Công ty cổ phần Hàng tiêu dùng Masan (Masan Consumer) Yêu cầu 1.Thu thập các báo cáo tài chính gồm : Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chyển tiền tệ, thuyết minh các báo cáo tài chính từ năm 2015 đến 2018 Yêu cầu 2.Lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp Đơn vị: 1000VNĐ Kỳ hạn Dư nợ đầu kỳ Trả nợ trong kỳ Dư nợ cuối kỳ Tổng Nợ gốc Lãi 2016 4.775.199.506 674.188.392 556.331.252 117.857.140 5.449.387.898 2017 5.449.387.898 863.841.202 731.964.659 131.876.543 6.313.229.100 2018 6.313.229.100 (141.636.369) (322.058.293) 180.421.924 6.171.592.731
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
- -THỰC TẬP – QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
Công ty cổ phần Hàng tiêu dùng Masan ( Masan Consumer)
Giảng viên hướng dẫn: Phan Thị Minh Phương Sinh viên: Ứng Tiến Mỹ
MSV: 17107100197 Lớp: QTKD11A3HN
Hà Nội - 2020
Trang 2
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày tháng năm 2019
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 3Công ty cổ phần Hàng tiêu dùng Masan (Masan Consumer)
Yêu cầu 1.Thu thập các báo cáo tài chính gồm : Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả
kinh doanh, báo cáo lưu chyển tiền tệ, thuyết minh các báo cáo tài chính từ năm 2015 đến
2018
Yêu cầu 2.Lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp
Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp
tài chính hợp nhất năm 2016)
tài chính hợp nhất năm 2016)
chính hợp nhất năm 2016)
Yêu cầu 3 Lập bảng theo dõi lãi do doanh nghiệp mua ( bán ) trả góp, vay tiền trả
góp ( Công ty không có mua ( bán )trả góp, vay tiền trả góp)
Yêu cầu 4 Lập bảng theo dõi tình hình tăng giảm tài sản cố định
Bảng tăng, giảm tài sản cố định Năm 2016
Đơn vị 1000 VNĐ
Trang 4Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số dư cuối năm
Trang 7 Số dư đầu năm, số dư cuối năm, tăng trong năm, giảm trong năm TSCĐ vô hình lấy ở thuyết minh báo cáo tài chính (trang 41 báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018)
Yêucầu 5:Lập bảng kiểm kê tài sản cố định trong doanh nghiệp
Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh
i chú
n giá
Giá
trị còn lại
Số
lượ
ng
Ng uyê
n giá
Giá trị còn lại
Trang 8Nơi
sử dụng
Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh
i chú
n giá
Giá
trị còn lại
Số
lượ
ng
Ng uyê
n giá
Gi á
trị cò
n lại
Trang 9Nơi
sử dụng
Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh
i chú
n giá
Giá
trị còn lại
Số
lượ
ng
Ng uyê
n giá
Gi á
trị cò
n lại
Trang 10Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh
i chú
n giá
Giá
trị còn lại
Số
lượ
ng
Ng uyê
n giá
Gi á
trị cò
n lại
Trang 11Thương
hiệu
758.354.816 373.126.047 Quan hệ
Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh
i chú
n giá
Giá
trị còn lại
Số
lượ
ng
Ng uyê
n giá
Gi á
trị cò
n lại
Trang 12Nơi
sử dụng
Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Gh
i chú
n giá
Giá
trị còn lại
Số
lượ
ng
Ng uyê
n giá
Gi á
trị cò
n lại
mềm 291.679.837 159.251.581
Trang 13- Cột tên “TSCĐ” , “ nguyên giá” và “ Giá trị còn lại” lấy trong thuyết minh báo cáo tài
chính hợp nhất năm 2018” trang 39 và trang 41
Yêu cầu 6 Phân bổ và lập bảng phân bổ khấu hao cho các tài sản cố định trong doanh nghiệp Năm 2016 (Đơn vị 1000đ)
Tỷ lệ
khấu hao (%) hoặc thời gian
sử dụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Chi phí
quản
lý doan
h nghiệ
p
XD
CB
dở dang
Chiphí trả trước
Chiphí phả
i trả
động
Hoạt động
Hoạt động
1 Đầu năm
Trang 143 Giảm trong
năm
(8.370.427)(598.548)
(7.644.816)(598.548.261)4.Số dư cuối
Trang 16sử dụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Chi phí
quản
lý doan
h nghiệ
p
XD
CB
dở dang
Chiphí trả trước
Chiphí phả
i trả
động
Hoạt động
Hoạt động
(2.923.311)(2.357.977)(46.906)4.Số dư cuối
II.Máy móc
và thiết bị
Trang 172.Tăng trong
năm
2.427.925447.813.4531.867.248
364.024.45746.906
3 Giảm trong
năm
(25.890.516)(534.165)
(23.703.850)(508.978)4.Số dư cuối
(335.304)(2.617.170)4.Số dư cuối
Trang 19sử dụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Chi phí
quản
lý doan
h nghiệ
p
XD
CB
dở dang
Chiphí trả trước
Chiphí phả
i trả
động
Hoạt động
Hoạt động
(48.787)(18.547.631)(2.174.096)4.Số dư cuối
Trang 20(412.849)(612.998)4.Số dư cuối
Trang 22- Doanh thu thuần trong kỳ lấy ở “ Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong “ Báo
