d n đ n n n tài chính mong manh và kh ngế ự ớ ẫ ế ề ủ
ho ng b ng cách t o nên đ u c thay vì m t n n kinh t h ng m nh vàoả ằ ạ ầ ơ ộ ề ế ướ ạ
s n xu t, làm cho kinh t đình đ n và b t bình đ ng thêm tr m tr ng.ả ấ ế ố ấ ẳ ầ ọ
Ch nghĩa t do m i t o nên m t t ng l p t s n r t giàu – m t t ng l pủ ự ớ ạ ộ ầ ớ ư ả ấ ộ ầ ớ
m i b n – có thu nh p, tài s n và quy n l c chính tr t i các n c đang phátạ ả ậ ả ề ự ị ạ ướ tri n Ch nghĩa t do m i làm tăng v th m c c c a t b n đ i v i laoể ủ ự ớ ị ế ặ ả ủ ư ả ố ớ
đ ng C i cách tài chính t do m i ngăn c n các chính sách ti n b Các n cộ ả ự ớ ả ế ộ ướ đang phát tri n g p khó khăn trong vi c thi hành nh ng chính sách kinh t vàể ặ ệ ữ ế
xã h i đ c l p.ộ ộ ậ
C th , ch nghĩa t do m i áp d ng các n c châu Mỹ Latinh đã gây raụ ể ủ ự ớ ụ ở ướ
nh ng h u qu tiêu c c rõ r t, nh c t gi m chi phí c a Nhà n c cho phúcữ ậ ả ự ệ ư ắ ả ủ ướ
l i xã h i, gi m thu nh p c a công nhân; t nhân hóa hàng nghìn doanhợ ộ ả ậ ủ ư nghi p nhà n c; làm hàng ch c nghìn doanh nghi p nh phá s n; tài nguyênệ ướ ụ ệ ỏ ả
qu c gia l t vào tay t b n n c ngoài.ố ọ ư ả ướ
Trang 7Có m t s ví d l ch s cho th y r ng th tr ng t do ho t đ ng Ví d ,ộ ố ụ ị ử ấ ằ ị ườ ự ạ ộ ụ
vi c bãi b s đ c quy n c a AT & T vào nh ng năm 1980 đã giúp cho ng iệ ỏ ự ộ ề ủ ữ ườ tiêu dùng có nhi u l a ch n v nhà m ng vi n thông h n, k t qu làm tăngề ự ọ ề ạ ễ ơ ế ả
s ng i s d ng thuê bao di đ ng.ố ườ ử ụ ộ
Năm 1979, Hoa Kỳ tháo g m t vài rào c n thu cho các hãng hàng khôngỡ ộ ả ế
đ cung c p nhi u l a ch n vé giá r h n cho ng i dùng K t qu là cácể ấ ề ự ọ ẻ ơ ườ ế ả hãng v n t i đ ng b và đ ng s t ph i gi m giá theo đ c nh tranh.ậ ả ườ ộ ườ ắ ả ả ể ạ
M t ví d khác v th t b i th tr ng t do có th đ c nhìn th y trongộ ụ ề ấ ạ ị ườ ự ể ượ ấ các v n đ môi tr ng Ví d , trong nhi u năm, ngành công nghi p d u đãấ ề ườ ụ ề ệ ầ
ph n đ i, chi n đ u và đã đánh b i lu t đòi h i tàu ch d u hai thân đ ngănả ố ế ấ ạ ậ ỏ ở ầ ể
ch n s c tràn d u Ngay sau đó tàu ch d u đ n Exxon Valdez đã làm đ 11ặ ự ố ầ ở ầ ơ ổ tri u gallon vào h Prince William Sound vào năm 1989.ệ ồ
T ng t , sông Cuyahoga phía Đông B c Ohio đã b ô nhi m v i ch tươ ự ở ắ ị ễ ớ ấ
th i công nghi p và nhi u v cháy trên sông gi a năm 1936 và 1969 tr cả ệ ề ụ ữ ướ khi chính ph ra l nh chi 1,5 t đô la đ d n d p.ủ ệ ỷ ể ọ ẹ
Mô hình kinh t t do m i làm cho các n c d t n th ng tr c vi cế ự ớ ướ ễ ổ ươ ướ ệ
đ ng v n b đi n i khác, đ ng ti n không n đ nh và do đó làm cho c n nồ ố ỏ ơ ồ ề ổ ị ả ề kinh t cũng tr nên b p bênh, n u không có s giám sát ch t chẽ c a Nhàế ở ấ ế ự ặ ủ
