1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

25 file đáp án đề số 25

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPTQG 2023 - Đề số 25
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Truyền thông TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 834,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?. Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?. Vậy đ

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM

Câu 1 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số yf x  có tất cả bao nhiêu điểm

cực trị?

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số yf x  có 3 cực trị

Câu 2 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3x 2

2

y x

 là đường thẳng có phương trình

A y  2 B y   1 C y  3 D y   2

Lời giải Chọn C

x x x x

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là y  3

Câu 3 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A yx33x B. yx33x C 1 3 1

3

yxD y3x33x

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị x 1 và x  1 nên phương trình y  có 2 0 nghiệm x  1 Do đó chọn đáp án yx33x

MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023

• ĐỀ SỐ 25 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A 0;    B.1;1 C. ; 1 D 1; 0

Lời giải Chọn D

Dựa vào bản biến thiên, hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1;  

Câu 5 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx34x211x30 với trục hoành là

Lời giải Chọn D

Xét hàm số yx34x211x30 trên tập xác định  ta có:

2

1

3

x

x

 

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Cách giải khác

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2

3

5

x

x

  

Vậy đồ thị hàm số đã cho tạo với trục hoành 3 giao điểm

Câu 6 Trên đoạn 1 3;

3 2

 , hàm số

3 1 2 2

y x

x

  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

2

2

3

x  D. x 1

Lời giải Chọn A

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

TXĐ: D  

2 2

1 8 2

y x

x

2

;

;

x

x

x

  

Ta có: 1 85

y  

y  

  ,

y 

;

3 2

1 max

2

y y

 

 

 

 

 

loga loga

Pbb trong đó a b , là các số thực dương tùy ý và a  Khi đó 1 mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P9.loga b B P15.loga b C P5.loga b D P21.loga b

Lời giải Chọn C

3

Câu 8 Cho hàm số ye x Mệnh đề đúng là

A Hàm số có tập xác định D 0; B Hàm số có tập xác định D  \ 0 

C Hàm số có tập xác định D 0; D Hàm số có tập xác định D  

Lời giải Chọn D

Câu 9 Tập nghiệm Scủa bất phương trình log2x 13

A 1;9 B ;9 C ;10 D 1;10

Lời giải Chọn D

Ta có 2 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;10

Câu 10 Nghiệm của phương trình 1

3x  là9

A x 3 B x 2 C x  3 D x  2

Lời giải Chọn A

3x 93x 3   x 1 2x3

Câu 11 Cho ,x y  và ,0    Khẳng định nào sau đây sai?

A  xy  x y  B x x  x   C x y xy. D  x  x

Lời giải Chọn C

Câu 12 Họ nguyên hàm của hàm số   2 x 1

f xe  là

f x xe  C

d 2

x

f x xe  C

f x x eC

Lời giải Chọn C

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

  2x 1 1 2 1

2

x

f x x ex eC

Câu 13 Cho  

7

1

f x x 

2

0

3 1 d

I f xx

Lời giải Chọn C

3

tx  txxt

  

  

I  f xx  f t t  f x x 

Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số y3x2 là

3

F xxC B   3

F xxC C   2

3

F xxC D   3

F xx  x C

Lời giải Chọn B

Ta có 3 dx x2 x3C

Câu 15 Cho

f x dx  g x dx

Tính tích phân

    3

1

G f xg x dx

A G  12 B G  16 C G  9 D G  8

Lời giải Chọn D

G f xg x dx  f x dxg x dx    

Câu 16 Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ sau?

A z1 2 i B. z2  1 2i C z3 2 i D z4 1 2i

Lời giải Chọn C

Do điểm M2 ;1 nên nó là điểm biểu diễn của số phức z3 2 i

Câu 17 Cho số phức z2 3 i Tính môđun của số phức z

Lời giải Chọn A

z   i    

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 18 Tìm phần ảo của số phức z, biết z1i  1i3i

Lời giải Chọn C

1

i

i

 

Vậy phần ảo của z là 0

Câu 19 Cho cấp số nhân  u n với u 1 5 và u 2 2 Công bội của cấp số nhân đó bằng

2

5.

