Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới.. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SAa 6, tam giác ABC vuông cân tại C và tam giác SAB
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
Câu 1 Cho cấp số cộng u n , với u 1 2, u 5 14 Công sai của cấp số cộng là
Lời giải Chọn A
Gọi cấp số cộng u n có công sai d, ta có: u5u14d 4d u5u114212 d 3
Câu 2 Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A C255 C165 B C 255 C A 415 D C 415
Lời giải Chọn D
Chọn 5 học sinh trong lớp có 41 học sinh là một tổ hợp chập 5 của 41 Vậy số cách chọn 5 học sinh là 5
41
C
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x z 20 Vectơ nào dưới đây
là một vectơ pháp tuyến của P ?
A n 2 3; 0; 1
B n 1 3; 1; 2
C n 3 3; 1; 0
D n 4 1; 0; 1
Lời giải Chọn A
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P : 3x z 20 là n 2 3; 0; 1
Câu 4 Tìm nghiệm của phương trình 3 6
2 x 1
2
3
x
Lời giải Chọn B
2
Câu 5 Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A 4
1
Lời giải Chọn B
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1
3
V Bh
Câu 6 Số phức liên hợp của số phức z 4 i là
A 4i B 4 i C 4 i D 1 4i
Lời giải
TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
•ĐỀ SỐ 25 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI
Trang 2A 1; 0;0 B 0; 2;0 C 0; 0;3 D 0; 2;3.
Lời giải Chọn A
Hình chiếu vuông góc của điểm M1; 2;3 trên trục Ox có tọa độ là 1;0;0
Câu 8 Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f x 2 sinx3 là
A 2 cos x C B 2cos x C C 2 cosx3x C D 2cosx3x C
Lời giải Chọn C
Ta có: f x dx 2 sinx3 d x2 sin d x x3 d x 2 cosx3xC
Câu 9 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?
A y x2 x 1 B y x33x1 C yx4x21 D yx33x1
Lời giải Chọn D
Dựa vào dáng đồ thị có hai cực trị ta có hàm số y là hàm bậc ba, loại A, C
Có nhánh đồ thị ngoài cùng bên phải đi lên a0, loại A, B
Câu 10 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;1 B 1; C ;1 D 4;
Lời giải Chọn B
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 4 3
Hỏi vectơ nào
sau đây không phải là vectơ chỉ phương của d?
A u 1 1; 2; 3
B u 2 3; 6; 9
C u 3 1; 2; 3
D u 4 2; 4; 3
Lời giải Chọn D
Trang 3PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
Ta có một vectơ chỉ phương của d là u 1 1; 2; 3
2 3 1
u u
, u3 u1
các vectơ u2
, u3 cũng là vectơ chỉ phương của d Không tồn tại số k để u4k u 1
nên u 4 2; 4; 3
không phải là vectơ chỉ phương của d
Câu 12 Với a là số thực dương và a 1, giá trị
3
1 loga
a bằng
2
3
Lời giải Chọn C
Ta có loga 13 loga a 3 3
a
Câu 13 Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
A 2 r h 2r2 B 1 2
3r h C r h2r2 D r h2
Lời giải Chọn B
Câu 14 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A x 1 B x 1 C x 2 D x 2
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực đại tại x 1
Câu 15 Cho
4
2
d 10
4
2
d 5
g x x Tính
4
2
A I 5 B I 15 C I 5 D I 10
Lời giải Chọn A
Ta có:
4
2
I f x g x x
3 f x dx 5 g x dx 5
Câu 16 Cho hai số phức z1 3 2i và z2 2 3i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số
phức z12z2 có tọa độ là
A 1;8 B 4; 1 C 1; 4 D 7;8
Trang 4Ta có z12z2 3 2i2 2 3i 1 4i
Do đó điểm biểu diễn của số phức z12z2 có tọa độ là 1;4
Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SAa 6, tam giác ABC
vuông cân tại C và tam giác SAB vuông cân tại A Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
SAC bằng
Lời giải Chọn C
Ta có BC AC BC, SA nên BCSAC, suy ra SC là hình chiếu vuông góc của SB lên
mặt phẳngSAC Do đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC là BSC
Tam giác SAB vuông cân tại A nên SAABa 6 Tam giác ABC vuông cân tại C nên
3 2
AB
SC SA AC a a a
tan
Suy ra: BSC 30
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S :x2y2z22x6y4z 1 0 Bán kính của mặt
cầu đã cho bằng
Lời giải Chọn A
S là mặt cầu có bán kính R 1 9 4 1 15
Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và B(3; 4;1). Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A x3y2z 3 0 B x3y2z110 C x3y2z170.D x2y3z 8 0
Lời giải Chọn A
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là: I(2; 1; 1).
