1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực tập quản trị tài chính

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực tập quản trị tài chính
Tác giả Ứng Tiến Mỹ
Người hướng dẫn Phan Thị Minh Phương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Quản Trị Tài Chính
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 278,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty cổ phần Hàng tiêu dùng Masan (Masan Consumer) Yêu cầu 1.Thu thập các báo cáo tài chính gồm : Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chyển tiền tệ, thuyết minh các báo cáo tài chính từ năm 2015 đến 2018 Yêu cầu 2.Lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp Đơn vị: 1000VNĐ Kỳ hạn Dư nợ đầu kỳ Trả nợ trong kỳ Dư nợ cuối kỳ Tổng Nợ gốc Lãi 2016 4.775.199.506 674.188.392 556.331.252 117.857.140 5.449.387.898 2017 5.449.387.898 863.841.202 731.964.659 131.876.543 6.313.229.100 2018 6.313.229.100 (141.636.369) (322.058.293) 180.421.924 6.171.592.731

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

- -THỰC TẬP – QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

Công ty cổ phần Hàng tiêu dùng Masan ( Masan Consumer)

Giảng viên hướng dẫn: Phan Thị Minh Phương Sinh viên: Ứng Tiến Mỹ

MSV: 17107100197 Lớp: QTKD11A3HN

Hà Nội - 2020

Trang 2

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày tháng năm 2019

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 3

Công ty cổ phần Hàng tiêu dùng Masan (Masan Consumer)

Yêu cầu 1.Thu thập các báo cáo tài chính gồm : Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả

kinh doanh, báo cáo lưu chyển tiền tệ, thuyết minh các báo cáo tài chính từ năm 2015 đến

2018

Yêu cầu 2.Lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp

Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp

tài chính hợp nhất năm 2016)

tài chính hợp nhất năm 2016)

chính hợp nhất năm 2016)

Yêu cầu 3 Lập bảng theo dõi lãi do doanh nghiệp mua ( bán ) trả góp, vay tiền trả

góp ( Công ty không có mua ( bán )trả góp, vay tiền trả góp)

Yêu cầu 4 Lập bảng theo dõi tình hình tăng giảm tài sản cố định

Bảng tăng, giảm tài sản cố định Năm 2016

Đơn vị 1000 VNĐ

Trang 4

Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số dư cuối năm

Trang 7

 Số dư đầu năm, số dư cuối năm, tăng trong năm, giảm trong năm TSCĐ vô hình lấy ở thuyết minh báo cáo tài chính (trang 41 báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018)

Yêucầu 5:Lập bảng kiểm kê tài sản cố định trong doanh nghiệp

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh

i chú

n giá

Giá

trị còn lại

Số

lượ

ng

Ng uyê

n giá

Giá trị còn lại

Trang 8

Nơi

sử dụng

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh

i chú

n giá

Giá

trị còn lại

Số

lượ

ng

Ng uyê

n giá

Gi á

trị cò

n lại

Trang 9

Nơi

sử dụng

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh

i chú

n giá

Giá

trị còn lại

Số

lượ

ng

Ng uyê

n giá

Gi á

trị cò

n lại

Trang 10

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh

i chú

n giá

Giá

trị còn lại

Số

lượ

ng

Ng uyê

n giá

Gi á

trị cò

n lại

Trang 11

Thương

hiệu

758.354.816 373.126.047 Quan hệ

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh

i chú

n giá

Giá

trị còn lại

Số

lượ

ng

Ng uyê

n giá

Gi á

trị cò

n lại

Trang 12

Nơi

sử dụng

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh

i chú

n giá

Giá

trị còn lại

Số

lượ

ng

Ng uyê

n giá

Gi á

trị cò

n lại

mềm 291.679.837 159.251.581

Trang 13

- Cột tên “TSCĐ” , “ nguyên giá” và “ Giá trị còn lại” lấy trong thuyết minh báo cáo tài

chính hợp nhất năm 2018” trang 39 và trang 41

Yêu cầu 6 Phân bổ và lập bảng phân bổ khấu hao cho các tài sản cố định trong doanh nghiệp Năm 2016 (Đơn vị 1000đ)