Lời giải Chọn D

Công bội của cấp số nhân đó bằng 2

1

2 5

u q u

Câu 20 Lớp 12A có 40 học sinh Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia cổ vũ cho SEA Game

31?

Lời giải Chọn A

Số cách chọn ra 5 học sinh tham cổ vũ cho SEA Game 31 là 5

40

C Câu 21 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B  12 và chiều cao h 9 Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lăng trụ là: VB h 12.9 108

Câu 22 Cho tứ diện SABC có các cạnh SA SB SC, , đôi một vuông góc với nhau Biết SA3 ,a

4 , 5

SBa SCa Tính theo a thể tích V của khối tứ diện SABC

A V 5a3 B

2

5 2

a

V  C V 10a3 D V 20a3

Lời giải Chọn

Thể tích của khối tứ diện là:

3

VSA SB SCa a aa

Câu 23 Cho hình nón có chiều cao bằng 3 và bán kính bằng 4 Diện tích toàn phần của hình nón là

Lời giải Chọn A

Đường sinh của hình nón là lr2h2  4232 5

Diện tích toàn phần của hình nón là S tpr r l  4 4 5 36

Câu 24 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục, ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi là 8 Diện

tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Lời giải

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Chọn D

Ta có thiết diện là hình vuông có chu vi bằng 8 nên cạnh hình vuông là 2, độ dài đường sinh hình trụ bằng 2, bán kính đáy hình trụ bằng 1 Diện tích xung quanh hình trụ là 2

xq

S  rl 2 1.2 4

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình

 2  2 2

x  y z  Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu đã cho

A I  1;3; 0 B I1; 3; 0  C I1;3; 0 D I  1; 3; 0 

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa ta có mặt cầu  2  2  2 2

x a  y b  z c R có tâm là I a b c ; ; .

Do đó mặt cầu  2  2 2

x  y z  có tâm là I1; 3; 0 

Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y3z 3 0 Một véctơ

pháp tuyến của  P là

A. n  1; 2;3

B. n  3; 2;1

C. n  1;3; 2

D. n  2;1;3

Lời giải Chọn A

Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là n  1; 2;3

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho tọa độ điểm A3; 2;1  Gọi H là hình chiếu của điểm A trên trục

Ox Độ dài đoạn thẳng AH bằng

Lời giải Chọn D

Ta có: H là hình chiếu của điểm A trên trục Ox suy ra tọa độ điểm H3; 0; 0

Vậy AH  3 3 20 2 20 1 2  5

Câu 28 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1; 2;3  và nhận vectơ u  2; 4; 3 

làm vectơ chi phương có phương trình chính tắc là

xyz

 . B

xyz

xyz

xyz

Lời giải Chọn A

Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M1; 2;3  và nhận vectơ u  2; 4; 3 

làm

vectơ chi phương có phương: 1 2 3

3

xyz

2

2

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM

Câu 29 Cho hình chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD2 ,a SAa.

Khoảng cách từ A đến SCD bằng

A 3 2

2

a

3

a

5

a

7

a

Lời giải Chọn C

 Do SCD  SAD và SAD  SCDSD nên trong SAD kẻ AHSD suy ra AH SCD và

d A SCDAH

 Trong tam giác vuông SADcó 12 12 12 12 12 52 2

a AH

AHASADaaa  

Câu 30 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

          có nghiệm x  [ 1; 2] Tính tổng tất cả các phẩn tử của S

Lời giải

Đặt t 3 x33x m t3 x33xmmt3x33 (1)x

Thay vào phương trình đã cho ta có 3 2  3 3 

2x 6x 16x 10 t x 3x t 0

             do hàm số f a( )a3a đồng biến trên 

Thay ngược lại (1) mg x( )(x2)3x33x có nghiệm x  [ 1; 2]

min g x( ) g( 1) 31 m max g x( ) g(2) 14

14

31

391

m

m



 

Câu 31 Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong tròn hình bên Số nghiệm thực của phương trình

 

2 f x   là 1 0

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số f x  ta suy ra đồ thị hàm số f x như hình vẽ  

Ta có 2   1 0   1  1

2

f x    f x

Số nghiệm phương trình  1 là số giao điểm của hai đồ thị hàm số yf x  và 1

2

y 

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Từ hình vẽ ta thấy hai đồ thị hàm số yf x  và 1

2

y  cắt nhau tại 6 điểm phân biệt, nên

phương trình (1) có 6 nghiệm

Câu 32 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số

1

3

yxxmx đồng biến trên khoảng 2; 6 ?

