ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT HÀNH CHÍNH EL09 l Ban hành nghị định của Chính phủ (S) Theo thủ tục lập pháp (S) Theo thủ tục tố tụng (Đ) Theo thủ tục hành chính (S) Theo thủ tục tư pháp 2 Biện pháp xử lý hành chính (S) Là Biện pháp cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với người nước ngoài (S) Là Biện pháp hành chính khác (Đ) Là Biện pháp cưỡng chế hành chính áp dụng đối với công dân Việt Nam (S) Là Biện pháp xử phạt hành chính 3 Biện pháp xử lý hành chính khác (S) Áp dụng với cả công dân Việt Na.
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT HÀNH CHÍNH EL09.
-(S): Áp dụng với cả công dân Việt Nam và người nước ngoài
-(Đ): Không áp dụng đối với công dân nước ngoài
-(S): Chỉ áp dụng đối với công dân nước ngoài
- (S): Chỉ áp dụng với công dân các nước châu Á
4.Biện pháp xử lý hành chính khác không áp dụng đối với công dân nước ngoài.-(Đ): Đúng
-(S): Là đại biểu quốc hội
-(S): Là người chịu trách nhiệm trưóc thủ tưóng Chính phủ
-(Đ): Là người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước
Trang 2-(S): Là thành viên của chính phủ
7 Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan hành chính nhà nước
-(S): Hoạt động theo chế độ thủ trưởng một người và chế độ thủ trưởng tập thể-(Đ):Hoạt động theo chế độ thủ trưởng 1 người
-(S): Hoạt động theo chế độ thủ trưởng tập thể
-(S): Không hoạt động theo chế độ thủ trưởng một người
8.Cá nhân công dân có thể ủy quyền cho người khác
-(S): Thực hiện quyền kiến nghị, phản ánh
-(S): Thực hiện quyền tố cáo
-(Đ): Thực hiện quyền khiếu nại
9.Cá nhân khi đạt đến độ tuổi nhất định theo quy định của Luật hành chính.-(S): Có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính
-(S): Luôn có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính
-(Đ) : Có thể có năng lực hành vi hành chính
- (S): Luôn có năng lực hành vi hành chính
10.Cá nhân khi đạt đến độ tuổi theo quy định của pháp luật hành chính
- (S): Có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính
12 Các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân
-(S): Có thẩm quyền ban hành văn bản luật
-(Đ): Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
- (S): Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
Trang 3- (S): Không có thẩm quyền ban hành văn áp dụng pháp luật
13.Các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân
-(S): Không phải cơ quan giúp việc của ủy ban nhân dân
-(S): Là cơ quan hành chính nhà nước
-(S): Là đơn vị trực thuộc ủy ban nhân dân
-(Đ) Là cơ quan tham mưu cho ủy ban nhân dân
14.Các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân là các cơ quan hành chính
có thẩm quyền chuyên môn ở địa phương
16.Các hình thức xử lý kỷ luật đối với công chức
-(S): Đồng Thời là các hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với cán bộ
-(S): Đồng Thời là hình thức xử lý kỷ luật đối với viên chức
-(Đ) : Không đồng Thời là hình thức kỷ luật Cán bộ
-(S): Không đồng Thời là hình thức xử lý kỷ luật đối với viên chức
17.Các hình thức xử lý kỷ luật đối với công chức đồng Thời là các hình thức xử
lý kỷ luật áp dụng đối với cán bộ
-(Đ) : Sai
-(S): Đúng
18.Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
-(S): Chỉ được quy định tại Hiến pháp
-(S): Chỉ được quy định tại các văn bản luật
- (S): Đều được quy định tại Hiến pháp 2013
- (Đ) : Được quy định tại Hiến pháp và văn bản luật
Trang 419.Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều được quy định tại Hiến pháp 2013.
