1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bg hoa duoc 2 phan 1 6313

136 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trình bày về các thuốc hệ tiêu hóa trong y học
Trường học Hậu Giang, Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Y Dược
Thể loại Bài giảng môn học
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hậu Giang
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-methyl] thio] ethyl] guanidin Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi khó chịu; không bền trong không khí.. Thuốc nhuận tràng thẩm thấu: - Các muối vô cơ: Magnesi sulfat, natri sulfat,

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN

Hậu Giang – Năm 2015

Đơn vị biên soạn:

KHOA DƯỢC

Trang 2

MỤC LỤC

Chương 15: Thuốc hệ tiêu hóa……… 1

Chương 16: Thuốc hormon……… 18

Chương 17: Thuốc sát trùng tẩy uế, thuốc kháng khuẩn tổng hợp…… 50

Chương 18: Thuốc kháng sinh……… 71

Chương 19: Thuốc kháng lao và phong……… 135

Chương 20: Thuốc kháng nấm ……… 141

Chương 21: Thuốc trị ký sinh trùng……… 151

Chương 22: Thuốc trị virus……… 173

Chương 23: Thuốc trị ung thư……… 188

Chương 24: Thuốc cản quang……… 203

Phụ lục……… 209

Trang 3

C Thuốc chống tiêu chảy

D Thuốc trợ giúp tiêu hóa

A Thuốc điều trị loét dạ dày-tá tràng

Bệnh đau do viêm loét dạ dày – tá tràng

Căn nguyên:

1 Tự phát: Sự tăng tiết acid dịch dạ dày do nhiều nguyên nhân: Thần kinh căng

thẳng, lao động trong điều kiện khắc nghiệt, yếu tố di truyền v.v…

2 Tác dụng phụ của thuốc: Một số thuốc có tác dụng phụ gây loét dạ dày-tá

tràng, điển hình là dùng thuốc corticoid, NSAID trong thời gian dài

Cả 2 căn nguyên đều có nhiễm Helicobacter pylori, vi khuẩn tiết enzym

phá huỷ lớp màng nhầy tá tràng- dạ dày

(Helicobacter pylori, viết tắt H pylori, loại vi khuẩn yếm khí do 2 nhà

khoa học úc là Marshall và Warren phát hiện năm 1983)

Điều trị loét dạ dày-tá tràng:

Phối hợp 3 loại thuốc:

(1) Diệt H pylori: Amoxicillin, clarithromycin, thuốc d/c 5-nitroimidazol (2) Hạn chế tiết HCl dạ dày:

- Kháng histamin trên thụ thể H2: Cimetidin, famotidin

- ức chế bơm proton: Omeprazol, lansoprazol,

(3) Trung hòa acid và bao vết loét ở niêm mạc dạ dày: Antacid, sucralfat

Thuốc (1) là đặc hiệu; thuốc (2) và (3) là thuốc hỗ trợ điều trị

* Phác đồ điều trị viêm loét dạ dày -tá tràng:

Công thức 1:

Amoxicillin: Uống 1.0 g/lần; 2 lần/24 h

Omeprazol: 20 mg/lần/24 h Uống vào lúc 9-10 giờ đêm

Gastropulgite (antacid): Uống 1 gói/lần; 1-2 lần/24 h

Công thức 2:

Clarithromycin: Uống 500 mg/lần; 2 lần/24 h

Metronidazol: Uống 500 mg/lần; 2 lần/24 h

Omeprazol: 20 mg/lần/ngày Uống vào lúc 9-10 giờ đêm

Gastropulgite (antacid): Uống 1 gói/lần; 1-2 lần/24 h

Đợt điều trị:

- Thuốc kháng khuẩn và thuốc giảm tiết HCl: Uống đợt 21-28 ngày

- Antacid: Uống 7-10 ngày đầu đợt điều trị

Kit thuốc chữa viêm loét dạ dày-tá tràng:

Bd HAPYL Bd troxipe: H pylori kit

Trang 4

Mỗi vỉ có: Mỗi vỉ có:

Clarithromycin 250 mg 2 viên Clarithromycin 250 mg 2 viên Secnidazole 500 mg 2 viên Tinidazole 500 mg 2 viên

Lansoprazol 30 mg 2 viên Pantoprazole 40 mg 2 viên

Hộp 7 vỉ, mỗi ngày uống 1 vỉ Hộp 7 vỉ, mỗi ngày uống 1 vỉ

I Antacid và thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày

- Hợp chất Al: Nhôm hydroxid, sucralfat, kaolin, đất sét v.v…

- Hợp chất Mg: Mg(OH)2, MgCO3, MgO

- Hỗn hợp Al và Mg: F-MA 11 (Al hydroxyd + MgCO3) (Bd Kremil-S); Magaldrat (Al, Mg hydroxid),…

- Bismuth citrat (salicylat, subnitrat ); NaHCO3, CaCO3…

Tác dụng:

- Tính kiềm, trung hoà acid dịch vị; làm se niêm mạc

- Sucralfat: Kết hợp với protein ở vết loét tạo lớp bao bảo vệ

Phối hợp antacid:

Th-ờng phối hợp  2 loại antacid cho 1 lần uống để đạt mục đích:

1 Kết hợp thuốc tác dụng nhanh vơí thuốc tác dụng chậm, ví dụ:

Phối hợp Al(OH)3 phát huy chậm với Mg(OH)2 phát huy nhanh

2 Chất này khắc phục tác dụng phụ của chất kia, ví dụ:

Muối Mg gây đi lỏng kết hợp muối Al gây táo bón (se niêm mạc)

3 Giảm liều từng antacid riêng lẻ

T-ơng tác thuốc: Antacid làm giảm hấp thu thuốc dùng đồng thời Vì vậy khi áp

dụng phác đồ chữa viêm dạ dày, cần uống thuốc đặc hiệu tr-ớc antacid 1-2 h

1 Hòa tan vào HCl 10% và NaOH 10% đều cho dung dịch trong

2 Tạo phức màu đỏ với alizarin:

Định l-ợng: Ph-ơng pháp complexon áp dụng cho Al3+, ví dụ theo BP:

D.d.1: Hòa tan 0,8 g vào 10 ml HCl loãng; thêm n-ớc thành 50 ml

Trang 5

3

D.d 2: Lấy 10 ml d.d.1 vào bình nón 500 ml; thêm NH4OH loãng đến tủa nhẹ; thêm từng giọt HCl loãng đến tan tủa Thêm n-ớc đến 20 ml

Chuẩn độ:

- Thêm 25 ml EDTA dinatri 0,1 M vào bình định l-ợng; thêm 10 ml đệm

amoni acetat Đun sôi, làm nguội; thêm 50 ml ethanol + 3 ml

dithizon 0,025% /ethanol tuyệt đối: Màu xanh lơ-lục nhạt

- Chuẩn độ EDTA dinatri d- bằng ZnSO4 0,1 M  màu tím-đỏ nhạt

Hàm l-ợng Al2O3 phải nằm trong khoảng 47,0 -60,0%

Tác dụng: Trung hoà acid dịch vị, làm se niêm mạc dạ dày

Tăng pH dịch tiêu hóa nh-ng ch-a đủ ức chế hoạt động của pepsin

L-ợng Al nhỏ hấp thu, thải qua n-ớc tiểu dạng nhôm phosphat

Chỉ định:

- Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng: Phối hợp với muối Mg

Ng-ời lớn uống 0,95-3,60 g/lần (xem Bd Gastropulgite:)

- Mức phosphat/máu cao: Uống vào giữa 2 bữa ăn và lúc đi ngủ:

Ng-ời lớn: 0,5-1,8 g/lần; 3-6 lần/24 h; kết hợp chế độ ăn kiêng phosphat

Dạng bào chế: Biệt d-ợc Gastropulgite: Mỗi gói thuốc bột chứa:

Gel nhôm hydroxyd và magnesi carbonat sấy khô: 0,50 g

Tá d-ợc: Dịch chiết cam thảo, saccarin natri, vaniline…

Tác dụng KMM: Săn niêm mạc ruột gây táo bón

Giảm mức phosphat /máu  nguy cơ gây loãng x-ơng

Thận trọng: Ng-ời có mức phosphat /máu thấp; loãng x-ơng, còi x-ơng

Bảo quản: Để nơi khô mát

Là muối nhôm sulfat basic kết hợp với đ-ờng mía

Tính chất: Bột màu trắng Không tan trong n-ớc

L-ỡng tính (tan trong các dung dịch acid và kiềm)

Tác dụng: Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra lớp keo bảo vệ

DĐH: Sau uống thuốc tập trung ở dạ dày, ruột

Tỷ lệ nhỏ nhôm hấp thu tạo Al phosphat và thải qua n-ớc tiểu

Chỉ định: Loét dạ dày-tá tràng (phối hợp) Uống tr-ớc ăn 1 giờ và lúc đi ngủ:

Trang 6

Tác dụng KMM: Gây táo bón; mệt mỏi, khô miệng

Thận trọng: Ng-ời thiểu năng thận; mức phosphat/máu thấp; loãng x-ơng

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín; tránh chất kiềm

* Hợp chất Mg:

D-ợc dụng: Magnesi hydroxyd (oxid, carbonat, )

magnesi hydroxyd

Công thức: Mg(OH)2

Điều chế: Phản ứng MgCl2 với NaOH

Tính chất: Bột mịn màu trắng; hút chậm khí CO2 trong không khí

Khó tan trong n-ớc, ethanol; tan trong acid loãng

Định tính:

1 D.d./HCl loãng, thêm NH4OH đến tủa nhẹ; thêm NH4Cl đến tan tủa Thêm

Na2HPO4: Tủa magnesi phosphat màu trắng

Mg++ + HPO42- + NH4OH   MgNH4PO4 + H2O

2 Thêm 0,2 ml d.d titan vàng 0,1% vào dung dịch Mg++ trung tính:

Màu đỏ đục  tủa màu đỏ

Định l-ợng: Ph-ơng pháp complexon áp dụng cho Mg++

Tác dụng: Trung hoà acid trong dịch dạ dày theo phản ứng:

Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + 2H2O

Muối magnesi giữ n-ớc, uống liều cao gây nhuận- tẩy, đi lỏng

DĐH: Mg++ kết hợp phosphat và carbonat ở ruột tạo muối khó tan, kém hấp thu

Chỉ định: Loét dạ dày-tá tràng

Phối hợp với nhôm hydroxyd và các antacid khác, ví dụ:

Biệt d-ợc: Maalox plus Thành phần 1 viên (gói):

(Phức Bi hydroxyd với acid salicylic)

Tính chất: Tinh thể mịn hình lăng trụ

Không tan trong n-ớc; tan trong dung dịch kiềm

Tác dụng: Sau uống, thủy phân ở dạ dày tạo bismuth oxyclorid và acid salicylic,

phát huy tác dụng:

- Bismuth oxyclorid bao phủ ổ loét dạ dày-tá tràng

- Acid salicylic kìm hãm vi khuẩn ruột

O Bi O O

OH

Trang 7

5

D-ợc ĐH: Gần nh- không hấp thu ở ruột; thải trừ theo phân

Chỉ định:

- Loét dạ dày-tá tràng do H pylori: Phối hợp với kháng sinh (amoxycillin….)