n c.ướ
Mô hình kinh t t do m i d n đ n n n tài chính mong manh và kh ngế ự ớ ẫ ế ề ủ
ho ng b ng cách t o nên đ u c thay vì m t n n kinh t h ng m nh vàoả ằ ạ ầ ơ ộ ề ế ướ ạ
s n xu t, làm cho kinh t đình đ n và b t bình đ ng thêm tr m tr ng.ả ấ ế ố ấ ẳ ầ ọ
Ch nghĩa t do m i t o nên m t t ng l p t s n r t giàu – m t t ng l pủ ự ớ ạ ộ ầ ớ ư ả ấ ộ ầ ớ
m i b n – có thu nh p, tài s n và quy n l c chính tr t i các n c đang phátạ ả ậ ả ề ự ị ạ ướ tri n Ch nghĩa t do m i làm tăng v th m c c c a t b n đ i v i laoể ủ ự ớ ị ế ặ ả ủ ư ả ố ớ
đ ng C i cách tài chính t do m i ngăn c n các chính sách ti n b Các n cộ ả ự ớ ả ế ộ ướ đang phát tri n g p khó khăn trong vi c thi hành nh ng chính sách kinh t vàể ặ ệ ữ ế
xã h i đ c l p.ộ ộ ậ
C th , ch nghĩa t do m i áp d ng các n c châu Mỹ Latinh đã gây raụ ể ủ ự ớ ụ ở ướ
nh ng h u qu tiêu c c rõ r t, nh c t gi m chi phí c a Nhà n c cho phúcữ ậ ả ự ệ ư ắ ả ủ ướ
l i xã h i, gi m thu nh p c a công nhân; t nhân hóa hàng nghìn doanhợ ộ ả ậ ủ ư nghi p nhà n c; làm hàng ch c nghìn doanh nghi p nh phá s n; tài nguyênệ ướ ụ ệ ỏ ả
qu c gia l t vào tay t b n n c ngoài.ố ọ ư ả ướ
Kinh t th tr ng phát tri n t o đi u ki n thu n l i cho các thành ph nế ị ườ ể ạ ề ệ ậ ợ ầ kinh t phát tri n, lúc đó vai trò c a kinh t nhà n c b gi m sút và ch u s cế ể ủ ế ướ ị ả ị ứ
ép m nh mẽ t các thành ph n kinh t khác.ạ ư ầ ế
Trang 8Trong n n kinh t th tr ng có s c nh tr nh g t gao giã các nhà s nề ế ị ườ ự ạ ạ ắ ả
xu t, các nhà phân ph i d n đ n th t nghi p tăng cao ho t đ ng phúc l i xãấ ố ẫ ế ấ ệ ạ ộ ợ
h i b gi m sút.ộ ị ả
N n kinh t th tr ng do các nhà s n xu t hàng hoá d ch v ch y theo l iề ế ị ườ ả ấ ị ụ ạ ợ nhu n gây ra h u qu v môi tr ng sinh thái làm gi m t c đ tăng tr ngậ ậ ả ề ườ ả ố ộ ưở
b n v ng c a qu c gia.ề ữ ủ ố
M t trái c a n n kinh t th tr ng đem l i là các t n n xã h i m i n yặ ủ ề ế ị ườ ạ ệ ạ ộ ớ ả sinh cang ngày càng gia tăng
N n kinh t th tr ng v i b n ch t c a nó là l i nh n t i đa thì vi c c nề ế ị ườ ớ ả ấ ủ ợ ậ ố ệ ầ
đ nh h ng cho các thành ph n kinh t là r t quan tr ng, n u không sẽ cóị ướ ầ ế ấ ọ ế nguy c đi ch ch h ng xã h i ch nghĩa đ i l p v i b n ch t c a nhà n cơ ệ ướ ộ ủ ố ậ ớ ả ấ ủ ướ ta
H n ch c a mô hình KTTTXH: ạ ế ủ
Mô hình phát tri n kinh t th tr ng xã h i mang đ c tr ng c a n nể ế ị ườ ộ ặ ư ủ ề kinh t th tr ng, trong đó các nhà n c phúc l i đóng vai trò r t quan tr ngế ị ườ ướ ợ ấ ọ
nh m b o đ m cho nhu c u c a t ng cá nhân trong xã h i, cung c p đ y đằ ả ả ầ ủ ừ ộ ấ ầ ủ
