Thuốc trị tâm thần h-ng cấu trúc khác

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 1 5877 (Trang 40 - 43)

- D/c dibenzoxazepine: Loxapine - D/c benzodiazepine: Olanzapine - D/c dibenzodiazepine: Clozapine - D/c pirimidine: Risperidone

Bảng 3.4. Thuốc chống TT h-ng cảm cấu trúc khác

Tên chất Công thức Chỉ định Liều dùng (NL) Loxapine

(succinat)

- T©m thÇn h-ng (Cơ chế ch-a rõ)

Uèng: 10 mg/lÇn  2 lÇn/24 h.

Tèi ®a:

250 mg/24 h

Clozapine - T©m thÇn h-ng

không đặc hiệu

Uèng :

25- 200 mg/24 h;

chia nhiÒu lÇn Olanzapine

- T©m thÇn h-ng.

Uèng:

10-20 mg/24 h.

Điều chỉnh liều thích hợp.

Risperidone Uèng :

1-3 mg/lÇn  2 lÇn/24 h Chỉ định: Rối loạn tâm thần h-ng cảm không ổn định.

Phối hợp, thay thế thuốc đặc hiệu khi cần.

N N

N

O

CH3 Cl

.

N N

N

N

CH3

H Cl

CH3

H .

N N

N

N S

CH3

CH2 N CH2

H CH3

N N

N O

O

F

* Mét sè thuèc:

Loxapine succinate Công thức: (D/c dibenzoxazepin)

C18H18ClN3O .C4H4O4 ptl: 445,9 Tên KH:

2-Cloro -11-(4-methylpiperazin-1-yl) dibenz[b,f][1,4] oxazepin succinat (1:1) Tính chất: Bột kết tinh màu trắng.

Tan trong n-ớc và ethanol.

Tác dụng: Liệt thần không điển hình.

Uống dễ hấp thu; kéo dài tác dụng  12 h.

Chỉ định: Tâm thần phân liệt, tâm thần hỗn hợp.

Ng-êi lín uèng 10-25 mg/lÇn; 2 lÇn/24 h; tèi ®a 250 mg/24 h.

Cấp:Tiêm IM 12,5-50 mg/4-6 h.

Dạng bào chế: Viên 10 và 25 mg; ống tiêm 25 mg/ml (loxapine. HCl).

Tác dụng KMM: dẫn chất phenothiazin; mức độ thấp hơn.

Thận trọng: Động kinh, thiểu năng tim; phụ nữ mang thai và trẻ em.

Hạ huyết áp (cấp cứu bằng nor-adrenalin hoặc angiotensin).

Bảo quản: Tránh ánh sáng; quản lý theo chế độ thuốc h-ớng thần.

Tự đọc:

1. Olanzapine Biệt d-ợc: Zapnex-10

Công thức: (Xem bảng 3.4) C17H20N4S ptl: 312,4 (d/c benzodiazepine) Tên KH: 2-Methyl-4-(4-methyl-1-piperazinyl)-10H-

-thieno[2,3-b] benzo[1,5]diazepine

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Khó tan trong n-ớc.

Tác dụng: Thuốc chống tâm thần h-ng cảm không điển hình.

Hiệu qủa với thể l-ỡng cực, rối loạn hành vi, kích động.

Chỉ định, liều dùng: Rối loạn hành vi, kích động; tâm thần phân liệt:

Ng-ời lớn tiêm IM liều đầu 5-10 mg; liều II sau 2 giờ; tối đa 3 lần/24 h.

Tiếp sau uống duy trì: 10 mg/lần/ngày; tối đa 20 mg/ngày.

Dạng bào chế: Viên 5 và 10 mg; Hỗn dịch tiêm 1 mg/ml.

Tác dụng KMM: Tăng cân, ngủ gật; tăng men gan, tăng đ-ờng/máu.

Kháng cholinergic gây táo bón, khô miệng.

Thận trọng: Suy gan, tiểu đ-ờng nhẹ, glaucom, phì đại tuyến tiền liệt.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

2. Risperidone

Cl

O N

N CH3

N

COOH COOH .

H2C H2C

Biệt d-ợc: Risperdal

Công thức: (Xem bảng 3.4) C23H27FN4O2 ptl: 410,5

Tên KH: 3-2-[4-(-Fluoro-1,1-benzisoxazol-3-yl)piperidino]ethyl-6,7,8,9- -tetrahydro-2-methylpyrido[1,2-a]pirrimidin-4-one

Tính chất: Bột màu trắng. Dễ tan trong methanol, acid hydrcloric.

Tác dụng: Đối kháng dopamin D2 và serotonin (5-HT2) gây ức chế dẫn truyền thần kinh trung -ơng. Thuốc chống tâm thần h-ng cảm không điển hình.

D-ợc động học:

Hấp thụ tốt khi uống; thức ăn không ảnh h-ởng hấp thu. Chuyển hóa nhiều trong gan thành chất 9-hydroxyrisperidon hoạt tính. t1/2 20-24 h.

Chỉ định, liều dùng:

Tâm thần h-ng cảm. Uống thuốc ở giai đoạn duy trì, thay thuốc đặc hiệu.

Ng-êi lín, uèng 2-6 mg/24 h, chia 2 lÇn.

Dạng bào chế: Viên 1; 2; 3 và 4 mg.

Tác dụng KMM: Lo âu, triệu chứng ngoại tháp nhẹ, táo bón, buồn nôn.

Bảo quản: Tránh ánh sáng. Thuốc h-ớng thần.

V. Dẫn chất benzamid (Amid của acid benzoic) Công thức chung:

Tác dụng: Phong bế thụ thể dopaminic (D2, D3, D4) TKTW.

Tác dụng 2 cực (bipolar):

Liều cao chống h-ng cảm; liều thấp chống trầm cảm.

Chỉ định chung: Tâm thần phân liệt; rối loạn tâm thần hỗn hợp.

Bồn chồn, lo lắng (an thần); chóng mặt.

Bảng 3.5. Thuốc d/c benzamid chống rối loạn tâm thần

Tên chất t1/2 (h) Liều dùng (NL) Amisulpride 12 - CÊp: uèng 0,4-0,8 g/24 h

- ThÓ Èn: uèng 50-300 mg/24 h Sulpiride 6-9 Uèng: 0,2-0,4 g/lÇn; 2 lÇn/24 h.

Sultopride .HCl Uống, tiêm IM: 0,4-0,8 g/24 h Tiapride .HCl 3,8 Uèng: 0,3-0,4 g/24 h

Veralipride Uống: 0,1 g/24 h; đợt 20 ngày Thuốc dùng phổ biến: Sulpiride.

Sulpiride Công thức:

OCH3 CONH R1

SO2 R2

R3 R4

CONH CH2 N

C15H23N3O4S Ptl : 341,4

Tên KH: N-(1-Ethylpyrrolidin-2-ylmethyl)-2-methoxy-5-sulphamoylbenzamide Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Khó tan trong n-ớc, methanol;

tan vừa trong ethanol; tan trong acid và kiềm loãng.

Định tính:

1. Trộn 1 mg/ H2SO4 đặc + formol: Phát quang xanh lơ d-ới đèn UV 365 nm.

2. Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.

Định l-ợng: Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1M; đo điện thế.

Tác dụng: Đối kháng chọn lọc trên thụ thể dopaminic (D2, D3, D4) TKTW.

Thuốc tác dụng 2 cực (bipolar) chống tâm thần. t1/2 6-9 h.

Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.

Chỉ định: Tâm thần phân liệt; lo lắng, căng thẳng.

Ng-êi lín uèng 0,2-0,4 g/lÇn  2 lÇn/24 h; Cã thÓ t¨ng dÇn liÒu tíi tèi ®a 2,4 g/24 h; chia 2 lần. Tiêm IM 0,2-0,8 g/24 h.

Trẻ em > 14 tuổi, ng-ời già, uống 3-5 mg/kg/24 h.

Tác dụng KMM: Qúa liều: Kích thích qúa mức, rối loạn ngủ; hạ HA Ngoại tháp: mức trung bình so với thuốc d/c phenothiazin.

Chống CĐ, thận trọng: Phụ nữ mang thai, kỳ cho con bú.

Bảo quản: Tránh ẩm, ánh sáng.

T×m hiÓu: Lithi carbonat

Công thức: Li2CO3 ptl : 73,89

Tính chất: Bột màu trắng. Tan trong acid; khó tan trong n-ớc, ethanol.

Tác dụng: Li+ làm chậm dẫn truyền TKTW (≠ Na+).

Lithi carbonat coi là thuốc 2 cực (bipolar). Cơ chế tác dụng ch-a rõ.

Thải trừ nhanh, tái hấp thu ở thận  tăng nguy cơ ngộ độc.

Nồng độ điều trị: 0,7-1,3 mmol/1 lít HT;

Nồng độ ngộ độc: 1,5-2 mmol/lít HT.

Nồng độ điều trị sát với nồng độ ngộ độc + tái hấp thu  khó sử dụng.

Chỉ định: Tâm thần h-ng cảm, h-ng-trầm cảm luân phiên.

Liều dùng: Ng-ời lớn uống:

Điều trị: 450-675 mg/lần; 2 lần/24 h.

Phòng: 450 mg/lần; 2 lần/24 h.

Th-ờng xuyên xác định nồng độ Li+/máu trong điều trị;

Ngộ độc: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy; vận động khó khăn, mệt mỏi...

Giải độc: Truyền dung dịch NaCl 0,9% thúc thải nhanh Li+. Bảo quản: Thuốc h-ớng thần.

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 1 5877 (Trang 40 - 43)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(111 trang)