Thông số của công trình xử lý khí thải bụi, mùi hôi của cơ sở .... Thu gom, thoát nước thải: - Nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt với lưu lượng khoảng 1,2 m3/ngày.đêm được thu go
Trang 1***
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của Trại gà Nguyễn Khoa
Vĩnh Long, tháng 03 năm 2022
Trang 2***
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của Trại gà Nguyễn Khoa
CHỦ CƠ SỞ
NGUYỄN VĂN KHOA
Vĩnh Long, tháng 03 năm 2022
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iii
DANH MỤC CÁC BẢNG iv
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ v
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1
1 Tên chủ cơ sở: 1
2 Tên cơ sở: 1
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 2
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 2
Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 5
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 5
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: 5
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 6
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 6
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 8
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 11
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 12
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 13
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 13
7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có): 14
8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 14
9 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học: 14
Chương IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 15
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 15
Trang 42 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 16
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn 16
4 Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu có): 17
5 Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có): 17
Chương V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 18
1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 18
2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 19
Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 22
Chương VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 23
Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 24
PHỤ LỤC BÁO CÁO 25
Trang 5DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
UBND Ủy ban nhân dân
CTNH Chất thải nguy hại
CTRSH Chất thải rắn sinh hoạt
CTRSXTT Chất thải rắn sản xuất thông thường
PCCC Phòng cháy chữa cháy
STT Số thứ tự
TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Trang 6DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Nhu cầu sử dụng thuốc thú y, hóa chất của cơ sở 3
Bảng 2 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước thải 8
Bảng 3 Thông số của công trình xử lý khí thải (bụi, mùi hôi) của cơ sở 10
Bảng 4: Các thông số ô nhiễm và giá trị giới hạn của các thông số ô nhiễm theo dòng nước thải 15
Bảng 5: Các thông số ô nhiễm và giá trị giới hạn của các thông số ô nhiễm theo dòng khí thải 16
Bảng 6: Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn 17
Bảng 7: Kết quả quan trắc nước thải của cơ sở 18
Bảng 8: Kết quả quan trắc khí thải (bụi, mùi hôi) của cơ sở 19
Trang 7DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1: Sơ đồ quy trình nuôi gà thịt của cơ sở 2
Hình 2: Sơ đồ thu gom, thoát nước sinh hoạt 6
