Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A.. Lời giải Chọn A Trong ABC ta có ABC Vậy thể tích khối lăng trụ tam giác đều là.. Cho P là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S O R ; và
Trang 1ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489
PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM
Câu 1 Cho hàm số y f x xác định trên có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào
A 1; B ; 4 C 0;1 D 4; 5
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên 0;1
Câu 2 Cho hàm số f x( )liên tục trên , bảng xét dấu của f x( )như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Hàm số đã cho có đạo hàm đổi dấu tại 3 điểm nên có 3 cực trị
Câu 3 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là
2
2
x D x 1
Lời giải Chọn B
\ 1
D
1
lim
1
x
x x
suy ra x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 4 Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y x33x 2
A 0;2 B 1; 0 C 0;0 D 1; 4
Lời giải Chọn A
yx x y x y6x
y x y
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 0; 2
Câu 5 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023
• ĐỀ SỐ 6 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2A y x3 3x1 B yx42x1 C yx33x1 D yx33x2 1.
Lời giải
Chọn C
Nhận xét: Hình dáng đồ thị của hàm số bậc ba nên loại phương án B
Giả sử hàm số có dạng: yax3bx2 cx d
Từ đồ thị ta có lim
nên a 0 suy ra loại phương án#A
Do hàm số đạt cực trị tại 2 điểm 1 nên 1 phải là nghiệm của phương trình y 0
nên đồ thị có hai điểm cực trị A1;3 , B 1; 1 Căn cứ vào đồ thị ta chọn C
Câu 6 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn
1;5 và có đồ thị như hình vẽ Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
1;5 Giá trị Mm bằng
Lời giải
Chọn C
Từ đồ thị suy ra M4;m0 do đó M m 4
Câu 7 Tập xác định của hàm số yx12 là
A \ 1 B 1; C 1; D
Lời giải
Chọn A
Vì 2 là số nguyên âm nên tập xác định của hàm số là D \ 1
Câu 8 Cho hàm số 2
2
f x x Tính f ' 1 ?
Trang 3Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
A ' 1 1
2 ln 2
ln 2
f C ' 1 1
2
f D f 1 1.
Lời giải Chọn B
Ta có
ln 2
1 ln 2
x
Câu 9 Cho alà số thực dương tùy ý, ln e2
a bằng
1 ln
2 a
D 2(1 ln ) a
Lời giải Chọn A
Ta có ln e2 lne lna2 1 2 lna
Câu 10 Tìmtập nghiệm của bất phương trình
2
x x
A (;1) B 1; C ;1 D (1;)
Lời giải Chọn B
3
nên
2
2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1;
Câu 11 Phương trình log (2 x 1)3 có nghiệm là
Lời giải
Chọn B
Ta có log (2 x1) 3 x 1 8 x 7
Câu 12 Biết
3
0
2
f x dx
4
0
3
f x dx
4
3
f x dx
Lời giải Chọn D
3 2 1
f x dx f x dx f x dx
Câu 13 Cho 12
( )
dx F x C
( )
F x
x
( )
F x
x
C F x( )lnx D F x( )lnx2
Lời giải
Chọn A
x x
( )
dx F x C
( )
F x
x
Trang 4Vậy 1
( )
F x
x
Câu 14 Biết
5
1
f x x
5
1
2x3f x dx
Lời giải Chọn D
2 5 1
2x3f x d = 2 dx x x3 f x xd x | 3.424 12 12.
Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2xsinxlà
A 2x2cosx C B 2x2cosx C C x2cosx C D x2cosx C
Lời giải Chọn C
2xsinx xd = 2 dx x sin dx xx cosxC
Câu 16 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 3 2i
A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i
B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i
D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2
Lời giải
Chọn D
Ta có số phức z 3 2i có phần thực a và phần ảo 3 b 2
Câu 17 Cho hai số phức z1 2 i z; 2 3 2i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức
2z z có tọa độ là
A 7;1 B 0;7 C 5;1 D 7;0
Lời giải Chọn D
Số phức 2z1z22 2 i 3 2 i4 2 i 3 2i7
Như vậy điểm biểu diễn số phức 2z1z2 là 7; 0
Câu 18 Tìm số phức liên hợp của số phức zi3i1
A z 3 i B z 3 i C z 3 i D z 3 i
Lời giải
Chọn C
zi i i z i
Câu 19 Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh?
