giáo án môn toán đại số 9 soạn theo hướng phát triển năng lực của học sinh giáo án toán 9 cả năm dạy học theo định hướng phát triển năng lực của học sinh soạn giảng theo hướng phát triển năng lực cho học sinh trong môn toán 9 gao an dai so 9 ca nam theo huong phat trien nang luc cua học sinh day hoc mon toan theo huong phat trien nang luc hoc sinh
Trang 1Tuần 03 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 05 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng
minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố các quy tắc khai căn một tích, quy
tắc nhân các căn bậc hai, Rút gọn biểu thức chứa căn đơn giản
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán
-Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
- Gv treo bảng phụ yêu cầu
kiểm tra Gọi 2 hs lên bảng
- Chọn (B)
- HS1: Phát biểu định lí liên
hệ giữa phép nhân và phépkhai phương
? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK
- HS2: Phát biểu quy tắc khaiphương một tích và nhân cáccăn thức bậc hai
? Chữa bài 21 Tr 15 SGK
Hoạt động 2: Luyện tập (30')
Năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp
- Gv giới thiệu dạng toán 1.
Treo bảng phụ bài 22 b,c - Chú ý lắng nghe, theo dõiđề bài và làm bài Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Yêu cầu hs làm bài
? Biểu thức dưới dấu căn có
dạng gì?
? Hãy biền đổi rồi tính
? Một HS lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét
- GV kiểm tra các bước biến
đổi và cho điểm
- Y/c hs làm bài tập 24a Sgk
? Hãy biến đổi biểu thức dưới
dấu căn rồi rút gọn ? Sau đó
thay giá trị của x vào biểu
- Hs nhận xét bài bạn
Dạng 2: Chứng minh.
Bài 23 Sgk/15:
b/Chứng minh vàlà hai sốnghịch đảo của nhau
Giải
Xét tích
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
Năng lực hợp tác, vận dụng kiến thức, tính toán
- Y/c hs làm bài tập 25 a,c
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
căn bậc hai và hằng đẳng
thức để giải
- Gọi đại diện 2 nhóm lên
bảng trình bày
- GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
các căn bậc hai số học của
các số không âm, Làm bài tập
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 22(a,d), 23(a), 24(b), 25(b,c), 26(a), 27 Tr 15+16
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
x x
x
a b+ < a+ b (a,b>0)
Trang 4Tuần 03 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 06 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu được đẳng thức.
Biết hai quy tắc khai phương một
thương và chia hai căn bậc hai
2 Kĩ năng: Cĩ kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các
căn thức bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các quy tắc khai phương một thương, chia
các căn bậc hai
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học
-Năng lực chuyên biệt: tính tốn, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
- Gv treo bảng phụ yêu cầu,
gọi 2 hs lên bảng làm bài
- Hai HS lên bảng trình bày
- HS1:
- Hs2:
- HS1: Chữa bài 25(b,c) Tr 16SGK Tìm x biết
−
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Hs đứng tại chỗ nêu cáchcm
- Hs theo dõi-Kết quả hoạt động nhóm
- Chú ý lắng nghe-HS nghiên cứu ví dụ 2
a b
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-GV nêu chú ý
-GV yêu cầu HS làm ? 4
-Gọi hai HS lên bảng
- Gv sửa bài của học sinh
- Chú ý lắng nghe, ghi bài-HS dưới lớp làm
* Ví dụ 2: (SGK) c) Chú ý:
Với ta có
Hoạt động 4: Củng cố (6')
Năng lực tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức
- Gọi hs đứng tại chỗ nhắc lại
hai quy tắc đã học
- Y/c hs làm bài tập 28(a,d),
29(a,d)
- Gọi 2hs lên bảng làm bài
- Gọi hs nhận xét và sủa bài
- Hs đứng tại chỗ nhắc lại haiquy tắc vừa học
- Học bài theo vở ghi + SGK
- BTVN: 28(b,c), 29 (b,c); 30(a,b); 31,32,33 Trang 18, 19 SGK Tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
2
2)
Trang 7Tuần 04 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 07 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc
hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
