Đáp án đầy đủ môn EL54 Luật Cạnh tranh gồm 180 câu trắc nghiệm. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến ngành Luật, Luật kinh tế của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU). Đáp án đầy đủ và chính xác nhất.
Trang 1LUẬT CẠNH TRANH – EL54
1 Các hành vi hạn chế cạnh tranh
a Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá
b Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường
c Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh (Đ)
d Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh
2 Chế tài xử phạt đối với các hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
d Tối đa là là 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm, nhưng thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất đối với các hành vi vi phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự (Đ)
3 Chính sách cạnh tranh
a Không bao gồm pháp luật cạnh tranh
b Là tổng thể các công cụ và biện pháp vĩ mô nhằm điều tiết cạnh tranh (Đ)
c Chỉ bao gồm pháp luật cạnh tranh
d Được quy định trong Luật Cạnh tranh
4 Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc cạnh tranh không lành
mạnh
a Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (Đ)
b Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
c Bộ trưởng Bộ Công Thương;
d Thủ tướng Chính phủ
5 Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc hạn chế cạnh tranh
a Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
b Thủ trưởng cơ quan cạnh tranh
c Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh (Đ)
d Hội đồng cạnh tranh
6 Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc vi phạm tập trung kinh tế
a Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (Đ)
b Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
c Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
d Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;
7 Chủ thể có thẩm quyền ra định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh là
Trang 2a Hội đồng giải quyết khiếu nại vụ việc hạn chế cạnh
b Bộ trưởng Bộ Công thương
c Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh (Đ)
d Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
8 Chủ thể nào có thẩm quyền xử phạt vi phạm đối với các hành vi vi phạm về
cạnh tranh không lành mạnh và tập trung kinh tế theo Luật Cạnh tranh 2018
a Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (Đ)
b Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
c Cục quản lý cạnh tranh
d Hội đồng cạnh tranh
9 Chủ thể thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh
2018
a Tất cả các phương án trên đều đúng
b Phải có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp (Đ)
c Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau
d Có thể hoạt động trên cùng thị trường liên quan
10 Chủ thể thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh
b Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập
c Bao gồm doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể
d Không có sự thống nhất về mặt ý chí
12 Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
a Là doanh nghiệp có vị trí độc quyền
b Là nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
c Là doanh nghiệp có vị trí độc quyền
d Là nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
14 Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
a Là doanh nghiệp duy nhất trên thị trường
b Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập (Đ)
Trang 3c Có sự thống nhất về mặt ý chí
d Là nhóm doanh nghiệp theo mô hình công ty mẹ - con
15 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh
2018 chỉ bị cấm khi
a có sức mạnh thị trường
b hoạt động trên cùng một thị trường liên quan
c Tất cả các phương án đều sai (Đ)
16 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
a Không nhất thiết hoạt động trên cùng một thị trường liên quan (Đ)
b Phải có chi nhánh phụ thuộc
c Phải trên cùng một thị trường liên quan
d Phải là mô hình công ty cổ phần
17 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
a Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính (Đ)
b Không có sự thống nhất về mặt ý chí
c Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con
d Phải trên cùng một thị trường liên quan
18 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
a Phải là mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn
b Không có chi nhánh phụ thuộc
c Không có sự thống nhất về mặt ý chí
d Phải có sự thống nhất về mặt ý chí (Đ)
19 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
a Phải trên cùng một thị trường liên quan
b Không có sự độc lập về mặt ý chí
c Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con
d Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập trên thị trường (Đ)
20 Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh là cơ quan thuộc
a Chính Phủ
b Bộ Công Thương
c Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (Đ)
d Quốc Hội
21 Cơ quan nhà nước
a Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh vì mụcđích chung của thị trường
b Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành
vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường
c Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018
d Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành, nghề, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường; (Đ)
Trang 422 Cơ quan nhà nước
a Không được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
b Chỉ thực hiện chức năng quản lý hành chính
c Không có quyền khuyến nghị doanh nghiệp phải thực hiện việc sản xuất, mua, bán hàng hóa, cung ứng, sử dụng dịch vụ cụ thể (Đ)
d Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018
23 Cơ quan nhà nước
a Không khuyến khích cạnh tranh trên thị trường
b Không thể áp dụng Luật Cạnh tranh
c Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạtđộng cạnh tranh (Đ)
d Không được LCT 2018 nhắc tới
24 Cơ quan nhà nước
a Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018
b Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
c Không được LCT 2018 nhắc tới
d Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường (Đ)
25 Đạo luật đầu tiên về hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam
a Luật Cạnh tranh 2006
b Luật Cạnh tranh 2004 (Đ)
c Luật Cạnh tranh 2018
d Luật Cạnh tranh 2005
26 Điểm khác biệt cơ bản giữa hai hình thức tập trung kinh tế: mua lại toàn bộ
doanh nghiệp và sáp nhập doanh nghiệp
a là khả năng kiểm soát chi phối một ngành nghề của doanh nghiệp bị mua lại
b Là tư cách pháp lý và sự tồn tại của doanh nghiệp bị mua lại (Đ)
c Là ở số lượng các doanh nghiệp hoạt động trên thị trường
d là khả năng kiểm soát chi phối một ngành nghề của doanh nghiệp bị mua lại;
Là tư cách pháp lý và sự tồn tại của doanh nghiệp bị mua lại; Là ở số lượng cácdoanh nghiệp hoạt động trên thị trường
27 Doanh nghiệp có vị trí độc quyền là doanh nghiệp
a Chiếm 100% thị phần trên thị trường liên quan (Đ)
b có tổng thị phần từ 95% trở lên trên thị trường liên quan
c có sức mạnh thị trường vừa phải
d có tổng thị phần từ 90% trở lên trên thị trường liên quan
28 Doanh nghiệp có vị trí độc quyền
a có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan
b có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan
c Không có sức mạnh thị trường đáng kể
d Nếu không có doanh nghiệp nào cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ mà doanh
Trang 5nghiệp đó kinh doanh trên thị trường liên quan (Đ)
29 Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh
2018
a Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể
b Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan
c Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể; Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan (Đ)
30 Doanh nghiệp thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh 2018
a Không bao gồm doanh nghiệp nước ngoài
b Chỉ bao gồm doanh nghiệp trong nước
c Bao gồm cả doanh nghiệp trong nước và nước ngoài (Đ)
d Chỉ những doanh nghiệp có tư cách thương nhân
31 Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm
a Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam;
Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan (Đ)
b Tổ chức, cá nhân kinh doanh
c Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan
d Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam
32 Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
a Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan Nhà nước; Hiệp hội ngành nghề (Đ)
b Cơ quan Nhà nước
c Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
d Hiệp hội ngành nghề
33 Đơn vị sự nghiệp công lập
a Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
b Không được LCT 2018 nhắc tới
c Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018
d Là đối tượng áp dụng của LCT 2018 (Đ)
34 Đưa thông tin gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng là hành vi
a Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp (Đ)
b Là hành vi mang tính chất công kích đối thủ cạnh tranh trực tiếp
c Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp khác
35 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến
loại bỏ đối thủ cạnh tranh
a Có thể được hưởng miễn trừ
b Không được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
c Bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền (Đ)
d Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh
36 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
a Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền
Trang 6b Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh
c Là hành vi bị nghiêm cấm dưới mọi hình thức không có loại trừ
d Không được hưởng miễn trừ (Đ)
37 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
a Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh
b Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí độc quyền
c Được hưởng miễn trừ
d Chỉ bị cấm nếu dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh (Đ)
38 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
a Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh
b Không được hưởng miễn trừ (Đ)
c Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền
d Là hành vi bị nghiêm cấm dưới mọi hình thức không có loại trừ
39 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
a Là hành vi đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá
b Là hành vi của doanh nghiệp trái với nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại và các chuẩn mực khác trong kinh doanh (Đ)
c Chỉ được quy định trong Luật cạnh tranh
a Bán hàng mang tính chất lừa đảo
b Ép buộc trong kinh doanh (Đ)
c Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
d Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Trang 743 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào được quy định trong Luật Cạnh tranh
2018
a Gây cản trở cạnh tranh của doanh nghiệp
b Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác (Đ)
c Xâm phạm bí mật kinh doanh (Đ)
d Bôi nhọ danh dự nhân phẩm người khác
45 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây được quy định tronng cả Luật
cạnh tranh 2004 và Luật Cạnh tranh 2018
a Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
b Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh (Đ)
c Bán hàng đa cấp bất chính
d Phân biệt đối xử của hiệp hội
46 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây được quy định tronng cả Luật
cạnh tranh 2004 và Luật Cạnh tranh 2018
a Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng
b Cung cấp thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, tình trạng tài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác
c Cung cấp thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, tình trạng tài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác; So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác; Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng (Đ)
d So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác
47 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây được quy định tronng cả Luật
cạnh tranh 2004 và Luật Cạnh tranh 2018
a Tất cả các phương án trên đều đúng
