A project is a unique venture with a beginning and an end, conducted by people to meet established goals within parameters of cost, schedule and quality.” – Buchanan Boddy 92 “Projects are goaloriented, involve the coordinated undertaking of interrelated activities, are of finite duration, and are all, to a degree unique.” – Frame 95 “Projects, rather than repetitive tasks, are now the basis for most valueadded in business” – Tom Peters
Trang 1BÀI 1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ DỰ ÁN
TS Tăng Thị Thanh Thủy Giảng viên Trường Đại học Ngoại thương
1
Trang 2Ảnh: Phạm Chiểu
Trang 3TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI
• Cả hai dự án đường sắt đô thị tại Hà Nội đều tiêu tốn thời gian 9 – 10 năm kể từ khi khởi công, liên tục phải
điều chỉnh tiến độ cũng như tổng mức đầu tư
• Dự án đường sắt Cát Linh - Hà Đông (tuyến 2A) có tổng mức đầu tư ban đầu năm 2008 là 8.769 tỷ đồng (552,8 triệu USD) Đến năm 2017, tổng vốn đầu tư tăng lên 18.000 tỷ đồng (khoảng 868 triệu USD) Dự án
sử dụng vốn vay của chính phủ Trung Quốc và vốn đối ứng trong nước, nhiều lần điều chỉnh tiến độ
• Tháng 12/2018, dự án đường sắt Cát Linh – Hà Đông - tổng thầu đã hoàn thành gần 99% khối lượng, nhưng tới nay vẫn nằm im Theo một cán bộ lãnh đạo của Bộ GTVT, 1% còn lại trải trên tất cả hạng mục trọng yếu, khiến dự án chưa thể “gút” lại
3
Trang 4TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI (tiếp theo)
Câu hỏi:
1 Quản trị dự án có vai trò như thế nào đối với sự thành công của một dự án?
2 Các yếu tố quyết định sự thành công của một dự án là gì?
Trang 5MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Giải thích được khái niệm dự án, đặc điểm của dự án
• Phân biệt dự án với hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường.
• Giải thích các vòng đời dự án và các công việc liên quan đối với từng giai đoạn
• Giải thích vai trò, nội dung quản trị dự án, đặc điểm quản trị dự án
• Liệt kê các bên liên quan dự án.
• Giải thích các yếu tố thành công của dự án
5
Trang 6MỤC TIÊU BÀI HỌC
1.1 Dự án đầu tư và đặc điểm của dự án đầu tư
Vòng đời dự án và các giai đoạn của dự án
1.2 1.3 Quản trị dự án và đặc điểm của quản trị dự án
Vai trò của quản trị dự án
1.4
Nội dung quản trị dự án
1.5
Trang 71.1.3 Đặc điểm của dự án đầu tư
1.1.4 Phân biệt dự án với các hình thức sản xuất
kinh doanh của tổ chức và doanh nghiệp
Trang 81.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ
• Dự án: Công cụ thực hiện mục đích …
• Vậy dự án là gì?
• Các công việc sau có điểm gì chung:
▪ Xây dựng lại tòa nhà B đại học Ngoại Thương
▪ Thiết lập mạng lưới wifi miễn phí trên toàn thành phố.
▪ Xây dựng cầu vượt ngã tư Liễu Giai, Nguyễn Chí Thanh và Kim Mã
▪ Apple phát triển sản phẩm Iphone 11.
Trang 9quả duy nhất.
Thời gian xác định
Trang 101.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Các khái niệm khác về dự án
• A project is a unique venture with a beginning and an end, conducted by people to meet established goals
within parameters of cost, schedule and quality.” – Buchanan & Boddy 92
• “Projects are goal-oriented, involve the coordinated undertaking of interrelated activities, are of finite
duration, and are all, to a degree unique.” – Frame 95
• “Projects, rather than repetitive tasks, are now the basis for most value-added in business” – Tom Peters
Trang 11▪ Dự án: Hoàn thành khóa học Quản trị dự án trong chương trình Quản trị kinh doanh FTU – Topica;
▪ Chương trình: Hoàn thành tất cả các môn học thuộc chương trình Quản trị kinh doanh FTU – Topica
11
Trang 121.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ (tiếp theo)
Dự án và Danh mục dự án
• Danh mục dự án là tập hợp các dự án của một tổ chức nhằm thực hiện mục tiêu chiến lược của tổ chức đó.
• Ví dụ: Danh mục sản phẩm công nghệ của công ty A
Trang 141.1.3 ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ ÁN DẦU TƯ
Đặc thù
Sự tham gia của nhiều bộ phận,chuyên giaYêu cầu
chất lượng,thời gian, chi phí
Tạm thời,chu kỳ sống
Có mục tiêu
Dự án có một điểm xuất phát,
và đích đến cụ
thể
Mỗi dự án là duy nhất, Không có dự ánthứ 2 tương tự
Trang 15• Xử lý các đơn xin vay tiền.
• Quá trình sơn xe
• Thuyết trình tài liệu đó cho các khách hàng.
• Phát triển một phần mềm dự báo thời tiết có độ chính xác cao hơn
• Triển khai một gói phần mềm để xử lý các đơn xin vay tại một tổ chức tín dụng
• Việc lắp đặt các robot để sơn phần vỏ xe của cô
tô tại một nhà máy lắp ráp
• Việc soạn thảo tài liệu chuyên môn về quản lý rủi ro
15
Trang 161.1.4 PHÂN BIỆT DỰ ÁN VỚI CÁC HÌNH THỨC SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA TỔ CHỨC VÀ DOANH NGHIỆP (tiếp theo)
Các hoạt động của dự án Các hoạt động sản xuất – kinh doanh
Nhiệm vụ không có tính lặp lại, liên tục mà có tính
chất mới mẻ
Nhiệm vụ có tính lặp lại, liên tục
Thời gian tồn tại của dự án có giới hạn Thời gian tồn tại của các công ty, tổ chức là lâu dài
Các số liệu thống kê ít có nên không được sử dụng
nhiều trong các dự án
Các số liệu thống kê sẵn có và hữu ích đối với việc ra quyết định
Bên ngoài hoạt động chức năng của doanh nghiệp Là một phần của hoạt động chức năng của doanh
nghiệp
Phá vỡ các nguyên tắc, quy trình sẵn có Dựa trên quy trình, nguyên tắc đã xây dựng sẵn
Trang 17CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Hoạt động nào sau đây được coi là ví dụ của một dự án?
Trang 181.2 VÒNG ĐỜI DỰ ÁN VÀ CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN
1.2.1 Khái niệm vòng đời dự án
Phân biệt vòng đời sản phẩm và vòng đời dự án1.2.2 Phân biệt dòng đời sản phẩm và vòng đời dự án1.2.3 Các giai đoạn của dự án
Trang 191.2.1 KHÁI NIỆM VÒNG ĐỜI DỰ ÁN
19
Vòng đời dự án xác định các giai đoạn mà một dự án phải trải qua tính từ
lúc bắt đầu cho tới khi kết thúc dự án.
Trang 201.2.2 PHÂN BIỆT VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM VÀ VÒNG ĐỜI DỰ ÁN
Trang 211.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN
21
Giai đoạn xác định dự án Giai đoạn lập kế hoạch Giai đoạn thực hiện Giai đoạn kết thúc
Trang 221.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)
Trang 231.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)
1 Xác định dự án
Thiết lập các mục tiêu của dự án, xác định các yêu
cầu của dự án, thiết lập cơ cấu tổ chức bộ máy dự
án và kết thức giai 1 là một bản văn kiện dự án
trình bày những nét chung nhất về dự án như mục
tiêu dự án, các yêu cầu, thời gian, ngân sách, cơ
cấu tổ chức bộ máy nhân sự, rủi ro
2 Hoạch định dự án
Xây dựng các kế hoạch dự án – kế hoạch tiến độ,
kế hoạch chi phí, kế hoạch huy động và quản lý các nguồn lực, kế hoạch quản lý rủi ro, kế hoạch
về quản lý nhân sự dự án
23
Trang 241.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)
3 Triển khai dự án
• Các hoạt động chính của dự án được thực hiện
• Theo dõi và giám sát tình hình thực hiện các
hoạt động của dự án: kiểm soát thời gian, chi phí, chất lượng
• Quản lý sự thay đổi, đưa ra các dự báo về thời
gian và chi phí thực hiện dự án
Trang 251.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)
25
Bắt đầu chậm
Kết thúc chậm
Tăng trưởng nhanh
% hoàn thành của
dự án
Thời gian
Vòng đời dự án
Bắt đầu chậm
Kết thúc nhanh
Tăng trưởng nhanh
% hoàn thành của
dự án
Thời gian
Dự án thông thường
Dự án đặc biệt có kết thúc nhanh
Trang 261.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)