cáo tài chính hợp nhất năm 2017” trang 8
- VCĐ bình quân trong kỳ = ( VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ ) / 2
- Năm báo cáo:
Trang 23 Tỷ suất lợi nhuận VCĐ = LN trước ( sau ) thuế / VCĐ bình quân trong kỳ
- Doanh thu thuần trong kỳ lấy ở “ Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong “ Báo
cáo tài chính hợp nhất năm 2017” trang 8
- VCĐ bình quân trong kỳ = ( VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ ) / 2
-Năm báo cáo:
trang 6
Trang 24= 13.213.640.273/ 3.186.573.787 = 4,1467
- Doanh thu thuần trong kỳ lấy ở “ Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong “ Báo
cáo tài chính hợp nhất năm 2017” trang 8
- VCĐ bình quân trong kỳ = ( VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ ) / 2
- Biến động TSCĐ: = Năm kế hoạch / Năm báo cáo.
Yêu cầu 8: Lập bảng kê tình hình quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp
Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dịch vụ bên ngoài
Không có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệu
1 Doanh thu
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu hoạt động tài chính
Trang 25Chi phí khác Không có số liệu
Chi phí tài chính
Lãi vay
Chiết khấu thanh toán
Lỗ chênh lệch tỉ giá
Hoàn nhập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư
Chi phí hoạt động tài chính khác
117.857.140Không có số liệu2.243.573Không có số liệu80.772
Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp
a Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Các chi phí bán hàng khác
b Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong năm
Chi phí nhân viên bán hàng
Chi phí khuyến mại bằng hiện vật
Chi phí nghiên cứu phát triển thị trường
Các chi phí khác
Không có số liệuKhông có số liệu49.913.9581.651.243.161278.924.620Không có số liệu24.913.958
5 Các khoản giảm trừ doanh thu
6 Doanh thu hoạt động tài chính
khác
Trang 26+ Những số liệu trong mục “doanh thu” lấy trong “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017” số 28 – “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” , trang 55
+ Những số liệu trong mục “doanh thu hoạt động tài chính” lấy trong “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017” số 30 - doanh thu hoạt động tài chính.trang 56
Chi phí tiền lương, dịch vụ mua ngoài,… và các khoản chi phí phải trả tiền trong tháng:
(ĐVT: 1000đ)
Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dịch vụ bên ngoài
Chi phí khác
Không có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệu
Chi phí tài chính
Lãi vay
Chiết khấu thanh toán
Lỗ chênh lệch tỉ giá
Hoàn nhập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư
Chi phí hoạt động tài chính khác
131.876.543Không có số liệu3.766.264Không có số liệu-
Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp
c Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Các chi phí bán hàng khác
d Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong năm
Chi phí nhân viên bán hàng
Chi phí khuyến mại bằng hiện vật
Chi phí nghiên cứu phát triển thị trường
Các chi phí khác
Không có số liệuKhông có số liệu35.793.422Không có số liệu271.109.257Không có số liệu49.294.638
Trang 27Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dịch vụ bên ngoài
Chi phí khác
Không có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệuKhông có số liệu
Chi phí tài chính
Lãi vay
Chiết khấu thanh toán
Lỗ chênh lệch tỉ giá
Hoàn nhập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư
Chi phí hoạt động tài chính khác
180.421.924Không có số liệu2.041.801Không có số liệu64.464
Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp
e Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Các chi phí bán hàng khác
f Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong năm
Chi phí nhân viên bán hàng
Chi phí khuyến mại bằng hiện vật
Chi phí nghiên cứu phát triển thị trường
Các chi phí khác
Không có số liệuKhông có số liệu37.843.883Không có số liệu268.328.446Không có số liệu37.646.182
7 Doanh thu
8 Các khoản giảm trừ doanh thu
9 Doanh thu hoạt động tài chính
khác
Trang 28+ Những số liệu trong mục “chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp” lấy trong
“thuyết minh báo cáo tài chính năm2018” mục 32 - “chi phí bán hàng”, trang 55
Yêu cầu 9 Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp Đánh giá, nhận xét, đưa giải pháp.
