Đáp án đầy đủ môn EL21 Luật Lao động gồm 178 câu trắc nghiệm. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến ngành Luật, Luật kinh tế của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU). Đáp án đầy đủ và chính xác nhất.
Trang 1LUẬT LAO ĐỘNG – EL21
1 Các bên bắt buộc phải ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản đối với các hợp đồng lao
động có thời hạn từ 3 tháng trở lên
a Đúng (Đ)
b Sai
2 Các bên chỉ có thể sửa đổi, bổ sung thỏa ước sau khi thực hiện được một thời gian theo quy
định của pháp luật
a Đúng (Đ)
b Sai
3 Các bên có quyền thỏa thuận thay đổi nội dung hợp đồng lao động.
a Đúng (Đ)
b Sai
4 Các bên phải ký kết hợp đồng lao động theo mẫu bắt buộc do cơ quan có thẩm quyền ban hành
a Sai (Đ)
b Đúng
5 Các doanh nghiệp có quyền quy định tiền lương tối thiểu để áp dụng trong doanh nghiệp,
nhưng không được thấp hơn tiền lương tối thiểu do Nhà nước quy định
a Sai
b Đúng (Đ)
6 Các doanh nghiệp có quyền xây dựng hệ thống thang, bảng lương riêng để sử dụng.
a Sai
b Đúng (Đ)
7 Các doanh nghiệp sử dụng lao động theo hình thức hợp đồng lao động đều bắt buộc phải ký
kết thỏa ước lao động tập thể
a Sai (Đ)
b Đúng
8 Các doanh nghiệp sử dụng từ 10 lao động trở lên đều bắt buộc phải ký kết thỏa ước lao động tập thể
a Sai (Đ)
b Đúng
9 Các hành vi bị cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
a Lao động suy giảm khả năng lao động 65% trở lên
b Lao động suy giảm khả năng lao động 50% trở lên (Đ)
c Lao động suy giảm khả năng lao động 30% trở lên
d Lao động suy giảm khả năng lao động 60% trở lên
10 Các hành vi bị cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật làm thêm giờ, làm việc vào ban
đêm
a Lao động suy giảm khả năng lao động 65% trở lên
b Lao động suy giảm khả năng lao động 51% trở lên (Đ)
c Lao động suy giảm khả năng lao động 30% trở lên
d Lao động suy giảm khả năng lao động 60% trở lên
Trang 211 Các quy định của Bộ luật Lao động không chỉ áp dụng với người làm việc theo hợp đồng lao
động mà còn áp dụng với một số đối tượng lao động khác
a Sai
b Đúng (Đ)
12
Cấm sử dụng lao động là người chưa thành niên trong công việc nào sau đây:
a Bưng bê thường xuyên
b Công việc đòi hỏi 8 giờ 1 ngày
c Công việc cần kinh nghiệp cao và sự khéo léo
d Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, máy móc (Đ)
13 Cán bộ, công chức không phải là chủ thể của quan hệ pháp luật lao động.
a Đúng
b Sai (Đ)
14 Chế độ nghỉ hàng năm chỉ áp dụng cho người lao động đã có thời gian làm việc trong doanh
nghiệp đủ 12 tháng trở lên
a Sai (Đ)
b Đúng
15 Chế độ phụ cấp là một chế độ đãi ngộ với người lao động.
a Sai (Đ)
b Đúng
16 Chỉ cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh (và tương đương) mới có quyền tuyên bố
và xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
a Đúng
b Sai (Đ)
17 Chi phí cho việc thương lượng, ký kết, sửa đổi bổ sung, gửi và công bố TƯLĐTT do
NSDLĐ và tổ chức Công đoàn cùng chi trả
a Sai (Đ)
b Đúng
18 Chủ thể đại diện cho tập thể lao động là BCH công đoàn cơ sở hoặc BCH Công đoàn cấp
trên trực tiếp
a Sai
b Đúng (Đ)
19 Chủ thể đại diện cho tập thể lao động trong quan hệ lao động tập thể là ban chấp hành công
đoàn cơ sở hoặc ban chấp hành công đoàn cấp trêm cấp cơ sở
a Sai
b Đúng (Đ)
20
Chức năng của Thanh tra Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
a Thanh tra chuyên ngành về lao động (Đ)
b Thanh tra chuyên ngành về lao động và an toàn thực phẩm
c Thanh tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm
d Thanh tra về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động
21 Công đoàn có quyền tham gia trong phiên họp xét xử lý kỷ luật đối với người lao động.
a Đúng (Đ)
b Sai
Trang 322 Cuộc đình công vi phạm trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật thì bị coi là đình công
bất hợp pháp
a Sai (Đ)
b Đúng
23 Đại diện cho tập thể lao động trong thương lượng tập thể tại doanh nghiệp là BCH Công
đoàn cơ sở
a Đúng
b Sai (Đ)
24 Địa điểm tổ chức thương lượng tập thể do NSDLĐ quyết định.
a Sai (Đ)
b Đúng
25 Đối thoại tại nơi làm việc được tiến hành định kỳ 03 tháng một lần.
a Sai (Đ)
b Đúng
26 Đối với hợp đồng không xác định thời hạn, các bên có quyền chấm dứt bất cứ lúc nào,
không cần có căn cứ luật định
a Sai (Đ)
b Đúng
27
Hành vi nào bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập, hoạt động tổ chức công đoàn
a Ép buộc người lao động trong hoạt động công đoàn
b Yêu cầu người lao động không tham gia công đoàn
c Cản trở, gây khó khăn cho việc gia nhập công đoàn của người lao động, Ép buộc người lao động trong hoạt động công đoàn, Yêu cầu người lao động không tham gia công đoàn (Đ)
d Cản trở, gây khó khăn cho việc gia nhập công đoàn của người lao động
28
Hình thức xử lý kỷ luật sa thải được người sử dụng áp dụng trong trường hợp
a Người lao động có hành vi tham ô (Đ)
b Người lao động thường xuyên chuyển công việc cho người khác
c Không hoàn thành công việc được giao trước đó
d Người lao động không nhận công việc được giao
29
Hình thức xử lý kỷ luật sa thải được người sử dụng áp dụng trong trường hợp
a Người lao động thường xuyên chuyển công việc cho người khác
b Không hoàn thành công việc được giao trước đó
c Người lao động có tiết lộ bí mật khinh doanh (Đ)
d Người lao động không nhận công việc được giao
30 Hòa giải viên lao động có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp về hợp đồng học nghề.
a Đúng (Đ)
b Sai
31 Hòa giải viên lao động không có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể.
a Sai (Đ)
b Đúng
32 Hòa giải viên lao động không có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể.
a Sai (Đ)
b Đúng
Trang 433 Hội đồng trọng tài do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định thành lập.
a Sai
b Đúng (Đ)
34 Hội đồng Trọng tài lao động chỉ có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể.
a Sai (Đ)
b Đúng
35 Hội đồng Trọng tài lao động có quyền giải quyết đình công.
a Sai (Đ)
b Đúng
36 Hợp đồng lao động bằng lời nói (miệng) áp dụng với các hợp đồng lao động có thời hạn
dưới 3 tháng
a Sai (Đ)
b Đúng
37 Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết
a Đúng
b Sai (Đ)
38 Hợp đồng lao động có hiệu lực từ ngày giao kết.
a Sai (Đ)
b Đúng
39 Hợp đồng lao động có thời hạn từ 03 tháng trở lên được được xác lập bằng văn bản
a Đúng (Đ)
b Sai
40 Hợp đồng lao động được tạm hoãn trong thời gian người lao động điều trị tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp
a Sai (Đ)
b Đúng
41 Hợp đồng lao động đương nhiên chấm dứt khi người lao động bị tạm giữ, tạm giam.
a Đúng
b Sai (Đ)
42 Hợp đồng lao động nếu thiếu điều khoản thử việc sẽ bị coi là bất hợp pháp.
a Sai (Đ)
b Đúng
43 Hợp đồng lao động nếu thiếu một trong các nội dung chủ yếu thì bị coi là vô hiệu.
a Sai (Đ)
b Đúng
44 Hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ nếu người lao động giao kết hợp đồng lao động không
đúng thẩm quyền
a Sai (Đ)