21 Các quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước ban hành
-(S): Đều là nguồn của luật hành chính
-(S): Đều là văn bản áp dụng
-(Đ): Vừa là văn bản quy phạm vừa là văn bản áp dụng
-(S): Đều là văn bản quy phạm
22.Các sở, phòng thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, huyện
-(S): Là cơ quan hành chính nhà nước
-(S): Là cơ quan quản lý hành chính nhà nước
-(S): Là cơ quan quyền lực nhà nước
-(Đ) : Là cơ quan tham mưu thuộc ủy ban nhân dân
23.Các tổ chức chính trị xã hội
-(S): Có thẩm quyền ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật
-(Đ) : Ở trung ương có quyền phố1 hợp với các cơ quan nhà nước để ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- (S): Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- (S): Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật
24.Các tổ chức chính trị xã hội có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm phápluật
Trang 5-(S): Hoạt động không nhất thiết ở lĩnh vực dịch vụ
-(Đ) : Thành lập hoạt động ở mọi lĩnh vực
-(S): Hoạt động trong lĩnh vực chính trị
26.Các tổ chức xã hội
-(S): Chỉ hoạt động trên cơ sở pháp luật
-(S): Đều hoạt động trên cơ sở điều lệ
-(S): Hoạt động trên cơ sỏ pháp luật
-(Đ) : Hoạt động trên cơ sỏ điều lệ và pháp luật
-(S): Có quyền ký kết nhưng không được thực hiện thỏa thuận quốc tế
- (S): Có quyền ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp 28.Các tổ chức xã hội
-(S): Có quyền trình dự thảo dự án luật trước Quốc hội
- (S): Có xây dựng và ban hành Luật
- (S): Không có quyền trình dự thảo dự án luật trước quốc hội khi nghề nghiệp theo sáng nghiệp
30.Các tổ chức xã hội nghề nghiệp
-(S): Hội được thành lập bởi dấu hiệu nghề nghiệp
Trang 6-(Đ) : Có thể không bị kỷ luật buộc thô1 việc
-(S): Luôn bị kỷ luật Buộc thô1 việc
34.Cán bộ, công chức phạm tội bị tòa án có thẩm quyền tuyên áp dụng hình phạt tù luôn bị xử lý kỷ luật với hình thức Buộc thô1 việc
-(Đ) ẽ bị xử lý kỷ luật với hình thức buộc thô1 việc
36 Cán bộ, công chức sử dụng văn bằng chứng chỉ g1ả sẽ bị xử lý kỷ luật với hình thức buộc thô1 việc
Trang 7-(S): Do cơ quan nhà nước thực hiện
-(Đ) : Do cá nhân, tổ chức hoặc chủ thể quản lý hành chính nhà nước thực hiện
- (S): Do cơ quan tư pháp thực hiện
40.Cấp giấy phép cho chủ phương tiện cơ giới
-(S): Không phải hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính
-(Đ) : Là hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính
-(S): Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính
- (S): Là hoạt động ban hành văn bản quy phạm
41.Cấp giấy phép cho chủ phương tiện cơ giới là hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính
- (Đ) Đúng
- (S): Sai
42.Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới
-(S): Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính-(Đ) : Là hoạt động cấp văn bản, giấy tờ có giá trị pháp lý
-(S): Là hoạt động ban hành văn bản dưới luật
Trang 8- (S): Là hoạt động ban hành văn bản luật
43.Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính
-(Đ) : Sai
-(S): Đúng
44.Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước
- (S): Mới là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính
- (S): Mới tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nuởc
-(Đ) : Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều
-(S): Mới tiến hành hoạt động tố tụng
45.Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước Mới có thẩm quyền
-(Đ) Quản lý hành chính nhà nước
-(S): Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hành chính
-(S): Giải quyết tranh chấp hành chính
-(S): Mới có thẩm quyền tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều
46.Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước Mới tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước
-(S): Đúng
-(Đ) ai
47.Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
-(S): Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng 1 người
-(S): Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưỏng tập thể
-(Đ) Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều
-(S): Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng tập thể kết hợp người đứng đầu
48.Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều
-(Đ) Đúng
Trang 9-(S): Sai
49.Chỉ cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung
- (S): Mới có chức năng quản lý hành chính nhà nước
-(S): Mới có quyền ban hành các quyết định hành chính áp dụng
-(S): Mới có quyền ban hành các quyết định hành chính quy phạm
-(Đ) : Mới có thẩm quyền quản lý hành chính nhà nước
50.Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ
-(S): Là hoạt động giao quyền
-(S): là hoạt động phân cấp, ủy quyền và giao quyền
-(Đ) Là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước
-(S): Là hoạt động ủy quyền
51.Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ
-(S): Là biểu hiện của việc giao quyền
-(S): Là cấp trên phân quyền cho cấp dưới
-(Đ) : Không phải là biểu hiện của sự phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước
- (S): Là việc ủy quyền trong quản lý hành chính nhà nước
52.Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước
- (Đ) : Sai
- (S): Đúng
53.Chính phủ có thể ban hành nghị quyết
-(S): Với tư cách là quyết định hành chính chủ đạo
-(S): Với tư cách là văn bản nguồn của Luật hành chính
-(S): Với tư cách là văn bản quy phạm pháp luật hành chính
-(Đ) : Với tư cách là quyết định hành chính cá biệt
Trang 1054.Chính phủ có thể ban hành nghị quyết với tư cách là quyết định hành chính chủ đạo.