Ng-ời lớn uống 0,5-0,6 g/lần; có thể tới 8 lần/24 h

- Đi lỏng: Ng-ời lớn uống liều nh- trên; cứ 30 phút - 1 giờ uống 1 lần

Tác dụng KMM:

Bismuth phản ứng với H2S ở ruột thành bismuth sunfid (màu đen) nhuộm

đen khoang miệng, l-ỡi và phân; làm biến màu răng; có thể gây táo bón

Tích lũy bismuth độc với thận; uống kéo dài gây ù tai

Chống chỉ định: Ng-ời thiểu năng thận Hạn chế sử dụng

Bảo quản: Để ở nhiệt độ phòng

II Thuốc hạn chế tiết acid dạ dày

1 Thuốc đối kháng histamin trên thụ thể H 2

(Gọi tắt: Thuốc kháng thụ thể H2)

Tác dụng: Cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl

Bảng 15.1 Danh mục thuốc kháng histamin thụ thể H 2

Cimetidine Uống, tiêm IV 0,3-0,6 g/lần; 2 lần/24 h

Famotidine Uống, tiêm IV 20-40 mg/lần/24 h

Nizatidine Uống, truyền 300 mg/lần/24 h

Tác dụng KMM:

Cimetidine (chất đầu): ức chế mạnh enzym chuyển hóa ở gan

Thuốc thế hệ sau cimetidine ít ảnh h-ởng tới gan hơn

2 Thuốc ức chế bơm proton

- Bơm proton: Enzym H+/K+-ATPase (Hydrogen/Kali Adenosin triphosphat)

Chức năng: Điều hòa trao đổi ion ở tế bào bìa niêm mạc cuối dạ dày, điều tiết

5

Trang 8

Tên thuốc R1 R2 R3 R4

Esomeprazole(*) >> >> >> >>

Ghi chú: (*) Esomeprazole là đồng phân của omeprazole

Bảng 15.3 Danh mục thuốc ức chế bơm proton

- Chứng trào ng-ợc thực quản: Uống đơn độc

- Viêm loét dạ dày-tá tràng: Phối hợp trong phác đồ điều trị

Tác dụng KMM:

- Liên kết cytocrom P 450 gan giảm chức năng chuyển hóa của gan

- Kháng androgen: Đàn ông dùng thuốc kéo dài sẽ suy giảm tình dục

-methyl] thio] ethyl] guanidin

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi khó chịu; không bền trong không khí

Tan trong acid loãng, alcol; khó tan trong n-ớc, cloroform, ether

Định tính: Hấp thụ UV: MAX 218 nm (0,001%/acid sulfuric loãng)

Phổ IR hoặc sắc ký, so với cimetidin chuẩn

Định l-ợng: Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Kháng với histamin trên thụ thể H2, giảm tiết HCl dạ dày

CH3

H

CH3

N N

CH2 SCH2CH2 NH NHC

N CN

Trang 9

7

Chỉ định:

- Loét dạ dày-tá tràng: Phối hợp antacid và thuốc diệt H pylori

Ng-ời lớn uống 300-600 mg/lần; 2 lần/24 h (sáng và lúc đi ngủ)

Khi cần tiêm IV, truyền 300 mg/6-8 h

Với ng-ời bệnh tim-mạch truyền an toàn hơn tiêm IV

- Trào ng-ợc thực quản: Ng-ời lớn uống 800 mg/lần; 2 lần/24 h; đợt < 8 tuần

Tác dụng KMM: Xem phần chung

Chống chỉ định: Ng-ời thiểu năng gan

Tính chất: Bột kết tinh trắng hoặc hơi vàng nhạt Kém bền trong không khí

Dễ tan trong n-ớc, methanol; khó tan trong ethanol

Định tính:

- Hấp thụ UV: MAX 229 và 315 nm (0,001%/n-ớc)

- Phản ứng ion Cl-

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với ranitidin HCl chuẩn

Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Phong bế thể H2 giảm tiết HCl dịch dạ dày Hiệu lực > cimetidin

SKD uống 50%; t1/2 2 h

Chỉ định:

- Loét dạ dày-tá tràng: Ng-ời lớn uống 150 mg/lần; 2 lần/24 h;

hoặc uống buổi tối liều đơn 300 mg

Khi cần tiêm IM, IV: 50 mg/6-8 h; pha loãng thành 20 ml

- Trào ng-ợc thực quản: Uống 75 mg/lần/24 h

Dạng bào chế: Viên 75; 150 và 300 mg; Thuốc tiêm 50 mg/2 ml

Thận trọng: Phụ nữ mang thai và trong kỳ cho con bú

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng ánh vàng Khó tan trong n-ớc, ethanol; dễ tan

trong acid acetic đặc và các acid vô cơ loãng

NH2

H2N

Trang 10

8

Tác dụng: Kháng histamin trên thụ thể H2 giảm tiết HCl dạ dày

D-ợc ĐH: Sinh khả dụng uống 40%; t1/2 2,5-4 h

Chỉ định:

- Loét dạ dà-tá tràng: Phối hợp với thuốc diệt H pylori

Ng-ời lớn uống lúc đi ngủ đêm 20-40 mg

- Trào ng-ợc thực quản: Ng-ời lớn uống hoặc tiêm IV 20 mg/lần/6 h

Dạng bào chế: Viên 20 và 40 mg; Hỗn dịch uống 400 mg/50 ml;

Lọ 20 mg bột đông khô pha tiêm, kèm ống n-ớc cất 5 ml

Tác dụng KMM: Xem phần chung, mức độ thấp hơn cimetidin

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu do ánh sáng

Khó tan trong n-ớc; dễ tan trong alcol

L-ỡng tính Phân hủy nhanh ở pH acid, bền với kiềm- (muối natri bền)

Định tính: Hấp thụ UV: MAX 276 và 305 nm (NaOH 0,1 M)

Phổ IR hoặc sắc ký, so với omeprazol chuẩn

Định l-ợng: Acid-base /n-ớc-ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: ức chế bơm proton làm giảm tiết HCl vào dịch dạ dày

DĐH: Sinh khả dụng uống 60% t1/2 0,5-3 h

Chỉ định:

- Loét dạ dày-tá tràng nhiễm H pylori: Phối hợp trong phác đồ

Ng-ời lớn uống 20-40 mg/lần/24 h Trẻ em uống 0,7-1,4 mg/kg/24 h

Có thể tiêm IV omeprazol natri (lọ bột pha tiêm)

- Trào l-u thực quản: Uống đơn độc cùng liều trên

Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột 10; 20 và 40 mg;

Lọ bột omeprazol natri pha tiêm 40 mg, kèm ống n-ớc cất 10 ml

Tác dụng KMM: Uống thuốc có thể đau đầu, buồn ngủ, mệt mỏi

5 7

O H

5 7

O H

CH3N

N

Trang 11

Tan ít trong n-ớc; tan trong methanol

Không bền trong pH acid dạ dày (dùng viên bao tan trong ruột)

Tác dụng: Thuốc ức chế bơm proton, t-ơng tự omeprazol

DĐH: Sinh khả dụng uống 80% t1/2 1-2 h

Chỉ định: T-ơng tự omeprazol Ng-ời lớn uống 15-30 mg/lần/24 h

Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột 15 và 30 mg

Tác dụng KMM: T-ơng tự omeprazol (ảnh h-ởng gan…), mức độ nhẹ hơn

Bảo quản: Tránh ánh sáng

B Thuốc nhuận tràng

(Thuốc chống táo bón)

Táo bón

Triệu chứng: Đại tiện phân ít, khô rắn, vón cục

Nhiều ngày mới đại tiện 1 lần, đau rát hậu môn

Nguyên nhân:

- Chế độ ăn qúa ít xơ

- Bệnh lý đ-ờng tiêu hóa

- Thuốc gây táo bón: Thuốc chẹn kênh calci, thuốc anticholinergic;…

- Hoàn cảnh đặc biệt:

+ Đi tàu, xe đ-ờng dài; lao động nặng ra mồ hôi nhiều

+ Sau phẫu thuật, phụ nữ sau sinh; tuổi gìa…

Thuốc nhuận tràng

Tác dụng: Làm mềm phân, tăng nhu động ruột dễ tống phân ra ngoài

Phân loại:

1 Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:

- Các muối vô cơ: Magnesi sulfat, natri sulfat, magnesi citrat…

- Đ-ờng và t-ơng tự: Lactulose, sorbitol…

Cơ chế tác dụng: Khi uống ở lại ruột, tạo ra một áp lực thẩm thấu cao, hút n-ớc

vào trong lòng ruột và làm mềm phân ; gồm 2 loại:

2 Thuốc kích thích nhu động ruột:

Bisacodyl, picosulfate natri, phenolphtalein

Các anthraquinone: Sennoside từ cây Cassia acutifolia;