nh ng quy n c b n c a con ng i và n đ nh n n kinh t Trong quá trìnhữ ề ơ ả ủ ườ ổ ị ề ế phát tri n, mô hình này đã g p ph i nh ng thách th c l n c t b i c nh bênể ặ ả ữ ứ ớ ả ừ ố ả ngoài l n chính t các khi m khuy t c a b n thân mô hìnhẫ ừ ế ế ủ ả Các thách th c ứ bao g m: toàn c u hóa và gia tăng quan h kinh t , y u t n i sinh các n c ồ ầ ệ ế ế ố ộ ở ướ
nh vai trò qu n lý c a nhà n c, tình tr ng nhân kh u già hóa, ch ng trình ư ả ủ ướ ạ ẩ ươ phúc l i quá t i, thay đ i th tr ng lao đ ng di n ra ngày càng m nh mẽ ợ ả ổ ị ườ ộ ễ ạ
1 Toàn c u hóa và kh ng ho ng kinh t : ầ ủ ả ế
+ Gánh n ng chi tiêu công( thâm h t ngân sách l n) ặ ụ ớ
+ Th t nghi p gia tăng ấ ệ
- Tác đ ng tiêu c c c a kh ng ho ng kinh t toàn c u cùng v i gánh n ngộ ự ủ ủ ả ế ầ ớ ặ chi tiêu công Nhà n c phúc l i g p gánh n ng r t l n v kinh phí và ngu nướ ợ ặ ặ ấ ớ ề ồ
l c b i hai lý do sau: Th nh t, t l th t nghi p gia tăng trong th i kỳ kh ngự ở ứ ấ ỷ ệ ấ ệ ờ ủ
ho ng 2008-2012 d n đ n các ngu n quỹ b o đ m an sinh xã h i và chi tiêuả ẫ ế ồ ả ả ộ nhà n c cho b o tr xã h i tăng lên nhanh chóng Th hai, do tăng tr ngướ ả ợ ộ ứ ưở kinh t th p, s tham gia c a ng i dân trên th tr ng lao đ ng gi m, m cế ấ ự ủ ườ ị ườ ộ ả ứ
l ng cho ng i lao đ ng b h th p, đã d n đ n tình tr ng nhà n c khôngươ ườ ộ ị ạ ấ ẫ ế ạ ướ
có kh năng thu thu t ng i lao đ ng đ bù đ p cho vi c m r ng chi tiêuả ế ừ ườ ộ ể ắ ệ ở ộ
an sinh xã h i.ộ
- Toàn c u hóa khi n ầ ế c nh tranh cũng tr nên kh c li t h n v i các côngạ ở ố ệ ơ ớ
ty và c v i ng i lao đ ng Toàn c u hóa t o ra nhi u thay đ i trong thả ớ ườ ộ ầ ạ ề ổ ị
Trang 9tr ng lao đ ng, chuy n d ch s n xu t và lao đ ng Các công ty l n chuy nườ ộ ể ị ả ấ ộ ớ ể dây chuy n s n xu t ra n c ngoài đ gi m chi phí s n xu t Trong khi đó,ề ả ấ ướ ể ả ả ấ các công ty nh trong n c không c nh tranh đ c sẽ t phá s n Đi u nàyỏ ướ ạ ượ ự ả ề
d n đ n t l th t nghi p tăng t i Nhi u ng i lao đ ng đã b m t vi cẫ ế ỷ ệ ấ ệ ạ ề ườ ộ ị ấ ệ
ho c ch p nh n m c l ng th p h n đ duy trì vi c làm Bên c nh đó, do vaiặ ấ ậ ứ ươ ấ ơ ể ệ ạ trò c a Công đoàn r t l n trong vi c b o v quy n l i và b o đ m vi c làmủ ấ ớ ệ ả ệ ề ợ ả ả ệ cho ng i lao đ ng, nên các công ty ph i ch u chi phí quá l n khi sa th i côngườ ộ ả ị ớ ả nhân Vì th , các doanh nghi p r t ng i nh n nhân công m i H thà t ch iế ệ ấ ạ ậ ớ ọ ừ ố
h p đ ng, còn h n ph i ch p nh n nguy c sẽ ph i ch u chi phí r t cao n uợ ồ ơ ả ấ ậ ơ ả ị ấ ế
sa th i nhân công m i nh n vào làm khi công vi c kinh doanh x u đi.ả ớ ậ ệ ấ
2 Vai trò qu n lý c a nhà n ả ủ ướ c:
+ M c thu quá cao khi n các n c tr nên kém c nh tranh, gi m đ ng c ứ ế ế ướ ở ạ ả ộ ơ làm vi c, đ y vi c tr n thu nên cao ệ ẩ ệ ố ế