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là: nAB(2; 6; 4).
Trang 5PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:
2(x2) 6( y1) 4( z1)0x3y2z 3 0
Câu 20 Gọi z1, z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z26z100 Khi đó giá trị biểu thức
1 2
A
z z
bằng
Lời giải Chọn A
3
+ Thay vào ta có 1 2
1 2
10 ( 3 ) ( 3 ) 2
A
Câu 21 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x5 trên đoạn 2; 4 là
A
2; 4
miny 3 B
2; 4
miny 7 C
2; 4
miny 5 D
2; 4
miny 0
Lời giải Chọn B
Ta có: y 3x23 Xét y 0
1 2; 4
1 2; 4
x x
mà
2 7
4 57
f f
2; 4
miny 7
Câu 22 Một chiếc cốc đựng nước dạng hình nón như hình vẽ Hỏi chiếc cốc chứa được tối đa lượng
nước gần với giá trị nào sau đây nhất?
A 32 lít B 32 ml C 100 lít D 100 ml
Lời giải Chọn D
Gọi h là chiều cao và r là bán kính đáy của chiếc cốc
Thể tích của cốc là: 1 .2 1 .4 62 32 cm3 100 ml
Câu 23 Cho hàm số y f x liên tục trên \2; 2 và có bảng biến thiên như hình vẽ:
4cm
6cm
Trang 6Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây
A Đồ thị hàm số có đúng 4 tiệm cận B Đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận
C Đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận D Đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có:
+
2
lim
x
f x
,
2
lim
x
f x
nên đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x 2
+
2
lim
2
lim
nên đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x 2 + lim 0
nên đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y 0
+ lim
nên đồ thị hàm số không có một tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 24 Diện tích phần hình phẳng bị tô màu trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào dưới
đây?
A
3
2
d
3
2
d
C
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị hai hàm số y f x và yg x ta có diện tích phần hình phẳng tô đen trong hình
vẽ bên dưới là:
3
2
d
Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số ylog 23 x1
A
1
2 1 ln 3
y
x
1
2 1
y x
2
2 1 ln 3
y x
D y 2x1 ln 3 Lời giải
Chọn C
Đạo hàm của hàm số ylog32x1 là
2
2 1 ln 3
y x
Trang 7PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
Câu 26 Cho khối lăng trụ đứngABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại A , AB a 2
vàAA 2a (minh họa như hình vẽ dưới )
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A
3
4
a
3
2
a
3
3
a
Lời giải Chọn B
Ta có tam giác ABC vuông cân tại A nên 1 2
2
ABC
S AB ACa
ABC A B C ABC
V AA S a a a
Câu 27 Tính tổng các nghiệm của phương trình logx23x1 9
Lời giải Chọn D
Phương trình tương đương với x23x 1 109 x23x 1 109 0
9
5 4.10 0
nên phương trình có hai nghiệm x1 và x2 phân biệt
Theo định lý Viét, ta có x1x2 3
Câu 28 Cho loga b 2 với a , b 0, a khác 1 Khẳng định nào sau đây sai?