Hình 3: Sơ đồ quy trình xử lý nước thải chăn nuôi của cơ sở 7
Hình 4: Quy trình xử lý bụi, mùi hôi sau quạt hút 9
Trang 8Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ cơ sở:
- Tên chủ cơ sở: Nguyễn Văn Khoa
- Địa chỉ văn phòng: ấp Mỹ Hòa, xã Thiện Mỹ, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông Nguyễn Văn Khoa
- Điện thoại: 0909 597 979
2 Tên cơ sở:
- Tên cơ sở: Trại gà Nguyễn Khoa
- Địa điểm cơ sở: ấp Mỹ Hòa, xã Thiện Mỹ, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần:
+ Quyết định số 2065/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của “Trại
+ Cơ sở thuộc nhóm II theo quy định tại STT 1 Mục I Phụ lục IV và STT
16 mục III phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ (Cở sở có công suất trung bình: từ 100 đến dưới 1.000 đơn vị vật nuôi, không có yếu tố nhạy cảm về môi trường)
Trang 93 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở: nuôi gà thịt gia công với 4 trại gà
thịt/đợt, bình quân mỗi đợt nuôi 45 ngày, mỗi năm nuôi 4 đợt Hàng năm cung cấp cho thị trường khoảng 720 tấn gà thịt/năm
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: Quy trình chăn nuôi của cơ sở thể hiện
cụ thể qua sơ đồ sau
Hình 1: Sơ đồ quy trình nuôi gà thịt của cơ sở 3.3 Sản phẩm của cơ sở: Gà thịt, khoảng 720 tấn gà thịt/năm
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở
a Nhu cầu sử dụng phế liệu: không sử dụng phế liệu
b Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu:
- Gà con: 240.000 con/năm
- Thức ăn: thức ăn công nghiệp là nguyên liệu được cơ sở sử dụng chăn nuôi gà thịt gia công, khoảng 1.440 tấn/năm tương đương 360 tấn/đợt 45 ngày
- Trấu lót nền trại: 27 tấn/đợt tương đương 108 tấn/năm
Gà con (1 ngày tuổi)
Nhập gà vào trại
Chăm sóc và nuôi 45 ngày
Xuất gà (trọng lượng 2,5-3 kg/con)
Vệ sinh và sát trùng trại
Để trống trại tối thiểu 21 ngày
Bụi, khí thải, tiếng
Nhập
gà nuôi
đợt kế
tiếp
Trang 10c Nhu cầu sử dụng hóa chất, thuốc thú y:
Bảng 1: Nhu cầu sử dụng thuốc thú y, hóa chất của cơ sở
STT Tên thuốc thú y, hóa chất Đơn vị tính Số lượng
e Nhu cầu sử dụng điện: 15.000 kWh/tháng, nguồn điện được cung cấp
chủ yếu từ lưới điện quốc gia đảm bảo cho sản xuất, hoạt động của cơ sở
f Nhu cầu sử dụng nước:
- Nước cấp cho sinh hoạt của công nhân: Tổng số lao động là 12 người,
nhu cầu sử dụng 1,2 m3/ngày
- Nước cấp cho hoạt động sản xuất:
Khối lượng nước sử dụng cho sản xuất khoảng 29,1 m3/ngày Trong đó:+ Nước cho gà uống: 14,4 m3/ngày
+ Nước pha dung dịch khử mùi, bụi: 4,0 m3
/ngày + Nước cấp bổ sung cho hệ thống làm mát: 4,0 m3
/ngày + Nước phục vụ hệ thống xử lý mùi, bụi: 2,0 m3
/ngày
Trang 11+ Nước vệ sinh hồ chứa nước cấp, máng uống: 0,4 m3
/ngày + Nước vệ sinh trại sau khi xuất gà: 4,3 m3
/ngày
Trang 122 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:
Không thay đổi
Trang 13Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom, thoát nước mưa: Nước mưa thu gom riêng với nước thải
bằng rãnh bê tông bố trí theo trại, thoát ra các ao vườn trong khuôn viên cơ sở
1.2 Thu gom, thoát nước thải:
- Nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt với lưu lượng khoảng 1,2
m3/ngày.đêm được thu gom và xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn với thể tích bể 3m3
, sau đó ao vườn khuôn viên của cơ sở (không thải ra môi trường)
Hình 2: Sơ đồ thu gom, thoát nước sinh hoạt
