Nền và móngĐộẩmgiớihạnnhão Wnh% Độẩmgiớihạndẻo Wd% Dungtrọngtựnhiên γT/m3 Tỷtrọnghạt Δ Góc ma sáttrongφđộ Lựcdính ckG/cm2 Kếtquảxuyêntĩnh qcMpa KếtquảxuyêntcN Kết quả thí nghiệm nén lún
Trang 1BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
- -
ĐỒ ÁNNỀN VÀ MÓNG
Trang 2Trường ĐHXD Miền Trung ĐA Nền và móng
Độẩmgiớihạnnhão
Wnh(%)
Độẩmgiớihạndẻo
Wd(%)
Dungtrọngtựnhiên γ(T/m3)
Tỷtrọnghạt Δ
Góc
ma sáttrongφ(độ)
Lựcdính c(kG/cm2)
Kếtquảxuyêntĩnh
qc(Mpa)
KếtquảxuyêntcN
Kết quả thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén p (kN/m2 )
*Xử lý các số liệu, đánh giá điều kiện xây dựng công trình
*Đề xuất các phương án móng nông khả thi trên nền tự nhiên hoặc gia cố và chọn một
phương án
*Thiết kế phương án móng đã chọn
Thuyết minh tinh toán khổ A4 Bản vẽ
khổ giấy A1,trên đó thề hiện:
Mặt bằng móng (TL 1:100) + Cột địa chất + Cao trình mặt đất tự nhiên : +0.00m
Các chi tiết móng M1,M2 và các giải pháp gia cố nếu có
Thống kê vật liệu + Khung tên bản vẽ
Ghi chú:
Đồ án này phải được giáo viên hướng dẫn thông qua ít nhất hai lần.
Giảng viên hướng dẫn
1/48
Trang 3Wnh(%)
Độẩmgiớihạndẻo
Wd(%)
Dungtrọngtựnhiênγ(T/m3)
Tỷtrọnghạt Δ
Góc
ma sáttrongφ(độ)
Lựcdính c
(kG/cm
2)
Kếtquảxuyêntĩnh
qc(Mpa)
KếtquảxuyêntcN
Kết quả thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén p (kN/m2 )
*Xử lý các số liệu, đánh giá điều kiện xây dựng công trình
*Đề xuất các phương án móng nông khả thi trên nền tự nhiên hoặc gia cố và chọn một phương án
Trang 4ThS Nguyễn Ngọc Lượng
1/48
Trang 5ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
PHẦN 1 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Trang 6ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
I TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG
Tải trọng tính toán tác dụng tại mặt ngàm móng được thể hiện trong bảng 1.1:
Bảng 1.1 Tải trọng tính toán tác dụng tại mặt ngàm móng
Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng 1.2 :
Bảng 1.2 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng tại mặt ngàm móng
Cột Notc(T) Motc(Tm) Qotc(T)
II ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT - THUỶ VĂN NƠI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
2.1 Phân loại và xác định trạng thái của đất
- Dựa vào kết quả bảng “báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình” từ đó lập ra được bảng chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất nền
Trang 7ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
Nền đất gồm 3 lớp đất, tất cả đều là loại đất dính nên tên và trạng thái được xác định như sau:
- Căn cứ vào chỉ số dẻo mà phân đất dính thành các loại theo quy phạm Việt Nam như bảng 1.5;
- Để đánh giá trạng thái của đất dính ta dùng đặc trưng độ sệt B (bảng 1.6)
Bảng 1.6 Đánh giá trạng thái của đất dính (TCVN9362:2012)
Kết quả phân loại và đánh giá trạng thái của đất được thể hiện trong bảng 1.7 :
Bảng 1.7 Kết quả phân loại và đánh giá trạng thái của đất
Lớp W (%) Wnh (%) Wd (%) A (%) B Tên và trạng thái của đất