Tỷ lệ

khấu hao (%) hoặc thời gian

sử dụng

Nơi sử dụng

Toàn DN

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Chi phí

quản

lý doan

h nghiệ

p

XD

CB

dở dang

Chiphí trả trước

Chiphí phả

i trả

động

Hoạt động

Hoạt động

1 Đầu năm

Trang 14

3 Giảm trong

năm

(8.370.427)(598.548)

(7.644.816)(598.548.261)4.Số dư cuối

Trang 16

sử dụng

Nơi sử dụng

Toàn DN

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Chi phí

quản

lý doan

h nghiệ

p

XD

CB

dở dang

Chiphí trả trước

Chiphí phả

i trả

động

Hoạt động

Hoạt động

(2.923.311)(2.357.977)(46.906)4.Số dư cuối

II.Máy móc

và thiết bị

Trang 17

2.Tăng trong

năm

2.427.925447.813.4531.867.248

364.024.45746.906

3 Giảm trong

năm

(25.890.516)(534.165)

(23.703.850)(508.978)4.Số dư cuối

(335.304)(2.617.170)4.Số dư cuối

Trang 19

sử dụng

Nơi sử dụng

Toàn DN

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Chi phí

quản

lý doan

h nghiệ

p

XD

CB

dở dang

Chiphí trả trước

Chiphí phả

i trả

động

Hoạt động

Hoạt động

(48.787)(18.547.631)(2.174.096)4.Số dư cuối

Trang 20

(412.849)(612.998)4.Số dư cuối

Trang 22

- Doanh thu thuần trong kỳ lấy ở “ Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong “ Báo

cáo tài chính hợp nhất năm 2017” trang 8

- VCĐ bình quân trong kỳ = ( VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ ) / 2

- Năm báo cáo:

Trang 23

 Tỷ suất lợi nhuận VCĐ = LN trước ( sau ) thuế / VCĐ bình quân trong kỳ

- Doanh thu thuần trong kỳ lấy ở “ Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong “ Báo

cáo tài chính hợp nhất năm 2017” trang 8

- VCĐ bình quân trong kỳ = ( VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ ) / 2

-Năm báo cáo:

trang 6

Trang 24

= 13.213.640.273/ 3.186.573.787 = 4,1467

- Doanh thu thuần trong kỳ lấy ở “ Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong “ Báo

cáo tài chính hợp nhất năm 2017” trang 8

- VCĐ bình quân trong kỳ = ( VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ ) / 2

- Biến động TSCĐ: = Năm kế hoạch / Năm báo cáo.

Yêu cầu 8: Lập bảng kê tình hình quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp

Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

Chi phí nguyên vật liệu

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí dịch vụ bên ngoài

Không có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệu

1 Doanh thu

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

3 Doanh thu hoạt động tài chính

Trang 25

Chi phí khác Không có số liệu

Chi phí tài chính

Lãi vay

Chiết khấu thanh toán

Lỗ chênh lệch tỉ giá

Hoàn nhập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư

Chi phí hoạt động tài chính khác

117.857.140Không có số liệu2.243.573Không có số liệu80.772

Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp

a Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Các chi phí bán hàng khác

b Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong năm

Chi phí nhân viên bán hàng

Chi phí khuyến mại bằng hiện vật

Chi phí nghiên cứu phát triển thị trường

Các chi phí khác

Không có số liệuKhông có số liệu49.913.9581.651.243.161278.924.620Không có số liệu24.913.958

5 Các khoản giảm trừ doanh thu

6 Doanh thu hoạt động tài chính

khác

Trang 26

+ Những số liệu trong mục “doanh thu” lấy trong “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017” số 28 – “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” , trang 55

+ Những số liệu trong mục “doanh thu hoạt động tài chính” lấy trong “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017” số 30 - doanh thu hoạt động tài chính.trang 56

Chi phí tiền lương, dịch vụ mua ngoài,… và các khoản chi phí phải trả tiền trong tháng:

(ĐVT: 1000đ)

Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

Chi phí nguyên vật liệu

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí dịch vụ bên ngoài

Chi phí khác

Không có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệu

Chi phí tài chính

Lãi vay

Chiết khấu thanh toán

Lỗ chênh lệch tỉ giá

Hoàn nhập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư

Chi phí hoạt động tài chính khác

131.876.543Không có số liệu3.766.264Không có số liệu-

Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp

c Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Các chi phí bán hàng khác

d Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong năm

Chi phí nhân viên bán hàng

Chi phí khuyến mại bằng hiện vật

Chi phí nghiên cứu phát triển thị trường

Các chi phí khác

Không có số liệuKhông có số liệu35.793.422Không có số liệu271.109.257Không có số liệu49.294.638

Trang 27

Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

Chi phí nguyên vật liệu

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí dịch vụ bên ngoài

Chi phí khác

Không có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệu

Chi phí tài chính

Lãi vay

Chiết khấu thanh toán

Lỗ chênh lệch tỉ giá

Hoàn nhập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư

Chi phí hoạt động tài chính khác

180.421.924Không có số liệu2.041.801Không có số liệu64.464

Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp

e Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Các chi phí bán hàng khác

f Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong năm

Chi phí nhân viên bán hàng

Chi phí khuyến mại bằng hiện vật

Chi phí nghiên cứu phát triển thị trường

Các chi phí khác

Không có số liệuKhông có số liệu37.843.883Không có số liệu268.328.446Không có số liệu37.646.182

7 Doanh thu

8 Các khoản giảm trừ doanh thu

9 Doanh thu hoạt động tài chính

khác

Trang 28

+ Những số liệu trong mục “chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp” lấy trong

“thuyết minh báo cáo tài chính năm2018” mục 32 - “chi phí bán hàng”, trang 55

Yêu cầu 9 Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp Đánh giá, nhận xét, đưa giải pháp.

Trang 29

Cộng dòng tiền vào = Dòng tiền vào thu từ hoạt động kinh doanh+ Dòng tiền vào từ hoạt động đầu

tư + Dòng tiền vào từ hoạt động tài

Cộng dòng tiền ra = Dòng tiền ra thu từ hoạt động kinh doanh + Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư +

Dòng tiền ra từ hoạt động tài chính

- Dòng tiền thuần trong kỳ lấy số liệu từ “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” của năm 2017 trang 12

- Tiền tồn đầu kỳ lấy số liệu từ “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” của năm 2016,2017, 2018 trang 11

- Tiền tồn cuối kỳ lấy số liệu từ “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” của năm 2016,2017, 2018 trang 11

-Mức dư tiền cần thiết = Tiền tồn đầu kỳ- tiền tồn cuối kỳ

- Số tiền thừa(thiếu) =Dòng tiền thuần trong kỳ +Tiên tồn đầu kỳ - Tiền tồn cuối kỳ

Yêu cầu 10 Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng

(ĐVT: 1000đ)

Trang 30

Bảng 10.1 Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng năm 2018

+ Khoản phải thu ngắn hạn, khoản phải thu dài hạn lấy từ hàng “Các khoản thu ngăn hạn và Các

khoản phải thu dài hạn” trong “Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm 2018” trang 5

= 348.223.852 + 6.237.572.225 = 6 585.796 007

= 458.279.877 + 8.205.002.665 = 8.663.282.542

2 = 6.585.796 007+ 8.663.282 5422

Trang 31

 Nhóm TC A: KPT tăng thêm = 134.5∗1.700.647 561300 = 341.556.597

(4) Vốn đầu tư tăng thêm = khoản phải thu tăng thêm x tỷ lệ vốn đầu tư trong khoản phải thu

Tỷ lệ vốn đầu tư =Vốn đầu tư / khoản phải thu

- Vốn đầu tư lấy ở “Vốn góp của chủ sở hữu” trong “Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm

(5) Chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư tăng thêm x 30% = (4) x 30%