Lời giải Chọn C

y x24x m

Để hàm số đồng biến trên 2; 6 y0, x 2; 6

2;6

x

g x  xxg x   x   x

Do đó

x

m;m  10;10m4;5; ;9;10 

Vậy có 7 giá trị nguyên của m để thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 33 Cho phương trình 2  2 

log xm 2m log x m  3 0 ( m là tham số thực) Gọi S là tập các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn x x 1 2 8 Tổng các phần tử

của S là

Lời giải Chọn C

Xét phương trình 2  2 

log xm 2m log x m  3 0 (1) Đặt tlog2x Phương trình (1) trở thành 2  2 

tmm t m   (2) Phương trình (1) hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x x 1 2 8  (2) có hai nghiệm phân biệt

1, 2

t t thỏa mãn t1t2 3

1 2

tháa m·n kh«ng tháa m·n

m

m

 

 Vậy giá trị m   thỏa mãn bài toán 1

Câu 34 Đồ thị hàm số yf x( ) đối xứng với đồ thị hàm số ya a x( 0,a1) qua điểm (1;1)I Giá trị

của biểu thức 2 log 1

2023

a

f  

Lời giải

1

2023

x     Giả sử A xA;y A thuộc đồ thị hàm số yf x( ) có điểm đối

xứng qua điểm I là B xB;y B 2 log 2023 1 log 2023

A B

x

x x

B thuộc đồ thị hàm số x( 0, 1) log 2023a 2023

B

ya aa ya

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

1

1 2023

a

A B

f

y y

Chọn đáp án#A

Câu 35 Một vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc a t 6t (t là thời gian) Chiều

dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng

Lời giải Chọn A

Vận tốc của vật tại thời điểm t kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là

0

10 6 dt 10 3

t

v t   t   t

Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là

6 2 0

Câu 36 Cho hàm số ( )f x liên tục trên [0; và thỏa mãn )  2 

f xx x   Tính x

5

1

( )

f x dx

A 37

527

61

464

3 .

Lời giải

xtt dxtdt f xf tt  t t

61

6

x  t x   tf x dx ttdt

Câu 37 Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, ,9 Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ và nhân hai số ghi

trên hai thẻ lại với nhau Tính xác suất để tích nhận được là số chẵn

A 5

8

1

13

18

Lời giải Chọn D

Có 4 thẻ chẵn là 2; 4; 6;8 và 5 thẻ lẻ là 1;3;5; 7;9

Rút ngẫu nhiên 2 thẻ từ 9 thẻ thì có số cách là 2

9

C

Số phần tử của không gian mẫu là   2

9 36

n  C

Gọi biến cố A : “ Tích nhận được là số chẵn”

Số phần tử của biến cố A là   2 1 1

4 4 5 26

n ACC C

   

 

26 13

36 18

n A

P A

n

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn z2i z3 là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các

điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng

A 13

13

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Lời giải Chọn A

Gọi zxyi x y ,   

zi z xyi x yixxyy xy xy i

Vì z2i z3 là số thuần ảo nên x2y23x2y0

Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính 9 1 13

Câu 39 Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2iz 2z?