Cascaroside từ cây Rhammus purshianus

Cơ chế tác dụng: Kích ứng màng nhầy làm tăng nhu động ruột

3 Thuốc hoạt động bề mặt làm mềm phân: Muối docusat

4 Thuốc tạo khối l-ợng lớn: Dẫn chất polysaccarid: Na-CMC, methylcellulose,

gôm , sáp ong v.v

Trang 12

5 Thuốc làm trơn trực tràng: Dầu parafin, dầu thực vật, mật ong v.v…

Tính chất: Tinh thể nhỏ, trong suốt, không màu, vị mặn và hơi đắng chát

Dễ tan trong n-ớc, không tan trong ethanol 96%

Định tính: Phản ứng của ion Mg++ (xem Mg(OH)2) và ion SO42-

Định l-ợng: Ph-ơng pháp complexon áp dụng cho Mg++

Tác dụng: Tác dụng nhuận tràng ở liều thấp và tẩy ở liều cao

Chống co giật do thiếu magnesi (tiêm)

Chỉ định: Ng-ời lớn uống:

-Táo bón: 2-5 g/lần - Phối hợp tẩy giun: 20-30 g/lần

- Co giật do thiếu Mg++: Tiêm IM 5-10 ml dung dịch 20%

Dạng bào chế: Thuốc bột 5 và 30 g/gói; Thuốc tiêm 1 g/5 ml (20%)

Chống chỉ định: Mất n-ớc; bệnh cấp tính ở đ-ờng tiêu hóa

Bảo quản: Để nơi mát, tránh không khí khô

kích ứng da, niêm mạc; biến màu chậm do không khí, ánh sáng

Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong alcol; dễ tan trong cloroform;

tan trong acid HCl (tính base yếu)

Định tính:

- Thủy phân bằng đun trong NaOH 10%; lọc thu dịch lọc:

Acid hóa dịch lọc bằng HCl; thêm FeCl3: Màu tím đỏ (-OH phenol)

- Hấp thụ UV: MAX 248 nm (NaOH 0,002%/ethanol)

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với bisacodyl chuẩn

Định l-ợng:

1 Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế

2 Quang phổ UV (áp dụng cho dạng bào chế)

Tác dụng: Kích thích màng nhâỳ, tăng nhu động ruột gây nhuận

DĐH: Uống vi khuẩn ruột thủy phân cho dạng hoạt tính

(OH ) +

N CH

OOCCH 3 OOCCH 3

Trang 13

11

Kém hấp thu ở ruột, kéo dài tác dụng 6-10 h

Chỉ định: Táo bón; làm sạch ruột tr-ớc phẫu thuật ổ bụng:

Ng-ời lớn uống 10-30 mg/lần Trẻ em > 6 tuổi uống 5 mg/lần

Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột 5 và 10 mg

Tác dụng KMM: Kích ứng đ-ờng tiêu hóa

Dùng thuốc th-ờng xuyên đại tràng giảm hoặc mất tr-ơng lực

Chống chỉ định: Tắc ruột, bệnh lý ruột, mất n-ớc

Thận trọng: Tránh tiếp xúc với mắt, da, niêm mạc

Bảo quản: Tránh ánh sáng; nhiệt độ và độ ẩm cao

bisphenyl bis(natri sulfate)

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan

trong n-ớc; tan trong ethanol, methanol

Định tính: Pha dung dịch S: 2,5 g picosulfat natri vào 50 ml n-ớc

- Đun sôi 5 ml d.d.S + 1 ml HCl 10%; thêm BaCl2: Tủa BaSO4 màu trắng

- Dung dịch S cho phản ứng ion Na+

- Trộn 10 mg picosulfat natri với 3 ml H2SO4 + kali dicromat: Màu tím

- Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn

Định l-ợng: Acid-base/methanol; HClO4 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Gây nhuận tràng theo cùng cơ chế nh- bisacodyl

Thủy phân ở ruột  bis(p-hydroxyphenyl)pyridyl-2-methan hoạt tính

Chỉ định: Táo bón cơ hội (do chuyển động, thay đổi môi tr-ờng sống )

Uống hoặc ngậm tr-ớc lúc đi ngủ: Ng-ời lớn: 5-10 mg/lần

Trẻ > 4 tuổi: 1/2 liều ng-ời lớn Trẻ < 4 tuổi: 250 g/kg/lần

Dạng bào chế: Viên ngậm 5 mg (Biệt d-ợc Duatine)

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị ngọt (= 1/2 đ-ờng mía); hút ẩm

Dễ tan trong n-ớc; tan trong alcol; không tan trong ether, cloroform

Định tính: Sắc ký F = 98-104o C (Đo độ chảy tinh thể sau kết tinh lại)

Trang 14

Tác dụng: Tạo áp lực thẩm thấu cao ở ruột, giữ n-ớc làm mềm phân

Tiêm IV, truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận, kéo theo n-ớc

DĐH: Uống hay đặt trực tràng không hấp thu

Chỉ định:

- Táo bón: Ng-ời lớn uống vào buổi sáng, lúc đói: 20-50 g/lần

Trẻ em uống 1/2 liều NL Không uống thuốc kéo dài

- Phù, ngộ độc (lợi tiểu): Tiêm IV dung dịch 30%

Dạng bào chế:; Gói bột 5; 10 và 20 g; Thuốc tiêm sorbitol 30%

Tính chất: Chất dẻo nh- sáp, màu trắng, mùi đặc tr-ng nh- octanol

Tan chậm trong n-ớc (1 g/70 ml); dễ tan trong ethanol, glycerin

Tác dụng: Làm giảm sức căng bề mặt, mềm phân, dễ đi ra ngoài

Hiệu qủa nhuận tràng thể hiện chậm (sau uống 1-2 ngày)

Chỉ định: Táo bón; tẩy tr-ớc phẫu thuật Uống

Ng-ời lớn: 100 mg/lần; 2-3 lần/24 h; Trẻ em: 10-20 mg/24 h

Dạng bào chế: Viên nang 50 và 100 mg

Bảo quản: Tránh ánh sáng

Muối docusat khác:

Docusat calci: [C20H37NaO7S]2 Ca

Tính chất: Chất rắn vô định hình; khó tan/n-ớc; tan/alcol

Liều nhuận tràng: Ng-ời lớn uống 50-240 mg/lần; 1-3 lần/24 h

Docusat kali: Kém tan trong n-ớc; tan trong ethanol, glycerin

Liều nhuận tràng: Ng-ời lớn uống 100-300 mg/24 h

2 Macrogol

Hỗn hợp các polymer công thức chung: H(OCH2CH2)nOH;

Macrogol 3350 đến 4000 đ-ợc sử dụng làm thuốc nhuận tràng

Tính chất: Chất rắn sáp Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong ethanol

Tác dụng: Hút n-ớc tr-ơng nở trong ruột gây nhuận

DĐH: Uống không hấp thu ở ruột

Chế phẩm d-ợc dụng: Dung dịch macrogol + chất điện giải

Nồng độ macrogol: 60 hoặc 105 g/lít Thêm chất thơm và đ-ờng

COO

Trang 15

13

Ng-ời lớn uống 200-300 ml, cứ 10-15 phút/lần, tới khi hiệu ứng đại tràng

rõ rệt (tổng liều khoảng 4 lít)

Trẻ em uống 20-40 ml/kg/1 h Hiệu ứng đại tràng biểu hiện sau uống 1 giờ

và kết thúc sau khoảng 4 giờ

- Táo bón mạn tính trẻ em > 12 tuổi: Dung dịch macrogol 105 g/lít

Uống 125 ml/lần; 3 lần/24 h; trong 2 tuần

Tác dụng KMM: Uống macrogol có thể bị nôn ói; dị ứng

Bảo quản: Tránh ẩm, tránh không khí

C Tiêu chảy và thuốc chống tiêu chảy

Ruột không hấp thu n-ớc; dịch mô vào lòng ruột gây đi lỏng, kèm mất

chất điện giải

Nguyên nhân tiêu chảy:

- Đ-ờng tiêu hóa nhiễm khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng

- Ngộ độc thức ăn; trẻ ch-a hoàn thiện chức năng tiêu hóa v.v…

Thuốc Chống tiêu chảy: Gồm các loại:

1 Thuốc chữa nguyên nhân: Diệt vi khuẩn, virus, nấm

2 Thuốc chữa triệu chứng và hồi sức

Tác dụng: Chống mất n-ớc, giảm nhu động ruột, bù n-ớc và điện giải

a Thuốc giảm xuất dịch, giảm nhu động ruột: Loperamid, diphenoxylat

b Bù n-ớc và điện giải: Oresol, Riger lactat,…

3 Chế phẩm sinh học:

a Chế phẩm vi sinh: Cung cấp các chủng vi khuẩn, nấm men có ích, giúp thiết

lập lại cân bằng hệ vi sinh ruột

b Men tiêu hóa: Cung cấp men tiêu hóa tự nhiên bị thiếu hụt

Nguồn gốc: Thuốc opioid tổng hợp hóa học

Tính chất: Bột màu trắng Tan ít trong n-ớc và acid loãng; tan trong alcol

Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký

Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đ-ờng tiêu hóa

Tăng hấp thu n-ớc và chất điện giải qua niêm mạc ruột

DĐH: Hấp thu không đáng kể ở đ-ờng tiêu hóa; t1/2 10 h

N

OH

Cl

CH2CH2C

(H3C)2NOC

Ph

Ph

HCl

Trang 16

Chỉ định: Cầm n-ớc chống tiêu chảy Mỗi lần đi lỏng uống:

- Ng-ời lớn: lần đầu 4 mg; > uống 2 mg,…  hiệu quả Tối đa 5 ngày

- Trẻ em: 1-2 mg/lần; 3 lần/24 h

Dạng bào chế: Viên 2 mg; Dung dịch uống 1 mg/5 ml đóng lọ 60 ml

Tác dụng KMM: Táo bón, buồn nôn Liều cao ức chế TKTW, nhất là với trẻ em Thận trọng: Mang thai; trẻ < 6 tuổi Cảnh báo gây quen thuốc

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín, để chỗ mát

diphenylpropyl)-4-phenylpiperidin-4-carboxylat ethyl hydroclorid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi

Khó tan trong n-ớc; tan trong alcol; dễ tan trong methylene clorid

Tác dụng: Thuốc cấu trúc kiểu pethidin nh-ng không tác dụng giảm đau

Giảm nhu động ruột, tăng hấp thu n-ớc ở ruột

DĐH: Uống dễ hấp thu Thuốc vào đ-ợc sữa mẹ

Chỉ định: Uống phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy:

Ng-ời lớn, trẻ em > 12 tuổi uống 5 mg/lần; 4 lần/24 h

Trẻ < 12 tuổi uống 2,5 mg/lần; 2-4 lần/24 h

Giảm dần tới liều thấp nhất có hiệu quả

Dạng bào chế: Phối hợp với atropin sulfat, ví dụ biệt d-ợc Lomotil:

Viên: 2,5 mg diphenoxylat HCl + 0,025 mg atropin sulfat

Dịch uống 5 ml: Diphenoxylat HCl 2,5 mg + Atropin sulfat 0,025 mg

Tác dụng: Lactobacillus acidophilus là một chủng vi khuẩn có ích trong ruột, có

khả năng diệt vi khuẩn và nấm gây bệnh, đồng thời tạo thuận lợi cho sự hình thành hệ vi sinh có ích, lập lại sự cân bằng hoạt động vi sinh đ-ờng tiêu hóa

Chỉ định: Tiêu chảy do loạn khuẩn ruột

Uống cùng với sữa, n-ớc quả hoặc n-ớc đun sôi để nguội Biệt d-ợc:

N

CH2CH2C

Ph

Ph

HClPh

NC

COO Et

Trang 17

15

Antibio: Gói 1 g chứa  100 triệu vi khuẩn: Uống 1gói/lần; 3 lần/24 h

Lactéol fort: Chế phẩm chứa vi khuẩn đã bị bất hoạt bằng nhiệt

Viên nang chứa 5 tỷ vi khuẩn: Uống 2-6 viên/24 h, tùy mức độ bệnh Gói bột chứa 10 tỷ vi khuẩn: Uống 1-3 gói/24 h, tùy mức độ bệnh

Thận trọng:

Lần đầu sử dụng Lactobacillus acidophilus có thể bị đầy hơi, nh-ng sau

đó sẽ giảm dần Không nên dùng quá 2 ngày trong tr-ờng hợp tiêu chảy kèm sốt cao Trẻ em d-ới 3 tuổi cần có chỉ định của bác sỹ

Bảo quản: Để ở nhiệt độ 2-8o C

Saccharomyces boulardii

Là nấm men đ-ờng tiêu hóa có khả năng tổng hợp vitamin nhóm B và diệt

nấm Candida albicans ở ruột Chế phẩm vi sinh từ Saccharomyces boulardii

dùng khắc phục rối loạn tiêu hóa do rối loạn vi sinh vật đ-ờng ruột

Biệt d-ợc Ultra-levure: Viên nang chứa 56,5 mg bột đông khô

Liều dùng: Uống 1viên/lần; 4 lần/24 h

Bảo quản: Để ở nhiệt độ thấp, tránh ẩm

Dịch bù n-ớc, điện giải:

oresol (ors)

Chế phẩm 1 Gói bột pha trong 1 lít n-ớc

Thành phần một gói:

Natri clorid 3,5 g Kali clorid 1,5 g

Natri citrat dihydrat 2,9 g Glucose 20,0 g

Chỉ định: Bù n-ớc và chất điện giải khi bị tiêu chảy kéo dài

Cách dùng: Hoà tan gói bột trong 1 lít n-ớc đun sôi để nguội, dùng trong ngày

Trẻ > 10 tuổi, ng-ời lớn uống theo yêu cầu Trẻ < 10 tuổi uống 50-200 ml/lần

Chế phẩm 2 (Oresol II) Gói bột pha trong 200 ml n-ớc

Thành phần một gói:

Natri clorid 0,7 g Kali clorid 0,3 g

Natri citrat dihydrat 0,58 g Glucose 4,0 g

Cách dùng: Hòa gói bột vào 200 ml n-ớc đun sôi để nguội; uông theo yêu cầu

Thận trọng: Bệnh nhân đái tháo đ-ờng, suy thận

Bảo quản: Tránh ẩm; không để tiếp xúc lâu với ánh sáng

Dịch truyền Ringer lactat

Thành phần: 100 ml dịch truyền có chứa:

Natri clorid 0,6 g Kali clorid 0,04 g

Calci clorid.6H2O 0,04 g Natri lactat dihydrat 0,316 g

Tác dụng: Dung dịch có thành phần điện giải và pH t-ơng đ-ơng dịch cơ thể

Natri lactat tác dụng nh- natri bicarbonat, chống toan huyết chuyển hóa và gây kiềm hóa n-ớc tiểu

Trang 18

Chỉ định: Tiêu chảy mất n-ớc, bỏng nặng, trụy mạch v.v…

Ng-ời lớn, truyền 250-500 ml/lần; có thể 2 lần/24 h

Trẻ em, truyền 125-350 ml, tuỳ theo dung tích cơ thể

Dạng bào chế: Chai dịch truyền 250; 500 và 1000 ml

Chống chỉ định: Tiêm IM hoặc tiêm d-ới da

Thận trọng: Khi dùng cho ng-ời suy thận; mức kali và calci/máu cao

Bảo quản: Để ở nhiệt độ phòng; nếu dung dịch có vẩn đục là đã hỏng

D Thuốc trợ giúp tiêu hóa

Men tụy (Pancreatinic enzymes)

1 Pancreatin

Nguồn gốc: Chiết từ tụy động vật (lợn, bò ) t-ơi, đông lạnh

Hoạt chất: Chứa các enzym tiêu hóa của tụy:

- Protease: Enzym thủy phân protein  peptid và acid amin

- Lipase: Enzym thủy phân lipid  glycerin và acid béo

- Amylase: Enzym thủy phân tinh bột  dextrin  glucose

Hoạt lực: Theo D-ợc điển Châu âu, 1 mg chế phẩm có chứa:

Protease: ≥ 1 Ph Eur U (đơn vị D-ợc điển Châu âu)

Lipase: ≥ 15 Ph Eur U

Amylase: ≥ 12 Ph Eur U

Tính chất: Bột vô định hình màu nâu nhạt Tan ít trong n-ớc, ethanol

Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 15o C

2 Pancrelipase

Nguồn gốc: Chế phẩm chiết từ tụy lợn

Hoạt chất: T-ơng tự pancreatin, trong đó chủ yếu là lipase

Hoạt lực: Theo USP (27), 1 mg chế phẩm có chứa:

Protease: ≥ 100 USP U (đơn vị D-ợc điển Mỹ)

Lipase: ≥ 24 USP U

Amylase: ≥ 100 USP U

Hoạt tính cao nhất ở pH trung tính hoặc kiềm nhẹ

Tính chất: Bột vô định hình màu kem, mùi đặc tr-ng nhẹ (không có mùi hôi)

Ghi chú: Xác định đơn vị hoạt tính

Protease: Trên cơ sở tốc độ thủy phân casein

Lipase: Trên cơ sở tốc độ thủy phân dầu olive

Amylase: Trên cơ sở tốc độ thủy phân tinh bột

Do điều kiện thực nghiệm khác nhau: Ph Eur U  USP U

Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 25o C

* Chỉ định chung với pancreatin và pancrelipase:

Thiểu năng hoặc tổn th-ơng tụy, mật: Viêm tụy cấp và mạn, ung th- hoặc phẫu thuật tụy, trẻ sơ sinh (chức năng tiêu hóa ch-a ổn), viêm tắc mật,

Cách dùng: Uống viên bao tan trong ruột

Trang 19

17

LiÒu dïng ®iÒu chØnh phï hîp tõng bÖnh nh©n

Th«ng th-êng: Ng-êi lín uèng 5 000-10 000 Ph Eur U lipase/lÇn

Thuèc phèi hîp: Cimetidin hoÆc ranitidin, uèng tr-íc men tôy 1 h

Trang 20

Ch-ơng 16 thuốc Hormon

Hormon và vai trò sinh học:

Hormon là những chất đ-ợc tiết ra từ các tuyến nội tiết;

theo máu tới các cơ quan đích thể hiện hoạt tính sinh học

Vai trò sinh học của hormon:

Điều tiết chức năng sinh lý của ng-ời và động vật: Sinh tr-ởng, phát triển, chuyển hóa vật chất, duy trì nồng độ glucose/máu ổn định v.v…

Rối loạn hoạt động tuyến  Bệnh nội tiết, ví dụ:

- C-ờng năng tuyến giáp gây bệnh Basedow

- Tuyến yên: C-ờng năng tạo ng-ời khổng lồ; thiểu năng tuyến gây lùn

- Thiểu năng tuyến tụy gây bệnh đái tháo đ-ờng

Đặc điểm hoạt động hormon:

- Hoạt tính sinh học cao; bị phân hủy nhanh sau tác dụng

- Tự điều tiết: Nồng độ hormon/ máu điều tiết tăng-giảm tiết của tuyến

- Chi phối lẫn nhau: Tuyến yên chi phối nhiều tuyến khác

Thuốc hormom:

Phân loại: Theo tuyến nội tiết, bao gồm hormon thiên nhiên và các chất BTH và

TH toàn phần có hoạt tính hormon tuyến:

- Hormon tuyến tụy: Insulin, glipizide v.v…

- Hormon tuyến giáp và thuốc kháng giáp: Thyroxin, propylthiouracin,

- Hormon vỏ th-ợng thận: Hydrocortison, prednisolone v.v…

Ưu điểm các chất tổng hợp và BTH có hoạt tính hormon:

- Hoạt tính cao, kéo dài tác dụng hơn hormon thiên nhiên

- Hạn chế tối thiểu tác dụng phụ khi dùng thuốc

- Chủ động sản xuất với sản l-ợng lớn, hạ gía thành

Ghi chú: Phân loại theo cấu trúc không thuận lợi vì nhiều tuyến có hormon cùng

cấu trúc, ví dụ: Hormon vỏ th-ợng thận, hormon sinh dục đều cấu trúc steroid…

Chỉ định:

1 Điều trị thay thế:

- Khi thiểu năng tuyến nào thì dùng thuốc hormon tuyến đó khắc phục

- Khi -u năng tuyến thì điều trị bằng thuốc đối kháng, kìm hãm tuyến

2 Mục đích khác: Ví dụ: Dùng thuốc corticoid chống viêm, chữa hen phế quản,

chống thải ghép tạng; uống chất hoạt tính progestogen để tránh thụ thai…

Nội dung ch-ơng 16:

- Hormon sinh dục nữ và nam; thuốc tránh thai

- Hormon vỏ th-ợng thận và thuốc corticoid

- Hormon tuyến tụy và thuốc chống đái tháo đ-ờng

- Hormon tuyến giáp và thuốc kháng giáp

- Hormon thùy sau tuyến yên

Trang 21

19

A Hormon sinh dục nữ (estrogen và các progestogen).

