1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

24 file đáp án đề số 24

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi THPTQG 2023 - Đề số 24
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 622,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.. Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm nào sau đây?. Lời giải Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số đã cho cắt trục

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

Phần 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM

Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3P xy2z 1 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ

pháp tuyến của ( )P ?

A. n 1 1; 2;1 

B. n 2 3; 2;1 

C. n  3  2;1;3

D. n 4 3;1; 2 

Lời giải

Vectơ pháp tuyến của ( )P là n 4 3;1; 2 

Câu 2 Số cách xếp 4 người thành một hàng ngang là

Lời giải

Số cách xếp 4 người thành một hàng ngang là số hoán vị 4 phần tử:P 4 4!

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm nào sau đây?

A. (2; 0) B. (0; 2) C. ( 2; 0) D. (0; 2)

Lời giải

Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm (2; 0)

Câu 4 Tập xác định của hàm số yx 5 là

A 0;    B 0;    C ; 0 D    ; 

Lời giải

Hàm số yx 5 là hàm số lũy thừa với số mũ là   5  nên điều kiện xác định là x  0 Vậy tập xác định của hàm số đã cho là 0;   

Câu 5 Cho hàm số f x liên tục trên  và a  là số thực dương Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  d 0

a

a

f x x

0

d 0

a

f x x

0

d 0

a

f x x 

a

a

f x x 

Lời giải

Theo tính chất tích phân ta có  d 0

a

a

f x x 

Giải thích:Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  

Ta có:  d       0

a

a a a

f x xF xF aF a

Câu 6 Thể tích của khối cầu có bán kính R là

A 4 3

3R B 1 3

3R C 4 R 3 D 4 2

3R

MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023

• ĐỀ SỐ 24 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/

2 2

y

x O

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Lời giải

Theo lý thuyết công thức tính thể tích khối cầu có bán kính R là 4 3

3R

Câu 7 Môđun của số phức z 4 3i bằng

Lời giải

Ta có z 4 3i 2  2

z

Câu 8 Giá trị của

5

2

1

dx

x

 bằng

A ln5

2 ln

1

ln 3

3 . D 3ln 3

Lời giải

Ta có

5

5 2 2

ln ln 5 ln 2 ln

2

Câu 9 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M3; 1; 2  và có vectơ chỉ phương

4;5; 7

u  

có phương trình là

xyz

 . B

xyz

xyz

 . D

xyz

Lời giải

Đường thẳng đi qua điểm M3; 1; 2  và có vectơ chỉ phương u  4;5; 7 

có phương trình chính tắc là: 3 1 2

xyz

Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho hai véctơ a  2;3; 2

b  1;1; 1 

Véctơ a b

có toạ độ là

A  1; 2;3 B 3;5;1  C 3; 4;1  D 1; 2;3 

Lời giải

Ta có: a b2 1;3 1; 2 1   a b1; 2;3

Câu 11 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h Thể tích V của khối lăng trụ đã

cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A 1

2

3

VBh

Lời giải

Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức VBh

Câu 12 Điểm M trong hình bên dưới biểu diễn số phức nào sau đây?

A z3  2 3i B z2  2 3i C z1 3 2i D z4 3 2i

Lời giải

Dựa vào hình vẽ ta có M  2;3, suy ra điểm M  2;3 là điểm biểu diễn của số phức

z    i

2

3

O x y M

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 13 Thể tích của khối trụ có chiều cao h  và bán kính đáy 2 r  là 3

A. 6 B. 9 C.15 D.18

Lời giải

Thể tích khối trụ là V r h2 .3 2 182  

Câu 14 Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường cong như hình bên dưới?

A. yx42x2 1 B. y x42x2 1 C. y x33x2 1 D. yx33x2 1

Lời giải

Đồ thị trên là đồ thị hàm số trùng phương có hệ số a  nên chọn đáp án B 0

Câu 15 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : 1 1?