b Đúng
45 Khi bị xử lý kỷ luật sa thải, người lao động sẽ không được nhận trợ cấp thôi việc.
a Sai
b Đúng (Đ)
46
Khi chấm dứt HĐLĐ do thay đổi cơ cấu, người sử dụng lao động phải lập phương án sử dụng lao động
Trang 5a Sai (Đ)
b Đúng
47 Khi chấm dứt hợp đồng lao động người sử dụng lao động phải có trách nhiệm
a Thanh toán đầy đủ quyền lợi trong thời gian 07 ngày hoặc kéo dài không quá 30 ngày (Đ)
b Thanh toán đầy đủ quyền lợi trong thời gian 10 ngày hoặc kéo dài không quá 30 ngày
c Thanh toán đầy đủ quyền lợi trong thời gian 05 ngày hoặc kéo dài không quá 45 ngày
d Thanh toán đầy đủ quyền lợi trong thời gian 15 ngày hoặc kéo dài không quá 45 ngày
48 Khi chấm dứt hợp đồng lao động người sử dụng lao động phải có trách nhiệm.
a Thông báo cho người lao động ít nhất trước 10 ngày hợp đồng xác định thời hạn hết hạn
b Thông báo cho người lao động ít nhất trước 07 ngày hợp đồng xác định thời hạn hết hạn
c Thông báo cho người lao động ít nhất trước 15 ngày hợp đồng xác định thời hạn hết hạn (Đ)
d Thông báo cho người lao động ít nhất trước 03 ngày hợp đồng xác định thời hạn hết hạn
49 Khi có sự tham gia của Ban chấp hành Công Đoàn, tranh chấp cá nhân có thể chuyển thành
tranh chấp tập thể
a Sai (Đ)
b Đúng
50 Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với cán bộ công đoàn không chuyên trách,
người sử dụng lao động phải trao đổi, thoả thuận bằng văn bản với tổ chức công đoàn
a Sai
b Đúng (Đ)
51 Khi hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động, người sử dụng phải bố trí công việc cũ cho
người lao động
a Sai (Đ)
b Đúng
52 Khi không đồng ý với quyết định xử lý kỷ luật, NLĐ có quyền khiếu nại đến NSDLĐ.
a Sai
b Đúng (Đ)
53 Khi không được trả lương đầy đủ hoặc trả lương không đúng thời hạn đã thỏa thuận trong
hợp đồng lao động, người lao động được hực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
a Đúng (Đ)
b Sai
54 Khi không ký kết thỏa ước lao động tập thể, doanh nghiệp có thể bị phạt tiền
a Đúng
b Sai (Đ)
55 Khi làm thêm vượt quá thời giờ làm việc tiêu chuẩn, người lao động luôn được hưởng tiền
lương làm thêm
a Đúng
b Sai (Đ)
56 Khi một bên đề nghị ký kết thỏa ước lao động tập thể, bên kia phải chấp nhận việc ký kết
thỏa ước lao động tập thể
a Đúng
b Sai (Đ)
57
Khi một bên từ chối thương lượng, bên còn lại có quyền yêu cầu giải quyết tranh chấp lao
Trang 6a Sai
b Đúng (Đ)
58 Khi ngừng việc, NLĐ luôn được hưởng lương ngừng việc.
a Đúng
b Sai (Đ)
59 Khi người lao động đang nghỉ việc riêng được sự đồng ý của ngưởi sử dụng lao động thì
ngưởi sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
a Sai (Đ)
b Đúng
60 Khi người lao động đủ tuổi nghỉ hưu, hợp đồng lao động sẽ chấm dứt
a Đúng
b Sai (Đ)
61 Khi NLĐ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi, NSDLĐ không được xử lý kỷ luật lao
động
a Đúng (Đ)
b Sai
62 Khi sử dụng lao động dưới 15 tuổi, NSDLĐ phải ký kết HĐLĐ bằng văn bản với người đại
diện theo pháp luật và phải được sự đồng ý của NLĐ
a Đúng (Đ)
b Sai
63 Khi vi phạm các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, người sử dụng lao động có
thể bị phạt tiền
a Sai
b Đúng (Đ)
64 Khi việc thương lượng tập thể đạt kết quả, các bên phải tiến hành ký kết thỏa ước lao động
tập thể
a Đúng
b Sai (Đ)
65 Khi xây dựng nội quy lao động, NSDLĐ cần phải được sự đồng ý của tổ chức Công đoàn.
a Đúng
b Sai (Đ)
66 Không được giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có
thời hạn dưới 12 tháng để làm những công việc có tính chất thường xuyên từ 12 tháng trở lên
a Sai (Đ)
b Đúng
67
Không được xử lý kỷ luật lao động đối với lao động đang trong thời gian
a Lao động tự ý nghỉ việc dưới 3 ngày làm việc
b Lao động nữ có thai (Đ)
c Lao động làm trong môi trường độc hại
d Lao động tự ý nghỉ việc dưới 1 ngày làm việc
68
Không được xử lý kỷ luật lao động đối với lao động
a Lao động làm trong môi trường độc hại
Trang 7b Lao động tự ý nghỉ việc dưới 1 ngày làm việc
c Mất khả năng điều chỉnh hành vi của mình (Đ)
d Người say rượu, bia
69
Lao động làm việc ban đêm được trả tiền lương như thế nào?
a Được trả ít nhất bằng 20 % tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc của ngày làm việc bình thường
b Được trả ít nhất bằng 10 % tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc của ngày làm việc bình thường
c Được trả ít nhất bằng 50 % tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc của ngày làm việc bình thường
d Được trả ít nhất bằng 30 % tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc của ngày làm việc bình thường (Đ)
70
Lao động nữ được nghỉ 60 phút mỗi ngày mà vẫn hưởng đủ lương trong thời gian nào?
a Trong thời gian đang mang thai
b Trong thời gian nuôi con ốm
c Trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi (Đ)
d Trong thời gian hành kinh
71 Luật lao động Việt Nam chỉ điều chỉnh quan hệ lao động giữa người lao động và người sử
dụng lao động
a Sai (Đ)
b Đúng
72 Mọi người lao động đều có quyền được nhận tiền thưởng hàng năm.
a Sai (Đ)
b Đúng
73 Mọi tranh chấp lao động cá nhân (không có yếu tố nước ngoài) đều được xét xử sơ thẩm tại
Tòa án nhân dân cấp quận, huyện
a Sai (Đ)
b Đúng
74 Mọi tranh chấp lao động đều phải giải quyết thông qua thủ tục hòa giải tại hòa giải viên lao
động
a Đúng
b Sai (Đ)
75 Một người lao động trong một thời gian chỉ được hưởng một loại phụ cấp lương.
a Đúng
b Sai (Đ)
76 Một tranh chấp lao động bắt buộc phải có sự tham gia của tổ chức công đoàn mới được coi
là tranh chấp lao động tập thể
a Sai (Đ)
b Đúng
77 Mục đích của chế độ lương tối thiểu là bảo vệ quyền lợi cho người lao động, vì khi tham gia
vào quan hệ lao động ít nhất họ cũng được đảm bảo mức sống tối thiểu
a Đúng (Đ)
b Sai
78 Nếu huy động người lao động làm thêm ngoài thời gian đã cam kết trong hợp đồng lao
Trang 8động, người sử dụng lao động phải được sự đồng ý của người lao động.
a Đúng
b Sai (Đ)
79 Nếu không đồng ý với việc giải quyết của Hòa giải viên lao động, các bên tranh chấp có
quyền yêu cầu Hội đồng Trọng tài lao động giải quyết
a Sai (Đ)
b Đúng
80 Nếu quyền lợi của người lao động trong hợp đồng lao động thấp hơn các quy định của pháp
luật lao động thì các quy định của pháp luật lao động sẽ được áp dụng để giải quyết quyền lợi cho người lao động
a Sai
b Đúng (Đ)
81 Ngày nghỉ lễ, tết là ngày nghỉ có hưởng lương.
a Sai
b Đúng (Đ)
82 Nghĩa vụ chuẩn bị Cơ sở kỹ thuật cho đối thoại nơi làm việc do
a Người sử dụng lao động (Đ)
b Ban thanh tra doanh nghiệp
c Ban chấp hành công đoàn
d Người lao động
83 Ngoài căn cứ áp dụng sa thải quy định tại điều 126, NSDLĐ có thể tự quy định căn cứ để sa
thải cho phù hơp với đơn vị sử dụng lao động
a Sai (Đ)
b Đúng
84
Người giao kết hợp đồng bên phía người sử dụng lao động
a Người chỉ huy đứng đầu nhóm, phòng ban trong doanh nghiệp
b Người chỉ huy đứng đầu nhóm, phòng ban trong doanh nghiệp hoặc bộ phận đảm nhiệm
ký giao kết hợp đồng với người lao động
c Bộ phận đảm nhiệm ký giao kết hợp đồng với người lao động
d Người đại điện theo pháp luật theo quy định điều lệ doanh nghiệp (Đ)
85 Người lao động bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự thì HĐLĐ
sẽ được tạm hoãn
a Đúng (Đ)
