Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ Bài 1: Giải các phương trình sau:... Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ Vậy phương trình có nghiệm x=10.. Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ V
Trang 1QUÁCH ĐĂNG THĂNG
0
log
b x
a
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
CHUYÊN ĐỀ
Trang 2Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I Tr ọng tâm kiến thức:
Bài toán sử dụng phương pháp biến đổi tương đương để giải phương trình
mũ là bài toán cơ bản của phương trình mũ Dạng chính của phương pháp này là
sử dụng phương pháp biến đổi tương đương để biến đổi phương trình mũ về
dạng cơ bản hoặc dạng có cùng cơ số
Trang 3Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Bài 1: Giải các phương trình sau:
7.3x+ −5x+ =3x+ −5x+
c) 52 −3 125
=
d) ( )5 4 3 4 3 4 7
53
Trang 4Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy phương trình có nghiệm x=10
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 2 4 5
7x − +x =49x
b) 3 2 2 2 2 3
8x− x+ =4x + +x
c) 2 8 1 3
Vậy phương trình có nghiệm x = 5
Bài 3: Giải các phương trình sau:
Trang 5Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
x
x
Vì 6+ 35 6− 35 = 36 35− = 1 1=
Trang 6Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Trang 7Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Trang 8Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt x=4, x=5
Bài 6: Cho phương trình 2 4 5 1 ( )
14
2x − +x = m+ a) Giải phương trình với m = 0
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thuộc khoảng ( )1, 4
H ướng dẫn giải
Biến đổi phương trình về dạng:
( )
2 2
Vậy với m = 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt x=1,x=3
b) Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu⇔ Phương trình (2) có 2 nghiệm trái
m thì phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu
c) Phương trình (1) biến đổi về dạng 2 ( )
Phương trình (1) có 2 nghiệm thuộc khoảng ( )1, 4 ⇔ Phương trình (3) có 2
nghiệm thuộc khoảng ( )1, 4
Trang 9Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Từ bảng biến thiên suy ra phương trình (3) có 2 nghiệm thuộc khoảng
− < <m thì phương trình (1) có 2 nghiệm thuộc khoảng ( )1, 4
L ưu ý: Ở câu c) chúng ta có thể sử dụng định lý đảo về tam thức bậc hai để làm
tuy nhiên phận kiến thức này đã được giảm tải không đưa vào nữa nên việc dùng
phương pháp hàm số là hữu hiệu và nhanh nhất
Bài 7: Cho phương trình 3 2 ( )
b) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt dương
3 2 0
1
13
Trang 10Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
b) Đặt ( ) 2
2 1
Phương trình (1) cĩ 3 nghiệm phân biệt dương
⇔ Phương trình (2) cĩ 2 nghiệm phân biệt dương khác 2
m thì phương trình (1) cĩ 3 nghiệm phân biệt dương
0
1 xác định
110
Trang 11Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
II Bài t ập chọn lọc, điển hình:
Bài 1: Giải các phương trình:
Trang 12Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
x x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 2
Chú ý:Đối với 1 phương trình cần thiết rút gọn trước khi logarit hoá
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) ( ) 2
1 2
Trang 13Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Ta viết phương trình về dạng
2 1
2
01
x x
x
x
(thỏa mãn)
Vậy phương trình có 3 nghiệm x=2,x=1,x= −2
Bài 3: Giải các phương trình sau
Trang 14Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
2log 1
Lấy logarit cơ số 7 hai vế phương trình ta được
Trang 15Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Lấy logarit cơ số 2 hai vế ta được
log 3 log 8 log 2 3
log 3 log 2 log 2 log 3
13log 3 2 2log 3
x x x
Trang 16Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy phương trình có nghiệm x=0
c) Phương trình được viết lại
9
1log sin 5sin cos 2 log
9log sin 5sin cos 2 log 3
log sin 5sin cos 2 log 3
log sin 5sin cos 2 log 3
sin 5sin cos 2 3
1 sin 5sin cos 0
cos 0
cos 5sin 0
*2
Giải phương trình (1): cosx=5sinx
Nh ận xét: c xos =0 không là nghiệm phương trình nên chia hai vế phương trình
cho cosx≠0 ta được phương trình
Trang 17Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
