•• Kiểm sóat tập trung chính lên 3 lãnh vực chính:Kiểm sóat tập trung chính lên 3 lãnh vực chính: •• 1Mức 1Mức đđộ thực hiện Performanceộ thực hiện Performance •• 2Chi phí Cost •• 3Th
Trang 1Chương 7
KIỂM SOÁT DỰ ÁN
Trang 21.Khái niệm
•• Kiểm sóat dự án là họat Kiểm sóat dự án là họat đđộng cuối của giai ộng cuối của giai đđọan triển ọan triển khai trong chu kỳ họat
khai trong chu kỳ họat đđộng của dự án.ộng của dự án
•• Kiểm sóat tập trung chính lên 3 lãnh vực chính:Kiểm sóat tập trung chính lên 3 lãnh vực chính:
•• (1)Mức (1)Mức đđộ thực hiện (Performance)ộ thực hiện (Performance)
•• (2)Chi phí (Cost)
•• (3)Thời gian (Time)
•• Hệ thống kiểm soát chi phí/ tiến Hệ thống kiểm soát chi phí/ tiến đ độ ộ – – C/SCSC C/SCSC
•• (Cost/Schedule Control System Criteria)
•• Kiểm soát bên trong (Internal control)
•• Kiểm soát bên ngoài (External control): Audit
Trang 32.Kiểm soát chi phí dự án
•• Các báo cáo chi phí Các báo cáo chi phí đưđược giám sát một cách riêng lẽ ợc giám sát một cách riêng lẽ cho mỗi nhóm công việc
•• Mỗi báo caó chi phí gồm:
–
– Mô tả công việc Mô tả công việc
–
– Tiến Tiến đ độ thực hiện ộ thực hiện
–
– Ng Ngư ười chịu trách nhiệm ời chịu trách nhiệm
–
– Phân bổ chi phí theo thời gian Phân bổ chi phí theo thời gian
–
– Yêu cầu về nguồn lực (nhân lực, thiết bị…) Yêu cầu về nguồn lực (nhân lực, thiết bị…)
•• Với mỗi báo cáo chi phí: xem xét sự khác biệt giữa chi phí thực tế và chi phí
chi phí thực tế và chi phí đđã ã đưđược dự trùợc dự trù
•• phân tích khác biệt về chi phí là chphân tích khác biệt về chi phí là chưưa a đđủ (không ủ (không biết % khối l
biết % khối lưượng công việc ợng công việc đưđược hoàn thành & chi ợc hoàn thành & chi phí trong t
phí trong tươương lai cần ng lai cần đđể hoàn thành dự án) ể hoàn thành dự án)
Trang 4Kiểm soát
Kiểm soát điều chỉnh chi phí điều chỉnh chi phí
•• Giám sát hoạt độngGiám sát hoạt động chichi phí.phí
•• Bảo đảm có sự thay đổi hợp lý.Bảo đảm có sự thay đổi hợp lý
•• Thông báo những thay đổi, biến động đến người có Thông báo những thay đổi, biến động đến người có thẩm quyền
•• Công cụ kiểm soát chi phí: EV (Earned Value):Công cụ kiểm soát chi phí: EV (Earned Value):
•• + EV là một kỹ thuật đo lượng sự thực hiện dự án
thông qua tích hợp các dữ liệu về phạm vi, thời gian
và chi phí
•• + Cho ra một đường chi phí (Cost Base Line)
Trang 5Các kỷ thuật trong EV
Thuật ngữ Định nghĩa Cách tính
Giá trị trù tính (PV-Planned
Value)
Chi phí dự trù cho công việc sẽ được thực hiện trong một thời gian định trước
Chi phí thực sự (AC-Actual
Cost)
Chi phí thực tế để thực hiện công việc
Giá trị thu được (EV) Giá trị công việc đã được hoàn
thành
PV x X% ngày hoàn thành
Biến động chi phí (CV- Cost
Variance)
- CV<0: phát sinh chi phí
- CV>0: không phát sinh
CV = EV – AC
Biến động lịch biểu
(SV-Schedule Variance)
- SV<0: chậm hơn lịch trình
- SV>0: nhanh hơn
SV = EV – PV
Chỉ số thực hiện chi phí
(CPI-Cost Performance
Index)
- CPI<1: vượt ngân sách
- CPI>1: không vượt
CPI = EV/AC
Chỉ số thực hiện lịch
(SPI-Schedule Performance
Index)
- SPI<1: hoàn thành sau lịch trình
- SPI>1: hoàn thành trước lịch
SPI = EV/PV
Ước tính chi phí tại thời
điểm hoàn tất
EAC = BAC/CPI
Ước tính thời gian hoàn tất Ước tính thời gian ban đầu/SPI
Trang 6Ví dụ
Công việc Tuần 1 Ý nghĩa
EV 7.500
PV 10.000
AC 15.000
CV CV = EV – AC = -7.500
SV SV = EV – PV = -2.500
CPI CPI = EV/AC = 0.5
SPI SPI = EV/PV = 0.75
Trang 73.Rút ngắn thời gian dự án
•• 1 Chiến lược để đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án:
•• Tăng nguồn lực: nhân lực, máy móc thiết bị Tăng nguồn lực: nhân lực, máy móc thiết bị.
•• Outsourcing (mua từ bên ngoài) Outsourcing (mua từ bên ngoài).
•• Làm thêm giờ Làm thêm giờ
•• Làm việc năng nổ hơn Làm việc năng nổ hơn
•• Làm song song nhiều công việc Làm song song nhiều công việc.
•• 2 Lý do rút ngắn thời gian thực hiện dự án:
•• Bị ấn định thời gian bởi doanh nghiệp/thị trường Bị ấn định thời gian bởi doanh nghiệp/thị trường
•• Được động viên bởi các lợi ích Được động viên bởi các lợi ích
•• Những chậm trễ gây ra bởi các nguyên nhân ngoài tầm Những chậm trễ gây ra bởi các nguyên nhân ngoài tầm
kiểm soát của doanh nghiệp
•• Vượt mức tổng chi phí dự kiến Vượt mức tổng chi phí dự kiến
Trang 8Biểu đồ thời gian
Trang 95.Xây dựng biểu đồ thời gian
5.Xây dựng biểu đồ thời gian chi phí chi phí
•• Tìm tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp cho dự án
•• Các khó khăn gặp phải khi xác định chi phí trực tiếp:
•• + Chọn lựa những công việc/sự kiện có thể
được rút ngắn với chi phí tăng lên nhỏ nhất
•• + Thời gian bình thường: có chi phí tương đối thấp, khả thi
•• + Thời gian ngắn nhất (crash time): thời gian ngắn nhất có thể hoàn thành công việc
Trang 10Slope = (crash cost
or (normal time
Trang 11Cost
Trang 12Cost
Trang 13Cost
Trang 14Chú ý
•• Đối với biểu đồ thời gian chi phí:Đối với biểu đồ thời gian chi phí:
•• + Chỉ nên sử dụng trong giai đoạn chuẩn bị
dự án
•• + Không nên sử dụng sau khi đã bắt đầu thực hiện công việc
•• Thời gian rút ngắn:Thời gian rút ngắn:
•• + Việc xác định thời gian mang tính quyết định (rút ngắn quá nhiều có thể gây lẵng phí)
•• + Việc rút ngắn thời gian có thể gây ảnh
hưởng đến tinh thần của nhóm dự án
•• + Chú ý đế yếu tố rủi ro trong quá trình rút ngắn thời gian thực hiện dự án