-methyl] thio] ethyl] guanidin Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi khó chịu; không bền trong không khí.. Thuốc nhuận tràng thẩm thấu: - Các muối vô cơ: Magnesi sulfat, natri sulfat,
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN
Hậu Giang – Năm 2015
Đơn vị biên soạn:
KHOA DƯỢC
Trang 2MỤC LỤC
Chương 15: Thuốc hệ tiêu hóa……… 1
Chương 16: Thuốc hormon……… 18
Chương 17: Thuốc sát trùng tẩy uế, thuốc kháng khuẩn tổng hợp…… 50
Chương 18: Thuốc kháng sinh……… 71
Chương 19: Thuốc kháng lao và phong……… 135
Chương 20: Thuốc kháng nấm ……… 141
Chương 21: Thuốc trị ký sinh trùng……… 151
Chương 22: Thuốc trị virus……… 173
Chương 23: Thuốc trị ung thư……… 188
Chương 24: Thuốc cản quang……… 203
Phụ lục……… 209
Trang 3C Thuốc chống tiêu chảy
D Thuốc trợ giúp tiêu hóa
A Thuốc điều trị loét dạ dày-tá tràng
Bệnh đau do viêm loét dạ dày – tá tràng
Căn nguyên:
1 Tự phát: Sự tăng tiết acid dịch dạ dày do nhiều nguyên nhân: Thần kinh căng
thẳng, lao động trong điều kiện khắc nghiệt, yếu tố di truyền v.v…
2 Tác dụng phụ của thuốc: Một số thuốc có tác dụng phụ gây loét dạ dày-tá
tràng, điển hình là dùng thuốc corticoid, NSAID trong thời gian dài
Cả 2 căn nguyên đều có nhiễm Helicobacter pylori, vi khuẩn tiết enzym
phá huỷ lớp màng nhầy tá tràng- dạ dày
(Helicobacter pylori, viết tắt H pylori, loại vi khuẩn yếm khí do 2 nhà
khoa học úc là Marshall và Warren phát hiện năm 1983)
Điều trị loét dạ dày-tá tràng:
Phối hợp 3 loại thuốc:
(1) Diệt H pylori: Amoxicillin, clarithromycin, thuốc d/c 5-nitroimidazol (2) Hạn chế tiết HCl dạ dày:
- Kháng histamin trên thụ thể H2: Cimetidin, famotidin
- ức chế bơm proton: Omeprazol, lansoprazol,
(3) Trung hòa acid và bao vết loét ở niêm mạc dạ dày: Antacid, sucralfat
Thuốc (1) là đặc hiệu; thuốc (2) và (3) là thuốc hỗ trợ điều trị
* Phác đồ điều trị viêm loét dạ dày -tá tràng:
Công thức 1:
Amoxicillin: Uống 1.0 g/lần; 2 lần/24 h
Omeprazol: 20 mg/lần/24 h Uống vào lúc 9-10 giờ đêm
Gastropulgite (antacid): Uống 1 gói/lần; 1-2 lần/24 h
Công thức 2:
Clarithromycin: Uống 500 mg/lần; 2 lần/24 h
Metronidazol: Uống 500 mg/lần; 2 lần/24 h
Omeprazol: 20 mg/lần/ngày Uống vào lúc 9-10 giờ đêm
Gastropulgite (antacid): Uống 1 gói/lần; 1-2 lần/24 h
Đợt điều trị:
- Thuốc kháng khuẩn và thuốc giảm tiết HCl: Uống đợt 21-28 ngày
- Antacid: Uống 7-10 ngày đầu đợt điều trị
Kit thuốc chữa viêm loét dạ dày-tá tràng:
Bd HAPYL Bd troxipe: H pylori kit
Trang 4Mỗi vỉ có: Mỗi vỉ có:
Clarithromycin 250 mg 2 viên Clarithromycin 250 mg 2 viên Secnidazole 500 mg 2 viên Tinidazole 500 mg 2 viên
Lansoprazol 30 mg 2 viên Pantoprazole 40 mg 2 viên
Hộp 7 vỉ, mỗi ngày uống 1 vỉ Hộp 7 vỉ, mỗi ngày uống 1 vỉ
I Antacid và thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
- Hợp chất Al: Nhôm hydroxid, sucralfat, kaolin, đất sét v.v…
- Hợp chất Mg: Mg(OH)2, MgCO3, MgO
- Hỗn hợp Al và Mg: F-MA 11 (Al hydroxyd + MgCO3) (Bd Kremil-S); Magaldrat (Al, Mg hydroxid),…
- Bismuth citrat (salicylat, subnitrat ); NaHCO3, CaCO3…
Tác dụng:
- Tính kiềm, trung hoà acid dịch vị; làm se niêm mạc
- Sucralfat: Kết hợp với protein ở vết loét tạo lớp bao bảo vệ
Phối hợp antacid:
Th-ờng phối hợp 2 loại antacid cho 1 lần uống để đạt mục đích:
1 Kết hợp thuốc tác dụng nhanh vơí thuốc tác dụng chậm, ví dụ:
Phối hợp Al(OH)3 phát huy chậm với Mg(OH)2 phát huy nhanh
2 Chất này khắc phục tác dụng phụ của chất kia, ví dụ:
Muối Mg gây đi lỏng kết hợp muối Al gây táo bón (se niêm mạc)
3 Giảm liều từng antacid riêng lẻ
T-ơng tác thuốc: Antacid làm giảm hấp thu thuốc dùng đồng thời Vì vậy khi áp
dụng phác đồ chữa viêm dạ dày, cần uống thuốc đặc hiệu tr-ớc antacid 1-2 h
1 Hòa tan vào HCl 10% và NaOH 10% đều cho dung dịch trong
2 Tạo phức màu đỏ với alizarin:
Định l-ợng: Ph-ơng pháp complexon áp dụng cho Al3+, ví dụ theo BP:
D.d.1: Hòa tan 0,8 g vào 10 ml HCl loãng; thêm n-ớc thành 50 ml
Trang 53
D.d 2: Lấy 10 ml d.d.1 vào bình nón 500 ml; thêm NH4OH loãng đến tủa nhẹ; thêm từng giọt HCl loãng đến tan tủa Thêm n-ớc đến 20 ml
Chuẩn độ:
- Thêm 25 ml EDTA dinatri 0,1 M vào bình định l-ợng; thêm 10 ml đệm
amoni acetat Đun sôi, làm nguội; thêm 50 ml ethanol + 3 ml
dithizon 0,025% /ethanol tuyệt đối: Màu xanh lơ-lục nhạt
- Chuẩn độ EDTA dinatri d- bằng ZnSO4 0,1 M màu tím-đỏ nhạt
Hàm l-ợng Al2O3 phải nằm trong khoảng 47,0 -60,0%
Tác dụng: Trung hoà acid dịch vị, làm se niêm mạc dạ dày
Tăng pH dịch tiêu hóa nh-ng ch-a đủ ức chế hoạt động của pepsin
L-ợng Al nhỏ hấp thu, thải qua n-ớc tiểu dạng nhôm phosphat
Chỉ định:
- Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng: Phối hợp với muối Mg
Ng-ời lớn uống 0,95-3,60 g/lần (xem Bd Gastropulgite:)
- Mức phosphat/máu cao: Uống vào giữa 2 bữa ăn và lúc đi ngủ:
Ng-ời lớn: 0,5-1,8 g/lần; 3-6 lần/24 h; kết hợp chế độ ăn kiêng phosphat
Dạng bào chế: Biệt d-ợc Gastropulgite: Mỗi gói thuốc bột chứa:
Gel nhôm hydroxyd và magnesi carbonat sấy khô: 0,50 g
Tá d-ợc: Dịch chiết cam thảo, saccarin natri, vaniline… vđ
Tác dụng KMM: Săn niêm mạc ruột gây táo bón
Giảm mức phosphat /máu nguy cơ gây loãng x-ơng
Thận trọng: Ng-ời có mức phosphat /máu thấp; loãng x-ơng, còi x-ơng
Bảo quản: Để nơi khô mát
Là muối nhôm sulfat basic kết hợp với đ-ờng mía
Tính chất: Bột màu trắng Không tan trong n-ớc
L-ỡng tính (tan trong các dung dịch acid và kiềm)
Tác dụng: Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra lớp keo bảo vệ
DĐH: Sau uống thuốc tập trung ở dạ dày, ruột
Tỷ lệ nhỏ nhôm hấp thu tạo Al phosphat và thải qua n-ớc tiểu
Chỉ định: Loét dạ dày-tá tràng (phối hợp) Uống tr-ớc ăn 1 giờ và lúc đi ngủ:
Trang 6Tác dụng KMM: Gây táo bón; mệt mỏi, khô miệng
Thận trọng: Ng-ời thiểu năng thận; mức phosphat/máu thấp; loãng x-ơng
Bảo quản: Đựng trong bao bì kín; tránh chất kiềm
* Hợp chất Mg:
D-ợc dụng: Magnesi hydroxyd (oxid, carbonat, )
magnesi hydroxyd
Công thức: Mg(OH)2
Điều chế: Phản ứng MgCl2 với NaOH
Tính chất: Bột mịn màu trắng; hút chậm khí CO2 trong không khí
Khó tan trong n-ớc, ethanol; tan trong acid loãng
Định tính:
1 D.d./HCl loãng, thêm NH4OH đến tủa nhẹ; thêm NH4Cl đến tan tủa Thêm
Na2HPO4: Tủa magnesi phosphat màu trắng
Mg++ + HPO42- + NH4OH MgNH4PO4 + H2O
2 Thêm 0,2 ml d.d titan vàng 0,1% vào dung dịch Mg++ trung tính:
Màu đỏ đục tủa màu đỏ
Định l-ợng: Ph-ơng pháp complexon áp dụng cho Mg++
Tác dụng: Trung hoà acid trong dịch dạ dày theo phản ứng:
Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
Muối magnesi giữ n-ớc, uống liều cao gây nhuận- tẩy, đi lỏng
DĐH: Mg++ kết hợp phosphat và carbonat ở ruột tạo muối khó tan, kém hấp thu
Chỉ định: Loét dạ dày-tá tràng
Phối hợp với nhôm hydroxyd và các antacid khác, ví dụ:
Biệt d-ợc: Maalox plus Thành phần 1 viên (gói):
(Phức Bi hydroxyd với acid salicylic)
Tính chất: Tinh thể mịn hình lăng trụ
Không tan trong n-ớc; tan trong dung dịch kiềm
Tác dụng: Sau uống, thủy phân ở dạ dày tạo bismuth oxyclorid và acid salicylic,
phát huy tác dụng:
- Bismuth oxyclorid bao phủ ổ loét dạ dày-tá tràng
- Acid salicylic kìm hãm vi khuẩn ruột
O Bi O O
OH
Trang 75
D-ợc ĐH: Gần nh- không hấp thu ở ruột; thải trừ theo phân
Chỉ định:
- Loét dạ dày-tá tràng do H pylori: Phối hợp với kháng sinh (amoxycillin….)
