Biết trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, hoán vị gen đã xảy ra trong quá trình hình hành hạt phấn và noãn với tần số đều bằng 20%.. Xét tổ hợp gen Dd, nếu tần số hoán vị gen là
Trang 1BIO TEAM – THPT CHUYÊN
THOẠI NGỌC HẦU
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 2 – 006
NỘI DUNG: QUY LUẬT LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Câu 1 Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen
là: AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
Câu 2 Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử
ABD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
A Aa
bD Bd ; f = 30% B Aa
bD Bd ; f = 40% C Aa
bd
BD ; f = 40% D Aa
bd
BD ; f = 30%
Câu 3 Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen,
cánh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen
là
Câu 4 Ở giới cái một loài động vật (2n = 24), trong đó bốn cặp NST đồng dạng có cấu trúc giống
nhau, giảm phân có trao đổi chéo đơn xảy ra ở 2 cặp NST, số loại giao tử tối đa là
Câu 5 Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống phân li độc lập trong trường hợp nào?
A 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
B 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen một bên
C 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả 2 bên
D 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 25cM và tái tổ hợp gen một bên
Câu 6 Nhận định nào sau đây không đúng về hoán vị gen:
A Các gen phân bố ở vị trí xa nhau trên 1 NST dễ xảy ra hoán vị gen
B Hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực
C Tần số hoán vị gen dao động từ 0% đến 50%
D Hoán vị gen làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 7 Nhận định nào sau đây về liên kết gen là không đúng?
A Liên kết gen đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm tính trạng
B Liên kết gen là hiện tượng di truyền phổ biến, vì số lượng NST ít mà số gen rất lớn
C Các gen càng nằm ở vị trí gần nhau trên một NST thì liên kết càng bền vững
D Di truyền liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp
Câu 8 Khi nói về liên kết gen, nhận định nào sau đây không đúng ?
A Số nhóm gen liên kết của mỗi loài bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài
Trang 2B Các gen phân bố xa nhau trên càng một NST, tần số hoán vị gen càng lớn
C Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp, liên kết gen hạn chế biến dị tổ hợp
D Các gen trên cùng một NST luôn di truyền cùng nhau
Câu 9 Cho một số phát biểu về hoán vị gen như sau:
1 Tần số hoán vị có thể bằng 50%
2 Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích
3 Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
4 Tần số hoán vị bằng tổng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là ?
Câu 10 Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định Người ta tiến hành tự thụ phấn cây dị
hợp về hai cặp gen có kiểu hình cây cao, hạt trong Ở đời con thu được : 542 cây cao, hạt trong :
209 cây cao, hạt đục : 212 cây lùn, hạt trong : 41 cây lùn, hạt đục Biết rằng mọi diễn biến của quá trình sinh noãn và sinh hạt phấn đều giống nhau Kiểu gen của cây dị hợp đem tự thụ phấn và tần
số hoán vị gen là
A ; f = 20% B ; f = 40% C ; f = 20% D ; f = 40%
Câu 11 Ở ngô 2n = 20 NST, trong quá trình giảm phân có 6 cặp NST tương đồng, mỗi cặp xảy
ra trao đổi chéo một chỗ thì số loại giao tử được tạo ra là:
A 210 loại B 216 loại C 213 loại D 214 loại
Câu 12 Tại vùng chín của một cơ thể đực có kiểu gen AaBbCc tiến hành giảm phân hình thành
giao tử Biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường và có 1/3 số tế bào xảy ra hoán vị gen Theo
lý thuyết số lượng tế bào sinh dục chín tối thiểu tham gia giảm phân để thu được số loại giao tử tối đa mang các gen trên là
Câu 13 Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân lùn; B: hoa đỏ, b: hoa vàng Cho cá thể có kiểu
gen tự thụ phấn Biết trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, hoán vị gen đã xảy ra trong quá trình hình hành hạt phấn và noãn với tần số đều bằng 20% Xác định tỉ lệ loại kiểu gen thu
được ở F1
Câu 14 Cho 2000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Quá trình giảm phân đã có 400 tế bào xảy
ra hoán vị gen Tần số hoán vị gen và khoảng cách giữa hai gen trên NST là :
A 20% và 20 cM B 10% và 10 A0 C 20% và 20A0 D 10% và 10 cM
Câu 15 Vì sao các gen liên kết với nhau:
A Vì chúng nằm trên cùng 1 chiếc NST
B Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện
Trang 3C Vì chúng cùng ở cặp NST tương đồng
D Vì chúng có locus giống nhau
Câu 16 Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
A Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế
B Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ
C Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế
D Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống
Câu 17 Hoán vị gen có vai trò:
1 Hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp 2 Tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau
3 Sử dụng để lập bản đồ di truyền 4 Làm thay đổi cấu trúc NST
Số phương án đúng là?
Câu 18 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền liên kết?
A Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội của loài đó
B Liên kết hoàn toàn tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau
C Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết
D Liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp
Câu 19 Cho các nhận định về quy luật di truyền liên kết như sau:
1 Các gen nằm trên 1 NST thường di truyền cùng nhau Các gen thường di truyền cùng nhau được gọi là liên kết với nhau
2 Số nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội
3 Các gen trên cùng một NST không phải lúc nào cũng di truyền cùng nhau
4 Trong công tác giống, có thể dùng đột biến chuyển đoạn để chuyển những gen có lợi vào cùng NST
5 Tần số hoán vị gen được tính bằng tỷ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen
6 Ở một số loài, trao đổi chéo chỉ xảy ra ở một giới
7 Khoảng cách tương đối giữa 2 gen trên bản đồ di truyền tỷ lệ nghịch với tần số hoán vị gen
Số nhận định sai là?
Câu 20 Xét tổ hợp gen Dd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử
hoán vị của tổ hợp gen này là
A ABD = Abd = aBD = abd = 4,5% B ABD = ABd = abD = abd = 4,5%
C ABD = Abd = aBD = abd = 9,0% D ABD = ABd = abD = abd = 9,0%
Câu 21 Cho 2 cây P đều dị hợp về 2 cặp gen lai với nhau thu được F1 có 600 cây, trong đó có 90
cây có kiểu hình mang 2 tính lặn Kết luận đúng là
A Một trong 2 cây P có hoán vị gen với tần số 30% và cây P còn lại liên kết gen hoàn toàn
B Một trong 2 cây P xảy ra hoán vị gen với tần số 40%, cây P còn lại liên kết hoàn toàn
C Hai cây P đều xảy ra hoán vị gen với tần số bất kì
Trang 4D Hai cây P đều liên kết hoàn toàn
Câu 22 Ở cà chua thân cao, quả đỏ là là trội hoàn toàn so với thân thấp, quả vàng, lai các cây cà
chua thân cao, quả đỏ với nhau, đời lai thu được 21 cây cao, quả vàng : 40 cây cao, quả đỏ : 20 cây thấp, quả đỏ Kiểu gen của bố mẹ
A x hoặc x B x hoặc x
C x hoặc x D x hoặc x
Câu 23 Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa và Bb qui định 2 cặp tính trạng tương phản, giá trị
thích nghi của các alen đều như nhau, tính trội là trội hoàn toàn Khi cho các cây P thuần chủng
khác nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 4% Quá trình phát sinh giao tử đực và cái diễn ra như nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình trội về cả 2 tính trạng là
Câu 24 Xét hai cặp NST thường có kí hiệu gen Biết rằng trong quá trình giảm phân hình
thành giao tử đã xảy ra sự hoán vị gen giữa A và a, giữa f và F Nếu tần số hoán vị gen giữa A và
a là 10% ; tần số hoán vị gen giữa f và F là 20% Thì loại giao tử ab DF có tỷ lệ bao nhiêu ?
Câu 25 Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng)
lai với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 0,09 Phép lai nào sau đây không giải thích đúng kết quả trên?
A P đều có kiểu gen với f = 40% xảy ra cả 2 bên
B P đều có kiểu gen , xảy ra hoán vị gen ở 1 bên.với f = 36%
C Bố có kiểu gen với f = 36%, mẹ có kiểu gen không xẩy ra hoán vị gen
D Bố có kiểu gen với f = 28%, mẹ có kiểu gen với f = 50%
Câu 26 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định
quả tròn, gen b qui định quả dài Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường
Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được F1: 35% cây thân cao, quả dài : 35% cây thân thấp,
quả tròn : 15% cây thân cao, quả tròn : 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen của P và tần số hoán
vị gen là:
A , f = 15% B , f = 30% C , f = 15% D , f = 30%
Câu 27 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen XDYgiảm phân bình thường, dự đoán nào sau đây đúng?
A Nếu có hoán vị gen xảy ra sẽ tạo ra tối đa 8 loại giao tử
B Nếu không xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử có tỷ lệ bằng nhau
C Nếu có hoán vị gen giữa A và a sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỷ lệ khác nhau
Trang 5D Nếu có hoán vị gen giữa B và b sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau
Câu 28 Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai: ♂AaBb x ♀AaBb Giả sử trong quá
trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào,cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác đều diễn ra bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Cả hai bên đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lý thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu hợp tử thừa NST?
Câu 29 Một cơ thể đực của một loài lưỡng bội có kiểu gen AaBbDd giảm phân hình thành giao
tử Biết rằng giảm phân diễn ra bình thường và có xảy ra trao đổi chéo với tần số 30% Theo lý thuyết, số lượng tế bào sinh dục chín tối thiểu tham ra giảm phân để tạo ra tất cả các loại giao tử
ở cơ thể có kiểu gen trên là?
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
1 Số nhóm gen liên kết tương ứng với số nhóm tính trạng di truyền liên kết
2 Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa hai gen trên nhiễm sắc thể theo tương quan nghịch
3 Liên kết gen và hoán vị gen đều làm tăng số biến dị tổ hợp
4 Tần số hoán vị giữa 2 gen luôn nhỏ hơn 50% cho dù giữa hai gen có xảy ra bao nhiêu
trao đổi chéo
Số phát biểu đúng là?
