- D/c dibenzoxazepine: Loxapine - D/c benzodiazepine: Olanzapine - D/c dibenzodiazepine: Clozapine - D/c pirimidine: Risperidone
Bảng 3.4. Thuốc chống TT h-ng cảm cấu trúc khác
Tên chất Công thức Chỉ định Liều dùng (NL) Loxapine
(succinat)
- T©m thÇn h-ng (Cơ chế ch-a rõ)
Uèng: 10 mg/lÇn 2 lÇn/24 h.
Tèi ®a:
250 mg/24 h
Clozapine - T©m thÇn h-ng
không đặc hiệu
Uèng :
25- 200 mg/24 h;
chia nhiÒu lÇn Olanzapine
- T©m thÇn h-ng.
Uèng:
10-20 mg/24 h.
Điều chỉnh liều thích hợp.
Risperidone Uèng :
1-3 mg/lÇn 2 lÇn/24 h Chỉ định: Rối loạn tâm thần h-ng cảm không ổn định.
Phối hợp, thay thế thuốc đặc hiệu khi cần.
N N
N
O
CH3 Cl
.
N N
N
N
CH3
H Cl
CH3
H .
N N
N
N S
CH3
CH2 N CH2
H CH3
N N
N O
O
F
* Mét sè thuèc:
Loxapine succinate Công thức: (D/c dibenzoxazepin)
C18H18ClN3O .C4H4O4 ptl: 445,9 Tên KH:
2-Cloro -11-(4-methylpiperazin-1-yl) dibenz[b,f][1,4] oxazepin succinat (1:1) Tính chất: Bột kết tinh màu trắng.
Tan trong n-ớc và ethanol.
Tác dụng: Liệt thần không điển hình.
Uống dễ hấp thu; kéo dài tác dụng 12 h.
Chỉ định: Tâm thần phân liệt, tâm thần hỗn hợp.
Ng-êi lín uèng 10-25 mg/lÇn; 2 lÇn/24 h; tèi ®a 250 mg/24 h.
Cấp:Tiêm IM 12,5-50 mg/4-6 h.
Dạng bào chế: Viên 10 và 25 mg; ống tiêm 25 mg/ml (loxapine. HCl).
Tác dụng KMM: dẫn chất phenothiazin; mức độ thấp hơn.
Thận trọng: Động kinh, thiểu năng tim; phụ nữ mang thai và trẻ em.
Hạ huyết áp (cấp cứu bằng nor-adrenalin hoặc angiotensin).
Bảo quản: Tránh ánh sáng; quản lý theo chế độ thuốc h-ớng thần.
Tự đọc:
1. Olanzapine Biệt d-ợc: Zapnex-10
Công thức: (Xem bảng 3.4) C17H20N4S ptl: 312,4 (d/c benzodiazepine) Tên KH: 2-Methyl-4-(4-methyl-1-piperazinyl)-10H-
-thieno[2,3-b] benzo[1,5]diazepine
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Khó tan trong n-ớc.
Tác dụng: Thuốc chống tâm thần h-ng cảm không điển hình.
Hiệu qủa với thể l-ỡng cực, rối loạn hành vi, kích động.
Chỉ định, liều dùng: Rối loạn hành vi, kích động; tâm thần phân liệt:
Ng-ời lớn tiêm IM liều đầu 5-10 mg; liều II sau 2 giờ; tối đa 3 lần/24 h.
Tiếp sau uống duy trì: 10 mg/lần/ngày; tối đa 20 mg/ngày.
Dạng bào chế: Viên 5 và 10 mg; Hỗn dịch tiêm 1 mg/ml.
Tác dụng KMM: Tăng cân, ngủ gật; tăng men gan, tăng đ-ờng/máu.
Kháng cholinergic gây táo bón, khô miệng.
Thận trọng: Suy gan, tiểu đ-ờng nhẹ, glaucom, phì đại tuyến tiền liệt.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
2. Risperidone
Cl
O N
N CH3
N
COOH COOH .
H2C H2C
Biệt d-ợc: Risperdal
Công thức: (Xem bảng 3.4) C23H27FN4O2 ptl: 410,5
Tên KH: 3-2-[4-(-Fluoro-1,1-benzisoxazol-3-yl)piperidino]ethyl-6,7,8,9- -tetrahydro-2-methylpyrido[1,2-a]pirrimidin-4-one
Tính chất: Bột màu trắng. Dễ tan trong methanol, acid hydrcloric.
Tác dụng: Đối kháng dopamin D2 và serotonin (5-HT2) gây ức chế dẫn truyền thần kinh trung -ơng. Thuốc chống tâm thần h-ng cảm không điển hình.
D-ợc động học:
Hấp thụ tốt khi uống; thức ăn không ảnh h-ởng hấp thu. Chuyển hóa nhiều trong gan thành chất 9-hydroxyrisperidon hoạt tính. t1/2 20-24 h.