Ng-ời lớn uống 0,5-0,6 g/lần; có thể tới 8 lần/24 h
- Đi lỏng: Ng-ời lớn uống liều nh- trên; cứ 30 phút - 1 giờ uống 1 lần
Tác dụng KMM:
Bismuth phản ứng với H2S ở ruột thành bismuth sunfid (màu đen) nhuộm
đen khoang miệng, l-ỡi và phân; làm biến màu răng; có thể gây táo bón
Tích lũy bismuth độc với thận; uống kéo dài gây ù tai
Chống chỉ định: Ng-ời thiểu năng thận Hạn chế sử dụng
Bảo quản: Để ở nhiệt độ phòng
II Thuốc hạn chế tiết acid dạ dày
1 Thuốc đối kháng histamin trên thụ thể H 2
(Gọi tắt: Thuốc kháng thụ thể H2)
Tác dụng: Cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl
Bảng 15.1 Danh mục thuốc kháng histamin thụ thể H 2
Cimetidine Uống, tiêm IV 0,3-0,6 g/lần; 2 lần/24 h
Famotidine Uống, tiêm IV 20-40 mg/lần/24 h
Nizatidine Uống, truyền 300 mg/lần/24 h
Tác dụng KMM:
Cimetidine (chất đầu): ức chế mạnh enzym chuyển hóa ở gan
Thuốc thế hệ sau cimetidine ít ảnh h-ởng tới gan hơn
2 Thuốc ức chế bơm proton
- Bơm proton: Enzym H+/K+-ATPase (Hydrogen/Kali Adenosin triphosphat)
Chức năng: Điều hòa trao đổi ion ở tế bào bìa niêm mạc cuối dạ dày, điều tiết
5
Trang 8Tên thuốc R1 R2 R3 R4
Esomeprazole(*) >> >> >> >>
Ghi chú: (*) Esomeprazole là đồng phân của omeprazole
Bảng 15.3 Danh mục thuốc ức chế bơm proton
- Chứng trào ng-ợc thực quản: Uống đơn độc
- Viêm loét dạ dày-tá tràng: Phối hợp trong phác đồ điều trị
Tác dụng KMM:
- Liên kết cytocrom P 450 gan giảm chức năng chuyển hóa của gan
- Kháng androgen: Đàn ông dùng thuốc kéo dài sẽ suy giảm tình dục
-methyl] thio] ethyl] guanidin
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi khó chịu; không bền trong không khí
Tan trong acid loãng, alcol; khó tan trong n-ớc, cloroform, ether
Định tính: Hấp thụ UV: MAX 218 nm (0,001%/acid sulfuric loãng)
Phổ IR hoặc sắc ký, so với cimetidin chuẩn
Định l-ợng: Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế
Tác dụng: Kháng với histamin trên thụ thể H2, giảm tiết HCl dạ dày
CH3
H
CH3
N N
CH2 SCH2CH2 NH NHC
N CN
Trang 97
Chỉ định:
- Loét dạ dày-tá tràng: Phối hợp antacid và thuốc diệt H pylori
Ng-ời lớn uống 300-600 mg/lần; 2 lần/24 h (sáng và lúc đi ngủ)
Khi cần tiêm IV, truyền 300 mg/6-8 h
Với ng-ời bệnh tim-mạch truyền an toàn hơn tiêm IV
- Trào ng-ợc thực quản: Ng-ời lớn uống 800 mg/lần; 2 lần/24 h; đợt < 8 tuần
Tác dụng KMM: Xem phần chung
Chống chỉ định: Ng-ời thiểu năng gan
Tính chất: Bột kết tinh trắng hoặc hơi vàng nhạt Kém bền trong không khí
Dễ tan trong n-ớc, methanol; khó tan trong ethanol
Định tính:
- Hấp thụ UV: MAX 229 và 315 nm (0,001%/n-ớc)
- Phản ứng ion Cl-
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với ranitidin HCl chuẩn
Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
Tác dụng: Phong bế thể H2 giảm tiết HCl dịch dạ dày Hiệu lực > cimetidin
SKD uống 50%; t1/2 2 h
Chỉ định:
- Loét dạ dày-tá tràng: Ng-ời lớn uống 150 mg/lần; 2 lần/24 h;
hoặc uống buổi tối liều đơn 300 mg
Khi cần tiêm IM, IV: 50 mg/6-8 h; pha loãng thành 20 ml
- Trào ng-ợc thực quản: Uống 75 mg/lần/24 h
Dạng bào chế: Viên 75; 150 và 300 mg; Thuốc tiêm 50 mg/2 ml
Thận trọng: Phụ nữ mang thai và trong kỳ cho con bú
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng ánh vàng Khó tan trong n-ớc, ethanol; dễ tan
trong acid acetic đặc và các acid vô cơ loãng
NH2
H2N
Trang 108
Tác dụng: Kháng histamin trên thụ thể H2 giảm tiết HCl dạ dày
D-ợc ĐH: Sinh khả dụng uống 40%; t1/2 2,5-4 h
Chỉ định:
- Loét dạ dà-tá tràng: Phối hợp với thuốc diệt H pylori
Ng-ời lớn uống lúc đi ngủ đêm 20-40 mg
- Trào ng-ợc thực quản: Ng-ời lớn uống hoặc tiêm IV 20 mg/lần/6 h
Dạng bào chế: Viên 20 và 40 mg; Hỗn dịch uống 400 mg/50 ml;
Lọ 20 mg bột đông khô pha tiêm, kèm ống n-ớc cất 5 ml
Tác dụng KMM: Xem phần chung, mức độ thấp hơn cimetidin
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu do ánh sáng
Khó tan trong n-ớc; dễ tan trong alcol
L-ỡng tính Phân hủy nhanh ở pH acid, bền với kiềm- (muối natri bền)
Định tính: Hấp thụ UV: MAX 276 và 305 nm (NaOH 0,1 M)
Phổ IR hoặc sắc ký, so với omeprazol chuẩn
Định l-ợng: Acid-base /n-ớc-ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
Tác dụng: ức chế bơm proton làm giảm tiết HCl vào dịch dạ dày
DĐH: Sinh khả dụng uống 60% t1/2 0,5-3 h
Chỉ định:
- Loét dạ dày-tá tràng nhiễm H pylori: Phối hợp trong phác đồ
Ng-ời lớn uống 20-40 mg/lần/24 h Trẻ em uống 0,7-1,4 mg/kg/24 h
Có thể tiêm IV omeprazol natri (lọ bột pha tiêm)
- Trào l-u thực quản: Uống đơn độc cùng liều trên
Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột 10; 20 và 40 mg;
Lọ bột omeprazol natri pha tiêm 40 mg, kèm ống n-ớc cất 10 ml
Tác dụng KMM: Uống thuốc có thể đau đầu, buồn ngủ, mệt mỏi
5 7
O H
5 7
O H
CH3N
N
Trang 11Tan ít trong n-ớc; tan trong methanol
Không bền trong pH acid dạ dày (dùng viên bao tan trong ruột)
Tác dụng: Thuốc ức chế bơm proton, t-ơng tự omeprazol
DĐH: Sinh khả dụng uống 80% t1/2 1-2 h
Chỉ định: T-ơng tự omeprazol Ng-ời lớn uống 15-30 mg/lần/24 h
Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột 15 và 30 mg
Tác dụng KMM: T-ơng tự omeprazol (ảnh h-ởng gan…), mức độ nhẹ hơn
Bảo quản: Tránh ánh sáng
B Thuốc nhuận tràng
(Thuốc chống táo bón)
Táo bón
Triệu chứng: Đại tiện phân ít, khô rắn, vón cục
Nhiều ngày mới đại tiện 1 lần, đau rát hậu môn
Nguyên nhân:
- Chế độ ăn qúa ít xơ
- Bệnh lý đ-ờng tiêu hóa
- Thuốc gây táo bón: Thuốc chẹn kênh calci, thuốc anticholinergic;…
- Hoàn cảnh đặc biệt:
+ Đi tàu, xe đ-ờng dài; lao động nặng ra mồ hôi nhiều
+ Sau phẫu thuật, phụ nữ sau sinh; tuổi gìa…
Thuốc nhuận tràng
Tác dụng: Làm mềm phân, tăng nhu động ruột dễ tống phân ra ngoài
Phân loại:
1 Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:
- Các muối vô cơ: Magnesi sulfat, natri sulfat, magnesi citrat…
- Đ-ờng và t-ơng tự: Lactulose, sorbitol…
Cơ chế tác dụng: Khi uống ở lại ruột, tạo ra một áp lực thẩm thấu cao, hút n-ớc
vào trong lòng ruột và làm mềm phân ; gồm 2 loại:
2 Thuốc kích thích nhu động ruột:
Bisacodyl, picosulfate natri, phenolphtalein
Các anthraquinone: Sennoside từ cây Cassia acutifolia;
Cascaroside từ cây Rhammus purshianus
Cơ chế tác dụng: Kích ứng màng nhầy làm tăng nhu động ruột
3 Thuốc hoạt động bề mặt làm mềm phân: Muối docusat
4 Thuốc tạo khối l-ợng lớn: Dẫn chất polysaccarid: Na-CMC, methylcellulose,
gôm , sáp ong v.v
Trang 125 Thuốc làm trơn trực tràng: Dầu parafin, dầu thực vật, mật ong v.v…
Tính chất: Tinh thể nhỏ, trong suốt, không màu, vị mặn và hơi đắng chát
Dễ tan trong n-ớc, không tan trong ethanol 96%
Định tính: Phản ứng của ion Mg++ (xem Mg(OH)2) và ion SO42-
Định l-ợng: Ph-ơng pháp complexon áp dụng cho Mg++
Tác dụng: Tác dụng nhuận tràng ở liều thấp và tẩy ở liều cao
Chống co giật do thiếu magnesi (tiêm)
Chỉ định: Ng-ời lớn uống:
-Táo bón: 2-5 g/lần - Phối hợp tẩy giun: 20-30 g/lần
- Co giật do thiếu Mg++: Tiêm IM 5-10 ml dung dịch 20%
Dạng bào chế: Thuốc bột 5 và 30 g/gói; Thuốc tiêm 1 g/5 ml (20%)
Chống chỉ định: Mất n-ớc; bệnh cấp tính ở đ-ờng tiêu hóa
Bảo quản: Để nơi mát, tránh không khí khô
kích ứng da, niêm mạc; biến màu chậm do không khí, ánh sáng
Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong alcol; dễ tan trong cloroform;
tan trong acid HCl (tính base yếu)
Định tính:
- Thủy phân bằng đun trong NaOH 10%; lọc thu dịch lọc:
Acid hóa dịch lọc bằng HCl; thêm FeCl3: Màu tím đỏ (-OH phenol)
- Hấp thụ UV: MAX 248 nm (NaOH 0,002%/ethanol)
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với bisacodyl chuẩn
Định l-ợng:
1 Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế
2 Quang phổ UV (áp dụng cho dạng bào chế)
Tác dụng: Kích thích màng nhâỳ, tăng nhu động ruột gây nhuận
DĐH: Uống vi khuẩn ruột thủy phân cho dạng hoạt tính
(OH ) +
N CH
OOCCH 3 OOCCH 3
Trang 1311
Kém hấp thu ở ruột, kéo dài tác dụng 6-10 h
Chỉ định: Táo bón; làm sạch ruột tr-ớc phẫu thuật ổ bụng:
Ng-ời lớn uống 10-30 mg/lần Trẻ em > 6 tuổi uống 5 mg/lần
Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột 5 và 10 mg
Tác dụng KMM: Kích ứng đ-ờng tiêu hóa
Dùng thuốc th-ờng xuyên đại tràng giảm hoặc mất tr-ơng lực
Chống chỉ định: Tắc ruột, bệnh lý ruột, mất n-ớc
Thận trọng: Tránh tiếp xúc với mắt, da, niêm mạc
Bảo quản: Tránh ánh sáng; nhiệt độ và độ ẩm cao
bisphenyl bis(natri sulfate)
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan
trong n-ớc; tan trong ethanol, methanol
Định tính: Pha dung dịch S: 2,5 g picosulfat natri vào 50 ml n-ớc
- Đun sôi 5 ml d.d.S + 1 ml HCl 10%; thêm BaCl2: Tủa BaSO4 màu trắng
- Dung dịch S cho phản ứng ion Na+
- Trộn 10 mg picosulfat natri với 3 ml H2SO4 + kali dicromat: Màu tím
- Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn
Định l-ợng: Acid-base/methanol; HClO4 0,1 M; đo điện thế
Tác dụng: Gây nhuận tràng theo cùng cơ chế nh- bisacodyl
Thủy phân ở ruột bis(p-hydroxyphenyl)pyridyl-2-methan hoạt tính
Chỉ định: Táo bón cơ hội (do chuyển động, thay đổi môi tr-ờng sống )
Uống hoặc ngậm tr-ớc lúc đi ngủ: Ng-ời lớn: 5-10 mg/lần
Trẻ > 4 tuổi: 1/2 liều ng-ời lớn Trẻ < 4 tuổi: 250 g/kg/lần
Dạng bào chế: Viên ngậm 5 mg (Biệt d-ợc Duatine)
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị ngọt (= 1/2 đ-ờng mía); hút ẩm
Dễ tan trong n-ớc; tan trong alcol; không tan trong ether, cloroform
Định tính: Sắc ký F = 98-104o C (Đo độ chảy tinh thể sau kết tinh lại)
Trang 14Tác dụng: Tạo áp lực thẩm thấu cao ở ruột, giữ n-ớc làm mềm phân
Tiêm IV, truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận, kéo theo n-ớc
DĐH: Uống hay đặt trực tràng không hấp thu
Chỉ định:
- Táo bón: Ng-ời lớn uống vào buổi sáng, lúc đói: 20-50 g/lần
Trẻ em uống 1/2 liều NL Không uống thuốc kéo dài
- Phù, ngộ độc (lợi tiểu): Tiêm IV dung dịch 30%
Dạng bào chế:; Gói bột 5; 10 và 20 g; Thuốc tiêm sorbitol 30%
Tính chất: Chất dẻo nh- sáp, màu trắng, mùi đặc tr-ng nh- octanol
Tan chậm trong n-ớc (1 g/70 ml); dễ tan trong ethanol, glycerin
Tác dụng: Làm giảm sức căng bề mặt, mềm phân, dễ đi ra ngoài
Hiệu qủa nhuận tràng thể hiện chậm (sau uống 1-2 ngày)
Chỉ định: Táo bón; tẩy tr-ớc phẫu thuật Uống
Ng-ời lớn: 100 mg/lần; 2-3 lần/24 h; Trẻ em: 10-20 mg/24 h
Dạng bào chế: Viên nang 50 và 100 mg
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Muối docusat khác:
Docusat calci: [C20H37NaO7S]2 Ca
Tính chất: Chất rắn vô định hình; khó tan/n-ớc; tan/alcol
Liều nhuận tràng: Ng-ời lớn uống 50-240 mg/lần; 1-3 lần/24 h
Docusat kali: Kém tan trong n-ớc; tan trong ethanol, glycerin
Liều nhuận tràng: Ng-ời lớn uống 100-300 mg/24 h
2 Macrogol
Hỗn hợp các polymer công thức chung: H(OCH2CH2)nOH;
Macrogol 3350 đến 4000 đ-ợc sử dụng làm thuốc nhuận tràng
Tính chất: Chất rắn sáp Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong ethanol
Tác dụng: Hút n-ớc tr-ơng nở trong ruột gây nhuận
DĐH: Uống không hấp thu ở ruột
Chế phẩm d-ợc dụng: Dung dịch macrogol + chất điện giải
Nồng độ macrogol: 60 hoặc 105 g/lít Thêm chất thơm và đ-ờng
COO
Trang 1513
Ng-ời lớn uống 200-300 ml, cứ 10-15 phút/lần, tới khi hiệu ứng đại tràng
rõ rệt (tổng liều khoảng 4 lít)
Trẻ em uống 20-40 ml/kg/1 h Hiệu ứng đại tràng biểu hiện sau uống 1 giờ
và kết thúc sau khoảng 4 giờ
- Táo bón mạn tính trẻ em > 12 tuổi: Dung dịch macrogol 105 g/lít
Uống 125 ml/lần; 3 lần/24 h; trong 2 tuần
Tác dụng KMM: Uống macrogol có thể bị nôn ói; dị ứng
Bảo quản: Tránh ẩm, tránh không khí
C Tiêu chảy và thuốc chống tiêu chảy
Ruột không hấp thu n-ớc; dịch mô vào lòng ruột gây đi lỏng, kèm mất
chất điện giải
Nguyên nhân tiêu chảy:
- Đ-ờng tiêu hóa nhiễm khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng
- Ngộ độc thức ăn; trẻ ch-a hoàn thiện chức năng tiêu hóa v.v…
Thuốc Chống tiêu chảy: Gồm các loại:
1 Thuốc chữa nguyên nhân: Diệt vi khuẩn, virus, nấm
2 Thuốc chữa triệu chứng và hồi sức
Tác dụng: Chống mất n-ớc, giảm nhu động ruột, bù n-ớc và điện giải
a Thuốc giảm xuất dịch, giảm nhu động ruột: Loperamid, diphenoxylat
b Bù n-ớc và điện giải: Oresol, Riger lactat,…
3 Chế phẩm sinh học:
a Chế phẩm vi sinh: Cung cấp các chủng vi khuẩn, nấm men có ích, giúp thiết
lập lại cân bằng hệ vi sinh ruột
b Men tiêu hóa: Cung cấp men tiêu hóa tự nhiên bị thiếu hụt
Nguồn gốc: Thuốc opioid tổng hợp hóa học
Tính chất: Bột màu trắng Tan ít trong n-ớc và acid loãng; tan trong alcol
Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký
Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
Tác dụng: Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đ-ờng tiêu hóa
Tăng hấp thu n-ớc và chất điện giải qua niêm mạc ruột
DĐH: Hấp thu không đáng kể ở đ-ờng tiêu hóa; t1/2 10 h
N
OH
Cl
CH2CH2C
(H3C)2NOC
Ph
Ph
HCl
Trang 16Chỉ định: Cầm n-ớc chống tiêu chảy Mỗi lần đi lỏng uống:
- Ng-ời lớn: lần đầu 4 mg; > uống 2 mg,… hiệu quả Tối đa 5 ngày
- Trẻ em: 1-2 mg/lần; 3 lần/24 h
Dạng bào chế: Viên 2 mg; Dung dịch uống 1 mg/5 ml đóng lọ 60 ml
Tác dụng KMM: Táo bón, buồn nôn Liều cao ức chế TKTW, nhất là với trẻ em Thận trọng: Mang thai; trẻ < 6 tuổi Cảnh báo gây quen thuốc
Bảo quản: Đựng trong bao bì kín, để chỗ mát
diphenylpropyl)-4-phenylpiperidin-4-carboxylat ethyl hydroclorid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi
Khó tan trong n-ớc; tan trong alcol; dễ tan trong methylene clorid
Tác dụng: Thuốc cấu trúc kiểu pethidin nh-ng không tác dụng giảm đau
Giảm nhu động ruột, tăng hấp thu n-ớc ở ruột
DĐH: Uống dễ hấp thu Thuốc vào đ-ợc sữa mẹ
Chỉ định: Uống phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy:
Ng-ời lớn, trẻ em > 12 tuổi uống 5 mg/lần; 4 lần/24 h
Trẻ < 12 tuổi uống 2,5 mg/lần; 2-4 lần/24 h
Giảm dần tới liều thấp nhất có hiệu quả