A. N  1; 0;1 B. Q    2; 1; 2 C. M2;1; 2 D. P1; 0; 1 

Lời giải

Thế tọa độ điểm P1; 0; 1  vào phương trình đường thẳng d , ta có 1 1 0 1 1

  là mệnh đề đúng nên điểm P1; 0; 1  thuộc đường thẳng d

Câu 16 Nghiệm của phương trình 3x 7 là

A x 37 B x log 37 C 7

3

x  D x log 73

Lời giải

Phương trình 3x 7xlog 7.3

Câu 17 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên  và k là một số thực khác 0 Khẳng định nào dưới  

đây đúng?

A kf x dxk f x  dx B kf x dxk f x dx

C kf x dxk xd  f x dx D kf x dx 1 f x dx

k

Lời giải

Tính chất của nguyên hàm: kf x dxk f x  dx với k là một số thực khác 0

Câu 18 Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong như hình bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ; 0 B 2;   C 2; 2 D 0; 2 

Lời giải

Dựa vào đồ thị, hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; 2 

Câu 19 Với a là số thực dương, log a bằng10

y

x O

2

2

y

x

2

O

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

A 10a B 10 log aC. 10 log a D 1 log

10 a

Lời giải

Ta có loga10 10 loga nên chọn C.

Câu 20 Cho hai số phức z1 2 3i

z2  3 2i

Số phức z z1 2

bằng

A 12 5iB 5i C 6 6iD. 5i

Lời giải

1 2 2 3 3 2 6 4 9 6 12 5

z z   ii   iii   i Chọn A

Câu 21 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A x   1 B x   6 C. x  5 D x  2

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x   nên chọn#A 1

Câu 22 Họ nguyên hàm của của hàm số   2

3

f xxx

A  

3 d

f x x  C

f x xxxC

3 2

3

x

f x x  xC

Lời giải

Họ nguyên hàm của của hàm số   2

3

f xxx

f x xxx x  C

Câu 23 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

Lời giải

Ta có:

2 4 1

x y x

 có duy nhất một đường tiệm cận đứng x  1

Câu 24 Cho khối chóp có diện tích đáy B  và chiều cao 6 h  Thể tích của khối chóp đã cho bằng4

Lời giải

Thể tích của khối chóp đã cho là 1 1.6.4 8

Câu 25 Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm I1;0; 2  và bán kính R 4 có phương trình là

A  2 2  2

x yz 

C.x12y2z224 D.x12y2z22 16

Lời giải

Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm I1; 0; 2  và bán kính R 4 có phương trình là

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

 2 2  2

x yz 

Câu 26 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1  4 

4

log x1 log 14 2 x  là0

Lời giải

Điều kiện xác định: 1 0 1 7

14 2 0

x

x x

 

  

 

Với điều kiện trên, ta có: 1  4 

4

log x1 log 14 2 x 0 log4x1log 14 24  x 0

log 14 2x log x 1

    14 2 x x 1x 5

Kết hợp với điều kiện ta thấy có 4 nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là 2;3; 4;5

Câu 27 Cho log 5a  , khi đó giá trị của 3 2 

3

log 5

a a bằng

Lời giải

2

Câu 28 Tập xác định của hàm số  2 

3

yx  là

A  ; 1  1;   B 1;1

C  ; 1 1;   D 1;1

Lời giải

TXĐ: x2 1 0x 1 v x Vậy tập xác định: 1 D    ; 1  1;  

Phần 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM

Câu 29 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   0; 2 và thỏa mãn   

2

0

d 6

f x x 

 Giá trị của tích phân

2

0

2 sin cos d

Lời giải

Đặt t2sinx d 2 cos d 1d cos d

2

2

     

2 2

1

2

Câu 30 Giá trị lớn nhất của hàm số   3

f xxx trên đoạn 0; 2 bằng

Lời giải

Hàm số f x 2x36x liên tục trên đoạn 0; 2 

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

1 0; 2

x

x

  

 1 4,  0 0,  2 4

f   ff  Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0; 2 là  f  2  4

Câu 31 Hàm số

3 2

3

x

y  xx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ;3 B 1;   C 3;1 D 1;3 

Lời giải

Xét hàm số

3 2

3

x

y  xx  Tập xác định: D  

4 3, 0

3

x

x

      

 Bảng biến thiên

Dựa vào BBT, suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3 

Câu 32 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng 2 (tham khảo hình bên

dưới)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ACC A  bằng

Lời giải

Trong mặt phẳng ABC kẻ BH AC

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

ABC A B C    là hình lăng trụ tam giác đều A A ABC A A BH

,

BH AC BH A A

AC A A A

   