- Nước thải sản xuất: Lượng nước thải phát sinh tối đa khoảng 20 m3/đợt nuôi (gồm vệ sinh thiết bị và nền/đợt nuôi/4 trại) Tuy nhiên 4 trại không vệ sinh cùng lúc, mỗi ngày vệ sinh 1 trai nên lượng nước phát sinh hàng ngày khoảng 5
m3/ngày.đêm Lượng nước này được thu gom chung với rãnh thu nước mưa bố trí 2 bên trại nên các trại được vệ sinh vào ngày không có mưa Trước khi vệ sinh trại, sẽ đóng kín ống dẫn nước từ rãnh thu gom nước thải vào ao vườn, để nước thải chảy vào hệ thống xử lý nước thải, đảm bảo không để nước thải lẫn
nước mưa và không xả nước thải, hay làm rò rỉ nước thải ra ao vườn
- Công suất: 40 m3/ngày.đêm (24 giờ)
- Công nghệ xử lý: Sinh - Hóa
- Quy trình công nghệ xử lý nước thải chăn nuôi của cơ sở như sau:
Ao vườn Nước thải sinh hoạt Hầm tự hoại
Trang 14Hình 3: Sơ đồ quy trình xử lý nước thải chăn nuôi của cơ sở
Thuyết minh quy trình
Nước thải phát sinh từ hoạt động chăn nuôi như nước vệ sinh nền trại, trang
thiết bị chăn nuôi được thu gom vào ao sinh học 1 có diện tích 20 m2
sâu 1,0 m (thể tích khoảng 20 m3) xử lý bằng thủy sinh thực vật
Nước thải sau ao sinh học 1 được đưa qua ao sinh học 2 có diện tích 20 m2
sâu 1,0 m (thể tích khoảng 20 m3) để tiếp tục xử lý bằng thủy sinh thực vật Thủy sinh thực vật được trồng trong các ao sinh học như lục bình, rau mác Rễ của các loài thực vật thủy sinh này sẽ giữ lại các chất hữu cơ, lơ lửng, dinh dưỡng có trong nước thải Nhân viên dự án định kỳ thu gom bớt lục bình, rau mác hoặc nạo vét bùn đắp gốc cây Chỉ cho lục bình, rau mác phủ khoảng 50% diện tích từng ao
Nước thải sau xử lý tại ao sinh học 2 sẽ được khử trùng bằng dung dịch Chlorine, nồng độ 2 – 8 g/m3
nước thải, tại bể khử trùng 3 ngăn (thể tích
khoảng 0,9 m3) trước khi xả vào ao chứa nước thải sau xử lý có diện tích 20m2
sâu 1,0 m (thê tích khoảng 20 m3) dùng xử lý bụi, mùi hôi sau quạt hút
- Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải
Trang 15Bảng 2 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước thải
STT Tên công trình và
thiết bị chính
Số lượng Vật liệu
+ Hóa chất sử dụng trong xử lý nước thải: Chlorine 1 kg/năm, bình quân sử dụng khoảng 0,2 kg/đợt nuôi gà
+ Nước thải sau xử lý, trước khi xả vào ao chứa nước thải sau xử lý dùng
xử lý bụi, mùi hôi sau quạt hút, đạt quy chuẩn môi trường Việt Nam hiện hành (QCVN 62-MT:2016/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi, cột A, Kq=0,6 và Kf = 1,3)
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục: Cơ sở không thuộc đối tượng và không lắp đặt thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:
a Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý: Bụi, mùi hôi phát
sinh trong trại chăn nuôi được quạt hút (bố trí phía sau trại) thu gom vào phòng
xử lý bụi, mùi hôi chung phía sau quạt hút Khi bụi, mùi hôi vào phòng xử lý sẽ
di chuyển lên trên, sau đó thoát ra môi trường
b Công trình xử lý bụi, khí thải: Chủ cơ sở xây dựng 1 phòng xử lý bụi,
mùi hôi chung cho 4 trại gà, với diện tích 355 m2 Quy trình xử lý bụi, mùi hôi
sau quạt hút như sau:
Trang 16Hình 4: Quy trình xử lý bụi, mùi hôi sau quạt hút Thuyết minh quy trình
Chủ cơ sở xây dựng 1 phòng xử lý bụi, mùi hôi chung cho 4 trại gà, với diện tích 355 m2 Phòng xử lý bụi, mùi hôi này có chiều dài bao bọc hết phía sau
