Giáo án, SGK, dụng cụ dạy Hoạt động 1-Kiểm tra GV đặt câu hỏi kiểm tra: + Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc 2 số học của + Vận dụng giải bài tập số 4 tr7 SGK HS lên bảng thự
Trang 1- GV : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi , bài tập, định nghĩa, định lí , máy tính bỏ túi.
- HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (toán 7), máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy – học:
1 Ổn định lớp:
2 Các hoạt động dạy – học:
*) Đặt vấn đề: GV giới thiệu chương trình và cách học tập bộ môn
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1-Căn bậc hai số học của một số
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a
không âm
HS: căn bậc 2 của 1 số a không âm là số x
sao cho x2 = a
GV: Với số a dương có mấy căn bậc 2.
HS: Với số a dương có đúng 2 căn bậc 2 là 2
số đối nhau a; a
GV: Hãy nêu ví dụ
HS: trình bày như nội dung ghi bảng
GV: Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai
HS: Với a = 0 , số 0 có 1 căn bậc hai là 0
GV: Tại sao số âm không có căn bậc 2
HS: số âm không có căn bậc 2 vì bình
phương mọi số đều không âm
1 Căn bậc hai số học : a) Ví dụ :
Trang 2GV: Hãy thực hiện ?1
HS: trình bày như nội dung ghi bảng
GV giới thiệu định nghĩa căn bâc 2 số học
của số a (với số a 0) Như SGK
HS: Nêu được như nội dung ghi bảng
Gv: Giới thiệu chú ý sgk và yêu cầu HS đọc
Giải : 1 < 2 nên 1< 2 vậy 1 < 2
- Kiến thức trọng tâm của bài học là gì?
- Để so sánh hai căn bậc hai số học ta cần vận
dụng kiến thức nào?
Bài 2: (tr6 SGK) So sánh:
a) 2 và 3
Vì 4 > 3 nên 4 3 vậy 2 > 3 b) 6 và 41
Trang 3- Vận dụng làm bài tập số 2 tr6 sgk
Cả lớp làm bài, đại diện lên bảng trình bày Vì 36 < 41 nên
36 41 Vậy 6 < 41
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc và ghi nhớ nội dung bài học
- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
2 Kỹ năng: HS biết cách chứng minh định lí a2 a và vận dụng hàng đẳng
thức A2 A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: HS nghiêm túc, tích cực và chủ động trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, chú ý Giáo án, SGK, dụng cụ dạy
Hoạt động 1-Kiểm tra
GV đặt câu hỏi kiểm tra:
+) Phát biểu và viết định lí so sánh các căn
bậc 2 số học của
+) Vận dụng giải bài tập số 4 (tr7 SGK)
HS lên bảng thực hiện yêu cầu
GV mời 1 vài HS nhận xét bài của bạn
Với hai số a và b không âm, ta có
Trang 4GV nhận xét, chỉnh sửa, và ghi điểm.
Hoạt động 2-Căn thức bậc hai
GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
HS đọc và trả lời : Trong tam giác vuông
GV Giới thiệu căn thức bậc hai
Gv Yêu cầu HS đọc một cách tổng quát (sgk)
A A
GV treo bảng phụ ghi nội dung ?3 yêu cầu
HS thảo luận và điền các số liệu vào bảng
Hãy nêu nhận xét quan hệ giữa a2 và a
Hs: Nếu a < 0 thì a2 = -a
Nếu a 0 thì a2 = a
GV: Từ kết quả bài tập trên ta có định lí sau
GV yêu cầu HS đọc định lí sgk
Để c/m căn bậc hai số học của a2 bằng giá trị
tuyệt đối của a ta cần c/m những điều kiện gì?