Dạng bào chế: Phối hợp với atropin sulfat, ví dụ biệt d-ợc Lomotil:
Viên: 2,5 mg diphenoxylat HCl + 0,025 mg atropin sulfat
Dịch uống 5 ml: Diphenoxylat HCl 2,5 mg + Atropin sulfat 0,025 mg
Tác dụng: Lactobacillus acidophilus là một chủng vi khuẩn có ích trong ruột, có
khả năng diệt vi khuẩn và nấm gây bệnh, đồng thời tạo thuận lợi cho sự hình thành hệ vi sinh có ích, lập lại sự cân bằng hoạt động vi sinh đ-ờng tiêu hóa
Chỉ định: Tiêu chảy do loạn khuẩn ruột
Uống cùng với sữa, n-ớc quả hoặc n-ớc đun sôi để nguội Biệt d-ợc:
N
CH2CH2C
Ph
Ph
HClPh
NC
COO Et
Trang 1715
Antibio: Gói 1 g chứa 100 triệu vi khuẩn: Uống 1gói/lần; 3 lần/24 h
Lactéol fort: Chế phẩm chứa vi khuẩn đã bị bất hoạt bằng nhiệt
Viên nang chứa 5 tỷ vi khuẩn: Uống 2-6 viên/24 h, tùy mức độ bệnh Gói bột chứa 10 tỷ vi khuẩn: Uống 1-3 gói/24 h, tùy mức độ bệnh
Thận trọng:
Lần đầu sử dụng Lactobacillus acidophilus có thể bị đầy hơi, nh-ng sau
đó sẽ giảm dần Không nên dùng quá 2 ngày trong tr-ờng hợp tiêu chảy kèm sốt cao Trẻ em d-ới 3 tuổi cần có chỉ định của bác sỹ
Bảo quản: Để ở nhiệt độ 2-8o C
Saccharomyces boulardii
Là nấm men đ-ờng tiêu hóa có khả năng tổng hợp vitamin nhóm B và diệt
nấm Candida albicans ở ruột Chế phẩm vi sinh từ Saccharomyces boulardii
dùng khắc phục rối loạn tiêu hóa do rối loạn vi sinh vật đ-ờng ruột
Biệt d-ợc Ultra-levure: Viên nang chứa 56,5 mg bột đông khô
Liều dùng: Uống 1viên/lần; 4 lần/24 h
Bảo quản: Để ở nhiệt độ thấp, tránh ẩm
Dịch bù n-ớc, điện giải:
oresol (ors)
Chế phẩm 1 Gói bột pha trong 1 lít n-ớc
Thành phần một gói:
Natri clorid 3,5 g Kali clorid 1,5 g
Natri citrat dihydrat 2,9 g Glucose 20,0 g
Chỉ định: Bù n-ớc và chất điện giải khi bị tiêu chảy kéo dài
Cách dùng: Hoà tan gói bột trong 1 lít n-ớc đun sôi để nguội, dùng trong ngày
Trẻ > 10 tuổi, ng-ời lớn uống theo yêu cầu Trẻ < 10 tuổi uống 50-200 ml/lần
Chế phẩm 2 (Oresol II) Gói bột pha trong 200 ml n-ớc
Thành phần một gói:
Natri clorid 0,7 g Kali clorid 0,3 g
Natri citrat dihydrat 0,58 g Glucose 4,0 g
Cách dùng: Hòa gói bột vào 200 ml n-ớc đun sôi để nguội; uông theo yêu cầu
Thận trọng: Bệnh nhân đái tháo đ-ờng, suy thận
Bảo quản: Tránh ẩm; không để tiếp xúc lâu với ánh sáng
Dịch truyền Ringer lactat
Thành phần: 100 ml dịch truyền có chứa:
Natri clorid 0,6 g Kali clorid 0,04 g
Calci clorid.6H2O 0,04 g Natri lactat dihydrat 0,316 g
Tác dụng: Dung dịch có thành phần điện giải và pH t-ơng đ-ơng dịch cơ thể
Natri lactat tác dụng nh- natri bicarbonat, chống toan huyết chuyển hóa và gây kiềm hóa n-ớc tiểu
Trang 18Chỉ định: Tiêu chảy mất n-ớc, bỏng nặng, trụy mạch v.v…
Ng-ời lớn, truyền 250-500 ml/lần; có thể 2 lần/24 h
Trẻ em, truyền 125-350 ml, tuỳ theo dung tích cơ thể
Dạng bào chế: Chai dịch truyền 250; 500 và 1000 ml
Chống chỉ định: Tiêm IM hoặc tiêm d-ới da
Thận trọng: Khi dùng cho ng-ời suy thận; mức kali và calci/máu cao
Bảo quản: Để ở nhiệt độ phòng; nếu dung dịch có vẩn đục là đã hỏng
D Thuốc trợ giúp tiêu hóa
Men tụy (Pancreatinic enzymes)
1 Pancreatin
Nguồn gốc: Chiết từ tụy động vật (lợn, bò ) t-ơi, đông lạnh
Hoạt chất: Chứa các enzym tiêu hóa của tụy:
- Protease: Enzym thủy phân protein peptid và acid amin
- Lipase: Enzym thủy phân lipid glycerin và acid béo
- Amylase: Enzym thủy phân tinh bột dextrin glucose
Hoạt lực: Theo D-ợc điển Châu âu, 1 mg chế phẩm có chứa:
Protease: ≥ 1 Ph Eur U (đơn vị D-ợc điển Châu âu)
Lipase: ≥ 15 Ph Eur U
Amylase: ≥ 12 Ph Eur U
Tính chất: Bột vô định hình màu nâu nhạt Tan ít trong n-ớc, ethanol
Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 15o C
2 Pancrelipase
Nguồn gốc: Chế phẩm chiết từ tụy lợn
Hoạt chất: T-ơng tự pancreatin, trong đó chủ yếu là lipase
Hoạt lực: Theo USP (27), 1 mg chế phẩm có chứa:
Protease: ≥ 100 USP U (đơn vị D-ợc điển Mỹ)
Lipase: ≥ 24 USP U
Amylase: ≥ 100 USP U
Hoạt tính cao nhất ở pH trung tính hoặc kiềm nhẹ
Tính chất: Bột vô định hình màu kem, mùi đặc tr-ng nhẹ (không có mùi hôi)
Ghi chú: Xác định đơn vị hoạt tính
Protease: Trên cơ sở tốc độ thủy phân casein
Lipase: Trên cơ sở tốc độ thủy phân dầu olive
Amylase: Trên cơ sở tốc độ thủy phân tinh bột
Do điều kiện thực nghiệm khác nhau: Ph Eur U USP U
Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 25o C
* Chỉ định chung với pancreatin và pancrelipase:
Thiểu năng hoặc tổn th-ơng tụy, mật: Viêm tụy cấp và mạn, ung th- hoặc phẫu thuật tụy, trẻ sơ sinh (chức năng tiêu hóa ch-a ổn), viêm tắc mật,
Cách dùng: Uống viên bao tan trong ruột
Trang 1917
LiÒu dïng ®iÒu chØnh phï hîp tõng bÖnh nh©n
Th«ng th-êng: Ng-êi lín uèng 5 000-10 000 Ph Eur U lipase/lÇn
Thuèc phèi hîp: Cimetidin hoÆc ranitidin, uèng tr-íc men tôy 1 h
Trang 20Ch-ơng 16 thuốc Hormon
Hormon và vai trò sinh học:
Hormon là những chất đ-ợc tiết ra từ các tuyến nội tiết;
theo máu tới các cơ quan đích thể hiện hoạt tính sinh học
Vai trò sinh học của hormon:
Điều tiết chức năng sinh lý của ng-ời và động vật: Sinh tr-ởng, phát triển, chuyển hóa vật chất, duy trì nồng độ glucose/máu ổn định v.v…
Rối loạn hoạt động tuyến Bệnh nội tiết, ví dụ:
- C-ờng năng tuyến giáp gây bệnh Basedow
- Tuyến yên: C-ờng năng tạo ng-ời khổng lồ; thiểu năng tuyến gây lùn
- Thiểu năng tuyến tụy gây bệnh đái tháo đ-ờng
Đặc điểm hoạt động hormon:
- Hoạt tính sinh học cao; bị phân hủy nhanh sau tác dụng
- Tự điều tiết: Nồng độ hormon/ máu điều tiết tăng-giảm tiết của tuyến
- Chi phối lẫn nhau: Tuyến yên chi phối nhiều tuyến khác
Thuốc hormom:
Phân loại: Theo tuyến nội tiết, bao gồm hormon thiên nhiên và các chất BTH và
TH toàn phần có hoạt tính hormon tuyến:
- Hormon tuyến tụy: Insulin, glipizide v.v…
- Hormon tuyến giáp và thuốc kháng giáp: Thyroxin, propylthiouracin,
- Hormon vỏ th-ợng thận: Hydrocortison, prednisolone v.v…
Ưu điểm các chất tổng hợp và BTH có hoạt tính hormon:
- Hoạt tính cao, kéo dài tác dụng hơn hormon thiên nhiên
- Hạn chế tối thiểu tác dụng phụ khi dùng thuốc
- Chủ động sản xuất với sản l-ợng lớn, hạ gía thành
Ghi chú: Phân loại theo cấu trúc không thuận lợi vì nhiều tuyến có hormon cùng
cấu trúc, ví dụ: Hormon vỏ th-ợng thận, hormon sinh dục đều cấu trúc steroid…
Chỉ định:
1 Điều trị thay thế:
- Khi thiểu năng tuyến nào thì dùng thuốc hormon tuyến đó khắc phục
- Khi -u năng tuyến thì điều trị bằng thuốc đối kháng, kìm hãm tuyến
2 Mục đích khác: Ví dụ: Dùng thuốc corticoid chống viêm, chữa hen phế quản,
chống thải ghép tạng; uống chất hoạt tính progestogen để tránh thụ thai…
Nội dung ch-ơng 16:
- Hormon sinh dục nữ và nam; thuốc tránh thai
- Hormon vỏ th-ợng thận và thuốc corticoid
- Hormon tuyến tụy và thuốc chống đái tháo đ-ờng
- Hormon tuyến giáp và thuốc kháng giáp
- Hormon thùy sau tuyến yên
Trang 2119
A Hormon sinh dục nữ (estrogen và các progestogen).
