1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề phương trình mũ

50 440 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề phương trình mũ
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 742,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra phương trình có nghiệm duy nhất x 2... Bài 31: Giải phương trình 2 Vậy phương trình đã cho vô nghiệm... Tới đây các bạn tiếp tục nhé... Nhận thấy không có x nào thỏa điều kiện bà

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

• Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1

Bài 3: Giải phương trình sau:

2

log x

x x

Trang 2

• Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x 2

Bải 4: Giải phương trình sau:

• Đối chiếu điều kiện ta có phương trình có hai nghiệm x  5 và x   5

Bài 5: Giải phương trình:

• Vậy phương trình có hai nghiệm là: x 2 và x 8

Bài 6: Giải phương trình : (2 3)x(2 3)x 4

Trang 3

  

• Cả hai nghiệm đều thỏa mãn điều kiện ( * )

Vậy phương trình có hai nghiệm x 1 và x  1

Bài 7: Giải phương trình : (74 3)x3(2 3)x 2 0

Trang 5

2 2 1

2

x x

a a a

Trang 6

Nếu

2

2

x x

sin x5sin cosx x20(*)

Phương trình tương đương:

1

4 2

log  (sin x 5sin cosx x 2) log 3

Trang 7

x x

Trang 8

Xét hàm số ở VT ta thấy hàm số đồng biến nên x 2

Bài 17: Giải phương trình 2013sin x2 2013cos x2 cos x2

Giải:

2013sin x2013cos xcos xsin x

 2013sin x2 sin x2 2013cos x2 cos x2

Bài 19: Giải phương trình 3x5x6x2

Trang 9

Nên đương thẳng y 2 cắt đồ thị tại 2 điểm mà y(1)=2, y(0)=2 (Dựa vào bảng biến thiên)

Vậy phương trình có 2 nghiệm x 1 và x 0

Bài 20: Giải phương trình

cot x sin x

Trang 10

Bài 23: Giải phương trình s in s in

Trang 11

Bài 25: Giải phương trình 3 1

Trang 12

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

Bài 29: Giải phương trình 3x4x5x148x

• Dễ thấy f x( ) nghịch biến trên R

• Mặt khác: f(2)0 Suy ra phương trình có nghiệm duy nhất x 2

Bài 30: Giải phương trình 2 2 1 2

Trang 13

Giải phương trình này, ta được hai nghiệm x 1 và x 3.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x 1 và x 3

Bài 31: Giải phương trình 2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 14

Bài 33: Giải phương trình: 3 1

Xét hàm số f t ( ) 2t3t 5t, dễ thấy hàm số f(t) đồng biến trên 

Nên ta có bất phương trình đã cho được viết lại thành: f x( ) f(2)x2

Bài 35: Giải bất phương trình: 1 2.2 x3.3x 6x

Trang 15

Bài 36: Giải bất phương trình: 3x4x5x

Bài 37: Giải bất phương trình: 2 4 2 2

• Vậy tập nghiệm của BPT là SR\ ( 2; 2)

Bài 38: Giải bất phương trình: 3 2x x3x2x1

Giải:

2

Trang 16

Bài 39: Giải bất phương trình: 2 2 3 2 2 2 2 2 1

Dấu "=" xảy ra khi x=-1

Bài 40: Giải bất phương trình: 1 1 2 3

     (Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 3 số dương)

Như vậy trong phương trình (1): VTVP

Trang 17

Tới đây các bạn tiếp tục nhé

Bài 41: Giải bất phương trình: 2 1 3 2

2 3

Trang 18

t

Trang 19

Phương trình tương đương:

log |2 x1 | log 4 2 log (42 x) log (4 2 x)

Trang 20

Nhận thấy không có x nào thỏa điều kiện bài toán, vậy phương trình đã cho vô nghiệm

x x

Trang 21

( 1)

2 2

Trang 22

• Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2

• Hệ phương trình có nghiệm chung x  1

• Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x  1

Bài 54: Giải phương trình: 2 1 2

x x

4sinx2sinx.cosxy2y 0

Giải:

• Phương trình viết lại thành:

4sinx 2.2sinx.cosxycos xy2ycos xy0

 (2sinxcosxy)22| |ycos xy2 0(1)

Vậy phương trình (1) xảy ra dấu " = " khi:

Trang 23

01

sinx

cosxy y

• Vậy nghiệm của phương trình là: ( ; )x y (k ; 0) Với kZ

Bài 56 Giải phương trình: 2

2 6 2 2

2.9

x log log

t t

x x

Trang 24

cos x x

• Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 0

Bài 58 Giải phương trình: 2 2 2

Phương trình này có nghiệm duy nhất t = 2 x4

• Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 4

Bài 59 Giải phương trình:

2 2

2 2

4 2

xy x

y x

Trang 25

Dấu "=" xảy ra khi x = 1

• Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1

Bài 61: Giải phương trình e x 1 ln(1x)

