1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập quản trị học

35 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập quản trị học
Trường học Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị học
Thể loại Bài tập
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 467,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm quản trị học 100% có trong đề thi đại học tài chính marketing, đã thi được 10đ, chúc các bạn xem tài liệu vui vẻ và đạt được kết tốt trong môn quản trị học. Thân aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 1

1.Bốn chức năng cơ bản của quản trị là:Single choice

(1 Point)

A Hoạch định, thực hiện, kiểm tra và sửa sai

B Hoạch định, thực hiện, đo lường và kiểm tra

C Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

D Không câu nào đúng

2.Câu nào thể hiện hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.Single choice (1 Point)

A ((Đầu ra - Đầu vào) )/(Đầu ra)

B (Đầu ra)/(Đầu vào)

C (Đầu vào)/(Đầu ra)

D Không câu nào đúng

3.Nhà quản trị có đặc điểm:Single choice

(1 Point)

A Điều khiển công việc của người khác

B Trực tiếp thực hiện công việc

C Có trách nhiệm nhưng không cần quyền hạn

D Không câu nào đúng

4.Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là:Single choice

(1 Point)

A Cấp cơ sở, cấp giữa và cấp cao

B Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi

C Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao

D Không câu nào đúng

5.Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là:Single choice

(1 Point)

A Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng

B Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược

C Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy

D Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày

6.Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị bao gồm:Single choice (1 Point)

A Đại gia, biểu tượng; lãnh đạo và liên lạc

B Đại diện (hay tượng trưng); lãnh đạo và liên lạc

A Đại diện (tượng trưng); lãnh đạo và trung gian

D Không câu nào đúng

7.Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:Single choice

(1 Point)

A Phổ biến thông tin

B Cung cấp thông tin

Trang 2

C Thu thập và tiếp nhận thông tin

D Cả 3 câu đều đúng

8.Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:Single choice

(1 Point)

A Giải quyết các thay đổi và xung đột

B Phân bổ tài nguyên

A Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo

B Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

C Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin, vai trò quyết định

D Tất cả đều sai

12.Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:Single choice

(1 Point)

A Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

B Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn

C Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

D Tất cả đều đúng

13.Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:Single choice

(1 Point)

A Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

B Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn

C Vai trò doanh nhân, hoà giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

D Tất cả đều sai

14.Quản trị mang đặc tính:Single choice

(1 Point)

Trang 3

B Một khoa học vì sử dụng nhiều tri thức và thành tựu của các ngành khoa học khác

A Một nghệ thuật vì để quản trị hữu hiệu, nhà quản trị phải biết vận dụng linh hoạt lý thuyết và kiến thức vào những tình huống cụ thể

D Tất cả đều đúng

19.Hoạt động quản trị sẽ không có hiệu quả khi:Single choice

(1 Point)

A Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra

B Giữ nguyên chi phí đầu vào mà tăng giá trị sản lượng đầu ra

A Giảm chi phí đầu vào mà vẫn tăng giá trị sản lượng đầu ra

D Tất cả đều sai

20.Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị:Single choice

Trang 4

(1 Point)

A Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

B Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

C Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và giảm thiểu mức độ phức tạp đó

A Tất cả đều sai

21.Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:Single choice

(1 Point)

A Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

B Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn

C Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

D Tất cả đều đúng

22.Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:Single choice

(1 Point)

A Tối đa hóa lợi nhuận

B Đạt được mục tiêu của tổ chức

C Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

D Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu quả cao

23.Phát biểu nào sau đây thể hiện khái niệm “quản trị hiệu quả”:Single choice

(1 Point)

A Đạt được kết quả với nguồn lực ít hơn

B Hoàn thành các công việc được giao

C Cực đại kết quả đạt được

D Gia tăng yếu tố đầu vào và đầu ra

24.Khái niệm đầy đủ nhất về nhà quản trị là:Single choice

(1 Point)

A Người làm việc cùng với hoặc thông qua công việc của người khác để đạt được mục tiêu chung của tổ chức

B Một thành viên của tổ chức, trực tiếp thực hiện công việc và không phải báo cáo công việc cho ai

C Những người đạt được thành tích cá nhân cao

D Những người hoạch định chiến lược cho tổ chức

25.Chức năng hoạch định, xây dựng và phát triển tổ chức là chức năng chính của:Single choice

A Hoạch định- Lãnh đạo- Tổ chức- Kiểm tra

A Tổ chức- Tuyển dụng- Hoạch định- Lãnh đạo - Kiểm tra

Trang 5

C Hoạch định- Tổ chức- Lãnh đạo - Kiểm tra

A Lãnh đạo - Hoạch định- Tổ chức- Triển khai- Kiểm tra

27.Mục đích chính của hoạt động quản trị là:Single choice

(1 Point)

A Hoạt động hướng đến việc đạt được mục tiêu của tổ chức

B Hoạt động phối hợp để nâng cao hiệu quả

C Hoạt động thực hiện công việc thông qua người khác

D Hoạt động cần có sự tham gia của nhiều người

28.Người cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp là nhà quản trịSingle choice (1 Point)

D Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

30.Hoạt động quản trị trong tổ chức, quan trọng nhất làSingle choice

(1 Point)

A Thực hiện đúng mục tiêu với hiệu suất cao

B Đạt được lợi nhuận

D Không có câu trả lời nào hoàn toàn chính xác

32.Phát biểu nào sau đây không đúng.Single choice

(1 Point)

A Khoa học quản trị là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

B Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

C Trực giác là quan trọng nhất để thành công trong quản trị

D Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

33.Mối quan hệ giữa các cấp quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị làSingle choice (1 Point)

Trang 6

A Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

B Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

C Kỹ năng nhân sự là cần thiết đối với nhà quản trị các cấp

D Tất cả các phương án trên đều chưa phù hợp

34.Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với….cao nhất và chi phí thấp nhất”Single choice

B Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

C Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật

D Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

36.Đâu là kỹ năng kỹ thuật của quản lý bán hàng khu vựcSingle choice

(1 Point)

A Dự báo nhu cầu thị trường của khu vực mình quản lý

B Phân tích diễn biến nhu cầu khách hàng trong thị trường mình quản lý

C Xây dựng tốt mối quan hệ với các đại lý, nhà phân phối

D Cả ba A, B, C đều không đúng

37.Tại sao nhà quản trị cấp càng cao kỹ năng kỹ thuật càng giảm sự quan trọngSingle choice

(1 Point)

A Vì nhà quản trị cấp càng cao càng không điều hành hoạt động tác nghiệp của tổ chức

B Nhà quản trị cấp càng cao càng không được điều hành trực tiếp người thừa hành

C Vì thời gian nhà quản trị cấp càng cao thời gian dàng cho các chức năng quản trị (hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra) nhiều càng hơn thời gian dành cho hoạt động chuyên môn

Trang 7

39.Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải của nhà quản trị cấp cao.Single choice (1 Point)

A Quyết định trong việc lựa chọn đối tác kinh doanh

B Quyết định trong việc lựa chọn dự án kinh doanh

C Quyết định trong việc lựa chọn chương trình nghỉ dưỡng cho nhân viên

D Cả A, B, C

40.Nhà quản trị phải thực hiện những chức năng gì để đạt được mục tiêu chung của tổ chức?Single choice

(1 Point)

A Hoạch định, tổ chức thực hiện, lãnh đạo và động viên nhân viên, kiểm tra tiến độ và hiệu quả công việc

B Hoạch định, triển khai kế hoạch, theo dõi và chấm điểm thi đua, báo cáo cho Giám đốc

C Lập tiến độ thực hiện chỉ tiêu được giao, đôn đốc nhân viên, đánh giá thành tích làm việc của cấp dưới, báo cáo cho cấp trên

D Tư duy, truyền đạt, giám sát, khen thưởng và kỷ luật

41.Kỹ năng hướng dẫn, kỹ năng làm việc nhóm và kỹ năng động viên là những kỹ năng thuộc nhóm kỹ năng nào của nhà quản trị?Single choice

