DÉn chÊt acid barbituric

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 1 5877 (Trang 20 - 26)

Cấu trúc: Ureid đóng vòng giữa urê và acid malonic:

Đặc điểm:

- H trong nhóm -NH- linh động do đứng giữa các nhóm C=O  mang tính acid (gọi là acid barbituric).

- Acid barbituric chỉ tác dụng an thần nhẹ.

- Các dẫn chất thế ở vị trí 5 (và đôi khi ở 3) có các tác dụng ức chế thần kinh TW, tạo giấc ngủ, an thần, giãn cơ hoặc gây mê:

CÊu tróc chung:

Chế phẩm d-ợc dụng: Dạng acid và muối mononatri:

Acid muèi mononatri

2. DÉn chÊt acid thiobarbituric:

Chế tạo: Thay urê bằng thiourê  acid thiobarbituric Thế gốc R vào vị trí 5  Thuốc mê tiêm.

Thiopental, thiamylal O NH2

NH2 C

O O + H

H HO

HO

2H2O

6 5 3 4 2

1 H

H H

H O

O O

N N

H

H O

O O

N

N

R1 R2

H O

O O

N

N

R1 R2 Na

HN

N O

O O

R1 R2 R3

H

H O

O N

N

R1 R2 S

(Trình bày ở thuốc mê)

Tác dụng KMM: Hạ huyết áp, giảm nhịp tim, suy hô hấp.

Ngộ độc: Xảy ra khi dùng quá liều: Ngủ li bì; thở yếu; huyết áp tụt.

Cấp cứu không kịp thời sẽ tử vong do liệt hô hấp.

Giải độc:

- Sơ cứu: Gây nôn; uống chất hấp phụ (than hoạt, lòng trắng trứng).

- Đ-a tới bệnh viện giải độc; kèm vật chứng liên quan ngộ độc.

+ Thụt rửa đ-ờng tiêu hóa để loại hết thuốc còn đọng lại.

+ Tiêm thuốc trợ tim, thở oxy, chống toan huyết.

Bảng 2.1. Một số thuốc dẫn chất acid barbituric

Tên chất R1 R2 R3 Tác dụng

Barbital -Et -Et -H - Gây ngủ

Pentobarbital -Et -CH(CH3)- C3H7 -H - Gây ngủ

Butobarbital -Et -C4H9 -H - Gây ngủ

Talbutal -CH2-CH=CH2 -CH(CH3)- C3H7 -H - Gây ngủ

Phenobarbital -Et -Ph -H - Gây ngủ

- Giãn cơ

Mephobarbital -Et -Ph -Me - Gây ngủ

- Giãn cơ

Metharbital -Et -Et -Me - Gây ngủ

- Giãn cơ

Secobarbital -CH2-CH=CH2 -CH(CH3)- C3H7 -H -Giảm đau - Gây ngủ Methohexital -CH2-CH=CH2 -CH(CH3)-CC-C2H5 -Me - Gây mê Tính chất hóa học chung:

1. TÝnh acid: Tan trong dung dịch NaOH.

+ NaOH + H2O (I)

2. Tạo muối với các ion Men+ (Ag+; Co++; Cu++...).

Ví dụ: Với AgNO3, các ion Na+ đ-ợc thay bằng các ion Ag+:

Muèi mononatri Muèi dinatri

+ Ag+ + 2 Ag+

Muèi mono Ag Muèi kÐp Ag

(tan trong n-ớc) (không tan trong n-ớc) Phản ứng đặc tr-ng của barbiturat: Tạo muối Co+2.

H

R2 R1 N

N O

O H O

Na R2

R1 N

N O

O H O

Barbiturat / Me-OH + CoCl2và CaCl2 + NaOH  màu tím.

(Muối natri không cần thêm NaOH)

3. Đun barbiturat trong d.d. NaOH đặc giải phóng NH3 (xanh quì đỏ):

+ H2O O=C(NH2)2  NH3 + CO2

Urê

4. Các phản ứng riêng: Nhóm thế vị trí (5):

+ Ph: thÕ -Br; -NO3...

+ Dây  (- CH= CH- ; - C C- ...): tính khử; gắn iod...

Định l-ợng: Ph-ơng pháp acid-base. Tiến hành bằng các kỹ thuật:

1. Trong dung môi ethanol-n-ớc: Theo ph-ơng trình (I).

2. Trong dung môi DMF: Dung môi base làm tăng phân ly acid yếu  acid mạnh; dễ phát hiện điểm t-ơng đ-ơng bằng chỉ thị màu hoặc đo thế.

