KHÁM ĐẦU VÀ CỘT SỐNG CHÈN ÉP TỦY SPINAL CORD COMPRESSION Bs Nguyễn Duy Linh Bs Nguyễn Lưu Giang NỘI DUNG • Giải phẫu • Lâm sàng • Cận lâm sàng • Chẩn đoán SƠ LƯỢC • Triệu chứng bệnh nguyên • Triệu chứ[.]
Trang 1CHÈN ÉP TỦY SPINAL CORD COMPRESSION
Bs Nguyễn Duy Linh
Bs Nguyễn Lưu Giang
Trang 3SƠ LƯỢC
nguyên.
• Triệu chứng tại cột sống
• Triệu chứng tại nơi tổn thương
• Triệu chứng dưới nơi tổn thương
Trang 4GIẢI PHẪU
• Dài trung bình 42 – 45 cm, trải dài từ lỗ lớn đến L1 – L2 Đường kính là 1,8 cm.
• 31 khoanh tủy
• Phình tủy cổ - phình tủy thắt lưng
Trang 5GIẢI PHẪU
Trang 8TẠI NƠI TỔN THƯƠNG
• Biểu hiện của rễ
• Biểu hiện của tủy
Trang 9DƯỚI NƠI TỔN THƯƠNG
• Rối loạn vận động
• Rối loạn cảm giác
• Rối loạn cơ tròn
• Đi lặc cách hồi thần kinh
• Phản xạ tháp
Trang 10BROWN – SÉQUARD SYNDROME POSTERIOR CORD SYNDROME ANTERIOR CORD SYNDROME CENTRAL CORD SYNDROME
Trang 12▪ Đau cổ - vai – cánh tay.
▪ Yếu/liệt hai chi dưới, yếu hai tay kiểu ngoại vi (?)
▪ Rối loạn cảm giác từ vai xuống
Trang 13THEO CHIỀU DỌC
▪ Đoạn tủy ngực
▪ Đau kiểu dây đai thắt ngực bụng
▪ Yếu/liệt hai chi dưới
▪ Rối loạn cảm giác từ ngực xuống
▪ Đoạn chóp tủy
▪ Liệt mềm 2 chi dưới
▪ Rối loạn cảm giác vùng yên ngựa
▪ Babinski
Trang 14HỘI CHỨNG CHÙM ĐUÔI NGỰA
• Tổn thương dưới tủy sống.
• Liệt vận động, rối loạn cảm giác vùng hội âm, mất PX hậu môn, rối loạn cơ tròn.
Trang 15Tầng Khoanh da Tầng Khoanh da
C3 Hố thượng đòn T9 Khoang gian sườn 9
C5 Mặt bên cánh tay T11 Khoang gian sườn 11
C6 Ngón cái T12 Đường nối trung điểm 2 dây chằng bẹn
T1 Mặt trước trong cánh tay L3 Ngay trên xương bánh chè
Trang 16Mốc vận động Động tác
C5: cơ nhị đầu, delta Dạng vai, gấp khuỷu
C8: cơ gấp chung các ngón sâu Nắm bàn tay
L2: cơ thắt lưng chậu Gấp háng
L4: cơ khu trước cẳng chân Duỗi bàn chân
S1: cơ dép, cơ sinh đôi Gấp gan chân
Trang 17Tầng Phản xạ Tầng Phản xạ
C5 – C6 Cơ nhị đầu T11 – T12 Da bụng dưới
C6 – C7 Cơ duỗi cổ tay
Trang 21CẬN LÂM SÀNG
• Xét nghiệm
• X-quang
• CT scanner (computed tomography)
• MRI (magnetic resonance imaging)