Nếu a < 0 thì a = - a nên ( a )2 = (- a)2 = a2
Do đó ( a )2 = a2 với mọi số a
Ví dụ : (Bài 7 tr 10 sgk)
3 2 0 -1 -2
4 0
0 1 1 2 4
3 2 0 -1 -2
a 2
a 2
a
Trang 5HS chứng minh được như nội dung ghi bảng
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2; 3 tr9 sgk
GV yêu cầu HS làm bài tập 7 tr10 sgk
HS trình bày được như nội dung ghi bảng
GV yêu cầu HS đọc chú ý ở SGK
GV giới thiệu ví dụ 4 sgk
a) Rút gọn 2
(x 2) với a22
a b c d
(x 2) x 2 x 2 (vì x 2 nên x - 20)b) a6 ( )a3 2 a3 vì a < 0 a3 < 0
Trang 61 Kiến thức: Hs rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng
hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng: Hs được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số ,
phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy sáng tạo trong khi làm bài tập.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập mẫu Giáo án, SGK, dụng cụ dạy học
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ, chuẩn bị bài tập về nhà, dụng cụhọc tập
III Tiến trình dạy – học:
1 Ổn định líp
2 Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1-Kiểm tra và chữa bài tập
GV đặt câu hỏi kiểm tra:
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa, chữa bài
5 4a 3a 5 2a 3a 10a 3a 13a
Hoạt động 2 Luyện tập (29 phút)
Gv: Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Hs: Thực hiện phép khai phương trước, tiếp
theo nhân hay chia , cộng hay trừ , làm từ trái
Bài 11/tr11 sgk:
a) 16 25 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22b) 36 : 2.3 18 2 169
= 36 : 18 - 13
= - 11c) 81= 9 = 3
Trang 7d) 1 x 2 có nghĩa khi nào.
Hs thực hiện như nội dung ghi bảng
2
Gv Gợi ý: Sử dụng hai hằng đẳng thức hiệu
hai bình phương và bình phương của một
0
3
x x
có nghĩa 2 0
3
x x
Trang 8x x
-Tiết: 04 Ngày soạn:
Tuần: 02 Ngày dạy:
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs nắm được nội dung và cách c/m dịnh lí liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
2 Kỹ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực chủ động học tập.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc Giáo án, SGK, dụng cụ dạy học
- HS: Chuẩn bị nội dung bài học ở nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy – học:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)
Hoạt động 1 Kiểm tra (7 phút)
GV cho bài tập kiểm tra:
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa?
Trang 9GV mời 1 HS nhận xét.
GV nhận xét, chỉnh sửa
Hoạt động 2 Định lí (13 phút)
Ta có : ( a b)2 = ( a)2.( b)2 = a.bVậy a b là căn bậc hai số học của a.b tức
GV: Ta thấy quy qắc khai phương của một
tích là theo chièu thuận của định lí ngược lại
?2
a) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225
=0,4.0,8.15 = 4,8b) 250.360 25.100.36 25 100 36
= 5.10.6 = 300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai
+) Quy tắc (SGK)+) Ví dụ 2 (SGK)
?3
a) 3 75 3.75 225 15
Trang 10 2
2 32a ab 64a b 8ab 8 (ab a 0,b 0)
Hoạt động 4 Củng cố - Vận dụng (8 phút)
GV y/c HS nhắc lại các quy tắc đã học
GV cho HS hoạt động nhóm làm các bài tập
- Học thuộc và ghi nhớ các quy tắc, định lí
- Làm các bài tập 18; 19(a,c); 20; 21 và bài tập phần luyện tập tr15 sgk
- Làm bài tập 23; 24 sbt
Tiết: 05 Ngày soạn:
-Tuần: 02 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu;
Trang 111 Kiến thức: Củng cố cho HS dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các
căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm , tính nhanh cho HS vận dụng làm các bài tập
c/m, rút gọn , tìm x và so sánh hai biểu thức
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong học tập.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, giáo án, dụng cụ dạy học
- HS: Chuẩn bị các bài tập GV giao cho về nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy – học:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)
Hoạt động 1 Kiểm tra và chữa bài tập (15 phút)
GV đặt câu hỏi kiểm tra:
Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và
Bài 22/tr15sgk:
GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về biểu
thức dưới dấu căn
HS: Có dạng hằng đẳng thức hiệu 2 bình
phương
GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
HS thực hiện như nội dung ghi bảng
Trang 12GV: Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau.