3. Thông qua tham gia của pyridin và AgNO3:

+ + 2 AgNO3 + 2

+ NaOH  + NaNO3 + H2O - áp dụng cho muối mononatri: N= M (chỉ còn 1H)

* Mét sè thuèc:

Phenobarbital Tên khác: Gardenal, Luminal

Công thức:

C12H12N2O3 ptl: 232,24

Tên KH: Acid 5-ethyl-5-phenyl barbituric

Điều chế: Urê + 2-ethyl-2-phenyl malonatethyl:

+ Phenobarrbital

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị đắng nhẹ; bền trong không khí.

Khó tan trong n-ớc; tan trong Et-OH; dễ tan trong NaOH (tạo muối).

Định tính:

- Phản ứng chung barbiturat.

- Nhóm thế phenyl (5): Thế Br; tạo màu hồng với thuấc thử formol/H2SO4. N

N O

O O H

H

C2H5 H

R2 R1 N

N O

O H O

H

R2 R1 N

N O

O H O

N

N

N+H NO3

R2 R1 N

N O

O Ag O

Ag

OH , to

OH H2O

+

NO3 N H+

O C NH2 NH2

EtO

EtO O

O C2H5

Ph

Et OH 2

- Sắc ký, so với phenobarbital chuẩn.

Định l-ợng: Acid-base, theo các kỹ thuật chung.

Tác dụng: An thần, gây ngủ, giãn cơ.

Chỉ định: Liều dùng ng-ời lớn:

- Căng thẳng mất ngủ: Uống 100-300 mg/lần.

- Động kinh, co cơ: Uống 50-100 mg/lần; 2-3 lần/24 h.

- Tiền mê: Tiêm/ truyền d.d. phenobarbital mononatri, liều gây ngủ.

Nh-ợc điểm: Liều giãn cơ gần với liều gây ngủ.

Mephobarbital

Tên khác: Methylphenobarbital Công thức: C13H14N2O3 ptl: 246,3

Tên KH: Acid 5-Ethyl-1-methyl-5-phenyl barbituric Phenobarbital thêm nhóm methyl ở vị trí 3.

Tác dụng: Giãn cơ, gây ngủ. Liều dùng giãn cơ xa với liều gây ngủ.

Chỉ định: Động kinh, co cơ vận động ngoài ý: Ng-ời lớn uống  600 mg/24 h.

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín. Thuốc h-ớng thần.

Đọc thêm: Pentobarbital Công thức:

C11H18N2O3

ptl: 226,27

Tên KH: Acid 5-Ethyl-5- (1-methylbutyl) barbituric

Điều chế: Theo cùng nguyên tắc nh- điều chế phenobarbital.

Loại Et-OH giữa urê và 2-ethyl-2-methylbutyl malonatethyl:

Tính chất: Dạng acid:

Bột kết tinh màu trắng, vị đắng nhẹ; bền trong không khí.

Khó tan trong n-ớc; tan trong Et-OH; dễ tan trong NaOH (tạo muối).

Định tính:

- Phản ứng đặc tr-ng barbiturat.

- Đun cách thủy pentobarbital + vanilin/ H2SO4 đặc: Màu đỏ nâu.

- Phổ IR hoặc SKLM, so với chuẩn.

Định l-ợng: Acid-base theo một trong các kỹ thuật đã nói ở phần chung.

Chỉ định:

- Căng thẳng mất ngủ: Uống dạng acid hoặc muối mononatri.

Ng-ời lớn uống 20-100 mg tr-ớc đi ngủ. Trẻ em uống 2-6 mg/kg/24 h.

- Tiền mê: Tiêm thuốc tiêm pha từ muối mononatri.

Thận trọng: Dùng lâu có thể bị lệ thuộc.

Quản lý: Thuốc h-ớng thần nhóm IV.

N

N O

O O H C2H5

CH3

N

N O

O H O

H

C2H5

CH3 CH C3H7

II. thuèc DÉn chÊt benzodiazepin CÊu tróc:

Khung cơ bản là 1,4-benzodiazepin

Bảng 2.2. Cấu trúc khung cơ bản và thuốc d/c benzodiazepin

Cấu trúc khung Tên chất R1 R2 X

1. 2H-1,4-benzodiazepin-2-on

Diazepam (AT) -Me -Cl -H

Prazepam (AT) -H -Cl -H Halazepam (AT) -Et - Cl -H

Flurazepam (N) -(CH2)2N(Et)2 -Cl -F Nitrazepam (N) -H -NO2 -H

Clonazepam -H -NO2 -Cl (chống động kinh)

Bromazepam -H -Br Ph(X): pyridin Cấu trúc khung Tên chất R1 R2 X

……….