A loga ab 3 B 2
loga a b 4 C 2
loga b 4 D 2
loga ab 3
Lời giải Chọn D
Ta có:
• loga ab loga aloga b 1 23 Suy ra phương án A đúng
loga a b loga a loga b 2 2 4 Suy ra phương án B đúng
• 2
loga b 2loga b2.24 Suy ra phương án C đúng
loga ab loga aloga b 1 2.25 Suy ra phương án D sai
Câu 29 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 8Hỏi phương trình 3f x có bao nhiêu nghiệm? 6 0
Lời giải Chọn A
Ta có 3f x 6 0 f x 2
Số nghiệm của phương trình 3f x 6 0 chính là số giao điểm của đồ thị y f x và đường thẳng y 2
Dựa vào bảng biến thiên ta có đường thẳng y 2 không cắt đồ thị, nên phương trình
3f x không có nghiệm 6 0
Câu 30 Cho hàm số f x có 2019 2020
f x x x x , x Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn C
0
f x 2019 2020
2019
2020 0
1 0
x x x
0 1 1
x x x
Vì nghiệm x 0, x 1 là nghiệm bội lẻ và x 1 là nghiệm bội chẵn nên f x đổi dấu khi
x qua các điểm 0 ; 1 Do đó hàm số có hai điểm cực trị
Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình
2 1
3 3
x x
A 2; B 1; 2 C 1; 2 D 2;
Lời giải
Ta có:
2 1
3 3
x x
2
x2 x
2 2
x
2
2 0
2 0
x x
0 1 2
x x x
x 2
Câu 32 Trong không gianOxyz cho các điểm A(2;1;0), B(1; 2;1) , C(2; 3; 0) , D(1;1; 3) Đường
thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng AB và CD có phương trình
là
A
5 4 7
4 5 7
5 5
4 4
7 7
D
5 5
4 4
7 7
Lời giải Chọn C
Ta có: AB( 1; 3;1); CD( 1; 4; 3)
Mặt phẳng AB CD, có vectơ pháp tuyến là:
Trang 9PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
, (5; 4; 7)
nAB CD
Đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng AB và CD có vectơ
chỉ phương là u(5; 4; 7)
nên loại phương án A, B
Chỉ có đường thẳng ở phương án C đi qua gốc tọa độ O
Vậy phương trình tham số cần tìm là:
5 5
4 4
7 7
Câu 33 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có đạo hàm f x thỏa mãn bảng xét dấu
sau:
Hỏi hàm số y f2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A 1;2 B ;1 C 1; D 1;3
Lời giải Chọn B
Ta có: y f2xy f2x
Hàm số y f2x nghịch biến
f x
f2x0 2 1
x x
1
x x
Vậy hàm số y f2x nghịch biến trên khoảng ;1
Câu 34 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3
3 2
x
f x
trên khoảng 2; 1 là:
A lnx12 ln x 2C B 2lnx1lnx2C
C 2 ln x 1lnx2C D ln x 12ln x 2C
Lời giải Chọn C
Ta có
2
( )
f x
Khi đó 2 1 d 2 1 d 1 1 d 2
2 ln x 1 ln x 2 C
Xét trên khoảng 2; 1 có 2 0
1 0
x x
nên: f x x d 2ln x 1lnx2C
Câu 35 Cho phương trình 2
log x 2x1 log x2 1 log m ( m là tham số thực) Có tất cả
Trang 10Chọn B
Điều kiện: x 2
log x 2x1 log x2 1 log m log2 2 log2
x
2
x
Xét hàm số 2
1
x
f x
x
trên 2;
Ta có
1
1
f x
x
, x 2
Bảng biến thiên f x :
Từ bảng biến thiên ta suy ra phương trình có nghiệm khi 0 1 0 2
2
m
m
Có một giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm là m 1
Câu 36 Cho hàm số y f x , hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như sau
Bất phương trình f x 2x m có nghiệm thuộc 1;0 khi và chỉ khi
A m f 0 B m f 0 C m f 1 2 D m f 1 2
Lời giải Chọn A
Ta có: m f x( ) 2 x
Xét hàm số g(x) f x( )2x trên 1; 0
( ) ( ) 2 0, [ 1;0]
g x f x x
Ta có bảng biến thiên của hàm số g x( )
Trang 11PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
Vậy bất phương trình đãcó nghiệm thuộc 1;0 khi và chỉ khi và yg x có giao điểm trên
1; 0
[ 1;0]
Câu 37 Xác định a , b , c để hàm số y ax 1
bx c
có đồ thị như hình vẽ bên Chọn đáp án đúng?