 Nhóm TC A: CP cơ hội = 2.431.926.013 x 30% = 729.577.804

 Nhóm TC B: CP cơ hội = 3.404.696.418 x 30% = 1.021.408.925

 Nhóm TC C: CP cơ hội = 2.188.733.411 x 30% = 656.620.023

(6) Lợi nhuận ròng tăng thêm = Lợi nhuận tăng thêm – Chi phí cơ hội vốn = (2) – (5)

 Nhóm TC A: LN ròng tăng thêm = 761.839.334 – 729.577.804 = 32.261.531

 Nhóm TC A: LN ròng tăng thêm = 1.066.575.069 – 1.021.408.925 = 45.166.144

 Nhóm TC A: LN ròng tăng thêm = 685.655.401 – 656.620.023 = 29.035.378

Yêu cầu11 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy đưa ra thời hạn tín dụng hợp lý

(ĐVT: 1000đ)

toán thêm 5 ngày

(4) + (5)

8.158.289.792

Trang 32

Vốn đầu tư vào

khoản phải thu tăng

thêm

(4) x tỷ lệ vốn đầu tư + (5)

14.005.572.448

Doanh số tăng thêm = 17.006.475.612 * 7% = 1.190.453.293

(2) Lợi nhuận tăng thêm = DS tăng thêm * Tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu

= 1.190.453.293 * 45% = 535.703.982

+ Tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu ( lấy ở mục 2 yêu cầu 10 )

(3) Tính khoản phải thu tăng thêm= Khoản phải thu mới tăng thêm liên quan đến doanh số tăng thêm + Khoản phải thu cũ tăng thêm do khách hàng cũ chậm thanh toán hơn so với trước

Trong đó: KTTbq (lấy ở mục 3 yêu cầu 10)

Doanh số mới = Doanh số tăng thêm + Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Trang 33

(5) Khoản thu cũ tăng thêm = KTT bq tăngthêm∗Doanhsố cũ300

(6) Vốn đầu tư vào khoản phải thu tăng thêm = vốn đầu tư vào khoản phải thu mới tăng thêm + khoản phải thu cũ tăng thêm

= 13.624.343.953 + 381.228.495

= 14.005.572.448

tư trong khoản KPT

7

(7) Chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư vào khoản phải thu tăng thêm x tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn

Yêu cầu 12 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong

doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ chiết khấu phù hợp với

doanh nghiệp

Trang 34

(ĐVT: 1000đ)

ST

T Chỉ tiêu Chính sách không chiết khấu Chính sách chiết khấu

(2) Khoản phải thu 7.624.539.275

(3) Giảm khoản phải thu 381226964

(4) Giảm vốn đầu tư vào khoản

phải thu

(5) Tiết kiệm chi phí cơ hội

(6) Thiệt hại do chiết khấu

(7) Lợi nhuận ròng

Bảng 12.1 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng năm 2018

- Diễn giải

(1) Doanh số không đổi lấy ở Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ lấy số liệu trong “ Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất năm 2018” trang

(2) Khoản phải lấy ở mục 3 của yêu cầu 10

(3) Giảm khoản phải thu

Chính sách chiết khấu thì Giảm khoản phải thu = tỷ lệ giảm khoản phải thu x Khoản phải thu

(4) Giảm vốn đầu tư vào khoản phải thu = Giảm khoản phải thu x tỷ lệ vốn đầu tư trong khoản phải thu

Tỷ lệ vốn đầu tư =Vốn đầu tư/ khoản phải thu

(5) Tiết kiệm chi phí cơ hội = Giảm vốn đầu tư vào khoản phải thu x tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn

Trang 35

(6) Thiệt hại do chiết khấu = Doanh số x tỷ lệ chiết khấu x tỷ lệ khách hàng nhận chiết khấu (Doanh số x 2% x 100%)

(7) Lợi nhuận ròng = Tiết kiệm chi phí cơ hội – Thiệt hại do chiết khấu

Đánh giá lợi nhuận ròng tăng thêm để ra quyết định chiết khấu

Yêu cầu 13: Trường hợp doanh nghiệp có các khoản nợ khó đòi: hãy nêu các phương án doanh