I Các estrogen

Nội tiết tố buồng trứng: Estron, estradiol

Xuất hiện ở nữ 12-13 tuổi, duy trì các đặc tính phái nữ: Kinh nguyệt, tích mỡ d-ới da, giọng nói thanh, dáng đi mềm mại v.v

Thuốc hormon sinh dục nữ:

Thuốc hoạt tính giống estradiol,

gọi chung là các “ estrogen”

1 Các estrogen steroid:

Cấu trúc: Khung cơ bản là Estran

(steroid 18 carbon)

a Nguồn gốc thiên nhiên: Estrol, estrone, estradiol (polyestradiol, estropiat )

b Thuốc BTH và TH: Ethinylestradiol, mestranol v.v (Bảng 16.1)

Bảng 16.1 Thuốc estrogen steroid BTH

Ethinylestradiol ĐT thay thế, tránh thai Uống 10-50 g/24 h

Mestranol Phối hợp tránh thai Uống 0,05 mg/24 h

Promestriene Mãn kinh, viêm âm đạo Dùng ngoài

Quinestrol Rối loạn KN, tránh thai Uống, dùng ngoài

Tác dụng: Hoạt tính estrogen, nh-ng không đầy đủ nh- estradiol

2 Các estrogen không steroid:

Cấu trúc: Dẫn chất ethylen và t-ơng tự

Ví dụ: Stilboestrol, chlorotrianisene,…(Bảng 16.2)

3 4

5 6 7 8

9

10

11

12 13

14 15

16 17 18

H

H

H H

Cl

MeO

Trang 22

Bảng 16.2 Thuốc estrogen không steroid

Chlorotrianisene UT TL tuyến, mạn kinh Uống 12-25 mg/24 h

Dienestrol Viêm âm đạo mạn kinh Bôi krem 0,01%

Diethylstilbestrol UT vú, TLT; mạn kinh Uống 1-20 mg/24 h

Raloxifene Xốp x-ơng, UT vú Uống 60 mg/24 h

* Một số thuốc:

Estradiol

Nguồn gốc: Nội tiết tố buồng trứng Điều chế bằng khử hóa estron

Hoạt tính estrogen: Đồng phân 17 mạnh hơn đồng phân 17 khoảng 40 lần

Hiệu lực cao nhất trong các chất estrogen thiên nhiên

D-ợc dụng: Estradiol valerat (cipionat, propionat, enantat, undecylat, )

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi hoặc mùi nhẹ

Không tan trong n-ớc; tan trong methanol, dầu thực vật

Định tính:

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

- Với thuốc thử sulfomolypdic, soi đèn UV: Huỳnh quang màu xanh

Định l-ợng: Quang phổ UV; đo ở 280 nm (Et-OH); E(1%, 1 cm) = 58

Tác dụng: Hoạt tính estrogen thiên nhiên

Thủy phân trong cơ thể giải phóng estradiol phát huy tác dụng

DĐH: Uống, bôi da đều hấp thu; thời hạn tác dụng ngắn

Chỉ định:

- Điều trị thay thế: Thiểu năng sinh dục nữ; mãn kinh

- Phối hợp điều trị ung th- tuyến tiền liệt, tuyến vú

Uống: 1-2 mg/24 h; đặt thuốc đạn 4 mg/24 h; bôi kem âm đạo

Cấy d-ới da: 25-100 mg/lần/4-8 tháng; Tiêm IM 1-5 mg/2 tuần

Dạng b/c: Viên 1 và 2 mg Dung dịch tiêm/dầu: 50; 100 và 200 mg/5 ml

Kem bôi âm đạo 0,01% Thuốc cấy d-ới da 2 và 8 mg

Me

HO

Trang 23

21

- Suy gan (vàng da); tăng calci /máu

- Nữ: Rối loạn kinh nguyệt, mất kinh Nam: Nữ hóa (to vú…)

Chống chỉ định : Chung cho các estrogen

- Ung th- vú và cơ quan sinh dục; mang thai

- Bệnh tim-mạch, huyết khối, chảy máu tử cung; thiểu năng gan, thận

Thận trọng: Động kinh, hen phế quản, đau nửa đầu

- Estrol: Uống tháng đầu 0,5-3 mg/24 h; tiếp theo 0,5-1 mg/24 h

Bôi âm đạo kem 0,01-0,1 %

- Estrone: Uống, tiêm IM dịch dầu: 1,4-2,8 mg/24 h

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng kem hoặc vô định hình, không mùi

Không tan trong n-ớc; tan trong ethanol, dầu thực vật và kiềm loãng

Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Định l-ợng: Acid-base/dung môi hữu cơ kiềm (tính acid yếu);

dùng AgNO3 để tăng hoạt độ H+ (t-ơng tự định l-ợng barbiturat)

Ví dụ: Hòa 0,2 g chất thử vào 40 ml tetrahydrofuran; thêm 5 ml AgNO3 10%

Chuẩn độ bằng NaOH 0,1 M; đo điện thế

Hoạt tính: Hoạt lực estrogen > estradiol Uống dễ hấp thu

Chỉ định:

- Điều trị thay thế: Uống 10-50 g/24 h

- Vô kinh: 14 ngày đầu chu kỳ kinh uống 50 g/lần; 3 lần/24 h;

14 ngày sau của chu kỳ uống một thuốc progestogen

3

17

H H H

H

Me

HO

H H

H

O

Trang 24

- Ung th- tuyến tiền liệt và tuyến vú: Uống 0,1-3 mg/24 h

- Tránh thai: Phối hợp với một thuốc progestogen (xem thuốc tránh thai)

- ethenediyl) bis phenol

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng

Không tan trong n-ớc; tan trong alcol, dung dịch kiềm hydroxid

- Nhóm - OH phenol tạo ester với acid: Diethylstilbestrol dipropionate…

Hoạt tính estrogen: estradiol; đồng phân cis = 1/10 đồng phân trans

Chỉ định: Phối hợp trị ung th- vú hoặc tuyến tiền liệt Uống

Ung th- vú: 10-20 mg/24 h Ung th- tuyến tiền liệt: 1-3 mg/24 h

Chống teo tử cung mãn kinh: Đặt âm đạo 1 mg/lần/24 h

Tính chất: Bột kết tinh mịn, màu trắng

Khó tan trong n-ớc; tan vừa trong ethanol; tan trong aceton, cloroform

Hoạt tính estrogen: T-ơng tự estradiol Uống hiệu qủa hơn tiêm

Chỉ định: Rối loạn mạn kinh, ung th- tuyến tiền liệt: Uống 12-25 mg/24 h

* Thuốc kháng estrogen (Anti-estrogenic)

Tác dụng: Kích thích rụng trứng, kích hoạt sinh sản (chống vô sinh nữ)

Danh mục: Clomiphene, cyclofenil, ormeloxifene,…

2-[4-(2-Chloro-1,2-diphenylvinyl)phenoxy]triethylamin dihydrogen citrat

D-ợc dụng: Hỗn hợp (50:50) 2 đồng phân cis (Z) và trans (E)

C C

C C

Trang 25

23

(Tên riêng: Z = Zuclomiphen; E = Enclomiphen)

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng-vàng nhạt

Tan vừa trong n-ớc, Et-OH, cloroform; dễ tan trong Me-OH

Hoạt tính: Kích thích tuyến yên tiết hormon h-ớng dục

Hoạt tính oestrogenic kèm anti-oestrogenic liên quan đồng phân E

Chỉ hiệu qủa với nữ còn khả năng rụng trứng; nam tinh trùng khỏe

Thời hạn tác dụng khoảng 5 ngày

Chỉ định: Nữ vô sinh do không rụng trứng

Từ ngày thứ 5 chu kỳ kinh nguyệt: Uống 50 mg/lần/24 h; trong 5 ngày Nếu ch-a hiệu qủa: Uống đợt 2 liều gấp đôi, trong 5 ngày; nên bắt đầu sau đợt đầu 30 ngày Qua > 3 kỳ kinh mới có thể có kết qủa

Tác dụng KMM: Uống thuốc có thể bị hoa mắt, buồn nôn tạm thời

Chỉ định: Chậm hoặc mất kinh nguyệt do thiểu năng tuyến yên

Mỗi chu kỳ kinh uống 5 ngày: 200 mg/lần; 3 lần/24 h Trong 3-4 chu kỳ

II thuốc progestogen

Gọi chung là các progestogen (hoặc progestin) gồm:

1 Hormon thiên nhiên: Progesteron, nội tiết tố hoàng thể

Hoạt tính: Tăng sinh nội mạc tử cung; giữ chắc bào thai ở dạ con; kích thích

phát triển nhau thai Ngăn cản rụng trứng tiếp sau

2 Thuốc TH, BTH:

Medroxyprogesteron, norethisteron, levonorgestrel (Bảng 16.3)

Hoạt tính: Không đầy đủ hoạt tính progestogen nh- progesteron

Chỉ định chung:

- Đau bụng kinh, vô kinh, chảy máu tử cung, lạc nội mạc tử cung

- Phối hợp với thuốc estrogen trong liệu pháp tránh thai

- Thay thế sau mãn kinh

- Phòng và phối hợp trị ung th- tử cung, ung th- tuyến vú

9 10

11 12 13

16 17 18

19

H

H H H

20 21

OCOMe MeCOO

Trang 26

Ghi chú: (1) Rối loạn kinh nguyệt, điều trị thay thế (2) Tránh thai

(3) Ung th- vú, tuyến tiền liệt (4) Lạc nội mạc tử cung

Điều chế: BTH từ diosgenin (chiết từ cây họ Dioscorea)