Hình thành chọnLựa Lập kế hoạch, tiến độ, giám sát, kiểm soát
Mức
độ
nỗ lực
Thời gian
Đỉnh mức nỗ lực
Đánh giá và kết thúcPhân bố nỗ lực theo vòng đời dự án
Trang 27Đầu tư của
dự án
Sáng tạoNguồn lực
Thời gianMức độ
Trang 281.3 QUẢN TRỊ DỰ ÁN VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN TRỊ DỰ ÁN
1.3.1 Khái niệm về quản trị dự án
1.3.2 Đặc điểm của quản trị dự án
1.3.3 Lịch sử quản trị dự án
Trang 29Mục tiêu
Quản trị dự án là việc sử dụng các kiến thức, kỹ năng, công cụ, kinh nghiệm để thực hiện quá trình lập kế hoạch, điều phối thời gian, nguồn lực và giám sát quá trình thực hiện dự án nhằm đảm bảo cho dự án hoàn thành đúng thời hạn, trong phạm vi ngân sách được duyệt và đạt được các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng của dự án
Trang 301.3.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN TRỊ DỰ ÁN
• Thời hạn xác định
• Ngân sách xác định
• Phức tạp
• “Tính mới”
• Quản lý sự thay đổi
• Liên quan đến nhiều bộ phận
• Lãnh đạo
«It is neither the most intelligent, nor the strongest who survive,
but those who are most able to change.” – Charles Darwin
Trang 311.3.3 LỊCH SỬ QUẢN TRỊ DỰ ÁN
31
• Bùng nổ tri thức nhân loại;
• Tăng trưởng nhu cầu hàng hóa/dịch vụ;
• Thị trường cạnh tranh toàn cầu
Trang 32KHÁI NIỆM
“Quản trị dự án là các hoạt động quản trị đặc thù mang tính khách quan, trong đó phản ánh toàn bộ các chức năng hoạch định, tổ chức, điều hành và kiểm soát” (PMI, 2010).
• Một là lập kế hoạch dự án
• Hai là tổ chức điều phối hoạt động của dự án
• Ba là kiểm soát và đánh giá toàn bộ quá trình dự án
Trang 34MỤC TIÊU QUẢN TRỊ DỰ ÁN
Nguồn: Meredith & Mantel (2009)
Trang 351.5 NỘI DUNG QUẢN TRỊ DỰ ÁN
35
1.5.1 Các lĩnh vực quản trị của dự án
1.5.2 Các bên liên quan của dự án
1.5.3 Các yếu tố thành công của dự án
Trang 361.5.1 CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA DỰ ÁN
Project Management
5 Project Scope Management
5.1 Initiation 5.2 Scope Planning 5.3 Scope Definition 5.4 Scope Verification 5.5 Scope Change Control
5 Project Time Management
6.1 Activity Definition 6.2 Activity Sequencing 6.3 Activity Duration Estimating 6.4 Schedule Development 6.5 Schedule Control
4 Project Intergration Management
4.1 Project Plan Development 4.2 Project Plan Execution 4.3 Overall Change Control
7 Project Cost Management
7.1 Resource Planning 7.2 Cost Estimating 7.3 Cost Budgeting 7.4 Cost Control
10 Project Communications Management
10.1 Communications Planning 10.2 Information Distribution 10.3 Performance Reporting 10.4 Administrative Closure
8 Project Quality Management
8.1 Quality Planning 8.2 Quality Assurance 8.3 Quality Control
11 Project Risk Management
11.1 Risk Identification 11.2 Risk Quantification 11.3 Risk Response Development 11.4 Risk Response Control
9 Project Human Resource Management
9.1 Organizational Planning 9.2 Staff Acquisition
9.3 Team Development
12 Project Procurement Management
12.1 Procurement Planning 12.2 Solicitation Planning 12.3 Solicitation
12.4 Source Selection 12.5 Contract Administration 12.6 Contract Close-out
Trang 37Chủ
dự án
Tổ chức tài trợ vốn
Nhà nước
Nhà cung ứng
Tư vấn
Kháchhàng
Nhà thầu
Ngân hàng, định chế tài chính, đối tác liên doanh
Đưa ra các yêu cầu
về thời gian, chất lượng, chi phí
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Bộ Xây dựng
Bộ Tài chính Ngân hàng Nhà nước
Đơn vị xây dựng công trình, lắp đặt trang thiết bị
Cung ứng nguyên vật liệu, thiết bị, máy móc
Chuyên môn về khảo sát, thiết kế, lập dự toán, giám sát chương trình, nghiệm thu chất lượng chương trình.