2 Kĩ năng: Cĩ kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia
các căn thức bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học
- Năng lực chuyên biệt: tính tốn, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức,
tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Làm bài ở nhà, máy tính bỏ túi
Trang 8III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
- Gv treo bảng phụ nội dung
câu hỏi, gọi 2 hs lên bảng trả
- Hs2 làm bài
- Hs nhận xét bài bạn
- Hs1: Phát biểu định lý khaiphương một thương Tổngquát Và chữa bài 30(a,b)Tr19SGK
- HS2: Chữa bài 28(b) và29(c)
Hoạt động 2: Luyện tập (31')
Năng lực tự học, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức, tự đưa ra
những đánh giá của bản thân
- Y/c hs làm bài tập 32(a,d)
- 2Hs lên bảng làm bài, hskhác làm vào vở
- Sử dụng quy tắc chuyển vế,
áp dụng các quy tắc khaiphương để thu gọn và giải pt
- Hs lên bảng làm bài, cả lớpcùng làm vào vở
- Hs nhận xét bài bạn
- Hoàn thiện vào vở
Bài 33 Sgk/19
Giải phương trình:
Vậy x =5 là nghiệm của pt
Vậy x = 4 là nghiệm của pt
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Hoàn thiện vào vở
Bài 36 Sgk/20
a/ Đúng b/ Saic/ Đúng d/ Đúng
Hoạt động 4: Dặn dò (1')
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.- BTVN : Bài 32(b,c), 33(c,d); 34(c,d); 35b, Tr19-20 SGK
- Đọc bài 5 căn bậc hai ở nhà (Giảm tải) và mục "có thể em chưa biết" Sgk/24
- Chuẩn bị bài 6
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 08 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Trang 101 Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2 Kĩ năng: HS biết đưa thừa số vào trong hay ra ngồi dấu căn Biết vận dụng các
phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học
- Năng lực chuyên biệt: tính tốn, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân, Liên kết và chuyển tải kiếnthức
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5') Nêu quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương?
3 Bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn (20')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học liên kết và chuyển tải kiến thức
- GV cho HS làm ?1
? Với hãy chứng minh
? Đẳng thức trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào
- GV phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngồi dấu căn
? Cho biết thừa số nào được
đưa ra ngồi dấu căn
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-GV nêu trường hợp tổng quát
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học liên kết và chuyển tải kiến thức
- Gv nêu quy tắc đưa thừa số
vào trong dấu căn
- GV yêu cầu HS tự nghiên
cứu lời giải vd4 trong SGK
- GV nhấn mạnh: Ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong
dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
- Lắng nghe
- Hs hoạt động nhĩm làm ?4-Kết quả:
- HS: Đưa số 3 vào trrong dấucăn
- HS: Đưa thừa số 4 ra ngồidấu căn
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
- Tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 13
Tuần 05 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 09 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, diễn đạt
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụngkiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị:
1 Thầy : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
Năng lực tự học, vận dụng kiến thức
- Treo bảng phụ ghi nội dung
câu hỏi, gọi 2 hs lên bảng trả
? Làm bài 43 (c,d) Sgk
- HS2: ? Phát biểu công thứctổng quát đưa một thừa số vàotrong dấu căn
Bài 45 SGK /27: So sánh
b) Ta có :còn
2 2
)0,1 20000 0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2
c d
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
? Nêu cách so sánh hai số trên
? Hai HS lên bảng làm
- GV nhận xét đánh giá và
cho điểm
Vì 49>45 nên hay 7>
Vì 49>45 nên hay 7>
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Gv treo bảng phụ Bài 65 Tr
13 SBT
- GV hướng dẫn HS làm
? Câu a có dạng gì?
? Có cần ĐK gì không?
- Biến đổi đưa về dạng ax=b
? Làm sao tìm được x đây?