A a2,b1,c 1 B a2,b1,c1
C a2,b2,c 1 D a2,b 1,c1
Lời giải
Nhận xét: đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x b
c
và tiệm cận ngang y a
b
Dựa vào đồ thị ta có
1
2
1
b c a b
ax
bx c
0 2 1 1
b c
c
0 2 1
b c
c
2 2 1 1
c
Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O Cạnh SA vuông góc
với mặt đáy Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SBD
A 2 13
13
a
13
a
26
a
7
a
Lời giải Chọn B
y
2
1
Trang 12Có SAABCDSCA60
Trong tam giác vuông SCA: SAAC.tanSCAa 2 3a 6
Dễ thấy SA AB AD, , đôi một vuông góc với nhau nên:
,
d A SBD SA AB AD
Vậy , 13
13
a
Câu 39 Một đội gồm 5 nam và 8 nữ Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Tính xác suất để trong 4
người được chọn có ít nhất 3 nữ
A 70
73
56
87
143
Lời giải Chọn A
Phép thử là: Chọn tùy ý 4 người từ 13 người
Chọn tùy ý 4 người từ 13 người, có 4
13
C cách chọn nên số phần tử không gian mẫu là
13
n C
Gọi A là biến cố: “ 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ ”
Ta có hai trường hợp thuận lợi cho biến cố A như sau:
+ Trường hợp 1: Chọn được 3 nữ và 1 nam, có 3 1
8 5
C C cách chọn
+ Trường hợp 2: Chọn được cả 4 nữ, có 4
8
C cách chọn
Do đó số phần tử của biến cố A là 3 1 4
n A C C C
Xác suất cần tính là
350 70
715 143
n A
P A
n
Câu 40 Cho một hình trụ và hình vuông ABCD có cạnh a Biết hai đỉnh liên tiếp A , B nằm trên
đường tròn đáy thứ nhất và hai đỉnh còn lại C , D nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình
trụ; mặt phẳng ABCDtạo với đáy của hình trụ một góc 45 Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là
Trang 13PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
A
2 2 4
a
2 2 2
a
2 3 4
a
2 3 2
a
Lời giải Chọn D
Gọi:
+ O O, lần lượt là tâm của đường tròn hai đáy
+ M N, lần lượt là hình chiếu của O O, lên các đoạn AB CD, ; dễ thấy M N, lần lượt là trung điểm của AB CD,
+ Do ABCD OM O N Dễ thấy OO và MN đồng phẳng vì cùng thuộc mặt phẳng chứa OO và vuông góc với AB , CD Từ đó chứng mình được OM // O N và OAO N là hình bình hành
+ I OOMN I là trung điểm của OO và MN
Do OM AB IM, AB nên góc giữa ABCD và đáy là góc IMO 45
Do tam giác IMO vuông cân tại nên 2
4 2
IM a
2
a
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là:
2
xq
Câu 41 Tìm số thực a để hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
6
1
y
a
và 2
6 1
a ax y
a
có diện tích lớn nhất
A
3
1
3
3
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
2
+ Nếu a 0 thì diện tích hình phẳng S 0
O
Trang 14+ Nếu a 0 thì
Do đó, với a 0 thì
S
Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi a3 1 a 1
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hàm đã cho có diện tích lớn nhất khi a 1
Câu 42 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình
f x x là
Lời giải Chọn A
Đặt tg x x22x(1) Ta có g x 2x 2 0x1
Bảng biến thiên
Phương trình 2
f x x (2) trở thành:
1 1
1
f t
f t
f t
Dựa vào đồ thị ta có:
+ Phương trình f t 1 có 3 nghiệm t t t1; ;2 3 thỏa mãn t1 1 t2 1 t3 + Phương trình f t 1 có 1 nghiệm t4 thỏa mãn t 4 1
Dựa vào bảng biến thiên tg x ta có với t 1 cho ta 2 giá trị x thỏa mãn (1); t 1 cho ta 1
giá trị x thỏa mãn (1); t 1 thì không có giá trị x thỏa mãn (1)
Từ đó suy ra phương trình 2
f x x có 4 nghiệm phân biệt; phương trình
f x x có 2 nghiệm phân biệt Vậy phương trình (2) có 6 nghiệm