Câu 31 Ở một loài chỉ xét hai cặp NST A,a; B, b, khi theo dõi 1000 tế bào sinh tinh trong điều
kiện thí nghiệm phát hiện thấy có 100 tế bào chỉ hoán vị gen ở cặp Aa, 200 tế bào chỉ hoán vị
gen ở cặp Bb và 50 tế bào xảy ra hoán vị gen ở cả hai cặp Aa và Bb Tính theo lý thuyết số lượng giao tử không xảy ra hoán vị gen là?
Câu 32 Xét một cơ thể có kiểu gen AabbDd Khi 150 tế bào của cơ thể này tham gia giảm phân
tạo giao tử, trong các giaotử tạo ra, giao tử abDEg chiếm tỉ lệ 25% Số tế bào đã xảy ra hoán vị gen là
A 48 tế bào B 24 tế bào C 36 tế bào D 30 tế bào
Câu 33 Một cơ thể có kiểu gen có khảong cách giữa A và B là 18cM và giữa B và D là
20cM Tỷ lệ giao tử Abd là
Câu 34 Cho 3000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Nếu tần số hoán vị gen bằng 20% thì số tế
bào tham gia giảm phân không xảy ra hoán vị gen trong số tế bào nói trên là
Trang 6Câu 35 Một loài động vật 2n = 8 NST Nếu trong quá trình giảm phân tạo tinh trùng có 32% số tế bào
trao đổi chéo tại 1 điểm ở cặp NST số 1; 40% số tế bào khác xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm ở cặp NST
số 3; cặp NST số 2 và 4 không có trao đổi chéo Theo lý thuyết, loại tinh trùng mang tất cả các NST đều
có nguồn gốc từ bố chiếm tỉ lệ bao nhiêu
Câu 36 Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không có
hiện tượng hoán vị gen, cho cơ thể có kiểu gen tự thụ phấn, thì ở đời con có số kiểu gen và kiểu hình là
A 27 kiểu gen; 8 kiểu hình B 6 kiểu gen; 2 kiểu hình
C 3 kiểu gen; 3 kiểu hình D 3 kiểu gen; 2 kiểu hình
Câu 37 Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng ở cơ thể có kiểu gen Dd đã xảy ra
hoán vị giữa A và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết số loại giao tử và tỷ lệ mỗi loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 4 loại với tỉ lệ 1:1:1:1 B 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào f
C 1 loại với tỉ lệ 100% D 8 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào f
Câu 38 Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội lặn hoàn toàn Trong
quá trình giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P:
Dd x Dd thu được F1 có kiểu hình lặn về 3 tính trạng là 4% Cho các nhận định sau về kết quả F1:
1 Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
2 Tỷ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội, một tính trạng lặn chiếm 30%
3 Tỷ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 16,5%
4 Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỷ lệ 34%
5 Trong số các kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm
Trong các nhận định trên, có mấy nhận định sai?
Câu 39 Một cá thể chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu
sau:
Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với các số liệu trên?
1 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
2 Tần số hoán vị gen là 5%
3 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng
4 Tần số hoán vị gen là 2,5%
A (2) và (3) B (3) và (4) C (1) và (2) D (1) và (4)
Câu 40 Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen A quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen a quy
Trang 7định hoa kép; gen B quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh hoa ngắn Biết rằng 2 gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách nhau 20cM Mọi diễn biến trong giảm phân thụ tinh đều bình thường và hoán vị gen xảy ra ở 2 bên Phép lai P: (hoa
đơn, cánh dài) x (hoa kép, cánh ngắn), ở F1: 100% đơn, dài Đem F1 tự thụ thu được F2 Cho các
kết luận sau
1 F2 có kiểu gen Ab/aB chiếm tỉ lệ 8%
2 F2 tỷ lệ hoa đơn, cánh dài dị hợp tử là 50%
3 F2 gồm 4 kiểu hình: 66% hoa đơn, cánh dài : 9% hoa đơn, cánh ngắn : 9% hoa kép, cánh dài : 16% hoa kép, cánh ngắn
4 Tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F2 chiếm 66%
5 Khi lai phân tích F1 thì đời con (Fa) gồm 10% cây hoa kép, cánh ngắn
6 Số kiểu gen ở F2 bằng 7
Số kết luận đúng:
- Hết -
Đề thi gồm có 7 trang Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
LỘ TRÌNH LUYỆN ĐỀ THÁNG 7
Năm 11/07/2019 08:00 Đăng đề số 4 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
20:00 Đăng đáp án
Sáu 12/07/2019 08:00 Đăng đề số 5 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
20:00 Đăng đáp án
Bảy 13/07/2019 08:00 Đăng đề số 6 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
20:00 Đăng đáp án Chủ nhật 14/07/2019 08:00 Đăng đề số 7 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
20:00 Đăng đáp án