Lời giải Chọn D
Số cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh là: A105
Câu 20 Cho cấp số cộng u n với u 1 2 và u 3 4 Số hạng u6 bằng
A u 6 12 B u 6 10 C u 6 13 D u 6 7
Lời giải
Chọn C
2
u u
u u dd
Vậy số hạng u6u15d 2 5.3 13
Trang 5Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 21 Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a Thể tích của khối lăng trụ
đã cho bằng
A
3 3 2
a
B
3 3 3
a
C
3 3 12
a
D a3 3
Lời giải
Chọn A
Trong ABC ta có
ABC
Vậy thể tích khối lăng trụ tam giác đều là
.
ABC A B C ABC
Câu 22 Hình chóp S ABC có chiều cao ha, diện tích tam giác ABC là 2
3a Tính thể tích khối chóp
S ABC
A
3 2
a
2a
Lời giải Chọn B
Câu 23 Cho ( )P là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S O R( ; ) và cắt mặt cầu theo một đường tròn
có bán kính R΄ Khẳng định nào sau đây đúng
A R΄R B 0R΄R C RR΄ D RR΄
Lời giải
Chọn D
Ta có mặt phẳng ( )P đi qua tâm O , suy ra mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu S O R( ; ) theo giao tuyến là đường tròn lớn
Vậy RR΄
Câu 24 Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 3a Diện tích xung quanh của hình nón
bằng
A 20 a 2 B 40 a 2 C 12 a 2 D 24 a 2
Lời giải Chọn C
Độ dài đường sinh của hình nón là: 2 2 2 2
l r h a a a Diện tích xung quanh của hình nón bằng: S xq rl3 4a a12a2
Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M2023; 0; 1 Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A MOy B MOyz C MOxz D MOxy
Trang 6Lời giải Chọn C
Điểm M2023; 0; 1 MOxz
Câu 26 Phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3 và bán kính R 3 là
A x2 y2z22x4y6z 5 0 B x12y22z32 3
C x12y22z32 9 D x12y22z32 9
Lời giải
Chọn C
Phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3 và bán kính R 3 là: x12y22z329
Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho u3; 2;5 , v 4;1;3
Tọa độ của u v
là
A 1; 1; 2 B 1; 1; 2 C 1;1; 2 D 1;1; 2
Lời giải Chọn D
Tọa độ của u v
là u v 1;1; 2
Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 5 2
:
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d?
A u 2 3; 4; 1
B u 4 3; 4;1
C u 3 2;5; 2
D u 1 2; 5; 2
Lời giải Chọn A
PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM
Câu 29 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 3
12 1
yx x m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?
Lời giải Chọn C
Đồ thị hàm số 3
12 1
yx x m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt 3
có 3 nghiệm phân biệt
Gọi 3
12 1
g x x x
2
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình 1 có 3 nghiệm phân biệt thì 15 m17
Vậy m có 31 giá trị nguyên
Câu 30 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x trên khoảng ; Đồ thị hàm số y f x như
hình vẽ
Trang 7Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A ;0 B 0;3 C 3; D ;5
2
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị hàm số y f x suy ra
0
3
x
x
và f x 0 0x3
Vậy hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 0;3
Câu 31 Biết giá trị lớn nhất của hàm số y x 4x2 m là 3 2 Giá trị của m là
2
Lời giải Chọn D
4
y f x x x m Tập xác định D 2; 2
2
4
f x
f x x x
0 4
x
0 2 2
x x x
2 2; 2
x
( 2) 2
f m; f(2) 2 m; f 2 2 2m
Giá trị lớn nhất của hàm số là 3 2 2 2m3 2m 2
Câu 32 Cho phương trình log23x 4log3x m 3 0 Số các giá trị nguyên của tham số m để phương
trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 x2 1 là
Lời giải Chọn C
Điều kiện x 0
Đặt t log3x với x 1 t 0
Phương trình đã cho trở thành 2
t tm (*) Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1 tương đương phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt dương
Trang 80 4 3 0
m
Vậy m 4,5,6
Câu 33 Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log log39 328 1
78
x
x
là
Lời giải
Chọn A
log 328
9x 328
x
Khi đó
2
3
x
x
x
x
So với điều kiện, suy ra log 3289 xlog 823
Vì x nên x {3; 4}
Vậy tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log log39 328 1
78
x
x
là 7
Câu 34 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên [1; ]e và thỏa mãn
f f x΄ x f x x e Tích phân
1
( )
e
f x dx
A
2
1 4
e
B
2
1 2
e
2
1 4
e
2
1 2
e
Lời giải
2
1
x
΄
1
4
f C f x x x f x dxx x dx e Chọn đáp án C.