Do thu thu cao nên thu nh p tài chính nhà n c c a Th y Đi n chi mế ậ ướ ủ ụ ể ế
g n 60% GDP, m c cao nh t th gi i Nghĩa là g n 3/5 c a c i toàn xã h i bầ ứ ấ ế ớ ầ ủ ả ộ ị nhà n c t p trung vào tay mình, t l đ l i cho các doanh nghi p và ng iướ ậ ỷ ệ ể ạ ệ ườ dân quá nh , trên m c đ nh t đ nh t t sẽ nh h ng t i tính tích c c c aỏ ứ ộ ấ ị ấ ả ưở ớ ự ủ doanh nghi p và ng i lao đ ng Ng i lao đ ng nói chung đ u không mu nệ ườ ộ ườ ộ ề ố làm ngoài gi vì thu nh p làm thêm mình ch ng đ c h ng bao nhiêu Sờ ậ ẳ ượ ưở ự bình đ ng xã h i có ph i là đ ng l c giúp cho kinh t , xã h i phát tri n b lâuẳ ộ ả ộ ự ế ộ ể ề dài không còn là đi u ph i bàn cãi Phúc l i xã h i quá t t các n c châu Âu,ề ả ợ ộ ố ở ướ
đ c bi t m t s n c B c Âu, xét t m t góc đ nh t đ nh, khi n cho châuặ ệ ở ộ ố ướ ắ ừ ộ ộ ấ ị ế
Âu kém s c c nh tranh h n Khó có th kích thích ng i dân làm vi c, vì khiứ ạ ơ ể ườ ệ làm nhi u thì đ ng nghĩa v i thu cao và ti n thu v không nhi u h n baoề ồ ớ ế ề ề ề ơ nhiêu, trong khi nh ng ng i không làm gì v n đ c xã h i nuôi Các d ch vữ ườ ẫ ượ ộ ị ụ
xã h i cũng đ t đ vì không ai ch u ph c v ai.ộ ắ ỏ ị ụ ụ
Xu th “đ y lùi vai trò Nhà n c”, tăng vai trò c a các l c l ng thế ẩ ướ ủ ự ượ ị
tr ng, thu h p khu v c công đ a h th ng phúc l i sao cho phù h p v iườ ẹ ự ư ệ ố ợ ợ ớ
m c chu n thông th ng, gi m qu n lý vĩ mô, h th p t l thu … đã bu cứ ẩ ườ ả ả ạ ấ ỷ ệ ế ộ Nhà n c ph i đi u ch nh, c i cách mô hình xã h i truy n th ng Th y Đi n.ướ ả ề ỉ ả ộ ề ố ụ ể Bên c nh đó, s r n n t m i quan h lâu nay gi a công dân và Nhà n c ngàyạ ự ạ ứ ố ệ ữ ướ càng tr nên sâu r ng: Nhà n c là ng i cung c p phúc l i xã h i r ng rãi,ở ộ ướ ườ ấ ợ ộ ộ còn ng i dân thì s n sàng làm vi c và đóng góp t l cao thu nh p cho ngânườ ẵ ệ ỷ ệ ậ sách Nhà n c và không l m d ng h th ng tr c p Ch đ phúc l i cao r tướ ạ ụ ệ ố ợ ấ ế ộ ợ ấ
d b m t s ng i l i d ng ki m chác nh ng kho n l i ích h không đángễ ị ộ ố ườ ợ ụ ế ữ ả ợ ọ
đ c h ng Nhà n c Th y Đi n khuy n khích sinh đ , và ng i ph nượ ưở ướ ụ ể ế ẻ ườ ụ ữ khi sinh đ đ c h ng r t nhi u quy n l i khác nhau Vì v y, ng i dân cóẻ ượ ưở ấ ề ề ợ ậ ườ
Trang 10xu h ng không mu n làm vi c, ch mu n h ng l i nh ng l i ích mà nhàướ ố ệ ỉ ố ưở ợ ữ ợ
n c mang l i cho h ướ ạ ọ
N n kinh t th tr ng xã h i c a Đ c đ c bi t chú tr ng vi c đi u ch nhề ế ị ườ ộ ủ ứ ặ ệ ọ ệ ề ỉ phân ph i thu nh p Nhà n c th c hi n phân ph i thu nh p thông quaố ậ ướ ự ệ ố ậ nhi u bi n pháp khác nhau nh đánh thu thu nh p, chính sách đào t o…ề ệ ư ế ậ ạ
