Chương 6: Động học điểmChương 7: Chuyển động cơ bản của vật rắn Chương 8: Chuyển động phức hợp của điểm Chương 9: Chuyển động song phẳng của vật rắn ĐỘNG HỌC cuu duong than cong... Chươn
Trang 1Môn học: CƠ HỌC LÝ THUYẾT
Nguyễn Thanh Nhã
Bộ môn Cơ Kỹ Thuật – Khoa Khoa Học Ứng Dụng – 106B4
ĐT: 08.38660568 – 0908568181
Trang 2Chương 6: Động học điểm
Chương 7: Chuyển động cơ bản của vật rắn
Chương 8: Chuyển động phức hợp của điểm
Chương 9: Chuyển động song phẳng của vật rắn
ĐỘNG HỌC
cuu duong than cong com
Trang 3Chương 7
CHUYỂN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA VẬT RẮN
NỘI DUNG
7.1 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn
7.2 Chuyển động quay quanh trục cố định của vật rắn 7.3 Các cơ cấu truyền động cơ bản
cuu duong than cong com
Trang 4Chuyển động tịnh tiến là chuyển động mà mỗi đoạn thẳng thuộc vật có phương không đổi trong quá trình chuyển động.
A B
A’
B’
•Vận tốc bằng nhau
•Gia tốc bằng nhau
•Quỹ đạo như nhau
A B
A B
Nhận xét: Để khảo sát chuyển động của vật chỉ cần khảo sát
chuyển động của một điểm thuộc vật
7.1 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn
cuu duong than cong com
Trang 5Chuyển động quay quanh trục cố định là chuyển động mà vật rắn
có hai điểm cố định và vật rắn quay quanh hai điểm cố định đó
P
0
khi nhin từ đỉnh vật quay ngược kim đồng hồ
0
khi vật quay theo chiều dương
( ) t
: phương trình chuyển động : Vận tốc góc
: Gia tốc góc
0
Vật chuyển động quay đều
,
Cùng chiều : vật quay nhanh dần
,
Ngược chiều : vật quay chậm dần
7.2 Chuyển động quay quanh trục cố định của vật rắn
cuu duong than cong com
Trang 6Khảo sát điểm thuộc vật
Xét mặt cắt vuông góc với trục quanh và cắt trục quay tại I
Quỹ đạo của điểm M là đường tròn tâm I bán kính R
I
M
Chọn O làm mốc thuộc quỹ đạo của điểm M Phương trình chuyển động:s OM R ( ) t
O
R
Vận tốc:
Phương: tiếp tuyến với quỹ đạo Chiều: xác định theo chiều
Độ lớn: VM R
V
sin
M
V r R n
Với là góc giữa vector và vector r
vector n là vector đơn vị vuông góc với vector và r
7.2 Chuyển động quay quanh trục cố định của vật rắn
IM r
cuu duong than cong com
Trang 7I
M
R
n
W
Vector gia tốc tiếp tuyến:
Vector gia tốc pháp tuyến:
W
Gia tốc:
( )
r
W
dt
V
Phương: tiếp tuyến với quỹ đạo
Chiều: xác định theo chiều
Độ lớn: W R
W
Độ lớn: Wn R 2
n
W
2
n r
7.2 Chuyển động quay quanh trục cố định của vật rắn
cuu duong than cong com
Trang 8n
n
n
W W
W
M
V R
7.2 Chuyển động quay quanh trục cố định của vật rắn
W
I
M
R
n
W
W
cuu duong than cong com
Trang 9Truyền động chuyển động quay quanh trục cố định thành
một chuyển động quay trục cố định song song
1
R
2
R
1
2
1
R
1
2
R
2
1
R
1
2
R
2
1
R
1
2
R
2
Dấu (+) nếu ăn khớp trong Dấu (-) nếu ăn khớp ngoài
7.3 Các cơ cấu truyền động cơ bản
cuu duong than cong com
Trang 10Nhiều bánh răng ăn khớp nhau
1
R
1
2
R
n
1 1
1
( 1)i n
n n
R R
Với i là số ăn khớp ngoài
7.3 Các cơ cấu truyền động cơ bản
cuu duong than cong com
Trang 117.3 Các cơ cấu truyền động cơ bản
cuu duong than cong com
Trang 127.3 Các cơ cấu truyền động cơ bản
Truyền động cơ cấu cam:
Tịnh tiến <-> Tịnh tiến
Quay <-> Quay
cuu duong than cong com