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng ánh vàng sáng; dễ biến màu

Không tan trong n-ớc; tan trong ethanol; tan khó trong ether, dầu thực vật

D-ợc động học: Uống kém hiệu quả t1/2 vài phút

Hấp thu qua đặt trực tràng, âm đạo và tiêm bắp

Chỉ định: Các chỉ định phổ biến nhất của progesteron gồm:

- Vô kinh: Tiêm IM 50 mg/24 h hoặc đặt âm đạo 200-400 mg/24 h

3

H H H

Trang 27

25

Từ ngày thứ 12 kỳ kinh nguyệt, tới khi có kinh

- Chảy máu tử cung, loạn chức năng sinh dục nữ:

Tiêm IM 5-10 mg/24 h; trong 5-10 ngày tr-ớc dự kiến có kinh

Hoặc đặt âm đạo, trực tràng 1 viên thuốc đạn 200 mg/ngày

- Phòng sẩy thai: Tiêm IM d.d dầu 25-100 mg/lần; 2-5 lần/tuần

Dạng bào chế: D.d dầu, ống 10 và 25 mg/ml; Thuốc đạn 200 mg

Tác dụng KMM: Mọc mụn trên mặt; phụ nữ nam hóa

Tích n-ớc (phù); giảm chức năng gan, thận, tim-mạch

Thận trọng: Suy gan, thận; bệnh tim-mạch, hen; động kinh, đau nửa đầu,

suy tinh thần; mang thai; huyết khối, tai biến mạch não v.v

Bảo quản: Tránh ánh sáng Tiệt trùng dịch tiêm bằng nhiệt khô

Nguồn gốc: Tổng hợp hóa học từ DPA

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi Dễ tan trong methylen clorid

Không tan trong n-ớc; tan nhẹ trong Et-OH; tan/cloroform, dioxan

Định tính: F = 205-209o C; Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 241 nm (ethanol)

Tác dụng: Hoạt tính progestogen; tác dụng kéo dài Uống dễ hấp thu

Chỉ định: Các mục tiêu điều trị nh- với progesteron

- Chứng đa kinh/vô kinh thứ phát:

Uống 2,5-10 mg/24 h, từ ngày thứ 15-21 chu kỳ kinh nguyệt

- Lạc nội mạc tử cung: Tiêm IM 50 mg/lần/tuần; đợt 6 tháng

- Tránh thai: Tiêm IM 150 mg/lần/3 tháng

- Điều trị thay thế: Uống 2,5-5 mg/24 h

- Ung th- vú, tiền liệt: Uống 100-500 mg/24 h; IM 0,4-1 g/lần/tuần

Me H

Et OH

C CH

O

H H H

H 1

10

15 20

Trang 28

-18,19-dinor-17-preg-4-

-en-20-yn-3-on

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng

Không tan trong n-ớc; tan nhẹ trong alcol

Tính acid yếu []D20 = - 26  5o (cloroform)

Tác dụng: Kìm hãm tăng sinh nội mạc, giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng

khó di chuyển, khó thụ thai

Đồng phân tả tuyền hiệu lực cao hơn norgestrel (racemic)

DĐH: Uống hấp thu nhanh; chuyển hóa b-ớc đầu ở gan; phân bố vào sữa mẹ

Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Hấp thụ UV: MAX 242 nm (Et-OH)

Định l-ợng: Acid-base/ dung môi hữu cơ kiềm, qua AgNO3 ( barbiturat)

Chỉ định:

- Tránh thai: Uống 0,035 mg/24 h (Xem viên tránh thai)

- Tránh thai khẩn: Uống 0,75 mg; sau 12 h uống 0,75 mg nữa; trong 72 h

- Phối hợp điều trị thay thế ở ng-ời mãn kinh:

Uống 0,075-0,25 mg/24 h; đợt 10-12 ngày, trong chu kỳ kinh

Dạng bào chế: Thuốc cấy d-ới da; Viên tránh thai

Tác dụng KMM: T-ơng tự progesteron

Chống chỉ định: Mang thai; chảy máu âm đạo bất th-ờng

Viêm tắc tĩnh mạch (huyết khối), bệnh gan

Chỉ định: Thành phần thuốc tránh thai (xem thuốc tránh thai)

- Thuốc 1 phase: Uống 0,15 mg/lần/24 h

- Thuốc 3 phase: Uống 0,05- 0,15 mg/lần/24 h

- Tránh thai khẩn cấp: Uống 0,075 mg/lần/24 h

Bảo quản: Tránh ánh sáng

* Thuốc tránh thai cho nữ

Liệu pháp tránh thai sử dụng hormon nữ đã đ-ợc áp dụng từ lâu cho phụ nữ, trên cơ sở lợi dụng hoạt tính các progestogen ức chế rụng trứng tiếp theo, giảm tiết cổ tử cung cản trở tinh trùng Thành phần estrogen phối hợp để tạo cân bằng progestogen-estrogen, hạn chế tác dụng phụ

Hiện có các loại thuốc tránh thụ thai hormon sau:

1 Viên phối hợp progestogen-estrogen tỷ lệ cố định:

H2C

Et

OH H

H H H

Trang 29

27

Là viên dùng phổ biến nhất, áp dụng cho mọi đối t-ợng

Thành phần gồm:

- Estrogen (liều thấp): Ethinylestradiol, mestranol

- Progestogen: Levonorgestrel, desogestrel, norethindron, norgestrel,…

Ví dụ Bd Marvelon: Desogestrel 0,15 ng + Ethinylestradiol 0,03 mg

Vỉ 21 viên, uống 1 viên/ngày vào giờ cố định, liên tục 21 ngày

2 Viên phối hợp progestogen-estrogen tỷ lệ theo pha:

Tỷ lệ phối hợp progestogen-estrogen thay đổi theo giai đoạn của chu kỳ kinh nguyệt Có thể phối hợp 2 pha (2 tỷ lệ) và 3 pha (3 tỷ lệ)

Levonorgestrel Ethynylestradiol

Cách dùng: Uống thứ tự: 6 viên hồng > 5 viên trắng > 10 viên nâu-vàmg nhạt

Bắt đầu uống ngày thứ I của chu kỳ kinh nguyệt (ngày đầu có kinh) Mỗi ngày 1 viên vào giờ cố định tr-ớc ngủ tối, liên tục hết 21 viên Nghỉ thuốc 7 ngày tr-ớc khi uống vỉ tiếp theo

Các loại viên phối hợp nhiều pha, nhất là 3 pha, hiệu quả và giảm liều progestogen nên hạn chế đ-ợc tác dụng phụ

3 Viên tránh thai khẩn cấp (viên sáng hôm sau) :

Ví dụ biệt d-ợc Postinor 2: Levonorgestrel 0,75 mg: 2 viên /hộp

Uống trong vòng 72 h sau giao hợp; viên 2 cách viên đầu 12 h

4 Viên tránh thai liên tiếp:

7 ngày đầu chu kỳ kinh nguyệt dùng thuốc estrogen; 15 ngày cuối chu kỳ dùng phối hợp progestogen + estrogen

5 Đơn độc progestogen: Dùng cho ng-ời không dùng đ-ợc estrogen

Th-ờng dùng: Ethynodiol, levonorgestrel, norethisteron

Cách dùng: Uống hàng ngày vào thời điểm nhất định Tiêm IM tác dụng kéo dài,

Ví dụ: Norethisteron enanthat: Tiêm 200 mg phòng mang thai trong 2 tháng

Cấy d-ới da: Cấy 36 mg levonorgestrel, giải phóng 30 g/24 h

6 Đặt thuốc progestogen cùng dụng cụ tránh thai và các cách khác

b Điều kiện đ-ợc dùng thuốc tránh thai hormon

1 Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản, tình trạng tình dục bình th-ờng

2 Đủ sức khoẻ tr-ớc và trong thời gian dùng thuốc tránh thai

3 Chống chỉ định thuốc tránh thai hormon trong hoàn cảnh, bệnh lý:

Thận trọng: Suy gan, chảy máu, tiền sử ung th- vú và sinh dục, huyết khối

Trang 30

* Thuốc kháng progestogen (Anti-progestogenic)

Tác dụng: Phong bế thụ thể, trung hòa hoạt tính của progesteron trên tử cung Chỉ định: Tránh thụ thai; gây sảy thai trong 2 tháng đầu

Danh mục thuốc: Mifepristone, epostane (đang nghiên cứu)

- Tránh thụ thai: Uống liều đơn 600 mg tác dụng trong 49 h;

sau 36-48 h đặt âm đạo 1 mg (hoặc uống 0,4 mg) prostaglandin

- Gây sẩy thai chết l-u: Uống 600 mg/24 h; 2 ngày liên tiếp

Sau 72 h không đạt mục đích, chuyển ph-ơng pháp khác

Chống chỉ định: Nữ khó mang thai, > 35 tuổi; dễ chảy máu

Suy th-ợng thận, hen hoặc nghẽn đ-ờng thở, bệnh tim-mạch

Phân loại: Gọi chung là các chất hoạt tính “ androgenic” gồm:

1 Hormon thiên nhiên: Testosteron và 5-hydrotestosteron

- Testosteron: Hoạt tính mạnh và trội ở cơ bắp

- 5-hydrotestosteron: Hoạt tính trội trên tinh hoàn, tuyến tiền liệt

2 Thuốc hormon BTH: Methyltestosterone, nandrolone, mesterolone,

drostanolone, fluoxymesterone, oxymetholone, stanozolol…

Tác dụng: Hoạt tính androgen t-ơng tự testosterone

Chỉ định chung:

- Thiểu năng sinh dục nam; mất tinh hoàn (điều trị thay thế)

(không chữa đ-ợc chứng vô sinh ở nam giới)