I Các estrogen
Nội tiết tố buồng trứng: Estron, estradiol
Xuất hiện ở nữ 12-13 tuổi, duy trì các đặc tính phái nữ: Kinh nguyệt, tích mỡ d-ới da, giọng nói thanh, dáng đi mềm mại v.v
Thuốc hormon sinh dục nữ:
Thuốc hoạt tính giống estradiol,
gọi chung là các “ estrogen”
1 Các estrogen steroid:
Cấu trúc: Khung cơ bản là Estran
(steroid 18 carbon)
a Nguồn gốc thiên nhiên: Estrol, estrone, estradiol (polyestradiol, estropiat )
b Thuốc BTH và TH: Ethinylestradiol, mestranol v.v (Bảng 16.1)
Bảng 16.1 Thuốc estrogen steroid BTH
Ethinylestradiol ĐT thay thế, tránh thai Uống 10-50 g/24 h
Mestranol Phối hợp tránh thai Uống 0,05 mg/24 h
Promestriene Mãn kinh, viêm âm đạo Dùng ngoài
Quinestrol Rối loạn KN, tránh thai Uống, dùng ngoài
Tác dụng: Hoạt tính estrogen, nh-ng không đầy đủ nh- estradiol
2 Các estrogen không steroid:
Cấu trúc: Dẫn chất ethylen và t-ơng tự
Ví dụ: Stilboestrol, chlorotrianisene,…(Bảng 16.2)
3 4
5 6 7 8
9
10
11
12 13
14 15
16 17 18
H
H
H H
Cl
MeO
Trang 22Bảng 16.2 Thuốc estrogen không steroid
Chlorotrianisene UT TL tuyến, mạn kinh Uống 12-25 mg/24 h
Dienestrol Viêm âm đạo mạn kinh Bôi krem 0,01%
Diethylstilbestrol UT vú, TLT; mạn kinh Uống 1-20 mg/24 h
Raloxifene Xốp x-ơng, UT vú Uống 60 mg/24 h
* Một số thuốc:
Estradiol
Nguồn gốc: Nội tiết tố buồng trứng Điều chế bằng khử hóa estron
Hoạt tính estrogen: Đồng phân 17 mạnh hơn đồng phân 17 khoảng 40 lần
Hiệu lực cao nhất trong các chất estrogen thiên nhiên
D-ợc dụng: Estradiol valerat (cipionat, propionat, enantat, undecylat, )
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi hoặc mùi nhẹ
Không tan trong n-ớc; tan trong methanol, dầu thực vật
Định tính:
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
- Với thuốc thử sulfomolypdic, soi đèn UV: Huỳnh quang màu xanh
Định l-ợng: Quang phổ UV; đo ở 280 nm (Et-OH); E(1%, 1 cm) = 58
Tác dụng: Hoạt tính estrogen thiên nhiên
Thủy phân trong cơ thể giải phóng estradiol phát huy tác dụng
DĐH: Uống, bôi da đều hấp thu; thời hạn tác dụng ngắn
Chỉ định:
- Điều trị thay thế: Thiểu năng sinh dục nữ; mãn kinh
- Phối hợp điều trị ung th- tuyến tiền liệt, tuyến vú
Uống: 1-2 mg/24 h; đặt thuốc đạn 4 mg/24 h; bôi kem âm đạo
Cấy d-ới da: 25-100 mg/lần/4-8 tháng; Tiêm IM 1-5 mg/2 tuần
Dạng b/c: Viên 1 và 2 mg Dung dịch tiêm/dầu: 50; 100 và 200 mg/5 ml
Kem bôi âm đạo 0,01% Thuốc cấy d-ới da 2 và 8 mg
Me
HO
Trang 2321
- Suy gan (vàng da); tăng calci /máu
- Nữ: Rối loạn kinh nguyệt, mất kinh Nam: Nữ hóa (to vú…)
Chống chỉ định : Chung cho các estrogen
- Ung th- vú và cơ quan sinh dục; mang thai
- Bệnh tim-mạch, huyết khối, chảy máu tử cung; thiểu năng gan, thận
Thận trọng: Động kinh, hen phế quản, đau nửa đầu
- Estrol: Uống tháng đầu 0,5-3 mg/24 h; tiếp theo 0,5-1 mg/24 h
Bôi âm đạo kem 0,01-0,1 %
- Estrone: Uống, tiêm IM dịch dầu: 1,4-2,8 mg/24 h
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng kem hoặc vô định hình, không mùi
Không tan trong n-ớc; tan trong ethanol, dầu thực vật và kiềm loãng
Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
Định l-ợng: Acid-base/dung môi hữu cơ kiềm (tính acid yếu);
dùng AgNO3 để tăng hoạt độ H+ (t-ơng tự định l-ợng barbiturat)
Ví dụ: Hòa 0,2 g chất thử vào 40 ml tetrahydrofuran; thêm 5 ml AgNO3 10%
Chuẩn độ bằng NaOH 0,1 M; đo điện thế
Hoạt tính: Hoạt lực estrogen > estradiol Uống dễ hấp thu
Chỉ định:
- Điều trị thay thế: Uống 10-50 g/24 h
- Vô kinh: 14 ngày đầu chu kỳ kinh uống 50 g/lần; 3 lần/24 h;
14 ngày sau của chu kỳ uống một thuốc progestogen
3
17
H H H
H
Me
HO
H H
H
O
Trang 24- Ung th- tuyến tiền liệt và tuyến vú: Uống 0,1-3 mg/24 h
- Tránh thai: Phối hợp với một thuốc progestogen (xem thuốc tránh thai)
- ethenediyl) bis phenol
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng
Không tan trong n-ớc; tan trong alcol, dung dịch kiềm hydroxid
- Nhóm - OH phenol tạo ester với acid: Diethylstilbestrol dipropionate…
Hoạt tính estrogen: estradiol; đồng phân cis = 1/10 đồng phân trans
Chỉ định: Phối hợp trị ung th- vú hoặc tuyến tiền liệt Uống
Ung th- vú: 10-20 mg/24 h Ung th- tuyến tiền liệt: 1-3 mg/24 h
Chống teo tử cung mãn kinh: Đặt âm đạo 1 mg/lần/24 h
Tính chất: Bột kết tinh mịn, màu trắng
Khó tan trong n-ớc; tan vừa trong ethanol; tan trong aceton, cloroform
Hoạt tính estrogen: T-ơng tự estradiol Uống hiệu qủa hơn tiêm
Chỉ định: Rối loạn mạn kinh, ung th- tuyến tiền liệt: Uống 12-25 mg/24 h
* Thuốc kháng estrogen (Anti-estrogenic)
Tác dụng: Kích thích rụng trứng, kích hoạt sinh sản (chống vô sinh nữ)
Danh mục: Clomiphene, cyclofenil, ormeloxifene,…
2-[4-(2-Chloro-1,2-diphenylvinyl)phenoxy]triethylamin dihydrogen citrat
D-ợc dụng: Hỗn hợp (50:50) 2 đồng phân cis (Z) và trans (E)
C C
C C
Trang 2523
(Tên riêng: Z = Zuclomiphen; E = Enclomiphen)
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng-vàng nhạt
Tan vừa trong n-ớc, Et-OH, cloroform; dễ tan trong Me-OH
Hoạt tính: Kích thích tuyến yên tiết hormon h-ớng dục
Hoạt tính oestrogenic kèm anti-oestrogenic liên quan đồng phân E
Chỉ hiệu qủa với nữ còn khả năng rụng trứng; nam tinh trùng khỏe
Thời hạn tác dụng khoảng 5 ngày
Chỉ định: Nữ vô sinh do không rụng trứng
Từ ngày thứ 5 chu kỳ kinh nguyệt: Uống 50 mg/lần/24 h; trong 5 ngày Nếu ch-a hiệu qủa: Uống đợt 2 liều gấp đôi, trong 5 ngày; nên bắt đầu sau đợt đầu 30 ngày Qua > 3 kỳ kinh mới có thể có kết qủa
Tác dụng KMM: Uống thuốc có thể bị hoa mắt, buồn nôn tạm thời
Chỉ định: Chậm hoặc mất kinh nguyệt do thiểu năng tuyến yên
Mỗi chu kỳ kinh uống 5 ngày: 200 mg/lần; 3 lần/24 h Trong 3-4 chu kỳ
II thuốc progestogen
Gọi chung là các progestogen (hoặc progestin) gồm:
1 Hormon thiên nhiên: Progesteron, nội tiết tố hoàng thể
Hoạt tính: Tăng sinh nội mạc tử cung; giữ chắc bào thai ở dạ con; kích thích
phát triển nhau thai Ngăn cản rụng trứng tiếp sau
2 Thuốc TH, BTH:
Medroxyprogesteron, norethisteron, levonorgestrel (Bảng 16.3)
Hoạt tính: Không đầy đủ hoạt tính progestogen nh- progesteron
Chỉ định chung:
- Đau bụng kinh, vô kinh, chảy máu tử cung, lạc nội mạc tử cung
- Phối hợp với thuốc estrogen trong liệu pháp tránh thai
- Thay thế sau mãn kinh
- Phòng và phối hợp trị ung th- tử cung, ung th- tuyến vú
9 10
11 12 13
16 17 18
19
H
H H H
20 21
OCOMe MeCOO
Trang 26Ghi chú: (1) Rối loạn kinh nguyệt, điều trị thay thế (2) Tránh thai
(3) Ung th- vú, tuyến tiền liệt (4) Lạc nội mạc tử cung
Điều chế: BTH từ diosgenin (chiết từ cây họ Dioscorea)
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng ánh vàng sáng; dễ biến màu
Không tan trong n-ớc; tan trong ethanol; tan khó trong ether, dầu thực vật
D-ợc động học: Uống kém hiệu quả t1/2 vài phút
Hấp thu qua đặt trực tràng, âm đạo và tiêm bắp
Chỉ định: Các chỉ định phổ biến nhất của progesteron gồm:
- Vô kinh: Tiêm IM 50 mg/24 h hoặc đặt âm đạo 200-400 mg/24 h