b Sai
86 Người lao động cao tuổi là người tiếp tục lao động sau 70 tuổi.
a Sai (Đ)
b Đúng
87 Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi không được giao
đúng công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng
a Sai (Đ)
b Đúng
88
Người lao động có quyền được hưởng chế độ nghỉ hàng năm ngay cả khi làm việc không đủ
12 tháng cho người sử dụng lao động
a Đúng (Đ)
Trang 9b Sai
89 Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết nào trong
năm
a Giỗ Tổ Hùng vương
b Quốc Khánh
c
d Tết dương lịch, tết âm lịch
e Tết dương lịch, tết âm lịch, Giỗ Tổ Hùng vương, Quốc Khánh (Đ)
90
Người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp con kêt hôn thì được bao nhiêu ngày
a Nghỉ 02 ngày
b Nghỉ 03 ngày
c Nghỉ 01 ngày (Đ)
d Nghỉ 04 ngày
91
Người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp
a Kết hôn
b Con kết hôn
c Con kết hôn, kết hôn, bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ, vợ chết hoặc chồng chết (Đ)
d Bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ, vợ chết hoặc chồng chết
92 Người lao động không tham gia đình công nhưng phải nghỉ việc thì được hưởng tiền lương
ngừng việc
a Đúng (Đ)
b Sai
93 Người lao động là người từ đủ 15 tuổi trở lên.
a Sai (Đ)
b Đúng
94 Người lao động làm công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại được người sử dụng lao động
trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân và phải sử dụng trong quá trình làm việc theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
a Sai
b Đúng (Đ)
95 Người lao động làm việc trong môi trường lao động có nhiều yếu tố độc hại, nguy hiểm sẽ
được hưởng chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật hoặc bằng tiền
a Đúng
b Sai (Đ)
96 Người lao động nước ngoài muốn làm việc ở Việt Nam phải có giấy phép lao động.
a Đúng
b Sai (Đ)
97 Người lao động nước ngoài phải từ đủ 18 tuổi trở lên.
a Đúng (Đ)
b Sai
98 Người lao động và người sử dụng lao động phải ký hợp đồng thử việc trước khi làm việc
chính thức
a Sai (Đ)
Trang 10b Đúng
99 Người sử dụng lao động chỉ phải bồi thường cho người lao động bị suy giảm sức lao động từ
81% trở lên do bị tai nạn lao động
a Sai (Đ)
b Đúng
100 Người sử dụng lao động có quyền quyết định hình thức kỷ luật lao động sau khi tham khảo ý
kiến công đoàn
a Sai
b Đúng (Đ)
101 Người sử dụng lao động có quyền ủy quyền cho người khác xử lý kỷ luật lao động
a Đúng (Đ)
b Sai
102 Người sử dụng lao động có thể yêu cầu người lao động làm thêm trong mọi trường hợp.
a Đúng
b Sai (Đ)
103
Người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn phải báo cho người lao động biết trước
a Ít nhất 50 ngày
b Ít nhất 45 ngày (Đ)
c Ít nhất 30 ngày
d Ít nhất 40 ngày
104 Người sử dụng lao động không được yêu cầu người lao động làm việc quá 8h/ngày.
a Đúng
b Sai (Đ)
105 Người sử dụng lao động phải đăng ký nội quy lao động tại cơ quan quản lý nhà nước về lao
động cấp huyện
a Sai (Đ)
b Đúng
106 Người sử dụng lao động sử dụng bao nhiêu lao động trở lên phải có nội quy lao động bằng
văn bản
a 20 người
b 25 người
c 10 người (Đ)
d 15 người
107 Nguyên tắc bảo vệ người lao động là nguyên tắc quan trọng nhất của Luật Lao động Việt
Nam
a Sai
b Đúng (Đ)
108 Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động bao gồm
a Đảm bảo sự tham gia của đại diện các bên
b Tôn trọng, đảm bảo các bên tự thương lượng, quyết định trong giải quyết tranh chấp lao động, đảm bảo sự tham gia của đại diện các bên, công khai, minh bạch, khách quan, kịp thời, nhanh chóng và đúng pháp luật (Đ)
c Tôn trọng, đảm bảo các bên tự thương lượng, quyết định trong giải quyết tranh chấp lao động