562.712Không có thông

tin Gửi thư,gửi thông tin của hóa đơn thông báo là nếu không trả đủ tiền trong thời hạn 30 ngày sẽ

hủy bỏ các giá trị tín dụng đang thiết lập

Đàm phán trực tiếp

Ra toà

Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2016

Diễn giải: Giá trị khoản nợ khó đòi lấy ở “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2016” ,Mục

10 – “Dự phòng phải thu khó đòi”, trang 39

G Gửi thư,gửi thông tin của hóa đơn thông báo

là nếu không trả đủ tiền trong thời hạn 30 ngày

sẽ hủy bỏ các giá trị tín dụng đang thiết lập

Đàm phán trực tiếp

Ra toà

Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2017

Diễn giải: Giá trị khoản nợ khó đòi lấy ở “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017” ,Mục

11 – “Dự phòng phải thu khó đòi”, trang 38

Trang 36

Đàm phán trực tiếp

tin Có thể đưa khoản nợ vào nợ khó đòi Nếu khoản nợ quá lớn thì khởi sự đòi nợ bằng pháp

luật

Ra toà

Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2018

Diễn giải: Giá trị khoản nợ khó đòi lấy ở “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018” ,Mục

10 – “Dự phòng phải thu khó đòi”, trang 37

Yêu cầu 14 Lập bảng phân tích biến động giá thành đơn vị và biến động tổng giá thành

(ĐVT: 1000đ)

phẩm TT năm trước (Po)

Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay(P1)

Chênh lệch năm nay so với năm trước

thành của các sản phẩm và dịch vụ, Vì vậy những số liệu của bảng 14.1 em đã bịa ra để tìm kiếm thông tin và hoàn thành cột “ Sản phẩm” , “Giá thành đơn vị sản phẩm TT năm trước (Po)” , “Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay(P1)”

- Cột “ Mức” = Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay - Giá thành đơn vị sản phẩm TT năm trước

- Cột “ Tỷ lệ %” = (Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay / Giá thành đơn vị sản phẩm TT năm trước ) x 100%

Ngày đăng: 30/05/2023, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5.1. Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2016 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 5.1. Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2016 (Trang 8)
Bảng 5.2. Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2016 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 5.2. Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2016 (Trang 9)
Bảng 8.1a. Bảng tổng hợp doanh thu 2016. - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 8.1a. Bảng tổng hợp doanh thu 2016 (Trang 24)
Bảng 8.2a. Bảng tổng hợp chi phí 2016 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 8.2a. Bảng tổng hợp chi phí 2016 (Trang 25)
Bảng 8.2a. Bảng tổng hợp chi phí 2017 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 8.2a. Bảng tổng hợp chi phí 2017 (Trang 26)
Bảng 8.1a. Bảng tổng hợp doanh thu 2018. - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 8.1a. Bảng tổng hợp doanh thu 2018 (Trang 27)
Bảng 8.2a. Bảng tổng hợp chi phí 2018 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 8.2a. Bảng tổng hợp chi phí 2018 (Trang 28)
Bảng 9.1. Nhật ký quản trị tiền mặt - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 9.1. Nhật ký quản trị tiền mặt (Trang 29)
Bảng 10.1. Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng năm 2018 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 10.1. Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng năm 2018 (Trang 30)
Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2018 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2018 (Trang 36)
Bảng 15.1. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn năm 2017-2018 - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 15.1. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn năm 2017-2018 (Trang 38)
Bảng 15.3- Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy năm 2016 – 2017 Diễn giải: - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 15.3 Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy năm 2016 – 2017 Diễn giải: (Trang 39)
Bảng 15.4- Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp nhà nước 2016 – - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 15.4 Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp nhà nước 2016 – (Trang 40)
Bảng 15.3- Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy năm 2016 – 2017 Diễn giải: - Thực tập quản trị tài chính
Bảng 15.3 Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy năm 2016 – 2017 Diễn giải: (Trang 40)
w