1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư

319 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
Tác giả Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc, Trần Ngọc Thơ, Nguyễn Minh Kiều
Người hướng dẫn Th.S. Đặng Trí Dũng
Trường học Đại học Ngân hàng TP.HCM
Chuyên ngành Thẩm định dự án đầu tư
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 319
Dung lượng 11,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giai đoạn 1: Nghiên cứu cơ hội đầu tư Thẩm định về tính hiện thực của ý tưởng.. Giai đoạn : Nghiên cứu tiền khả thi Lựa chọn dự án đầu tư trong các cơ hội được đưa ra.. Những dự án khô

Trang 1

Thẩm Định Dự Án Đầu Tư

Th.S Đặng Trí Dũng

Trang 2

Tài liệu tham khảo

Tiếng Việt:

• Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc và đồng sự, Giáo trình thẩm định dự án

(Người học có thể liên hệ mua tại Khoa Ngân hàng hoặc tham khảo tại Thư viện của trường Đại học Ngân hàng TP.HCM).

• Trần Ngọc Thơ, Tài chính doanh nghiệp hiện đại Nxb Thống kê,

2005.

• Nguyễn Minh Kiều, Tài chính doanh nghiệp căn bản Nxb Lao Động

Xã Hội

Tiếng Anh:

• Jenkins-Harberger, Cost-Benefit Analysis for Investment Decisions ,

2002 (Người học có thể tham khảo tại Thư viện của trường Đại học Ngân hàng TP.HCM)

• W.Berhen & P.M Hawranek, Manual For The Preparation Of

Industrial Feasibility Studies 1991

(https://owaisshafique.files.wordpress.com/2011/04/manual_for_the_ preparation_of_industrial_feasibility_studies.pdf hoặc người học có

Trang 3

Điểm học phần

50% thi cuối kỳ 20% bài nhóm

20% bài

cá nhân

10%

chuyên cần

Trang 4

Chương 1: Tổng quan về dự

án và thiết lập dự án

Th.s: Đặng Trí Dũng

Trang 5

Nội dung

 1.1 Khái niệm và vai trò của dự án đầu tư

 1.2 Chu trình thiết lập dự án

 1.3 Phân loại dự án đầu tư

 1.4 Nội dung dự án đầu tư

Trang 6

Nguồn gốc của dự án :

Thứ nhất : Rút

kinh nghiệm của

việc cho vay kém

hiệu quả trong

những năm 1920

và 1930.

Thứ hai : sau chiến tranh thế giới thứ II, sự đầu tư và hợp tác quốc tế đã phát triển với quy mô chưa từng thấy nên yêu cầu một hình thức quản lý phù hợp

Thứ ba : Do khủng hoảng kinh tế chính phủ các nước quan tâm nhiều hơn đến việc nâng cao trình độ quản

lý quốc gia.

Đưa vào sử dụng từ sau chiến tranh thế giới thứ II, chủ yếu

là nhờ công lao của Ngân Hàng Thế Giới.

Trang 7

1.1 Khái niệm và vai trò của dự án đầu tư

“Dự án đầu tư là một tập hồ sơ tài liệu

trình bày về một cách chi tiết và hệ

thống, một kế hoạch, một chương trình

hành động trong tương lai phù hợp với

các nội dung yêu cầu nói trên.”

VỀ HÌNH THỨC

Trang 8

NHTG định nghĩa: "Dự án là một tập hợp riêng biệt những hoạt động đầu tư, vạch chính sách, xây dựng thể chế và các hoạt động khác được trù tính để thực hiện một hoặc một nhóm mục tiêu trong thời gian

nhất định".

"Dự án là một loạt hoạt động có mục đích được hoạch định cụ thể nhằm tạo ra lợi ích cho người thụ hưởng trong một khoảng

thời gian nào đó".

VỀ NỘI DUNG

1.1 Khái niệm và vai trò của dự án đầu tư

Trang 9

“Dự án là một tập hợp các hoạt động liên quan với nhau

được kế hoạch hóa nhằm đạt được các mục tiêu đã định bằng việc tạo ra các kết quả cụ thể trong một thời gian nhất định qua việc sử dụng các nguồn lực đã xác định.”

(nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 của chính phủ về bổ sung

1.1 Khái niệm và vai trò của dự án đầu tư

Trang 10

 Đối với cơ quan quản lý NN:

 Dự án đầu tư là cơ sở để thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư, quyết định tài trợ vốn,…

 Đối với chủ đầu tư:

 Là căn cứ quan trọng để quyết định bỏ vốn đầu tư

 Cơ sở để xin phép được đầu tư+cấp giấy phép hoạt động

 Cơ sở để xin phép được nhập khẩu máy móc thiết bị, xin hưởng các khoản ưu đãi trong đầu tư.

 Là phương tiện để tìm đối tác nhằm huy động vốn

 Là căn cứ để xem xét các mối quan hệ về quyền và nghĩa vụ

giữa các bên tham gia trong dự án.

1.1 Khái niệm và vai trò của dự án đầu tư

Trang 11

1.2 Chu trình thiết lập dự án

Giai đoạn 1: Nghiên cứu cơ hội đầu tư

Trang 12

CHU TRÌNH DỰ ÁN:

VẬN HÀNH DỰ ÁN

XÁC ĐỊNH DỰ

ÁN LẬP DỰ ÁN

Trang 13

Giai đoạn 1: Nghiên cứu cơ hội đầu tư

 Thẩm định về tính hiện thực của ý tưởng.

 Đánh giá sơ bộ về nhu cầu sản phẩm, dịch vụ của

dự án.

 Đánh giá triển vọng dự án và khả năng thực hiện

dự án.

 Sử dụng các số liệu căn bản.

Trang 14

Giai đoạn 1 Nghiên cứu cơ hội đầu tư

 Các câu hỏi chủ yếu:

 Nhu cầu ở hiện tại? Nhu cầu trong tương lai?

 Dự án này có phù hợp với chuyên môn,chiến lược của công ty và có đáp ứng được lợi ích của các bên tham gia?

 Dự án có phù hợp với địa phương?

Trang 15

Các vấn đề xem xét:

Sản phẩm của dự án

Thị trường

mục tiêu

Cung-cầu hiện tại

Cung-cầu tương lai

Trang 17

Các vấn đề xem xét:

Địa phương

Nguồn lao động

Trang 18

Giai đoạn 2: Lập dự án

1 Nghiên cứu tiền khả thi

2 Nghiên cứu khả thi

Trang 19

Giai đoạn : Nghiên cứu tiền khả thi

 Lựa chọn dự án đầu tư trong các cơ hội được đưa ra.

 Khẳng định thêm lần nữa về tính khả thi của ý tưởng

đầu tư ban đầu.

 Nghiên cứu sâu một số nội dung mà chủ đầu tư hay

người soạn thảo xem là quan trọng.

 Thường chỉ được sử dụng trong những dự án lớn.

Trang 20

 Các câu hỏi chủ yếu

o Dự án có khả thi về mặt tài chính và kinh

tế?

o Các biến chủ yếu?

o Các yếu tố rủi ro?

o Làm thế nào để giảm bớt rủi ro?

Giai đoạn : Nghiên cứu tiền khả thi

Trang 21

Những dự án cần loại bỏ trong giai đoạn NC TKT

Các dự án bấp bênh (về thị trường, về kỹ

thuật)

Những dự án

mà kinh phí đầu tư quá lớn, mức sinh lợi

Không thuộc loại ưu tiên trong chiến lược phát triển KT_XH, phát triển sản xuất kinhdoanh.

Trang 22

Những dự án không cần nghiên cứu tiền

khả thi:

 Đối với các cơ hội đầu tư quy mô nhỏ

 Không phức tạp về mặt kỹ thuật

 Triển vọng đem lại hiệu quả rõ ràng thì

có thể bỏ qua giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi.