4 trại gà (71 m), chiều rộng 5 m; cột bằng bê tông cốt thép và thép; vách tường phía dưới cao 2,2 m, vách tôn phía trên vách tường cao 2,0 m (tổng chiều cao vách 4,2 m, cao hơn đỉnh quạt hút 2,3 m) Trong phòng xử lý chủ cơ sở bố trí 2 giàn phun nước, giàn 1 cách nền trại khoảng 2 m, giàn 2 cách nền trại khoảng 3,2 m, dùng nước bơm từ ao chứa nước thải sau xử lý để xử lý bụi, mùi hôi Khi nuôi gà, sẽ cho giàn phun nước cùng hoạt động, đảm bảo phun đều khắp diện tích phòng xử lý bụi, mùi hôi
Khi bụi, mùi hôi trong trại được quạt hút thu gom vào phòng xử lý bụi, mùi hôi sẽ di chuyển lên trên, sau đó thoát ra môi trường Trong quá trình di chuyển bụi, mùi hôi sẽ tiếp xúc với nước phun dạng mưa từ trên xuống, làm cho bụi và mùi hôi trong dòng khí bị nước hấp thụ rơi lại nền phòng xử lý bụi, mùi hôi Chủ dự án bơm nước từ ao chứa nước thải sau xử lý (có bổ sung thêm nước khi lượng nước trong ao chứa không đủ để xử lý bụi, mùi hôi) phun mưa trong phòng xử lý bụi, mùi hôi sau quạt hút Lượng nước phun trong phòng xử lý bụi, mùi hôi khoảng 24 m3
/ngày (bình quân 1 m3/giờ tương đương 2,8 lít/m2/giờ), toàn bộ phần nước rơi lại nền phòng xử lý bụi, mùi hôi được thấm rút qua nền đất, cát của phòng xử lý bụi, mùi hôi
Khí thải (bụi, mùi hôi) sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT (cột B) – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô
cơ, trước khi thải vào môi trường không khí xung quanh
Trang 17Bảng 3 Thông số của công trình xử lý khí thải (bụi, mùi hôi) của cơ sở
STT Tên công trình
và thiết bị chính
Số lượng Thông số ký thuật
Kích thước (m) Diện
tích (m 2 )
Dài Rộng Cao
1 Phòng xử lý bụi,
mùi hôi
1 phòng
Cột bê tông cốt thép, vách tường cao (2,2m), vách tôn cao (2m)
49,6 5,7 4,2 283
2 Quạt hút 40 cái Quạt sắt, 1 – 1,5 HP/cái - - - -
3 Giàn phun nước 2 giàn Ống nhựa PVC - - - -
* Các thiết bị, hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục: Cơ sở không
thuộc đối tượng phải lắp đặt và chủ cơ sở không lắp đặt các thiết bị này
c Các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác:
- Giảm thiểu bụi, khí thải từ máy phát điện dự phòng: Định kỳ bảo trì, bảo
dưỡng máy phát điện dự phòng
- Giảm thiểu bụi, mùi hôi và khí thải từ hoạt động nhập gà giống: Chủ cơ
sở yêu cầu nhân viên đơn vị thuê nuôi gà gia công tắt máy xe tải khi giao gà và phân công nhân viên thu gom ngay phân gà rơi vãi trong ngày sau khi nhập xong gà
- Giảm thiểu bụi và khí thải giai đoạn nhập nguyên vật liệu: các nguyên vật
liệu được giao định kỳ trong suốt quá trình nuôi (khoảng 4 đến 5 lần/tháng) nên bụi và khí thải pháp sinh không đáng kể
- Giảm thiểu bụi và mùi hôi do hoạt động lưu trữ nguyên vật liệu: Cơ sở sử
dụng thức ăn công nghiệp nuôi gà, không sử dụng thức ăn tự chế Thức ăn được lưu trữ trong kho, quá trình lưu trữ sẽ phát sinh khí thải có thành phần chủ yếu
H2S và NH3 Tuy nhiên, bao chứa thức ăn có lớp nilông bảo vệ nên mùi hôi phát sinh không đáng kể Chủ dự án phân công nhân viên định kỳ vệ sinh kho và kiểm tra tính an toàn của từng bao thức ăn lưu trữ trong kho hạn chế thức ăn rơi vãi, khi phân hủy sẽ phát sinh mùi hôi
- Giảm thiểu bụi và mùi hôi do hoạt động xuất gà khỏi trại: thời gian xuất
gà khỏi cơ sở khoảng 2-3 ngày/trại Do đó để giảm thiểu bụi, khí thải và mùi hôi khi xuất gà, dự án áp dụng giải pháp sau:
+ Yêu cầu đơn vị thuê nuôi gia công đưa xe tải đậu sát trại để đưa gà lên
xe và tắt máy xe trong suốt thời gian bắt gà
+ Giảm bớt quạt hút trong lúc bắt vật nuôi
Trang 18+ Thu gom ngay phân gà rơi vãi trên đường nội bộ ngay khi ngưng xuất + Vận hành hệ thống phun nước trong phòng xử lý bụi, mùi hôi suốt thời gian xuất gà
+ Không dỡ bạt phủ 2 bên hông trại khi thu gom phân
- Giảm thiểu bụi và mùi hôi do hoạt động thu gom phân, vệ sinh trại và lưu trữ phân chờ xuất bán:
+ Trong suốt thời gian thu gom phân và chất độn nền, chủ dự án sẽ tắt bớt quạt hút và vận hành phòng xử lý bụi, mùi phía sau quạt hút để giảm thiểu ô nhiễm do bụi và mùi hôi
+ Chủ dự án không lưu chứa phân gà tại dự án mà xuất bán ngay sau khi được thu gom vào bao chứa
+ Phủ bạt kín xung quanh trại gà trong suốt quá trình thu gom phân gà, nhằm hạn chế bụi và mùi hôi phát tán ra bên ngoài môi trường
+ Vận hành hệ thống phun nước trong phòng xử lý bụi, mùi hôi suốt thời gian thu gom phân
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt:
STT Nhóm CTRSH Số lượng
(kg/ngày) Biện pháp thu gom và xử lý
1 Vỏ đồ hộp, bao bì,
chai nhựa, thủy tinh,
4 Hàng ngày cơ sở mang bỏ vào
thùng rác công cộng ở khu vực chợ Thiện Mỹ và được Công ty TNHH MTV Trương Đức Huy thu gom mỗi ngày
2 Thức ăn thừa, vỏ trái
cây, rau quả
6
- Chất thải rắn sản xuất thông thường
STT Nhóm CTRSXTT Số lượng
(kg/năm) Biện pháp thu gom và xử lý
1 Phân và trấu độn nền 400.000 Bán cho người dân làm phân bón
2 Bao bì chưa thức ăn 3.300 Dùng thu gom phân gà, trấu độn nền
và bán phế liệu
Trang 19STT Nhóm CTRSXTT Số lượng
(kg/năm) Biện pháp thu gom và xử lý
3 Xác gà chết không do
dịch bệnh 500 Thu gom nuôi thủy sản
4 Bao bì (chứa vôi
bột, ) 30 Thu gom riêng, bán phế liệu
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại
- Trong quá trình vận hành của cơ sở sẽ phát sinh tổng lượng CTNH khoảng 48 kg/năm, với các loại CTNH phát sinh cụ thể như sau:
STT Tên chất thải Mã
CTNH
Số lượng (kg/năm) Biện pháp thu gom và xử lý
1 Bóng đèn huỳnh
quang thải 16 01 06 7
- Lưu trữ trong kho lưu chứa chất thải nguy hại với diện tích kho chứa CTNH khoảng
3 m2 Dán biển cảnh báo bên ngoài kho
- Chất thải nguy hại của Cơ
sở được phân loại, lưu trữ trong các thùng chứa có dán nhãn phân biệt theo từng loại chất thải nguy hại (gồm tên,
mã số CTNH)
- Chủ cơ sở cập nhật khối lượng CTNH phát sinh và báo cáo quản lý CTNH định
kỳ hàng năm
- Chủ cơ sở sẽ hợp đồng với các công ty có tư cách pháp nhân xử lý chất thải độc hại
để quản lý và xử lý khi có số lượng CTNH lớn
Trang 205 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Cơ sở không tiếp nhận thức ăn vào ban đêm (sau 18 giờ hôm trước đến 5 giờ sáng hôm sau)
- Đặt máy phát điện dự phòng cách nhà dân lân cận trên 100 m
- Định kỳ bảo dưỡng, sửa chữa và thay mới những chi tiết bị mòn, bị hư hỏng Lắp đặt bộ hãm thanh cho từng máy phát điện
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
b Đảm bảo an toàn lao động:
- Phổ biến nội quy an toàn lao động cho tất cả nhân viên và bắt buộc công nhân thực hiện
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân như quần áo, khẩu trang, ủng,…
để công nhân sử dụng khi vào khu vực chăn nuôi làm việc
- Thực hiện đầy đủ các chính sách về chế độ bảo hiểm và tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho công nhân
C Biện pháp phòng chống dịch bệnh
- Thiết lập quy trình vệ sinh, tiêu độc hàng ngày và định kỳ:
+ Định kỳ phun thuốc diệt các động vật trung gian truyền bệnh như: chuột, ruồi, muỗi xung quanh trại
+ Sử dụng vôi bột pha thành dung dịch trong hố khử trùng để nhân viên, khách hàng liên hệ khử trùng giầy dép, bánh xe trước khi vào trại nhằm hạn chế mầm bệnh từ chuồng trại khác vào trại
+ Tẩy uế, khử trùng chuồng và để trống chuồng ít nhất 15 ngày trước khi bắt đầu đợt nuôi mới để tiêu diệt mầm bệnh
+ Tiêm ngừa cho gia cầm theo đúng lịch tiêm phòng
Trang 21+ Thường xuyên tìm hiểu tình hình dịch bệnh có liên quan trên phương tiện thông tin đại chúng và các hộ chăn nuôi lân cận, đồng thời phối hợp chặt chẽ với nhân viên của đơn vị thuê nuôi gà gia công để có biện pháp phòng chống và điều trị bệnh thích hợp
+ Xây dựng nội quy làm việc, ra vào trại để thực hiện
- Khi có dịch bệnh xảy ra áp dụng các biện pháp sau:
+ Thông báo với tổ thú y xã, phòng nông nghiệp huyện, Chi cục thú y và đơn vị thuê nuôi gia công để có hướng giải quyết kịp thời
+ Tăng cường phun thuốc sát trùng, tiêm kháng sinh cho vật nuôi
+ Không xuất bán gà để hạn chế mầm bệnh phát tán, lan rộng
7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):
Trang 22Chương IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải
a Nguồn phát sinh nước thải:
- Nguồn số 01: Nước thải sinh hoạt;
- Nguồn số 02: Nước thải sản xuất (nước vệ sinh nền trại và thiết bị chăn nuôi)
b Lưu lượng xả nước thải tối đa: 6,2 m3/ngày đêm (24 giờ)
e Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải:
- Nước thải sinh hoạt sau hầm tự hoại
Trang 23+ Phương thức xả thải: tự chảy
+ Nguồn tiếp nhận nước thải: ao vườn của chủ cơ sở (không thoát ra môi trường)
- Nước thải sau xử lý tại hệ thống xử lý nước thải của cơ sở
+ Vị trí xả thải: không xả thải ra môi trường
+ Phương thức xả thải: không xả thải
+ Nguồn tiếp nhận nước thải: ao chứa nước sau xử lý (tái sử dụng cho hệ thống xử lý bụi, mùi hôi sau quạt hút, không xả thải ra môi trường)
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải
a Nguồn phát sinh khí thải: Khí thải (bụi, mùi hôi) sau quạt hút của 4 trại
gà
b Lưu lượng xả khí thải tối đa: 18.896 m3/giờ
c Dòng khí thải: 1 dòng khí thải sau xử lý được xả ra môi trường
d Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải: Như bảng sau:
Bảng 5: Các thông số ô nhiễm và giá trị giới hạn của các thông số ô nhiễm theo dòng khí thải
- Vị trí xả thải: phía trên phòng xử lý bụi, mùi hôi sau quạt hút
- Phương thức xả khí thải: phát tán tự nhiên theo hướng từ dưới lên trên
- Nguồn tiếp nhận khí thải: môi trường không khí xung quanh
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn
- Nguồn phát sinh:
+ Từ hoạt động xuất nhập nguyên vật liệu và xuất gà
Trang 24+ Từ hoạt động của máy phát điện dự phòng
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn:
Bảng 6: Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn
STT Tên thông số ô nhiễm Giá trị giới hạn, dBA (Theo QCVN
Trang 25Chương V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải
- Kết quả quan trắc: Được tổng hợp qua bảng sau:
Bảng 7: Kết quả quan trắc nước thải của cơ sở
Giá trị trung bình theo
ngày (24 giờ) của các
kết quả đo được
Thông số ô nhiễm
Ghi chú Lưu lượng
thải (m 3 /h)
pH
Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l)
BOD 5 (mg/l)
COD (mg/l)
Tổng Nitơ (mg/l)
Tổng Coliform (MPN/100ml)
Trang 262 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải
- Kết quả quan trắc: Được tổng hợp qua bảng sau:
Bảng 8: Kết quả quan trắc khí thải (bụi, mùi hôi) của cơ sở
1
Sau trại
gà 2
Sau trại
gà 3
Sau trại gà
4
Sau trại
gà 1
Sau trại
gà 2
Sau trại
gà 3
Sau trại
gà 4
Sau trại
gà 1
Sau trại
gà 2
Sau trại
gà 3
Sau trại
gà 4
Sau trại
gà 1
Sau trại
gà 2
Sau trại
gà 3
Sau trại
gà 4
23/03/2020 2.241 2.761 3.124 3.246 104 128 137 137 11,2 11,9 12,6 13,7 4,67 5,11 5,97 6,12 Mẫu đơn 23/05/2020 2.341 2.441 2.476 2.648 89 92 10,3 124 9,87 10,3 11,1 12,4 4,12 4,46 4,97 5,41 Mẫu đơn18/09/2020 2.647 2.592 2.603 2.592 147 121 131 163 11,3 10,4 10,8 12,1 5,86 4,71 5,12 6,23 Mẫu đơn23/03/2021 2.431 2.673 2.764 2.543 106 121 143 112 12,4 14,5 15,9 13,3 5,12 5,76 6,13 5,51 Mẫu đơn14/06/2021 18.019 - - - 1,27 - - - 0,39 - - - KPH - - - Mẫu đơn 22/09/2021 17.890 - - 18.896 2,25 - - 1,85 1,23 - - 2,37 0,89 - - 0,71 Mẫu đơn 14/12/2021 18.150 - - 18.620 1,71 - - 1,57 KPH - - KPH 0,71 - - 1,18 Mẫu tổ hợp 09/02/2022 18.110 - - 18.684 1,86 - - 1,33 1,86 - - 0,55 0,58 - - 0,46 Mẫu tổ hợp
- Nhận xét: Nồng độ các thông số ô nhiễm có trong khí thải sau xử lý ít có sự biến động qua các đợt quan trắc và đều có giá trị nằm trong giới hạn cho phép quy định tại QCVN 19:2009/BTNMT (cột B)
Trang 27Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
Theo quy định tại khoản 2 Điều 111 và khoản 2 Điều 112 Luật Bảo vệ Môi trường 2020 và điểm a khoản 1 Điều 97 và điểm b khoản 1 Điều 98 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: Hoạt động của cơ sở không thuộc đối tượng quan trắc môi trường Do đó, Chủ cơ sở không đề xuất chương trình giám sát môi trường ở chương này
Tuy nhiên, trong quá trình hoạt động, Chủ cơ sở sẽ thực hiện việc quan trắc nước thải, khí thải khi cần thiết để tự theo dõi, giám sát việc vận hành hệ thống xử
lý nước thải, khí thải đảm bảo nước thải, khí thải được xử lý đạt quy chuẩn môi trường cho phép đối với nước thải trước khi tái sử dụng và đạt quy chuẩn môi
trường cho phép đối với khí thải trước khi thải ra môi trường (theo quy định tại
khoản 6 Điều 111 và khoản 6 Điều 112 Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
Trang 28Chương VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI CƠ SỞ
Trong năm 2020-2021, vào ngày 24 tháng 4 năm 2021 cơ sở có tiếp đoàn kiểm tra theo Quyết định số 770/QĐ-STNMT ngày 16/3/2021 của Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Vĩnh Long về việc kiểm tra về môi trường và tài nguyên
nước đợt 1 năm 2021 (Quyết định, kết quả kiểm tra đính kèm phụ lục)
Trang 29Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ
- Các số liệu, dữ liệu (như nguồn ô nhiễm, thông số ô nhiễm, tải lượng ô nhiễm,…) Chủ cơ sở dùng làm cơ sở đánh giá trong báo cáo chủ yếu dựa vào số liệu thống kê, đo đạc thực tế tại cơ sở trong thời gian hoạt động đã qua nên có mức
độ tin cậy và độ chính xác cao cũng như phù hợp hoạt động của cơ sở trong thời gian tới
- Chủ cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm, vận hành thường xuyên các công trình xử lý nêu trong báo cáo Cam kết xử lý nước thải, bụi, khí thải và các chất thải khác đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường Việt Nam hiện hành như đã nêu tại chương IV báo cáo
- Chủ cơ sở cam kết tuân thủ các quy định chung về bảo vệ môi trường có liên quan đến cơ sở Cam kết thực hiện các quy định của pháp luật về công tác phòng chống cháy nổ, an toàn lao động, hóa chất và các quy định khác có liên quan đến hoạt động của cơ sở
- Chủ cơ sở cam kết đền bù và khắc phục ô nhiễm môi trường trong trường hợp để xảy ra các sự cố trong quá trình hoạt động của cơ sở
Trang 30PHỤ LỤC BÁO CÁO