HS: 2 số nghịch đảo của nhau nếu tích của
HS: Vận dụng quy tắc khai phương của một
tích để biến đổi vế trái
GV: Hãy thực hiện
HS thực hiện như nội dung ghi bảng
Ta có thể thu gọn biểu thức dưới dấu căn như
thế nào ?
HS: Áp dụng quy tắc khai phương của một
tích
GV: Hãy thực hiện theo quy tắc trên
HS thực hiện như nội dung ghi bảng
= 2( 1-3 2 )2 21,029
Bài 23(b)/tr15sgk:
Chứng minh:
b) 2006 2005và 2006 2005 là 2 sốnghịch đảo của nhau
16x 8
x = 2 x = 4d) 2
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập còn lại ở sgk , bài tập 30 /tr7 sbt
- Xem trước bài học số 4
Trang 13
-Tiết: 06 Ngày soạn:
Tuần: 02 Ngày dạy:
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương
2 Kỹ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Có ý thức tự giác học tập và rèn luyện tính tích cực.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phương một thương , quy tắc chia 2căn bậc 2 và chú ý, giáo án, dụng cụ dạy học
- HS: Chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy – học
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)
Hoạt động 1 Kiểm tra và đặt vấn đề (7 phút)
GV đặt câu hỏi kiểm tra:
Chúng ta đã học về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương, vậy đối với phép chia thì
sao? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời
Hoạt động 2 Định lí (13 phút)
Trang 14HS thực hiện như nội dung ghi bảng
GV: Hãy phát biểu kết quả trên trong trường
hợp tổng quát
HS: Phát biểu như định lí : SGK
GV: Để chứng minh được định lí này ta căn
cứ vào đâu?
HS: Căn cứ vào định nghĩa căn bậc 2 số học
của 1 số không âm
GV: Hãy chứng minh định lí trên
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng
GV: Áp dụng quy tắc khai phương một
thương hãy thực hiện ?2.
GV: Yêu cầu HV đọc quy tắc chia hai căn
GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 sgk
Hs: Xem ví dụ dưới sự hướng dẫn của gv
Trang 15GV yêu cầu hai HS lên bảng thực hiện, HS cả
GV: Hãy nhắc lại định lí về liên hệ gữa phép
chia phép khai phương
- Làm bài tập 28 (a,c,d)/tr18 và các bài tập 29; 30(b,c,d); 31/tr19 sgk
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập tiết sau chúng ta luyện tập
-Tiết: 07 Ngày soạn:
Tuần: 03 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương của một thương và
chia hai căn bậc hai
2 Kỹ năng: Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán , rút
gọn biểu thức và giải phương trình
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, giáo án, phấn màu, đồ dùng phục vụ dạy học
- HS: Chuẩn bị trước bài tập phần luyện tập sgk
III Tiến trình dạy – học
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)
Hoạt động 1 Kiểm tra và chữa bài tập (15 phút)
GV đặt câu hỏi kiểm tra Bài 28/tr18 sgk Tính
Trang 16Bài tập 32(a,d)/tr19 sgk.
a) Hãy nêu cách thực hiện.
HS: Đổi hỗn số ra phân số và số thập phân ra
phân số rồi áp dụng quy tắc khai phương của
một thương để tính
d) Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức
lấy căn
HS: Tử và mẫu của biểu thức lấy căn có dạng
hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
GV: Hãy lên bảng thực hiện
c) GV: x2 được tính như thế nào?