-(S): Áp dụng đối với công chức
-(Đ) : Không phải là hình thức xử lý kỷ luật
-(S): Áp dụng đối với viên chức
57 Chủ thể quản lý hành chính nhà nước có thẩm quyền áp dụng tất cả các Biệnpháp cưỡng chế nhà nước
- (Đ) Sai
-(S): Đúng
58.Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp
-(S): Có thẩm quyền ban hành văn bản luật
-(S): Có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật Hành chính
-(S): Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
-(Đ) Không có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật hành chính
59.Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp không có thẩm quyền ban hành quyết địnhhành chính quy phạm
-(Đ) Đúng
-(S): Sai
60.Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện
-(S): Có quyền góp vốn nếu đuợc sự đồng ý của lãnh đạo cấp trên
-(S): Có thể có quyền trong một số trường hợp
Trang 11-(Đ) Có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng tư trên địa bàn huyện do mình quản lý.
- (S): Không có quyền góp vốn với cá nhân khác để thành lập quỹ tín dụng61.Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện
-(Đ) : Có thẩm quyền xử phạt công dân N vi phạm hành chính với mức phạt hơn 50 triệu đồng
-(S): Chỉ có thẩm quyền xử phạt một người đến 50 triệu đồng
66.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:
-(S): Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện
Trang 12-(S): Đề nghị cấp trên cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện
-(Đ) Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của mình
67.Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp trên có thẩm quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp dưới
-(Đ) : Sai
-(S): Đúng
68.Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã có quyền áp dụng Biện pháp Buộc khô1 phục lạ1 tình trạng ban đầu hoặc Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép khi xử lý vi phạm hành chính
-(S): Sai
-(Đ) : Đúng
69.Cơ quan hành chính
- (Đ) luôn có chức năng quản lý hành chính nhà nước
-(S): Luôn là chủ thể quản lý hành chính nhà nước
-(S): Luôn là chủ thể thực hiện thủ tục hành chính
-(S): Luôn là đối tượng quản lý hành chính
70.Cơ quan hành chính nhà nước là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính
-(Đ) : Là chủ thể duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước
-(S): Là chủ thế chủ yếu thực hiện thủ tuc hành chính
72 Cơ quan hành chính nhà nước
-(S): Hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu
-(Đ) Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể và chế độ lãnh đạo cá nhân
Trang 13người đứng đầu
-(S): Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể
-(S): Không hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu
73.Cơ quan hành chính nhà nước
-(Đ) Là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính
-(S): Là chủ thể quản lý hành chính nhà nước trong quan hệ pháp luật hành chính
- (S): Là chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính
- (S): Là đối tượng quản lý hành chính
74.Cơ quan hành chính nhà nước
-(S): Có chức năng quản lý hành chính nhà nước và chức năng khác
-(S): Có thể có chức năng tư pháp
-(Đ) : Là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước
-(S): Không phải là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước
75.Cơ quan hành chính nhà nước là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước
78.Cơ sở để truy cứu trách nhiệm hành chính
-(S): Thiệt hạ1 xảy ra trên thực tế
-(S): Hậu quả do hành vi nguy h1ểm gây ra
Trang 14-(S): Vào cơ quan nhà nước
-(S): Vào đơn vị sự nghiệp công lập
-(Đ) : Để hưởng lợi nhuận mà không tham gia quản lý vào các công ty trách nhiệm hữu hạn, bệnh viện tử, trường học tư
-(S): Là ban lãnh đạo của đơn vị đó
-(S): Là cấp phó của người đứng đầu đơn vị đó
-(Đ) : Có thể là ban lãnh đạo hoặc người đứng đầu đơn vị đó
-(S): Là người đứng đầu của đơn vị đó
83.Công chức làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập của nhà nước, Đảng,
tổ chức chính trị xã hội là người đứng đầu đơn vị đó
-(Đ) : Sai
-(S): Đúng
84.Công chức làm việc trong cơ quan nhà nước
- (S): Được luân chuyển để đảm nhận một công việc khác phù hợp với năng lực
cá nhân
-(S): Được luân chuyển trong một số trường hợp nhất định
Trang 15-(Đ) : Được luân chuyển nhưng chỉ áp dụng đối với công chức lãnh đạo
- (S): Không được luân chuyển
85.Công chức trúng tuyển trong các kỳ thi tuyển
-(S): Chưa được xếp vào ngạch công chức
-(Đ) Được xếp vào ngạch công chức tập sự
-(S): Được xếp vào ngạch cán sự
-(S): Được xếp vào ngạch công chức
86.Công dân có quyền khiếu nạ1 đối với
- (Đ) : Các quyết định hành chính áp dụng pháp luật do cơ quan hành chính ban hành
- (S): Các quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền ban hành
-(S): Các văn bản quy phạm pháp luật
-(S): Tất cả quyết định hành chính do các cơ quan nhà nước ban hành
87.Công dân thực hiện quyển khiếu nạ1 trong quản lý hành chính nhà nước-(S): Là hình thức công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước
-(S): Là việc bảo đảm quyền công dân
-(Đ) : Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ dân chủ trong quản lý hành chính nhà nước
- (S): Là việc nhà nước trao quyền quản lý hành chính nhà nước cho công dân88.Công dân thực hiện quyền khiếu nạ1 trong quản lý hành chính nhà nước-(S): Là quyền cơn người của công dân
-(S): Là quyền hạn chế của công dân
-(Đ) : Là biểu hiện công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước trực tiếp
- (S): Là quyền tự do của công dân
89.Công dân thực hiện quyển khiếu nạ1 trong quản lý hành chính nhà nước là biểu hiện công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước trực tiếp
- (Đ) Sai
Trang 16-(S): Đúng
90.Cưỡng chế hành chính
-(Đ) : Có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không vi phạm hành chính-(S): Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính
-(S): Có thể không áp dụng đối với người vi phạm hành chính
- (S): Không áp dụng đối với người không vi phạm hành chính
91.Cưỡng chế hành chính chỉ được áp dụng
- (Đ) : Đối với cả đối tượng không vi phạm hành chính
-(S): Đối với đối tượng có hành vi vi phạm hành chính
-(S): Tổ chức vi phạm hành chính
- (S): Với mọi cá nhân, tổ chức
92.Cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không thực hiện hành vi vi phạm hành chính
- (Đ) : Là hình thức quản lý hành chính nhà nước không mang tính pháp lý
- (S): Là hình thức quản lý hành chính nhà nuớc ít mang tính pháp lý
- (S): Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính pháp lý
- (S): Vừa là hình thức mang tính pháp lý vừa là hình thức không mang tính pháp
Trang 1796.Hình thức thực hiện những hoạt động mang tính pháp lý khác
-(S): Là biểu hiện cấp giấy phép, công văn, giấy tờ
-(S): Là biểu hiện của hoạt động ban hành văn bản quy phạm
-(S): Là biểu hiện hoạt động áp dụng thủ tục hành chính
-(Đ) : Là biểu hiện của hoạt động áp dụng pháp luật khác
97.Hình thức thực hiện những hoạt động mang tính pháp lý khác là biểu hiện của hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính
- (Đ) : Đúng
-(S): Sai
98.Hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính-(S): Chỉ được thực hiện bởi cá nhân
-(S): Chỉ được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước
- (Đ) Được thực hiện bởi cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước
-(S): Được thực hiện bởi tất cả các chủ thể quản lý hành chính nhà nước99.Hoạt động k1ểm tra của Đảng đối với việc thực hiện pháp luật
-(S): Mang tính giai cấp
-(S): Mang tính nhân dân
-(Đ) : Không mang tính quyền lực nhà nước
- (S): Mang tính quyền lực nhà nước
100 Hội luật gia Việt Nam
Trang 18102.Hội nhà văn Việt Nam là một tổ chức xã hội nghề nghiệp.
104 Hội thanh n1ên Việt Nam là tổ chức chính trị - xã hội
-(Đ) Là đoàn thể quần chúng được hình thành bởi dấu hiệu độ tuổi
108.Khi tham gia vào quan hệ pháp luật các tổ chức xã hội
-(S): Có thể nhân danh tổ chức, cá nhân khác
-(Đ) : Có thể nhân danh nhà nước khi được trao quyền
-(S): Luôn nhân danh chính tổ chức mình
Trang 19- (S): Luôn nhân danh Nhà nước
109.Khi tham gia vào quan hệ pháp luật các tổ chức xã hội luôn nhận danh chính tổ chức mình
113.Khi xử phạt hành chính người có thẩm quyền
-(S): Cần xem xét yếu tố thiệt hạ1
-(Đ) : Chỉ xem xét yếu tố thiệt hạ1 khi cần thiết
-(S): Có thể xem xét yếu tố thiệt hạ1 hoặc không
-(S): Không cần xem xét yếu tố thiệt hạ1
114.K1ểm tra, giám sát của tổ chức xã hội đối với việc thực hiện pháp luật
Trang 20-(S): Là hoạt động được nhà nước trao quyền
-(S): Là hoạt động không nhận danh tổ chức xã hội
-(Đ) : Là hoạt động không mang tính quyền lực nhà nước
-(S): Là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước
115.Lập biên bản vi phạm hành chính
-(S): Bắt buộc khi cần thiết
-(S): Không bắt buộc khi xử phạt hành chính
-(Đ) Văn bản nguồn của Luật Hành chính
- (S): Văn bản quy phạm dưới luật
118.Mọi Nghị định của Chính phủ
-(S): Luôn chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính
-(S): Luôn là nguồn của Luật hành chính
-(Đ) : Có thể là nguồn của luật hành chính
- (S): Luôn là văn bản áp dụng pháp luật
119.Mới quan hệ giữa Bộ, cơ quan ngang bộ với ủy ban nhân dân cấp
-(S): Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chúng
-(S): Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn-(Đ) Là quan hệ giữa cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn ở trung uơng với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp
Trang 21-(S): Là quan hệ giữa hai cơ quan nhà nuởc cùng cấp
120.Mới quan hệ giữa Bộ, cơ quan ngang bộ với ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- (Đ) : Là Mới quan hệ pháp luật hành chính
-(S): Là quan hệ cấp trên với cấp dưới
-(S): Là quan hệ dân sự
-(S): Là quan hệ tổ chức bộ máy nhà nước
121.Mới quan hệ giữa Bộ, cơ quan ngang bộ với ủy ban nhân dân cấp tỉnh ỉà quan hệ pháp luật hành chính
-(S): Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính chỉ lệ thuộc về tổ chức
- (S): Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền quản b
123.Mới quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp
-(S): Là Mới quan hệ chỉ lệ thuộc về hoạt động
-(S): Là Mới quan hệ chỉ lệ thuộc về tổ chức
- (S): Là Mới quan hệ không lệ thuộc về tổ chức
- (Đ) : Là Mới quan hệ có sự lệ thuộc cả về tổ chức và hoạt động
124.Mới quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trục tiếp là Mới quan màgiữa hai chủ thể chỉ lệ thuộc thuộc nhau về hoạt động
-(Đ) : Sai
-(S): Đúng
125.Mọi quyết định hành chính đều là
Trang 22-(S): Đối tượng của khiếu kiện hành chính
-(S): Đối tượng của khiếu nạ1 hành chín
-(Đ) : Văn bản quản lý hành chính nhà nước
-(S): Quyết định hành chính chủ đạo
126.Mọi quyết định hành chính đều là đối tượng của khiếu nạ1 hành chính.-(Đ) ai
-(S): Đúng
127.Mọi quyết định hành chính quy phạm đều là
-(Đ) : Nguồn của luật hành chính
-(S): Không là nguồn của luật hành chính
-(S): Quyết định hành chính chủ đạo
-(S): Quyết định hành chính dưới luật
128.Mọi quyết định hành chính quy phạm đều là nguồn của luật hành chính.-(S): Sai
-(Đ) Đúng
129.Mọi tổ chức xã hội được thành lập
-(S): Luôn được nhà nước phê chuẩn
-(Đ) : Phải được nhà nước thừa nhận, phê chuẩn hoặc thông qua
-(S): Phải được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép
-(S): Phải được nhà nước thông qua
130 Năng lực hành vi hành chính của cá nhân
-(Đ) : Năng lực hành vi là khả năng thực tế của cá nhân mà pháp luật thừa nhận
và ghi nhận trong luật
-(S): Do Hiến pháp quy định
-(S): Do pháp luật quy định
-(S): Do pháp luật và thực tế xác nhận
131.Ngân hàng nhà nước Việt Nam
-(S): Không phải là cơ quan hành chính nhà nước
Trang 23-(S): Là cơ quan thuộc Chính phủ
- (Đ) Là cơ quan hành chính nhà nước
- (S): Là doanh nghiệp nhà nước kinh doanh tiền tệ
132.Ngân hàng nhà nước Việt nam là cơ quan hành chính nhà nước
-(Đ) : Đúng
-(S): Sai
133.Nghị quyết của Đảng
- (S): Có thể chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính
- (S): Có thể là nguồn của Luật Hành chính
- (Đ) Không phải là nguồn của Luật hành chính
- (S): Là nguồn của Luật hành chính
134 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp
-(Đ): Có thể là nguồn của Luật Hành chính
-(S): Luôn là nguồn của Luật Hành chính
137.Người có năng lực trách nhiệm hành chính
-(Đ) : Là người có năng lực chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính.-(S): Chỉ tham gia vào quan hệ xử phạt hành chính
Trang 24- (S): Không được tham gia vào quan hệ pháp luật hành chính
- (S): Là chủ thể tham gia mọi quan hệ pháp luật
138.Người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính bằng cách khấu trừ một phần lương là:
- (S): Biện pháp đảm bảo thi hành quyết định xử phạt
143.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài
-(S): Là công dân nước ngoài
-(S): Là công dân Việt Nam
-(Đ): Có thể là công dân Việt Nam
Trang 25-(S): Vừa là công dân nước ngoàWS là c@d ân Việt Nam
-(S): Sai
-(Đ) Đúng
146 Phương pháp đ1ểu chỉnh của luật hành chính
-(S): Là cách thức tác động của chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên đối tượng quản lý hành chính nhà nước
-(S): Là cách thức tác động của nhà nước lên cá nhân, tổ chức
-(Đ) là cách thức tác động của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ
xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước
- (S): Là cách thức tác động của nhà nước với công dân
147.Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là cách thức tác động của chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên đối tượng quản lý hành chính nhà nước.-(Đ) : Sai
-(S): Đúng
148 Phương pháp quản lý hành chính nhà nước
-(S): Là cách thức điều chỉnh của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan
hệ pháp luật hành chính
-(S): Là phương pháp bình đẳng và thỏa thuận
-(Đ) Là cách thức tác động của chủ thể quản lý lên đối tượng quản lý
-(S): Là phương pháp mệnh lệnh đơn phương
149.Phương pháp quản lý hành chính nhà nước là cách thức điều chỉnh của quy phạm pháp luật hành chính lên các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước
- (Đ) : Sai
Trang 26- (S): Đúng
150.Quan hệ pháp luật giữa cơ quan hành chính nhà nước với công dân-(S): Luôn không là quan hệ pháp luật dân sự
-(S): Luôn không là quan hệ pháp luật hành chính
-(Đ): Có thể là quan hệ pháp luật dân sự
-(S): Luôn là quan hệ pháp luật hành chính
151.Quan hệ pháp luật hành chính
-(S): Được điều chỉnh bởi phương pháp bình đẳng
-(S): Được điều chỉnh bởi phương pháp hành chính
-(Đ) : Được điều chỉnh bởi phương pháp mệnh lệnh đơn phương
-(S): Được điều chỉnh bởi phương pháp kinh tế
152.Quốc tịch thể hiện Mới quan hệ
- (Đ) : Giữa nhà nước với công dân của nhà nước đó
-(S): Giữa các nhà nước với nhau
-(S): Giữa nhà nước Việt Nam với một cá nhân
-(S): Giữa nhà nước với người nước ngoài
153.Quyết định hành chính
-(Đ) : Mang tính dưới luật
-(S): Không mang tính dưới luật
-(S): Mang tính luật
-(S): Vừa mang tính luật vừa mang tính dưới luật
154.Quyết định hành chính cá biệt
- (S): Có thể là nguồn của luật hành chính
-(S): Là cơ sở để ban hành quyết định áp dụng khác
-(S): Là nguồn của của luật hành chính
-(Đ): Không phải là nguồn của luật hành chính
155.Quyết định hành chính cá biệt không phải là nguồn của luật hành chính.-(S): Sai