Chỉ định, liều dùng:
Tâm thần h-ng cảm. Uống thuốc ở giai đoạn duy trì, thay thuốc đặc hiệu.
Ng-êi lín, uèng 2-6 mg/24 h, chia 2 lÇn.
Dạng bào chế: Viên 1; 2; 3 và 4 mg.
Tác dụng KMM: Lo âu, triệu chứng ngoại tháp nhẹ, táo bón, buồn nôn.
Bảo quản: Tránh ánh sáng. Thuốc h-ớng thần.
V. Dẫn chất benzamid (Amid của acid benzoic) Công thức chung:
Tác dụng: Phong bế thụ thể dopaminic (D2, D3, D4) TKTW.
Tác dụng 2 cực (bipolar):
Liều cao chống h-ng cảm; liều thấp chống trầm cảm.
Chỉ định chung: Tâm thần phân liệt; rối loạn tâm thần hỗn hợp.
Bồn chồn, lo lắng (an thần); chóng mặt.
Bảng 3.5. Thuốc d/c benzamid chống rối loạn tâm thần
Tên chất t1/2 (h) Liều dùng (NL) Amisulpride 12 - CÊp: uèng 0,4-0,8 g/24 h
- ThÓ Èn: uèng 50-300 mg/24 h Sulpiride 6-9 Uèng: 0,2-0,4 g/lÇn; 2 lÇn/24 h.
Sultopride .HCl Uống, tiêm IM: 0,4-0,8 g/24 h Tiapride .HCl 3,8 Uèng: 0,3-0,4 g/24 h
Veralipride Uống: 0,1 g/24 h; đợt 20 ngày Thuốc dùng phổ biến: Sulpiride.
Sulpiride Công thức:
OCH3 CONH R1
SO2 R2
R3 R4
CONH CH2 N
C15H23N3O4S Ptl : 341,4
Tên KH: N-(1-Ethylpyrrolidin-2-ylmethyl)-2-methoxy-5-sulphamoylbenzamide Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Khó tan trong n-ớc, methanol;
tan vừa trong ethanol; tan trong acid và kiềm loãng.
Định tính:
1. Trộn 1 mg/ H2SO4 đặc + formol: Phát quang xanh lơ d-ới đèn UV 365 nm.
2. Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.
Định l-ợng: Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1M; đo điện thế.
Tác dụng: Đối kháng chọn lọc trên thụ thể dopaminic (D2, D3, D4) TKTW.
Thuốc tác dụng 2 cực (bipolar) chống tâm thần. t1/2 6-9 h.
Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.
Chỉ định: Tâm thần phân liệt; lo lắng, căng thẳng.
Ng-êi lín uèng 0,2-0,4 g/lÇn 2 lÇn/24 h; Cã thÓ t¨ng dÇn liÒu tíi tèi ®a 2,4 g/24 h; chia 2 lần. Tiêm IM 0,2-0,8 g/24 h.
Trẻ em > 14 tuổi, ng-ời già, uống 3-5 mg/kg/24 h.
Tác dụng KMM: Qúa liều: Kích thích qúa mức, rối loạn ngủ; hạ HA Ngoại tháp: mức trung bình so với thuốc d/c phenothiazin.
Chống CĐ, thận trọng: Phụ nữ mang thai, kỳ cho con bú.
Bảo quản: Tránh ẩm, ánh sáng.
T×m hiÓu: Lithi carbonat
Công thức: Li2CO3 ptl : 73,89
Tính chất: Bột màu trắng. Tan trong acid; khó tan trong n-ớc, ethanol.
Tác dụng: Li+ làm chậm dẫn truyền TKTW (≠ Na+).
Lithi carbonat coi là thuốc 2 cực (bipolar). Cơ chế tác dụng ch-a rõ.
Thải trừ nhanh, tái hấp thu ở thận tăng nguy cơ ngộ độc.
Nồng độ điều trị: 0,7-1,3 mmol/1 lít HT;
Nồng độ ngộ độc: 1,5-2 mmol/lít HT.
Nồng độ điều trị sát với nồng độ ngộ độc + tái hấp thu khó sử dụng.
Chỉ định: Tâm thần h-ng cảm, h-ng-trầm cảm luân phiên.
Liều dùng: Ng-ời lớn uống:
Điều trị: 450-675 mg/lần; 2 lần/24 h.
Phòng: 450 mg/lần; 2 lần/24 h.
Th-ờng xuyên xác định nồng độ Li+/máu trong điều trị;
Ngộ độc: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy; vận động khó khăn, mệt mỏi...
Giải độc: Truyền dung dịch NaCl 0,9% thúc thải nhanh Li+. Bảo quản: Thuốc h-ớng thần.