1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG

62 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đồ Án Nền Móng Thống Kê Số Liệu Địa Chất Và Tài Liệu Thiết Kế Nền Móng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 578,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê số liệu địa chất: -Lớp CL1: Đất bùn sét xanh đen, trạng thái nhão chảy -Lớp CL2: Đất bùn sét màu xám xanh nâu pha ít cát, trạng thái nhão chảy -Lớp CH: Đất sét màu nâu đỏ vàng,

Trang 1

CHƯƠNG 𝐼 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT VÀ TÀI LIỆU THIẾT KẾ NỀN MÓNG

1 Thống kê số liệu địa chất:

-Lớp CL1: Đất bùn sét xanh đen, trạng thái nhão chảy

-Lớp CL2: Đất bùn sét màu xám xanh nâu pha ít cát, trạng thái nhão chảy

-Lớp CH: Đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫn đen xám, trạng thái cứng

-Lớp CL3: Đất sét màu nâu tím pha ít cát mịn, trạng thái nửa cứng

Trang 3

Bảng thống kê chỉ tiêu C, φ của lớp đất CL2.

STT Mẫu Áp Lực Cường độ pi.τi pi2 (pitan φtc+Ctc-τi) 2

Trang 5

Bảng thống kê chỉ tiêu C, φ của lớp đất CH.

STT Mẫu Áp lực Cường pi.τi pi2 (pitan φtc+Ctc-τi) 2

Trang 6

độ chốngcắt

Trang 13

Dung trọng đẩy nổi:

Trang 15

Etb là giá trị trung bình của hệ số rỗng theo các cấp áp lực P;

Ei là giá trị riêng của hệ số rỗng ứng với từng cấp áp lực P;

Trang 16

Bảng tổng hợp các giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL1.

Trang 17

Bảng tổng hợp các giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất

CL2

Hệ số rỗng e 1,568 1,498 1,437 1,358 1,2485 1,084 0,9465 0,817

Đường cong nén lún lớp CL2 Lớp thứ 3 (lớp CH)

Bảng thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất

Trang 19

Tổng hợp số liệu thiết kế nền móng.

Dựa vào chiều dày của các lớp đất thuộc hố khoang CT1-3 để tính toán Cao trình mựcnước ngầm (MNN) -1,3m so với MĐTN

 Tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý theo TTGH như sau

Các chỉ tiêu cơ lý của đất: (TTGH I)

Góc ma sáttrong

Cao trình lớpđất

Bềdàylớpđất

Tựnhiên Đẩy nổi

ω γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn C φ tanφ Từ Đến

Lớp 1 CL1 80,303 1,561 0,579 0,067 9,7 0,171 0.0 -13,4 13,4Lớp 2 CL2 57,06 1,635 0,6515 0,104 10,42 0,184 -13,4 -16,2 2,8Lớp 3 CH 34,269 1,914 0,926 0,763 33,4 0,66 -16,2 -29,2 13

Góc ma sáttrong

Cao trình lớpđất

Bềdàylớpđất

Tựnhiên Đẩy nổi

ω γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn C φ tanφ Từ Đến

Lớp 1 CL1 77,668 1,55 0,579 0,059 6,9 0,122 0.0 -13,4 13,4Lớp 2 CL2 57,06 1,635 0,6515 0,095 7,6 0,133 -13,4 -16,2 2,8

Trang 20

Lớp 4 CL3 29,74 1,949 0,961 0,591 29,7 0,571 -29,2 -40 10,8

CHƯƠNG 𝐼𝐼 THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG

1 Tài liệu thiết kế nền móng:

c Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng dưới chân công trình:

 Chọn hệ số vượt tải n=1.2 , tải trọng tiêu chuẩn bằng tải trọng tính toán chia hệ số vượt tải:

Trang 21

2 Đề xuất phương án móng:

 Nhận xét:

-Lớp CL1: Đất bùn sét xanh đen, trạng thái nhão chảy

-Lớp CL2: Đất bùn sét màu xám xanh nâu pha ít cát, trạng thái nhão chảy-Lớp CH: Đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫn đen xám, trạng thái cứng

-Lớp CL3: Đất sét màu nâu tím pha ít cát mịn, trạng thái nửa cứng

Trang 22

Mặt cắt cột địa tầng

==> Vậy chọn phương án móng đơn trên nền thiên nhiên, đáy móng nằm trong lớp đất

CH dày 13m, là lớp đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫn đen xám có trạng thái cứng

Trang 23

Cường độ chịu kéo: Rbt = 1,05MPa = 105 T/m2

 Thép CB300V có :

Rs=26000 T/m2Rsc=26000 T/m2

 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép: abv = 5cm

4 Chọn chiều sâu đặt móng Df:

Là khâu quan trọng, nó phụ thuộc các yếu tố:

 Điều kiện Địa chất công trình và Địa chất thủy văn

 Trị số và đặc tính của tải trọng

 Các đặc điểm cấu tạo của công trình

 Điều kiện và khả năng thi công công trình

Theo điều 4.5 trong TCVN 9362:2012 thì chiều sâu chôn móng được quyết định bởi:

1) Chức năng cũng như đặc điểm kết cấu của nhà và công trình (ví dụ có hay không cótầng hầm, đường ống ngầm, móng của thiết bị, );

2) Trị số và đặc điểm của tải trọng và các tác động tác dụng lên nền;

3) Chiều sâu đặt móng của nhà, công trình và thiết bị bên cạnh;

4) Địa hình hiện tại và địa hình thiết kế của nơi xây dựng;

5) Điều kiện địa chất của nơi xây dựng (tính chất xây dựng của đất, đặc điểm thành lớpcủa từng loại đất, có các lớp đất nằm nghiêng dễ trượt, các hang lỗ do phong hóahoặc do hòa tan muối, );

6) Điều kiện địa chất thủy văn (mực nước ngầm, tầng nước mặt và khả năng thay đổikhi xây dựng và sử dụng nhà và công trình, tính ăn mòn của nước ngầm, );

7) Sự xói mòn đất ở chân các công trình xây ở các lòng sông (mố cầu, trụ các đườngống, )

8) Chiều sâu đặt móng cần phải đủ để khi tính theo trạng thái giới hạn nền làm việcđược chắc chắn

Vậy dựa vào kết quả khảo sát địa chất và trạng thái của các lớp đất đã xác định được

trong Chương 1, ta chọn đặt móng trên nền tự nhiên với chiều sâu chôn móng Df = 1,5m so với mặt đất tự nhiên.

Trang 24

5 Xác định sơ bộ kích thước móng đơn dưới cột C15:

a Mô hình:

Xét móng đơn có diện tích F = ℓ.b chôn sâu 1,5m trong lớp đất sét màu nâu đỏvàng, lẫn đen xám, trạng thái cứng, móng chịu tổ hợp tải trọng tác dụng tại mặtđất Do móng chịu tải lệch tâm nhỏ nên sự phân bố ứng suất dưới đáy móng códạng như hình vẽ:

b Xác định kích thước sơ bộ móng đơn chịu tải trọng lệch tâm theo áp lực tiêu chuẩn Rtc:

B1 Chọn chiều sâu chôn móng: Df = 1,5m

B2 Chọn sơ bộ bề rộng móng b1,5m, chiều cao móng hm=0,5m

B3 Xác định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng xác định theo công thức:

P tc min

Trang 25

 Dung trọng đất nằm trực tiếp dưới móng:γ𝐼𝐼= 0,913 T/m2

Vậy kích thước đáy móng chọn là: F= b.l= 1,5.1,5= 2,25 m2¿ Fsb=0,361 m2 (thỏa)

Với b=1,5m thì không cần tính lại Rtc

6 Kiểm tra điều kiện ổn định nền:

Ptc max =18,74 T/m2 < 1,2 Rtc = 1,2.80,85= 97,02 T/m2

Trang 26

Ptc min = 12,76 T/m2 > 0

Ptc tb = 15,75 < Rtc= 80,85 T/m2Như vậy kích thước móng đã chọn F=bxl=1,5x1,5 là hợp lí

7 Kiểm tra điều kiện lún:

B1 Áp lực gây lún trung bình tại đáy móng:

đó σzbt5.σ gl

zB6 Sử dụng phương pháp phân tầng cộng lún từng lớp Với lớp đất dính, độ lún được xác định theo công thức:

Si= e 1 i−e 2 i 1+e 1 i hi

Bảng tính ứng suất do trọng lượng bản thân đất

(T/m3)T/m3))

Khoảng cách

hi (T/m3)m )

Tại σbt (T/m3)T/m2)

z (T/m3)m) l/b

2z/

b

Pgl (T/m3)T/m2) Ko

(T/m3)T/m2 )

Trang 27

Tại khoảng M-N thì σzbt =4,9307 ¿5.σ gl

z = 5.0,918 = 4,59 T/m2 nên ta tính lún từ khoảng M-N trở lên với chiều sâu vùng ảnh hưởng là 3,9m

Lập bảng tính lún: do Hnc vẫn trong lớp đất dính nên ta lập bảng và tính lún cho

Trang 28

0.80

Trang 29

13.905 13.349 11.124 8.426 6.243 4.672 3.574 2.795 2.225 1.808 1.502 1.265 1.071 0.918 4.931

Trang 30

Áp lực tính toán tại mặt ngàm cột:

P1tt = Ptt min + (P tt

max - Ptt min).l−L l Với l=1,5m , lc=0,25m , L=l−Lc2 = 0,625m

 P1tt = 11,36+ (18,53-11,36).1,5−0,6251,5 =15,54 T/m2

b Xác định chiều cao làm việc của móng:

Theo điều kiện độ bền chống uốn của móng

Chọn lớp bê tông bảo vệ 5cm

 Chiều cao móng:

hm = ho + a = 0,3+ 0,05= 0,35m

c Điều kiện độ bền chống xuyên thủng của móng:

Với chiều cao làm việc của móng ho=0,3m

Áp lực tính toán tại chân tháp xuyên:

P2tt = Ptt min + (P tt

max - Ptt min).l+lc+2ho 2 l

= 11,36+ (18,53-11,36).1,5+0,25+2.0,32.1,5 =16,98 T/m2Ptt =P 2 tt +Pttmax2 = 17,76 T/m2

 Chiều cao móng chọn là hm=0,35m

Trang 31

Kiểm tra hàm lượng thép:

Trang 32

9Ø10 4

Hình bố trí thép cho móng

Trang 33

CHƯƠNG III: THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC

1 Tiêu chuẩn thiết kế:

Tham khảo từ TCVN 10304-2014, tài liệu các vấn đề cơ bản về nền móng, sách nền và móng của Tô Văn Lận…

2 Cường độ vật liệu:

 Bê tông cấp độ bền B25 có :

Cường độ chịu nén: Rb = 14,5MPa = 1450 T/m2

Cường độ chịu kéo: Rbt = 1,05MPa = 105 T/m2

 Thép CB300V có :

Rs=26000 T/m2Rsc=26000 T/m2

 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép: abv = 5cm

3 Tài liệu thiết kế móng cọc:

 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng dưới chân công trình:

Tải trọng tiêu chuẩn được xác định bằng cách lấy tải trọng tính toán chiacho hệ số vượt tải n Chọn n = 1,15

Trang 34

4 Cấu tạo cọc, đài cọc:

 Cấu tạo cọc:

- Cọc bê tông cốt thép được hiểu là loại cọc chống hoặc treo, thông

thường nó thường được sử dụng trong những công trình nhà dân dụng với nhiều tầng hay những công trình nhà công nghiệp với tải trọng lớn

- Về cấu tạo cọc bê tông cốt thép thường bao gồm hai vật liệu

chính là thép và bê tông gồm các cọc tròn và cọc vuông… với kích thước khá đa dạng, có thể là 20× 20cm, 25× 25cm, 30×

30cm, 35× 35cm, 40× 40cm và chiều dài cọc tối đa thường là 5,

33

Hình vẽ cấu tạo 1 đoạn cọc bê tông cốt thép

 Cấu tạo đài cọc:

Đài cọc là bộ phận sử dụng để liên kết các cọc lại và có tác dụng

phân bổ lực giúp đảm bảo cân bằng lực cho toàn bộ bề mặt và toàn

bộ diện tích phần nền móng Đài cọc thường phân ra thành đài cứng

và đài mềm

 Kích thước cơ bản của đài:

– Khoảng cách từ trung tâm của cột biên tới mép của đài không nên

nhỏ hơn đường kính của cột, đường kính hoặc chiều dài cạnh bình

Trang 35

quân của cọc, khoảng cách tính từ cọc tới mép đài không nên nhỏ hơn 150mm.

– Bề rộng bản đáy của đài cọc hai hàng hoặc đài cọc một hàng không nên nhỏ hơn 2 lần đường kính hoặc chiều dài cạnh cọc, cũng không nên nhỏ hơn 600mm, khoảng cách tính từ mép cọc tới mép đài không nên nhỏ hơn 150mm

– Độ dày của đài móng cọc phải căn cứ vào yêu cầu của kết cấu bên trên để xác định, và độ dày này tính từ mặt lớp đệm lên không được nhỏ hơn 300mm, khi đài hình côn, độ dày của mép đài cũng không được nhỏ hơn 300mm

4 3

1

2 4Ø16

Trang 36

5 Đề xuất phương án móng:

Dựa vào cột địa tầng ta thấy:

 Công trình có tải trọng khá lớn, lớp đất 1 và 2 là đất yếu

 Chọn giải pháp móng cọc đài thấp: theo kinh nghiệm = l/d

Trang 37

 Phương án 1 : dùng cọc BTCT 25x25 cm, đài đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sâu xuống lớp 3 khoảng 2-3m.

 Phương án 2 : dùng cọc BTCT 30x30 cm, đài đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sâu xuống lớp 3 khoảng 4- 5m

Ở đây chọn phương án 2.

6 Chọn độ sâu đặt đáy đài :

-Chọn sơ bộ độ sâu đặt đáy đài h = 2 m, đặt ở lớp đất 1, giả thiết chiều rộngđài B = 2 m

-Kiểm tra điều kiện cân bằng giữa áp lực đất bị động ở mặt bên đài và tổng tải trọng ngang tính toán tác dụng tại đỉnh đài:

h≥0,7 tg¿)√ ∑H

γB

Trong đó:

 h = 2 m là độ sâu đặt đáy đài

 ∑H=1,3+2,6=3,9 T là tổng tải trọng nằm ngang tính toán

 φ=6,9 là góc ma sát trong của đất tại đáy đài

 γtn γđn và ω của lớp đất CL2 =0,579 T/m3 là dung trọng của đất tại đáy đài

 B=2 m là chiều rộng của đáy đài

 h=2 > 0,7.tg(45−6,9

2 )√0,579.23,9 =0,98 mVậy độ sâu đã chọn hcđ = 2m thỏa mãn điều kiện cần bằng áp lực

7 Xác định các thông số về cọc:

a Chiều dài và tiết diện cọc:

 Cao trình đặt mũi cọc: căn cứ vào trụ địa chất và đánh giá điều kiện của đất nền, lựa chọn lớp 3 để đặt mũi cọc và chôn vào khoảng 4m Cao trình mũi cọc ở độ sâu -20,2m

 Chiều dài tính toán của cọc:

ltt= (13,4-2) + 2,8 + 4 = 18,2m

 Chiều dài thực tế:

Lthuc = l1 + l2 + ltt + lmui

Trang 38

Với:

 l1 là chiều dài đoạn cọc đập bỏ, lấy thép ngàm vào đài, (l1=30Φ) , chọn l1 =0,5m , Φ là đường kính cốt thép dọc của cọc

Chọn cọc vuông, tiết diện 30x30 cm Diện tích tiết diện ngang Ab = 0.09 m2 Chia cọc thành 2 đoạn 9m + 10,15m cho đoạn cọc mũi

Trang 39

c Lựa chọn phương pháp hạ cọc: chọn hạ cọc bằng phương pháp ép.

8 Xác định sức chịu tải của cọc:

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu : P = φ(A R + A R ) vl b b a a

 : hệ số xét đến ảnh hưởng của uốn dọc phụ thuộc độ mảnh tra theo bảng sau:

Trong đó r = 0,3m : bán kính của cọc tròn hoặc cạnh cọc vuông,

Chiều dài tính toán của cọc 0  v

Với: ℓ = 19,15m là chiều dài thực của đoạn cọc khi bắt đầu đóng cọc vào

đất tính từ đầu cọc đến điểm ngàm trong đất;

v = 0,7 - hệ số phụ thuộc liên kết của hai đầu cọc lấy theo hình sau:

Trang 40

b Theo chỉ tiêu cơ lý đất nền :

Sức chịu tải trọng nén cực hạn được xác định bằng công thức :

Rch,1 = γtn γđn và ω của lớp đất CL2 c.(γtn γđn và ω của lớp đất CL2 cq.qb.Ab+u∑γ cf fi li¿ ¿Trong đó :

bảng 2 TCVN 10304-2014, có qb = 7440,88 kpa

pháp ép vào đất dính có IL< 0,5 , theo bảng 4 TCVN 10304-2014 có γtn γđn và ω của lớp đất CL2 cq

=1,1

theo bảng 4 TCVN 10304-2014

TCVN 10304-2014

Trang 41

Việc tính toán được lập thành bảng sau :

Lớp

đất

Độ chặt IL

Chiều dày lb(T/m3)m)

Độ sâu zb(T/m3)m) γ cf fi (T/m3)kPa)γ cf fi li

Trang 42

c Theo chỉ tiêu cường độ đất nền :

Sức chịu tải cực hạn Rch,2 của cọc theo đất nền là :

Rch,2 = Qb + Qf = qbAb +u∑fili

Trong đó :

 Ab=0,09m2 là diện tích tiết diện ngang mũi cọc

 u =1,2m là chu vi tiết diện ngang cọc

c1 Sức kháng cắt của đất dưới mũi cọc :

Cường độ sức kháng của đất dính dưới mũi cọc :

Qb = cu.N’c.AbTrong đó :

 cu là sức kháng cắt không thoát nước dưới mũi cọc, cu= 6,25Np ( Np là chỉ

số SPT trung bình khoảng 1d= 0,3m dưới mũi cọc và 4d=1,2m trên mũi cọc

Mũi cọc ở độ sâu 20,2m nên Np = (16+13)/2 = 14,5

cu,i là cường độ sức kháng không thoát nước của lớp đất dính thứ i, ở đây lấy

cu = c là lực dính của đất Hệ số α lấy bằng 0,7 đối với cọc BTCT đúc sẵn

δi là góc ma sát giữa đất và cọc, lấy bằng góc ma sát trong của đất φi :

cu1= 0,683 T/m2 δ1 = 9,7 o Ip1=19,34cu2= 01,06 T/m2 δ 2 = 10,42o Ip2=18,67cu3= 7,78 T/m2 δ 3= 33,4o Ip3=21,32

 ki là hệ số áp lực ngang của đất lên cọc :

Với đất dính ki= (0,19+0,233logIpi)

k1= 1-sinφ 1=¿0,848

Trang 43

k2=1-sinφ 2=¿0,837k3=(0,19+0,233log21,32)=0,499-Tính σ 'vz cho lớp đất 1 : do lớp 1 bị phân chia bởi mực nước ngầm cách MĐTN

1,3m nên tính thành 2 đoạn sau :

+Từ cao độ 1,3m đến đáy đài :

σ 'vz 1,3m = 1,561.1,3= 2,029 T/m2

σ 'vz 2m = 0,579.2 = 1,158 T/m2+Từ đáy đài đến đáy lớp 1 : σ 'vz 13,4m = 1,158 + 0,579.11,4= 7,759 T/m2 -Tính σ 'vz cho lớp đất 2 : cao độ 13,4m đến 16,2m

T/m2

(độ)

fi T/m2

fi.li T/m 11

f Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải của cọc :

-Sức chịu tải theo cường độ vật liệu : Pvl =132,86 T

Trang 44

-Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý : Rch,1= 112,55 T

-Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ : Rch,2= 71,061 T

 Chọn giá trị sức chịu tải cực hạn nhỏ nhất theo đất nền Rch,2 =71,061 T để tính toán

g Sức chịu tải cho phép của cọc :

Rc = γn γk γo Rch,2Trong đó :

khi sử dụng móng cọc, lấy bằng 1,15 cho móng nhiều cọc

Ntt = Nott + Ndtt = Nott + n.Ad

sb.γtb h = 390,22+1,15.7,571.2,2.2 = 428,53 T

Trang 45

Với β là hệ số xét đến ảnh hưởng của moment, tải trọng ngang và số lượng cọc, với móng

cách cọc và kích thước thực tế của đài như hình vẽ :

 Bố trí trên mặt đứng : Chọn bố trí cọc thẳng đứng, không bố trí cọc xiên

 Bố trí cọc trên mặt bằng : với khoảng cách giữa hai tim cọc gần nhất cách nhau một đoạn 3d = 3.300 = 900mm

 Từ việc bố trí cọc như trên ta có kích thước đáy đài cọc là Bđ.Lđ = 3,3.2,4m =7,92 m2

9 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :

Trang 46

Khi móng cọc chịu tải trọng lệch tâm, lực tác dụng lên mỗi cọc trong nhóm không đềunhau, được xác định theo công thức :

Từ hình vẽ, ta có các tọa độ như sau :

STT cọc

Tọa độ phương x

Tọa độ phương y

Trang 47

Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng lên đài và đáy đài:

Kiểm tra điều kiện tải trọng tác dụng lên đầu cọc :

+Pmax + Pc = 36,016 + 4,095 = 40,111 T < Rc= 45,846 T + Pmin= 35,484 T >0

Trang 48

10 Kiểm tra sức chịu tải theo nhóm cọc :

Kiểm tra sự làm việc của cọc theo nhóm theo biểu thức :

11 Kiểm tra điều kiện ổn định của nền :

Để kiểm tra cường độ nền đất tại mũi cọc, ta coi cọc, đài cọc và phần đất giữa các cọc

là một khối móng quy ước Móng này có chiều sâu đáy móng bằng khoảng cách từ mặt đất đến mặt phẳng đi qua mũi cọc :

- Tải trọng tiêu chuẩn :

Trang 50

 Lực dính tiêu chuẩn của lớp đất tại mũi cọc c= 7,335 T/m2

Mũi cọc ở lớp 3 với φ= 27,5 tra bảng 14 TCVN 9362-2012 ta có:

A=0,945 , B=4,79 , D= 7,275

Trang 51

 Dung trọng trung bình các lớp đất tính từ mũi cọc trở lên:

γ‘II = γtn 1.1,3+γdn1 (h 1−1,3)+γdn2 h2+γdn h 3

h

= 0,718 T/m3

12 Kiểm tra điều kiện lún của nền :

Tại lớp 3 là lớp đất dính ta tính lún như sau:

Bước 1: Chia các lớp đất trong chiều dày nén lún thành các lớp phân tố có chiều dày hithỏa mãn điều kiện :

Ngày đăng: 27/09/2022, 19:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê chỉ tiêu C, φ  của lớp đất CL1. - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê chỉ tiêu C, φ của lớp đất CL1 (Trang 2)
Bảng thống kê chỉ tiêu C, φ  của lớp đất CL3. - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê chỉ tiêu C, φ của lớp đất CL3 (Trang 8)
Bảng thống kê chỉ tiêu  γ tn , γ đn  của lớp đất CL1. - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê chỉ tiêu γ tn , γ đn của lớp đất CL1 (Trang 11)
Bảng thống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn và ω của lớp đất CH. - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn và ω của lớp đất CH (Trang 13)
Bảng thống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn và ω của lớp đất CL2 - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn và ω của lớp đất CL2 (Trang 13)
Bảng thống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn và ω của lớp đất CL3. - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2 tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2 đn và ω của lớp đất CL3 (Trang 14)
Bảng thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất (Trang 15)
Bảng thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của (Trang 16)
Bảng tổng hợp các giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL1. - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng t ổng hợp các giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL1 (Trang 16)
Bảng tổng hợp các giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng t ổng hợp các giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất (Trang 17)
Bảng thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng th ống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất (Trang 18)
Bảng tính ứng suất do trọng lượng bản thân đất - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng t ính ứng suất do trọng lượng bản thân đất (Trang 26)
Hình bố trí thép cho móng - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Hình b ố trí thép cho móng (Trang 32)
Bảng tính ứng suất do trọng lượng bản thân đất - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng t ính ứng suất do trọng lượng bản thân đất (Trang 52)
Bảng tính lún: - Thuyết minh đồ án nền móng THỐNG kê số LIỆU địa CHẤT và tài LIỆU THIẾT kế nền MÓNG
Bảng t ính lún: (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w