ABC

 đều cạnh bằng 2 nên 2 3 3

2

BH 

Câu 33 Cho số phức z1 2 i2 Số phức z

i bằng

A  3 4i B 2 iC 4 3iD 4 3i

Lời giải

 

Câu 34 Cho cấp số cộng  u n biết u15,u2  Giá trị của 8 u bằng 4

Lời giải

Ta có  u n là cấp số cộng nên u2u1d 8 5 dd  3

Vậy u4 u13d  5 3.3 14

Câu 35 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f xx x 1x3 Hàm số đạt cực đại tại điểm

A x  3 B x  1 C x  0 D x   3

Lời giải

Ta có bảng xét dấu của f x :

Từ bảng xét dấu của f x ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x  0

Câu 36 Một hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng Lấy ngẫu nhiên

3 quả cầu từ hộp đó Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất một quả màu đỏ bằng

A 19

17

1

16

21

Lời giải

Không gian mẫu  bao gồm các cách lấy ra tùy ý 3 quả cầu từ 9 quả cầu trong hộp nên ta có

9

n  C

Gọi A là biến cố “trong 3 quả lấy được có ít nhất một quả màu đỏ ” Khi đó ta có

A là biến cố “ không lấy được quả màu đỏ nào”, do đó   3

6

n AC

Từ đó   63

3 9

5 21

C

P A

C

  Suy ra   16

21

P A 

Câu 37 Biết F x ( ) và G x ( ) là hai nguyên hàm của hàm số f x ( ) trên  và

4

1

( ) (4) (1) ( 0)

f x dxFGm m

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ), ( ), 1

yF x yG x x và x 4 Khi S 12 thì m bằng

A 6

B 12

C 8

D 4

Lời giải Chọn D

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Vì ( )F x và ( ) G x là hai nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên  nên G x( )F x( )C (1)

4 4 1 1

(4) (1) ( ) ( ) (4) (1)

FFF x  f x dxFGm nên (1)GF(1)m (2)

Từ (1) và (2) suy ra Cm hay ( )G xF x( )m m( 0)

Diện tích hình phẳng cần tìm là

| ( ) ( ) | | | 3

SG xF x dxm dxm

S 12 nên m 4

Câu 38 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB1,ADAA' 3 Gọi M N lần lượt là trung ,

điểm của A B và BC Góc giữa hai đường thẳng MN và AC bằng' '

A 450 B 600 C 300 D 900

Lời giải

Xét tam giác ABC vuông tại BACAB2BC2  2

Gọi P là trung điểm của AB

Khi đó NP là đường trung bình của tam giác

//

1

1 2

NP AC ABC

 

Do NP AC nên // (MN AC, )(MN NP, )MNP

Do M P lần lượt là trung điểm của A B,   và ABMPAA 3

Xét tam giác MNP vuông tại P có   0

tanMNP MP 3 MNP 60

NP

Câu 39 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn (12 5 ) 17 7

13 2

A Đường thẳng d1: 6x4y 3 0

B Đường tròn   2 2

C xyxy 

C Đường tròn   2 2

C xyxy 

D Đường thẳng d2:x2y 1 0

Lời giải Chọn A

Ta có

P

N M

C D

C' D'

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

(12 5 ) 17 7

13 2

| (12 5 ) 17 7 | 13 | 2 |

12 5 || 1 | 13 | 2

1 | | 2 ( 1) ( 1) ( 2) ( 1)

6 4 3 0

 

     

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn (12 5 ) 17 7 13

2

1: 6 4 3 0

Câu 40 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm của phương trình f f x 0 là

Lời giải

Ta có:  

 

1

1;3

f x a

f x c

  

Phương trình f x a  có 1 nghiệm 1

Phương trình f x  b 0;1 có 3 nghiệm

Phương trình f x  c 1;3 có 3 nghiệm

Tất các các nghiệm này khác nhau Vậy phương trình f f x 0 có 7 nghiệm

Cách khác:

Hàm số bậc ba   3 2

f xaxbxcxd có   2

f xaxbx c có hai điểm cực trị là x   , 1

f xa xx  a x   axaf xaxaxd

1 1

y

x

1

3

O

y = a

y = b

y = c

1

1

y

x

1 3

O

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Đồ thị hàm số yf x  đi qua điểm A  1;3 và B1; 1  nên ta có hệ

 

3

3 1

f

 

Khi đó   3

1,8794

1,5321

x a

x c

  

       

  

Phương trình  

 

 

  0

f x a

f x c

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình f x  có một nghiệm, phương trình a f x  có ba b

nghiệm và phương trình f x  có 3 nghiệm c

Vậy phương trình f f x 0 có tất cả 7 nghiệm

Câu 41 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 9x10.3x 2729 2 ln 30 ln 9  x  ?0

Lời giải

Điều kiện:

0;100

2 ln 30 ln 9 0 100

x

+ Với x 100, khi đó  2   

9x10.3x 729 2 ln 30 ln 9 x 0.Suy ra x 100 thỏa mãn

+ Với x 0;100, bất phương trình  2   

9x10.3x 729 2 ln 30 ln 9 x 0

 3x 2 90.3x 729 0

2

3 9

x

x

x

x x

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S 0; 2  4;100 Suy ra có 99 số nguyên x thỏa

mãn bài toán

Câu 42 Cho khối nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O , bán kính R Trên đường tròn  O lấy hai

điểm ,A B sao cho tam giác OAB vuông Biết diện tích tam giác SAB bằng 2R Thể tích khối 2

nón đã cho bằng

A 14 3

2 R C 14 3

3 R D 14 3

12 R

Lời giải

y = a

y = b

y = c

1 1

y

x

1 3

O

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

OAB

 vuông tại OABR2R2 R 2

Gọi I là trung điểm của AB

Ta có SAB cân tại S  SI vuông góc với AB

2 2

SAB

R

R

Ta lại có OI là trung tuyến của tam giác vuông OAB

2

AB R OI

SOI

2 2

2

R

V  OA SO  R R R

Câu 43 Trong không gian Oxyz , giao tuyến của hai mặt phẳng   :x2y   và z 1 0

  :x    có phương trình lày z 2 0

A.

1

1 2

z t

  

 

 

1

1 2 3

z t

  

 

 

2

x t

 

  

1 3

y t

 

  

Lời giải

Gọi d     

Mặt phẳng   và   lần lượt có một VTPT là n 1; 2;1

n 1; 1; 1  

Suy ra d có một VTPT là nn n , 1; 2;3 

Lấy M      M1;1; 0 d

Vậy d có phương trình là

1

1 2 3

z t

  

 

 

Câu 44 Trong không gian Oxyz,gọi  P là mặt phẳng chứa đường thẳng : 2 1

 và cắt trục ,

Ox Oy lần lượt tại A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với d Phương trình của mặt

phẳng  P là

A x2y5z 4 0 B 2x  y 3 0 C x2y  z 4 0 D x2y5z 5 0

Lời giải

I

S

O

B

A

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

2;1; 0 :

1; 2; 1

d

d u

Do A Ox B , OyABOxyuABk0; 0;1

Đường thẳng ABduABud

Suy ra u ABk u, d  2;1; 0

  

Do  

  P AB, d  1; 2; 5

  

Phương trình mặt phẳng  P qua M2;1; 0 và nhận véctơ n   P  1; 2; 5 

làm một véctơ pháp tuyến là  P : 1 x22y15z00x2y5z  4 0

Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữa nhật, AB2,AD2 3, tam giác SAB cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

3 Tính thể tích của khối chóp S ABCD bằng

A 16 3 B 16 3

Lời giải

Gọi H là trung điểm của AB ta có:

SH SAB

;

Gọi M là trung điểm của CD , ta có:

Ta có AB CD// SCDAB//SCD;

AB SC,  AB SCD,   H SCD,  

Kẻ HK SM HKSCDdH SCD,  HK

Ta có SHM vuông tại H HK, là đường cao nên

6

9 12 36 SH

Vậy . 1 1.2.2 3.6 8 3

S ABCD ABCD

K

M H

S

D A

Ngày đăng: 29/04/2023, 11:47

w