1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kỹ năng giải phương trình lượng giác

1 696 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 98,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỸ NĂNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I.. Kỹ năng đưa phương trình về dạng tích 1.. Sử dụng các phép biến đổi Lượng giác và Đại số: a Công cụ - Lượng giác: Công thức cộng.. Kỹ năng loại

Trang 1

KỸ NĂNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I Kỹ năng đưa phương trình về dạng tích

1 Sử dụng các phép biến đổi Lượng giác và Đại số:

a) Công cụ

- Lượng giác: Công thức cộng CT Tổng  tích; hạ

bậc; nhân

- Đại số: Nhóm, thêm/bớt

b) Bài tập áp dụng

Bài 1 Sử dụng CT nhân đôi, hạ bậc

a) [ĐH D2010] sin2x - cos2x + 3sinx - cosx - 1 = 0

b) [ĐH B2010](sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x - sinx = 0

c) [ĐH B05] 1 sin cos x + + + sin 2x + cos 2x = 0

d) [ĐH D04](2 cos x 1 2 sin x− )( +cos x)=sin 2x−sin x

Bài 2 Sử dụng CT tổng  tích, hạ bậc

a) [ĐH B07] 2

2 sin 2x+sin 7x 1− =sin x b) [ĐH D06] cos 3x+cos 2x−cos x 1− =0

c) [ĐH D02] Tìm x∈[0;14] cos3x 4cos2x 3cosx 4 0− + − =

d) [ĐH B02] sin 3x2 −cos 4x2 =sin 5x2 −cos 6x2

Bài 3 Sử dụng CT tích  tổng, CT cộng với các góc ĐB

a) [ĐH D09] 3 cos 5x−2 sin 3x cos 2x−sin x =0

sin x cos xsin 2x+ + 3 cos3x=2 cos 4x sin x+

sin x− 3 cos x=sin x cos x− 3 sin x cos x d) [ĐH D07] sinx cosx 2 3 cos x 2

e) [CĐ 08] sin 3x− 3 cos 3x=2 sin 2x

Bài 4 Giải các phương trình (BTVN)

a) sin2x + cos2x - 5cosx - sinx + 3 = 0

b) (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x - sinx = 0

c) sin7x - 2cos2

2x = sinx - 1 d) sinx + sin2x + sin3x + sin4x + sin5x + sin6x = 0

x  π x  π xxx π  x π 

2 Các công thức ĐB khác

a) Các công thức ĐB

+) 1 + sin2x = (cosx + sinx)2

+) 1 - sin2x = (cosx - sinx)2

+) cos2x = (cosx – sinx)(cosx + sinx)

+) 1 + sin2x + cos2x = (cosx + sinx)2cosx

+) 1 - sin2x + cos2x = (cosx - sinx)2cosx

+) 1 t anx cos x s inx

cos x

±

+) 1 cot x s inx cos x

sin x

±

+) 2 sin(x ) s inx cos x

4

π

+) Các công thức quy gọn góc

b) Bài tập

Bài 1 Giải các phương trình a) 2 + sin2x + cos2x = 2sin2

x b) 2 + cos2x – sin2x = 2cos2

x c) [A07] (1 + sin2

x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x

+ e) tanx 1 cos 2x sin x2 1sin 2x

+ Bài 2 Giải các PT

b) (1 – tanx)(1 + sin2x) = 1 + tanx

II Kỹ năng loại nghiệm

1 Loại nghiệm bằng đường tròn lượng giác

2 Loại nghiệm trong quá trình giải

3 Loại nghiệm bằng PP nghiệm nguyên

4 Áp dụng

a) Thí dụ minh họa Thí dụ 1 a) tan3x = tanx b) tanx.cot3x = 1 Thí dụ 2

a) tanx c otx 2 cos 6x

sin 2x

sin 2x

b) Bài tập

1) [ĐH A06] 2 cos x( 6 sin x6 ) sin x cos x

0

2 2 sin x

=

2) [ĐH A03] cot x 1 cos 2x sin x2 1sin 2x

3) [ĐH B03] cot x tan x 4 sin 2x 2

sin 2x

3

sin x

2

π

π

5) [ĐH A09] (1 2 sin x) cos x 3

(1 2 sin x)(1 sin x)

=

6) [ĐH A2010]( + + )  +π

= +

1 sin x cos2x sin x

cosx

7) ĐH B04] 5sin x−2=3(1 sin x) tan x− 2 ; 8) [ĐH D03] sin2 x tan 2x cos2x 0

π

9) [ĐH B06] cot x sin x 1 tan x tanx 4

2

10) [ĐH B06] cot x sin x 1 tan x tan x 4

2

11)

cot 2

x

+

11) [ĐH A11] 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2

1 cot

x

= +

Ngày đăng: 25/05/2014, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w