Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Lời giải Chọn B Từ BBT suy ra giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 1.. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M như hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức
Trang 1ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489
PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM
Câu 1 Cho cấp số nhân u n với u 1 5 và công bội q Giá trị của 2 u2 bằng
2
Lời giải Chọn B
Ta có u2u q1 5.2 10
Câu 2 Số cách chọn ra 3 học sinh tham gia đội văn nghệ từ một lớp có 38 học sinh là
38
38
A
Lời giải Chọn C
Số cách chọn ra 3 học sinh tham gia đội văn nghệ từ một lớp 38 học sinh là 3
38
C
Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số 1
2
x
f x
x
trên đoạn 1;3 bằng
A.2
2
Lời giải Chọn A
Hàm số 1
2
x
f x
x
có
3
2
x
nên hàm số đồng biến trên khoảng
1;3
Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số:
1;3
2 3 5
Max f x f
Câu 4 Cho hàm số
1
x a y
x
có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a 1 B a 3 C a 1 D a 1
Lời giải Chọn C
MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023
• ĐỀ SỐ 23 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Tập xác định: D \ 1
Ta có:
2
1 1
a y
x
Từ hình vẽ ta thấy: y 0, x 1 1 a0a 1
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Do đó a 2a 2
Câu 5 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Từ BBT suy ra giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 1
Câu 6 Cho hàm số y x33x2 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
C Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0
Lời giải Chọn B
Ta có: y 3x26x
Do y 0 x 0; 2 Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 7 Cho hàm số y f x xác định trên \ 2 và liên tục trên mỗi khoảng xác định Hàm số có
bảng biến thiên như hình vẽ sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Lời giải Chọn C
Ta có lim 1
x y
suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 1
Ta có
2 2
suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 2 Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 2
Câu 8 Đồ thị của hàm số nào sau đây đi qua điểm M2; 3 ?
Trang 3Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
3
x y
x
2
yx x
C yx32x24x 11 D yx42x25
Lời giải Chọn C
Thay toạ độ M2; 3 vào yx32x24x11
ta có 3 232.224.2 11 3 3 (luôn đúng)
Câu 9 Tập xác định của hàm số yx35là
A 0; B C \ 0 D 5;
Lời giải Chọn A
Có 35 nên điều kiện xác định của hàm số yx35 là x 0
Vậy tập xác định của hàm số là 0;
Câu 10 Với mọi số thực a0,a1,b , biết 0 loga b 2 Tính giá trị của log a b
a
3
2
Lời giải Chọn B
Ta có log a b 2 loga b 2 log a b 1 2 2 1 2
Câu 11 Nghiệm của phương trình log3x 2 là4
Lời giải Chọn D
3 log x2 4x23 x83
Câu 12 Đạo hàm của hàm số ye 3 x là
A. 3 x
y e B.y e3x.ln 3 C.y 3e3x D.
3 3
x e y
Lời giải Chọn C
3 3 3
y e x e e
Câu 13 Bất phương trình 2
12
2
2
x
x x
có bao nhiêu nghiệm nguyên không dương?
Lời giải Chọn C
2
12
2
2
x
x x
2 x 4
Số nghiệm nguyên không dương thỏa điều kiện bài toán là 2, 1, 0
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số f x 1
x
là
A ln x C B ln x C C 12 C
x
D 12 C
x
Lời giải Chọn B
Ta có 1dx ln x C
Câu 15 Nếu đặt t x21 thì x x21 dx trở thành
2 dt t
d
t t
Lời giải Chọn D
Đặt t x2 1 t2 x2 1 2 dt t2 dx xtdtx xd
Câu 16 Nếu
2
1
2022
f x dx
2
1
2023
g x dx
2
1
f x g x dx
Lời giải Chọn C
Câu 17 Nếu
6
3
d 2022
f x x
3
d 2
f x x
Lời giải Chọn B
f x
Câu 18 Phần ảo của số phức z 2 i là
Lời giải Chọn B
Phần ảo của số phức z 2 i là 1
Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy, điểm M như hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức nào sau đây?