? Câu b có dạng gì
- Biến đổi đưa về dạng ax ≤ b
- Gọi 2hs lê bảng trình bày
- Gv nhận xét, chữa bài
- Hs theo dõi, đọc đề, almf bài
- HS: … khai phương một tích
- ĐK: x 0
- Biến đổi đưa về dạng ax=b
- 2hs lên bảng trình bày
- Hoàn thiện vào vở
Bài 65 Tr 13 SBT Tìm x biết
Giải:
Hoạt động 3: Củng cố (4')
Năng lực tái hiện kiến thức
? Nhắc lại quy tắc đưa thừa số
Hoạt động 4: Dặn dò (1')
+ Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
+ Chuẩn bị bài mới (Bài 7)
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
≥ = = ≥ = ≥ = ≤ ≥ ≤ <=> ≤ <=> ≤ ≤ ) 25 35 5 35( 0) 7( 0) 49 ( )
x
=
≤
Trang 16Tuần 05 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 10 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên Biết vận dụng cácphép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
2 Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
trên
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Trò: Học bài cũ, đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')
Năng lực tự học, diễn đạt, trình bày
- HS1: Chữa bài tập 45(a,c)
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-HS2:
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
- GV giới thiệu phép khử mẫu
bằng ví du1 SGK
nhiêu?
- GV hướng dẫn cách làm
- Làm thế nào để khử mẫu 7b
của biểu thức lấy căn?
- Gọi một HS lên trình bày?
- Qua ví dụ trên em hãy nêu
cách khữ mẫu của biểu thức
- Hs làm ?1 vòa vở
- 3Hs đứng tại chỗ trả lờimiệng
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn: (SGK)
Ví du1:
Tổng quát:
Với A.B 0, B 0 ta có
?1:
Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu (17')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
- GV việc biến đổi làm mất
23
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
thức ở mẫu
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ
2
- GV yêu cầu HS đọc bài giải
-GV giới thiệu biểu thức liên
hợp
? Câu c ta nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp nào
- GV đưa kết luận tổng quát
- GV kiểm tra đánh giá kết
quả hoạt động của HS
Hoạt động 5: Dặn dò (1')
- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 Tr 29, 30 SGK
- Làm bài tập sách bài tập 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 19Tiết 11 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu
căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
trên Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Phương tiện dạy học:
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi.
Trang 20III Tiến trình bài dạy:
-HS: Nhân lượng liên hợpcủa mẫu
-HS:
-HS2 làm:
- Hs chú ý theo dõi và ghi bài
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa).
Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK
Cách 1
Cách 2:
- Gv treo bảng phụ bài Bài 55
Tr 30 SGK, yêu cầu HS hoạt
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử:
Trang 21Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Gv treo bp bài bài 56(a) Tr
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút
Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
+Xem lại các bài tập đã chữa trong bài học này
+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
350
23
a b
a b
Trang 22Tuần 06 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 12 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS thực hiện được các phép tính và các phép biến đổi về căn bậc hai:
khai phương một tích, và nhân các căn bậc hai, khai phương một thương và chia các cănbậc hai, đưa thừa số vào trong (ra ngoài) dấu căn HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thứcbậc hai để giải các bài toán liên quan
2 Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
trên
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Phương tiện dạy học:
2 Trò: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Trang 231 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày
- Gv treo bảng phụ ghi nội
dung câu hỏi Gọi 2 hs lên
Hs2: Chữa bài tập 70(c) Tr 14SBT
? Tại sao a>0
? Ta thực hiện phép biến đổi
nào? Gọi 1 hs đứng tại chỗ
thực hiện
- Hs theo dõi, ghi bài
- HS: Để các căn bâc hai cónghĩa
- HS: Ta cần khử mẫu củabiểu thức lấy căn
- Cho hs nhận xét và sửa bài
- GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài 58(a,b) SGK
trang 59 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
- HS làm bài và một HS lênbảng
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Gọi đại diện 2 nhóm trình
bày và nhận xét bài của các
- Làm ?2 theo yêu cầu
-HS: Biến đổi vế trái thành vếphải
- Có dạng hằng đẳng thức
- Hs chứng minh, 1 hs lênbảng làm
-HS làm dưới sự hướng dẫncủa GV
-Ví dụ 3 (SGK)
Hoạt động 3: Củng cố (5')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày diễn đạt
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- Hoàn thiện vào vở
Hoạt động 4: Dặn dò (1')
+Xem lại các bài tập đã chữa
+ BTVN: 58(c,d); 59, 60, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK Bài 80, 81 Trang 15 SBT;
+ Tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 25Tiết 13 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn
giản Chứng minh được đẳng thức
2 Kĩ năng: HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên
quan
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4 Định hướng phát triển năng lực:
Trang 26- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Phương tiện dạy học:
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày diễn đạt
- Gv gọi 2 hs Chữa bài tập
= 0,1 100.2+ 2 0,04.2+ 0,4 25.2
= 2 + 0,4 2 + 2 2
=3,4 2
a b
Trang 27Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
ngoài dấu căn, thực hiện các
phép biến đổi biểu thức chứa
căn.
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, cho điểm
- HS làm dưới sự hướng dẫncủa giáo viên
33
a a
3 3
2 2
a a
a a
VP a
Trang 28Tuần 07 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 14 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
§9 CĂN BẬC BA
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực Hiểu được căn bậc ba của
một số qua một số ví dụ đơn giản
2 Kĩ năng: Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của
một số khác
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm bài.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Trò: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi.
Trang 29III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
Năng lực tự học, tái hiện kiến thức
? Nêu ĐN căn bậc hai số học
của một số a không âm
? Với a > 0, a = 0 mỗi số có
mấy căn bậc hai
- Hs chú ý lắng nge, 1 hs lên
bảng trả lời
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba (16')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
- Cho HS đọc bài toán SGK
? Theo đề bài ta có pt nào?
Hãy giải phương trình đó
- Căn bâc ba của 8 là: 2
- Căn bâc ba của -1 là: -1
- Căn bâc ba của -125 là:-5
+ Mỗi số a đều có duy nhấtmột căn bậc ba
Trang 30Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
của căn bậc hai
Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp
- Gv yêu cầu hs làm bài tâp
+ GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách bấm máy tính.(Lưu ý xem bài đọc thêm )
+ Tiết sau ôn tập chương I (Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)
+ BTVN: 67, 70 – 72 Tr 40 SGK; 96 – 98 Tr 18 SBT
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 31
Tuần 08 Ngày soạn: / / 2019
Tiết 15 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ
thống Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phương trình
2 Kĩ năng: Có KN thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị:
Trang 321 Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Trò: Ôn tập lại các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn tập
3 Bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (15')
Năng lực hợp tác, tập trung chú ý, tái hiện kiến thức
- Gv lần lượt nêu các câu hỏi,
gọi hs đứng tại chỗ trả lời
? Nêu ĐK để x là căn bậc hai
số học của số a không âm
Cho ví dụ
- Gv nêu câu hỏi:
- GV đưa các công thức biến
đổi căn thức sgk/39 lên bảng
phụ, yêu cầu HS giải thích
mỗi công thức đó thể hiện
định lí nào của căn bậc hai
- Hs lắng nghe và trả lời câuhỏi
- HS1: Trả lời miệng câu hỏi
1 và lấy ví dụ
- Hs lắng nghe và trả lời1/ Chọn B.8
2/ Chọn C không có số nào
- Hs chứng minh như SGK Tr9
4/
-HS lớp nhận xét góp ý
- Hs chú ý và giải thích theoyêu cầu của giáo viên
I Lí thuyết
CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
Trang 33Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Y/c hs làm bài tập 71(a,c) Tr
-HS: Phân phối -> Đưa thừa
số ra ngoài dấu căn -> Rútgọn
- HS: Nên khử mẫu -> Đưathừa số ra ngoài dấu căn ->
Thu gọn-> Biến chia thànhnhân
Tiết 16 Ngày dạy: 9A: / / 2019; 9B: / /2019
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một
cách có hệ thống Biết tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức, biến đổibiểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình
2 Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
Trang 344 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị :
2 Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1')
2 Bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày diễn đạt
- Gv treo bảng phụ ghi nội
dung câu hỏi, gọi 2 hs lên
- HS2: Giá trị của biểu thứcbằng :
Trang 35Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Hs khác nhận xét
Biến đổi vế trái
Vậy đẳng thức đã đượcchứng minh
Vậy đẳng thức đã đượcchứng minh
- Hs trả lời,
- Hs quy đồng mẫu
