1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán đại số 9 hk1, ba cột chuẩn kiến thức kỹ năng năm 2018

87 299 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 6,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm nay mình chia sẻ với các bạn bộ giáo án Đại số 9 cả năm 3 cột chuẩn kiến thức kỹ năng 2018, mình đã tinh chỉnh với đầy đủ nội dung theo đúng chuẩn kiến thức kỹ năng. giáo an không thể thiếu trong các tiết dạy của các thầy cô giáo trong trường THCS.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ PHẬN TRUNG HỌC CƠ SỞ CHUYÊN NGHIỆP

GIÁO ÁN TOÁN ĐẠI SỐ 9 HỌC KỲ 1

BA CỘT CHUẨN KIẾN THỨC KỶ NĂNG NĂM 2018

Trang 2

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:…… ……… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:……

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết 01: §1: CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự

2 Kỹ năng

- HS có kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số không âm

- Có ký năng sử dụng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánhcác số

3 Thái độ

- Chuẩn bị chu đáo, tự giác và nghiêm túc học tập

II CHUẨN BỊ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

2 Nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ1: Giới thiệu chương trình- Căn bậc hai số học (20')

- Giới thiệu chương trình đại số 9:

+ Chương I: Căn bậc hai Căn bậc

- Giới thiệu nội dung bài mới

- Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số a không âm?

- Với số dương a, có mấy căn bậc

hai? Cho ví dụ?

- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc

hai? Tại sao số âm không có căn

bậc hai?

- HS nghe GV giới thiệu

- Ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện

- HS nhắc lại ĐNcăn bậc hai của số akhông âm và trả lờicác câu hỏi

- HS trả lời Vì bìnhphương của mọi sốđều ko âm

Trang 3

- GV giới thiệu tiếp như SGK – 5.

- Vậy phép khai phương là phép

toán ngược lại của phép toán nào?

- Để khai phương một số người ta

- Làm ?2, 3 HS lên bảng làm

- HS nghe

- Ngược của phépbình phương

- Dùng máy tính bỏtúi hoặc bảng số

-23

- Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

- Căn bậc hai của 2 là 2và

?3:

HĐ2: So sánh các căn bậc hai số học (14') Cho a, b0

- Nếu a < b thì a so với b như

thế nào?

- Ta có thể chứng minh được điều

ngược lại với a,b 0:

2 So sánh các căn bậc hai

số học

Cho a,b0nếu a< b thì a < b

Trang 4

x > 1

b x< 3  x< 9  x < 9

Ta có: x2 = 49  x=7; x > 0 nên x = 7Vậy cạnh của hình vuông là 7m

4 Hướng dẫn về nhà (3'):

- Nắm vững ĐN căn bậc hai số học của số a ko âm, phân biệt với căn bậc hai của

số a ko âm Biết cách viết ĐN theo ký hiệu

- Ôn Đlý Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Đọc trước bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

- Chuẩn bị chu đáo, tự giác và nghiêm túc học tập

II CHUẨN BỊ

Trang 5

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

+ ĐN căn bậc hai số học của a, viết dưới dạng kí hiệu+ Các khẳng định sau đúng hay sai?

a Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Đúng

b 64  8 Sai

c  3 2  3 Đúng

d x < 5  x < 25 Sai

2 Nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ1: Căn thức bậc hai (14')

- Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

- Giới thiệu 25 x 2 là căn thức

bậc hai của 25 – x2; còn 25 – x2 là

biểu thức lấy căn hay biểu thức

dưới dấu căn

- Thảo luận nhómnhỏ và trả lời bài 6

  a  0

c 4 a có nghĩa

 4 – a  0  a 4

d 3a 7 có nghĩa

Trang 6

Đlý và nêu lại cách chứng minh.