Bài 36/tr20 sgk Đs: a) Đúng b) Sai
c) Đúng d) Đúng
Bài 33/tr19 sgk Giải các phương trình:
2 2
Trang 17dưới dấu căn
HS: Quy tắc khai phương của một thương
GV: Hãy rút gọn
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng
GV mời hai HS lên bảng thực hiện
GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi giải
phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng
HS cả lớp làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
Hai HS lên bảng thực hiện
3
3
ab ab
vì a < 0 , b0c) 9 12a2 4a2
- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk
MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông
là 1 và 2)
MN được tính như thế nào? (áp dụng định lí Pytago MN = 5) Tương tự hãy tính
NP, PQ, QM? (NP = PQ = QM = 5)
Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau là hình gi? ( Hình thoi)
MP là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là
1 và 3)
Hãy tính MP ( MP = 1 2 3 3 10) Tương tự hãy tính NQ ( NQ = 1 2 3 3 10)
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình gì? ( Hình vuông)
Hãy tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 5( Svuông = ( 5)2 = 5
Trang 18-//==//==// -//==//==// -Tiết: 08 Ngày soạn:
Tuần: 04 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: Học sinh tìm hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai.
2 Kỹ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
3 Thái độ: Hứng thú, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Bảng số , tranh vẽ mẫu 1; 2 trang 21 sgk Máy tính bỏ túi
GV: Giới thiệu bảng căn bậc hai như sgk
Trang 19GV: Cho học sinh tìm hiểu ví dụ 3 sgk.
GV: Để tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
người ta phân tích số này thành tích của một
số với luỹ thừa bậc chẵn của 10
Gv: Vậy cơ sở nào để làm ví dụ trên
Hs: Quy tắc khai phương một tích
Gv: Hãy thực hiện ?2
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
Gv: Yêu cầu hs đọc chú ý sgk
Gv: Hãy thực hiện ?3
Dùng bảng căn bậc hai hãy tính nghiệm gần
đúng của nghiệm phương trình x2 = 0,3982
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1.
Bài tập 41/23sgk.
Gv hướng dẫn: Áp dụng chú ý về quy tắc dời
dấu phẩy để xác định kết quả:
Bài tập 41/23sgk.
a) 911,9 30,19 b) 91190 301,9 c) 0,009119 0,3019 d)
0,0009119 0,03019
Trang 20Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Xem kĩ các ví dụ và các bài tập đã giải
- Làm bài tập 38; 39; 40; 42 trang 23 sgk
- Đọc phần có thể em chưa biết
Tiết: 09 Ngày soạn:
Tuần: 05 Ngày dạy:
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: Hs biết cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
2 Kỹ năng: Hs nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Tích cực tự giác chủ động học tập,có ý thức xây dựng bài.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Giáo án , bảng phụ , phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Hs: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ hợc tập
- Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra ngoài
Trang 21HS: Thừa số a
Gv: Hãy làm ví dụ 1:
a) 3 2 2
HS: a) 3 2 2 =3 2
GV :đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới tính được
GV nêu tác dụng của việc đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
Gv: Nêu trường hợp tổng quát
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
Gv Cho Hs xem ví dụ 4 sgk
Hs: Tìm hiểu ví dụ
Gv: Cho hs hoạt động nhóm thực hiện ?4.
Gv: Cho hs tìm hiểu ví dụ 5:
Gv: C1: Ta đã dùng phép biến đổi nào
Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn
Gv: C2: Ta đã dùng phép biến đổi nào
Hs: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Hoạt động 3 Củng cố - Vận dụng (8 phút)
Trang 22Gv nhắc lại các công thức và cách đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong
Tiết: 10 Ngày soạn:
Tuần: 05 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các kiến thức đưa thừa số ra ngoài (vào trong)
dấu căn
2 Kỹ năng: Có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các kiến thức trên.
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi , cẩn thận tỉ mỉ trong khi thực hành.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Giáo án, bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ túi
- Hs: SGK, chuẩn bị bài tập ở nhà , máy tính bỏ túi
Trang 23Hs: Làm bằng cách đưa thừa số vào trong dấu
căn sau đó so sánh các biểu thức dưới dấu
căn
? Để so sánh 1 6
2 và 6 1
2 ta làm thế nào
Hs: Làm bằng cách đưa thừa số vào trong dấu
căn sau đó so sánh các biểu thức dưới dấu
? Biến đổi bằng cách nào
Hs: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2
x y a
x y
với x0,y0 xyGiải:
Trang 24? Hãy sử dụng các phép biến đổi đưa thừa số
vào trong hay ra ngoài dấu căn để rút gọn
2
.