2.2 Các chỉ tiêu tính toán
- Mô đun đàn hồi biến dạng của lớp đất dính được xác định theo công thức:
Trang 8ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
E = αqc ; (kG/cm2)Trong đó: hệ số a được xác định tuỳ theo loại đất (bảng 1.8)
Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng 1.9 :
Bảng 1.9 Giá trị mô đun biến dạng của các lớp đất
- Hê số rỗng tự nhiên của đất được xác định theo công thức
- Kết quả tính toán hệ số rỗng tự nhiên và dung trọng đẩy nổi thể hiện ở bảng 1.10
Bảng 1.10 Hệ số rỗng tự nhiên và dung trọng đẩy nổi
Trang 9ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Địa chất thuỷ văn:
Lớp đất 1 là lớp đất yếu có chiều dày tương đối mỏng nên phải đặt móng xuyên qua lớp 1 Với các chỉ tiêu
đã được tính toán ở các lớp đất nhìn chung lớp đất 2 và 3 đều là các lớp đất có thể làm nền móng Để đảmbảo chiều sâu chôn móng, thì đặt móng vào lớp 2 là thích hợp
- Bố trí công trình:
Để đảm bảo về quy hoạch tổng thể và thiết kế, đồng thời cũng đảm bảo an toàn Ta chọn và bố trí công trìnhnằm trên vị trí lỗ khoang để các lớp đất làm nền móng công trình gần sát với thực tế khi khảo sát địa chất vàtình toán
0.872 20.2 1.5
1.023 20.15 2.5 2
1.82
10.45 1.9 1.84
Cát pha trạng thái dẻo Sét pha trạng thái dẻo Sét pha trạng thái dẻo
Trang 10ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Điều kiện địa hình:
Địa hình mặt bằng đã được sang lấp bằng phẳng do đó ta lấy mặt đất tự nhiên làm chuẩn cốt ±0.00
III Chọn chiều sâu chôn móng, xác định sơ bộ kích thước đáy móng
3.1 Chọn chiều sâu chôn móng
- Dựa vào tải trọng và điều kiện địa chất - thủy văn ta chọn chiều sâu chôn móng như sau:
+ Chiều sâu chôn móng cột C1: h = 2 m
+ Chiều sâu chôn móng cột C2: h = 2 m
3.2 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng
Trang 11ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
+ Đáy móng thuộc lớp 2, Sét pha trạng thái dẻo có độ sệt B = 0.35 nên:
m1 = 1.2
m2 = 1 (Giả thiết L/H ≥ 4) + γII = 2 T/m3
+ cII = 2.5 T/m2
+ φII = 20.15 độ, tra bảng 14 TCVN 9362 - 2012 ta có,
A = 0.537 B= 3.118 D = 5.613
- Diện tích đáy móng sơ bộ:
+ Giả định chiều cao móng hm = 0.5 m
Vậy đáy có kích thước F = bl = 1m x 1.3m = 1.3 m 2
- Kiểm tra kích thước đáy móng theo điều kiện ổn định nền
+ Tính lại Rtc
Với b = 1 m, ta có
Rtc (0.53712 + 3.1181.882 + 5.6132.5) = 32 T/m2
+ Phản lực nền tiêu chuẩn tại đáy móng
Vậy Pmaxtc= 47 T/m2 Pmintc= 16.7 T/m2
Vậy móng đảm bảo điều kiện ổn định nền
Kết luận: Đáy móng cột C1 có kích thướt F=bxl=1.8mx2.4m là hợp lý
3.2.2 Kích thướt đáy móng cột C2
Trang 12ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Chiều sâu chôn móng h = 2 m
- Giả sử chọn bề rộng đáy móng b = 1.5 m
- Cường độ tính toán của đất nền tại đáy móng theo tiêu chuẩn TCVN 9362 – 2012:
+ Các chỉ tiêu tính toán lấy từ kết quả thí nghiệm nên chọn Ktc =1
+ Đáy móng thuộc lớp 2, có độ sệt B = 0.21 nên:
- Diện tích đáy móng sơ bộ:
+ Giả định chiều cao móng hm = 0.5 m
- Kiểm tra kích thước đáy móng theo điều kiện ổn định nền