- GV trở lại với ?3 và giải thích

- HS nhận xét

- HS ghi vở

- HS đọc và nêu lạicách CM

- HS nghe GV giảithích

- Các VD2, VD3

SGK – 9

- Làm BT, 2 HS lênbảng mỗi HS làm 1câu

- Ghi bi

A -2 -1 0 1 2

A2 4 1 0 1 42

* Đ.lý:

Với mọi số a ta có2

*VD 2 , VD 3 (SGK - 9)

* Bài 7 (SGK - 10)

a  2 0,1  0,1 0,1 

Trang 7

- Giới thiệu ví dụ 4

- Nghe GV giới thiệu và ghi bài

- GV nêu câu hỏi củng cố:

+ A có nghĩa khi nào? A2 bằng gì khi A0? Khi A < 0?

+ Hoạt động nhóm làm bài 9 (SGK – 10) Nửa lớp làm câu a và c, nửa lớp làm câu b và d Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

Trang 8

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:… ………… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:…… ……… …Sĩ số: … Vắng:……

Tiết 03: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS biết cách áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích

đa thức thành nhân tử, giải PT

2 Kỹ năng

- HS có kỹ năng tìm ĐKXĐ của x để căn thức có nghĩa

- Có ký năng rút gọn biểu thức, giải PT,…

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

+ HS1: Nêu ĐK để A có nghĩa? Chữa bài 12 (a,b) SGK – 11

+ HS2: Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng Chữa bài 8(a,b) SGK – 11?

2 0

0

A a

2 Nội dung bài mới

* Bài 10 (SGK - 11)

a Biến đổi vế trái:

 3 1  2= 3 - 2 3+ 1

= 4 - 2 3

Trang 9

- Căn thức có nghĩa khi nào? Tử

là 1>0, vậy mẫu phải như thế

nào?

d 1 x 2 có nghĩa khi nào?

- Cho HS làm tiếp bài 13

- HS tính

- 2 HS lên bảng làm

- HS trả lời các câuhỏi của GV và làmbàI theo HD

- 2 HS lên bảng làm

HS dưới lớp làm bàivào vở

2.3 18  169 = 36 : 2

18 - 13 = 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = -11

c 81  9 3

d 3 2  4 2  9 16  = 25 = 5

* Bài 12 (SGK - 11)

1 x

  có nghĩa1

d 1 x 2 có nghĩa với mọi x

= -2a – 5a = -7a

Trang 10

c 9a4  3a2

d 5 4a6  3a3 với a < 0

- Cho HS nhận xét

- Yêu cầu HS làm tiếp bài 14

(SGK- 11), sau đó trả lời miệng - HS nhận xét.

- Làm bài 14 và trảlời miệng

b 2

25a + 3a với a 0 =  2

5a + 3a = 5a + 3a = 5a + 3a = 8a

c 9a4  3a2 = 3a2 + 3a2

= 6a2

d 5 4a6  3a3 với a < 0 = 5 2a32  3a3 = 5 2a3  3a3 = -10a3- 3a3

- Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2

- Luyện giải một số dạng BT: tìm ĐK để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT

Trang 11

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Nội dung bài mới:

- Đọc nội dungĐlý

- Nhận xét: a

b xác định và ko

âm nên a b. xácđịnh và ko âm

- HS tính

?1:

16.25 = 400 = 20

16 25= 4.5 = 20Vậy 16.25 = 16 25 (=20)

Trước tiên khai phương tong thừa

số rồi nhân các tích lại với nhau

- 1 HS đọc quy tắc

- HS thực hiệntheo HD của GV

a Quy tắc khai phương một tích.