A i4 2 B i2 4 C i2 4 D 4 2 i
Lời giải Chọn D
Trang 5Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Do M4; 2 z 4 2i
Câu 20 Cho số phức z 3 2i Điểm biểu diễn của số phức z là điểm nào sau đây?
A Q 3; 2 B. M3; 2 C N 3; 2 D P3; 2
Lời giải Chọn D
Ta có z32i z32i Do đó điểm biểu diễn của số phức z là P3; 2
Câu 21 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 3 Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
Lời giải Chọn D
Thể tích khối lăng trụ là: V 5.3 15
Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA2a và vuông góc
với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A 2 3
3
3a
Lời giải Chọn A
Ta có S ABCD a2
Thể tích khối chóp đã cho bằng 1 1 2 2 3
V S SA a a a
Câu 23 Cho khối trụ có bán kính đáy r3a và đường cao h6a Tính thể tích V của khối trụ đã cho
A V 54a3 B V 4a3 C V 9a3 D V 27a3
Lời giải Chọn A
Thể tích khối trụ là 2 2 3
3 6 54
V r h a a a
Câu 24 Cho mặt cầu S có diện tích 4 a 2 cm2 Khi đó thể tích của khối cầu S là
A 64 3 3
3
a cm
B. 4 3 3
3
a cm
C 3 3
3
a cm
D 16 3 3
3
a cm
Lời giải Chọn B
Diện tích mặt cầu S4r2 4a2 r a
Thể tích của khối cầu đã cho là
3 3
a
V r
Câu 25 Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a 1; 2; 3
và b 2; 4;5
Giá trị của a b
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: a b 1 2 2.4 3 5 5
Câu 26 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A0;1;1 và song song với đường thẳng
1
2 4
có phương trình là
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
x y z
x y z
x y z
x y z
Lời giải Chọn D
Gọi d là đường thẳng qua điểm A và song song với
Vectơ chỉ phương của d là u d u1; 3; 4
Vậy phương trình đường thẳng : 1 1
Câu 27 Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M3;4;5 đến mặt phẳng
P : 3x4y12z14 0 bằng:
13
Lời giải Chọn A
Ta có
2
3.3 4.4 12.5 14
Câu 28 Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu?
A x2y2z22x2y2z 1 0 B x2y22z22x2y2z 1 0
C. x2y2z22x2y2z 1 0 D. x2y2z22x2y2z 3 0
Lời giải Chọn C
Phương trình x2y2z22x2y2z 1 0 là phương trình mặt cầu vì hệ số x , 2 y2, z là 12
và có hệ thức 2 2 2 2 2 2
a b c d
PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM
Câu 29 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x2, y2x Thể tích của khối tròn xoay được tạo
thành khi quay H xung quanh trục Ox bằng
A 64
15
15
15
15
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0
2
2
x
x
Thể tích của khối tròn xoay là:
2
4 4
V x x dx
Câu 30 Cho hàm số yx32x m , với m là tham số thực Tìm m để 5 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn 1; 2
A m 2 B m 7 C m 7 D m 2
Lời giải
Trang 7Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Chọn D
Ta có y 3x2 2 0, x Suy ra hàm số yx32x m đồng biến trên nên cũng đồng biến trên đoạn 1; 2
Do đó
1;2 minyy 1 3 m Theo đề bài để 5 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1; 2 nên
3m5m2
Câu 31 Tìm tất cả các giá trị thực của m đề hàm số 2 2
y m m x m m x luôn đồng biến trên (0; 2 )
A m 0 B m 0 C m 0 D m 0
Lời giải
Chọn C.
y x΄ m m m m x Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2 ) khi và chỉ khi
2
2 2
( ) 0, (0; 2 )
cos (0; 2 ) vì 2 1 0
΄
Hàm số g x( )cosx [ 1;1] khi x(0; 2 ).
Câu 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC, 2a và
3
AA a Góc giữa hai mặt phẳng A BC và ABC bằng
A 60 B 30 C 45 D 90
Lời giải Chọn A
Gọi Mlà trung điểm của BC AM BC
Có BC AM BC A AM BC A M
Do đó A BC , ABC AMA.
