Thống kê số liệu địa chất: -Lớp CL1: Đất bùn sét xanh đen, trạng thái nhão chảy-Lớp CL2: Đất bùn sét màu xám xanh nâu pha ít cát, trạng thái nhão chảy-Lớp CH: Đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫ
Trang 1THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT VÀ TÀI LIỆU THIẾT KẾ NỀN MÓNG
1 Thống kê số liệu địa chất:
-Lớp CL1: Đất bùn sét xanh đen, trạng thái nhão chảy-Lớp CL2: Đất bùn sét màu xám xanh nâu pha ít cát, trạng thái nhão chảy-Lớp CH: Đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫn đen xám, trạng thái cứng
-Lớp CL3: Đất sét màu nâu tím pha ít cát mịn, trạng thái nửa cứng -Mực nước ngầm cách MĐTN 1.3m
Trang 2Bảng thống kê chỉ tiêu C, φ của lớp đất CL1.
Xác định các giá trị sau: Tổng số mẫu: n= 15
Trang 3TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 4STT Mẫu Áp Lực Cường độ pi.τ i pi 2 (pitan φtc+Ctc-τ i)2
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 5tan φtc= ∆ (n∑ τI pI -∑ τi∑ pi)=0,069
σ t= √n−12 ∑i= n1 ( ¿ pi tan φtc+C itc−τ ii)¿2=0,0086
σ c=σ t√∆1 ∑i= n0 pi 2=0,0093
Trang 6TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 8TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 9độ chốngcắt
Xác định các giá trị sau: Tổng số mẫu: n=18
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 10tan φtc= (n∑ τI pI -∑ τi∑ pi)=0,2936
σ t= √n−12 ∑i= n1 ( ¿ pi tan φtc+C itc−τ ii)¿2=0,12
Trang 11TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 13TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 14 Xác định các giá trị sau: Tổng số mẫu: n=15
σ t= √n−12 ∑i= n1 ( ¿ pi tan φtc+C itc−τ ii)¿2=√0,0806
Trang 15TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 161 HK3-1 1,534 1,536 4E-06 0,550 0,551 0,000001 74,323 74,334 0,0001
2 HK3-2 1,519 1,536 2,89E-04 0,535 0,551 0,00025 77,367 74,334 9,199
3 HK3-3 1,503 1,536 0,0011 0,512 0,551 0,0015 83,072 74,334 76,352
Trang 17TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 19TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 20Khi tính toán theo THGH II:chọn α=0,85→τa =1,19
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 21Bảng thống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2đn và ω của lớp đất CL2
Dung trọng ướt (γtn γđn và ω của lớp đất CL2tn) Dung trọng đẩy nổi (γtn γđn và ω của lớp đất CL2đn) Độ ẩm (ω)STT Mẫu γtn γđn và ω của lớp đất CL2i γtn γđn và ω của lớp đất CL2i ω
Bảng thống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2đn và ω của lớp đất CH
Dung trọng ướt (γtn γđn và ω của lớp đất CL2tn) Dung trọng đẩy nổi (γtn γđn và ω của lớp đất CL2đn) Độ ẩm (ω)STT Mẫu
γtn γđn và ω của lớp đất CL2i γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb (γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb-γtn γđn và ω của lớp đất CL2i)2 γtn γđn và ω của lớp đất CL2i γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb (γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb-γtn γđn và ω của lớp đất CL2i)2 ω ωtbT/m3 T/m3 T/m3 T/m3 T/m3 T/m3 % %
1 HK3-8 1,935 1,883 0,0027 0,946 0,896 0,0025 28,313 31,888
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
→chọn
Độ ẩm:
Trang 22Bảng thống kê chỉ tiêu γtn γđn và ω của lớp đất CL2tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2đn và ω của lớp đất CL3.