2 6
x y a
- Học và ghi nhớ kiến thức bài học trước và xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập còn lại trong sgk và trong sbt
Trang 25Tiết: 11 Ngày soạn:
Tuần: 06 Ngày dạy:
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thứ lấy căn và trục căn thức ở
mẫu
2 Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi nói trên, biết vận
dụng các phép biến đổi trên dể làm bài tập
3 Thái độ: Tích cực tự giác chủ động trong học tập có thái độ làm việc nghiêm túc.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Giáo án, bảng phụ , phấn màu, dụng cụ dạy học, máy tính bỏ túi
- Hs: SGK, chuẩn bị bài ở nhà, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi
C Dạy học bài mới: (28 phút)
Gv: Giới thiệu phép khử mẫu của biểu thức
Hs: Trước hết phải biến đổi mẫu của biểu
thức lấy căn thành một bình phương của một
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (10
Trang 26số hoặc một biểu thức rồi khai phương mẫu
đưa ra ngoài dấu căn
GV: Yêu cầu hs làm ?1.
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
GV: Việc biến đổi và làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
Gv giới thiệu phép biến đổi trục căn thức ở
C A B C
7 5
4( 7 5)
2( 7 5) 2
Trang 27Tiết: 12 Ngày soạn:
Tuần: 06 Ngày dạy:
- Rèn cho HS kĩ năng tìm tòi , cẩn thận tỉ mĩ trong khi thực hành
3 Thái độ:H.sinh nghiêm túc tích cực và chủ động trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 GV: Giáo án, Bảng phụ , phấn màu, thước , máy tính bỏ túi
2 HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi
III Phương Pháp:
Trực quan; Đàm thoại
IV Tiến trình dạy - học:
A Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
B Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập: (13 phút)
HS1: Hãy chữa bài tập 68 b,d tr 13 SBT: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Trang 28thừa số ra ngoài dấu căn
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
HS: trình bày được như nội dung ghi bảng
? Với câu (b) em làm như thế nào
HS nhân lượng liên hợp của mẫu
? Hãy cho biết biễu thức liên hợp của mẫu
HS: a b
Gv yêu cầu cả lớp cùng làm và gọi 1 HS lên
bảng trình bày
HS: trình bày được như nội dung ghi bảng
? Có cách nào nhanh hơn không
GV nhấn mạnh :Khi trục căn thức ở mẫu cần
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Khoảng 3 phút mời đại diện 1 nhóm lên trình
Trang 29Yêu cầu hs thực hiện và trình bày cách làm.
Hs: Trình bày như nội dung ghi bảng 255x x 164 x x 99 x 9 x 81
Dặn dò, hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
- Chuẩn bị trước bài số 8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC.