* Quy tắc (SGK - 13)

* VD 1 :

a 49.1, 44.25 =

49 1, 44 25

Trang 12

- Gọi 1 HS lên bảng làm câu b

b 810.40

- Cho HS hoạt động nhóm làm ?2

Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm

câu b Sau đó gọi đại diện 2 nhóm

lên bảng trình bày

- Tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân

các căn thức bậc hai như SGK

- HD HS làm VD2

a Tính 5 20

Trước tiên hãy nhân các số dưới

dấu căn với nhau rồi khai phương

kết quả đó

b Tính 1,3 52 10

- GV chốt lại: khi nhân các số

dưới dấu căn với nhau, ta cần

biến đổi biểu thức về dạng tích

các bình phương rồi thực hiện các

phép tính

- Cho HS hoạt động nhóm làm ?3

để củng cố quy tắc trên

- 1 HS lên bảnglàm câu b, HSdưới lớp làm vàovở

- HS hoạt độngnhóm làm ?2 Đạidiện 2 nhóm lênbảng trình bày

- HS làm bài theo

HD của GV

-1 HS lên bảnglàm

- HS nghe

- HĐ nhóm làm ?

3, đại diện nhómlên trình bày

Trang 13

- HS làm ?4 2 HSlên bảng trình bày.

- GV nêu câu hỏi củng cố:

+ Phát biểu và viết Đlý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương? Đlý nàyđược tổng quát như thế nào?

+ Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắcnhân các căn bậc hai?

Trang 14

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:………… … …Sĩ số: … Vắng:……

- Rèn cho HS kỹ năng dùng hai quy tắc trên trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn tư duy cho HS, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các BTchứng minh, rút gọn, so sánh biểu thức

3 Thái độ

- Chuẩn bị bài chu đáo, có ý thức học tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (10')

- HS: - Phát biểu Đlý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Chữa BT 20(d)(SGK – 15)?

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

2 Nội dung bài mới

gì về các biểu thức dưới dấu căn?

- Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi

tính?

- Gọi hai HS lên bảng tính

- NX: là hằngđẳng thức hiêụhai bình phương

- 2 HS lên bảngtính, HS dưới lớplàm vào vở

1 Dạng 1: Tính giá trị của căn thức.

* Bài 22 ( SGK - 15)

a 13 2  12 2 = 13 12 13 12      = 25

= 5

Trang 15

đảo của nhau.

- Thế nào là hai số nghịch đảo của

- Thực hiện dưới

sự hướng dẫn của

GV 1 HS lênbảng tính

- HS ghi câu b vềnhà làm

- HS đọc đề bài

- Khi tích củachúng bằng 1

- HS cả lớp thựchiện vào vở, 1

HS lên bảng làm

- 1 HS lên bảnglàm câu a

b 17 2  8 2 = 17 8 17 8      = 25.9

= 25 9 = 5 3 = 15

* Bài 24 (SGK -15)

a 4 1 6  x 9x22 tại x = - 2 =  2 2

4 1 3x  

= 2.1 3x 2 = 2.(1+3x)2

vì (1+3x)2  0 với mọi xThay x = - 2 vào biểu thức

 a + b + 2 ab> a + b

  ab2>  a b 2

ab > a bhay a b < ab

Trang 16

- 2 HS lên bảnglàm.

- Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (8')

2 Nội dung bài mới

Trang 17

b

- TL: Khi ( a

b tức là a a

bb

HĐ2: Áp dụng (20')

- GV: Chiều xuôi của định lí

được gọi là quy tắc khai

16 36  16 25  16.25=3.6 9

4.55

?1: a) 225 225 15

256  256 16.b)

196 196 14 0,0196

10000 10000 100

= 0,14

Trang 18

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai (SGK)

Trang 19

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:………… … …Sĩ số: … Vắng:……

- Chuẩn bị bài chu đáo, có ý thức học tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- Phát biểu QT khai phương 1 thương và QT chia 2 CBH?

Làm bài tập 28 (d) & bài 29 (c)

2 Nội dung bài mới

- GV chốt, rồi đưa đáp án chuẩn

lên cho HS quan sát

- GV đưa tiếp đề bài bài 33-SGK

Bài 33-SGK(19): Giải PT.

a) 2.x  50 0 

Trang 20

? Hãy nêu cách giải mỗi phương

trình?