Giai đoạn : Nghiên cứu tiền khả thi

Trang 23

Giai đoạn : Nghiên cứu khả thi

 Bước sàng lọc lần cuối cùng để lựa chọn được dự án tối ưu.

 Nội dung nghiên cứu cũng tương tự như giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi,nhưng khác nhau ở mức độ chi tiết hơn, chính xác hơn.

 Yêu cầu thêm số liệu đặc biệt là số liệu sơ cấp (nếu cần).

 Đây là giai đoạn khó khăn nhất.

Trang 24

Giai đoạn : Nghiên cứu khả thi

 Trọng tâm là độ chính xác của các biến chủ yếu

 Mọi khía cạnh nghiên cứu đều được xem xét ở trạng thái động

 Xem xét chi tiết các phương án giảm thiểu rủi ro

 Kết luận cuối cùng về nguồn tàitrợ cho dự án

 Các số liệu chi tiết, chính xác

Trang 25

Các câu hỏi chủ yếu

Tính khả thi • Liệu dự án có khả thi về mặt tài chính và kinh tế trong suốt tuổi thọ của nó?

Rủi ro trong

dự án • Rủi ro gì và nguyên nhân của chúng?• Làm thế nào để giảm bớt rủi ro?

Trang 26

Dữ liệu của giai đoạn NCTKT và NC khả thi

NC TKT

Trang 27

Dữ liệu của giai đoạn NCTKT và NC khả thi

 Ví dụ: giá bán sản phẩm có thể giao động từ 25-30 ngàn đồng/sản phẩm, khi nghiên cứu tiền khả thi người ta sử dụng giá 30 ngàn đồng/sp với hàm ý là trong điều kiện

thuận lợi nhất dự án sẽ đạt được kết quả như thế nào? Cao hay thấp?

Trang 28

Đánh giá cuối cùng về tính

khả thi của dự án

Trang 29

Đánh giá cuối cùng về tính

khả thi của dự án

Trang 30

Giai đoạn 3: Xây dựng dự án

Trang 31

Giai đoạn 3: Xây dựng dự án

 Giai đoạn này bao gồm các công việc:

 Đàm phán, ký kết hợp đồng thi công, thiết kế lập

dự toán thi công, thực hiện thi công công trình

 Thành lập ban quản lý dự án.

 Chạy thử, nghiệm thu công trình và đưa vào sử

dụng

Trang 32

Giai đoạn 4: Vận hành dự án

 Hiệu quả của giai đoạn này tùy thuộc trực tiếp vào quá trình tổ chức hoạt động của chủ dự án nếu các giai

đoạn trước đó đã tạo ra kết quả tốt.

 Sản phẩm của giai đoạn này là sản phẩm hàng hóa

hay dịch vụ mà dự án sản xuất ra cung cấp cho thị

trường trong nước, ngoài nước.

Q

Trang 33

Dự án chấm dứt thời gian hoạt động.

Khi dự án không còn hoạt động có hiệu qủa do

khả năng sinh lời thấp

Dự án cần được thanh lý để thực hiện những

Giai đoạn 5: Thanh lý dự án

Trang 34

1.3 Phân loại dự án đầu tư

 1.3.1.Căn cứ tính chất dự án

 1.3.2.Căn cứ hình thức đầu tư

 1.3.3.Căn cứ chủ thể dự án

Trang 35

1.3 Phân loại dự án đầu tư

Trang 36

1.3 Phân loại dự án đầu tư

 1.3.2.Căn cứ hình thức đầu tư

Dự án đầu tư

mới:

• Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự

án độc lập với dự án đang hoạt động.

Dự án đầu tư

mở rộng:

• Dự án đầu tư phát triển nhằm mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh.