(1 Point)

A Kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ

B Kỹ năng tư duy, nhận thức

B Làm việc trong tổ chức nhưng chỉ có nhiệm vụ điều khiển công việc của người khác

C Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát con người, tài chính, vật chất và thông tin một cách

có hiệu quả để đạt được mục tiêu

D Người có những chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm không giống như những người thừa hành

43.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói đến tính phổ biến của quản trịSingle choice (1 Point)

A Hoạt động quản trị được thể hiện rõ nét và đầy đủ ở doanh nghiệp

B Hoạt động quản trị không diễn ra ở các tổ chức phi lợi nhuận (Các tổ chức làm công tác từ thiện) vì mục tiêu của các tổ chức này không phải là lợi nhuận

C Các cơ quan quản lý nhà nước (Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ban, ngành có hoạt động quản trị

D Tất cả A,B,C đều không thể hiện tính phổ biến của quản trị

BÀI TẬP CHƯƠNG 2

1.Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” làSingle choice

Trang 8

A Quản trị theo cách của Mỹ

B Quản trị theo cách của Nhật Bản

C Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

D Các cách hiểu trên đều sai

5.Tác giả của học thuyết Z làSingle choice

Trang 9

A Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống khép kín

B Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

C Cả A và B

D Cách nhìn phiến diện

11.Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nàoSingle choice (1 Point)

A Trường phái tâm lý xã hội

B Trường phái quản trị định lượng

C Trường phái cổ điển

D Trường phái quản trị hiện đại

12.Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”Single choice

A Quan hệ xã hội và yếu tốc con người trong tổ chức

B Vấn đề lương bổng cho người lao động

C Sử dụng người dài hạn

D Đào tạo đa năng

Trang 10

14.Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng làSingle choice

A Lý thuyết quản trị khoa học

B Lý thuyết quản trị năng suất lao động

C Lý thuyết quản trị sản xuất tác nghiệp

D Lý thuyết quản trị hiệu quả công việc

20.Trong 14 nguyên tắc của lý thuyết quản trị hành chính không có nguyên tắc quản trị nào sau đây?Single choice

Trang 11

(1 Point)

A Chuyên môn hóa công việc

B Quyền hạn gắn với trách nhiệm

C Nhân viên phải tuân theo nguyên tắc tổ chức

D Thường xuyên luân chuyển nhân sự

21.Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKiney là:Single choice

(1 Point)

A Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

B Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

C Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

D Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

22.“Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường pháiSingle choice

C Là tổng hợp các yếu tố đầu vào tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

A Không câu nào đúng

2.Môi trường vĩ mô bao gồm:Single choice

Trang 12

(1 Point)

A Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

B Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

C Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị

D Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

3.Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố:Single choice

(1 Point)

A Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

B Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị

C Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

D Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

4.Môi trường nội bộ bao gồm:Single choice

(1 Point)

A Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

B Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

C Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị

D Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

5.Khách hàng là yếu tố của môi trường:Single choice

Trang 14

15.Phản ứng của người dân về việc xả nước thải ra môi trường sống của các doanh nghiệp thuộc yếu tố môi trường gìSingle choice

A Tổ chức cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO cho doanh nghiệp

B Tổ chức cung cấp dịch vụ vận chuyển cho doanh nghiệp

C Tổ chức cung cấp dịch vụ du lịch cho cho doanh nghiệp

D Tổ chức phân phối hàng hóa cho doanh nghiệp

19.Trường hợp nào khách hàng có thể gây áp lực lớn nhất cho nhà sản xuất (doanh nghiệp)Single choice

(1 Point)

A Khách hàng lớn nhưng chậm thanh toán (hay chiếm dụng vốn của doanh nghiệp)

B Khách hàng cá nhân nhưng có thể ảnh hưởng lên hành vi mua đến khách hàng lớn khác của doanh nghiệp

C Khách hàng tổ chức mua hàng thường xuyên nhưng có mối quan hệ rất tốt với doanh nghiệp

D Khách hàng cá nhân

20.Yếu tố môi trường nào không thuộc môi trường vĩ mô (tổng quát)Single choice (1 Point)

A Xu hướng toàn cầu hóa của nền kinh tế

B Sự hội nhập của các quốc gia vào các tổ chức kinh tế (WTO, AFTA, AEC, )

C Chuỗi cung ứng của ngành (ngành nhựa, ngành cao su, ngành may)

D Sự thay đổi của khí hậu

Trang 15

21.Yếu tố môi trường nào không thuộc môi trường vĩ mô (tổng quát).Single choice (1 Point)

A Chính sách tài chính của nhà nước

B Chính sách khuyến khích đầu tư của nhà nước dành riêng cho ngành (một ngành cụ thể)

C Xu hướng dịch chuyển lao động từ nông thôn ra thành thị

D Cả A,B,C

22.Yếu tố môi trường nào sau đây là thuộc môi trường ngành của ngành may mặcSingle choice

(1 Point)

A Tài nguyên đất của quốc gia

B Tài nguyên đất dành cho hoạt động trồng bông vải

C Tài nguyên thiên nhiên (danh lam, thắng cảnh, )

A Trình độ dân trí của người lao động ngày càng được cải thiện

B Chính sách của nhà nước dành riêng cho ngành cao su

C Có sự dịch chuyển trong cơ cấu kinh tế

D Tất cả A, B, C đều không thuộc môi trường ngành

25.Văn hoá doanh nghiệp được tạo thành bởi các yếu tố:Single choice

(1 Point)

A Triết lý hoạt động và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

B Triết lý hoạt động của doanh nghiệp

C Quan điểm về đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 16

D Các câu trên đều đúng

27.Theo Akihiko Utara, văn hoá doanh nghiệp được xem là:Single choice

(1 Point)

A Những tiêu chuẩn và cách ứng xử phổ biến của doanh nghiệp

B Bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng

C Cả a và b đúng

D Tất cả đều sai

28.Câu nào sau đây không thuộc đặc trưng của văn hóa doanh nghiệp?Single choice (1 Point)

A Là sản phẩm của những người cùng làm việc trong một tổ chức

B Do đòi hỏi của người tiêu dùng

C Được toàn thể mọi người trong tổ chức chia sẻ và chấp nhận

D Đó là bản sắc riêng của doanh nghiệp

C So sánh và đánh giá các phương án (các giải pháp)

D Liệt kê các phương án (các giải pháp) giải quyết vấn đề

2.Quyết định quản trị là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định ra ……… (điền từ thích hợp) của tổ chức để giải quyết một vấn đề “chín muồi”.Single choice (1 Point)

A Chương trình và tính chất hoạt động

B Chương trình và chiến lược

C Kế hoạch và tính chất hoạt động

D Kế hoạch và chiến lược

3.Quyết định chiến lược là quyết định được đề ra bởi:Single choice

Trang 17

C Tính linh hoạt cao

D Tất cả các câu đều sai

6.Khi ra các quyết định quản trị, nhà quản trị cần phải dựa trên việc phân tích các yếu tố thuộc:Single choice

(1 Point)

A Môi trường vĩ mô

B Môi trường vi mô

C Môi trường nội bộ

D Tất cả A,B,C

7.Các quyết định quản trị cần phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây:Single choice

(1 Point)

A Yêu cầu về tính khoa học (nghĩa là dựa trên những căn cứ khoa học)

B Yêu cầu về tính thống nhất (nghĩa là không có sự mâu thuẫn và xung đột với những quyết định khác)

C Yêu cầu về tính đúng thẩm quyền

A Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

B Được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

C Cả hai câu đều đúng

D Cả hai câu đều sai

10.Trong các loại quyết định, loại nào sau đây không thuộc quyết định thời gianSingle choice

Ngày đăng: 21/04/2023, 22:00

w