Dung trọng ướt (γtn γđn và ω của lớp đất CL2tn) Dung trọng đẩy nổi (γtn γđn và ω của lớp đất CL2đn) Độ ẩm (ω)STT Mẫu γtn γđn và ω của lớp đất CL2i γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb (γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb-γtn γđn và ω của lớp đất CL2i)2 γtn γđn và ω của lớp đất CL2i γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb (γtn γđn và ω của lớp đất CL2tb-γtn γđn và ω của lớp đất CL2i)2 ω ωtb
Trang 23TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 24Etb là giá trị trung bình của hệ số rỗng theo các cấp áp lực P;
Ei là giá trị riêng của hệ số rỗng ứng với từng cấp áp lực P;
Trang 25TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 27TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Bảng thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất
CH
STT Mẫu
Cấp áp lực P (daN/cm2)0,0 0,125 0,25 0,5 1,0 2,0
1 HK3-8 0,779 0,755 0,740 0,717 0,682 0,631
2 HK3-9 0,806 0,784 0,768 0,745 0,716 0,676
Trang 28TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 293 HK3-10 0,867 0,843 0,821 0,790 0,753 0,711 0,665
4 HK3-11 0,917 0,895 0,879 0,855 0,822 0,784 0,737
5 HK3-12 0,958 0,933 0,915 0,885 0,849 0,806 0,755
6 HK3-13 0,960 0,936 0,917 0,888 0,851 0,808 0,756Tổng: 5,287 5,146 5,04 4,88 4,673 4,416 4,092
Bảng thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất
CL3
STT Mẫu
Cấp áp lực P (daN/cm2)0,0 0,125 0,25 0,5 1,0 2,0
Trang 30TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Dựa vào chiều dày của các lớp đất thuộc hố khoang CT1-3 để tính toán Cao trình mực nước ngầm (MNN) -1,3m so với MĐTN
Trang 31TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 32Các chỉ tiêu cơ lý của đất: (TTGH II)
Đẩy nổiđất đất
ω γtn γđn và ω của lớp đất CL2tn γtn γđn và ω của lớp đất CL2đn C φ tanφ Từ Đến
% T/m3 T/m3 daN/cm2 Độ Rad m m mLớp 1 CL1 77,668 1,55 0,579 0,059 6,9 0,122 0.0 -13,4 13,4Lớp 2 CL2 57,06 1,635 0,6515 0,095 7,6 0,133 -13,4 -16,2 2,8Lớp 3 CH 33,262 1,9 0,913 0,7193 27,5 0,52 -16,2 -29,2 13Lớp 4 CL3 29,74 1,949 0,961 0,591 29,7 0,571 -29,2 -40 10,8
CHƯƠNG
THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG
Trang 331 Tài liệu thiết kế nền móng:
a Mặt bằng và kích thước cột:
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 34c. Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng dưới chân công trình:
Chọn hệ số vượt tải n=1.2 , tải trọng tiêu chuẩn bằng tải trọng tính toán chia
Trang 35 Nhận xét:
-Lớp CL1: Đất bùn sét xanh đen, trạng thái nhão chảy-Lớp CL2: Đất bùn sét màu xám xanh nâu pha ít cát, trạng thái nhão chảy-Lớp CH: Đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫn đen xám, trạng thái cứng
-Lớp CL3: Đất sét màu nâu tím pha ít cát mịn, trạng thái nửa cứng
Mặt cắt cột địa tầng
==> Vậy chọn phương án móng đơn trên nền thiên nhiên, đáy móng nằm trong lớp
đất CH dày 13m, là lớp đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫn đen xám có trạng thái cứng
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 36Móng đơn xây dựng bằng bê tông cốt thép, với:
Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B25 có :Cường độ chịu nén:
Cường độ chịu kéo:
Thép CB300V có :
Rs=26000 T/m2 Rsc=26000 T/m2Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép: abv = 5cm
Là khâu quan trọng, nó phụ thuộc các yếu tố:
Điều kiện Địa chất công trình và Địa chất thủy văn Trị số và đặc tính của tải trọng
Các đặc điểm cấu tạo của công trìnhĐiều kiện và khả năng thi công công trìnhTheo điều 4.5 trong TCVN 9362:2012 thì chiều sâu chôn móng được quyết định bởi:
1) Chức năng cũng như đặc điểm kết cấu của nhà và công trình (ví dụ có hay không có tầng hầm, đường ống ngầm, móng của thiết bị, );
2) Trị số và đặc điểm của tải trọng và các tác động tác dụng lên nền;
3) Chiều sâu đặt móng của nhà, công trình và thiết bị bên cạnh;
4) Địa hình hiện tại và địa hình thiết kế của nơi xây dựng;
5) Điều kiện địa chất của nơi xây dựng (tính chất xây dựng của đất, đặc điểm thành lớp củatừng loại đất, có các lớp đất nằm nghiêng dễ trượt, các hang lỗ do phong hóa hoặc do hòa tan muối, );
6) Điều kiện địa chất thủy văn (mực nước ngầm, tầng nước mặt và khả năng thay đổi khi xây dựng và sử dụng nhà và công trình, tính ăn mòn của nước ngầm, );
7) Sự xói mòn đất ở chân các công trình xây ở các lòng sông (mố cầu, trụ các đường ống, )
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Rb = 14,5MPa = 1450 T/m2
Rbt = 1,05MPa = 105 T/m2
Trang 378) Chiều sâu đặt móng cần phải đủ để khi tính theo trạng thái giới hạn nền làm việc được chắc chắn.
Vậy dựa vào kết quả khảo sát địa chất và trạng thái của các lớp đất đã xác định được
trong Chương 1, ta chọn đặt móng trên nền tự nhiên với chiều sâu chôn móng Df =
1,5m so với mặt đất tự nhiên.
5 Xác định sơ bộ kích thước móng đơn dưới cột C15: a Mô hình:
Xét móng đơn có diện tích F = ℓ.b chôn sâu 1,5m trong lớp đất sét màu nâu đỏvàng, lẫn đen xám, trạng thái cứng, móng chịu tổ hợp tải trọng tác dụng tại mặtđất Do móng chịu tải lệch tâm nhỏ nên sự phân bố ứng suất dưới đáy móng códạng như hình vẽ:
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 38Hệ số tin cậy: ktc = 1Lực dính tiêu chuẩn dưới đáy móng c= 7,335 T/m2Với φ= 27,5 tra bảng 14 TCVN 9362-2012 ta có:
Vậy kích thước đáy móng chọn là: F= b.l= 1,5.1,5= 2,25 m2¿ Fsb=0,361 m2 (thỏa)
Với b=1,5m thì không cần tính lại Rtc
Trang 39P tcmax = ❑
F(1+6l e ) +γtb h = 28,0172,25 (1+6.1,50,06 ) +2,2.1,5 = 18,74 T/m2
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 407 Kiểm tra điều kiện lún:
B1 Áp lực gây lún trung bình tại đáy móng:
B4 Tính và vẽ biểu đồ ứng suất gây lún do tải trọng công trình gây ra:
Si=
e 1 i−e 2 i
ihi 1+e 1 i
Bảng tính ứng suất do trọng lượng bản thân đất
Trang 41TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 42) )
Tại A 0 A 1.370 0 1 0 13.905 1 13.905 Xét tiếpA-B 0.3 B 1.644 0.3 1 0.4 13.905 0.96 13.349 Xét tiếpB-C 0.3 C 1.918 0.6 1 0.8 13.905 0.8 11.124 Xét tiếpC-D 0.3 D 2.192 0.9 1 1.2 13.905 0.606 8.426 Xét tiếpD-E 0.3 E 2.466 1.2 1 1.6 13.905 0.449 6.243 Xét tiếpE-F 0.3 F 2.740 1.5 1 2 13.905 0.336 4.672 Xét tiếpF-G 0.3 G 3.013 1.8 1 2.4 13.905 0.257 3.574 Xét tiếp
CH 0.913 G-H 0.3 H 3.287 2.1 1 2.8 13.905 0.201 2.795 Xét tiếp
H-I 0.3 I 3.5612 2.4 1 3.2 13.905 0.16 2.225 Xét tiếpI-J 0.3 J 3.8351 2.7 1 3.6 13.905 0.13 1.808 Xét tiếpJ-K 0.3 K 4.109 3 1 4 13.905 0.108 1.502 Xét tiếpK-L 0.3 L 4.3829 3.3 1 4.4 13.905 0.091 1.265 Xét tiếpL-M 0.3 M 4.6568 3.6 1 4.8 13.905 0.077 1.071 Xét tiếpM-N 0.3 N 4.9307 3.9 1 5.2 13.905 0.066 0.918 Dừng lúnN-O 0.3 O 5.2046 4.2 1 5.6 13.905 0.058 0.806 Dừng lún
Tại khoảng M-N thì σzbt =4,9307 ¿5.σ glz = 5.0,918 = 4,59 T/m2 nên ta tính lún từ khoảng M-N trở lên với chiều sâu vùng ảnh hưởng là 3,9m
Trang 44TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 45Pttmin = Ntt F (1− 6
l e )= 2,25335 ¿) = 113,615 KN/m2 = 11,36 T/m2 Áp lực tính toán trung bình:
Trang 46TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 47Theo điều kiện độ bền chống uốn của móng
Vậy chọn chiều cao làm việc của móng ho = 0,3m
Chọn lớp bê tông bảo vệ 5cm
Chiều cao móng:
hm = ho + a = 0,3+ 0,05= 0,35m
c Điều kiện độ bền chống xuyên thủng của móng: Với chiều cao làm việc của
móng ho=0,3m
Áp lực tính toán tại chân tháp xuyên:
P2 tt = Pttmin + (Pttmax - Pttmin) l+lc+2ho
Pxt = Ptt.Sxt = 17,76.0,448 = 8,66 TLực chống xuyên thủng:
Pcx= 0,75.Rk.(bc+ho).h o = 0,75.105.(0,22+0,3).0,3 = 12,285 T Như vậy, Pcx=12,285 T > Pxt = 8,66T thỏa điều kiện xuyên thủng
Chiều cao móng chọn là hm=0,35m
Trang 48TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 50TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 514Ø16 1 50
50
2 A
Hình bố trí thép cho móng
Trang 52TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 53CHƯƠNG III: THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC
1 Tiêu chuẩn thiết kế:
Tham khảo từ TCVN 10304-2014, tài liệu các vấn đề cơ bản về nền móng, sách nền và móng của Tô Văn Lận…
3 Tài liệu thiết kế móng cọc:
Kích thước cột C15: bcxlc = 50x50cmTải trọng tính toán tác dụng dưới chân công trình:
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng dưới chân công trình:
Tải trọng tiêu chuẩn được xác định bằng cách lấy tải trọng tính toán chia cho hệ số vượt tải n Chọn n = 1,15
Trang 544 Cấu tạo cọc, đài cọc:
Cấu tạo cọc:
- Cọc bê tông cốt thép được hiểu là loại cọc chống hoặc treo,
thông thường nó thường được sử dụng trong những công trình nhà dân dụng với nhiều tầng hay
những công trình nhà công nghiệp với tải trọng lớn
- Về câu tao coc bê tông côt thep thường bao gồm hai vật liệu
chính là thep va bê tông gôm cac coc tron va coc vuông… vơi kich thươc khá đa dạng, có thể là
20× 20cm, 25× 25cm, 30× 30cm, 35× 35cm, 40× 40cm va chiêu dai coc tối đa thường là 5, 12,
73 0
Ø25, L=600 9
3
300
Hình vẽ cấu tạo 1 đoạn cọc bê tông cốt thép
Cấu tạo đài cọc:
Đài cọc là bộ phận sử dụng để liên kết các cọc lại và có tácdụng phân bổ lực giúp đảm bảo cân bằng lực cho toàn bộ bềmặt và toàn bộ diện tích phần nền móng Đài cọc thường phân
ra thành đài cứng và đài mềm
Kích thước cơ bản của đài:
– Khoảng cách từ trung tâm của cột biên tới mép của đài không nên nhỏ hơn đường kính của cột, đường kính hoặc chiều dài cạnh bình
Trang 55TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 56quân của cọc, khoảng cách tính từ cọc tới mép đài không nên nhỏ
hơn 150mm
– Bề rộng bản đáy của đài cọc hai hàng hoặc đài cọc một hàng
không nên nhỏ hơn 2 lần đường kính hoặc chiều dài cạnh cọc,
cũng không nên nhỏ hơn 600mm, khoảng cách tính từ mép cọc tới
mép đài không nên nhỏ hơn 150mm
– Độ dày của đài móng cọc phải căn cứ vào yêu cầu của kết cấu
bên trên để xác định, và độ dày này tính từ mặt lớp đệm lên không
được nhỏ hơn 300mm, khi đài hình côn, độ dày của mép đài cũng
không được nhỏ hơn 300mm
18Ø22
4 19Ø25
Trang 57TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 585 Đề xuất phương án móng:
Dựa vào cột địa tầng ta thấy:
Công trình có tải trọng khá lớn, lớp đất 1 và 2 là đất yếu
Chọn giải pháp móng cọc đài thấp: theo kinh nghiệm = l/d
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 59 Phương án 1 : dùng cọc BTCT 25x25 cm, đài đặt vào lớp 1,
mũi cọc hạ sâu xuống lớp 3 khoảng 2-3m
Phương án 2 : dùng cọc BTCT 30x30 cm, đài đặt vào lớp 1,
mũi cọc hạ sâu xuống lớp 3 khoảng 4- 5m
-Chọn sơ bộ độ sâu đặt đáy đài h = 2 m, đặt ở lớp đất 1, giả thiết chiềurộng đài B = 2 m
-Kiểm tra điều kiện cân bằng giữa áp lực đất bị động ở mặt bên đài và tổng tải trọng h≥ngang tính toán tác dụng tại đỉnh đài:
Vậy độ sâu đã chọn hcđ = 2m thỏa mãn điều kiện cần bằng áp lực
7 Xác định các thông số về cọc: a Chiều dài và tiết diện cọc:
Cao trình đặt mũi cọc: căn cứ vào trụ địa chất và đánh giá điều kiệncủa đất nền, lựa chọn lớp 3 để đặt mũi cọc và chôn vào khoảng 4m Cao trình mũi cọc ở độ sâu -20,2m
Chiều dài tính toán của cọc:
Trang 60l1 là chiều dài đoạn cọc đập bỏ, lấy thép ngàm vào đài, (l1=30Φ) , chọn l1 =0,5m , Φ là đường kínhcốt thép dọc của cọc.
Chọn cọc vuông, tiết diện 30x30 cm Diện tích tiết diện ngang Ab
= 0.09 m2
Chia cọc thành 2 đoạn 9m + 10,15m cho đoạn cọc mũi
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 618 Xác định sức chịu tải của cọc: a Theo vật liệu:
Trong đó r = 0,3m : bán kính của cọc tròn hoặc cạnh cọc vuông,
Chiều dài tính toán của cọc Với: ℓ = 19,15m là chiều dài thực của đoạn cọc khi bắt đầu đóng cọc vào
đất tính từ đầu cọc đến điểm ngàm trong đất;
v = 0,7 - hệ số phụ thuộc liên kết của hai đầu cọc lấy theo hình sau:
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
v =2
Trang 62Đầu cọc ngàm trong đài và
b Theo chỉ tiêu cơ lý đất nền :
Sức chịu tải trọng nén cực hạn được xác định bằng công thức :
Rch,1 = γtn γđn và ω của lớp đất CL2c.(γtn γđn và ω của lớp đất CL2cq.qb.Ab+u∑ γ icf i ifi i ili ¿¿
Trong đó :γtn γđn và ω của lớp đất CL2c =1 là hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất
qb là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc tại độ sâu 20,2m, lấy theo bảng 2 TCVN 10304-2014, có qb = 7440,88 kpa
γtn γđn và ω của lớp đất CL2cq là hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc, hạ cọc bằng phương pháp ép vào đất dính có IL< 0,5 , theo bảng 4 TCVN 10304-
2014 có γtn γđn và ω của lớp đất CL2cq =1,1
Ab là diện tích tiết diện ngang của cọc : Ab=0,09m2 u
là chu vi tiết diện ngang của cọc u=4.0,3=1,2m
γtn γđn và ω của lớp đất CL2cf là hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc và mặt bên cọc, lấy theo bảng 4 TCVN 10304-2014
fi là cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc, xác
bảng 3 TCVN 10304-2014
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 632
3.1 3.2
Việc tính toán được lập thành bảng sau :
Trang 64TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 65c Theo chỉ tiêu cường độ đất nền :
Sức chịu tải cực hạn Rch,2 của cọc theo đất nền là :
Rch,2 = Qb + Qf = qbAb +u∑ fili
Trong đó :
Ab=0,09m2 là diện tích tiết diện ngang mũi cọc u =1,2m là chu vi tiết diện ngang cọc
c1 Sức kháng cắt của đất dưới mũi cọc :
Cường độ sức kháng của đất dính dưới mũi cọc :
Qb = cu.N’c.AbTrong đó :
cu là sức kháng cắt không thoát nước dưới mũi cọc, cu= 6,25Np ( Np là chỉ số SPT trung bình khoảng 1d= 0,3m dưới mũi cọc và 4d=1,2m trên mũi cọc
Mũi cọc ở độ sâu 20,2m nên Np = (16+13)/2 = 14,5
cu,i là cường độ sức kháng không thoát nước của lớp đất dính thứ i, ở đây lấy
cu = c là lực dính của đất Hệ số α lấy bằng 0,7 đối với cọc BTCT đúc sẵn
δi là góc ma sát giữa đất và cọc, lấy bằng góc ma sát trong của đất φi :