1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm hóa dược 1

6 20 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Hóa Dược 1
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Dược
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 55,39 KB
File đính kèm kttx hóa dược 1 (1).zip (50 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VITAMIN Câu 1 Có thể định tính vitamin B2 bằng pứ Tạo phẩm màu với acid sulfuric Câu 2 phát biểu đúng về vitamin C Dễ gây sỏi oxalat khi dùng kéo dài Câu 3 vitamin B1 được định lượng bằng pp sau, ngoạ.

Trang 1

Câu 1: Có thể định tính vitamin B2 bằng pứ:

Tạo phẩm màu với acid sulfuric

Câu 2: phát biểu đúng về vitamin C

Dễ gây sỏi oxalat khi dùng kéo dài

Câu 3 : vitamin B1 được định lượng bằng pp sau, ngoại trừ

Pp đo kiềm trong môi trường khan

Câu 4: các chất sau có hoạt tính vitamin D, ngoại trừ

Calcitrion

Câu 5: nhóm chất sau có hoạt tính vitamin A nhưng KHÔNG được chỉ định để phòng và điều trị bệnh thiếu vitamin A

Các retionic acid

Câu 6: vitamin A Có các dược dụng sau

Retinol palmitat

Retinol acetat

Câu 7: Pyridoxin là tên thường gọi

Vitamin B6

Câu 8: hợp chất sau dùng để bảo quản vitamin A

Tocoferol acetat

Câu 9: phát biểu sau đúng về vitamin C

Dễ gây sỏi oxalat khi dùng kéo dài

Câu 10: phát biểu đúng về vitamin D

Trang 2

Dùng dạng viên nang mềm( chứa dung dịch dầu ) tốt hơn viên nén ( chứa dạng muối vô cơ calci triphosphat) viên nén ( có thêm muối vô cơ)

Câu 11:các đặc điểm đúng vitamin B2 ( Riboflavin)

Có màu vàng do hấp thụ tốt ánh sáng tử ngoại

Dễ bị thủy phân trong mt acid hoặc kiềm khi đun nóng

Dễ bị mất hoạt tính khi tiếp xúc với ánh sáng

Câu 12: tocoferol khác retinol ở tính chất

Có nhiều đối quang, tính axit

Câu 13: acid ascorbic có đặc điểm sau:

Bị phân hủy nhanh trong dung dịch có pH>8

Câu 14: hợp chất không tan trong nước

Thiamin nitrat

Câu 15: axit folic (VTM B9) có đặc điểm nào sau đây:

Dung dịch kém bền trong môi trường pH<6

Câu 16: Tocoferol giống calciferol ở tính chất: tính axit yếu

Câu 17: Pyridoxin (VTM B6) được ĐL = pp đo axit trong môi trường khan

Câu 18:hợp chất nào được ĐL bằng pp đo kiềm trong mtr khan: axit nicotinic

Câu 19: có thể phân biệt pyridoxol, pyridoxal, pyridoxamin bằng axit boric

Câu 20: Dạng dược dụng tan tốt trong nước của VTM B2 : riboflavin natri phosphat

Trang 3

THUỐC GIẢM ĐAU GÂY NGHIỆN

CÂU 1: trong nhóm thuốc chống viêm không steroid dẫn chất của acid salicylic bao gồm các dẫn chất sau:

Acid acetyl salicylic; methyl salicylat

Câu 2 : sản phẩm tạo thành khi đun nóng morphin với acid vô cơ:

Apomorphin

Câu 3 : khi thay nhóm OH ở vị trí 3 hoặc 6 của morphin thì được dược chất

Heroin

THUỐC GÂY MÊ, GÂY TÊ

1/ Procain hydroclorid có các tính chất sau ngoại trừ

-> Tính base của amin bậc 2

2/ Chọn ý đúng về đặc điểm cấu trúc thuốc gây tê

-> Chức amid, ester, ether ảnh hưởng độc tính, chuyển hóa, và thời gian tác dụng của thuốc

3/ Procain là thuốc gây tê :

-> Có chứa nhóm chức (-COO-C6H5)