Trang 26

Bài 63: Giải phương trình 3

Trang 28

x y

Trang 29

Bài 70: Giải hệ phương trình: 2 3

x log y

v

v v v v

v

v

u u

Trang 30

y log

x x y

x y

2

1 8

Trang 31

x y

Trang 33

x t

x

x x

Trang 34

x x

Kết luận Tập nghiệm của BPT là S=R\[1;2]

• Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S (2; 4)

Bài 83: Giải bất phương trình: 2 log5x log 125 1x

Giải:

ĐK: x>0

Trang 35

Giải:

2 2

x x x

3

t t

Trang 36

• Kết hợp với điều kiện ( * )

Ta có tập nghiệm của bất phương trình là:

Trang 37

• Vậy VT  1 VP Dấu "=" xảy ra khi x=1

Bài 87: Giải bất phương trình: 2

x x

x x

x x

| 2 |

x x

x x

x x x

x x

x x x x x

Nên PTvô nghiệm

Bài 89: Giải hệ phương trình:

Trang 38

Suy ra phương trình (1) có nghiệm duy nhất t 0 xy

Trang 39

Bài 92: Giải hệ phương trình:

nghiệm duy nhất của ( * )

Vậy: xy1 là nghiệm của hệ

Bài 93: Giải hệ phương trình:

2 2

Trang 40

11

• Với y  1: thoả phương trình ( * )

• Với y 0 vế trái pt dương nên vô nghiệm

• Với  1 y0, khảo sát thấy vô nghiêm

• Với y  1,khảo sát thấy vô nghiêm

Bài 95: Giải hệ phương trình:

Trang 41

x x

x x

x x

x y

x y

Vậy hệ có nghiệm (0;1) hoặc (2;4)

Bài 97: Giải bất phương trình: 2 3 2 2 1 2 3 2 2 1 4

Trang 42

Suy ra hàm số đồng biến trên R

•Vậy phương trình ( * ) có nghiệm khi và chỉ khi y = - y hay y = 0

•Với y = 0, thay vào (1) của hệ ta được: e x  x 1 ( * * )

ye tại điểm A(0;1) nên ( * * ) có nghiệm duy nhất x = 0

•Thử lại thấy (0;0) thỏa hệ đã cho

•Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x;y) = (0;0)

Bài 99: Giải hệ bất phương trình

2 1 2

Trang 43

Như vậy bất phương trình (2) luôn đúng với ∀ t [0;1]

• Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S  [ 1;1]

Bài 100: Giải hệ phương trình

Trang 44

3 2

2 2

24

2 3

1 02

log x

log x log x

2

02

log x log x

log x log x

4

x x

x x

• Mặt khác ta có : t 2 là 1 nghiệm của phương trình, suy ra: x 9 là nghiệm của phương trình

Trang 45

• Yêu càu bài toán thành tìm m để phương trình * có nghiệm

• Vậy m 16 thỏa mãn yêu cầu

Bài 104: Giải hệ phương trình:

Trang 46

• Kết luận: Phương trình có nghiệm (1;1)

Bài 106: Tìm m để bất phương trình: 2sin x2 3cos x2 m.3sin x2 có nghiệm

Suy ra: f t( )nghịch biến trên [0;1]  1 f t( )4

• Bất phương trình có nghiệm khi m 4

( *)Nhận xét:

-Nếu đề thay bằng tìm m để bất phương trình luôn đúng thì m 1

-Nếu đề đổi chiều bất phương trình,tức là

+Tìm m để bất phương trình

Trang 47

Giải:

• Nếu x 0 thì ta có: log (73 x2)log 3 1 log 193   5 log (65 x19)

Phương trình vô nghiệm nên ta xét x 0

• Vậy phương trình đã cho chỉ có duy nhất một nghiệm x 1

Bài 108: Giải hệ phương trình:

Trang 48

f tt  tt với: t 0, dễ thấy hàm số này đồng biến

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x x ( 1)0, tức x 0 hoặc x  1

Vậy: x 0 và x  1 là nghiệm của phương trình

• Với x x ( 1)0

Chứng minh BDT phụ: ln(t1)t  t>-1,

ln(x  x 1)xx(xx)xxx x( 1)(x  x 2)0

Vậy phương trình vô nghiệm

• Kết luận: Phương trình đã cho có hai nghiệm là x 0 và x  1

Trang 49

x x

  

Bài 111: Giải phương trình : 5 x x18x  100

Đáp số:

3

2 log 2 4

x x

Bài 112: Giải phương trình : 3x  4x  5x

Đáp số: x=2

Bài 113: Giải phương trình : log(x1)16  log (2 x  1)

Đáp số:

3 3 4

x x

log ( 3) log ( 1) log (4 )

2 3 3

x x

x x

Trang 50

Bài 119: Giải hệ phương trình:

m m

Ngày đăng: 25/05/2014, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w