1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 file đáp án đề số 22

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Ôn thi THPT Quốc gia 2023 - Đề số 22
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 708,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/ Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;3.. Blog:

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM

Câu 1 Cho cấp sô nhân   un có số hạng đầu u 1 3 và công bội q  4. Số hạng u5có giá trị bằng

A 3072 B 768 C 972 D 324

Lời giải Chọn B

Ta có: u5  u q1. 4  3.44  768.

Câu 2 Cho tập hợp E có 10 phần tử Hỏi có bao nhiêu tập con có 8 phần tử của tập hợp E ?

Lời giải

Mỗi tập con có 8 phần tử của tập hợp E là một tổ hợp chập 8 của 10 phần tử nên số tập con cần

tìm là 8

10 45

C 

Câu 3 Cho hàm số   4 3 2

f xaxbxcxdx e Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ sau

Đồ thị hàm số yf x  có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Ta có yf x  y f x

Ta thấy đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng y 0 tại 1 điểm suy ra phương trình f x  0

có 1 nghiệm đơn Vậy hàm số yf x  có 1 điểm cực trị

Câu 4 Cho hàm số yf x( )có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A (0;) B ( 1;3) C (0;3) D ( 1; 0 )

Lời giải Chọn C

MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023

• ĐỀ SỐ 22 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;3)

Câu 5 Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

 Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là

2

2

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định của hàm số là 1

2

x  

Ta có:

3 1 lim lim

2 1

x y

x

   

3 1 lim lim

2 1

x y

x

   

1 2

x

   là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Câu 6 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , 4

1

x

   trên đoạn  1;3 Tính Mm

Lời giải Chọn C

Ta có: 42

1

y x

    ;

 

2 0

2

x y

     

 

 

 

1 6

2 5 16 3

3

y

y

y

6 5

M m

 

Vậy Mm1

Câu 7 Hàm số nào có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A yx44x21 B 1

2

x y x

yxxD y2x21

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị, suy ra hình vẽ là đồ thị hàm số yx44x21

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 8 Giao điểm của đồ thị hàm số y x35x2 với trục tung có toạ độ là

A. 2; 0

3

 

 

2 0;

3

 

 

 . C. (1; 0). D. (0; 2)

Lời giải Chọn D

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm có hoành độ x 0 y 2

Vậy toạ độ giao điểm đó là (0; 2)

Câu 9 Tập xác định của hàm số yx2 2 là

A \ 2 B  2;  C 0;  D

Lời giải Chọn B

Điều kiện để biểu thức x 2 2có nghĩa là x20x  nên tập xác định của hàm số là 2

  2; 

Câu 10 Trên khoảng 0;, đạo hàm của hàm số ylogx

y

x

10

y x

ln10

y x

y x

 

Lời giải Chọn C

Ta có: log  1

ln10

x

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 là

A. ;log 23  B ;log 32  C log 2;3  D log 3;2 

Lời giải Chọn A

Ta có 3x 2xlog 23 Do đó tập nghiệm S   ;log 23 

Câu 12 Với mọi số thực a dương và a 1, loga3 3a bằng

A. log 3 1aB. 1 C. 3 1 log 3  aD. 11 log 3

3  a

Lời giải Chọn D

3

log 3 log 3 log 1 log 3

Câu 13 Tìm nghiệm của phương trình log3x 22

Lời giải Chọn C

Ta có: log3x 22 x232   x 2 9 x7

 

2

d 1022

f x x

4

d 1000

f x x 

4 d

f x x

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải Chọn D

Câu 15 Nếu

 

3

1 d

f x xm

thì

 

3

1

5f x 1 dx

bằng:

A 5m 10 B 5m  5 C 5m 4 D 5m 2

Lời giải Chọn D

Ta có:

3 1

5f x 1 dx 5f x xd  1dx5 f x xd x 5m 3 1 5m2

Câu 16 Nguyên hàm của hàm số 2 1

3

x

   là

A

2

3 2

C x

   B

3 3 2

ln

C

3 ln

3 ln

x C

Lời giải Chọn C

Ta có

x

Câu 17 Họ nguyên hàm của hàm số f x  x sin 2x

A  

2

2

x

f x x   x C

2

f x xxx C

C  

2

1

x

f x x   x C

2

1

x

f x x   x C

Lời giải Chọn C

2

1

x

f x xxx x   x C

Câu 18 Cho hai số phức z1 4 3iz2  7 3i Tìm số phức zz1z2.

A z 3 6i B z 11 C z  1 10i D z  3 6i

Lời giải Chọn D

Ta có: z   z1 z2 4 3i  7 3i  3 6i

Câu 19 Môđun của số phức z 3 4i bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: 2  2

Vậy môđun của số phức z 3 4i bằng 5

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 20 Cho số phức z  2 i Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức w  trên mặt phẳng tọa i z

độ?

A N2; 2 B P  2; 2 C Q   1; 1 D M   2; 1

Lời giải Chọn A

Có w     i z i  2 i 2 2 i

Do đó điểm biểu diễn số phức w là 2; 2 

Câu 21 Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 Thể tích khối

lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng: VB h 4 52 80

Câu 22 Cho khối chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết diện tích tam giác SAC

là 2

2a , thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 2 3

3

3a

Lời giải Chọn A

Gọi OACBDSOABCD SO,  AC BD,

3 2

.

a

Câu 23 Cho mặt cầu có diện tích bằng 32a2 Khi đó bán kính của mặt cầu bằng

A 2

2

a

Chọn D

Ta có

2

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 24 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDAB 1 và AD 2 Gọi M N lần lượt là trung ,

điểm ADBC Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN bằng

2

Lời giải Chọn B

Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được khối trụ có đường kính AD nên bán kính trụ là 1

2

AD

r   , chiều cao khối trụ là hAB1 Thể tích khối trụ bằng 2

V r h

Câu 25 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 4trên trục x Ox là điểm M  có

tọa độ

A M  0;1;0  B M  3;1;0  C M  0;1;4  D M  3;0;0 

Lời giải Chọn D

Hình chiếu của điểm M x y z ; ;  lên trục hoành là điểm M x ;0;0 nên M  3;0;0 

Câu 26 Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 1 2 3

 đi qua điểm nào dưới đây?

A M2; 1;3  B P  2;1; 3  C Q1; 2; 3   D N  1; 2;3

Lời giải Chọn C

Đường thẳng : 1 2 3

 đi qua điểm Q1; 2; 3  

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho điểm , A  1; 2;3  Gọi M N P lần lượt là hình chiếu của A trên , ,

các trục tọa độ Ox Oy Oz Mặt phẳng , , MNP có phương trình là

1 2 3

  

 . D 1 2 3 1

  

Lời giải Chọn B

Điểm M là hình chiếu của A  1; 2;3 trên trục OxM1;0;0 

Điểm N là hình chiếu của A  1; 2;3 trên trục OyN0; 2;0 

Điểm P là hình chiếu của A  1; 2;3 trên trục OzP0;0;3 

Mặt phẳng MNP có phương trình là 1

1 2 3

  

Câu 28 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I   1; 2;3 và bán kính R 2 là

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

A  2  2  2

x  y  z 

C x12y22z324 D x12y22z324

Lời giải Chọn D

Phương trình mặt cầu có tâm I   1; 2;3 và bán kính R 2 là: x12y22z324

PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8-9 ĐIỂM

Câu 29 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx, trục hoành và hai

đường thẳng x1, x4 quay quanh trục Ox bằng

A 14

3

2

15

2

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối tròn xoay là  

4

x

Câu 30 Xét các số thực , a b thỏa mãn điều kiện log 5 1255 a blog1255 Khẳng định nào dưới đây

đúng?

A 3a9b1 B 9ab  1 C a3b2 D 9a3b1

Lời giải Chọn A

log 5 125a b log 5   3

3

log 5 5a b log 5

ab

1

5ab 5

1 3 3

   3a9b 1

Câu 31 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x 12x22,  x

Biết F x 

là một nguyên hàm của

 

f x

thỏa mãn F 0 1

F 1  1

, khi đó f  2

bằng

Lời giải Chọn D

Hàm số yf x  có đạo hàm f x 12x22,  x suy ra f x 4x32x C

Ta lại F x  là một nguyên hàm của f x  nên F x x4x2CxD

F 0  và 1 F 1   do đó, ta có 1 1 2

Vậy   4 2

2 1

F xxxx và   3

f xxx

Do đó f 2 4.232.2 2 26

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z x yi với x y  , , thỏa

mãn điều kiện 1 z  i z

A xy 0 B xy 1 0 C xy 1 0 D xy 0

Lời giải Chọn D

Ta có: 1z  i z   1 x yi   i x yi  1xyi   x i1y

 2 2  2  2

 xy  x  y 1x2y2   x21y 2

  xxyx   yy 2x2y 0  xy0

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  : 1 6

 và mặt phẳng

 P :x y 5z 5 0 Tọa độ giao điểm của  và  P

A 0; 15; 5

2 2

15 5 0; ;

2 2

 . C 1; 6; 0 D 1; 6; 0 

Lời giải Chọn D

Ta có:

           

Câu 34 Một tổ có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 người Xác suất để 2 người được chọn có

ít nhất một nữ bằng

A 8

7

1

2

15

Lời giải Chọn A

Tổ có tất cả 7 3 10  người

Chọn ngẫu nhiên 2 người từ 10 người có C102 cách   2

10 45

   

Gọi biến cố A : “2 người được chọn có ít nhất một nữ”

TH1: Chọn 1 nữ và 1 nam có C C 31 71 21

TH2: Chọn 2 nữ có C 32 3

3 7 3 21 3 24

Vậy xác suất để 2 người được chọn có ít nhất một nữ là    

 

24 8

45 15

n A

P A

n

Câu 35 Cho tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc và OBOCa 6, OAa Tính góc

giữa hai mặt phẳng ABC và OBC

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Lời giải

Gọi I là trung điểm của BCAIBCOABC nên AIBC

Ta có:

   

3

OIBCOBOCa

Xét tam giác OAI vuông tại A có  3 

3

OA

OI

Vậy OBC , ABC 30

Câu 36 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để hàm số

yxmxmx đồng biến trên khoảng 2;   Số phần tử của S bằng

Lời giải

Tập xác định D  

2

y  xmxm

Hàm số đồng biến trong khoảng 2;    khi y  , 0  x 2;  

2

3x 6 2m 1 x 12m 5 0

      ,  x 2; 

2

3x 6 2m1 x12m  5 0

 

2

12 1

m

x

 

 Xét hàm số  

 

2

12 1

g x

x

 

 với x 2;  

 

 

2

2

0

12 1

g x

x

 

 với  x 2;   hàm số  g x đồng biến trên khoảng   2;   

Do đó mg x , x 2;   mg 2 5

12

m

  Vậy không có giá trị nguyên dương nào của m thỏa mãn bài toán

Câu 37 Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn    2    

2 log x2  log 2x 1  x1 x5 ?

Lời giải Chọn B

x

   

 

A

O

B

C I

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

2 log x2  log 2x 1  x1 x5

log x 4x 4 x 4x 4 log 2x 1 2x 1

3

.ln 3 2 log

Suy ra f t  đồng biến trên 1; 

f xx  f x  xx  x    x Vậy có 7 số nguyên x thoả mãn

Câu 38 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz7m60, với m là tham số thực Có

bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2

zz ?

Lời giải Chọn B

Ta có 2

   

1

m

m

       

 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1 2

,

z z

Khi đó: z1  z2 z1 z2z1z20 2m0m (nhận) 0

TH2 Nếu   m27m 6 0 1 m6 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt

1, 2

z z và luôn thỏa mãn z1  z2

Vậy, với mm{0, 2, 3, 4, 5}

Câu 39 Cho hình nón đỉnh S , đường tròn đáy tâm O và góc ở đỉnh bằng 120 Một mặt phẳng đi qua

S cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng

AB và SO bằng 3 , diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Gọi I là trung điểm của AB khi đó OIAB

Mà SO vuông góc với đáySOOI nên d SO AB , OI3

Gọi bán kính của đường tròn đáy là rOB r

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

sin 60 3

SB

Xét OIB vuông tại I : IB2OI2OB232r2IB 32r2 AB2 32r2

Xét SAB vuông cận tại S:

ABSASB  r     r   r

2 6 3

r

lSB 

Diện tích xung quanh của hình nón: S rl 3 3.6 18  3

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng 2 và đáy ABCD là hình bình hành Lấy các điểm

,

M N lần lượt thuộc các cạnh SB SD, thỏa mãn SM SN k 0 k 1

SBSD   Mặt phẳng AMN cắt cạnh SC tại P Biết khối chóp S AMPN. có thể tích bằng 1

3, khi đó giá trị của k bằng

A 1

1

2

1

4

Lời giải Chọn A

Gọi OACBD I; MNSO P;  AISC

.

1

2

S AMPN

S ABCD

+ Mà 1

2

SP  SMSNSC k

+ Do đó:  

 

2

1

2

3

k

k



P

I

O M

B

D

C

A

S

N

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Vậy 1

2

k 

Câu 41 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu   S có tâm I1; 2;3  Hai mặt phẳng  P và  Q tiếp xúc

với  S lần lượt tại MN sao cho MN 6 và MIN  90 Biết hai mặt phẳng  P và  Q

cắt nhau theo giao tuyến  có phương trình 15 4 1

  Phương trình mặt cầu  S

A x12y22z3237 B x12y22z3237

C x12y22z3290 D x12y22z32 10

Lời giải Chọn D

Do M N là các tiếp điểm nên ,  IMN

Gọi P là hình chiếu của I trên  ta có P9; 4;3 và IP 10

Gọi AMNIPB là trung điểm của IP ta có BIBM5 suy ra AB 4 và IA 1

10

Vậy phương trình mặt cầu  S là x12y22z32 10.

Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng 1 2

3

d     Viết phương trình đường thẳng d song song với d1 và cắt cả hai đường thẳng d d ? 2, 3

A

1

2

x

  

  

B

1

1

x

 

  

C

2

5

x

 

  

D

1

2

x

 

  

Lời giải Chọn B

+) Ta có một VTCP của d là 1 u10; 4; 1  



+) Gọi Hdd2H1t; 2 4 ; 2 3  t  t Kdd3 K5t4;9t7; t

+) Vì d/ /d1 HK / /d1 Suy ra 1

          





Suy

ra H1; 2; 2 ,  K1; 2;1 ; HK0; 4; 1  

+) Ta có phương trình

1

1

x

 

  

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh a Tính khoảng cách giữa SC và

AB biết rằng SOa và vuông góc với mặt đáy của hình chóp

5

a

5

a

5

a

Lời giải

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Từ giả thiết suy ra hình chóp S ABCD là hình chóp tứ giác đều

Ta có AB CD// AB//SCD nên d SC AB ; d AB ; mpSCD  d A ; mpSCD 

Mặt khác O là trung điểm AC nên d A ; mpSCD 2d O ; mpSCD 

Như vậy d SC AB ; 2d O ; mpSCD 

Gọi M là trung điểm CD , ta có OMCD

2

a

OM  Kẻ OHSM , với HSM , thì

  mp

Xét tam giác SOM vuông tại O , ta có 1 2 12 1 2

2

 

 

 

Từ đó

5

a

Vậy d SC AB ; 2d O ; mpSCD 2.OH 2

5

a

Câu 44 Cho hàm số f x( )1m3x33x2(4m x)  Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 2

thuộc đoạn [ 100;100] sao cho ( )f x  với mọi giá trị 0 x [3;5] ?

Lời giải

Chọn D

f tttf t΄  t   t là hàm số đồng biến trên 

Ta suy ra: x 1 mx m x 1, x [3;5]

x

+ Xét hàm số g x( ) x 1 g x( ) 12 0, x [3;5]

+ Từ (1) min[3;5] ( ) (5) 6

5

+ Kết hợp với điều kiện m  [ 100;100] và m , ta suy ra m  { 100; 99;  ;;1} có 102 giá

tri m nguvên

Câu 45 Cho hàm số bậc ba yf x   có bảng biến thiên như sau

M O

D

B

C

A

S

H

Ngày đăng: 29/04/2023, 11:47

w