Lại có ABC vuông cân tại
2
BC
AAM a
Xét A AM vuông tại A có 3
tanAMA AA a 3 AMA 60
Câu 33 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa , BCa 2, SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SAa 2 (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB và SC bằng
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A 3
2
a
2
a
2
a
Lời giải Chọn B
Dựng điểm D sao cho ABCD là hình chữ nhật Ta có AB CD// nên AB//SCD
Khi đó d AB SC , d AB SCD , d A SCD ,
Trong SCD, dựng AH SD ( HSD )
Ta có
Có
AH CD Do đó d A SCD , AH
Ta có ADBCa 2
AH SA AD a a a Vậy d AB SC , AH a
Câu 34 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình f 1 2 f x 3 là
Lời giải
Trang 9Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta có f1 2 f x 3
f x a
f x b
f x c
f x d
0;
; 0
;
a
f x
b
f x
c
f x
d
f x
1
2
3
4
Dựa vào bảng biến thiên, 1 có 4 nghiệm phân biệt, 2 có 4 nghiệm phân biệt, 3 có 4 nghiệm phân biệt và 4 có 2 nghiệm phân biệt
Vậy phương trình f1 2 f x 3 có 14 nghiệm phân biệt
Câu 35 Có bao nhiêu số tự nhiên m sao cho phương trình 2 1
4x2x m 1 2x có đúng 2 nghiệm 2 thực phân biệt?
Lời giải Chọn A
4x 2x m 1 2x 2 2x 4.2xm 1 2.2x2 1
Đặt , phương trình 1 trở thành
2
I
Để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thực x thì I có đúng hai nghiệm t 0;
f t t t g t t t
Từ đồ thị, bài toán thỏa mãn 0
m m
Mà mm0; 4;5; 6; ;11 Vậy có 9 giá trị của m thỏa mãn bài toán
Câu 36 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a , tồn tại số thực ba thỏa mãn 4a 2bb và
đoạn a b; chứa không quá 5 số nguyên?
2x 0
t t
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn D
Xét hàm số f b 2bb có f ' b 2 ln 2 1 0,b b
Suy ra hàm số f b 2bb đồng biến trên
Phương trình 4a 2b có nghiệm b b a và đoạn a b; chứa không quá 5 số nguyên khi và chỉ
khi
5
Mà a a 5; 4; ;5
Vậy có 11 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 37 Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z x yi thoả mãn
z i z i là đường thẳng có phương trình
A y x 1 B y x 1 C y x 1 D yx 1
Lời giải Chọn B
Ta có z 2 i z3i xyi 2 i xyi3i
Vậy đường thẳng có phương trình yx là tập hợp các điểm biểu diễn 1
Câu 38 Trên tập hợp các số phức, cho phương trình 2
0, ,
z az b a b Biết phương trình đã cho
có hai nghiệm là z1 2 i và z2, khi đó giá trị của az1bz2 bằng
Lời giải Chọn D
Cách 1:
Ta có z2z1 2 i
Theo Vi-et:
1 2
2 2
1 2
az bz i i i Cách 2:
Ta có z1 2 i là nghiệm của phương trình 2
0
z azb
2 i a 2 i b 0 2a b 3 a 4 i 0
1 2
2
2
Vậy az1bz2 4 2 i5 2 i 18 i 182 12 5 13
Câu 39 Cho hàm số f x( ) liên tục trên Gọi F x G x( ), ( ) là hai nguyên hàm của f x( ) trên thỏa mãn
(8) (8) 8
F G và F(0)G(0) 2 Khi đó
0
2 ( 4 )
f x dx
A 5
5 4
Lời giải
Trang 11Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Chọn A
Đặt
0
2 ( 4 )
4
Đổi cận:
Khi đó:
I f t dt f t dt f x dx
Do F x G x( ), ( ) là hai nguyên hàm của f x( ) trên nên có:
8
0
( ) [ (8) (0)] (8) (0) 4
I G x G G G G I Tương tự cũng có: F 8 F 0 4 I
Suy ra: 8 (8) (8) (0) (0) 8 ( 2) 10 5
4
I F G F G I
Câu 40 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ABa , góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng
BCC B bằng 30 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A 3 3
3 3
3 6
3 6
4 a
Lời giải Chọn D
Gọi I là trung điểm của B C A I B C Khi đó
A I B C
A I BB C C
A I BB
A B BB C C A B BI A BI
Đặt hBB
Ta có
2 2
3 2
4
h a
h
Trang 12
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Suy ra thể tích khối lăng trụ đã cho là
2
Câu 41 Cắt hình nón đỉnh I bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng a 2; BC là dây cung của đường tròn đáy sao cho mặt phẳng IBC tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60 Tính theo a diện tích S của tam giác IBC
A.