nh m tăng c ng c h i cho ng i có thu nh p th p Song chính u th nàyằ ườ ơ ộ ườ ậ ấ ư ế
c a n n kinh t Đ c đã t o nên nh c đi m l n liên quan đ n h th ngủ ề ế ứ ạ ượ ể ớ ế ệ ố thu Thu su t cao nh t c a Đ c là 53% (trong khi c a Mỹ ch là 30%), s cế ế ấ ấ ủ ứ ủ ỉ ứ
ép cao b thu đã làm gi m đ ng c làm vi c, đ y n n làm vi c chui gia tăng,ề ế ả ộ ơ ệ ẩ ạ ệ
bu c nh ng ng i có thu nh p ti n tri u ph i lánh đ n nh ng n c thuộ ữ ườ ậ ề ệ ả ế ữ ướ ế
th p và d n d t ng i ta đ n tr n thu ấ ẫ ắ ườ ế ố ế
2 H th ng phúc l i xã h i: ệ ố ợ ộ
+ M t cân đ i thu chi trong ngân sách an sinh xã h i do m t cân b ng trong ấ ố ộ ấ ằ
th tr ng lao đ ng ị ườ ộ
+ Kh ng ho ng n công, chi cho phúc l i ngày càng tăng do s già hóa dân ủ ả ợ ợ ự
s =>t o áp l c lên n n kinh t ố ạ ự ề ế
+ Ng i nh p c ườ ậ ư
H th ng an sinh xã h i châu Âu đ c đánh giá là h th ng phát tri nệ ố ộ ở ượ ệ ố ể
nh t trên th gi i vì đã đ t đ c nhi u thành t u to l n trong vi c th c hi nấ ế ớ ạ ượ ề ự ớ ệ ự ệ các chính sách an sinh xã h i trên t t c m i m t Chi phí cho h th ng ASXHộ ấ ả ọ ặ ệ ố
là không nh , trong khi t l ng i dân tham gia th tr ng lao đ ng ngàyỏ ỷ ệ ườ ị ườ ộ càng thu h p khi n cân đ i thu, chi cho quỹ ASXH g p nhi u khó khăn Ngàyẹ ế ố ặ ề càng có nhi u sinh viên t t nghi p t các tr ng đ i h c đ c chi tr b ngề ố ệ ừ ườ ạ ọ ượ ả ằ
ti n thu ra n c ngoài làm vi c (và tr thu ) n c ngoài Nhi u ng i ề ế ướ ệ ả ế ở ướ ề ườ ở
và làm vi c n c ngoài cho đ n khi ngh h u m i quay v n c và đ cệ ở ướ ế ỉ ư ớ ề ướ ượ
h ng ch đ chăm sóc y t và ng i già Nh ng bi n pháp c i cách thu g nưở ế ộ ế ườ ữ ệ ả ế ầ đây đã h d n m c thu áp d ng cho các n c B c Âu.ạ ầ ứ ế ụ ướ ắ Đi u này đ ng nghĩaề ồ
v i ngu n thu ngân sách t thu gi m d n, trong khi ASXH liên t c tăng caoớ ồ ừ ế ả ầ ụ
do nh ng lý do nhân kh u h c và th tr ng lao đ ng, đ c bi t trong lĩnh v cữ ẩ ọ ị ườ ộ ặ ệ ự chăm sóc ng i già, m đau Tu i tác c a l c l ng lao đ ng đang là m i đeườ ố ổ ủ ự ượ ộ ố
d a đ n s n đ nh và b n v ng c a mô hình nhà n c phúc l i, b i mô hìnhọ ế ự ổ ị ề ữ ủ ướ ợ ở này ch y u d a vào vi c đánh thu thu nh p c a th h đang làm vi c đủ ế ự ệ ế ậ ủ ế ệ ệ ể
bù đ p ASXH cho th h ng i già, tr em và nh ng ng i m đau b nh t t.ắ ế ệ ườ ẻ ữ ườ ố ệ ậ
M c dù t l ng i có vi c làm khu v c B c Âu cao h n so v i các n c EUặ ỷ ệ ườ ệ ở ự ắ ơ ớ ướ khác, nh ng do tăng tu i th , c ng thêm t l sinh đ th p d n B c Âuư ổ ọ ộ ỷ ệ ẻ ấ ầ ở ắ đang d n đ n tình tr ng già hóa dân s và s thi u h t ngu n nhân l c trẫ ế ạ ố ự ế ụ ồ ự ẻ cho th tr ng lao đ ng trong t ng lai.ị ườ ộ ươ