Trang 29Cộng dòng tiền vào = Dòng tiền vào thu từ hoạt động kinh doanh+ Dòng tiền vào từ hoạt động đầu
tư + Dòng tiền vào từ hoạt động tài
Cộng dòng tiền ra = Dòng tiền ra thu từ hoạt động kinh doanh + Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư +
Dòng tiền ra từ hoạt động tài chính
- Dòng tiền thuần trong kỳ lấy số liệu từ “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” của năm 2017 trang 12
- Tiền tồn đầu kỳ lấy số liệu từ “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” của năm 2016,2017, 2018 trang 11
- Tiền tồn cuối kỳ lấy số liệu từ “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” của năm 2016,2017, 2018 trang 11
-Mức dư tiền cần thiết = Tiền tồn đầu kỳ- tiền tồn cuối kỳ
- Số tiền thừa(thiếu) =Dòng tiền thuần trong kỳ +Tiên tồn đầu kỳ - Tiền tồn cuối kỳ
Yêu cầu 10 Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng
(ĐVT: 1000đ)
Trang 30Bảng 10.1 Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng năm 2018
+ Khoản phải thu ngắn hạn, khoản phải thu dài hạn lấy từ hàng “Các khoản thu ngăn hạn và Các
khoản phải thu dài hạn” trong “Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm 2018” trang 5
= 348.223.852 + 6.237.572.225 = 6 585.796 007
= 458.279.877 + 8.205.002.665 = 8.663.282.542
2 = 6.585.796 007+ 8.663.282 5422
Trang 31 Nhóm TC A: KPT tăng thêm = 134.5∗1.700.647 561300 = 341.556.597
(4) Vốn đầu tư tăng thêm = khoản phải thu tăng thêm x tỷ lệ vốn đầu tư trong khoản phải thu
Tỷ lệ vốn đầu tư =Vốn đầu tư / khoản phải thu
- Vốn đầu tư lấy ở “Vốn góp của chủ sở hữu” trong “Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm
(5) Chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư tăng thêm x 30% = (4) x 30%
Nhóm TC A: CP cơ hội = 2.431.926.013 x 30% = 729.577.804
Nhóm TC B: CP cơ hội = 3.404.696.418 x 30% = 1.021.408.925
Nhóm TC C: CP cơ hội = 2.188.733.411 x 30% = 656.620.023
(6) Lợi nhuận ròng tăng thêm = Lợi nhuận tăng thêm – Chi phí cơ hội vốn = (2) – (5)
Nhóm TC A: LN ròng tăng thêm = 761.839.334 – 729.577.804 = 32.261.531
Nhóm TC A: LN ròng tăng thêm = 1.066.575.069 – 1.021.408.925 = 45.166.144
Nhóm TC A: LN ròng tăng thêm = 685.655.401 – 656.620.023 = 29.035.378
Yêu cầu11 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy đưa ra thời hạn tín dụng hợp lý
(ĐVT: 1000đ)
toán thêm 5 ngày
(4) + (5)
8.158.289.792
Trang 32Vốn đầu tư vào
khoản phải thu tăng
thêm
(4) x tỷ lệ vốn đầu tư + (5)
14.005.572.448
Doanh số tăng thêm = 17.006.475.612 * 7% = 1.190.453.293
(2) Lợi nhuận tăng thêm = DS tăng thêm * Tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu
= 1.190.453.293 * 45% = 535.703.982
+ Tỷ lệ % lợi nhuận trên doanh thu ( lấy ở mục 2 yêu cầu 10 )
(3) Tính khoản phải thu tăng thêm= Khoản phải thu mới tăng thêm liên quan đến doanh số tăng thêm + Khoản phải thu cũ tăng thêm do khách hàng cũ chậm thanh toán hơn so với trước
Trong đó: KTTbq (lấy ở mục 3 yêu cầu 10)
Doanh số mới = Doanh số tăng thêm + Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trang 33(5) Khoản thu cũ tăng thêm = KTT bq tăngthêm∗Doanhsố cũ300
(6) Vốn đầu tư vào khoản phải thu tăng thêm = vốn đầu tư vào khoản phải thu mới tăng thêm + khoản phải thu cũ tăng thêm
= 13.624.343.953 + 381.228.495
= 14.005.572.448
tư trong khoản KPT
7
(7) Chi phí cơ hội vốn = vốn đầu tư vào khoản phải thu tăng thêm x tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn
Yêu cầu 12 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong
doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ chiết khấu phù hợp với
doanh nghiệp
Trang 34(ĐVT: 1000đ)
ST
T Chỉ tiêu Chính sách không chiết khấu Chính sách chiết khấu
(2) Khoản phải thu 7.624.539.275
(3) Giảm khoản phải thu 381226964
(4) Giảm vốn đầu tư vào khoản
phải thu
(5) Tiết kiệm chi phí cơ hội
(6) Thiệt hại do chiết khấu
(7) Lợi nhuận ròng
Bảng 12.1 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng năm 2018
- Diễn giải
(1) Doanh số không đổi lấy ở Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ lấy số liệu trong “ Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất năm 2018” trang
(2) Khoản phải lấy ở mục 3 của yêu cầu 10
(3) Giảm khoản phải thu
Chính sách chiết khấu thì Giảm khoản phải thu = tỷ lệ giảm khoản phải thu x Khoản phải thu
(4) Giảm vốn đầu tư vào khoản phải thu = Giảm khoản phải thu x tỷ lệ vốn đầu tư trong khoản phải thu
Tỷ lệ vốn đầu tư =Vốn đầu tư/ khoản phải thu
(5) Tiết kiệm chi phí cơ hội = Giảm vốn đầu tư vào khoản phải thu x tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn
Trang 35(6) Thiệt hại do chiết khấu = Doanh số x tỷ lệ chiết khấu x tỷ lệ khách hàng nhận chiết khấu (Doanh số x 2% x 100%)
(7) Lợi nhuận ròng = Tiết kiệm chi phí cơ hội – Thiệt hại do chiết khấu
Đánh giá lợi nhuận ròng tăng thêm để ra quyết định chiết khấu
Yêu cầu 13: Trường hợp doanh nghiệp có các khoản nợ khó đòi: hãy nêu các phương án doanh
562.712Không có thông
tin Gửi thư,gửi thông tin của hóa đơn thông báo là nếu không trả đủ tiền trong thời hạn 30 ngày sẽ
hủy bỏ các giá trị tín dụng đang thiết lập
Đàm phán trực tiếp
Ra toà
Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2016
Diễn giải: Giá trị khoản nợ khó đòi lấy ở “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2016” ,Mục
10 – “Dự phòng phải thu khó đòi”, trang 39
G Gửi thư,gửi thông tin của hóa đơn thông báo
là nếu không trả đủ tiền trong thời hạn 30 ngày
sẽ hủy bỏ các giá trị tín dụng đang thiết lập
Đàm phán trực tiếp
Ra toà
Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2017
Diễn giải: Giá trị khoản nợ khó đòi lấy ở “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017” ,Mục
11 – “Dự phòng phải thu khó đòi”, trang 38
Trang 36Đàm phán trực tiếp
tin Có thể đưa khoản nợ vào nợ khó đòi Nếu khoản nợ quá lớn thì khởi sự đòi nợ bằng pháp
luật
Ra toà
Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ năm 2018
Diễn giải: Giá trị khoản nợ khó đòi lấy ở “thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018” ,Mục
10 – “Dự phòng phải thu khó đòi”, trang 37
Yêu cầu 14 Lập bảng phân tích biến động giá thành đơn vị và biến động tổng giá thành
(ĐVT: 1000đ)
phẩm TT năm trước (Po)
Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay(P1)
Chênh lệch năm nay so với năm trước
thành của các sản phẩm và dịch vụ, Vì vậy những số liệu của bảng 14.1 em đã bịa ra để tìm kiếm thông tin và hoàn thành cột “ Sản phẩm” , “Giá thành đơn vị sản phẩm TT năm trước (Po)” , “Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay(P1)”
- Cột “ Mức” = Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay - Giá thành đơn vị sản phẩm TT năm trước
- Cột “ Tỷ lệ %” = (Giá thành đơn vị sản phẩm năm nay / Giá thành đơn vị sản phẩm TT năm trước ) x 100%