- GV gọi hai HS lên bảng làm,

còn dưới lớp hoạt động cá nhân

AA

- Hoạt động cá nhân

-Trả lời

- Nêu nhận xét

- HS trả lời

- TL: Có thể bìnhphương hai vế

 x = 5 Vậy x= 5

d) 2 20 0 5

x

2 20 5

- Muốn giải phương trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn?

- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?

4 Hướng dẫn về nhà (3’).

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)

- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10)

Trang 21

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:…… ……… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:……

Tiết 08: §6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.

- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS1: Tính a) 4.3 = ? b) 50 ? 

- HS2: Chứng minh a b a b2  với a  0,b 0.

2 Nội dung bài mới

HĐ1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (18’)

- GV dẫn từ kiểm tra bài cũ :

Phép toán trên là phép toán

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

? Những số ntn thì đưa ra

ngoài dấu căn được?

? Đưa thừa số ra ngoài dấu

+) Đôi khi, ta phải biến đổi biểuthức dưới dấu căn về dạng thíchhợp rồi mới áp dụng được côngthức đó

+) ứng dụng dùng để rút gọn, sosánh biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 22

- GV cho HS nghiên cứa

SGK, rồi gọi HS lên làm

- TL: có

- HS đọc

- TL: + ĐK của B

để căn thức cónghĩa

+ ĐK của A để bỏdấu giá trị tuyệtđối

- HS làm

- Nêu nhận xét

- HS nghe

- 2 HS lên bảnglàm

- HS nhận xét

* Căn thức đồng dạng: 35; 2 5; 5

?2: Rút gọn biểu thức

a) 2  8  50  2  4.2  25.2

=

2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2       b) 4 3  27  45  5

= 2a2b 7.b) 72a b2 4 với a < 0

Ta có: 72a b2 4 = (6ab2 2 ) 2 = 6ab2 2  6ab2 2

Trang 23

? Nêu cách làm của mỗi phần?

- Gv: Yêu cầu HS hoạt động

? Muốn đưa một biểu thức ra

ngoài dấu căn ta làm ntn ?

- Gv : Chú ý dấu của biểu khi

bỏ dấu giá trị tuyệt đối

ra ngoài dấu căn

- C2: Đưa một số vào trong dấu căn

- 2Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Bình phươnghai vế rồi so sánh

- Hs: Theo dõi

- Hs: Quan sát đề bài.:

- Hs: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

- Hs: Làm bài tập theo nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Hs: Theo dõi

- Hs: Viết biểu thức đó về dạng bình phương

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

3  3 nªn 1 51

3 <

1 150

- Khi đưa một số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm :  3 2   3 2 2 và ngược lại

Trang 24

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:…… ……… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:……

Tiết 09: §6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T2)

- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Yêu cầu Hs làm bài 65-SBT trang 13

2 Nội dung bài mới

HĐ1: Đưa thừa số vào trong dấu căn (17’)

? Ngược với phép toán trên

ta được phép toán nào?

? Hãy viết dạng TQ của

=> Phép đưa thừa số vào trong dấucăn

* VD 4 Đưa thừa số vào trong dấu

căna) 3 7  3 7 2  63.b)  2 3  2 3 2  12

?4:

a) 3 5  3 5 2  45.

b) 1, 2 5  1, 2 5 2  7, 2

Trang 25

- HS trình bày.

- Nêu nhận xét

- TL: Để so sánhcác căn bậc hai

- HS thực hiện

- HS nhận xét

c) ab4 a với a  0

Ta có: ab4 a= (ab4 2 ) aa b3 8 d)  2ab2 5a với a  0

2

2ab 5a

 =  (2ab2 2 ) 5a  20a b3 4

* Dùng để so sánh các căn bậc hai

* Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28

Ta có: 3 7  3 7 2  63. > 28.Vậy 3 7 > 28

- Cách : 28  4.7 2 7 3 7  Vậy 3 7 > 28

HĐ2: Luyện tập

- Cho 2HS lên bảng làm bài

tập 44

- Nhận xét: Ta cần chú ý

đến ắâu khi thực hiện đa

thừa số vào trong dấu căn

Đa bài tập 47 lên bảng

Yêu câu HS suy nghĩ làm

HS suy nghĩ làm

ít phút

Lên bảng làm

HS ở dới theodõi nhận xét

Bài tập 44: Đưa thừa số vào trong

3

2 ( 3

2 2

y x y x

y x y

x 0 ;  0 ; 