V
Rút kinh nghiệm:
Ký Duyệt
Trang 30Tiết: 13 Ngày soạn:
Tuần: 07 Ngày dạy:
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kỹ năng: Hs sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa các căn bậc hai để giải các
bài toán liên quan
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, dụng cụ dạy học
- Hs: Chuẩn bị bài học ở nhà, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi
III Phương Pháp:
Trực quan; Đàm thoại
I V Tiến trình dạy - học:
A Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
B Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Điền vào chổ trống ( ) để hoàn thành các công thức sau:
Trang 31Hs: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu
của biểu thức lấy căn
Gv: Cho hs hoạt động theo nhóm
Kết quả như nội dung ghi bảng
Gv: Cho hs đọc ví dụ 2 và bài giải
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
Gv: Cho học sinh đọc ví dụ 3 sgk và bài giải
Trang 32Đáp số:
a x b)1 a a
Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm các bài tập 58; 61; 62; 66 trang 33-34 SGK, bài 80; 81 trang 16 sbt
V
Rút kinh nghiệm:
Tiết: 14 Ngày soạn:
Tuần: 07 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu;
1 Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
2 Kỹ năng: HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán
liên quan
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận và ý thức tự giác tích cực trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, dụng cụ dạy học
- Hs: Chuẩn bị bài tập ở nhà, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi
Trang 33GV lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy căn các
thừa số là số chính phương để đưa ra ngoài
dấu căn ,thực hiện các phép biến đổi biểu
thức chứa căn
HS nghe và thực hiện được như nội dung ghi
bảng
GV cho HS bài tập và y/c cả lớp thực hiện
sau đó mời 3 em lên bảng thực hiện
Gv: Hướng dẫn:
? Hãy tìm mẫu thức chung của biểu thức
Hs: a 1 a; a 2 a 1
? Hãy quy đồng biểu thức bị chia và biểu
thức chia rồi thực hiện phép chia
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
Trang 341 1
a a
a a
- Xem lại các bài tập đã sữa BTVN : 64 (sgk) ,80 - 85 (sbt)
- Chuẩn bị bài mới ( Mang máy tính bỏ túi và bảng số)
Trang 35Tiết: 15 Ngày soạn:
Tuần: 08 Ngày dạy:
§9 CĂN BẬC BA
I Mục tiêu;
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba
của một số khác hay không
- Học sinh nắm được một số tính chất của căn bậc ba
2 Kỹ năng: HS biết tìm căn bậc ba của một số nhờ định nghĩa, bảng số và máy tính
bỏ túi
3 Thái độ: Học sinh nghiêm túc, tích cực và chủ động trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Gv: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, dụng cụ dạy học, bảng số hoặc máy tính bỏ túi
- Hs: Chuẩn bị bài tập ở nhà, dụng cụ học tập, bảng số hoặc máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
A Ổn định tổ chức lớp: (01 phút)
B Kiểm tra và đặt vấn đề: (07 phút)
GV đặt câu hỏi:
1 Nêu định nghĩa căn bậc hai?
Với a > 0; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?
Số âm có căn bậc hai không ? Vì sao ?
2 Tìm x, biết: x3 = 27
*Trả lời :
1 SGK lớp 7
2 x = 3
Vào bài bài mới:
Các em đã nắm được định nghĩa, tính chất và các phép toán về căn bậc hai, vậy
định nghĩa và tính chất căn bậc hai có gì khác với căn bậc ba không? Tiết học hôm
nay chúng ta cùng tìm hiểu
C Nội dung bài mới: (35 phút)
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba (13 phút)
Hãy đọc và tóm tắt đề bài toán?
Gv: Thể tích hình lập phương được tính theo
công thức nào
Hs: V=x3 với x là độ dài cạnh hình lập phương
Gv: Hãy lập phương trình theo số liệu của bài
toán
Suy ra x = ?
Hs: x = 64
- GV giới thiệu số 4 là căn bậc ba của 64
I Khái niệm căn bậc ba
2 Định nghĩa (SGK)
3a = x <=> x3 = a
Trang 36Hãy phát biểu định nghĩa căn bậc ba.
Hs: phát biểu định nghĩa ,hs khác bổ sung
Hoạt động 2: Nghiên cứu tính chất (15 phút)
Hãy viết công thức: khai phưong một tích, khai
phương một thương các căn bậc hai của hai
với căn bâc ba
Hãy viết công thứckhai phương một tích và
khai phương một thương các căn bậc ba ?
