1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bao Cao De Xuat Cap Gpmt-Cty Dynamic Innovation.pdf

55 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Dự Án Khu Nhà Ở Phường Tân Phú, Quận 7, TP.HCM
Trường học Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY TNHH DYNAMIC INNOVATION BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG của dự án đầu tƣ KHU NHÀ Ở PHƢỜNG TÂN PHÚ, QUẬN 7 – GIAI ĐOẠN 1 (THÁP S1) TP HCM, tháng 5 năm 2022 CÔNG TY TNHH DYNAMIC INNOVAT[.]

Trang 1

CÔNG TY TNHH DYNAMIC INNOVATION

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

của dự án đầu tư KHU NHÀ Ở PHƯỜNG TÂN PHÚ, QUẬN 7 –

GIAI ĐOẠN 1 (THÁP S1)

TP.HCM, tháng 5 năm 2022

Trang 2

CÔNG TY TNHH DYNAMIC INNOVATION

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

của dự án đầu tư KHU NHÀ Ở PHƯỜNG TÂN PHÚ, QUẬN 7 –

GIAI ĐOẠN 1 (THÁP S1)

CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

TP.HCM, tháng 5 năm 2022

Trang 3

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3

DANH MỤC CÁC BẢNG 4

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 4

Chương I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 5

1 Tên chủ dự án đầu tư 5

2 Tên dự án đầu tư 5

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 6

3.1 Công suất của dự án đầu tư: 6

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 9

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 9

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 9

4.1 Nhu cầu sử dụng nước: 9

4.2 Nguồn cung cấp nước 9

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư: Không có 9

Chương II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 10

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 10

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 10

Chương III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 11

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (nếu có): 11

1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 11

1.2 Thu gom, thoát nước thải: 11

1.3 Xử lý nước thải: 11

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải của Tháp S1: 32

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại của Tháp S1 33

4 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: 35

5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khi dự án đi vào vận hành 36 6 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 41

7 Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có

Trang 4

hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi 41

8 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học 41

9 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 41

Chương IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 42

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 42

1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 42

1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa: 42

1.3 Dòng nước thải: 42

1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 42 1.5 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 42

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 42

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 42

4 Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại 42

Chương V: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN43 1 Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện 43

1.1 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải 43

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 51

2.1 Chương trình quan trắc môi trường nước thải định kỳ 51

2.2 Giám sát chất thải rắn 51

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 51

Chương VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 52

PHỤ LỤC BÁO CÁO 53

Trang 5

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường

BOD Biochemicaloxygen demand – Nhu Cầu Oxy Sinh Hóa CBCNV Cán bộ công nhân viên

COD Chemical oxygen demand – Nhu Cầu Oxy Hóa Học

F/M Tỉ số khối lượng cơ chất trên khối lượng bùn hoạt tính

MLSS Lượng chất rắn lơ lửng trong bùn lỏng

TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh

TM&DV Thương Mại và Dịch Vụ

TNHH MTV Trách Nhiệm Hữu Hạn Một thành viên

VSS Lượng chất rắn lơ lững bay hơi

Trang 6

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1 1: Nhu cầu sử dụng nước của dự án Error! Bookmark not defined Bảng 3 1: Thống kê hệ thống thoát nước mưa của chung cưError! Bookmark not defined

Bảng 3 2: Kích thước các công trình đơn vị của trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.650 m 3 /ngày.đêm Error! Bookmark not defined Bảng 3 3: Tổng hợp máy móc thiết bị của Giai đoạn 1 Error! Bookmark not defined Bảng 3 1: Tổng hợp máy móc thiết bị của Giai đoạn 2 Error! Bookmark not defined

Bảng 3 5: Danh mục thiết bị của hệ thống khử mùi trạm XLNT 22 Bảng 3 6: Hóa chất sử dụng trong HTXL nước thải trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 23

Bảng 3 7: Danh mục thiết bị của hệ thống quan trắc nước thải tự độngError! Bookmark

not defined

Bảng 5 1: Phương pháp phân tích mẫu nước thải 43 Bảng 5 2: Kết quả đánh giá hiệu suất của từng công đoạn xử lý 45 Bảng 5 3: Kết quả đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải 49 Bảng 5 4: Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của hệ thống xử lý nước thải thông qua số

liệu quan trắc nước thải tự động, liên tục Error! Bookmark not defined

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 3 1: Quy trình công nghệ xử lý nước thải tại dự án Error! Bookmark not defined Hình 3 2: Vài hình ảnh về bể MBBR Error! Bookmark not defined Hình 3 3: Hệ thống khử mùi của trạm XLNT Error! Bookmark not defined Hình 3 4: Hình ảnh hệ thống khử mùi của trạm XLNT Error! Bookmark not defined