Giải

2

) ( 3

2 2

y x y x

y x

6 6

3 Củng cố (2')

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

4 Hướng dẫn về nhà (2')

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm bài tập còn lại trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12

+) HD bài 64a : x + 2 2x 4  x 2 2  x 2 2 2 (   x 2  2) 2

Phần b) áp dụng ý a)

_

Nếu x>y Nếu x<y

Trang 26

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:………… … …Sĩ số: … Vắng:……

Tiết 10: §7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp)

- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm, sbt

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 Nội dung bài mới

HĐ1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13’)

của biểu thức lấy căn.Để hiểu

rế hơn hãy tìm hiểu ví dụ

không có căn ởmẫu còn …

5  5.5  5  5

Trang 27

? Vậy muốn khử mẫu của

biểu thức lấy căn ta làm ntn?

- Lên bảng

- Nhận xét

- TL: Đưa mẫu vềdạng bình phươngrồi khai căn

b) 3 3.5 152 15

125  125.5  25  25 c)

Trang 28

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:………… … …Sĩ số: … Vắng:……

Tiết 11: LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT

- Bảng nhóm, giấy kiểm tra

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Trang 29

  

1.01.0

2 Nội dung bài mới

HĐ1: Chữa bài tập dạng thông hiểu cách biến đổi (7’)

? Hãy làm bài tập 45-SGK?

- GV ghi đề phần a), c) lên bảng

? Hãy nêu cách làm mỗi phần?

- TL: Bình phươnghai vế rồi so sánh

3 = 1 2 51 17

( ) 51

3  9  3 2

150 ( ) 150 6

= 183

Vì 17 18

3  3nên 1 51

3 < 1 150

HĐ2: Chữa bài tập dạng biến đổi (10’)

- GV ghi đề bài 46b và 47b lên

bảng

? Nêu cách làm của mỗi phần?

- GV yêu cầu HS hoạt động

? Muốn đưa một biểu thức ra

ngoài dấu căn ta làm ntn ?

- GV chú ý dấu của biểu khi bỏ

dấu giá trị tuyệt đối

= 2a 5

HĐ3: Chữa bài tập dạng tìm x (8’)

Trang 30

? Hãy làm bài 65-SBT trang 13 ?

? Muốn tìm được x trong câu a)

3 Củng cố (2’).

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

- Ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm

- Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai? Viết dạng tổng quát?

2 Nội dung bài mới

HĐ1: Tìm hiểu cách rút gọn và chứng minh biểu thức (12’)

Trang 31

? Bài này ta biến đổi vế nào?

- GV yêu cầu HS hoạt động

- Nêu nhận xét

- TL: Để tồn tại

a và mẫu cónghĩa

- Đọc đề bài

- TL: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn,đưa về căn thứcđồng dạng

- HS lên bảnglàm

- Nhận xét

- Đọc đề bài

- Suy nghĩ và trảlời

- TL: Biến đổi vếnày về vế kia

Trang 32

- HS lên bảnglàm.

- TL: Phân tích tử

và mẫu thànhnhân tử rồi rútgọn

a a

4 2

P < 01

  

( với a 0 và a 1.)

- NX, chứa bài tập, chốt KT trong tâm

- Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?

b) Rút gọn B

c) Với giá trị nào của b thì B = 1

2

 ?