Dự án đầu tư

chiều sâu:

• DAĐT nhằm mục đích di chuyển địa điểm hoặc thế thiết bị để cải tiến, nâng cao chất lượng sản

Trang 37

1.3 Phân loại dự án đầu tư

 1.3.3.Căn cứ chủ thể dự án

 Chủ đầu tư là chính phủ

 Chủ đầu tư tư nhân

 Hợp tác công tư (PPP-Public Private

Partnership)

Trang 38

1.4 Nội dung dự án đầu tư

 1.4.1.Báo cáo đầu tư

 1.4.2.Báo cáo kinh tế kỹ thuật

 1.4.3.Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

 1.4.4.Báo cáo nghiên cứu khả thi

Trang 39

1.4.1.Báo cáo đầu tư

Điều 5 NĐ 12/2009/NĐ-CP Lập Báo cáo đầu

tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu

tiền khả thi) và xin phép đầu tư:

 Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ

đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng

công trình trình Quốc hội xem xét, quyết

định về chủ trương đầu tư Đối với các dự

án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo

Dự án quan trọng quốc gia -Nghị quyết 66/2006/NQ -QH11

Trang 40

Nội dung Báo cáo đầu tư : (Điều 5 NĐ 12/2009/NĐ-CP)

 a) Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng công trình, các điều kiện thuận lợi

và khó khăn; chế độ khai thác và sử dụng tài nguyên quốc gia nếu có;

 b) Dự kiến quy mô đầu tư: công suất, diện tích xây dựng; các hạng mục công trình thuộc dự án; dự kiến về địa điểm xây dựng công trình và nhu cầu sử dụng đất;

 c) Phân tích, lựa chọn sơ bộ về công nghệ, thông số kỹ thuật; các điều kiện cung cấp vật tư thiết bị, nguyên liệu, năng lượng, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật; phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư nếu có; các ảnh

hưởng của dự án đối với môi trường, sinh thái, phòng, chống cháy nổ, an ninh, quốc phòng;

 d) Hình thức đầu tư, xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, thời hạn thực hiện

dự án, phương án huy động vốn theo tiến độ và hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án và phân kỳ đầu tư nếu có

Trang 41

1.4.2.Báo cáo kinh tế kỹ thuật

Nội dung Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật

 Sự cần thiết đầu tư, mục tiêu xây dựng công trình;

 Địa điểm xây dựng;

 Quy mô, công suất;

Trang 42

1.4.3.Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

a) Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng công trình, các điều kiện thuận lợi và

khó khăn; chế độ khai thác và sử dụng tài nguyên quốc gia nếu có;

b) Dự kiến quy mô đầu tư: công suất, diện tích xây dựng; các hạng mục

công trình thuộc dự án; dự kiến về địa điểm xây dựng công trình và nhu cầu sử dụng đất;

c) Phân tích, lựa chọn sơ bộ về công nghệ, thông số kỹ thuật; các điều kiện

cung cấp vật tư thiết bị, nguyên liệu, năng lượng, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật; phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư nếu có; các ảnh

hưởng của dự án đối với môi trường, sinh thái, phòng, chống cháy nổ, an ninh, quốc phòng;

d) Hình thức đầu tư, xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, thời hạn thực hiện dự

án, phương án huy động vốn theo tiến độ và hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án và phân kỳ đầu tư nếu có

Trang 43

Các vấn đề cần trình bày rõ trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi:

• Những khía cạnh gây khó khăn cho việc thực hiện đầu

tư và vận hành đòi hỏi phải tổ chức các nghiên cứu chức năng hoặc nghiên cứu hỗ trợ.

Trang 44

Các loại nghiên cứu hỗ trợ:

Trang 45

1.4.4.Báo cáo nghiên cứu khả thi

 Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư

 Lựa chọn hình thức đầu tư

 Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng.

 Các phương án địa điểm cụ thể phù hợp với quy hoạch xây dựng

 Phương án giải phóng mặt bằng , kế hoạch tái định cư

 Phân tích lựa chọn phương án kỹ thuật , công nghệ.