b Bán hàng đa cấp bất chính
c Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
d Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng (Đ)
48 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp được
quy định trong Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm
a Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ
b Gièm pha doanh nghiệp khác
c Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh (Đ)
d Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
Trang 849 Hành vi cung cấp thông tin không trung thực về doanh nghiệp khác
a Gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng tài chính của doanh nghiệp đó
b Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng tài chính của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đó (Đ)
c Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó
d Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đó
50 Hành vi đưa thông tin trung thực
a Không bị cấm theo quy định của Luật cạnh tranh 2018
b Bị cấm nếu vi phạm Điều 45 Luật cạnh tranh 2018 (Đ)
c Là hành vi cạnh tranh lành mạnh
d Tất cả các phương án đều sai
51 Hành vi ép buộc trong kinh doanh là hành vi
a Đe dọa hoặc cưỡng ép đối tác kinh doanh ngừng kinh doanh
b Đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng, đối tác kinh doanh ngừng giao dịch với đối thủ cạnh tranh (Đ)
c Dùng vũ lực để đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng
d Đe dọa dùng vũ lực để cưỡng ép khách hàng
52 Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm
a Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền và Tập trung kinh tế
b Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Tập trung kinh tế
c Tập trung kinh tế và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền
d Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền (Đ)
53 Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
a Tập trung kinh tế (Đ)
b Tất cả các phương án đều sai
c Lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
d Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
54 Hành vi lạm dụng vị trí độc quyền theo Luật Cạnh tranh 2018
a Không bị giới hạn số lượng hành vi (Đ)
Trang 9a Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự (Đ)
b Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính
c Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính; Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự; Chỉ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật dân sự
d Chỉ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật dân sự
57 Hình thức hợp nhất doanh nghiệp theo LCT 2018
a Làm chấm dứt tư cách pháp lý của các doanh nghiệp tham gia hợp nhất (Đ)
b Làm chấm dứt tư cách pháp lý của một bên doanh nghiệp bị hợp nhất
c Làm tăng số lượng các doanh nghiệp trên thị trường
d Không làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trên thị trường
58 Hình thức liên doanh doanh nghiệp theo LCT 2018
a Tạo ra chủ thể pháp lý mới trên thị trường; Các doanh nghiệp tham gia liên doanh vẫn tồn tại; Các doanh nghiệp tham gia liên doanh có thể chi phối được doanh nghiệp mới thành lập (Đ)
b Các doanh nghiệp tham gia liên doanh có thể chi phối được doanh nghiệp mới thành lập
c Các doanh nghiệp tham gia liên doanh vẫn tồn tại
d Tạo ra chủ thể pháp lý mới trên thị trường
59 Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018
a Chỉ bao gồm mua tài sản doanh nghiệp
b Chỉ bao gồm mua cổ phần, cổ phiếu của doanh nghiệp
c Bao gồm mua vốn góp, tài sản của doanh nghiệp khác (Đ)
d Không bao gồm mua tài sản doanh nghiệp
60 Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018
a Mua phần lớn tài sản của doanh nghiệp khác
b Bao gồm mua toàn bộ hoặc một phần vốn góp, tài sản của doanh nghiệp khác(Đ)
c Là mua lại toàn bộ doanh nghiệp khác
d Mua một phần vốn góp của doanh nghiệp khác
61 Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018
a Nhằm kiểm soát phần lớn doanh nghiệp bị mua lại
b Nhằm kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp bị mua lại
(Đ)
c Nhằm kiểm soát toàn bộ doanh nghiệp bị mua lại
d Nhằm kiểm soát một phần của doanh nghiệp bị mua lại
62 Hình thức sáp nhập doanh nghiệp theo LCT 2018
a Không làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trên thị trường
b Luôn làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trên thị trường (Đ)
c Làm chấm dứt tư cách pháp lý của các doanh nghiệp tham gia sáp nhập
d Làm chấm dứt tư cách pháp lý của doanh nghiệp nhận sáp nhập
Trang 1063 Hình thức tập trung kinh tế nào KHÔNG làm giảm đi số lượng các doanh
nghiệp hoạt động trên thị trường
a Hợp nhất doanh nghiệp
b Tất cả các phương án đều đúng
c Sáp nhập doanh nghiệp
d Mua lại doanh nghiệp (Đ)
64 Hình thức tập trung kinh tế nào làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp hoạt
động trên thị trường
a Mua bán doanh nghiệp
b Sáp nhập doanh nghiệp (Đ)
c Liên doanh giữa các doanh nghiệp
d Mua lại doanh nghiệp
65 Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh ra quyết định xử lý vụ việc hạn chế
cạnh tranh trên cơ sở
a Lấy ý kiến bằng văn bản và biểu quyết
b Thảo luận kín và bỏ phiếu công khai
c Thảo luận và bỏ phiếu kín (Đ)
d Biểu quyết công khai
66 Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp
khác là khi
a Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết phương án kinh doanh của công ty
b Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết các vấn đề quan trọng của công ty
c Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết quyết định của bộ máy điều hành công ty
d Doanh nghiệp mua lại có quyền Quyết định sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp bị mua lại (Đ)
67 Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp
khác là khi
a Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần được phépphát hành
b Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần ưu đãi
c Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần có quyền biểu quyết (Đ)
d Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần phổ thông
68 Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp
khác là khi
a Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn điều lệ (Đ)
b Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn vay
c Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn pháp định
d Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn chủ sở hữu
69 Lịch sử hình thành và phát triển pháp luật cạnh tranh trên thế giới chỉ ra rằng
Trang 11a Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh ra đời sớm hơn pháp luật về hạn chế cạnh tranh (Đ)
b Pháp luật về hạn chế cạnh tranh ra đời sớm hơn pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh
c Tất cả các phương án đều sai
d Pháp luật hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh ra đời cùng nhau
70 Luật cạnh tranh 2018 có hiệu lực
a Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam (Đ)
b Trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam
c Chỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
d Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam
72 Luật Cạnh tranh 2018 nghiêm cấm
a So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác
b So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác nhưng không chứng minh được nội dung (Đ)
c So sánh trực tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác
d So sánh gián tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác
73 Luật cạnh tranh 2018 quy định bao nhiêu hành vi cạnh tranh không lành mạnh
a Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh
b Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lành mạnh
c Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh (Đ)
d Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh
Trang 12cạnh tranh trên thị trường (Đ)
c Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường
d Nghiêm cấm mọi hành vi cạnh tranh trái với chuẩn mực thông thường của đạo đức kinh doanh
77 Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không
c Luôn thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất được quy định trong Bộ luật Hình sự
d 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm (Đ)
79 Mục tiêu của pháp luật cạnh tranh
a Bảo vệ đối thủ cạnh tranh; Bảo vệ người tiêu dùng; Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường (Đ)
b Bảo vệ người tiêu dùng
c Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường
d Bảo vệ đối thủ cạnh tranh
80 Ngưỡng thông báo tập trung kinh tế của các doanh nghiệp dự định tham gia tập
Trang 13a Quyết định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước; Quyết định số lượng, khối lượng, phạm vi thị trường của hàng hóa, dịch
vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước; Định hướng, tổ chức các thị trường liên quan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước (Đ)
b Quyết định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhànước
c Quyết định số lượng, khối lượng, phạm vi thị trường của hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước
d Định hướng, tổ chức các thị trường liên quan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước
82 Nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh 2018
a Có tối đa là 04 doanh nghiệp
b Có tối đa là 05 doanh nghiệp
c không bao gồm doanh nghiệp có thị phần ít hơn 10% trên thị trường liên quan (Đ)
d Không quy định tối đa
83 Nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh
tranh 2018
a Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể (Đ)
b Có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan
c Có tổng thị phần từ 50% trở lên trên thị trường liên quan
d Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh
84 Nhóm doanh nghiệp liên kết
a Là mô hình công ty mẹ con
b là nhóm các doanh nghiệp cùng chung bộ phận điều hành (Đ)
c là nhóm các doanh nghiệp cùng chịu sự kiểm soát, chi phối lẫn nhau
d Là mô hình tập đoàn và các thành viên
85 Pháp luật cạnh tranh điều chỉnh hành vi
a Hạn chế cạnh tranh; Cạnh tranh không lành mạnh; Tập trung kinh tế (Đ)
b Hạn chế cạnh tranh
c Tập trung kinh tế
d Cạnh tranh không lành mạnh
86 Pháp luật cạnh tranh
a Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ cạnh tranh
b Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ đối thủ cạnh tranh
c Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ người tiêu dùng
d Hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường (Đ)
87 Phiên điều trần được tổ chức
a Do Chủ tịch ủy ban cạnh tranh quốc gia quyết định
b Công khai (Đ)
Trang 1489 Sau khi kết thúc thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh
tranh Quốc gia sẽ ra một trong các quyết định
a Tập trung kinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ
b Tập trung kinh tế phải thông báo
c Tập trung kinh tế được thực hiện (Đ)
d Tập trung kinh tế được thực hiện; Tập trung kinh tế phải thông báo; Tập trung kinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ
90 Số lượng thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia tối đa là
a 15 thành viên (Đ)
b 05 thành viên
c 07 thành viên
d 10 thành viên
91 Sự khác biệt giữa nhóm doanh nghiệp thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế
cạnh tranh và nhóm doanh nghiệp lạm dung vị trí thống lĩnh là
a Số lượng các doanh nghiệp; Sự thống nhất ý chí giữa các doanh nghiệp (Đ)
b Sự thống nhất ý chí giữa các doanh nghiệp
c Số lượng các doanh nghiệp
92 Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xác
định căn cứ vào
a Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường
b Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan (Đ)
c Do doanh nghiệp tự đánh giá
d Bảng xếp hạng của cơ quan cạnh tranh
93 Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xác
định căn cứ vào
a Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan
b Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp
c Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan; Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác; Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp (Đ)
d Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác
94 Tập trung kinh tế được thực hiện sau khi thẩm định sơ bộ nếu