THUỐC HẠ HUYẾT ÁP

1 Chọn cơ chế tác động đúng của thuốc hạ huyết áp: Amlodipin - Chẹn Calci

2 Nhóm este -COOC2H5 trong Enlapril có tác dụng: Tăng tác dụng hạ huyết áp

Trang 4

3 Những thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển hạ huyết áp: Catopril, Enalapril,

Quinapril

4 Tính acid của các Thiazid chủ yếu do nhóm nào quyết định: Do nhóm Sulfamoyl ở vị trí số 7

5.Dẫn chất 1,4- dihydro pyridin, cấu trúc nào quyết định hoạt tính và không thể thay thế: Nhân pyridin

5 Nifedipin có tính chất nào dưới đây: Phản ứng tạo màu Nito

6 Amlodipin có thời gian tác dụng kéo dài hơn Nifedipin (t1/2 = 4h) khoảng bn lần: 8 lần

7 Thuốc hạ áp loại ức chế enzym chuyển angiotensin ( AT) không có tác dụng nào dưới đây:

Ngăn tạo AT1 từ angiotensin

8 Cấu trúc chung của thuốc hạ áp loại ức chế men chuyển angiotensin ( các ACEi) thông thường từ 2 acid amin là: L- Alanin + L- Prolin

9 Thuốc hạ áp loại ức chế men chuyển angiotensin ( các ACEi) không

có tác dụng nào dưới đây:

Tác dụng hạ huyết áp nhanh, kéo dài

Trang 5

10 Ennalapril là 1 tiền thuốc, để có hoạt tính cần: Thủy phân nhóm este

11 Các thuốc đối kháng receptor angitensin II, gọi chung là các sartan được nghiên cứu bắt nguồn từ: Hợp chất có tên gọi S- 8308

12 Các thuốc đối kháng receptor angitensin II có ưu điểm gì so với các thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin: Không ảnh hưởng đến

bradykinin nên không gây ho khan

13 Thuốc giãn mạch trực tiếp hạ huyết áp không có tác dụng nào dưới đây:

Dùng cho bệnh nhân bị động mạch vành

14 Hydralazin hydroclorid một thuốc giãn mạch trực tiếp hạ huyết áp không có tính chất hóa học nào dưới đây: Tính Acid

THUỐC KHÁNG HISTAMIN

1/ Clorpheniramin là thuốc kháng histamin thuộc nhóm dẫn chất:

-> Alkylamin

2/ Dược chất sau KHÔNG thuộc nhóm thuốc kháng histamin thế hệ III -> Loratadin

3/ So với cetirizin, levocetirizin có hoạt lực kháng histamin:

-> mạnh hơn 2 lần

4/ Các đồng phân (D) và (L) của meclizin có hoạt tính:

-> Tương đương nhau

5/ Dược chất sau thuộc nhóm thuốc kháng histamin thế hệ II:

-> Cetirizin

6/ Phát biểu sau đây ĐÚNG về fexofenadin

-> Có tác dụng kháng histamin mạnh, kéo dài

7/Dược chất sau KHÔNG thuộc nhóm thuốc kháng histamin thế hệ I -> Acrivastin

Trang 6

8/ Dược chất sau thuộc nhóm thuốc kháng histamin thế hệ III

-> Desloratadin

9/ Diphenhydramin hydroclorid có thể được định lượng bằng các

phương pháp sau, NGOẠI TRỪ

-> Phương pháp đo góc quay cực

10/ Dược chất sau thuộc nhóm thuốc kháng histamin thế hệ I

-> Dimenhydrinat

11/ Các đồng phân (D) và (L) của clorpheniramin có hoạt tính:

-> Chỉ (D) có hoạt tính, (L) không có hoạt tính

12/ Chất có hoạt tính được tổng hợp từ loratadin là

-> Desloratadin

13/ Diphenhydramin hydroclorid có tính chất sau

-> Tính base yếu

14/ Loratadin là thuốc kháng histamin thuộc loại dẫn chất

-> Piperidin

15/ Phát biểu nào sau đây đúng về levocetirizin

->

16/ Phát biểu nào sau đây đúng về Desloratadin

-> Là chất chuyển hóa có hoạt tính của loratadin

17/ Các chất sau có hoạt tính kháng histamin nhanh mạnh, thời gian tác dụng ngắn

-> Clorpheniramin

-> Diphenhydramin

18/ Triphehydramin hydroclorid có các tính chất sau

-> Hấp thụ tốt các tử ngoại và khả kiến

-> Cho phản ứng màu với thuốc thử chung của alcaloid

19/Dược chất sau KHÔNG được dùng để chống nôn, say tàu xe:

-> Cetirizin

Ngày đăng: 23/03/2023, 23:48

w