I Trong tâm kiến thức:
trình ban đầu thành 1 phương trình với 1 ẩn phụ
Ta lưu ý các phép đặt ẩn phụ thường gặp sau:
hiện theo các bước sau:
- Chia 2 vế phương trình cho 2
Trang 18Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
- Đặt =
f
a t
b điều kiện hẹp t>0
D ạng 4: Lượng giác hoá
Chú ý: Ta sử dụng ngôn từ điều kiện hẹp t>0 cho trường hợp đặt ( )
t thì t>0 chỉ là điều kiện hẹp, bởi thực chất điều kiện cho t
phải là t≥2 Điều kiện này đặc biệt quan trọng cho lớp các bài toán có chứa
tham số
II Bài t ập điển hình, chọn lọc:
Bài 1: Giải phương trình: 2 2
Trang 19Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
⇔(2+ 3)x = ⇔ =1 x 0
Vậy phương trình có nghiệm x=0
Nh ận xét: Như vậy trong ví dụ trên bằng việc đánh giá:
Ta đã lựa chọn được ẩn phụ t= +(2 3)x cho phương trình
Ví dụ tiếp theo ta sẽ miêu tả việc lựa chọn ẩn phụ thông qua đánh giá mở rộng
2
2 1
4
21
Vậy phương trình có 2 nghiệm x=-1, x=2
Chú ý: Trong ví dụ trên, vì bài toán không có tham số nên ta sử dụng điều kiện
cho ẩn phụ chỉ là t>0 và chúng ta đã thấy với 1
2
=
t vô nghiệm Do vậy nếu bài
toán có chứa tham số chúng ta cần xác định điều kiện đúng cho ẩn phụ như sau:
Trang 20Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy phương trình có nghiệm x=1
2
x x
Trang 21Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy phương trình có 2 nghiệm x=-1, x=0
Bài 6: Cho phương trình (2 +3 16) x −(4 −2 4) x +3 − =8 0 ( )1
a Giải phương trình với m = 3
b Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Vậy, với m = 3 phương trình có hai nghiệm x=0,x= −log 32
b Giải sử phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu x1< <0 x Khi 2 đó, ta có
1 0 2
1< <0 2 ⇔4x <4 <4x ⇔ < <1 1 2
Với t t t1, 2 ương ứng là nghiệm của phương trình (2)
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi phương trình (2)
Phương pháp dùng ẩn phụ dạng 2 là việc sử dụng 1 ẩn phụ chuyển
phương trình ban đầu thành 1 phương trình với 1 ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn
còn chứa x
phụ cho 1 biểu thức thì các biểu thức còn lại không biểu diễn được triệt để qua
Trang 22Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
ẩn phụ đó hoặc nếu biểu diễn được thì công thức biểu diễn lại quá phức tạp Khi
đó thường ta được 1 phương trình bậc 2 theo ẩn phụ ( hoặc vẫn theo ẩn x) có
biệt số ∆ là một số chính phương
II Bài t ập điển hình, chọn lọc:
Bài 1: Giải phương trình: 2 ( )
Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm x=2, x=0
Bài 2: Giải phương trình: 2 ( 2 ) 2 2
Trang 23Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
trong phương trình và khéo léo biến đổi phương trình thành phương trình tích
II Bài t ập điển hình, chọn lọc:
Bài 1: Giải phương trình: 2 3 2 2 6 5 2 2 3 7
Khi đó phương trình tương đương với:
x x x x
a) Giải phương trình với m=1
b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Khi đó phương trình tương đương với:
2 2
x
x u
Trang 24Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy với m=1, phương trình có 4 nghiệm phân biệt: x=3, x=2, x=± 1
b) Để (1) có 4 nghiệm phân biệt (*)⇔ có 2 nghiệm phân biệt khác 2 và 3
Phương pháp dùng ẩn phụ dạng 4 là việc sử dụng k ẩn phụ chuyển
phương trình ban đầu thành 1 hệ phương trình với k ẩn phụ
Trong hệ mới thì k-1 thì phương trình nhận được từ các mối liên hệ giữa
các đại lượng tương ứng
Trường hợp đặc biệt là việc sử dụng 1 ẩn phụ chuyển phương trình ban đầu thành 1 hệ phương trình với 1 ẩn phụ và 1 ẩn x, khi đó ta thực hiện theo các
bước:
B ước 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho các biểu tượng trong phương trình
B ước 2: Biến đổi phương trình về dạng: f x ,ϕ( )x =0
B ước 3: Đặt y=ϕ( )x ta biến đổi phương trình thành hệ: ( )
II Bài t ập điển hình, chọn lọc:
Bài 1: Giải phương trình: 1 1 1
= 2x− +1 2−x + =1 2x− +2−x + = +2
Trang 25Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Phương trình tương đương với hệ:
8 18
99;
x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm x=1 và x=4
Bài 2: Giải phương trình: 2
H ướng1: Thực hiện các bước sau:
B ước 1: Chuyển phương trình về dạng: f(x)=k
B ước 2: Xét hàm số y=f(x) Dùng lập luận khẳng định hàm số đơn điệu( giả sử
đồng biến)
Trang 26Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
B ước 3: Nhận xét:
+ Với x=x0 ⇔ f x( ) ( )= f x0 =k do đó x=x là nghi0 ệm
+ Với x>x0 ⇔ f x( ) ( )> f x =k do đó phương trình vô nghiệm
+ Với x<x0 ⇔ f x( ) ( )< f x0 =k do đó phương trình vô nghiệm
Vậy x=x là nghi0 ệm duy nhất của phương trình
H ướng 2: Thực hiện theo các bước:
B ước 1: Chuyển phương trình về dạng: f(x)=g(x)
B ước 2: Xét hàm số y=f(x) và y=g(x) Dùng lập luận khẳng định hàm số y=f(x)
là đồng biến còn hàm số y=g(x) là hàm hằng hoặc nghịch biến Xác định x sao 0
cho f x( ) ( )0 =g x 0
H ướng 3: Thực hiện theo các bước:
B ước 1: Chuyển phương trình về dạng: f(u)=f(v) (3)
B ước 2: Xét hàm số y=f(x) Dùng lập luận khẳng định hàm số đơn điệu (giả sử đồng biến)
B ước 3: Khi đó: (3)⇔ = u v với ,∀u v∈D f
II Bài t ập điển hình, chọn lọc:
Bài 1: Giải các phương trình sau
x = 0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Chú ý: Nếu gặp phương trình f x( ) ( )=g x xác định trên D mà f x ( ) đồng biến
và g x ngh( ) ịch biến (hoặc f x ngh( ) ịch biến và g x ( ) đồng biến) thì nhẩm
Trang 27Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
nghiệm x0∈D của phương trình và chứng minh nghiệm đó là duy nhất Ở bài
này ta có hai hàm số ( ) 2
1
ta phải nhân hai vế phương trình với ( 2 )
nên có tối đa hai nghiệm Do đó, phương trình f x( )=0 có
Trang 28Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Từ bảng biến thiên suy ra phương trình g x( )=0 có tối đa 2 nghiệm
Ta thấy g( )0 =0,g( )1 =0 Vậy, phương trình có hai nghiệm x=0,x=1
Bài 2: Giải phương trình: ( ) 3 2 1
2 3
Trang 29Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
+ Vế phải của phương trình là một hàm nghịch biến
+ Vế trái của phương trình là một hàm đồng biến
Do vậy nếu phương trình có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất
Nhận xét rằng x = 1 là nghiệm của phương trình (2) vì log 1 2
2.3 = − 3 1
Vậy x=1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 4: Cho phương trình: 2
với m=0 phương trình có nghiệm kép x=0
với m=1 phương trình có nghiệm kép x0=-1
Trang 30Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Kết luận:
Với m=0 phương trình có nghiệm kép x=0
Với m=1 phương trình có nghiệm kép x0=-1
Với 0<m<1 phương trình vô nghiệm
Phương trình f '( )x =0 có duy nhất nghiệm nên theo Định lý Lagrange phương
trình f x( )=0 không có quá hai nghiệm phân biệt
Nhận thấy x=1,x=2 là nghiệm phương trình f x( )=0
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=1,x=2
Ph ương pháp 4: Sử dụng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
I Tr ọng tâm kiến thức:
Với phương trình có chưa tham số: f(x,m)=g(m) Chúng ta thực hiện các
bước sau:
B ước 1: Lập luận số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số (C):
y=f(x,m) và đường thẳng (d): y=g(m)
B ước 2: Xét hàm số y=f(x,m)
+ Tìm miền xác định D
+ Tính đạo hàm y’ rồi giải phương trình y’=0
+ Lập bảng biến thiên của hàm số
B ước 3: Kết luận:
+ Phương trình có nghiệm ⇔min f x m( ), ≤g m( )≤max f x m x( ), ( ∈D )
+ Phương trình có k nghiệm phân biệt⇔ (d) cắt (C) tại k điểm phân biệt
+ Phương trình vô nghiệm ⇔( ) ( )d ∩ C = ∅
II Bài t ập điển hình, chọn lọc:
Trang 31Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Bài 1: Với giá trị nào của m thì phương trình:
1
5
⇔ < < ⇔ <a m −m + < ⇔ <m −m + < ⇔ < m <
Vậy với 0< m <1 phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Bài 2: Giải và biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2 3x + = 4x +1
+ ∞
+ ∞
Trang 32Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
t y
t y
Với m≤1 hoặc m> 10 phương trình vô nghiệm
Với 1< ≤m 3 hoặc m= 10 phương trình có nghiệm duy nhất
Với3< <m 10 phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Bài 3: Cho phương trình: 2 2 2 2( 2 2 2) 2
3x − +x +2 x − +x + −2 = −2
a) Giải phương trình với m=8
b) Giải phương trình với m=27
Trang 33Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vì 3 >1, 4 >1 nên sự biến thiên của hàm số phụ thuộc vào sự biến thiên của hàm
