Chương 5 Luật dân sự Việt Nam I Khái niệm chung về luật dân sự 1 Đối tượng và pp điều chỉnh của luật dân sự Quan hệ tài sản là những quan hệ xh gắn liền và thông qua một tài sản Quan hệ nhân thân là n[.]
Trang 1Chương 5 Luật dân sự Việt Nam
I Khái niệm chung về luật dân sự
1 Đối tượng và pp điều chỉnh của luật dân sự
- Quan hệ tài sản là những quan hệ xh gắn liền và thông qua một tài sản
- Quan hệ nhân thân là những quan hệ xh phát sinh từ một giá trị tinh thần (giá trị nhân thân) của một cá nhân gắn liền với một chủ thể nhất định (danh dự, nhân phẩm, uy tín…)
Pp điều chỉnh
- Pp bình đẳng tự thỏa thuận
- Dựa trên cơ sở sự độc lập về tài sản và tổ chức
- Đề cao tự do ý chí của các chủ thể tham gia vào các quan hệ đó
Khái niệm: Luật dân sự Việt Nam với tư cách là một nghành luật độc lập của
Nhà nước ta- là tổng hợp những quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ tài sản và các quan hệ than nhân dựa trên cơ sở bình đẳng, thỏa thuận của các chủ thể tham gia vào các quan hệ đó
2 Nguồn và hệ thống pl của luật dân sự
- Hiến pháp 2013
- Bộ luật dân sự 2015 (1/1/2017)
- Các đạo luật và nhiều vb quy phạm pl khác có liên quan như luật sở hữu trí tuệ 2005, luật doanh nghiệp 2014, luật hôn nhân và gia đình 2014
- Các điều ước qte
- Một số tập quán qte
- Án lệ
Hệ thống pl dân sự
- Phần chung: là phần quy định về nv, các nguyên tắc cb
- Phần riêng: gồm những quy phạm pl dc sắp xếp thành các chế định pl : quyền sở hữu và quyền hác với tài sản; nghĩa vụ và hợp đồng; thừa kế;
3 Phạm vi điều chỉnh của bộ luật dân sự 2015.
Điều 1
4 Quan hệ pl dân sự
Trang 2- Chủ thể
- Khách thể
- Nội dung
a Chủ thể
- Cá nhân (chương III)
- Pháp nhân (chương IV) điều 74/75/76
Nhà nước và cơ quan nhà nước (chương V)
Hộ gia đình, tổ hợp tác và tổ chức khác không có tư cách pháp nhân trong quan hệ dân sự (chương VI)
II Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản
1 Tài sản
- Tài sản là:Vật, tiền, giấy tờ có giá(cổ phiếu) và các quyền tài sản (Điều 105)
- Phân loại tài sản
2 Khái niệm sở hữu và quyền sở hữu
Chiếm hữu tài sản
- Quyền chiếm hữu (tiểu mục 1)
- Quyền sử dụng (tiểu mục 2)
- Quyền định đoạt (tiểu mục 3)
- Quyền khác đối với tài sản: là quyền của chủ thể trục tiếp nắm giữ, chi phối
tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác
- Quyền đối với bds liền kề
III Nghĩa vụ và hợp đồng
1 Khái niệm nghĩa vụ
Nghĩa vụ là việc mà theo đó, một hoặc nhiều chủ thể (gọi chung là bên có nghĩa vụ) phải chuyển giao vật, chuyển giao quyền hoặc giấy tờ có giá, thực hiện công việc hoặc không đucợ thực hiện công việc nhất định vì lợi ích của một hoặc nhiều chủ thể khác (gọi chung là bên có quyền) Điều 274 Bộ luật dân sự 2015
Căn cứ phát sinh nghĩa vụ:
- Hợp đồng
- Hành vi pháp lý đơn phương
Trang 3- Thực hiện công việc không có ủy quyền
- Chiếm hữu, sd tài sản hoặc đc lợi về tài sản không có căn cư pl
2 Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 292 BLDS 2015
- Cầm cố tài sản 309
- Thế chấp 317
- Đặt cọc 328
- Kí cược 329
- Kí quỹ
- Bảo lưu quyền sở hữu
- Bảo lãnh
- Tín chấp
- Cầm giữ tài sản
3 Hợp đồng dân sự
Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự Điều 385 BLDS 2015
Giao kết hợp đồng
Sửa đổi, chấm dứt hợp đồng
IV Trách nhiệm dân sự
Hai loại trách nhiệm dân sự:
- Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ
- Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng