1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án 246 câu trắc nghiệm môn EL09 Luật Hành chính EHOU

44 1,5K 42

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án 246 câu trắc nghiệm môn EL09 Luật Hành chính EHOU
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Hành chính
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 66,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đầy đủ môn EL09 Luật Hành chính gồm 246 câu trắc nghiệm. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến ngành Luật, Luật kinh tế của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU). Đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

Trang 1

LUẬT HÀNH CHÍNH EL09

1 Mọi Nghị định của Chính phủ

a Luôn chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

b Luôn là văn bản áp dụng pháp luật

c Luôn là nguồn của Luật hành chính

d Có thể là nguồn của luật hành chính (Đ)

2 Nghị quyết của Đảng

a Có thể là nguồn của Luật Hành chính

b Không phải là nguồn của Luật hành chính (Đ)

c Có thể chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

d Là nguồn của Luật hành chính

3 Nghị quyết của Quốc hội

a Luôn là nguồn của Luật Hành chính

b Có thể là nguồn của Luật Hành chính (Đ)

c Là văn bản áp dụng pháp luật

d Là quyết định hành chính

4 Tất cả các văn bản luật

a Đều chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

b Có thể là nguồn của luật hành chính (Đ)

c Đều là nguồn của luật hành chính

d Đều không phải là văn bản nguồn của luật hành chính

5 Mọi quyết định hành chính qui phạm đều là

a Nguồn của luật hành chính (Đ)

b Không là nguồn của luật hành chính

c Quyết định hành chính chủ đạo

d Quyết định hành chính dưới luật

6 Luật xử lý vi phạm hành chính là

Trang 2

a.Văn bản quy phạm dưới luật

b.Văn bản nguồn của Luật Hành chính (Đ)

c Quyết định hành chính

d Là quyết định hành chính đồng thời là nguồn của Luật Hành chính

7 Nguồn của Luật Hành chính Việt Nam

a Là văn bản Luật và văn bản dưới luật

b Là văn bản quy phạm pháp luật

c Là văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật ban hành , chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính (Đ)

d Là văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

8 Văn bản qui phạm pháp luật có nội dung chứa đựng qui phạm pháp luật hành chính là

a Quyết định hành chính

b Là quyết định hành chính quy phạm

c Là văn bản quản lý hành chính nhà nước

d Là nguồn của Luật Hành chính (Đ)

9 Cơ quan hành chính nhà nước

a Không hoạt động theo chế độ lãnh đọa cá nhân người đứng đầu

b Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể và chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu (Đ)

c Hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu

d Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể

10 Cơ quan hành chính nhà nước là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính

Trang 3

12 Cơ quan hành chính nhà nước

a Hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu

b Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể và chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu (Đ)

c Hoạt động theo chế độ lãnh đạo tập thể

d Không hoạt động theo chế độ lãnh đạo cá nhân người đứng đầu

13 Cơ quan hành chính nhà nước

a Là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính (Đ)

b Là chủ thể quản lý hành chính nhà nước trong quan hệ pháp luật hành chính

c Là chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính

d Là đối tượng quản lý hành chính

14 Cơ quan hành chính nhà nước

a Có chức năng quản lý hành chính nhà nước và chức năng khác

b Có thể có chức năng tư pháp

c Là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước (Đ)

d Không phải là cơ quan duy nhất có chức năng quản lý hành chính nhà nước

15 Cơ quan hành chính nhà nước là cơ quan duy nhất có chức năngquản lý hành chính nhà nước

a Đúng (Đ)

b Sai

15a Cơ quan hành chính

Luôn có chức năng quản lý hành chính nhà nước (Đ)

Luôn là chủ thể quản lý hành chính nhà nước

Luôn là chủ thể thực hiện thủ tục hành chính

Luôn là đối tượng quản lý hành chính

16 Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước

a Mới là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính S

b Mới tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước S

c Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều (Đ)

Trang 4

d Mới tiến hành hoạt động tố tụng

17 Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước mới có thẩm quyền

a Quản lý hành chính nhà nước (Đ)

b Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hành chính

c Giải quyết tranh chấp hành chính

d Mới có thẩm quyền tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều

18 Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước mới tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước

a Đúng (Đ)

b Sai

19 Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

a Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng 1 người

b Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng tập thể

c Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều (Đ)

d Mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng tập thể kết hợp người đứng đầu

20 Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương mới tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều

a Đúng (Đ)

b Sai

21 Chỉ cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung

a Mới có chức năng quản lý hành chính nhà nước

b Mới có quyền ban hành các quyết định hành chính áp dụng

c Mới có quyền ban hành các quyết định hành chính quy phạm

d Mới có thẩm quyền quản lý hành chính nhà nước (Đ)

22 Đặc điểm cơ quan hành chính nhà nước

a Có chức năng quản lý hành chính nhà nước; có hệ thống đơn vị sự nghiệp công lập; tạo thành hệ thống thống nhất; được đảm bảo bởi nguồn nhân lực chủ yếu là công chức (Đ)

b Được pháp luật quy định thẩm quyền

c Luôn lệ thuộc vào cơ quan quyền lực

Trang 5

d Không thống nhất về cơ cấu tổ chức

23 Tất các các cơ quan hành chính nhà nước

a Đều là cơ quan thuộc Chính phủ

b Đều sử dụng phương thức lãnh đạo kết hợp giữa lãnh đạo tập thể với lãnh đạo cá nhân ngườiđứng đầu (Đ)

c Đều có cơ cấu tổ chức giống nhau

d Đều tổ chức và hoạt động như nhau

24 Trong quan hệ pháp luật hành chính luôn có một bên chủ thể

a Là công dân Việt Nam

b Là nhà nước

c Là cơ quan hành chính nhà nước

d Là đại điện cho quyền lực nhà nước (Đ)

25 Người có năng lực trách nhiệm hành chính

a Không được tham gia vào quan hệ pháp luật hành chính

b Là người có năng lực chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính (Đ)

c Là chủ thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

d Chỉ tham gia vào quan hệ xử phạt hành chính

27 Tòa án là cơ quan nhà nước

a Không tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước

b Có quyền tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước (Đ)

c Có thể có chức năng quản lý hành chính nhà nước

d Tiến hành chức năng quản lý hành chính nhà nước

28 Tòa án nhân dân là

a Chủ thể quản lý hành chính nhà nước

b Chủ thể lập pháp

c Chủ thể của tài phán hành chính trên thế giới

d Chủ thể tư pháp và có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước (Đ)

29 Tòa án nhân dân là

Trang 6

32 Hội Luật Gia Việt Nam

a.Là đoàn thể quần chúng được hình thành bởi những thành viên có chung nghề luật sư

a Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

c Có thẩm quyền ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

d Ở trung ương có quyền phối hợp với các cơ quan nhà nước để ban hành văn bản quy phạm pháp luật (Đ)

34 Hội nhà văn Việt Nam là

a Là tổ chức chính trị xã hội

b Là tổ chức do nhà nước sáng kiến thành lập

c Đoàn thể quần chúng được hình thành bởi những thành viên có chung nghề nghiệp (Đ)

d Một tổ chức xã hội nghề nghiệ

Trang 7

35 Tranh chấp hành chính

a Chỉ giải quyết theo thủ tục tố tụng hành chính

b Có thể được giải quyết theo thủ tục tố tụng và bởi Tòa án (Đ)

c Chỉ giải quyết bởi cơ quan hành chính

d Chỉ giải quyết theo thủ tục hành chính

35a Tranh chấp hành chính

a Được giải quyết theo thủ tục nội bộ

b Có thể được giải quyết theo thủ tục hành chính (Đ)

c Có thể giải quyết theo thủ tục lập pháp

d Luôn được giải quyết theo thủ tục hành chính

36 Chính phủ ban hành Nghị định để qui định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ

a là hoạt động phân cấp, ủy quyền và giao quyền

b Là hoạt động giao quyền

c Là hoạt động ủy quyền

d Là hoạt động phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước (Đ)

37 Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới

a Là hoạt động ban hành văn bản dưới luật

b Là hoạt động cấp văn bản, giấy tờ có giá trị pháp lý (Đ)

c Là hoạt động ban hành văn bản luật

d Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng qui phạm pháp luật hành chính

38 Cấp giấy phép cho chủ phương tiện cơ giới

Không phải hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Là hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính (Đ)

Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Là hoạt động ban hành văn bản quy phạm

39 Cấp giấy phép cho chủ phương tiện cơ giới là hoạt động áp dụngquy phạm pháp luật hành chính

Đúng (Đ)

Trang 8

Sai

40 Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới

Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Là hoạt động cấp văn bản, giấy tờ có giá trị pháp lý (Đ)

Là hoạt động ban hành văn bản dưới luật

Là hoạt động ban hành văn bản luật

41 Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới là hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

Sai (Đ)

Đúng

42 Cấp giấy chứng nhận kết hôn cho công dân là

a hoạt động áp dụng quy phạm pháp luật hành chính (Đ)

b hoạt động ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

c Hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

d Hoạt động áp dụng pháp luật mang tính pháp lý khác

44 Căn cứ làm phát sinh thủ tục hành chính chỉ là những sự kiện

a Do cơ quan tư pháp thực hiện

b Do cá nhân, tổ chức hoặc chủ thể quản lý hành chính nhà nước thực hiện (Đ)

Trang 9

c Theo thủ tục lập pháp

d Theo thủ tục tư pháp

47 Tổ chức xã hội

a Không được kinh doanh bất kỳ loại hình dịch vụ nào

b Được kinh doanh một số loại hình dịch vụ

c Được thực hiện các hoạt động kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật (Đ)

d Không được thực hiện các hoạt động kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật

48 Tổ chức xã hội

a Có quyền gây quỹ hội trên cơ sở hội phí của hội viên (Đ)

b Có quyền ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật

50 Tổ chức xã hội hoạt động đúng điều lệ là

a Có thể là một nội dung của tuân thủ pháp luật S

b Là nội dung của quản lý hành chính nhà nước

c Không là một nội dung của tuân thủ pháp luật S

d Là một nội dung của tuân thủ pháp luật (Đ)

51 Tổ chức xã hội ban hành điều lệ

a.Quy định cơ cấu tổ chức và hoạt động của tổ chức đó (Đ)

b.Quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các thành viên

c.Quy định quy chế pháp lý hành chính cho tổ chức đó

d.Quy định địa vị pháp lý cho các thành viên

52 Tổ chức xã hội chỉ là

Trang 10

a.Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính và có thể là chủ thể tham gia thủ tục hành chính (Đ)b.Chủ thể không tiến hành thủ tục hành chính

c.Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính

d.Chủ thể tham gia vào thủ tục hành chính S

53 Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước

a Được quy định tại Hiến pháp và văn bản luật (Đ)

b Đều được qui định tại Hiến pháp 2013

c Chỉ được quy định tại các văn bản luật

d Chỉ được qui định tại hiến pháp

54 Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước

Chỉ được quy định tại hiến pháp

Chỉ được quy định tại các văn bản luật

Đều được quy định tại Hiến pháp 2013

Được quy định tại Hiến pháp và văn bản luật (Đ)

55 Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều được quy định tại Hiến pháp2013

d.Là những nguyên tắc được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật và dưới luật S

57 Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều là

a Là nguyên tắc được quy định trong Hiến pháp và văn bản pháp luật (Đ)

b Nguyên tắc quy định tại các văn bản dưới luật

c Nguyên tắc quy định tại các văn bản luật

d Nguyên tắc Hiến định

Trang 11

58.Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước

a Đều thể hiện rõ nét bản chất nhà nước Việt Nam

b Đều chi phối hoạt động của bộ máy nhà nước S

c Thể hiện một phần bản chất nhà nước Đ

d Không thể hiện bản chất nhà nước S

59 Quốc tịch thể hiện mối quan hệ

a Giữa nhà nước với công dân của nhà nước đó (Đ)

b Giữa nhà nước với người nước ngoài

c Giữa các nhà nước với nhau

d Giữa nhà nước Việt Nam với một cá nhân

60 Công dân Việt Nam là

a Cá nhân đang sinh sông trên lãnh thổ Việt Nam

b cá nhân mang quốc tịch Việt (Đ)

c cá nhân sinh sống ở nước ngoài nhưng cha mẹ là người Việt Nam

d Cá nhân sinh sống trên lãnh thổ Việt nam có cha hoặc mẹ là người nước ngoài

61 Tất cả những người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập

c Không thể vừa bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo vừa bị áp dụng hình thức phạt tiền

d Luôn vừa bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo vừa bị áp dụng hình thức phạt tiền

63 Cưỡng chế hành chính chỉ được áp dụng

Đối với cả đối tượng không vi phạm hành chính (Đ)

Trang 12

Đối với đối tượng có hành vi vi phạm hành chính

Tổ chức vi phạm hành chính

Với mọi cá nhân, tổ chức

64 Cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không thực hiện hành vi vi phạm hành chính

a Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật

b Có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không vi phạm hành chính (Đ)

c Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vì lợi ích quốc gia

d Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

68 Cưỡng chế hành chính được áp dụng khi

a Có vi phạm hành chính

b Vì lợi ích quốc gia vì lý do an ninh quốc phòng

c Có hành vi vi phạm hoặc trong trường hợp vì lợi ích quốc gia, vì lý do an ninh quốc phòng (Đ)

Trang 13

c Ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính và phòng ngừa hành chính

d Xử phạt hành chính, xử lý hành chính

70 Cưỡng chế hành chính

a Chỉ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

b Không áp dụng đối với người không vi phạm hành chính

c Có thể không áp dụng đối với người vi phạm hành chính

d Có thể áp dụng đối với cá nhân, tổ chức không vi phạm hành chính (Đ)

71 Vi phạm hành chính là

a Hành vi có tính trái pháp luật hành chính S

b Hành vi trái pháp luật hình sự

c Hành vi Có tính trái pháp luật đất đai

d Hành vi có tính trái pháp luật được luật hành chính bảo vệ (Đ)

a Bắt buộc khi cần thiết

b Không bắt buộc khi xử phạt hành chính

c Chỉ là thủ tục bắt buộc khi xử phạt hình thức xử phạt tiền có mức phạt 250.000đ đối với cá nhân, và 500.000 đồng đối với tổ chức trở lên (Đ)

75 Cho thôi việc là hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với công chức

Trang 14

a Đúng

b Sai (Đ)

76 Cho thôi việc là hình thức xử lý kỷ luật

a Áp dụng đối với cán bộ

b Áp dụng đối với công chức

c Không phải là hình thức xử lý kỷ luật (Đ)

d Áp dụng đối với viên chức

77 Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với công chức, viên chức

a Được tính từ khi đơn vị cơ quan xác định có hành vi vi phạm

b Được tính từ khi cơ quan, đơn vị phát hiện hành vi vi phạm pháp luật của công chức, viên chức

c Được tính từ thời điểm xảy ra hành vi vi phạm (Đ)

d Được tính từ khi có vi phạm pháp luật

78 Trong mọi trường hợp, việc xử lý kỷ luật công chức

a Phải thành lập hội đồng bồi hoàn

b Phải thành lập hội đồng tư vấn cho người đứng đầu

c Có thể không phải thành lập Hội đồng kỷ luật (Đ)

d Đều phải thành lập hội đồng kỷ luật S

79.Công chức bị xử lý kỷ luật

a Phải thành lập hội đồng kỷ luật

b Luôn phải thành lập Hội đồng kỷ luật

c Luôn không thành lập hội đồng kỷ luật

d Có thể không phải thành lập Hội đồng kỷ luật (Đ)

80 Cán bộ và công chức vi phạm pháp luât

a Đều bị xử lý kỷ luật như nhau

b Đều được miễn xử lý kỷ luật trong một số trường hợp giông snhau S

c Bị xử lý kỷ luật khác nhau (Đ)

d Có thể xử lý kỷ luật như nhau S

Trang 15

81 Cán bộ, công chức phạm tội bị tòa án có thẩm quyền tuyên áp dụng hình phạt tù

a Bị kỷ luật cách chức

b Bị kỷ luật hạ bậc lương

c Có thể không bị kỷ luật buộc thôi việc (Đ)

d Luôn bị kỷ luật Buộc thôi việc S

82 Cán bộ, công chức phạm tội bị tòa án có thẩm quyền tuyên áp dụng hình phạt tù luôn bị xử

lý kỷ luật với hình thức Buộc thôi việc

85 Các hình thức xử lý kỷ luật đối với công chức

a Đồng thời là các hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với cán bộ

b Đồng thời là hình thức xử lý kỷ luật đối với viên chức

c Không đồng thời là hình thức kỷ luật Cán bộ (Đ)

d Không đồng thời là hình thức xử lý kỷ luật đối với viên chức

86 Các hình thức xử lý kỷ luật đối với công chức đồng thời là các hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với cán bộ

a Sai (Đ)

b Đúng

87 Cho thôi việc là hình thức xử lý kỷ luật

a Không phải là hình thức xử lý kỷ luật (Đ)

b Áp dụng đối với viên chức

Trang 16

c Áp dụng đối với cán bộ

d Áp dụng đối với công chức

88 Trong mọi trường hợp khi xử lý kỷ luật cán bộ, công chức

a Đều phải tuân thủ thủ tục kỷ luật theo pháp luật hiện hành (Đ)

b Đều không phải tuân thủ thủ tục kỷ luật theo pháp luật hiện hành

c Đều không phải thành lập hội đồng kỷ luật

d Đều phải thành lập Hội đồng kỷ luật

89 Cán bộ, công chức sử dụng văn bằng chứng chỉ giả

a Sẽ bị khiển trách

b Sẽ bị phạt tiền

c Sẽ bị xử lý hình sự

d Sẽ bị xử lý kỷ luật với hình thức buộc thôi việc (Đ)

90 Viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý vi phạm pháp luật

a Không bị miễn nhiệm

b Luôn bị miễn nhiệm

c Có thể cách chức (Đ)

d Luôn không bị giáng chức

91 Người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hànhchính bằng cách khấu trừ một phần lương là:

a Biện pháp xử phạt

b Biện pháp đảm bảo thi hành quyết định xử phạt

c Biện pháp xử phạt bổ sung

d Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt (Đ)

92 Khi xử phạt hành chính người có thẩm quyền

a Không cần xem xét yếu tố thiệt hại

b Có thể xem xét yếu tố thiệt hại hoặc không

c Cần xem xét yếu tố thiệt hại

d Chỉ xem xét yếu tố thiệt hại khi cần thiết (Đ)

Trang 17

93 Cơ sở để truy cứu trách nhiệm hành chính

a Là mức độ thiệt hại

b Là cá nhân vi phạm

c Là tổ chức vi phạm

d Là vi phạm hành chính (Đ)

94 Cơ sở để truy cứu trách nhiệm hành chính

Thiệt hại xảy ra trên thực tế

Hậu quả do hành vi nguy hiểm gây ra

Tính chất, mức độ vi phạm

Là vi phạm hành chính (Đ)

95 Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước

a Là quyền hạn chế của công dân

b Là quyền tự do của công dân

c Là biểu hiện công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước trực tiếp (Đ)

d Là quyền con người của công dân

96 Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước

Là hình thức công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước

Là việc bảo đảm quyền công dân

Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ dân chủ trong quản lý hành chính nhà nước (Đ)

Là việc nhà nước trao quyền quản lý hành chính nhà nước cho công dân

97 Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước

Là quyền con người của công dân

Là quyền hạn chế của công dân

Là biểu hiện công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước trực tiếp (Đ)

Là quyền tự do của công dân

98 Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước là biểu hiện công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước trực tiếp

Sai

Trang 18

Đúng (Đ)

99 Thủ tục hành chính

a Chỉ được tiến hành bởi cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước

b Chỉ được tiến hành bởi cơ quan hành chính

c Chỉ được tiến hành bởi cơ quan nhà nước

d Chỉ được tiến hành bởi chủ thể quản lý hành chính nhà nước (Đ)

100 Thủ tục hành chính

a Là trình tự thực hiện quyền tư pháp

b Là bảo đảm pháp lý đối với việc thực hiện thẩm quyền của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước (Đ)

c Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước

d Là trình tự thực hiện quyền lập pháp

101 Thủ tục hành chính

a.Là thủ tục giải quyết vụ án hành chính

b.Là thủ tục ban hành văn bản luật

c.Chỉ có thể được khởi xướng bởi các chủ thể thực hiện thủ tục (Đ)

d.Là thủ tục nội bộ

102 Thủ tục hành chính

a.Do pháp luật hành chính quy định S

b.Do quy phạm hiến pháp quy định

c.Do quy phạm pháp luật quy định (Đ)

d.Do Pháp luật dân sự quy định

103 Thủ tục hành chính

a Do cơ quan lập pháp thực hiện

b Là thủ tục do các cơ quan hành chính nhà nước tiến hành

c Do cơ quan tư pháp thực hiện

d Là thủ tục do chủ thể quản lý hành chính nhà nước thực hiện (Đ)

104 Biện pháp xử lý hành chính

Trang 19

Là biện pháp cưỡng chế hành chính có thể áp dụng đối với người nước ngoài

Là biện pháp hành chính khác

Là biện pháp cưỡng chế hành chính áp dụng đối với công dân Việt Nam (Đ)

Là biện pháp xử phạt hành chính

105 Biện pháp xử lý hành chính khác

Áp dụng với cả công dân Việt Nam và người nước ngoài

Không áp dụng đối với công dân nước ngoài (Đ)

Chỉ áp dụng đối với công dân nước ngoài

Chỉ áp dụng với công dân các nước châu Á

106 Biện pháp xử lý hành chính khác không áp dụng đối với công dân nước ngoài

109 Ban hành văn bản dưới luật

a Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước (Đ)

b Là hoạt động điều hành pháp luật

c Là hoạt động xây dựng pháp luật

d Là hoạt động lập pháp

Trang 20

110.Ban hành Công văn thông báo tờ trình kết luận là

a Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính pháp lý

b Là hình thức quản lý hành chính ít mang tính pháp lý

c Không phải là hình thức quản lý hành chính nhà nước (Đ)

d Là hình thức quản lý hành chính nhà nước không mang tính pháp lý

111 Văn bản quy phạm pháp luật hành

a Là biểu hiện của hoạt động kiểm sát

b Là biểu hiện của hoạt động xét xử

c Chính là hình thức biểu hiện của quyết định hành chính quy phạm (Đ)

d Là biểu hiện hoạt động lập pháp

112 Cá nhân công dân có thể ủy quyền cho người khác

Thực hiện quyền kiến nghị, phản ánh

Thực hiện quyền tố cáo

Thực hiện quyền khiếu nại (Đ)

113 Cá nhân khi đạt đến độ tuổi nhất định theo quy định của Luật hành chính

Có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính

Luôn có năng lực chủ thể quan hệ pháp luật hành chính

115 Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

Có thẩm quyền ban hành văn bản luật

Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính (Đ)

Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

Không có thẩm quyền ban hành văn áp dụng pháp luật

116 Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

Trang 21

Không phải cơ quan giúp việc của Ủy ban nhân dân

Là cơ quan hành chính nhà nước

Là đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân

Là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân (Đ)

117 Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân là các cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn ở địa phương

119 Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

a Không có thẩm quyền ban hành văn áp dụng pháp luật

b Có thẩm quyền ban hành văn bản luật

c Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính (Đ)

d Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

120 Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

a Là tổ chức hành chính địa phương

b Là cơ quan tham mưu của Ủy ban nhân dân các cấp (Đ)

c Là cơ quan hành chính nhà nước

d Là đơn vị sự nghiệp công lập của cơ quan hành chính

121 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ và Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ

Là đại biểu quốc hội

Là người chịu trách nhiệm trước thủ tướng Chính phủ

Là người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước (Đ)

Là thành viên của chính phủ

122 Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan hành chính nhà nước

Hoạt động theo chế độ thủ trưởng một người và chế độ thủ trưởng tập thể

Trang 22

Hoạt động theo chế độ thủ trưởng 1 người (Đ)

Hoạt động theo chế độ thủ trưởng tập thể

Không hoạt động theo chế độ thủ trưởng một người

123 Các quyết định của tòa án có thể được ban hành theo thủ tục hành chính

Sai

Đúng (Đ)

124 Các quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước ban hành

Đều là nguồn của luật hành chính

Đều là văn bản áp dụng

Vừa là văn bản quy phạm vừa là văn bản áp dụng (Đ)

Đều là văn bản quy phạm

125 Các sở, phòng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện

Là cơ quan hành chính nhà nước

Là cơ quan quản lý hành chính nhà nước

Là cơ quan quyền lực nhà nước

Là cơ quan tham mưu thuộc Ủy ban nhân dân (Đ)

126 Sở, phòng trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

a Là cơ quan quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

b Là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân (Đ)

c Là cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn ở địa phương

d Là cơ quan quản lý hành chính nhà nước

127 Sở, phòng, ban…

a Không phải là cơ quan hành chính nhà nước do vậy không có chức năng quản lý hành chính nhà nước (Đ)

b Là cơ quan tư pháp

c Là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d Là cơ quan quyền lực nhà nước

128 Sở, phòng là cơ quan hành chính nhà nước

Ngày đăng: 17/05/2023, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w