Trang 7

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Dynamic Innovation

- Địa chỉ văn phòng: Tầng 36, Bitexco Financial Tower, số 02 Hải Triều, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Trần Anh Quân – Chức vụ: Tổng Giám đốc

- Điện thoại: 028 62560625; Fax: 028 62560616

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0314269019, đăng ký lần đầu ngày 07/3/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 15/9/2020 do Phòng Đăng ký kinh doanh –

Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp

2 Tên dự án đầu tư: Khu nhà ở phường Tân Phú, quận 7 – Giai đoạn 1 (tháp S1)

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: phường Tân Phú, quận 7, TP.HCM

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư (nếu có):

+ Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Bộ Xây dựng

+ Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư: Uỷ ban nhân dân TP.HCM

+ Cơ quan phê duyệt dự án đầu tư: Sở Xây dựng

+ Cơ quan phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500: Uỷ ban nhân dân quận 7

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số CCBVMT ngày 26/8/2014 của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

916/QĐ-TNMT Văn bản thay đổi so với nội dung quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

+ Công văn số 9133/STNMT-CCBVMT ngày 24/10/2019 về Ý kiến môi trường đối với dự án “Đầu tư xây dựng khu nhà ở phường Tân Phú” tại phường Tân Phú, quận 7

+ Công văn số 5392/STNMT-CCBVMT ngày 06/7/2020 về Ý kiến môi trường đối với dự án “Đầu tư xây dựng khu nhà ở phường Tân Phú” tại phường Tân Phú, quận 7

+ Văn bản số 7623/STNMT-CCBVMT ngày 16/11/2021 của Sở Tài nguyên

và Môi trường về ý kiến môi trường liên quan đến dự án Tháp S1 thuộc dự án Đầu

tư xây dựng khu nhà ở phường Tân Phú tại quận 7

- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu

tư công):

+ Tổng vốn đầu tư: 8.560 ngàn tỷ đồng (Quyết định số 6032/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của UBND thành phố về công nhận chủ đầu tư và chấp thuận đầu tư dư án Khu nhà ở phường Tân Phú, quận 7)

Trang 8

+ Ngành nghề: khu chung cư, khu nhà ở cao tầng

+ Diện tích khu đất: 99.174,5 m2

+ Dự án thuộc nhóm A theo quy định tại Phần B Mục I Phụ lục I kèm theo Nghị đinh 40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 về quy định chi tiết thi hành môt số điều của Luật Đầu tư công: “Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại Mục II Phần A có tổng mức đầu tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên”

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tƣ:

3.1 Công suất của dự án đầu tƣ:

3.1.1 Đối với các hạng mục công trình chính:

a Theo báo cáo ĐTM được phê duyệt:

- Khu nhà ở chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ - văn phòng, bố trí các khu thương mại, dịch vụ, văn phòng, sinh hoạt cộng đồng, căn hộ, cụ thể:

 Khu đất B1 (nhóm nhà ở chung cư cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

- văn phòng): gồm 04 tháp sử dụng chung 02 tầng hầm, trong đó tháp A (nay là S1) gồm A1 + A2 cao 26 tầng, tháp B (nay là S2) và tháp C (nay

là S3) cao 26 tầng, tháp D (nah là S4) cao 38 tầng;

 Khu đất B2 (nhóm nhà ở chung cư cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

- văn phòng): gồm 01 tháp E (nay là S5) gồm 02 tầng hầm, cao 38 tầng;

 Khu B3 (nhóm nhà ở chung cư cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ - văn phòng): gồm 01 tháp G (nay là S6) gồm 02 tầng hầm, cao 36 tầng;

 Khu đất B4 (nhóm nhà ở chung cư cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

- văn phòng): gồm 03 tháp là tháp H (nay là S7), tháp I (nay là S8), tháp

K (nay là S9) gồm K1+K2 sử dụng chung 02 tầng hầm, cao 36 tầng, bố trí 500m2 sàn xây dựng trạm y tế tại tháp K