Câu 35 Có 4 học sinh nam và 8 học sinh nữ, trong các học sinh nữ có An và Bình Xếp những học sinh
này thành một hàng ngang Xác suất để mỗi bạn nam đều đứng giữa hai bạn nữ đồng thời An và Bình luôn đứng cạnh nhau bằng
A. 1
1
1
2
33
Lời giải
Chọn B
Xét phép thử: “Xếp 4 học sinh nam và 8 học sinh nữ thành một hàng ngang”
12!
n
Trang 9Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Gọi biến cố X : “Mỗi bạn nam đều đứng giữa hai bạn nữ đồng thời An và Bình luôn đứng cạnh
nhau”
B1) Xếp hai bạn An, Bình đứng cạnh nhau có 2! (cách)
B2) Xếp hai bạn An, Bình cùng với 6 bạn nữ còn lại vào 7 vị trí có 7! (cách)
B3) Khi xếp xong bước 2 thì giữa 7 vị trí nữ sẽ tạo ra 6 khoảng trống, chọn 4 khoảng bất kì để xếp 4 học sinh nam có 4
6
A (cách)
6
2!.7!
1 132
n X
P X
n
Câu 36 Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại A AB, a AC, 3a Hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng A B C là trung điểm H của B C Khoảng cách từ A đến
mặt phẳng BCC B bằng 3
4
a
Thế tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3
8
a
3 3 2
a
3
3 4
a
3
3 4
a
Lời giải Chọn D
2
2
BC
4
a
AT d A BCC B
Tam giác vuông AHK có 12 1 2 1 2
2
a AH
Vậy
3
ABC A B C ABC
Câu 37 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx22 và
Trang 10A 16
15
15
15
15.
Lời giải
Chọn B
Ta có phương trình hoành độ giao điềm x2 2 3 x 1
1
2
1
104
15
Câu 38 Trong không gian, cho điểm A(2; 1;1) và điểm A΄ là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz
Điểm A΄ nằm trên mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A 3x2y5z 1 0. B 3x5y z 2 0. C 2x4y z 1 0. D 3x4y z 1 0
Lời giải
Chọn A
Điểm A΄ là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz suy ra A ΄( 2;1;1)
Thay tọa độ điểm A ΄( 2;1;1) vào phương trình mặt phẳng 3x2y5z 1 0 ta được
3 2 2.1 5.1 1 0 thỏa mãn
Vậy điểm A΄ nằm trên mặt phẳng mặt phẳng có phương trình 3x2y5z 1 0
Câu 39 Lon nước ngọt có hình trụ còn cốc uống nước có hình nón cụt (như hình vẽ minh họa dưới đây)
Khi rót nước ngọt từ lon ra cốc thì chiều cao h của phần nước ngọt còn lại trong lon và chiều cao của phần nước ngọt có trong cốc là như nhau Hỏi khi đó chiều cao h trong lon nước gần nhất số nào sau đây?
A 9,18cm B 14, 2 cm C 8,58cm D 7,5cm
Lời giải
Chọn C
Gọi r cm là bán kính của hình tròn chia hình chóp cụt thành hai hình chóp cụt CC1 và CC2 (minh họa như hình vẽ), điều kiện: 2r4
Ta có thể tích của khối chóp cụt ( cái cốc): V CC V CC1V CC2
28.15 16.15 15r 60r r 6 2h
2 r 6 h 15r 60r 180
2 r 6 h 15 r 6 r 2
2
r
Thể tích khối trụ (lon nước): V T V CC2V T2
Trang 11Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ƠN THI THPTQG 2023
1
27 116 0 3,1 8,58
r r r h cm
Câu 40 Cĩ bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z2 z| 13 và (1 2 ) i z là số thuần ảo?
Lời giải Chọn C
Đặt z a bi với a b , Ta cĩ:
3
| 2zz| 13| 2(abi) ( abi)| 13|a3bi| 1
(1 2 ) i z(1 2 )( i a bi ) a 2ai bi 2b a 2b(2a b i ) là số thuần ảo nên cĩ
a b a b thay vào (1) ta được 13b213b 1
Vậy cĩ hai số phức là z 2 i và z 2 i
Câu 41 Trong tập các số phức, phương trình 2
z zm m Gọi m là một giá trị 0 m để phương trình 1 cĩ hai nghiệm phân biệt z z thoả mãn 1, 2 z z1 1z z2 2 Hỏi trong khoảng 0; 20
cĩ bao nhiêu giá trị m ? 0
Lời giải
Chọn A
Để phương trình 1 cĩ hai nghiệm phân biệt z z thoả mãn 1, 2 z z1 1z z2 2 thì
2
1 1 2 2 1 2 2 1
2
1 2
9
z z z z z z z z
m
luôn đúng
Mà trong khoảng 0; 20 và m nên cĩ 10 giá trị 0 m thoả mãn 0
Câu 42 Trong khơng gian Oxyz , cho bốn điểm A1; 2;1 , B0;1;3, C1; 2;3, D2; 1; 2 Phương
trình đường thẳng qua điểm A và vuơng gĩc với mặt phẳng BCD là
x y z
x y z
.
x y z
Lời giải Chọn A
Gọi là đường thẳng cần tìm
Do BCD nên vectơ chỉ phương của đường thẳng trùng với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng BCD, tức là: anBCD BC BD, 1;1; 4 1; 1; 4
Khi đĩ: Phương trình chính tắc của đường thẳng là: 1 2 1
x y z
Xét điểm M2; 3;5 , ta thấy M
Suy ra: Một phương trình chính tắc khác của đường thẳng là 2 3 5
x y z
Câu 43 Trong khơng gian Oxyz, cho các điểm A(1; 4;3) và B(2;3; 4) Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua B
và chứa trục Ox Khoảng cách từ A đến ( )P bằng
Trang 12A 2 B 4
Lời giải Chọn D
Trục Ox đi qua gốc O(0;0;0) và có VTCP là i (1; 0; 0)
Mặt phẳng ( )P đi qua B(2;3; 4) và chứa trục Oxcó một VTPT ni OB; (0; 4;3).
Phương trình mặt phẳng ( )P : 0(x2) 4( y3) 3( z4) 0 4y3z0
Khoảng cách từ A đến ( )P :
2 2
( 4).( 4) 3.3
( 4) 3
Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Biết SAa, ABa
và AD2a Gọi G là trọng tâm tam giác SAD Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBD bằng
A
3
a
9
a
6
a
3
a
Lời giải Chọn B
Gọi M là tring điểm SD ; ; 1 ;
3
GM
AM
Mà SA; AB; AD đôi một vuông góc
d A SBD
; 2
3
a
d A SBD
Vậy khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBD là: ; 1 ; 2
a
d G SBD d A SBD
Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
ABCDvà SA 3 a Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD Giá trị tan là
6
3
2
Lời giải Chọn A
Trang 13Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Ta có
,
PHẦN 3 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 9-10 ĐIỂM
Câu 46 Cho hàm số bậc ba f x( ) có đồ thị y f x( ) và y f x΄( ) như hình vẽ:
Có bao nhiêu số nguyên m thuộc [2; 2024] để bất phương trình f3( ( )f x m) 1 4 ( ) 3 f x m
nghiệm đúng với mọi x [1; ) ?
Lời giải
Đặt t f x( )m f x( ) t m f3( ) 1 4t tm hoặc m t f x( ) f3( ) 1t f x( ) 3 t
΄ Vậy với t f x( )m f(1)mm 1, x [1;) đưa về
3
( ) ( ) 4 1 , [ 1; )
g t f t t m t m
g t΄ f t f t΄ t t t t g t΄ + Nếu m 2 ycbt g t( ) f3( ) 4t t 1 2, t [1;) trường hợp này không đúng do
3
(1) (1) 3 4 2
g f
+ Nếu m 3 t m 1 2g t( )g(2) f3(2) 7 20 3 m (thoả mãn)
Vậy m {3,, 2024}
Chọn đáp án A
S
A
D
a 3a