2 2 6
a
2 3
a
2 2 3
a
2 2 3
a
S
Lời giải Chọn C
Gọi r h l, , lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của hình nón đã cho
Vì cắt hình nón đỉnh I bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân
2
2 2
2 2
2
a
a
a
Gọi H là tâm của đường tròn đáy và J là trung điểm của BC
Ta có BC IH BC IHJ
Suy ra góc giữa mặt phẳng IBC với mặt phẳng chứa đáy hình nón là góc IJH 60
2
Vậy
2
a
S JI BC
Câu 42 Đường thẳng đi qua điểm A 1;1; 2 song song với mặt phẳng P :x4y z 6 0 và cắt
đường thẳng : 3 4 2
có phương trình là
A
1 1
2 3
1 3 1 2
1 11
1 3 2
D
1 2 1
2 2
Lời giải Chọn D
Gọi B d Do B d B3t;4 2 ;2 t t
Mặt phẳng P có 1 vectơ pháp tuyến là n 1; 4;1
có 1 vectơ chỉ phương AB4t;3 2 ; t t
C J
H I
B
Trang 13Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Vì / / P n AB 04t4 3 2t t 0 t 2
Vậy đường thẳng đi qua A 1;1; 2 và có 1 vectơ chỉ phương AB 2; 1; 2
nên có phương
trình là:
1 2 1
2 2
Câu 43 Trong không gian Oxyz cho điểm A0;3; 2 , đường thẳng : 1 1 2
và mặt phẳng
P :x y 2z 1 0 Điểm B thuộc mặt phẳng P thỏa mãn đường thẳng A B vừa cắt vừa vuông góc với d Tọa độ điểm B là
A 0;3; 2 B 3; 2; 1 C 3;8; 3 D 6; 7;0
Lời giải Chọn A
A B vuông góc và cắt d tại Hd H1 2 ; 1 t t; 2t
2 ; 3;3
AH t t t
; d có véc tơ chỉ phương u2;1; 1
do đó AH u 0 4t t 3 t 3 0 t 1
; AH 2 1; 1;1
là véc tơ chỉ phương của đường
thẳng AB, ta được phưng trình đường thẳng
1
1
Điểm B là giao điểm của A B và P ta được
1 2
0;3; 2 1
2 1 0
B
Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng P đi qua hai điểm
1;1;1 , 0; 2; 2
A B đồng thời cắt các tia Ox Oy lần lượt tại các điểm , M N (, M N không trùng , với gốc tọa độ O thỏa mãn OM 2ON
A 2xy z 4 0 B 2x3y z 40. C 3xy2z 6 0. D x2y z 2 0
Lời giải Chọn D
Giả sử mặt phẳng P cắt các tia Ox Oy Oz , , lần lượt tại các điểm
; 0; 0 , 0; ; 0 , 0; 0;
M m N n P p (điều kiện: , ,m n p 0)
Khi đó ta có P : x y z 1
mn p
Do OM 2ON m 2n m2n (do ,m n 0)
Vì P qua A1;1;1 nên ta được 1 1 1
1
mn p
Vì P qua B0; 2; 2 nên ta được 2 2
1
n p
Vì m2n nên ta có hệ
3 1
1 2
2 2
1
n p
n p
2 2
2 1
1 1
p p
m n
n