- Khu nhà ở riêng lẻ thấp tầng: bao gồm nhà liên kế và nhà liên kế vườn thiết kế cao 03 tầng, cụ thể:

 Khu nhà liên kế: lô A1 có 22 căn, lô A2 có 19 căn;

 Khu nhà liên kế vườn: Lô A3 có 16 căn, lô A4 có 18 căn, lô A5 có 03 căn;

- Trường học: cao 04 tầng, tổng số 1.080 học sinh

- Số căn hộ: 2.264 căn

- Xử lý nước thải: 07 đơn nguyên (07 trạm) với tổng công suất là 3.045m3/ngày Tiến độ xây dựng các trạm xử lý nước thải theo tiến độ xây dựng các khối nhà

b Thực tế triển khai có một số thay đổi:

Thực tế triển khai các hạng mục công trình chính của dự án có một số nội dung

thay đổi so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt và đã được Sở Tài nguyên và Môi trường chấp thuận tại các văn bản sau:

- Văn bản số 9133/STNMT-CCBVMT ngày 24/10/2019 về Ý kiến môi trường đối với dự án “Đầu tư xây dựng khu nhà ở phường Tân Phú” tại phường Tân Phú, quận 7:

Trang 9

 Điều chỉnh Chủ đầu tư lô B1 và B4 từ Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt sang Công ty TNHH Dynamic Innovation

 Điều chỉnh cục bộ một số chỉ tiêu quy hoạch xây dựng theo Quyết định

số 2586/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 7 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ các ô đất B1, B2, B3, B4, CV trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/500 thuộc dự án Khu nhà ở phường Tân Phú, Quận 7 của Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt

và Công ty TNHH Dynamic Innovation

 Điều chỉnh tổng công suất 07 trạm xử lý nước thải là 3.055m3/ngày (theo báo cáo đánh giá tác động môi trường là 3.045m3/ngày); Công ty TNHH Dynamic Innovation sẽ tiếp nhận và xử lý toàn bộ nước thải phát sinh từ trường học

- Văn bản số 5392/STNMT-CCBVMT ngày 06/7/2020 về Ý kiến môi trường đối với dự án “Đầu tư xây dựng khu nhà ở phường Tân Phú” tại phường Tân Phú, quận 7:

 Điều chỉnh công nghệ của hệ thống xử lý nước thải số 4, 5, 6, 7; điều chỉnh công suất, thông số thiết kế và vị trí của hệ thống xử lý nước thải

số 6,7

- Văn bản số 7623/STNMT-CCBVMT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường về ý kiến môi trường liên quan đến dự án Tháp S1 thuộc

dự án Đầu tư xây dựng khu nhà ở phường Tân Phú tại quận 7:

 Bổ sung bể Aerotank vào quy trình xử lý nước thải (hệ thống xử lý nước thải, công suất 415m3/ngày của tháp S1); điều chỉnh công suất, vị trí lắp đặt và chiều cao ống khói máy phát điện dự phòng; điều chỉnh vị trí, diện tích khu vực lưu giữ chất thải sinh hoạt

c Quy mô Dự án theo thực tế triển khai:

Tháp S1 cao 26 tầng (không kể tầng hầm), diện tích xây dựng 2.174m2, tổng diện tích sàn xây dựng không kể tầng hầm, tầng lửng, tầng lánh nạn, mái kỹ thuật là 56.399m2, chiều cao công trình tính từ cốt sân đến cao độ đỉnh mái khoảng 102,5m, tổng số căn hộ ở

là 248 căn, tổng số khu văn phòng đa năng là 264 khu, tổng số khu dịch vụ thương mại là

- Tầng 2 cao 3,9m có diện tích sàn xây dựng 2.174m2 bố trí 06 khu dịch vụ thương mại

- Tầng 2 lửng cao 4,2m có diện tích sàn xây dựng 1.995m2 bố trí 05 khu dịch vụ thương mại và các khu sân vườn

- Tầng 3 đến tầng 24 cao 3,3m/tầng, diện tích sàn xây dựng 2.174m2/tầng, mỗi tầng bố trí 12 khu văn phòng đa năng và 10 căn hộ; giữa tầng 19 và 20 có bố trí

Trang 10

- Tầng 25 cao 4,0m có diện tích sàn xây dựng 2.174m2 bố trí 20 căn hộ ở

- Tầng 26 cao 4,0m có diện tích sàn xây dựng 2.174m2 bố trí 08 căn hộ ở

- Tầng tum cao 3,8m có diện tích sàn xây dựng 278,58m2 bố trí không gian kỹ thuật

d Tiến độ thực hiện toàn dự án:

+ Đường giao thông, hệ thống chiếu sáng đường, hệ thống thoát nước mưa và nước thải: hoàn thành 95%

+ Cây xanh cảnh quan dọc các tuyến đường giao thông: hoàn thành 95%

+ Hệ thống kè bê tông dọc kênh với tổng chiều dài 550m và tuyến kè cừ ván bê tông

+ Ngầm hóa tuyến đường dây điện cao thế 110KV Nhà Bè – Việt Thành 2 đoạn

+ Trường học: chưa xây dựng

 Các giai đoạn đầu tư của toàn Dự án:

- Tháp S1: đã thi công xong

- Tháp S2: Khởi công Quý 2 năm 2021, hoàn thành Quý 3 năm 2023

- Tháp S3: Khởi công Quý 2 năm 2021, hoàn thành Quý 3 năm 2023

- Tháp S4: Khởi công Quý 2 năm 2021, hoàn thành Quý 3 năm 2023

- Tháp S5: Khởi công Quý 1 năm 2022, hoàn thành Quý 1 năm 2025

- Tháp S6: Khởi công Quý 1 năm 2022, hoàn thành Quý 1 năm 2025

- Tháp S7: Khỏi công Quý 4 năm 2022, hoàn thành Quý 4 năm 2025

- Tháp S8: Khỏi công Quý 4 năm 2022, hoàn thành Quý 4 năm 2025

- Tháp S9: Khỏi công Quý 4 năm 2022, hoàn thành Quý 4 năm 2025

3.1.2 Đối với các hạng mục công trình bảo vệ môi trường:

- Đã hoàn thành xây dựng trạm xử lý nước thải số 3 (SPT3) xử lý nước thải cho Khối nhà A (tháp S1)

- Đã hoàn thành nhà đặt máy phát điện dự phòng của Khối nhà A (tháp S1)

- Đã hoàn thành xây dựng khu vực nhà lưu chứa chất thải rắn của Khối nhà A (tháp S1)

Trang 11

Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường của các khối nhà còn lại: chưa xây dựng

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: dự án thuộc loại hình khu dân cư nên không

có công nghệ sản xuất

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: Tháp S1 cao 26 tầng (không kể tầng hầm), diện tích

xây dựng 2.174m2, tổng diện tích sàn xây dựng không kể tầng hầm, tầng lửng, tầng lánh nạn, mái kỹ thuật là 56.399m2, chiều cao công trình tính từ cốt sân đến cao độ đỉnh mái khoảng 102,5m, tổng số căn hộ ở là 248 căn, tổng số khu văn phòng đa năng là 264 khu, tổng số khu dịch vụ thương mại là 17 khu

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

4.1 Nhu cầu sử dụng nước:

+ Tính toán theo định mức sử dụng nước theo ĐTM:

Bảng 4 1: Nhu cầu sử dụng nước và lượng nước thải theo định mức tính toán

TT Hạng mục

Thông số tính toán (*)

Định mức sử dụng nước (*)

Nhu cầu sử dụng nước (m 3 /ngày.đêm)

Nhu cầu xả nước thải (m 3 /ngày.đêm)

1 Nước sinh hoạt

Tháp S1

(tính bằng 100% lượng nước cấp)

Khối tháp căn hộ

248 căn (720 người)

180 lít/người/ngày (TCXDVN 33:2006; k=1,2)

25 lít/người/ngày (TCXDVN 33:2006)

Nguồn: (*) Báo cáo ĐTM Dự án “Đầu tư xây dựng khu nhà ở phường Tân Phú”

+ Theo hóa đơn sử dụng nước thực tế:

Theo hóa đơn tiền nước từ tháng 1 – 5/2022 thì một ngày Tháp S1 sử dụng từ 84 –

129 m3/ngày, trung bình khoảng 100 m3/ngày (Đính kèm hóa đơn tiền nước ở Phụ lục)

4.2 Nguồn cung cấp nước: Nước sử dụng tại dự án được cung cấp bởi Công ty Cấp

nước Nhà Bè

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư: Không có

Trang 12

- Phù hợp với Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/1/2017 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019

- Phù hợp với Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/1/2017

- Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

- Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường :

Dự án đầu tư phù hợp với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải, tuân theo văn bản pháp lý sau:

- Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án: Nước thải sau khi xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B được thoát ra hệ thống thoát nước chung của thành phố, sau đó thoát vào rạch Cả Cấm

Nguồn tiếp nhận khí thải: Không khí xung quanh đạt QCVN 05:2013/BTNMT

Tiếng ồn đạt QCVN 26:2010/BTNMT, khí thải máy phát điện đạt QCVN 19:2009/BTNMT thoát ra ngoài môi trường

Dự án bố trí xây dựng, vận hành các công trình bảo vệ môi trường theo đúng quy đinh trước khi dự án đi vào hoạt động nên việc đầu tư dự án đảm bảo khả năng chịu tải của môi trường

Trang 13

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

1.2 Thu gom, thoát nước thải:

 Nước thải từ các bệ xí, âu tiểu được thu vào các ống đứng thoát phân đặt trong hộp

kỹ thuật và tự chảy về ngăn chứa của bể tự hoại xây ngầm dưới đất

 Toàn bộ nước thải từ lavabo, phễu thu sàn được thu vào ống đứng thoát nước rửa đặt trong hộp kỹ thuật và tự chảy về các hố ga thoát nước của mạng lưới thoát nước bên ngoài nhà và được dẫn về trạm xử lý nước thải Tháp S1 để xử lý trước khi thải vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

 Tọa độ vị trí đấu nối nước thải của Tháp S1 với mạng lưới thoát nước thải của khu vực: 10°43'48,1"N 106°43'49,0"E

Chủ đầu tư là Công ty TNHH Dynamic Innovation đã ký hợp đồng với Công ty

Cổ phần Kỹ thuật Môi trường Việt để thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công hệ thống xử

lý nước thải, công suất 415m3/ngày.đêm

a Quy trình công nghệ xử lý nước thải:

Quy trình công nghệ xử lý nước thải vận hành thử nghiệm như sau:

Trang 14

Hình 3 1: Quy trình công nghệ xử lý nước thải tại dự án

Thuyết minh quy trình công nghệ:

Nước thải phát sinh từ khối chung cư sau khi được xử lý sơ bộ tại bể tự hoại và thiết bị tách dầu mỡ được dẫn về hố thu gom của XLNT tập trung

Bể điều hòa

Bể điều hòa là nơi tập trung các nguồn nước thải thành một nguồn duy nhất Do tính chất cũng như nhu cầu thải nước từ các block nhà là không ổn định, và luôn thay đổi theo từng giờ sinh hoạt vì vậy cần thiết xây dựng bể điều hòa Bể điều hòa có nhiệm vụ điều hòa nước thải và lưu lượng và nồng độ làm giảm kích thước và tạo chế độ làm việc

Nước thải sau xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B, đấu nối vào hệ thống thoát nước

Bể Anoxic

Nước tuần hoàn

Bể tự hoại

Bồn cầu, bồn tiểu (WC)

Bể tách mỡ

Nhà bếp

Chậu rửa, xả sàn, bồn tắm

Bể khử trùng Hóa chất Chlorine

Tháp xử

lý mùi

Cấp khí

Cấp khí Cấp khí

Trang 15

ổn định liên tục cho các công trình phía sau, tránh hiện tượng hệ thống xử lý bị quá tải Nước thải sau khi tập trung về bể điều hòa tiếp tục được bơm lên bể sinh học hiếu khí

Bể Annoxic + Aerotank (MBBR)

Từ bể điều hòa nước thải được bơm vào bể sinh học thiếu khí (Anoxic) để thực hiện quá trình khử nitrat hóa Tại bể MBBR có lắp đặt hai bơm khuấy chìm để xáo trộn nước duy trì điều kiện thiếu khí và giúp khí N2 dễ dàng thoát lên khỏi mặt nước Tiếp đó qua bể Aerotank có nhiệm vụ khử các chất ô nhiễm còn lại, xử lý các thông số BOD, COD, N, P trong thành phần nước thải Trong bể MBBR khuấy trộn đều nước thải với bùn hoạt tính lơ lửng nhờ thiết bị sục khí là các đĩa phân phối khí đặt dưới đáy bể đồng thời khuếch tán oxy vào nước đảm bảo điều kiện cho quá trình phân hủy hiếu khí xảy ra

Quá trình nitrat hóa trong bể hiếu khi diễn ra qua 2 bước:

Bước 1: amoni được chuyển hóa thành nitrit nhờ vi khuẩn Nitrosomonas

NH4+ + O2 → NO2

+ 2H+ + H2O Bước 2: nitrit chuyển hóa thành nitrat nhờ loài vi khuẩn Nitrobacter

NO2 + O2 → NO3

-Quá trình khử nitrat hóa:

6NO3- + 5CH3OH → 5CO2 +3N2 +7H20 + 6OHSau đó hỗn hợp bùn hoạt tính và nước thải này chảy đến bể lắng có nhiệm vụ lắng

-và tách bùn ra khỏi nước thải Bùn sau lắng có hàm lượng SS = 7000 – 8000 mg/L, một phần sẽ tuần hoàn trở lại bể Anoxic (25-75% lưu lượng, giữ ổn định mật độ vi khuẩn tạo điều kiện phân hủy nhanh chất hữu cơ, đồng thời ổn định nồng độ MLSS = 3000 mg/L Nước thải sau khi qua bể lắng II sẽ tự chảy vào bể khử trùng mục đích tiêu diệt vi khuẩn dọc hại trước khi xả ra nguồn tiếp nhận

Bể lắng

Nước từ bể sinh học mang theo bùn hoạt tính chảy vào ống trung tâm của bể lắng, nước thải được phân phối đều trên toàn diện tích mặt cắt ngang trong toàn bể lắng, thời gian lưu khoảng 2-3 giờ Bể lắng được thiết kế sao cho nước chảy trong bể có vận tốc chậm, khi đó các bông cặn hình thành có tỉ trọng đủ lớn thắng được vận tốc của dòng nước thải di qua sẽ lắng xuống đáy bể lắng Nước thải ra khỏi bể lắng có nồng độ COD giảm 70 - 75%

Phần nước trong trên mặt từ bể lắng tập trung vào mảng thu sau đó chảy tự nhiên qua bể khử trùng, đồng thời hóa chất khử trùng được bơm định lượng bơm vào Phần bùn

dư từ bể lắng đứng định kỳ được xả vào bể chứa bùn Phần bùn lắng dưới đáy bể được bơm chìm bơm tuần hoàn về bể sinh học hiếu khí để bổ sung lượng bùn theo nước thải qua bể lắng ngang, nhằm ổn định lượng bùn vi sinh trong bể sinh học hiếu khí, nâng cao hiệu quả xử lý Phần bùn dư từ bể lắng đứng định kỳ được xả vào bể chứa bùn

Bể khử trùng

Đây là công đoạn sau cùng của hệ thống xử lý Tại đây, nước thải được khử trùng triệt để bằng chlorine trước khi thải ra nguồn tiếp nhận Chlorine là chất oxy hóa mạnh sẽ oxi hóa màng tế bào vi sinh vật gây bệnh và giết chết chúng Thời gian tiếp xúc để loại

bỏ vi sinh khoảng 20 – 40 phút Nước thải sau khi qua hệ thống xử lý đạt tiêu chuẩn

Trang 16

nguồn xả: QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước của thành phố trên đường N1

Hình ảnh về trạm xử lý nước thải của Dự án:

Hình 3 2: Hình ảnh về hệ thống xử lý nước thải, công suất 415m 3 /ngày

Hệ thống khử mùi của hệ thống xử lý nước thải

Để giảm thiểu mùi hôi từ quá trình vận hành hệ thống XLNT: đa số các hạng mục

xử lý đều làm bằng BTCT, kín để giảm thiểu được tối đa mùi hôi phát tán ra không khí Ngoài ra, Chủ dự án lắp đặt hệ thống khử mùi để giảm thiểu tác động tới khu vực xung quanh

Sơ đồ quy trình xử lý mùi của hệ thống xử lý nước thải như sau:

Trang 17

Hình 3 3: Hệ thống khử mùi của hệ thống XLNT

 Thuyết minh:

Khí phát sinh từ các bể xử lý sẽ được quạt hút hút về tháp hấp thụ để xử lý Nguyên lý: vi sinh khử mùi (dạng lỏng) được thiết bị phun sương (loại 10 đầu béc phun) phân phối vào tháp hấp thụ, tưới từ trên xuống, dòng khí mang mùi hôi được dẫn từ dưới lên, khí sạch sau đó sẽ được thoát ra môi trường bên ngoài, nước thải dẫn vào bể điều hòa

để tiếp tục xử lý

Khí sau hệ thống khử mùi được phát thải trên cao, môi trường rộng và thoáng khí

sẽ pha loãng nồng độ ô nhiễm, hạn chế được mùi hôi như các công trình xử lý nước thải

sinh hoạt truyền thống khác (bể hở, không áp dụng công nghệ thiếu khí và công nghệ màng, không có hệ thống khử mùi)

Hình 3 4: Hình ảnh hệ thống khử mùi của hệ thống XLNT

b Các hạng mục xây dựng của hệ thống xử lý nước thải:

Bảng tổng hợp các công trình đơn vị của hệ thống xử lý nước thải như sau:

Bảng 3 1: Chi tiết các công trình đơn vị

Khí phát sinh từ các bể xử lý

Tháp xử lý

Môi trường xung quanh

Vi sinh khử mùi

Trang 18

Stt Thông số Giá trị Đơn vị Chức năng

A Bể tự hoại

Bể tự hoại có chức năng lắng và phân hủy cặn lắng

2 Diện tích bể điều hòa 63,489 m2

3 Chiều cao xây dựng của bể 2,55 m

4 Thể tích xây dựng bể 161,898 m3

Xử lý sinh học nước nhờ hệ thống đệm vi sinh bám dính trên bề mặt đệm phân hủy các hợp chất hữu cơ có thể phân hủy sinh học nhờ hệ vi sinh vật hô hấp hiếu khí và thiếu

Trang 19

Stt Thông số Giá trị Đơn vị Chức năng

2 Tổng diện tích bể lắng 34,696 m2 trong sau xử lý

3 Chiều cao xây dựng của bể 2,55 m

c Các hạng mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải:

Bảng tổng hợp máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải như sau:

- Khung V3 dày 3 ly, bọc lưới

inox dày 2 ly

- Khung V3 dày 3 ly, bọc lưới

inox dày 2 ly

xứ Shinmaywa-Việt Nam

3 Đĩa phân phối khí

- Lưu lượng: 2 - 25 m3/hr CBD105 Jarer – Đức cái 28

Trang 20

- Khung: nhựa PP gia cường

sợi thủy tinh

2

Khung chắn giá thể MBBR

- Vật liệu chế tạo: Inox 304 ,

khung V3 dày 3 ly bọc lưới

inox dày 2 ly

Môi trường Việt gia công chế tạo

3

Đĩa phân phối khí

- Lưu lượng: 1,5 – 8m3/giờ

- Lưu lượng max: 10m3

Trang 21

- Lưu lượng: 1,5 – 8m3/giờ

- Lưu lượng max: 10m3

xứ Shinmaywa-Việt Nam

m3 15

5

Khung chắn đệm vi sinh bảo

vệ bơm

- Vật liệu chế tạo Inox

SUS304, khung V3 dày 3 ly,

bọc lưới inox dày 2 ly

m3 20

3

Sàn đỡ, chặn tấm lắng lamen

Vật liệu: inox 304 (V3 dày

3ly, lập là 30 dày 30ly)

Inox: Gia Anh

Môi trường Việt gia công chế tạo

1

4

Bơm tuần hoàn bể lắng

- Loại: bơm ly tâm trục ngang

Trang 22

KST10B Van bi:

TL-22

Meganec – Hàn Quốc Tung Lung – Trung Quốc

xứ Shinmaywa-Việt Nam

2 Máy phun sương: loại 10 đầu

Dongguan Zhengyang – Trung Quốc

1

Trang 23

- Xuất xứ: Việt nam

N1000 Việt Nam cái 1

- Quạt hướng trục vuông

- Lưu lượng max: Q=

- Xuất xứ: Việt Nam

-Không bao gồm đường ống

thu gom đầu vào, đường ống

- Bao gồm: Bulong, ty treo,

đai ôm, giá đỡ,…

- Vật liệu: SUS304

Việt Nam/

Trang 24

- Xuất xứ: Việt Nam

của Mítsubishir/ idec…

-Thiết bị phụ: Việt Nam/tđ

- Phụ kiện: đầu cos, nhãn tên,

Busbar, đầu đánh số, gối đỡ,

hộp box đấu nối, ốc vít,…Việt

Nam

Việt Nam/tương đương

2

Hệ thống điện động lực

Hệ thống dây cáp điện, cáp tín

hiệu, máng cáp điện và điều

khiển cho toàn hệ thống

- Cáp điện tính trong phạm vi

trạm xử lý nước thải

Cadivi-Việt Nam, chưa bao gồm Cáp

điện cấp nguồn cho hệ thống

tủ điện điều khiển: cáp động

hành sơn phủ tĩnh điện, trong

bể luồn đóng uPVC- Việt

- Bao gồm: Đầu cos, thanh cài,

ty treo, đai ôm, giá đỡ,…

 Các thiết bị của hệ thống khử mùi hệ thống XLNT bao gồm:

Bảng 3 3: Danh mục thiết bị của hệ thống khử mùi hệ thống XLNT

Trang 25

STT Nội dung Xuất xứ Đơn vị tính Số lƣợng

tháp về hệ thống xử lý nước thải Việt Nam Hệ 1

d Hóa chất sử dụng trong quá trình vận hành

Các loại hóa chất sử dụng trong quá trình vận hành thử nghiệm HTXL nước thải như bảng dưới:

Bảng 3 4: Hóa chất sử dụng trong HTXL nước thải trong giai đoạn vận hành thử nghiệm

STT Tên hóa chất Thành phần lƣợng/ngày Khối Mục đích sử dụng

1 Clorine Ca(OCl)2 (nồng độ

70,85%) 1 – 2 kg Khử trùng nước thải

e Quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải:

Quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải, công suất 415m3/ngày.đêm như sau:

I Chế độ hoạt động của thiết bị

1 Bơm nước thải bể điều hòa (2 cái):

Vị trí đặt: tại bể điều hòa

a) Thông số kỹ thuật của bơm nước bể điều hòa

- Loại bơm: bơm chìm nước thải

- Công suất motor: P = 0,75 kw

Trang 26

- Mức cao thì cả 2 bơm cùng hoạt động

2 Máy thổi khí (2 cái):

a) Thông số kỹ thuật của máy thổi khí

- Hoạt động luân phiên theo thời gian Thời gian đảo máy là 2h

3 Bơm nước nitrat tuần hoàn (2 cái):

Vị trí đặt: tại bể hiếu khí Aerotank

a) Thông số kỹ thuật của bơm nước tuần hoàn

- Loại bơm: bơm chìm nước thải

- Công suất motor: P = 0,75 kw

- Điện áp: 380V/3pha/50Hz

- Lưu Lượng: 17 - 20 m3/h

- Cột áp: H = 5 - 6 mH2O

b) Cơ chế hoạt động auto

- Hoạt động luân phiên theo thời gian

- Thời gian đảo máy là 2h

4 Bơm bùn bể lắng (2 cái):

Vị trí đặt: tại bể lắng

a) Thông số kỹ thuật của bơm bùn tuần hoàn

- Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang cánh hở

- Công suất motor: P = 1,1 kw

- Điện áp: 380V/3pha/50Hz

- Lưu Lượng: 15 m3/h

- Cột áp: H = 8 mH2O

b) Cơ chế hoạt động auto

- Hoạt động luân phiên theo thời gian

- Thời gian đảo máy là 2h

5 Bơm nước thải sau xử lý (2 cái):

a) Thông số kỹ thuật

Trang 27

- Loại bơm: Bơm chìm

- Lưu lượng: Q = 15 – 24 m3/h

- Cột áp: 10 m H2O

- Công suất: 1,5 kw

- Điện áp: 380V/3pha/50Hz

b) Cơ chế hoạt động auto

- Hoạt động luân phiên theo phao báo mức, 2h đảo bơm

- Mức cao thì 2 bơm cùng hoạt động

6 Bơm định lượng hóa chất (2 cái):

- Hoạt động luân phiên theo bơm nước thải bể điều hòa

- Thời gian đảo bơm 2h

7 Máy khuấy hóa chất (1 bộ):

- Hoạt động khi pha hóa chất

8 Máy khuấy chìm (2 cái):

Ngày đăng: 07/06/2023, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w