a) Với m=8 Suy ra 1t = nên phương trình có nghiệm duy nhất x=1
b) Với m = 27 Suy ra t = phương trình có 2 nghiệm phân biệt x=0 và 2x=2
c) Phương trình có nghiệm khi m>8
Trang 34Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
c)
0,5
0, 2 (0,04)
255
Trang 35Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Bài 7: Giải các phương trình sau:
Trang 36Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
4 x +4 x =3
d) 2 5 1
3 x+ −36.3x+ + =9 0
e) 2 2 2 1 2
3 x+ +x −28.3x +x + =9 0
Trang 37Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Trang 38Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Trang 39Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
m có 3 nghiệm phân biệt
Bài 31: Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu
3
log
log 15 2 3
Trang 40Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Bài 45: Cho ph ương trình: 2 2 4 3 2
3 + + − − =2 −
+
x mx m m
a) Giải phương trình với m=0
b) Tìm tham số m sao cho phương trình trên có đúng 2 nghiệm phân biết thuộc
Bài 48: Giải phương trình: 4 – 2x x+1+ 2(2 –1)sin(2x x + y –1) 2 0 + =
Bài 49: Giải phương trình: 8x + = 1 2 23 x+1− 1
Bài 50: Giải phương trình: 2008 2007 1x = +
Trang 41Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Trang 42Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 2
Trang 43Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
b) Phương trình được đưa về
log
102
x
Trang 44Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
d) Điều kiện x>0 Lấy logarit cớ số 10 hai vế đưa phương trình về
2
1log 1
3 2
6 5
4
0, 04
Trang 45Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Trang 46Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
ππππ
nên đặt ( ) ( ) 1
Ta có: x= ⇒0 VT =VP⇒ =x 0 là nghiệm của phương trình
x= ⇒1 VT =VP⇒ =x 1 là nghiệm của phương trình
Suyra: x=0 và x=1 là nghiệm của phương trình
Vì 4x >0
nên ta chia hai vế phương trình cho 4x
, ta được:
Trang 47Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
−∞ +∞
f x ( )0
Kết luận: Phương trình f(x)=0 chỉ có tối đa hai nghiệm
Suyra: x=0 và x=1 là hai nghiệm duy nhất của phương trình
Vậy tập nghiệm phương trình S ={ }0;1
b) Đáp số x=0,x=1
c) Đáp số x=0,x=1
d) Phương trình: 3 5 6x + =x +2
x
Trang 48Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Ta có: x= ⇒0 VT =VP⇒ =x 0 là nghiệm của phương trình
−∞ +∞
f x ( )0
Kết luận: Phương trình f(x)=0 chỉ có tối đa hai nghiệm
Suyra: x=0 và x=1 là hai nghiệm duy nhất của phương trình
Vậy tập nghiệm phương trình S ={ }0;1
Trang 49Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Vậy tập nghiệm phương trình: S = −{ }2;4
, 0
+ + + −
u v u
v
v
Trang 50
Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
+
+ +
H ướng giải quyết 1:
Chú ý công thức: log log
Trang 51Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Với t= ⇒1 log2x= ⇔ =1 x 2. (thỏa mãn)
Về trái phương trình (*) là hàm nghịch biến ⇒ =t 1 là nghiệm duy nhất
Với 1t = ⇒ =x 3 là nghiệm của phương trình
Trang 52Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
2 2
2
2 2
+ +
+ + +
Trang 53Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Dùng đạo hàm ta chứng minh phương trình 9.3 4.4 5 1t + t + =t
b) Lấy logarit cơ số 5 hai vế và đưa về phương trình tích
Suy ra nghiệm phương trình là: x=2;x= − −1 log 25
Trang 54Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
0
5 11
x t
3
+ +
Trang 55Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
2 2
x Giải ta được nghiệm
32log 2
Trang 56Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Trang 57Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
5 21
0
2 2
Trang 58Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Ta có VT(1) là hàm số nghịch biến ⇒ =x 1 là nghiệm duy nhất của phương
Trang 59Quách Đăng Thăng - Trường THPT Phù Cừ
Nh ận xét: VT phương trình là hàm nghịch biền còn VF phương trình là hàm
đồng biến, mà x=2 là nghiệm Suy ra x=2 là nghiệm duy nhất của phương
Nh ận xét: t=1 là một nghiệm của phương trình (2) Từ đó suy ra x = 0 là
nghiệm của phương trình (1)
+ ∞
3 2 2 −