Hs: trả lời như nội dung ghi bảng
?1
Giảia) 3 27 3 b) 3 64 = - 4 c) 3 0 0 d) 3 1
Bài tập 68:
a) 3 27-3 8-3 125
= 3 - (- 2) - 5 = 0b) 33135
Trang 37Hướng dẫn: Có thể sử dụng máy tính bỏ túi như sau:
Tiết: 16 Ngày soạn:
Tuần: 08 Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm được kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
- HS ôn tập lý thuyết 3 câu đầu và các công thứcc biếnn đổi căn thức
2 Kỹ năng: Học sinh biết tổng hợp các kiến thức trên để tính toán, biến đổi biểu
thức đại số, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình
3 Thái độ : HS nghiêm túc chủ động trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và một số bài giải mẫu, máy tính bỏ túi
2 HS: Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chương
III Tiến trình dạy – học
A Ổn định tổ chức: (1 phút)
B Ôn Tập (Xen kẽ việc kiểm tra bài cũ): (42 phút)
Hoạt động 1: Kiểm tra lý thuyết và chuẩn
bị bài tập (15 phút)
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung 3 câu hỏi
ôn tập 1,2,3
? Hãy trả lời các câu hỏi
Học sinh theo dõi để trả lời được:
1 Như nội dung ghi bảng
2 Sách giáo khoa trang 9
3 Nội dung ghi bảng
GV treo bảng phụ ghi các công thức biến
a x
Trang 38đổi căn thức và yêu cầu học sinh giải thích
HS chú ý theo dõi và ghi nhớ công thức
? Làm thế nào để thực hiện
b) Biến đổi hổn số ra phân số rồi áp dụng
phép biến đổi đưa thuầ số ra ngoàidấu căn
hoặc áp dụngk quy tắckhai phương 1 tích
Áp dụng các công thức (quy tắc) nhân chia
căn thức bậc hai
c) Hãy trình bày bài giải
HS: trình bày như nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện giải các dạng bài tập:
? Hãy nêu cách phân tích
c)Thực hiện phép tính trong ngoặc trước
bằng cách biến đổi dưa về CT đồng
dạng-Thu gọn căn thức đồng dạng rồi thực hiện
phép chia
? Hãy trình bày bài giải
Bài 72: Áp dụng các phương pháp: nhóm
hạng tủ và đặt nhân tử chung
? Hãy nêu các bước giải
GV gợi ý : bình phương hai vế để mất căn =
> x
d) Tách hạng tử x 4 x 3 x-nhóm và
đặt nhân tử chung
? Hãy trình bày bài giải
- HS trình bày như nội dung ghi bảng
? Hãy nêu các bước giải
HS biết chuyển vế rồi thu gọn căn thức
Trang 39? Hãy trình bày bài giải
- Học kỹ lý thuyết và xem kỹ các bài tập đã giải
- Thực hiện câu hỏi 4; 5 và làm các bài tập 73; 75; 76
V
Rút kinh nghiệm:
Ký Duyệt
Trang 40Tiết: 17 Ngày soạn:
Tuần: 09 Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh tiếp tục được củng cố về kiến thức cơ bản của căn bậc hai;
ôn tập lý thuyết câu 4 và 5
2 Kỹ năng: HS được tiếp tục rèn luyện củng cố các kỹ năng về rút gọn các biểu
thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình,
các dạng bài tập tương tự
3 Thái độ : HS nghiêm túc, tích cực và chủ động trong học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập, câu hỏi và 1 số bài giải mẫu
2 HS : Làm câu hỏi 4; 5 và các bài tập ôn tập chương do GV giao tiết học trước
III Tiến trình dạy – học:
A Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
B Ôn Tập (Xen kẽ việc kiểm tra bài cũ): (42 phút)
Hoạt động 1: Kiểm tra lý thuyết và chuẩn
bị bài tập (15 phút)
*GV treo bảng phụ ghi câu hỏi 4,5 và yêu
cầu học sinh trả lời :
HS theo dõi và trả lờiđược như bảng
? Hãy nêu cách thức rút gọn:
HS nêu cách giải: đưa 1 thừa số ra ngoài
dấu căn , sử dụng hằng đẳng thức A2 A
? Làm thế nào để tính giá trị cuả biểu thức
HS thay a = -9 ;m = 1,5 vào biểu thức rút
gọn
? Hãy trình bày bài giải
HS trình bày được bài giải như nội dung ghi
Thay a = - 9 vào biểu thức thu gọn ta được: