1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 2 toán lớp 7 có đáp án đề số (23)

6 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án 1 Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức: trọng Trọng số tròn điểm Theo ma trận Thang điểm 4/ Chứng minh hai tam giác bằng nhau 2 Khung ma trận đề kiểm tra theo hình thức t

Trang 1

KIỂM TRA HKII Môn: Toán 7 Nội dung:

1 Ma trận nhận thức

2 Ma trận đề kiểm tra

3 Bảng mô tả

4 Đề kiểm tra

5 Đáp án

1) Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức:

trọng

Trọng số

tròn điểm

Theo ma trận Thang điểm

4/ Chứng minh hai tam giác bằng

nhau

2) Khung ma trận đề kiểm tra theo hình thức tự luận:

Tên Chủ đề

(nộidung,chương…)

mức cao hơn

Cộng

Trang 2

1/ Bài toán thống kê HS nhận biết

được dấu hiệu

Biết lập bảng tần số

Biết tính số trung bình cộng

Hiểu được mốt của dấu hiệu

Biết cách vẽ biểu

đồ đoạn thẳng

Số câu

thạo các phép tính cộng, trừ đa thức

Biết tìm nghiệm

đa thức

Số câu

thức Biết hệ số và

bậc của đơn thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

2 1,0(10%)

4/ Chứng minh hai đoạn

thẳg bằng nhau

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó suy ra hai đoạn thẳng bằng nhau

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5

1 1,5 (15 %)

5/ Chứng minh tam giác

cân

Biết cách chứng minh tam giác cân

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,75

1 0,75(7,5%)

6/ Tính độ dài đoạn

thẳng

Áp dụng định lý Pitago tính độ dài đoạn thẳng

Biết vận dụng bất đẳng thức tam giác và

hệ quả để tính cạnh tam giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,75

1 1,0

2 1,75(17,5 %)

Trang 3

7/ So sánh hai đoạn

thẳng

Biết vận dụng mối quan hệ giữa các yếu

tố trong tam giác để so sánh hai đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5(5%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

1,0

(10% )

2 1,0 (10%)

9 6,5 (65 %)

2

1,5

(15 %)

15 10.0 100%

3) Bảng mô tả:

Bài 1: Bài toán thống kê.

Bài 2: Cộng, trừ đa thức một biến.

Bài 3:

a) Tìm nghiệm của đa thức

b) Nhân hai đơn thức

Bài 4:

a) Chứng minh hai tam giác bằng nhau

b) Vận dụng định lý Pitago tính độ dài đoạn thẳng

c) Chứng minh tam giác cân

d) So sánh hai đoạn thẳng

Bài 5: Vận dụng bất đẳng thức tam giác tính độ dài đoạn thẳng.

Trang 4

UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KIỂM TRA HKII Môn: TOÁN - LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Bài 1 : ( 2,5đ ) M t giáo viên theo dõi th i gian làm bài t p môn Toán (tính theo phút) c a 20 h c sinh và ghi l i ập môn Toán (tính theo phút) của 20 học sinh và ghi lại ủa 20 học sinh và ghi lại ọc sinh và ghi lại ại

nh sauư sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2: (1,5đ)

Cho các đa thức sau:

P(x) = x3 – 2x + 1

Q(x) = 2x2 - 2x3 + x - 5

a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) - Q(x)

Bài 3: (2,0đ)

a) Tìm nghiệm của đa thức: 4 + 2x

b) Nhân các đơn thức, sau đó tìm hệ số và bậc:

2 2 2 3

( ) ( 3 )

3xyz x y

Bài 4: (3,0đ)

Cho ABCcân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ AH vuông góc BC (HBC)

a) Chứng minh: HB = HC

b) Tính độ dài AH

Trang 5

c) Kẻ HD vuông góc với AB (DAB), kẻ HE vuông góc với AC (EAC)

Chứng minh HDE cân

d) So sánh HD và HC

Bài 5: (1,0đ)

Cho ABC cân với AB = 6cm, BC = 2cm Tính cạnh AC

……….HẾT………

*GHI CHÚ: Học sinh được sử dụng máy tính

UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA HKII Môn: TOÁN - LỚP 7

- - - -HẾT - - -

* Ghi chú:

Bài 1

(2,5đ)

a) - Trả lời đúng dấu hiệu

- Lập bảng tần số đúng

b) - Tính đúng số trung bình cộng: X = 8,65

- Tìm mốt đúng: M0 = 8 c) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 2 (1,5đ) a) P(x) + Q(x) = - x3 + 2x2 - x – 4

b) P(x) - Q(x) = 3x3 - 2x2 - 3x + 6

0,75 0,75

Bài 3 (2,0đ) a) Tìm nghiệm đúng: x = -2

b) - Tính đúng kết quả

- Tìm hệ số và bậc đúng

0,5 0,5 0,5

Bài 4 (3,0đ) - Vẽ hình đúng.

a) Chứng minh đúng ABH ACH

Suy ra: HB = HC

b) Tính đúng AH

c) Chứng minh đúng HDE cân

d) Giải thích đúng HD < HC

0,25 1,0 0,25 0,75 0,75 0,5

Bài 5 (1,0đ) - Lập luận đúng AB – BC < AC

4cm < AC

- Lập luận đúng AC < AB + BC

AC < 8cm Khi đó, ta có: 4cm < AC < 8cm

- Mà ABC cân

- Suy ra AC = 6 cm

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 6

- HS có thể tính theo cách khác vẫn được trọn điểm.

- Thí sinh được sử dụng các loại máy tính cầm tay theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép (Casio: fx-500MS, fx-570MS, fx-570ES,Vn-570MS, )

Ngày đăng: 16/01/2017, 09:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng mô tả - Đề thi học kì 2 toán lớp 7   có đáp án   đề số  (23)
3. Bảng mô tả (Trang 1)
3) Bảng mô tả: - Đề thi học kì 2 toán lớp 7   có đáp án   đề số  (23)
3 Bảng mô tả: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w