2. 2H-1,4-benzodiazepin-2-on 3-hydroxy

Lorazepam (AT) -H -Cl -Cl Oxazepam (AT) -H -Cl -H

Temazepam (N) -Me -Cl -H 3. 4H-1,2,4-triazolo[3,4-] [1,4]-benzodiazepin:

Alprazolam (AT) -Me -Cl -H Triazolam (N) -Me -Cl -Cl Estazolam (N) -H -Cl -H

4. 1H-1,4-benzodiazepin-3-carboxylic:

Clorazepat kali (AT) -H -Cl -H N N

6 5 4

3 1 2

7 8

9

X R2

R1

N

N O

H

X R2

R1

N

N O

O

8 9

7

6 5 4

3 4

3 2 1

N N N

X R2

R1

N

H H

R2 N

N O

COO

5. 3H-1,4-benzodiazepin-4-oxid:

Clodiazepoxid (AT) -NHMe -Cl -H

6. 2H-1,4-benzodiazepin-2-thion:

Quazepam (N)

Ghi chú: N = thuốc ngủ; AT = thuốc an thần.

Tác dụng:

1. An thần, gây ngủ:

- Nhóm 1. An thần: Chống lo âu, căng thẳng.

- Nhóm 2. Gây ngủ: Khắc phục khó vào giấc ngủ, thức sớm khó ngủ lại.

Chỉ định: Lo âu căng thẳng hoặc mất ngủ; tiền mê.

2. Giãn cơ vận động: Chỉ định:

- Nhẹ: Khắc phục co cơ vân ngoài ý.

- Mạnh: Chống động kinh (clonazepam, clodiazepoxid).

Cơ chế tác dụng: ức chế TKTW kiểu GABA.

(GABA = Gama-aminobutyric acid; chất ức chế truyền đạt TKTW).

Bảng. 2.3. Một số thuốc dẫn chất benzodiazepin

Tên thuốc Tích lũy Chỉ định Liều dùng (NL) Alprazolam +/- Lo âu, căng thẳng 0,25-0,5 mg/lần Clorazepat kali + Lo âu, căng thẳng 7,5 mg/lần

Estazolam - Mất ngủ 1-2 mg/b. tối

Flurazepam + Mất ngủ 15-30 mg/b. tối

Lorazepam - Lo âu, căng thẳng 1-2 mg/lần Oxazepam - Lo âu, căng thẳng 15-30 mg/lần

Quazepam + Mất ngủ 157,5 mg/b. tối

Triazolam - Mất ngủ 125-250 g/b.tối

X R2

R1

N N

O

CH2CF3 S

N N

Cl

F

21 Chuyển hóa thuốc: Trong cơ thể thuốc benzodiazepin chuyển hóa cho các sản phẩm còn hoạt tính và mất hoạt tính.

Theo hoạt tính của sản phẩm chuyển hóa chia ra 2 loại:

1. Còn hoạt tính 2. Mất hoạt tính (điều chỉnh giảm liều)

- Clorazepat - Lorazepam

- Clodiazepoxid - Oxazepam

- Diazepam - Temazepam

- Halazepam - Triazolam

- Flurazepam - Prazepam Tác dụng KMM:

- Suy hô hấp, tuần hoàn; trầm cảm (khi dùng kéo dài) - Triệu chứng thần kinh khác: đau đầu, hoa mắt...

Lý tÝnh chung:

Bột kết tinh màu trắng (loại gắn NO2 có ánh vàng nhạt).

Hầu hết dùng dạng base; một số chất ở dạng muối hydroclorid.

HÊp thô UV: 1-3 MAX: VÝ dô:

ChÊt MAX (nm)

Nitrazepam 280 nm

Flurazepam 240; 284 nm

Diazepam 242; 285; 366 nm

. . . .

Định tính:

- Phản ứng màu đặc tr-ng cho mỗi chất.

Ví dụ: Nitrazepam/Me-OH, thêm NaOH  màu vàng đậm.

- Các phép thử Hóa lý: Sắc ký hoặc phổ IR; hấp thu UV….

Định l-ợng:

1. Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

(áp dụng cho các chế phẩm dạng base và muối).

2. Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

(áp dụng cho chế phẩm dạng muối hydroclorid).

3. Quang phổ UV: Th-ờng áp dụng cho dạng bào chế.

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 1 5877 (Trang 20 - 26)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(111 trang)