1.5.2 CÁC BÊN LIÊN QUAN CỦA DỰ ÁN
37
Trang 381.5.3 CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG CỦA DỰ ÁN
Dự án thành công
Ngân sách
Sự chấp nhận của khách hàng
Trang 391.5.3 CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)
4 khía cạnh của sự thành công dự án
39
ProjectCompletion
Thời gian
Mức độ quan trọng
1Hiệu quả
dự án
4Chuẩn bị cho tương lai
2Tác động đối với khách hàng
3 Thành công của doanh nghiệp
Trang 40CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Việc lựa chọn giám đốc dự án diễn ra trong giai đoạn nào của dự án?
A Xác định dự án
B Lập kế hoạch
C Triển khai
D Kết thúc
Trang 41CÂU HỎI
Câu hỏi: Tại sao việc vòng đời sản phẩm ngày càng rút ngắn lại dẫn đến sự phát triển của quản trị dự án?
41
Trang 42TỔNG KẾT BÀI HỌC
• Dự án là một nỗ lực tạm thời được thực hiện trong một thời gian xác định, với ngân sách xác định để đạt được một kết quả mới
• Vòng đời của một dự án thường trải qua 4 bước: chuẩn bị, hoạch định, triển khai và kết thúc.
• Nội dung quản trị dự án tương ứng với vòng đời: xác định mục tiêu, hoạch định, huy động và phân bổ nguồn lực, triển khai, đánh giá, giám sát và kết thúc dự án
Trang 43CÂU HỎI
Câu hỏi: Tại sao việc vòng đời sản phẩm ngày càng rút ngắn lại dẫn đến sự phát triển của quản trị dự án?
Trả lời:
• Đòi hỏi sự đổi mới, sáng tạo ngày càng lớn để cải tiến/tung ra sản phẩm mới;
• Việc triển khai theo dự án sẽ giúp đạt được mục tiêu này
43
Trang 44GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG
1 Quản trị dự án có vai trò như thế nào đối với sự thành công của một dự án?
• Chi phí, tiến độ, chất lượng;
• Các yếu tố khác: sự thành công của khách hàng, của tổ chức…
Trang 45BÀI 2 LỰA CHỌN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
TS Tăng Thị Thanh Thủy Giảng viên Trường Đại học Ngoại thương
45
Trang 46TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI
Công ty A đang cân nhắc đầu tư $50.000 vào một dự án tạo ra dòng tiền $24.800, 36.200 và 21.000 trong 3 năm tiếp theo
Câu hỏi:
1 Công ty A có nên đầu tư vào dự án này không nếu yêu cầu phải hoàn vốn trong vòng 2 năm?
2 Nếu mức lãi suất chiết khấu của công ty A là 14,6%, công ty có nên đầu tư vào dự án không?
Trang 47MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Hiểu khái niệm và tầm quan trọng của hoạt động lựa chọn dự án
• Có khả năng vận dụng các phương pháp lựa chọn dự án
• Đánh giá dự án trong các điều kiện rủi ro
47
Trang 48CẤU TRÚC NỘI DUNG
2.1 Khái niệm và tầm quan trọng của hoạt động lựa chọn dự án
Sự phù hợp giữa dự án với chiến lược và tổ chức
2.2 2.3 Khung phân tích và tiêu chí lựa chọn dự án
Các mô hình lựa chọn dự án
2.4
Lựa chọn dự án trong điều kiện rủi ro
2.5
Trang 492.1 KHÁI NIỆM VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN DỰ ÁN
49
2.1.1 Khái niệm lựa chọn dự án
2.1.2 Tầm quan trọng của hoạt động lựa chọn dự án
Trang 502.1.1 KHÁI NIỆM LỰA CHỌN DỰ ÁN
• Lựa chọn dự án là quá trình thẩm định dự án hoặc nhóm dự án được đề xuất, sau đó lựa chọn dự án để thực hiện nhằm đạt được các mục tiêu của tổ chức đề ra cho dự án
• Mỗi dự án sẽ có những chi phí, lợi ích và rủi ro khác nhau Vì vậy, việc lựa chọn một hoặc nhiều dự án phù hợp trong tập hợp các dự án là một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản lý
Trang 512.1.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN DỰ ÁN
51
Tầm quan trọng của hoạt động lựa chọn dự án
Giúp cho doanh nghiệp, tổ chức chọn được những dự án tốt nhất, mang lại nhiều nhất lợi ích có thể;
Giúp cho các cơ quan quản lý nhà nước đánh giá được sự cần thiết và thích hợp của dự án về các vấn đề phát triển kinh
tế, xã hội, về công nghệ, về vốn, về bảo vệ môi trường,…;
Giúp các nhà quản lý tài chính ra quyết định chính xác về cho vay hoặc trả nợ;
Giúp tạo điều kiện thuận lợi, khả thi để triển khai được dự án thành công sau này
Trang 522.2 SỰ PHÙ HỢP GIỮA DỰ ÁN VỚI CHIẾN LƯỢC VÀ TỔ CHỨC
• Bất kỳ tổ chức nào cũng tồn tại hai dạng công việc:
Tạo lập công việc, sản phẩm, dịch vụ;
Duy trì công việc, sản phẩm, dịch vụ đó.
• Doanh nghiệp sử dụng các dự án để chuyển chiến lược vào sản phẩm mới, dịch vụ, và các quy trình cần thiết để thành công
• Tạo lập được thể hiện thông qua quản lý dự án, bằng cách dùng các công cụ, kỹ thuật, nguồn lực, kỹ năng,
… để đạt được mục tiêu của dự án
• Duy trì được thực hiện thông qua quản lý vận hành nhằm đảm bảo việc tuân thủ theo các quy trình, hướng dẫn đã thiết lập và đảm bảo được chất lượng đầu ra của công việc, sản phẩm, dịch vụ
• Chiến lược là quyết định cách doanh nghiệp sẽ cạnh tranh và tồn tại
• Chiến lược được các doanh nghiệp thực hiện thông qua các dự án
Trang 542.3.1 KHUNG PHÂN TÍCH LỰA CHỌN DỰ ÁN
Trang 552.3.2 CÁC TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DỰ ÁN
• Tính thực tiễn của mô hình;
• Năng lực của mô hình;
• Tính linh động của mô hình;
• Mức độ dễ sử dụng của mô hình;
• Chi phí của mô hình;
• Khả năng tin học hoá
55
Trang 56CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Lựa chọn nào không phải là một tiêu chí để lựa chọn dự án?
A Tính linh động của mô hình
B Năng lực của người đề xuất mô hình
C Tính thực tiễn của mô hình
D Chi phí của mô hình
Trang 57CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Lựa chọn nào không phải là một tiêu chí để lựa chọn dự án?
A Tính linh động của mô hình
B Năng lực của người đề xuất mô hình
C Tính thực tiễn của mô hình
D Chi phí của mô hình
Đáp án đúng: B Năng lực của người đề xuất mô hình.
Vì: Xem mục 2.3 Khung phân tích và tiêu chí lựa chọn dự án
57
Trang 582.4 CÁC MÔ HÌNH LỰA CHỌN DỰ ÁN
2.4.1 Mô hình định tính
2.4.2 Mô hình định lượng
Trang 602.4.2 MÔ HÌNH ĐỊNH LƯỢNG
Mô hình định lượng
Mô hình tỷ suất lợi nhuận
Mô hình điểm số
Trang 612.4.2 MÔ HÌNH ĐỊNH LƯỢNG (tiếp theo)
Mô hình tỷ suất lợi nhuận
• Giá trị hiện tại ròng (NPV):
• Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR):
• Chỉ số lợi nhuận (PI):
• Thời gian hoàn vốn (PP): độ dài thời gian để thu hồi đầy đủ các khoản đầu tư ban đầu
61
n
t n