1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiểu luận kết thúc học phần môn erp (scm)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiểu luận kết thúc học phần môn ERP (SCM)
Tác giả Nguyễn Minh Huyền Ngân
Người hướng dẫn Trịnh Huỳnh Quang Cảnh
Trường học Trường Kinh Doanh Khoa Kinh Doanh Quốc Tế - Marketing - Đại Học UEH
Chuyên ngành ERP (SCM)
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 830,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled ĐẠI HỌC UEH TRƯỜNG KINH DOANH KHOA KINH DOANH QUỐC TẾ MARKETING TIỂU LUẬN KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN ERP (SCM) Giảng viên hướng dẫn Trịnh Huỳnh Quang Cảnh Sinh viên thực hiện Nguyễn Minh Huyền Ngâ[.]

Trang 1

ĐẠI HỌC UEH TRƯỜNG KINH DOANH KHOA KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

TIỂU LUẬN KẾT THÚC HỌC PHẦN

MÔN ERP (SCM)

Giảng viên hướng dẫn: Trịnh Huỳnh Quang Cảnh

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Minh Huyền Ngân

MSSV: 31201022663

Lớp: FT002 – K46

TP Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 12 năm 2022

Trang 2

CAM KẾT

Tiểu luận này do một mình tôi xây dựng, xử lý, không sao chép từ bất cứ bài viết nào của bất cứ một tổ chức cá nhân nào khác, ngoại trừ đối chiếu

kiến thức từ giáo trình của giảng viên.

Downloaded by tr?n hi?n (vuchinhhp21@gmail.com)

Trang 3

Mục lục

1 Bài toán của InnoTech 5

a Phân bổ sản xuất 5

b Phân bổ sản xuất khi các sản phẩm chỉ được sản xuất tại một nhà máy 8

c Phân bổ sản xuất với nhu cầu trong khoảng cho trước 10

2 Bài toán của BetterCare 13

a Basic EOQ Model với Lead Time = 0 13

b Basic EOQ Model với Lead Time = 5 16

c EOQ Model with Planned Shortage 17

d EOQ Model with Quantity Discounts 20

Trang 4

1 Bài toán của InnoTech

a Phân bổ sản xuất

EXCEL Solver:

Theo đề, ta có bảng chi phí sản xuất của từng sản phẩm ở từng nhà máy được nhập vào Excel như sau:

Từ đó:

Trong đó, công thức ở các ô là:

 H12: =SUM(C12:G12)

 H13: =SUM(C13:G13)

 H14: =SUM(C14:G14)

 C15: =SUM(C12:C14)

 D15: =SUM(D12:D14)

 E15: =SUM(E12:E14)

 F15: =SUM(F12:F14)

 G15: =SUM(G12:G14)

Trang 5

 J17: =SUMPRODUCT(C5:G7,C12:G14) Tiến hành giải bài toán bằng Excel Solver, với:

Kết quả như sau:

Trang 6

Tổng chi phí nhỏ nhất của trường hợp này là $85800.

QM for Windows:

Chọn mô hình Linear Programming từ Module Tree, thiết lập 10 điều kiện và 15 biến và đặt Objective là Minimize:

Nhập data, với A B C là các sản phẩm mới, 1 2 3 4 5 là các nhà máy:

Trang 7

Tiến hành giải mô hình ta có kết quả như sau:

Kết quả trên giống với đáp án có được từ EXCEL Solver

b Phân bổ sản xuất khi các sản phẩm chỉ được sản xuất tại một nhà máy

EXCEL Solver:

Trong trường hợp mỗi nhà máy hiện có đủ năng lực sản xuất tất cả những phần cần thiết của bất kỳ một loại sản phẩm nào và ban lãnh đạo đã quyết định rằng mỗi loại sản phẩm mới chỉ được sản xuất tại một nhà máy, ta cần biết chi phí của mỗi sản phẩm mới tại 5 nhà máy nếu các nhà máy hoạt động với công xuất tối đa để đáp ứng nhu cầu thị trường Chi phí này được tính bằng chi phí đơn vị nhân với nhu cầu mới sau điều chỉnh Bảng chi phí nếu các nhà máy hoạt động hết công suất được thể hiện trong EXCEL như sau:

Lập mô hình phân bổ sản xuất như sau, với 1 tượng trưng cho sản phẩm được phân bổ sản xuất ở nhà máy và 0 là sản phấm không được sản xuất ở nhà máy Mỗi sản phẩm chỉ được sản xuất ở một nhà máy nên sẽ chỉ có 3 nhà máy được phép sản xuất

Công thức ở các ô như sau:

Trang 8

 C16: =SUM(C13:C15)

 D16: =SUM(D13:D15)

 E16: =SUM(E13:E15)

 F16: =SUM(F13:F15)

 G16: =SUM(G13:G15)

 Tổng phân bổ C17: =SUM(C16:G16)

 H13: =SUM(C13:G13)

 H14: =SUM(C14:G14)

 H15: =SUM(C15:G15)

 Tổng chi phí J17: =SUMPRODUCT(C6:G8,C13:G15)

Do nhà máy 4 và 5 vẫn không có khả năng sản xuất sản phẩm 3, các điều kiện nhập Solver như sau:

Trang 9

Kết quả như sau:

Theo kết quả, sản phẩm 1 sẽ được sản xuất ở nhà máy 2, sản phẩm 2 được sản xuất ở nhà máy 4 và sản phẩm 3 được sản xuất ở nhà máy 3 Tổng chi phí tối thiểu là $56220

QM for Windows:

Tương tự như câu a, ta cũng lựa chọn mô hình Linear Programming từ Module Tree, thiết lập

15 biến và 10 điều kiện, đặt Objective về Minimize, sau đó nhập data như bảng dưới:

Kết quả của QM như sau:

Kết luận, đáp án của QM giống với EXCEL Solver

c Phân bổ sản xuất với nhu cầu trong khoảng cho trước

EXCEL Solver:

Trang 10

Theo đề bài, do nhu cầu của các sản phẩm giờ được dự đoán sẽ giao động trong một khoản nhất định, ta lập mô hình như sau:

Trong đó:

 J12: =SUM(C12:G12)

 J13: =SUM(C13:G13)

 J14: =SUM(C14:G14)

 C15: =SUM(C12:C14)

 D15: =SUM(D12:D14)

 E15: =SUM(E12:E14)

 F15: =SUM(F12:F14)

 G15: =SUM(G12:G14)

 Tổng chi phí I17: =SUMPRODUCT(C5:G7,C12:G14)

Tương tự, ta thiết lập solver như sau:

Trang 11

Kết quả Solver đưa ra:

Trang 12

Tổng chi phí tối thiểu của mô hình là $90550.

QM for Windows:

Do có chặn trên và chặn dưới, số điều kiện lúc này sẽ là 13, trong khi vẫn giữ nguyên 15 biến Data nhập vào QM như sau:

Ở đây, QM đề xuất một đáp án khác so với Solver

2 Bài toán của BetterCare

a Basic EOQ Model với Lead Time = 0

EXCEL Solver:

Các data được cho sẵn hoặc suy ra được từ đề như sau:

 Yearly Demand = Monthly Demand*12 = 250*12 = 3000

 c = $1.50

 K = $18.75*(1/3) = $6.25

 h = $1.25*12%

 L = 0

Trang 13

 Giả sử WD = 300

Công thức tính Optimal Order Quantity

Đặt TVC là Objective sao cho đạt giá trị Min, bằng cách tìm ra , ta nhập data và các

constraint vào QM như sau:

Do đây là mô hình EOQ cơ bản, Annual Holding Cost phải bằng với Annual Setup Cost Kết quả được:

Trang 14

Từ kết quả dễ dàng suy ra Joseph nên đặt 500 bàn chải mỗi đơn hàng và số lần đặt hàng mỗi năm (t) là 6 Chi phí biến đổi hằng năm theo chính sách này là $75

QM for Windows:

Chọn mô hình EQM cơ bản từ Module Tree và thiết lập No reoder point, nhập data:

Click Solve ta được kết quả như sau:

Trang 15

Đáp án của QM giống với đáp án của EXCEL Solver.

b Basic EOQ Model với Lead Time = 5

EXCEL Solver:

Ở câu này cách giải là tương tự câu trên, tuy nhiên, đáp án chỉ khác ở Reordering Point tăng

từ 0 lên 50, có nghĩa là Joseph phải tiến hành đặt hàng ngay khi lượng hàng tồn kho là 50 bàn chải để đảm bảo rằng hiệu thuốc có đủ bàn chải để bán mà không tốn thêm chi phí thiếu hụt Kết quả như sau:

Theo kết quả của Solver, Joseph nên tiến hành đặt hàng khi hàng tồn kho ở mức 50 bàn chải

Về lượng hàng đặt và chi phí biến đổi trong chính sách này giống với câu trên

QM for Windows:

Trang 16

Cũng là mô hình EOQ cơ bản nhưng lần này, ta thiết lập Compute reorder point và nhập data:

Kết quả như sau:

Kết quả của QM cũng giống với kết quả của EXCEL Solver

c EOQ Model with Planned Shortage

Chi phí trên mỗi đơn vị thiếu hụt (p) sẽ bằng chi phí mà nhân viên phải bỏ ra để xoa dịu khách hàng đến mua bàn chải nhưng không có, cộng với chi phí đánh mất thiện chí khách hàng và doanh số bán hàng trong tương lai Có nghĩa là

Trang 17

Công thức tính Q* và S* lần lượt là

Theo đó, ta thiết lập Solver như sau:

Kết quả được như hình dưới:

Trang 18

Kết luận theo chính sách tồn kho tối ưu này, Joseph nên đặt 517 bàn chải mỗi đơn hàng và mức thiếu hụt tối đa của BetterCare là 33

QM for Windows:

Trong Module Tree, trong mục Inventory, chọn Back Order Inventory Model và nhập data như sau:

Kết quả sau khi click Solve như sau:

Trang 19

Kết quả của QM gần giống với EXCEL Solver do ở EXCEL tôi đã làm tròn giá trị của Q và S

d EOQ Model with Quantity Discounts

EXCEL

Tiến hành nhập data vào EXCEL, ta có:

Trong đó:

 H11: =SQRT((2*$B$6*$B$4)/(E11*$B$5))

 H12: =SQRT((2*$B$6*$B$4)/(E12*$B$5))

 H13: =SQRT((2*$B$6*$B$4)/(E13*$B$5))

 Q* là cột mức đặt hàng tối ưu, nếu kết quả EQM thuộc trong khoảng chặn trên và chặn dưới, Q* = EQM; nếu không thuộc, Q* sẽ lấy giá trị chặn gần nhất (ví dụ như ở

ô I13)

 J11: =E11*$B$4

 J12: =E12*$B$4

 J13: =E13*$B$4

 K11: =$B$6*($B$4/I11)

 K12: =$B$6*($B$4/I12)

 K13: =$B$6*($B$4/I13)

 L11: =($B$5*E11)*(I11/2)

 L12: =($B$5*E12)*(I12/2)

 L13: =($B$5*E13)*(I13/2)

 M11: =J11+K11+L11

 M12: =J12+K12+L12

Trang 20

 M13: =J13+K13+L13

Có thể thấy ở Q* = 1000, tổng chi phí biến động là nhỏ nhất, $3079 Vì vậy Optimal Order Quantity là 1000, Total Variable Cost là $3079

QM for Windows:

Lựa chọn mô hình Quantity Discounts (EOQ) Model từ Module Tree sau đó nhập dữ liệu như sau:

Kết quả nhận được giống với kết quả ta đã tính ở EXCEL Cụ thể:

Ngày đăng: 09/05/2023, 21:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w