3
H H H
Trang 2725
Từ ngày thứ 12 kỳ kinh nguyệt, tới khi có kinh
- Chảy máu tử cung, loạn chức năng sinh dục nữ:
Tiêm IM 5-10 mg/24 h; trong 5-10 ngày tr-ớc dự kiến có kinh
Hoặc đặt âm đạo, trực tràng 1 viên thuốc đạn 200 mg/ngày
- Phòng sẩy thai: Tiêm IM d.d dầu 25-100 mg/lần; 2-5 lần/tuần
Dạng bào chế: D.d dầu, ống 10 và 25 mg/ml; Thuốc đạn 200 mg
Tác dụng KMM: Mọc mụn trên mặt; phụ nữ nam hóa
Tích n-ớc (phù); giảm chức năng gan, thận, tim-mạch
Thận trọng: Suy gan, thận; bệnh tim-mạch, hen; động kinh, đau nửa đầu,
suy tinh thần; mang thai; huyết khối, tai biến mạch não v.v
Bảo quản: Tránh ánh sáng Tiệt trùng dịch tiêm bằng nhiệt khô
Nguồn gốc: Tổng hợp hóa học từ DPA
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi Dễ tan trong methylen clorid
Không tan trong n-ớc; tan nhẹ trong Et-OH; tan/cloroform, dioxan
Định tính: F = 205-209o C; Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 241 nm (ethanol)
Tác dụng: Hoạt tính progestogen; tác dụng kéo dài Uống dễ hấp thu
Chỉ định: Các mục tiêu điều trị nh- với progesteron
- Chứng đa kinh/vô kinh thứ phát:
Uống 2,5-10 mg/24 h, từ ngày thứ 15-21 chu kỳ kinh nguyệt
- Lạc nội mạc tử cung: Tiêm IM 50 mg/lần/tuần; đợt 6 tháng
- Tránh thai: Tiêm IM 150 mg/lần/3 tháng
- Điều trị thay thế: Uống 2,5-5 mg/24 h
- Ung th- vú, tiền liệt: Uống 100-500 mg/24 h; IM 0,4-1 g/lần/tuần
Me H
Et OH
C CH
O
H H H
H 1
10
15 20
Trang 28-18,19-dinor-17-preg-4-
-en-20-yn-3-on
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng
Không tan trong n-ớc; tan nhẹ trong alcol
Tính acid yếu []D20 = - 26 5o (cloroform)
Tác dụng: Kìm hãm tăng sinh nội mạc, giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng
khó di chuyển, khó thụ thai
Đồng phân tả tuyền hiệu lực cao hơn norgestrel (racemic)
DĐH: Uống hấp thu nhanh; chuyển hóa b-ớc đầu ở gan; phân bố vào sữa mẹ
Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
Hấp thụ UV: MAX 242 nm (Et-OH)
Định l-ợng: Acid-base/ dung môi hữu cơ kiềm, qua AgNO3 ( barbiturat)
Chỉ định:
- Tránh thai: Uống 0,035 mg/24 h (Xem viên tránh thai)
- Tránh thai khẩn: Uống 0,75 mg; sau 12 h uống 0,75 mg nữa; trong 72 h
- Phối hợp điều trị thay thế ở ng-ời mãn kinh:
Uống 0,075-0,25 mg/24 h; đợt 10-12 ngày, trong chu kỳ kinh
Dạng bào chế: Thuốc cấy d-ới da; Viên tránh thai
Tác dụng KMM: T-ơng tự progesteron
Chống chỉ định: Mang thai; chảy máu âm đạo bất th-ờng
Viêm tắc tĩnh mạch (huyết khối), bệnh gan
Chỉ định: Thành phần thuốc tránh thai (xem thuốc tránh thai)
- Thuốc 1 phase: Uống 0,15 mg/lần/24 h
- Thuốc 3 phase: Uống 0,05- 0,15 mg/lần/24 h
- Tránh thai khẩn cấp: Uống 0,075 mg/lần/24 h
Bảo quản: Tránh ánh sáng
* Thuốc tránh thai cho nữ
Liệu pháp tránh thai sử dụng hormon nữ đã đ-ợc áp dụng từ lâu cho phụ nữ, trên cơ sở lợi dụng hoạt tính các progestogen ức chế rụng trứng tiếp theo, giảm tiết cổ tử cung cản trở tinh trùng Thành phần estrogen phối hợp để tạo cân bằng progestogen-estrogen, hạn chế tác dụng phụ
Hiện có các loại thuốc tránh thụ thai hormon sau:
1 Viên phối hợp progestogen-estrogen tỷ lệ cố định:
H2C
Et
OH H
H H H
Trang 2927
Là viên dùng phổ biến nhất, áp dụng cho mọi đối t-ợng
Thành phần gồm:
- Estrogen (liều thấp): Ethinylestradiol, mestranol
- Progestogen: Levonorgestrel, desogestrel, norethindron, norgestrel,…
Ví dụ Bd Marvelon: Desogestrel 0,15 ng + Ethinylestradiol 0,03 mg
Vỉ 21 viên, uống 1 viên/ngày vào giờ cố định, liên tục 21 ngày
2 Viên phối hợp progestogen-estrogen tỷ lệ theo pha:
Tỷ lệ phối hợp progestogen-estrogen thay đổi theo giai đoạn của chu kỳ kinh nguyệt Có thể phối hợp 2 pha (2 tỷ lệ) và 3 pha (3 tỷ lệ)
Levonorgestrel Ethynylestradiol
Cách dùng: Uống thứ tự: 6 viên hồng > 5 viên trắng > 10 viên nâu-vàmg nhạt
Bắt đầu uống ngày thứ I của chu kỳ kinh nguyệt (ngày đầu có kinh) Mỗi ngày 1 viên vào giờ cố định tr-ớc ngủ tối, liên tục hết 21 viên Nghỉ thuốc 7 ngày tr-ớc khi uống vỉ tiếp theo
Các loại viên phối hợp nhiều pha, nhất là 3 pha, hiệu quả và giảm liều progestogen nên hạn chế đ-ợc tác dụng phụ
3 Viên tránh thai khẩn cấp (viên sáng hôm sau) :
Ví dụ biệt d-ợc Postinor 2: Levonorgestrel 0,75 mg: 2 viên /hộp
Uống trong vòng 72 h sau giao hợp; viên 2 cách viên đầu 12 h
4 Viên tránh thai liên tiếp:
7 ngày đầu chu kỳ kinh nguyệt dùng thuốc estrogen; 15 ngày cuối chu kỳ dùng phối hợp progestogen + estrogen
5 Đơn độc progestogen: Dùng cho ng-ời không dùng đ-ợc estrogen
Th-ờng dùng: Ethynodiol, levonorgestrel, norethisteron
Cách dùng: Uống hàng ngày vào thời điểm nhất định Tiêm IM tác dụng kéo dài,
Ví dụ: Norethisteron enanthat: Tiêm 200 mg phòng mang thai trong 2 tháng
Cấy d-ới da: Cấy 36 mg levonorgestrel, giải phóng 30 g/24 h
6 Đặt thuốc progestogen cùng dụng cụ tránh thai và các cách khác
b Điều kiện đ-ợc dùng thuốc tránh thai hormon
1 Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản, tình trạng tình dục bình th-ờng
2 Đủ sức khoẻ tr-ớc và trong thời gian dùng thuốc tránh thai
3 Chống chỉ định thuốc tránh thai hormon trong hoàn cảnh, bệnh lý:
Thận trọng: Suy gan, chảy máu, tiền sử ung th- vú và sinh dục, huyết khối
Trang 30* Thuốc kháng progestogen (Anti-progestogenic)
Tác dụng: Phong bế thụ thể, trung hòa hoạt tính của progesteron trên tử cung Chỉ định: Tránh thụ thai; gây sảy thai trong 2 tháng đầu
Danh mục thuốc: Mifepristone, epostane (đang nghiên cứu)
- Tránh thụ thai: Uống liều đơn 600 mg tác dụng trong 49 h;
sau 36-48 h đặt âm đạo 1 mg (hoặc uống 0,4 mg) prostaglandin
- Gây sẩy thai chết l-u: Uống 600 mg/24 h; 2 ngày liên tiếp
Sau 72 h không đạt mục đích, chuyển ph-ơng pháp khác
Chống chỉ định: Nữ khó mang thai, > 35 tuổi; dễ chảy máu
Suy th-ợng thận, hen hoặc nghẽn đ-ờng thở, bệnh tim-mạch
Phân loại: Gọi chung là các chất hoạt tính “ androgenic” gồm:
1 Hormon thiên nhiên: Testosteron và 5-hydrotestosteron
- Testosteron: Hoạt tính mạnh và trội ở cơ bắp
- 5-hydrotestosteron: Hoạt tính trội trên tinh hoàn, tuyến tiền liệt
2 Thuốc hormon BTH: Methyltestosterone, nandrolone, mesterolone,
drostanolone, fluoxymesterone, oxymetholone, stanozolol…
Tác dụng: Hoạt tính androgen t-ơng tự testosterone
Chỉ định chung:
- Thiểu năng sinh dục nam; mất tinh hoàn (điều trị thay thế)
(không chữa đ-ợc chứng vô sinh ở nam giới)
- Thiểu năng tuyến yên: Thiếu niên nam chậm dậy thì hoặc chậm lớn
12 11
10
9
8 7 6
5 4 3 2 1
D C
B
A
Androstan ( C) 19
Trang 3129
Bảng 16.4 Một số chất hoạt tính androgen BTH
* Một số thuốc:
Testosterone
Nguồn gốc: Hormon thiên nhiên; điều chế bằng BTH tổng hợp từ diosgenin
D-ợc dụng: Testosterone acetat (cipionat, decanoat, enantate, propionat )
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng kem; biến màu do ánh sáng
Không tan trong n-ớc; tan trong EtOH và các d/m hữu cơ, dầu thực vật
Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 240 nm (EtOH); E(1%, 1 cm) = 490
- Thiểu năng sinh dục nam : Cấy d-ới da 200-600 mg/lần/8 tháng;
hoặc tiêm IM dung dịch dầu 10-50 mg/lần; 2- 3 lần/ tuần
- Nữ: Ung th- vú tiền mãn kinh: Tiêm d-ới da 100 mg/lần; 3 lần/tuần
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm trong dầu 25 và 50 mg/ml
Testosteron (alcol) làm thuốc dán trong điều trị thay thế, ví dụ:
Bd: Androderm: Thuốc dán l-ng, nách, bụng, đùi
Tác dụng KMM: (chung cho các androgen)
Trang 32- Gây phù do giữ nitrogen, Na+ và n-ớc Suy gan (vàng da)
- Nguy cơ ung th- tuyến tiền liệt với nam giới
- Đóng sụn sớm làm hạn chế phát triển chiều dài x-ơng
- Nữ: Rối loạn kinh nguyệt, teo tuyến vú, giảm tiết dịch tử cung,
Chống chỉ định: Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú Trẻ nam < 15 tuổi
Nam: Ung th- biểu mô, tuyến tiền liệt
Bột kết tinh màu trắng-vàng nhạt; biến màu do ánh sáng
Khó tan trong n-ớc; tan trong dm hữu cơ; tan vừa/dầu thực vật
[]D = +79 đến +85o (Et-OH)
Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 241 nm (EtOH); E(1%, 1 cm) = 540
Tác dụng: T-ơng tự testosteron Uống, ngậm d-ới l-ỡi đạt hiệu qủa cao
Chỉ định:
- Điều trị thay thế: Uống 10-50 mg/24 h hoặc ngậm 5-25 mg/24 h
- Ung th- vú: Ngậm 25-100 mg/24 h, hoặc uống liều gấp đôi
Tác dụng KMM: Dùng kéo dài sẽ suy chức năng gan
Chống chỉ định: Bệnh gan
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Tự đọc: Fluoxymesterone
Công thức: C20H29FO3 ptl : 336,4
Tên KH: 9-Fluoro-11-hydroxy-17-methyltestosterone
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng
Không tan trong n-ớc; tan nhẹ trong alcol
Hoạt tính androgen: > methyltestosterone
* Thuốc kháng androgen (Anti-androgenic)
Cấu trúc: Steroid: Cyproteron, finasteride
Không steroid: Flutamide (xếp vào thuốc chống ung th-)
Trang 3331
Tác dụng: Trung hòa hoạt tính của testosterone
Chỉ định: C-ờng sinh dục nam Phối hợp tránh thai, ung th- tuyến tiền liệt
Tính chất: Bột màu trắng; biến màu do ánh sáng.
Không tan trong n-ớc; tan trong MeOH, aceton; tan nhẹ trong Et-OH
Định tính: 1 mg/2 ml H2SO4, đun cách thủy: Màu đỏ; pha loãng: màu tím
Định l-ợng: Quang phổ UV; đo ở 282 nm (Me-OH); E(1%, 1 cm) = 414
Tác dụng: Hoạt tính progestogen + kháng androgen
Chỉ định:
- Nam: C-ờng sinh dục, trẻ dậy thì sớm; ung th- tuyến tiền liệt
Uống 200-300 mg/24 h; chia 2-3 lần
- Nữ: Phối hợp với thuốc estrogen tránh thai, chống nam hóa
Uống 2 mg cyproteron + 0,035 mg ethinylestradiol/24 h
Tác dụng KMM: ức chế tạo tinh trùng, gây vô sinh phục hồi chậm
Nữ: Rối loạn thần kinh (trầm uất), rối loạn tim-mạch, xốp x-ơng…
Chống chỉ định: Suy gan, đái tháo đ-ờng, trầm uất mạn tính, thiếu máu và các
bệnh lý về máu Bé trai (ch-a tr-ởng thành)
-4-aza-5-androst-1-ene-17-carboxamide
Tính chất: Bột kết tinh hoặc vô định hình màu trắng
Khó tan trong n-ớc; tan trong ethanol tuyệt đối
Tác dụng: Phong bế enzym 5-reductase, ngăn cản chuyển hóa testosteron thành
dihydrotestosterone hoạt tính SKD uống 63-80% t1/2 6-8 h
Chỉ định: Phì đại tuyến tiền liệt: Uống 5 mg/24 h; đợt 6 tháng hoặc hơn
Hói đầu đàn ông: Uống 1 mg/24 h; đợt ≥ 3 tháng
CH2
Cl
N O
Me
Me CO NH C(Me)3
H
Trang 34Hormon tuyến th-ợng thận:
- Hormon phần tủy : Adrenalin, nor-adrenalin
- Phần vỏ tuyến tiết ra các hormon steroid, gồm hai loại:
1 Glucocorticosteroid (GC): Cortison và hydrocortison
2 Mineralocorticosteroid (MC): Aldosteron điều hòa khoáng
Bài này đề cập các glucocorticoid (TN, BTH), th-ờng gọi “ Corticoid”
Phân loại, vai trò sinh học:
1 GC thiên nhiên: Cortison và hydrocortison
Vai trò sinh học:
- Điều hòa chuyển hóa protid, glucid, lipid
- Điều hòa tế bào máu: tỷ lệ hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
- Điều hòa thành phần dịch não tủy và dẫn truyền thần kinh
- ức chế miễn dịch
Khi thiểu năng tuyến sẽ gây rối loạn, đỉnh cao là bệnh Addison
2 Các GC BTH: Prednisolon, dexamethason, v.v
Mục đích bán tổng hợp:
- Tăng hiệu lực, cải thiện tích chất d-ợc động học
- Hạn chế hoặc làm mất các tác dụng không mong muốn
Tuy nhiên các mục tiêu đề ra ch-a đạt đ-ợc hoàn toàn
Chỉ định chung: (Các bảng 16.5, 16.6 và 16.7)
- Điều trị thay thế khi thiểu năng tuyến th-ợng thận
- Viêm, dị ứng, shock phản vệ
- Rối loạn thành phần tế bào máu; rối loạn chuyển hóa da
- Phẫu thuật ghép tạng (chống thải ghép)
Ghi chú: Các bảng 16.5,6,7 chỉ nói tới chỉ định -u thế
Thực tế một số thuốc đa chỉ định, cách dùng hơn (xem các thuốc cụ thể)
Bảng 16.5 Các glucocorticoid thiên nhiên và BTH dùng trong
(Uống, tiêm)
Cortison (TN) Viêm, điều trị thay thế 20-70 mg/24 h
Prednisone Viêm, điều trị thay thế 10-20 mg/24 h
Hydrocortisone (TN) Viêm, điều trị thay thế 15-240 mg/24 h
Prednisolone Viêm, điều trị thay thế,
loạn máu, thải ghép
4-60 mg/24 h
O
Me
Me 20
CO CH 2 11
OH
Cortison
Trang 3533
Methylprednosolone T-ơng tự prednisolone 4-48 mg/24 h
Betamethasone Viêm, điều trị thay thế 0,6-1,2 mg/24 h
Dexamethasone Viêm, điều trị thay thế 0,5-9 mg/lần
Triamcinolone Viêm, điều trị thay thế 4-12 mg/lần/24 h
Bảng 16.6 Thuốc glucocorticoid BTH dùng trị hen phế quản
Beclomethasone dipropionate Khí dung 42 g/liều
Fluticasone propionate Khí dung, bột hít 100 g/liều
Bảng 16.7 Thuốc glucocorticoid BTH chống rối loạn chuyển hóa da
Liên quan cấu trúc-tác dụng:
- Có nhóm -OH (11, 17): Tăng hiệu lực chống viêm
- Dehydro vị trí 1 (tạo 1): Tăng hiệu lực chống viêm
- Vị trí 11 là = O (ceto): Giảm kháng viêm
- Vị trí 16 có thế -OH, -CH3: Kém tích muối, n-ớc, giảm gây phù
- Gắn F vào vị trí 9: Thuốc bền hơn trong cơ thể, kéo dài tác dụng
Tác dụng KMM chung:
Th-ờng xuất hiện sớm; nặng nề hơn khi dùng thuốc kéo dài:
- Phân bổ mỡ khác th-ờng ở phần trên cơ thể: mặt phị mỡ, bụng phì đại,
2 chân teo ngót (giả Cushing); hình thành sau khoảng 3 tháng điều trị
- Viêm loét dạ dày-tá tràng; phù do tăng tích Na+ và n-ớc
- Giòn x-ơng, xốp x-ơng do cản trở hấp thu vitamin D
- Đái tháo đ-ờng, tăng lipid/máu, giảm mức kali/máu, tăng huyết áp
- Nam hóa ở phụ nữ: mọc râu, gầy, giọng nói trầm v.v
Trang 36GC trong thành phần thuốc tra mắt chống viêm:
- Tăng khả năng bội nhiễm cơ hội nấm và virus mắt
- Tăng nhãn áp; tiến triển đục thủy tinh thể
Hiện nay khuyến cáo không đ-a thuốc GC vào thuốc tra mắt
Chống chỉ định chung: Viêm loét dạ dày; bệnh tim-mạch; suy gan, thận
Thận trọng: Béo phì, thiểu năng tuyến giáp, nữ cao tuổi, đái tháo đ-ờng
Nguyên tắc sử dụng thuốc GC:
Khi dùng thuốc GC cần tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Chọn thuốc đặc hiệu, dùng liều và đợt điều trị phù hợp
- Chỉ dùng liều tối thiểu đủ hiệu lực, điều chỉnh liều trong qúa trình điều trị, giảm liều dần tr-ớc khi ngừng thuốc
- Dùng thuốc vào thời gian 6-9 h sáng, nếu cần dùng nhắc lại lần nữa vào buổi tối để tránh thời gian hoạt động tuyến yên- vỏ th-ợng thận mạnh nhất vào ban đêm
- Khi dùng liều cao (chữa hen nặng, chống shock, nhiễm trùng huyết…), thời gian dùng thuốc không quá 48 h
Hóa tính và các phép thử định tính chung:
- Hấp thụ UV: Cấu trúc corticoid hấp thụ UV với 1-n MAX
- Với H2SO4: Cho các sản phẩm màu (đỏ); soi đèn UV phát huỳnh quang
- Tính khử: Các chất có cấu trúc 20-on-21-ol; các dây nối thể hiện tính khử khi gặp các thuốc thử oxy hóa nh- AgNO3/NH4OH, thuốc thử Fehling
Phản ứng muối tetrazolium clorid với corticoid tạo formazon màu đỏ
Sử dụng phản ứng này tạo màu, đo quang một số thuốc corticoid
Định l-ợng: Quang phổ UV hoặc tạo màu đo ở vùng VIS; hoặc HPLC
* Một số thuốc:
Hydrocortisone d-ợc dụng
a Không tan trong n-ớc: Hydrocortison alcol, hydrocortison acetat, (butyrat
cipionat, valerat…) Dùng bào chế viên, hỗn dịch…
b Tan trong n-ớc: Hydrocortison natri phosphat (natri succinat); pha tiêm
H
+ 2
Dạng formazon (đỏ)Cl
Trang 3735
Điều chế: BTH từ các steroid
thiên nhiên (diosgenin, )
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng- vàng nhạt; biến màu do ánh sáng
Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol, cloroform
Định tính:
Phổ IR hoặc SKLM, so với chuẩn
5 mg/2 ml H2SO4: Màu đỏ nâu; soi đèn UV: Huỳnh quang xanh lục
Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 241,5 nm (Et-OH)
Tác dụng: Hormon glucocorticoid vỏ th-ợng thận; hiệu lực > cortison
Hormon thiên nhiên nên dùng điều trị thay thế cho hiệu qủa nhất
D-ợc ĐH: Uống hấp thu chậm t1/2 khoảng 1,5 h
Chỉ định: Liều dùng tính theo hydrocortison alcol
- Điều trị thay thế; phối hợp trị hen phế quản nặng: Uống
Ng-ời lớn: 20-30 mg/24 h; chia 2 lần (60% sáng; 40% tối)
Trẻ em: 0,4-0,8 mg/kg/24 h; chia 2-3 lần; giảm dần tới liều thấp nhất
- Chống viêm: Uống hoặc tiêm vào khớp hỗn dịch:
Ng-ời lớn: 5-50 mg; Trẻ em: 5-30 mg
- Phối hợp kháng sinh chữa vết th-ơng da: Bôi kem 0,1-2,5%
Dạng bào chế: Viên 10 mg; Hỗn dịch tiêm vào khớp 125 mg/5 ml
Tác dụng KMM, chống chỉ định: Chung của thuốc corticoid
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Hydrocortison natri phosphat
Ester hóa với acid phosphoric ở -OH (21)
Công thức: C21H29Na2O8P ptl: 486,4
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng
Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong ethanol
Chỉ định:
- Điều trị thay thế: Tiêm IM hoặc IV thuốc tiêm 50 mg/5 ml:
Ng-ời lớn 15-240 mg/24 h; chia 2-3 lần; giảm dần tới liều duy trì
- Hen, shock phản vệ: Tiêm IV100-500 mg/lần; 3 lần/24 h
4
Trang 38- Tan trong n-ớc: Prednisolon natri phosphat (natri succinat)
Tính chất: Bột kết tinh (hoặc vô định hình) màu trắng, hút ẩm
Khó tan trong n-ớc; tan trong methanol, ethanol
Định tính: 2 mg/2 ml H2SO4: Đỏ đậm; soi đèn UV 365: Huỳnh quang nâu-đỏ
Định l-ợng: Quang phổ UV: Đo ở 243,5 nm (ethanol)
Tác dụng: Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
Hiệu lực chống viêm: > hydrocortison 4-5 lần
Hoạt tính mineralocorticoid: < hydrocortison
Chỉ định: Liều dùng tính theo prednisolone
- Giảm tiểu cầu, rối loạn tạo máu, viêm, dị ứng (hen phế quản)
- Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng
Uống prednisolon alcol hoặc các ester prednisolon
Tiên IV, truyền dung dịch prednisolon natri phosphat (natri succinat) Ng-ời lớn: 2,5-60 mg/24 h; chia 2-3 lần
Tiêm IM hỗn dịch prednisolon acetat: 25-100 mg/lần; 1-2 lần/tuần
Trẻ em: 140 g/kg/24 h; chia 3 lần
- Dùng ngoài chống dị ứng, viêm tai: Dung dịch 0,5-1%
Tác dụng KMM, CCĐ: Chung của thuốc GC
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Ghi chú: Khối l-ợng qui ra 100 mg prednisolone alcol của một số chế phẩm:
Prednisolone acetate: 110 mg Prednisolone caproate: 127 mg
Prednisolone pivalate: 123 mg Prednisolone steaglate: 190 mg
Prednisolone natri phosphate: 135 mg
Prednisolone natri succinate: 134 mg
Methylprednisolone
Tên khác: 6-methyl prednisolone
Công thức: C22H30O5 ptl: 374,5
Tính chất: Bột màu trắng Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol
Tác dụng: Hiệu lực chống viêm: 4 mg methylprednisolon 5 mg prednisolon
Chỉ định: T-ơng tự prednisolon
- Uống methylprednisolon alcol và ester: Ng-ời lớn: 4-48 mg/24 h
- Cấp: Tiêm IM, IV hoặc truyền methylprednisolon natri succinat:
Ng-ời lớn: 10-500 mg/24 h Liều 200 mg phải tiêm IV
Trang 3937
phosphat
Tính chất: Bột màu trắng hoặc trằng ngà, hút ẩm Biến màu do ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc, Me-OH, Et-OH; không tan trong cloroform
Tác dụng: Hoạt lực chống viêm: 750 g 5 mg prednisolon
Điều trị thay thế: Kém hiệu qủa hơn hydrocortison
Chỉ định:
- Phòng và trị viêm mũi, viêm tai dị ứng: Tra (nhỏ) dung dịch 0,1%
- Hen phế quản: Xịt, hít khí dung phân liều (pha từ Betamethason valerat):
Ng-ời lớn, trẻ em > 12 tuổi: 0,20 mg/lần; 4 lần/24 h
Trẻ 6-12 tuổi: 1/2 liều ng-ời lớn Giảm dần số lần xịt tới liều tối thiểu
- Thay prednisolon: Uống 0,5-5 mg/24 h; chia 2-3 lần Viên 0,5 mg
Cấp: Tiêm IV, truyền 4- 20 mg/24 h (tính ra betamethason)
Tác dụng KMM: Chung của thuốc GC Liên quan tới dạng khí dung:
Khô miệng, đau họng do hít khí dung; dùng lâu dễ nhiễm nấm Candida ở
miệng và họng; mẫn cảm với khí nén trong lọ khí dung
Tính chất: Bột màu trắng Khó tan trong n-ớc;
tan nhẹ trong ethanol tuyệt đối
Tác dụng: Thuốc corticoid tổng hợp
Hoạt tính chống viêm: 0,75 mg dexamethasone 5 mg prednisolone Hoạt tính mineralocorticoid: < Hydrocortisone
D-ợc dụng:
- Khó tan trong n-ớc: Dexamethasone (acetat, phosphat, isonicotinat)
- Tan trong n-ớc: Dexamethasone natri phosphat (pha tiêm)
Chỉ định:
- Viêm: Ng-ời lớn uống 0,5-10 mg/24 h hoặc tiêm IV, truyền 0,4-20 mg/24 h
- Phù não: Tiêm IV 10 mg/lần (dexamethasone natri phosphat)
- Viêm mũi dị ứng: Xịt mũi khí dung 0,02% (dexamethasone natri phosphat)
- Dùng ngoài: Kem phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da
H H
HO
Me
Me Me
F
O O HO
F F
HO
O
H H
Me
Me
Me
Me O
Trang 40Tên KH: 6,9-Difluoro-11,21-
-dihydroxy-16,17-isopropylidene-
-dioxypregna-1,4-diene-3,20-dione
Tính chất: Bột màu trắng
Khó tan trong n-ớc; tan trong ethanol, aceton
Tác dụng: Corticoid tổng hợp hóa học dùng ngoài
Chỉ định: Rối loạn chuyển hóa da Bôi kem 0,0025-0,025% lên vị trí da sần xùi Thận trọng: Bôi da liên tục, corticoid ngấm sâu gây tác dụng toàn thân
Vai trò sinh học hormon giáp: Thực hiện chức năng chuyển hóa cơ bản (sinh
tổng hợp protein, acid nhân và chuyển hóa vật chất khác)
- Thiểu năng giáp: Gây b-ớu cổ: chuyển hóa cơ bản tới 50%, đần độn
Thiếu iod cũng gây b-ớu cổ; phòng b-ớu cổ bằng ăn muối trộn NaI
Điều trị: Dùng hormon giáp hoặc thuốc hoạt tính t-ơng tự
- C-ờng giáp: Tăng chuyển hóa cơ bản (> 100%) gây bệnh basedow
Triệu chứng: Tăng nhịp tim, gầy, đen da, tăng thân nhiệt v.v
Điều trị: Dùng thuốc kháng giáp (Bảng 16.8)
I
I I
Liothyronine
NH 2
COOH HO
I
I
I
I Thyroxine