- Thành phép nhân với sốnghịch đảo
- 1 hs lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm theohướng dẫn
Bài tập 76 Tr 41 SGK
a/ Rút gọn
b) Thay a = 3b vào Q tađược:
Hoạt động 3: Dặn dò (1')
+ Tiết sau kiểm tra một tiết
+ Xem lại các bài tập đã chữa (Trắc nghiệm và tự luận);
+ Chuẩn bị bài mới
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
1)a b b a :
Trang 36Tiết 17 Ngày dạy : 9A ; 9B
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết điều kiện để
xác định là A 0, từ đó suy ra điều kiện
của biến trong biểu thức A Hiểu đượcđẳng thức chỉ đúng khi a và b không âm; đẳng thức chỉ đúng khi a không âm và b dương.Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản Biết rút gọn biểu thức chứacăn bậc hai trong trường hợp đơn giản
2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích, và
Trang 37nhân các căn bậc hai, khai phương một thương và chia các căn bậc hai, đưa thừa số vàotrong (ra ngoài) dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc trong làm bài.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị
1 Thầy: Chuẩn bị đề kiểm tra
2 Trò: Ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra
III Ma trận đề kiểm tra
Vận dụng hằng đẳng thức
=20% 2/ Liên hệ
= 10% 3/ Các phép
biến đổi đơn
Biết biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai
Vân dụng biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai
Trang 38A Phần trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là :
25 36
7
710
10049
49100
3 27−3125
3 39898
−
83502
( 7 − 3)2 + 84
52
1:5
523
226
1:
11
1
++
=
a a
a a
a a
Q
2122102383502
( 7− 3)2 + 84 =10−2 21+2=1021
( ) 5 (2 5)
23
23252
1:5
523
22
x
64
Trang 39Tiết 18 Ngày dạy : 9A ; 9B
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.
2 Kĩ năng: Tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu diễn các cặp
số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,
vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Trò: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp:
1 Ôn định lớp (1')
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung của chương
Năng lực hợp tác, tập trung chú ý , tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
- GV: Giới thiệu nội
dung của chương gồm: Hàm
Hoạt động 2: Khái niệm hàm số
Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
0
>
a 1 a ≠( ) ( )2
1
11
11
=
a
a a
a a
Q
( ) ( 1)
11
−
+
×+
−
=
a
a a
Q
≠
Trang 40y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2
1 2 3 4 5
6 f(x)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
gọi là hàm số của đại lượng
x thay đổi
? Hàm số có thể được cho
bằng mấy cách Hãy liệt kê
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
thuộc vào đại lượng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị của
x ta luôn xác định được mộtgiá trị tương ứng của y thì yđược gọi là hàm số của x và
x được gọi là biến số
- HS: … bằng bảng và côngthức
- Hs nghiên cứu ví dụ
- HS: Đại lượng y phụ thuộcvào đại lượng thay đổi x saocho với mỗi giá trị của x taluôn xác định được một giátrị tương ứng của y
- HS trả lời như trên
- HS: Không, vì ứng với mộtgiá trị x = 3 ta có hai giá trịtương ứng của y là 6 và 4
- HS: Là giá trị của hàm sốtại x = 0; 1; 2; … a
- Hs làm ?1
- HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a +5
f(1) = 5,5
- Khi x thay đổi mà y luônnhận một giá trị không đổithì hàm số y được gọi là hàmhằng Ví dụ y = 2
- Nếu đại lượng y phụ thuộcvào đại lượng thay đổi x saocho với mỗi giá trị của x taluôn xác định được một giátrị tương ứng của y thì yđược gọi là hàm số của x và
x được gọi là biến số
- Hàm số có thể được chobằng bảng hoạc công thức
- Ví dụ (SGK)
? 1
f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5
- Khi x thay đổi mà y luônnhận một giá trị không đổithì hàm số y được gọi là hàmhằng Ví dụ y = 2