Trang 46

Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi

 Các phương án kiến trúc , giải pháp xây dựng , thiết kế sơ bộ của các

phương án đề nghị lựa chọn , giải pháp quản lý và bảo vệ môi trường

 Xác định rõ nguồn vốn , khả năng tài chính , tổng mức đầu tư và nhu

cầu vốn theo tiến độ

 Phương án hoàn trả vốn đầu tư

 Phương án quản lý khai thác dự án và sử dụng lao động

 Phân tích hiệu quả đầu tư

 Các mốc thời gian chính thực hiện đầu tư

 Kiến nghị hình thức quản lý thực hiện dự án

 Trách nhiệm chủ đầu tư

 Mối quan hệ và trách nhiệm của các cơ quan liên quan đến dự án.

(Điều 4 Nghị định 16/2005/NĐ-CP)

Xem thêm điều 7 và 8 NĐ 12/2009/NĐ CP

Trang 47

•HiỆU QuẢ KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ NỘI DUNG CHÍNH

KẾT LuẬN VÀ KiẾN NGHỊ

Trang 48

Tổng quan thẩm định dự

án đầu tư

Trang 49

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN:

 Thẩm định DAĐT là việc tổ chức xem xét một cách khách quan, có khoa học

và toàn diện các nội dung cơ bản có

ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp việc đầu tư cũng như tính khả thi của dự án

để ra quyết định đầu tư hay cho phép đầu tư hay không.

Trang 50

DỰ ÁN

NGÂN HÀNG

CHỦ ĐẦU TƯ

CHÍNH QUYỀN

CỔ ĐÔNG

Quan điểm thẩm định đối với từng đối tượng

Trang 51

Các quan điểm thẩm định trong dự án

 Nhà đầu tư:

 Lựa chọn phương án tốt nhấttrong các phương án được đưara

 Xác định tính khả thi về tàichính và khả năng sinh lời

 Những rủi ro trong tương lai và

có cách phòng tránh

Trang 52

Các quan điểm thẩm định trong dự án

 Đối tác đầu tư:

 Có nên quyết định góp vốnvào dự án hay không?

 Mức độ hấp dẫn hoặc an tâm

Trang 53

Các quan điểm thẩm định trong

dự án

 Nhà nước:

 Mức độ đóng góp của dựán

 Xem xét sự phù hợp vớichiến lược phát triển kinh

tế, xã hội… của địaphương, quốc gia

 Xem xét các chính sách:

Trang 54

Các quan điểm thẩm định trong dự án

Trang 55

Tđ hiệu quả K/tế - XH

Tđ tài chính &

nhu cầu

Tđ TC-QL &

nhu cầu

Tđ KT-CN

& nhu cầu đầu vào

Thẩm định Thị trường

Dự án đầu tư

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 56

Tđ TC-QL &

nhu cầu LĐ

Tđ KT- CN

& nhu cầu đầu vào

Thẩm định Thị trường

Dự án đầu tư

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA THẨM ĐỊNH DỰ

ÁN ĐẦU TƯ

Trang 58

Các loại hồ sơ chính:

1. Giấy đề nghị vay vốn

2. Hồ sơ về khách hàng.

a) Năng lực pháp luật…

b) Tình hình sản xuất kinh doanh, khả năng tài

chính của khách hàng và người bảo lãnh

3. Hồ sơ về dự án vay vốn

4. Hồ sơ về đảm bảo nợ vay

Trang 59

Thẩm định tình hình sản xuất kinh doanh

Trang 60

Các nguồn thông tin bổ sung:

1. Đi thực tế tìm hiểu giá cả sản phẩm, cung cầu thị

trường

2. Thông qua nhà cung cấp thiết bị, nguyên vật liệu

đầu vào, tiêu thụ sản phẩm.

3. Các phương tiện thông tin đại chúng.

4. Báo cáo, nghiên cứu, hội thảo ngành nghề

5. Dự án cùng loại.

6. Thực tế tình hình sản xuất kinh doanh của khách

hàng.