+ Tính lại Rtc
Với b = 1.6 m, ta có
Rtc (0.4071.61.86 + 2.62621.83 + 5.2092) = 25.49 T/m2
+ Phản lực nền tiêu chuẩn tại đáy móng
Vậy Pmaxtc= 29.67 T/m2 Pmintc= 11.51 T/m2
Ptbtc = 0.5 (pmaxtc + pmintc) = 20.59 T/m2
+ Điều kiện ổn định nền
Ta thấy
pmaxtc = 29.67 T/m2 1.2Rtc = 30.59 T/m2
Trang 13ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng Đúng
pmintc = 11.51 T/m2 0
Đúng
ptbtc = 20.59 T/m2 Rtc = 25.49 T/m2
Đúng
Vậy móng đảm bảo điều kiện ổn định nền
Kết luận: Đáy móng cột C2 có kích thướt F=b×l=1.8m×2.4m là hợp lí
IV Kiểm tra kích thước đáy móng theo trạng thái giới hạn II
- Điều kiện về độ lún tuyệt đối
Một lớp phân tố thứ i có điểm đầu là (i -1) và điểm cuối là i Chẳng hạn, lớp đất phân tố 1 , có điểm đầu
là điểm 0 và điểm cuối là điểm 1
+ Xác định ứng suất bản thân tại các điểm đầu và điểm cuối của lớp phân tố
* Tại điểm 0, σobt = γII*×h
* Tại điểm 1, σ1bt = σobt + γ1×h1
* Tại điểm i, σibt = σi-1bt γi×hiTrong đó:
γi - dung trọng của lớp đất phân tố thứ i ( có xét đẩy nổi)
hi - chiều dày lớp đất phân tố thứ i+ Xác định ứng suất gây lún tại các điểm đầu và điểm cuối của lớp đất phân tố
Trang 14ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
+ Xác định ứng suất do trọng lượng bản thân của nền đất tại vị trí chính giữa của mỗi lớp đất phân
tố:
+ Xác định tổng ứng suất do trọng lượng bản thân và tải trọng ngoài tại điểm chính giữa của mỗi lớp phân tố
+ Từ p1i suy ra giá trị e1i , từ p2i suy ra e2i
+ Tính độ lún Si cho mỗi lớp phân tố:
+ Tổng độ lún tuyệt đối: S = ∑Si
Bảng 1.12 - Kết quả thí nghiệm nén lún
TT
Sốhiệu
hi(m)
Kết quả thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén p (kN/m2 )
Trang 15ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Các thông số
+ Chiều dày lớp 1 : h1 = 1.6 m
+ Chiều dày lớp 2: h2 = 4.9 m
+ Dung trọng trung bình của đất và bê tông phạm vi từ đáy móng trở lên: γII* = 1.83 T/m3
+ Áp lực gây lún tại đáy móng : pgl = ptb – γII*×h = 13.44 – 1.83×2 = 17.43 T/m2
+ Ứng suất bản thân tại tâm đáy móng (điểm 0): σobt = γII*×h = 1.83×2 = 3.66 T/m2
+ Tỷ số chiều dài/ chiều rộng móng: l/b = 1.3
+ Chiều sâu nén lún: Hnc = 2.8 m
+ Độ lún tuyệt đối: S = 41 mm = 4.1 cm ≤ 8 cm → Đúng
(chi tiết tính lún thể hiện trong bảng 1.13)
Kết luận: Kích thước đáy móng cột C1 đảm bảo yêu cầu về độ lún
Giải thích các thông số trong bảng 1.13
hi - chiều dày lớp đất phân tố thứ i, (m), hi ≤ b/4
zi - độ sâu của điểm đang xét so với đáy móng, (m), tại đáy móng zO = 0
γi - dung trọng của lớp đất phân tố i đang xét, (kN/m3) xét tính đẩy nổi (nếu có)
σibt - ứng suất bản thân tại điểm i, (kN/m2)
Trang 16ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
4.2 Kết quả tính lún móng cột C2
- Các thông số
+ Dung trọng trung bình của đất và bê tông phạm vi từ đáy móng trở lên:
+ Áp lực gây lún tại đáy móng:
pgl = ptb – γII*×h = 20.59 – 1.83×2 = 16.93 T/m2+ Ứng suất bản thân tại tâm đáy móng (điểm 0):
+ Dung trọng tự nhiện của lớp 2: γ2 1.86 T/m3
+ Dung trọng đẩy nổi của lớp 2: γ2dn 0.91
7 T/m3+ Dung trọng đẩy nổi của lớp 3: γ3dn 0.97
Trang 17ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
Giải thích các thông số trong bảng 1.14
hi - chiều dày lớp đất phân tố thứ i, (m), hi ≤ b/4
zi - độ sâu của điểm đang xét so với đáy móng, (m), tại đáy móng zO = 0
γi - dung trọng của lớp đất phân tố i đang xét, (kN/m3) xét tính đẩy nổi (nếu có)
σibt - ứng suất bản thân tại điểm i, (kN/m2)
Kết luận: Kích thước đáy móng cột C2 đảm bảo yêu cầu về độ lún
V Tính toán móng theo trạng thái giới hạn I
5.1 Xác định kich thước cổ móng
5.1.1 Kích thước cổ móng cột C1
Diện tích mặt cắt ngang cổ móng cần thiết
Lấy = 1.3 - hệ số ảnh hưởng bởi mômen và lực ngang
Rb = 11,5MPa - Cường độ chịu nén của bê tông Cấp B20Suy ra,
Chọn bc = 250 mm → l c = Fc/bc = 391 mm
Trang 18ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
Chọn l c = 400 mm
Fc = bclc = 250×400 = 100000 mm2 > 97783 mm2 →
Vậy kích thước cổ móng cột C1, bc× l c = 250×400 mm2
5.1.1 Kích thước cổ móng cột C1
Diện tích mặt cắt ngang cổ móng cần thiết
Lấy = 1.3 - hệ số ảnh hưởng bởi mômen và lực ngang
Rb = 11,5MPa - Cường độ chịu nén của bê tông Cấp B20Suy ra,
Chọn bc = 250 mm → l c = Fc/bc = 323 mm
Trang 19ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
Hình 1.4 Xác định chiều cao móng theo điều kiện độ bền chống uốn theo
p1tt = pmintt + (pmaxtt – pmintt) = 9.56 + (30.49 - 9.56) ×
= 21.77
ho1 ≥ 0.58 m
* Theo phương cạnh ngắn
Hình 1.5 Xác định chiều cao móng theo điều kiện độ bền chống uốn theo phương cạnh ngắn
- Chiều cao làm việc của móng theo phương cạnh ngắn cần thoả mãn:
Trang 20ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
Trong đó:
B = 0.5 × (b - bc) = 0.5 × (1.8 - 0.25) = 0.775 m
b = 1.8 m
Trang 21ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
* Theo phương cạnh dài
Chiều cao làm việc của móng theo phương cạnh dài cần thoả mãn:
Trang 22ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
(a) Phá hoại một mặt phía áp lực lớn (b) Phá hoại 4 mặt
Hình 1.6 Sơ đồ kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện xuyên thủng
5.3.1 Kiểm tra xuyên thủng móng cột C1
Vậy chiều cao móng hm = h0 +a = 0.55 + 0.05 = 0.6 m
5.3 Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện xuyên thủng
Trang 23ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Chiều cao làm việc của móng : h0 = 0.6 m
- Chiều dài móng: l = 2.4 m
- Chiều rộng móng: b = 1.8 m
- Chiều dài cổ móng: lc = 0.4 m
- Chiều rộng cổ móng: bc = 0.25 m
- Chiều dài công xôn cạnh dài: L = 1 m
- Khoảng cách từ mép bê tông đến đáy tháp xuyên: c = L – h0 = 1 – 0.6 = 0.4 m
- Cường đồ chịu kéo bê tông cấp B20:
- Áp lực tính toán của nền tác dụng lên đáy móng:
pmaxtt = 30.49 T/m2
pmintt = 9.56 T/m2
ptbtt = 20.03 T/m2
= 27
a) Xét một mặt phía nguy hiểm
- Điều kiện móng không bị xuyên thủng: Pxt ≤ Pcx
Trong đó:
+ Lực gây xuyên thủng: Pxt = p*tt ×Sxt với p*tt = 0.5(p2tt + pmaxtt) = 28.75 T/m2
Sxt = bc = 0.72 m2
Pxt = 28.75 × 0.72 = 20.7 T (1) + Lực chống xuyên: Pcx = 0.75Rbt(bc + h0)h0 = 0.75×90×(0.25 + 0.6)×0.6
= 34.43 T (2) Với Rbt = 0.9MPa = 90T/m2 ứng với bê tông cấp B20
= 0.75×90×[2×(0.25 + 0.6)×0.6 + 2×(0.4 + 0.6)×0.6]
= 149.85 T (4)
p2tt = pmintt + (pmaxtt – pmintt) = 9.56 + (30.49 – 9.56) ×
Trang 24ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
Từ (3) và (4) suy ra: Pxt ≤ Pcx → Móng đảm bảo không bị xuyên thủng trường hợp 4 mặt
Kết luận : Móng C1 không bị phá hoại do xuyên thủng
5.3.2 Kiểm tra xuyên thủng móng cột C2
- Chiều cao làm việc của móng : h0 = 0.55 m
- Chiều dài móng: l = 2.3 m
- Chiều rộng móng: b = 1.6 m
- Chiều dài cổ móng: lc = 0.4 m
- Chiều rộng cổ móng: bc = 0.25 m
- Chiều dài công xôn cạnh dài: L = 0.95 m
- Khoảng cách từ mép bê tông đến đáy tháp xuyên: c = L – h0 = 0.95 – 0.55 = 0.4 m
- Cường đồ chịu kéo bê tông cấp B20:
- Áp lực tính toán của nền tác dụng lên đáy móng:
pmaxtt = 30.33 T/m2
pmintt = 8.53 T/m2
ptbtt = 19.43 T/m2
= 26.54
a) Xét một mặt phía nguy hiểm
- Điều kiện móng không bị xuyên thủng: Pxt ≤ Pcx
Trong đó:
+ Lực gây xuyên thủng: Pxt = p* ×Sxt với p* = 0.5(p2 + pmaxtt) = 28.44 T/m2
Sxt = bc = 0.64 m2
Pxt = 28.44 × 0.64 = 18.2 T (1)+ Lực chống xuyên: Pcx = 0.75Rbt(bc + h0)h0 = 0.75×90×(0.25 + 0.55)×0.55
= 29.7 T (2)Với Rbt = 0.9MPa = 90T/m2 ứng với bê tông cấp B20
Từ (1) và (2) suy ra: Pxt ≤ Pcx → Móng đảm bảo không bị xuyên thủng trường hợp 1 mặt
Trang 25ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng+ Lực chống xuyên: Pcx = 0.75Rbt[2(bc + h0)h0 + 2(lc + h0)h0]
= 0.75×90×[2×(0.25 + 0.55)×0.55 + 2×(0.4 + 0.55)×0.55]
=129.94 T (4)
Từ (3) và (4) suy ra: Pxt ≤ Pcx → Móng đảm bảo không bị xuyên thủng trường hợp 4 mặt
Kết luận : Móng C2 không bị phá hoại do xuyên thủng
- Áp lực tính toán tại mép cột phía nguy hiểm: p1 = 21.33 T/m2
- Chiều cao làm việc của móng: h0 = 0.6 m
- Chiều dài móng: l = 2.4 m
- Chiều rộng móng: b = 1.8 m
Trang 26ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Cường độ chịu kéo nén của thép AII, Rs = 280 Mpa = 28000 T/m2
Vậy bố trí thép số 1 cho móng, 15 f12 a121 b) Thép số 2 theo
phương cạnh ngắn * Các thông số tính toán:
- Chiều dài công xôn B= 0.5(b - bc) =
Trang 27ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Khoảng cách 2 thanh thép liền kề
- Áp lực tính toán tại mép cột phía nguy hiểm: p1 =
- Chiều cao làm việc của móng: h0 = 0.55 m
Trang 28ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
Trang 29ĐA Nền và Móng GVHD: Ths Nguyễn Ngọc Lượng
- Bê tông lót móng đá 4x6, Mác 100 - Thép móng:
+ Thép cổ móng và thép móng loại AII cường độ Rs = 280MPa+ Thép đai loại AI, có Rs = 230MPa, bố trí f6a200
- Code nền cao hơn code mặt đất tự nhiên 0.5m
- Lớp bê tông bảo vệ dày 50mm- Kích thước móng:
Bảng 1.15 - Kích thước móng đơn C1 và C2
Đườngkính Chiều dài Số thanh
Tổng chiều dài Trọng lượngđơn vị Trọnglượng
m3 m3
AI:
Tổng:
AII:
57.5 kG 1.4 kG
Bảng 1.17 - Bảng thống kê vật liệu móng C2
Sốhiệu
Đườngkính Chiều dài Số thanh
Tổng chiều dài Trọng lượngđơn vị Trọnglượng
m3 m3
AI:
Tổng:
AII:
56.7 kG 1.4 kG
PHẦN 2 THIẾT KẾ MÓNG CỌC