Trang 33

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:………… … …Sĩ số: … Vắng:……

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (8’)

- HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32

- HS2: - Làm bài 60-SGK trang 33

2 Nội dung bài mới

- Chú ý bài 63b nếu đưa (1-x)2 ra

ngoài dấu căn phải có dấu giá trị

tuyệt đối

- GV đưa đề bài 64a lên bảng

- Quan sát

- TL: +Đưa về căn thức đồng dạng rồi rút gọn

- Lên bảng thực hiện

4 8 4

81 1

m x

Trang 34

? Hãy nêu các bước rút gọn M ?

? Hãy phân tích tử, mẫu thành

- TL: Biến đổi vế phức tạp

- TL: Có dạng

A3- B3 và A2- B2

-Hoạt động nhóm

- Quan sát, nhận xét

- TL: Có thể quy đồng, nhóm, phân tích thành tích rồi rút gọn

- TL: + Phân tích

tử, mẫu thành tích+ Quy đồng , thu gọn tử

thứca)

2

1 1

1

a

a a

VT =

2

1 1

a

a a

a a

Ta có:

M = a 1

a

 =

a

Trang 35

- Nêu các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai?

- So sánh dạng câu hỏi rút gọn và chứng minh đẳng thức?

- GV chốt lại cách làm

4 Hướng dẫn về nhà (2’).

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

- HS khá giỏi làm bài: Cho A = 2 21 2 1 1 1

1 4( 1)

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì?

- ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?

2 Nội dung bài mới

HĐ1: Khái niệm căn bậc ba (18’)

- GV treo bảng phụ ghi bài

Trang 36

vì (-5)3 = -125+ Kí hiệu: 3 a

căn bậc hai không?

- GV gọi HS viết các công

thức thể hiện tính chất của căn

2- Tính chất

a) a < b  3 a 3b.b) 3 ab  3 a b 3 c) Với b  0, ta có 3 3

3

Trang 37

+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn thức

- HS làm ví dụ 2,

ví dụ 3

- HS đọc đề bài vàtrả lời

- Lên bảng làm

- Nhận xét

* Ví dụ 2 So sánh 2 và 3 7.Giải Ta có 2 = 3 8 ; mà 8 > 7nên 3 8  3 7 Vậy 2 > 3 7

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17

- Đọc phần bài đọc thêm-sgk

- Làm các câu hỏi phần ôn tập chương, tiết sau ôn tập

Tiết (TKB): Lớp dạy: 9A; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:…… Tiết (TKB): Lớp dạy: 9B; Ngày dạy:……… …… …Sĩ số: … Vắng:……

Trang 38

Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1)

- Phát triển tư duy tổng hợp cho HS

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Ôn kiến thức cơ bản

III TIẾN TRÌNH DẠY DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với nội dung ôn tập

2 Nội dung bài mới

HĐ1: Ôn tập lí thuyết (20’)

- GV yêu cầu học sinh đọc nội

dung câu hỏi trong SGK

- Yêu cầu học sinh xem lại và

trả lời câu 1!

- Yêu cầu học sinh chứng

minh: a2 a với mọi a

- Biểu thức A phải thỏa mãn

đk gì để A xác định?

- Viết công thức tổng quát về

mối liên hệ giữa phép nhân,

chia với phép khai phương?

- GV chốt lại kiến thức

Đứng tại chỗ đọc bài

Thảo luận, trả lời

Trả lời miệng

Nghiên cứu và trả lời

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

Nghe giảng

I Trả lời các câu hỏi:

1, * Với a  0 , ta có

2 0

HĐ2: Nhắc lại các công thức biến đổi căn- ví dụ (22’)

Giáo viên treo bảng phụ ghi

Trang 39

- Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thường vận dụng kiến thức nào?

- Nêu các dạng toán thường gặp trong phần này? Cách giải?

- GV chốt lại kiến thức

4 Hướng dẫn về nhà (2’).

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)

Trang 40

- Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh

- Ôn kiến thức cơ bản

III TIẾN TRÌNH DẠY DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với nội dung ôn tập

2 Nội dung bài mới

Ngày đăng: 03/01/2019, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w