- Thiểu năng tuyến yên: Thiếu niên nam chậm dậy thì hoặc chậm lớn

12 11

10

9

8 7 6

5 4 3 2 1

D C

B

A

Androstan ( C) 19

Trang 31

29

Bảng 16.4 Một số chất hoạt tính androgen BTH

* Một số thuốc:

Testosterone

Nguồn gốc: Hormon thiên nhiên; điều chế bằng BTH tổng hợp từ diosgenin

D-ợc dụng: Testosterone acetat (cipionat, decanoat, enantate, propionat )

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng kem; biến màu do ánh sáng

Không tan trong n-ớc; tan trong EtOH và các d/m hữu cơ, dầu thực vật

Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 240 nm (EtOH); E(1%, 1 cm) = 490

- Thiểu năng sinh dục nam : Cấy d-ới da 200-600 mg/lần/8 tháng;

hoặc tiêm IM dung dịch dầu 10-50 mg/lần; 2- 3 lần/ tuần

- Nữ: Ung th- vú tiền mãn kinh: Tiêm d-ới da 100 mg/lần; 3 lần/tuần

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm trong dầu 25 và 50 mg/ml

Testosteron (alcol) làm thuốc dán trong điều trị thay thế, ví dụ:

Bd: Androderm: Thuốc dán l-ng, nách, bụng, đùi

Tác dụng KMM: (chung cho các androgen)

Trang 32

- Gây phù do giữ nitrogen, Na+ và n-ớc Suy gan (vàng da)

- Nguy cơ ung th- tuyến tiền liệt với nam giới

- Đóng sụn sớm làm hạn chế phát triển chiều dài x-ơng

- Nữ: Rối loạn kinh nguyệt, teo tuyến vú, giảm tiết dịch tử cung,

Chống chỉ định: Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú Trẻ nam < 15 tuổi

Nam: Ung th- biểu mô, tuyến tiền liệt

Bột kết tinh màu trắng-vàng nhạt; biến màu do ánh sáng

Khó tan trong n-ớc; tan trong dm hữu cơ; tan vừa/dầu thực vật

[]D = +79 đến +85o (Et-OH)

Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 241 nm (EtOH); E(1%, 1 cm) = 540

Tác dụng: T-ơng tự testosteron Uống, ngậm d-ới l-ỡi đạt hiệu qủa cao

Chỉ định:

- Điều trị thay thế: Uống 10-50 mg/24 h hoặc ngậm 5-25 mg/24 h

- Ung th- vú: Ngậm 25-100 mg/24 h, hoặc uống liều gấp đôi

Tác dụng KMM: Dùng kéo dài sẽ suy chức năng gan

Chống chỉ định: Bệnh gan

Bảo quản: Tránh ánh sáng

Tự đọc: Fluoxymesterone

Công thức: C20H29FO3 ptl : 336,4

Tên KH: 9-Fluoro-11-hydroxy-17-methyltestosterone

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng

Không tan trong n-ớc; tan nhẹ trong alcol

Hoạt tính androgen: > methyltestosterone

* Thuốc kháng androgen (Anti-androgenic)

Cấu trúc: Steroid: Cyproteron, finasteride

Không steroid: Flutamide (xếp vào thuốc chống ung th-)

Trang 33

31

Tác dụng: Trung hòa hoạt tính của testosterone

Chỉ định: C-ờng sinh dục nam Phối hợp tránh thai, ung th- tuyến tiền liệt

Tính chất: Bột màu trắng; biến màu do ánh sáng.

Không tan trong n-ớc; tan trong MeOH, aceton; tan nhẹ trong Et-OH

Định tính: 1 mg/2 ml H2SO4, đun cách thủy: Màu đỏ; pha loãng:  màu tím

Định l-ợng: Quang phổ UV; đo ở 282 nm (Me-OH); E(1%, 1 cm) = 414

Tác dụng: Hoạt tính progestogen + kháng androgen

Chỉ định:

- Nam: C-ờng sinh dục, trẻ dậy thì sớm; ung th- tuyến tiền liệt

Uống 200-300 mg/24 h; chia 2-3 lần

- Nữ: Phối hợp với thuốc estrogen tránh thai, chống nam hóa

Uống 2 mg cyproteron + 0,035 mg ethinylestradiol/24 h

Tác dụng KMM: ức chế tạo tinh trùng, gây vô sinh phục hồi chậm

Nữ: Rối loạn thần kinh (trầm uất), rối loạn tim-mạch, xốp x-ơng…

Chống chỉ định: Suy gan, đái tháo đ-ờng, trầm uất mạn tính, thiếu máu và các

bệnh lý về máu Bé trai (ch-a tr-ởng thành)

-4-aza-5-androst-1-ene-17-carboxamide

Tính chất: Bột kết tinh hoặc vô định hình màu trắng

Khó tan trong n-ớc; tan trong ethanol tuyệt đối

Tác dụng: Phong bế enzym 5-reductase, ngăn cản chuyển hóa testosteron thành

dihydrotestosterone hoạt tính SKD uống 63-80% t1/2 6-8 h

Chỉ định: Phì đại tuyến tiền liệt: Uống 5 mg/24 h; đợt 6 tháng hoặc hơn

Hói đầu đàn ông: Uống 1 mg/24 h; đợt ≥ 3 tháng

CH2

Cl

N O

Me

Me CO NH C(Me)3

H

Trang 34

Hormon tuyến th-ợng thận:

- Hormon phần tủy : Adrenalin, nor-adrenalin

- Phần vỏ tuyến tiết ra các hormon steroid, gồm hai loại:

1 Glucocorticosteroid (GC): Cortison và hydrocortison

2 Mineralocorticosteroid (MC): Aldosteron điều hòa khoáng

Bài này đề cập các glucocorticoid (TN, BTH), th-ờng gọi “ Corticoid”

Phân loại, vai trò sinh học:

1 GC thiên nhiên: Cortison và hydrocortison

Vai trò sinh học:

- Điều hòa chuyển hóa protid, glucid, lipid

- Điều hòa tế bào máu: tỷ lệ hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

- Điều hòa thành phần dịch não tủy và dẫn truyền thần kinh

- ức chế miễn dịch

Khi thiểu năng tuyến sẽ gây rối loạn, đỉnh cao là bệnh Addison

2 Các GC BTH: Prednisolon, dexamethason, v.v

Mục đích bán tổng hợp:

- Tăng hiệu lực, cải thiện tích chất d-ợc động học

- Hạn chế hoặc làm mất các tác dụng không mong muốn

Tuy nhiên các mục tiêu đề ra ch-a đạt đ-ợc hoàn toàn

Chỉ định chung: (Các bảng 16.5, 16.6 và 16.7)

- Điều trị thay thế khi thiểu năng tuyến th-ợng thận

- Viêm, dị ứng, shock phản vệ

- Rối loạn thành phần tế bào máu; rối loạn chuyển hóa da

- Phẫu thuật ghép tạng (chống thải ghép)

Ghi chú: Các bảng 16.5,6,7 chỉ nói tới chỉ định -u thế

Thực tế một số thuốc đa chỉ định, cách dùng hơn (xem các thuốc cụ thể)

Bảng 16.5 Các glucocorticoid thiên nhiên và BTH dùng trong

(Uống, tiêm)

Cortison (TN) Viêm, điều trị thay thế 20-70 mg/24 h

Prednisone Viêm, điều trị thay thế 10-20 mg/24 h

Hydrocortisone (TN) Viêm, điều trị thay thế 15-240 mg/24 h

Prednisolone Viêm, điều trị thay thế,

loạn máu, thải ghép

4-60 mg/24 h

O

Me

Me 20

CO CH 2 11

OH

Cortison

Trang 35

33

Methylprednosolone T-ơng tự prednisolone 4-48 mg/24 h

Betamethasone Viêm, điều trị thay thế 0,6-1,2 mg/24 h

Dexamethasone Viêm, điều trị thay thế 0,5-9 mg/lần

Triamcinolone Viêm, điều trị thay thế 4-12 mg/lần/24 h

Bảng 16.6 Thuốc glucocorticoid BTH dùng trị hen phế quản

Beclomethasone dipropionate Khí dung 42 g/liều

Fluticasone propionate Khí dung, bột hít 100 g/liều

Bảng 16.7 Thuốc glucocorticoid BTH chống rối loạn chuyển hóa da

Liên quan cấu trúc-tác dụng:

- Có nhóm -OH (11, 17): Tăng hiệu lực chống viêm

- Dehydro vị trí 1 (tạo 1): Tăng hiệu lực chống viêm

- Vị trí 11 là = O (ceto): Giảm kháng viêm

- Vị trí 16 có thế -OH, -CH3: Kém tích muối, n-ớc, giảm gây phù

- Gắn F vào vị trí 9: Thuốc bền hơn trong cơ thể, kéo dài tác dụng

Tác dụng KMM chung:

Th-ờng xuất hiện sớm; nặng nề hơn khi dùng thuốc kéo dài:

- Phân bổ mỡ khác th-ờng ở phần trên cơ thể: mặt phị mỡ, bụng phì đại,

2 chân teo ngót (giả Cushing); hình thành sau khoảng 3 tháng điều trị

- Viêm loét dạ dày-tá tràng; phù do tăng tích Na+ và n-ớc

- Giòn x-ơng, xốp x-ơng do cản trở hấp thu vitamin D

- Đái tháo đ-ờng, tăng lipid/máu, giảm mức kali/máu, tăng huyết áp

- Nam hóa ở phụ nữ: mọc râu, gầy, giọng nói trầm v.v

Trang 36

GC trong thành phần thuốc tra mắt chống viêm:

- Tăng khả năng bội nhiễm cơ hội nấm và virus mắt

- Tăng nhãn áp; tiến triển đục thủy tinh thể

Hiện nay khuyến cáo không đ-a thuốc GC vào thuốc tra mắt

Chống chỉ định chung: Viêm loét dạ dày; bệnh tim-mạch; suy gan, thận

Thận trọng: Béo phì, thiểu năng tuyến giáp, nữ cao tuổi, đái tháo đ-ờng

Nguyên tắc sử dụng thuốc GC:

Khi dùng thuốc GC cần tuân thủ các nguyên tắc sau:

- Chọn thuốc đặc hiệu, dùng liều và đợt điều trị phù hợp

- Chỉ dùng liều tối thiểu đủ hiệu lực, điều chỉnh liều trong qúa trình điều trị, giảm liều dần tr-ớc khi ngừng thuốc

- Dùng thuốc vào thời gian 6-9 h sáng, nếu cần dùng nhắc lại lần nữa vào buổi tối để tránh thời gian hoạt động tuyến yên- vỏ th-ợng thận mạnh nhất vào ban đêm

- Khi dùng liều cao (chữa hen nặng, chống shock, nhiễm trùng huyết…), thời gian dùng thuốc không quá 48 h

Hóa tính và các phép thử định tính chung:

- Hấp thụ UV: Cấu trúc corticoid hấp thụ UV với 1-n MAX

- Với H2SO4: Cho các sản phẩm màu (đỏ); soi đèn UV phát huỳnh quang

- Tính khử: Các chất có cấu trúc 20-on-21-ol; các dây nối  thể hiện tính khử khi gặp các thuốc thử oxy hóa nh- AgNO3/NH4OH, thuốc thử Fehling

Phản ứng muối tetrazolium clorid với corticoid tạo formazon màu đỏ

Sử dụng phản ứng này tạo màu, đo quang một số thuốc corticoid

Định l-ợng: Quang phổ UV hoặc tạo màu đo ở vùng VIS; hoặc HPLC

* Một số thuốc:

Hydrocortisone d-ợc dụng

a Không tan trong n-ớc: Hydrocortison alcol, hydrocortison acetat, (butyrat

cipionat, valerat…) Dùng bào chế viên, hỗn dịch…

b Tan trong n-ớc: Hydrocortison natri phosphat (natri succinat); pha tiêm

H

+ 2

Dạng formazon (đỏ)Cl

Trang 37

35

Điều chế: BTH từ các steroid

thiên nhiên (diosgenin, )

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng- vàng nhạt; biến màu do ánh sáng

Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol, cloroform

Định tính:

Phổ IR hoặc SKLM, so với chuẩn

5 mg/2 ml H2SO4: Màu đỏ nâu; soi đèn UV: Huỳnh quang xanh lục

Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 241,5 nm (Et-OH)

Tác dụng: Hormon glucocorticoid vỏ th-ợng thận; hiệu lực > cortison

Hormon thiên nhiên nên dùng điều trị thay thế cho hiệu qủa nhất

D-ợc ĐH: Uống hấp thu chậm t1/2 khoảng 1,5 h

Chỉ định: Liều dùng tính theo hydrocortison alcol

- Điều trị thay thế; phối hợp trị hen phế quản nặng: Uống

Ng-ời lớn: 20-30 mg/24 h; chia 2 lần (60% sáng; 40% tối)

Trẻ em: 0,4-0,8 mg/kg/24 h; chia 2-3 lần; giảm dần tới liều thấp nhất

- Chống viêm: Uống hoặc tiêm vào khớp hỗn dịch:

Ng-ời lớn: 5-50 mg; Trẻ em: 5-30 mg

- Phối hợp kháng sinh chữa vết th-ơng da: Bôi kem 0,1-2,5%

Dạng bào chế: Viên 10 mg; Hỗn dịch tiêm vào khớp 125 mg/5 ml

Tác dụng KMM, chống chỉ định: Chung của thuốc corticoid

Bảo quản: Tránh ánh sáng

Hydrocortison natri phosphat

Ester hóa với acid phosphoric ở -OH (21)

Công thức: C21H29Na2O8P ptl: 486,4

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng

Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong ethanol

Chỉ định:

- Điều trị thay thế: Tiêm IM hoặc IV thuốc tiêm 50 mg/5 ml:

Ng-ời lớn 15-240 mg/24 h; chia 2-3 lần; giảm dần tới liều duy trì

- Hen, shock phản vệ: Tiêm IV100-500 mg/lần; 3 lần/24 h

4

Trang 38

- Tan trong n-ớc: Prednisolon natri phosphat (natri succinat)

Tính chất: Bột kết tinh (hoặc vô định hình) màu trắng, hút ẩm

Khó tan trong n-ớc; tan trong methanol, ethanol

Định tính: 2 mg/2 ml H2SO4: Đỏ đậm; soi đèn UV 365: Huỳnh quang nâu-đỏ

Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 243,5 nm (ethanol)

Tác dụng: Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

Hiệu lực chống viêm: > hydrocortison 4-5 lần

Hoạt tính mineralocorticoid: < hydrocortison

Chỉ định: Liều dùng tính theo prednisolone

- Giảm tiểu cầu, rối loạn tạo máu, viêm, dị ứng (hen phế quản)

- Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng

Uống prednisolon alcol hoặc các ester prednisolon

Tiên IV, truyền dung dịch prednisolon natri phosphat (natri succinat) Ng-ời lớn: 2,5-60 mg/24 h; chia 2-3 lần

Tiêm IM hỗn dịch prednisolon acetat: 25-100 mg/lần; 1-2 lần/tuần

Trẻ em: 140 g/kg/24 h; chia 3 lần

- Dùng ngoài chống dị ứng, viêm tai: Dung dịch 0,5-1%

Tác dụng KMM, CCĐ: Chung của thuốc GC

Bảo quản: Tránh ánh sáng

Ghi chú: Khối l-ợng qui ra 100 mg prednisolone alcol của một số chế phẩm:

Prednisolone acetate: 110 mg Prednisolone caproate: 127 mg

Prednisolone pivalate: 123 mg Prednisolone steaglate: 190 mg

Prednisolone natri phosphate: 135 mg

Prednisolone natri succinate: 134 mg

Methylprednisolone

Tên khác: 6-methyl prednisolone

Công thức: C22H30O5 ptl: 374,5

Tính chất: Bột màu trắng Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol

Tác dụng: Hiệu lực chống viêm: 4 mg methylprednisolon  5 mg prednisolon

Chỉ định: T-ơng tự prednisolon

- Uống methylprednisolon alcol và ester: Ng-ời lớn: 4-48 mg/24 h

- Cấp: Tiêm IM, IV hoặc truyền methylprednisolon natri succinat:

Ng-ời lớn: 10-500 mg/24 h Liều  200 mg phải tiêm IV

Trang 39

37

phosphat

Tính chất: Bột màu trắng hoặc trằng ngà, hút ẩm Biến màu do ánh sáng

Dễ tan trong n-ớc, Me-OH, Et-OH; không tan trong cloroform

Tác dụng: Hoạt lực chống viêm: 750 g  5 mg prednisolon

Điều trị thay thế: Kém hiệu qủa hơn hydrocortison

Chỉ định:

- Phòng và trị viêm mũi, viêm tai dị ứng: Tra (nhỏ) dung dịch 0,1%

- Hen phế quản: Xịt, hít khí dung phân liều (pha từ Betamethason valerat):

Ng-ời lớn, trẻ em > 12 tuổi: 0,20 mg/lần; 4 lần/24 h

Trẻ 6-12 tuổi: 1/2 liều ng-ời lớn Giảm dần số lần xịt tới liều tối thiểu

- Thay prednisolon: Uống 0,5-5 mg/24 h; chia 2-3 lần Viên 0,5 mg

Cấp: Tiêm IV, truyền 4- 20 mg/24 h (tính ra betamethason)

Tác dụng KMM: Chung của thuốc GC Liên quan tới dạng khí dung:

Khô miệng, đau họng do hít khí dung; dùng lâu dễ nhiễm nấm Candida ở

miệng và họng; mẫn cảm với khí nén trong lọ khí dung

Tính chất: Bột màu trắng Khó tan trong n-ớc;

tan nhẹ trong ethanol tuyệt đối

Tác dụng: Thuốc corticoid tổng hợp

Hoạt tính chống viêm: 0,75 mg dexamethasone  5 mg prednisolone Hoạt tính mineralocorticoid: < Hydrocortisone

D-ợc dụng:

- Khó tan trong n-ớc: Dexamethasone (acetat, phosphat, isonicotinat)

- Tan trong n-ớc: Dexamethasone natri phosphat (pha tiêm)

Chỉ định:

- Viêm: Ng-ời lớn uống 0,5-10 mg/24 h hoặc tiêm IV, truyền 0,4-20 mg/24 h

- Phù não: Tiêm IV 10 mg/lần (dexamethasone natri phosphat)

- Viêm mũi dị ứng: Xịt mũi khí dung 0,02% (dexamethasone natri phosphat)

- Dùng ngoài: Kem phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da

H H

HO

Me

Me Me

F

O O HO

F F

HO

O

H H

Me

Me

Me

Me O

Trang 40

Tên KH: 6,9-Difluoro-11,21-

-dihydroxy-16,17-isopropylidene-

-dioxypregna-1,4-diene-3,20-dione

Tính chất: Bột màu trắng

Khó tan trong n-ớc; tan trong ethanol, aceton

Tác dụng: Corticoid tổng hợp hóa học dùng ngoài

Chỉ định: Rối loạn chuyển hóa da Bôi kem 0,0025-0,025% lên vị trí da sần xùi Thận trọng: Bôi da liên tục, corticoid ngấm sâu gây tác dụng toàn thân

Vai trò sinh học hormon giáp: Thực hiện chức năng chuyển hóa cơ bản (sinh

tổng hợp protein, acid nhân và chuyển hóa vật chất khác)

- Thiểu năng giáp: Gây b-ớu cổ:  chuyển hóa cơ bản tới 50%, đần độn

Thiếu iod cũng gây b-ớu cổ; phòng b-ớu cổ bằng ăn muối trộn NaI

Điều trị: Dùng hormon giáp hoặc thuốc hoạt tính t-ơng tự

- C-ờng giáp: Tăng chuyển hóa cơ bản (> 100%) gây bệnh basedow

Triệu chứng: Tăng nhịp tim, gầy, đen da, tăng thân nhiệt v.v

Điều trị: Dùng thuốc kháng giáp (Bảng 16.8)

I

I I

Liothyronine

NH 2

COOH HO

I

I

I

I Thyroxine

Ngày đăng: 28/06/2023, 21:30

w