Trang 61

Các nội dung thẩm định

1. Đánh giá sơ bộ theo các nội dung chính.

a) Mục tiêu, sự cần thiết đầu tư

b) Quy mô đầu tư, quy mô vốn đầu tư

c) Tiến độ thực hiện

Trang 62

Các nội dung thẩm định

2. Phân tích thị trường và khả năng tiêu thụ sản

phẩm, dịch vụ đầu ra của dự án

a) Đánh giá tổng quan về nhu cầu sản phẩm của dự án

b) Đánh giá các nguồn cung cấp sản phẩm

c) Thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh sản phẩm

của dự án d) Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối

e) Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự

án

Trang 63

Các nội dung thẩm định

3. Khả năng cung cấp nguyên vật liệu và các yếu tố

đầu vào của dự án

-Nhu cầu nguyên vật liệu đầu vào phục vụ trong

Trang 64

Các nội dung thẩm định

4. Đánh giá, nhận xét các nội dung về phương diện kỹ

thuật

a) Địa điểm xây dựng

b) Quy mô sản xuất và sản phẩm của dự án

c) Công nghệ, thiết bị

d) Quy mô, giải pháp xây dựng

e) Môi trường, PCCC

f) …

Trang 65

Các nội dung thẩm định

5 Đánh giá về phương diện tổ chức, quản lý thực hiện dự án

6 Thẩm định tổng vốn đầu tư và tính khả thi của phương án

nguồn vốn

a) Tổng vốn đầu tư

b) Xác định nhu cầu vốn đầu tư theo tiến độ thực hiện của dự án

c) Nguồn vốn đầu tư

7 Đánh giá hiệu quả về mặt tài chính và khả năng trả nợ của

dự án

Trang 66

Các rủi ro và biện pháp phòng ngừa rủi ro

 Rủi ro cơ chế, chính sách

 Rủi ro xây dựng, hoàn tất

 Rủi ro thị trường, thu nhập, thanh toán

 Rủi ro về cung cấp

 Rủi ro kỹ thuật và vận hành

 Rủi ro môi trường và xã hội

 Rủi ro kinh tế vĩ mô

Trang 67

PHẦN A:TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

2 Thẩm định môi trường đầu tư của dự án ( Phân

quản lý, nhu cầu nhân sự và giải pháp.

6 Thẩm định thời gian xây dựng và thời gian

khai thác dự án.

15 1,6,8,

11,14

Trang 68

1 Môi trường pháp lý:

 Chủ trương, quy hoạch, chính sách phát triển kinh tế xã hội của

nhà nước và địa phương:

 Dự án cần được căn cứ vào chủ trương quy hoạch của ngành, địa

phương…đặc biệt đối với các dự án được chỉ thị của nhà nước.

 Các căn cứ pháp lý về tư cách pháp nhân hoặc tổ chức tham gia

Ngày đăng: 28/11/2021, 13:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kế hoạch sản xuất và tiêu - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
Sơ đồ k ế hoạch sản xuất và tiêu (Trang 119)
1. BẢNG TÍNH DOANH THU; - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
1. BẢNG TÍNH DOANH THU; (Trang 187)
BẢNG 1. SẢN LƯỢNG & DOANH THU - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG 1. SẢN LƯỢNG & DOANH THU (Trang 188)
BẢNG 1. SẢN LƯỢNG & DOANH THU - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG 1. SẢN LƯỢNG & DOANH THU (Trang 189)
BẢNG 2. LỊCH KHẤU HAO - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG 2. LỊCH KHẤU HAO (Trang 190)
BẢNG 3. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG 3. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG (Trang 194)
BẢNG 4. LỊCH VAY & TRẢ NỢ VAY - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG 4. LỊCH VAY & TRẢ NỢ VAY (Trang 195)
BẢNG 5. DỰ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG 5. DỰ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH (Trang 197)
BẢNG 6. DỰ TRÙ VỐN LƯU ĐỘNG - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG 6. DỰ TRÙ VỐN LƯU ĐỘNG (Trang 198)
BẢNG  DỰ TOÁN DÒNG TIỀN (TIPV): PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP - Slide bài giảng thẩm định dự án đầu tư
BẢNG DỰ TOÁN DÒNG TIỀN (TIPV): PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP (Trang 200)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w