TUẦN 13 Ngày soạn / /202 Ngày giảng T / / /202 Tiết 1 Hoạt động trải nghiệm Chủ đề 4 TỰ CHĂM SÓC VÀ RÈN LUYỆN BẢN THÂN Tiết 1 SINH HOẠT DƯỚI CỜ I Yêu cầu cần đạt *Phát triển kiến thức, kĩ năng Sau bài[.]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: …./… /202 Ngày giảng: T…/…./……/202 Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm
Chủ đề 4: TỰ CHĂM SÓC VÀ RÈN LUYỆN BẢN THÂN
Tiết 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- Sau bài học học sinh:
+ Biết được trang phục cũng mang đặc trưng riêng của mỗi vùng miền,dân tộc,quốc gia Tùy thuộc vào nhiều yếu tố để chúng ta lựa chọn trang phục phù hợp.+ Có ý thức rèn luyện tác phong nhanh nhẹn, khẩn trương và tuân thủ
*Phát triển năng lực, phẩm chất:
+ Năng lực giao tiếp: Tự tin tham gia các hoạt động
+ Năng lực thẩm mĩ: Nhận ra cái đẹp riêng ở những loại trang phục khác nhau+ Phẩm chất:
Yêu nước: Tự hào dân tộc thông đặc trưng văn hóa từ trang phục
Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, giúp đỡ mọi người
Trách nhiệm: nhiệt tình với công việc chung, hoàn thành nhiệm vụ được giao
- Đối tượng tham gia: HS, GV
- Cách thức tổ chức: Đảm bảo tính trang nghiêm, sinh động hấp dẫn, gần gũi tạohứng thú với HS, đảm bảo an toàn cho HS
II Chuẩn bị:
Các hoạt động dạy - học
Phần 1 Nghi lễ
Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề: “Trang phục truyền thống”
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của nhóm HS tham gia văn nghệ về chủ đề “ Trang phụctruyền thống”
- Trước khi cho HS cả lớp tham gia sinh hoạt dưới cờ, GV yêu cầu HS có thái độnghiêm túc, tập trung và động viên các bạn khi có tiết mục biểu diễn bằng cách vỗtay tán thưởng
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động tìm hiểu theo chủ đề “Trang phục truyềnthống” với 2 mạch nội dung về trang phục truyền thống của 54 dân tộc Việt Nam
và trang phục truyền thống của các Quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
- Tham gia các hoạt động do trường phát động như: Giữ gìn môi trường tự nhiênquanh sân trường, tham gia các phong trào của trường phát động trong tháng,khuyến khích tất cả HS tham gia và nhắc nhở các em thực hiện đúng các hoạt độngtrong tháng
Củng cố, dặn dò
- GV nêu ý nghĩa của HĐ và nhắc nhở chuẩn bị cho hoạt động sinh họat dưới cờtuần sau
Trang 2Tiết 2+3: Tiếng việt
BÀI 13A: up, ươp, iêp
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng các vần up, ươp, iêp và các tiếng, từ ngữ chứa vần up hoặc ươp, iêp Đọc trơn được đoạn đọc có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học Đọc hiểu từ ngữ,câu
- Viết đúng vần up, ươp, iêp, búp
*Phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày, tự học và tự giải
quyết vấn đề
Phẩm chất: Giúp hs phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, đoàn kết.
II Đồ dung dạy học
1 Giáo viên:
- Mẫu chữ ươm, iêm, yêm SGK
2 Học sinh: SGK Tiếng việt 1.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động
HĐ1: Nghe – nói
- Nghe Gv giao nhiệm vụ quan sát
tranh ở HĐ1, nêu câu hỏi
- Giáo viên viết tiếng búp lên bảng,
nghe Gv đánh vần và đọc trơn mẫu
cho học sinh: Đánh vần: bờ - up – bup
- Giáo viên viết tiếng mướp lên bảng,
đánh vần và đọc trơn mẫu cho học
sinh: Đánh vần: mờ - ươp – mươp –
- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn
Trang 3- Giáo viên viết tiếng diếp lên bảng,
đánh vần và đọc trơn mẫu cho học
sinh: Đánh vần: dờ - iêp – diêp – sắc
b) Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới
- Gv yêu cầu hs đọc từ ngữ trong từng
ô chữ
- Gv theo dõi và sửa lỗi phát âm
- Gv yêu cầu hs tìm tiếng chứa vần
ươm, iêm, yêm
- Nghe Gv giao nhiệm vụ Qs tranh,
đoán nộị dung đoạn
? Tranh vẽ gi?
( CN, cặp, tổ, ĐT)
- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn ( CN, cặp, tổ, ĐT)
Trang 4- Gv nhận xét.
b Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
- Gv gọi 1 hs khá đọc toàn bài
- Gv yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu
- Gv nhận xét tuyên dương
c Đọc hiểu
- Nghe Gv HD thực hiện theo yêu
cầu: dựa vào đoạn đọc, trả lời câu hỏi
- Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Hs chia sẻ
- Hs lắng nghe – ghi nhớ
IV Điều chỉnh bổ sung.
Tiết 4: Giáo dục thể chất
BÀI 1 :TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA ĐẦU, CỔ
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- Rèn luyện tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ, hình thành cảm giác đúng về tư
thế
-Thực hiện được các tư thế đúng hướng và đúng nhịp Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện
- Liên kết được các cử động của động tác theo đúng trình tự và nhịp điệu.
- Tích cực học tập, mạnh dạn phối hợp nhóm để tập luyện Tích cực trong tập
Phẩm chất : Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ,trách nhiêm, đoàn kết.
II Địa điểm – phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện : Tranh ảnh,còi
III Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thiđấu
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyệntheo cặp
IV Tiến trình dạy học
Trang 5Hoạt động GV Hoạt động HS
I Phần mở đầu
- Nhận lớp
- Gv nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học sinh
phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Tư thế nghiêng đầu sang trái, sang phải
N1: Thân người thằng đầu nghiêng sang
trái, mặt hướng ra trước, mắt nhìn thẳng
N2: Trở về TTCB
N3: Thân người thằng đầu nghiêng sang
phải, mặt hướng ra trước, mắt nhìn thẳng
N4: Về TTCB
N5,6,7,8: lặp lại nhịp 1,2,3
- GV hô cho Hs tập luyên
* Luyện tập:
- Ôn tư thế cúi đầu, ngửa đầu, nghiêng đầu
sang trái, sang phải
- Nhắc lại cách thực hiện các tư thế cúi
đầu, ngửa đầu, nghiêng đầu sang trái, sang
phải
-Gv cho Hs tập luyện
-Gv theo dõi sửa sai động tác cho HS
* Trò chơi “ Tâng cầu bằng tay”
- GV nêu tên trò chơi,hướng dẫn cách
chơi,tổ chức chơi trò chơi cho HS
- GV nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc
* Vận dụng:
- Thả lỏng cơ toàn thân
- Kể tên các động tác cơ bản của đầu cổ
-HS tập luyện dưới sự chỉ đạo của GV
- Đội hình tập luyện đồng loạt
- Từng tổ lên thi đua - trình diễn
- Chơi tâng cầu bằng tay
- HS thực hiện thả lỏng
- ĐH kết thúc
Trang 6của HS
IV Điều chỉnh bổ sung.
Tiết 5: Tự nhiên xã hội
BÀI 13: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển năng lực, phẩm chất:
+ Nói được một số tình huống nguy hiểm trên đường đi và cách phóng tránh
+ Nêu được ý nghĩa của một số biển báo, đèn tín hiệu giao thông
+ Chia sẻ với người thân và bạn bè về đi bộ an toàn hoặc an toàn trên đường đi+ Có ý thức chấp hành qui định về trật tự an toàn giao thông
II Đồ dùng dạy học
-HS: bút màu vẽ, giấy trắng, giấy màu, kéo, keo
III Các hoạt động dạy- học:
giao thông và biển báo giao thông, suy
nghĩ và trả lời câu hỏi:
+Đèn tín hiệu giao thông có những
+ Đèn giao thông có 3 màu: Màu xanh
là được phép đi, màu vàng là cần giảm
tốc độ và dừng lại, màu đỏ là không
được phép đi qua
+ Đèn cho người đi bộ có 2 màu: màu
đỏ có hình người với tư thế đứng là
dừng lại, màu xanh hình người với tư
thế đi là được phép đi
+ Nhóm biển chỉ dẫn (Thứ tự từ trái
qua phải SGK): cầu vượt dành cho
người đi bộ, lối đi danh cho người đi
bô qua đường, đường dành cho người
- HS lắng nghe
Trang 7phải): đường bộ giao nhau với đường
sắt có rào chắn, đạon đường hay có
đất, đá sạt lở, phía trước có công trình
+ Biển báo cấm: cấm người đi bộ
- GV chuẩn bị thêm một số biển báo
thường gặp ở gần trường để giới thiệu
cho HS
4 Hoạt động 4: Cùng chơi ‘Tham
gia giao thông”
- GV đưa một số biển báo hay gặp ở
địa phương và các biển để phân biệt
đối tượng tham gia giao thông
- HS chọn đối tượng đóng vai (người
đi bộ, xe máy, xe buýt, taxi )
- HS thực hiện đi theo sơ đồ theo yêu
cầu của GV (VD từ nhà đến trường,…)
- GV quan sát ghi nhận lại tiến trình
của các em
- GV nhận xét lại một số tình huống đi
sai của HS
+Các bạn đi bộ trên đường có tín hiệu
phải chấp hành hiệu lệnh của đèn tín
hiệu
+ Khi đi bộ trên đường không có đèn
tín hiệu phải đi bộ sát bên phải đường,
quan sát trước khi qua đường
Trang 8- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
IV Điều chỉnh bổ sung.
Ngày soạn: …./… /202 Ngày giảng: T…/…./……/202 Tiết 1: Toán
Bài 12 : BẢNG CỘNG BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
Hình thành được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm
*Phát triển năng lực, phẩm chất:
* Phát triển năng lực
Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ, từ đó phát triển tư duy lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm
II Chuẩn bị
- Bộ đồ dùng học Toán 1
III Các hoạt động dạy - học
Trang 9cắm trong mỗi lọ hoa
- Yêu cầu HS làm bài
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS trả lời
IV Điều chỉnh bổ sung.
Tiết 2+ 3: Tiếng việt
BÀI 13B: Ôn tập ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp.
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng các từ chứa vần ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp Hiểu nghĩa của từ ngữ trong bài Nghe kể câu chuyện Tập chơi chuyền và trả lời câu hỏi
2 Học sinh: SGK Tiếng việt 1.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động luyện tập
1, Nghe – nói
Trang 10- Nghe Gv giao nhiệm vụ thi ghép các
- Gv cho hs đọc từ trong SGK, nêu
tiếng chứa vần hôm nay ôn
- Gv cho hs quan sát từng bức tranh
trong SGK câu chuyện: Tập chơi
chuyền
- Gv kể lần 1 kết hợp tranh
- Gv kể lần 2 cùng hs
- Gv cho hs quan sát từng bức tranh
và nêu câu hỏi
- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn ( CN, cặp, tổ, ĐT)
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- HS hát đúng giai điệu và lời ca bài hát Mái trường em yêu
- Biết gõ đúng hình tiết tấu 1, 2
- Biết bộc lộ cảm xúc khi nghe hát
Trang 11- Gv chuẩn bị một số nhạc cụ gõ
III Hoạt động dạy – học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Hoạt động khởi động.
1 Ôn bài hát Mái trường em yêu.
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập hát kết hợp gõ đệm theo phách hoặc
theo nhịp
- Hát kết hợp vận động phụ họa
B Hoạt động luyện tập.
2.Luyện tập hình tiết tấu 1, 2
- Luyện tập từng hình tiết tấu
- Kết hợp 2 hình tiết tấu 1 và 2
- Đọc đồng dao, thơ 3 tiếng theo hình tiết tấu
1
- Đọc đồng dao, theo hình tiết tấu 2 ( GV sưu
tầm một vài bài thơ hoặc đồng dao 5 tiếng để
HD học sinh đọc )
3 Nghe bài hát Cô giáo em
- HS nghe qua phương tiện nghe - nhìn hoặc
GV trình bày
- GV đặt câu hỏi về bài hát để HS trả lời
+ Bài hát viết về chủ đề nào?
+ Em có thích giai điệu và lời ca từ của bài
Trang 12- Lớp chia sẻ.
IV Điều chỉnh bổ sung.
Tiết 5: Đạo đức
BÀI 13: GIỮ GÌN TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG, LỚP
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- Nêu được những việc cẩn làm để giữ gìn trật tự trường, lớp và hiểu ý nghĩa củaviệc làm đó
-Thực hiện đúng việc giữ gìn trật tự trường, lớp
-Nhắc nhở bạn bè cùng giữ gìn trật tự trường, lớp
*Phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực: Biết quan sát trình bày
Phẩm chất: Giáo dục cho học sinh biết giữ gìn trật tự trường, lớp
II Chuẩn bị
- Tranh ảnh
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động của hs
- HS quan sát, lắng nghe, thảo luận cặp
đôi, trả lời từng câu hỏi
- Giữ gìn trật tự của trường, lớp là nhiệm
vụ của mỗi HS Giữ gìn trật tựcủa trường,
lớp giúp em học tập, sinh hoạt ở trường,
lớp được tốt hơn
Trang 13Hoạt động 2 : Khám phá những việc cần
làm để giữ gìn trật tự của trường, lớp
- GV hướng dẫn HS quan sát các bức tranh
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK,
giao nhiệm vụ cho các nhóm: Hãy quan sát
bốn bức tranh trong mục luyện tập (SGK),
sau đó thảo luận, lựa chọn việc làm đúng
- HS thảo luận, cử đại diện nhóm lên bảng,
dán mặt cười vào việc nên làm,mặt mếu
vào việc không nên làm HS cũng có thể
dùng thẻ học tập hoặc dùng bút chì đánh
dấu vào tranh
- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi nhóm
- GV tuỳ thuộc vào thời gian của tiết học
có thể mời một số em chia sẻ trước lớp
hoặc các em chia sẻ theo nhóm đôi
- HS chia sẻ qua thực tế của bản thân
- GV nhận xét và khen ngợi các bạn đã biết
giữ gìn trật tự trường, lớp
Kết luận: Để có môi trường học tập tốt em
cẩn thực hiện nội quỵ giữ gìn trật tự
trường, lớp
4 Vận dụng
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
và đưa ra phương án xử lí trong tình
huống: Em sẽ làm gì khi thấy một bạn
đang hái hoa trong vườn hoa của nhà
Trang 14gìn trật tự của trường; lớp
- GV cho HS đóng vai tình huống ở hoạt
động Luyện tập với cách xử lí nhắc bạn
không nên làm việc riêng, nói chuyện
trong giờ học HS cũng có thể tưởng tượng
ra một tình huống khác với hành động
nhắc nhau cùng giữ gìn trật tự trường, lớp
Kết luận: Các em cần nhắc nhau luôn giữ
gìn tài sản của trường, lớp
-Thông điệp: HS nhìn vào SGK
Ngày soạn: …./… /202 Ngày giảng: T…/…./……/202 Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
Hình thành được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm
*Phát triển năng lực, phẩm chất:
Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ, từ đó phát triển tư duy lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm
II Chuẩn bị
- Bộ đồ dùng học Toán 1
- Những mô hình, vậy liệu, xúc xắc,… để tổ chức hoạt động, trò chơi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình
Trang 15Bài 2: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HD HS thực hiện phép rính theo thứ tự
mũi tên để tìm ra số thích hợp trong ô
+GV hỏi: 5 cộng 4 bằng mấy? ( 9) điền
Tiết 2 + 3: Tiếng việt
BÀI 13C: ang, ăng, âng
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng các vần ang, ăng, âng và các tiếng, từ ngữ chứa vần ang hoặc ăng, âng Đọc trơn được đoạn đọc có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học Hiểu từ ngữ qua tranh và hiểu ý chính của đoạn đọc Mặt trăng
- Viết đúng vần ang, ăng, âng, bàng
*Phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày, tự học và tự giải
quyết vấn đề
Phẩm chất: Giúp hs phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, đoàn kết.
II Đồ dung dạy học
1 Giáo viên:
- Mẫu chữ ang, ăng, âng SGK.
2 Học sinh: SGK Tiếng việt 1.
Trang 16III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động
HĐ1: Nghe – nói
- Nghe Gv giao nhiệm vụ quan sát
tranh ở HĐ1, nêu câu hỏi
- Giáo viên viết tiếng bàng lên bảng,
nghe Gv đánh vần và đọc trơn mẫu
cho học sinh: Đánh vần: bờ - ang –
- Giáo viên viết tiếng măng lên bảng,
đánh vần và đọc trơn mẫu cho học
sinh: Đánh vần: mờ - ăng – măng
- Giáo viên viết tiếng tầng lên bảng,
đánh vần và đọc trơn mẫu cho học
sinh: Đánh vần: tờ - âng – tâng –
- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn ( CN, cặp, tổ, ĐT)
- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn ( CN, cặp, tổ, ĐT)
- Hs đọc ( CN, cặp, tổ, ĐT)
Trang 17- Hs đọc theo thước chỉ của Gv
- Gv nhận xét
b) Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới
- Gv yêu cầu hs đọc từ ngữ trong từng
ô chữ
- Gv theo dõi và sửa lỗi phát âm
- Gv yêu cầu hs tìm tiếng chứa vần
ang, ăng, âng
- Nghe Gv giao nhiệm vụ Qs tranh,
đoán nộị dung đoạn
? Tranh vẽ gi?
- Gv nhận xét
b Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
- Gv gọi 1 hs khá đọc toàn bài
- Gv yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu
- Gv nhận xét tuyên dương
c Đọc hiểu
- Nghe Gv HD thực hiện theo yêu
cầu: dựa vào đoạn đọc, trả lời câu hỏi
- Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Hs chia sẻ
- Hs lắng nghe – ghi nhớ
IV Điều chỉnh bổ sung.
Trang 18
Tiết 4 Giáo dục thể chất
BÀI 2: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY
I Yêu cầu cần đạt.
*Phát triển kiến thức, kĩ năng:
- Rèn luyện tư thế vận động cơ bản của tay, hình thành cảm giác đúng về tư thế
-Thực hiện được các tư thế đúng hướng và đúng nhịp Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện
- Liên kết được các cử động của động tác theo đúng trình tự và nhịp điệu.
- Tích cực học tập, mạnh dạn phối hợp nhóm để tập luyện Tích cực trong tập
Phẩm chất : Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ,trách nhiêm, đoàn kết.
II Địa điểm – phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện : Tranh ảnh,còi
III Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thiđấu
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyệntheo cặp
IV Tiến trình dạy học
I Phần mở đầu
- Nhận lớp
- Gv nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Kể về vai trò của tay đối với đời sống lao