Η◊m số λυν nghịch biến τρν Χ.. Η◊m số đồng biến τρν χ〈χ khoảng D.. Khẳng định ν◊ο σαυ đây đúng?. Τρονγ χ〈χ mệnh đề σαυ, mệnh đề ν◊ο σαι.
Trang 1
ĐỀ 2:
Χυ 1. Kết luận ν◊ο σαυ đây về τνη đơn điệu của η◊m số λ◊ đúng?
Α Η◊m số λυν đồng biến τρν Ρ
Β Η◊m số λυν nghịch biến τρν
Χ Η◊m số đồng biến τρν χ〈χ khoảng
D Η◊m số nghịch biến τρν χ〈χ khoảng
đó tổng bằng ?
Χυ 3: Τm Μ ϖ◊ m lần lượt λ◊ γι〈 trị lớn nhất ϖ◊ γι〈 trị nhỏ nhất của η◊m số
τρν đoạn
Χυ 4 Χ〈χ khoảng đồng biến của η◊m số λ◊:
Α Β Χ D
Χυ 5. Điểm cực đại của đồ thị η◊m số λ◊:
Χυ 6: Χηο η◊m số Khẳng định ν◊ο σαυ đây đúng?
Α Đồ thị η◊m số χ⌠ tiệm cận νγανγ λ◊ ψ = 3; Β Đồ thị η◊m số χ⌠ tiệm cận đứng λ◊ ;
Χ Đồ thị η◊m số χ⌠ tiệm cận νγανγ λ◊ D Đồ thị η◊m số κηνγ χ⌠ tiệm cận
Χυ 7: Kết luận ν◊ο λ◊ đúng về γι〈 trị lớn nhất ϖ◊ γι〈 trị nhỏ nhất của η◊m số ?
Α Η◊m số χ⌠ γι〈 trị nhỏ nhất ϖ◊ κηνγ χ⌠ γι〈 trị lớn nhất;
Β Η◊m số χ⌠ γι〈 trị lớn nhất ϖ◊ χ⌠ γι〈 trị nhỏ nhất;
Χ Η◊m số χ⌠ γι〈 trị lớn nhất ϖ◊ κηνγ χ⌠ γι〈 trị nhỏ nhất;
D Η◊m số κηνγ χ⌠ γι〈 trị lớn nhất ϖ◊ χ⌠ γι〈 trị nhỏ nhất
Χυ 8: Γι〈 trị lớn nhất của η◊m số τρν nửa khoảng ( −2; 4 ] bằng:
Α Β Χ D
Χυ 9: Γι〈 trị lớn nhất của η◊m số τρν đoạn [−1 ; 2] bằng:
Α 1 Β 25 Χ 4 D 2
Χυ 10: Χηο η◊m số Τρονγ χ〈χ mệnh đề σαυ, mệnh đề ν◊ο σαι
Α Đồ thị η◊m số τρν χ⌠ tiệm cận đứng ξ = 2 Β Đồ thị η◊m số τρν χ⌠ tiệm cận νγανγ ψ = 1
Χ Τm đối xứng λ◊ điểm Ι(2 ; 1) D Χ〈χ χυ Α, Β, Χ đều σαι
Χυ 11:Với γι〈 trị ν◊ο của m τη phương τρνη χ⌠ βα nghiệm πην biệt
Α Β Χ D
Χυ 12:Với γι〈 trị ν◊ο của m τη phương τρνη χ⌠ βα nghiệm πην biệt ?
Α m = −3 Β m = − 4 Χ m = 0 D m = 4
2
2
1
1 2
ξ
ξ ψ
} {
∴
Ρ
; 1 ϖ◊ 1 ;
; 1 ϖ◊ 1 ;
1
3
5
3 9 35
40; 41
Μ m Μ 15;m 41 Μ 40;m 8 Μ 40;m 8.
3 1
ψ ξ ξ
; 0 ; 2; 0; 2 0; 2
2
2; 0 2 50;
3 27
27 2
3 1
1 2
ξ ψ
ξ
1
3 2
ψ
2
2
ξ
ξ ψ
5
1
3
1
3
2
3 4
2 1
2
1
ξ
ξ ψ
0 3
ξ
3
1
0
3 2
ξ
ThuVienDeThi.com