Lời giải Chọn C

Đặt zm m 0 Khi đó

z2iz2zz i m  2m2iz i m   2m2i

2 2

1

2 4

m

m m

  

( Phương trình m  2 1 vô nghiệm)

Vậy có 1 số phức thỏa mãn bài toán

Câu 40 Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SA SB , biết tam giác ,

SAB vuông và có diện tích là 2

4a Góc tạo bởi giữa trục SO và mặt phẳng SAB bằng  30 Đường cao h của hình nón bằng

2

a

4

a

h  D ha 2

Lời giải Chọn B

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Dựng OHABHAB suy ra H là trung điểm của AB

Kẻ ODSHDSH Suy ra ODSAB

Khi đó OS SAB,  OS DS, OSD

Góc tạo bởi giữa trục SO và mặt phẳng SAB là DSO 30

Ta có tam giác SAB vuông cân và có diện tích là 4a nên 2 SASB2a 2

Suy ra ABSA2SB2 4a

Ta có SH SA SB. 2a

AB

2

Câu 41 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;3; 4 và B1; 0;1 Điểm M nằm trên trục Oz và cách

đều hai điểm A , B có tọa độ là

A 0;0; 4 B 2;0;0 C 0;0; 2 D 0; 4;0

Lời giải Chọn A

Gọi M0; 0;zOz

AMBMAMBM      z    z

Vậy M0; 0; 4

Câu 42 Trong không gian Ox ,yz cho ba điểm A4; 1; 1 , B 0;1; 1 và M  1; 0;2 Gọi  P là mặt

phẳng chứa hai điểm A B sao cho khoảng cách từ M đến ,  P bằng 3 Biết phương trình mặt phẳng  P có dạng ax by cz   4 0a b c, ,  , giá trị của ab c bằng

Lời giải Chọn C

 P ax by cz:    4 0 ( , ,a b c)

Ta có AB   4; 0; 2 



; VTPT của  Pn P a b c; ; 



Vì  P là mặt phẳng chứa hai điểm A B nên , AB n P 0 4a2c0  c 2a

 

Ta có B0;1; 1    P nên b c 40b c 4 2a4

Mặt khác d M P ,   3 a2 22c 42 3

5a 4 3 a (4 2 )a 4a

2

1

( ) 7

a

 

 



Câu 43 Trong không gian Oxyz, phương trình hình chiếu của 1 2

:

x yz

 lên mặt phẳng

 P :x   y z 3 0 là

xyz

 . B

xyz

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

xyz

xyz

Lời giải Chọn A

2

x t

  

    PA1;1;1

Lấy M2;3;0  Gọi M  là hình chiếu của M lên mặt phẳng  P

Đường thẳng MM  đi qua M và vuông góc với  PMM  có PTTS  

2 3

z t

 

 

2 ;3 ; 

Mt t t

 

MM PM suy ra M P nên 2 3 3 0 2

3

        



Vậy phương trình hình chiếu cần tìm là: 1 1 1

xyz

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB1, AD 10, SASB SC, SD

Biết mặt phẳng SAB và SCD vuông góc với nhau đồng thời tổng diện tích của hai tam giác

SAB

 và SCD bằng 2 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

1

2

Lời giải Chọn C

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

/ /

nên giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và  SCD là đường thẳng d

đi qua S và song song với AB CD,

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD,

SASB SC, SD nên SMAB SN, CDSMd SN, dd SMN

Mà mặt phẳng SAB và SCD vuông góc với nhau nên SMSN

Kẻ SHMN 1 

d SMNdSHSHAB 2 

Từ (1), (2) suy ra   .

S ABCD ABCD

SHABCDVSH SSH AB AD

Đặt

SM x SN y SH

x y

10

SMSNMNxy

SAB SCD

SS   xy  xy

Suy ra  2  2 2

3 2

3

1

10 S ABCD

xy

x y

Vậy thể tích khối chóp S ABCD bằng 1

Câu 45 Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC, SAa 3, tam giác ABC đều

cạnh có độ dài bằng a Gọi AB SBC;  , khi đó sin bằng:

A. 3

15

5

15

5

Lời giải Chọn D

Gọi M là trung điểm của BC Vì ABC đều  AMBC đồng thời 3

2

a

SM 

Lại có SAABCDSABC

M

B S

H

Ngày đăng: 29/04/2023, 11:47

w