1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 1tuan 910

80 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 142,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yeâu caàu hs phaân tích tieáng sao - Yeâu caàu hs ñaùnh vaàn tieáng sao - Gv ñaùnh vaàn maãu: sôø – ao –sao - Treo tranh vaø hoûi: Ñaây tranh veõ gì.. - Ghi baûng töø: ngoâi sao.[r]

Trang 1

Xem tranh phong cảnh.

Xé, dán hình cây đơn giản ( tiết 2)

Tập viết: xưa kia, mùa dưa, ngà voi

Tập viết: đồ chơi, tươi cười, ngày hội

Đi bộ sang đường an toàn (tiết 1)Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2009.

Chào cờ

Học vần

BÀI 35: UÔI, ƯƠI ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Đọc được ;uơi,ươi,nải chuối múi bưởi và câu ứng dụng

-Viết được;uơi, ươi ,nải chuối ,múi bưởu

-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề chuối, bưởu,vú sữa

-Rèn kĩ năng đọc và viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1

Bộ ghép chữ tiếng việt

Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Đọc: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi - Viết chữ: ui, ưi, đồi núi, gửi quà

- Đọc bài trong SGK

2 Bài mới:

Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần uôi, ươi

1 Dạy vần

UÔI

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần uôi lên bảng và hỏi:

Đây là vần gì?

- Phân tích vần uôi

- Yêu cầu hs ghép vần uôi vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu uôi (uô – i - uôi )

- Có vần uôi rồi để có tiếng chuối ta

thêm âm và dấu gì nữa?

c Ghép tiếng chuối

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm âm ch và dấu sắc

- Ghép tiếng chuối vào bảng gắn cánhân

Trang 3

- Yêu cầu hs phân tích tiếng chuối

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng chuối

- Gv đánh vần mẫu: chờ – uôi –

chuô i –sắc – chuối

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu hs ghép từ nải chuối

- Ghi bảng từ: nải chuối

- Yêu cầu hs phân tích từ: nải chuối

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:

ƯƠI

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần ươi lên bảng và hỏi:

đây là vần gì?

- So sánh uôi với ươi

- Yêu cầu hs ghép vần ươi vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ươi ( ươ – i – ươi )

- Có vần ươi rồi để có tiếng bưởi

thêm âm và dấu gì nữa?

c Ghép tiếng bưởi

- Yêu cầu hs phân tích tiếng bưởi

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bưởi

- Gv đánh vần mẫu: Bờ – ươi – bươi

hỏi - bưởi

- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?

- Ghi bảng từ: múi bưởi

- Yêu cầu hs phân tích từ: múi bưởi

- Tiếng chuối gồm có âm ch đứngtrước vần uôi đứng sau và dấu sắc trênchữ ô

- Chờ – uôi – chuôi –sắc – chuối

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Nải chuối: do nhiều trái ghép lại vớinhau

- Ghép từ nải chuối vào bảng gắn cánhân

- Từ nải chuối gồm có hai tiếng: tiếngnải đứng trước, tiếng chuối đứng sau

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Vần ươi

- Giống nhau: đều có âm i đứng sau

- Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô, vầnươi bắt đầu bằng ươ

- Gắn âm ươi vào bảng gắn cá nhân

- Ươ – i – ươi

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm g trước vần ươi sau và dấu hỏitrên chữ ơ

- Ghép tiếng bưởi vào bảng gắn cánhân

- Tiếng bưởi gồm có âm b đứng trước,vần ươi đứng sau và dấu hỏi trên chữ ơ

- Bờ – ươi – bươi – hỏi - bưởi

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Múi bưởi: bên trong quả bưởi đượctách ra từng múi nhỏ (xem vật thật)

- Ghép từ múi bưởi vào bảng gắn cá

Trang 4

2

3

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng

lớp

Trò chơi : Chuyền tin

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết:

Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Viết mẫu ( xem ở cuối trang 2)

-Yêu cầu hs viết vào bảng con

-HSKT

Dạy từ ứng dụng

- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng

dụng:

- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:

- Yêu cầu hs đọc các từ ứng dụng bài

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên

nhân

- Từ múi bưởi gồm có hai tiếng: tiếngmúi đứng trước, tiếng bưởi đứng sau

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nàokết thúc bài hát thi lúc đó tin đến taybạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồiđưa tin lên cho cả lớp cùng xem– cácban khác xem và nhận xét

- Theo dõi gv hướng dẫn + ươi: chữ ươ nối nét chữ i

+ uôi : chữ uô nối nét chữ i + chuối: chữ ch nối nét với vần uôi,dấu sắc trên chữ ô

+ bưởi : chữ b nối nét vần ươi, dấuhỏi trên chữ ơ

- Viết vào bảng con

+ Tươi cười: vui vẻ, phấn khởi

+ Túi lưới: túi đan giống lưới đánh cá

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

CỦNG CỐ, DĂN DÒ:

- Học được vần và từ ngữ gì mới?

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp

- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói

UÔI, ƯƠI ( tiết 2)

1 Bài cũ:

- Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

Trang 5

- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theothứ tự)

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Trong tranh vẽ gì?

- Hai chị em đang chơi vào thời gian

nào?

- Đó cũng chính là câu ứng dụng hôm

nay chúng ta học Hãy đọc câu ứng

dụng dưới bức tranh

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

- Trong câu ứng dụng có tiếng nào có

âm vừa học?

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Khi viết các vần, tiếng và từ

khoátrong bài này chúng ta phải lưu ý

- Chấm vở nhận xét bài

c Trò chơi: Tìm tiếng mới

Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng có

vần vừa học

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời

- Hai chị em đang chơi với bộ chữ

- Buổi tối vì ngoài cửa có trăng, sao

- Cá nhân đọc : Buổi tối, chị Kha rủbé chơi trò đố chữ

- Tiếng buổi có vần uôi

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Các nét nối và dấu

- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tayphải cầm bút tay trái đè lên mặt vở,chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng

25 - 30 cm

- Hs viết bài theo sự hướng dẫn củagv

- Chấm vở một vài em viết xong trước

+ Chuôi dao, muối mặn, cái muôi,muối dưa, xuôi ngược, đuôi lợn… + Đười ươi, tươi cười, lưới, cây tươi,…

Trang 6

2 Luyện nói :

- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

nay là gì?

Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì?

- Em đã được ăn những thứ này chưa?

Aên bao giờ?

- Quả chuối chín có màu gì? Khi ăn có

vị như thế nào?

- Vú sữa chín có màu gì?

- Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

- Khi bóc vỏ bao ngoài múi bưởi ra

em nhìn thấy gì?

- Trong ba thứ quả này, em thích quả

nào nhất? Vì sao?

- Ơû vườn nhà em (hoặc nhà ông bà…)

có trồng những cây này không?

- Yêu cầu hs phát triển lời nói tự

- Em đã được ăn rồi, ăn vào mùa

- Chuối chín có màu vàng Khi ăn có

vị ngọt và thơm

- Vú sữa chín có màu tím hoặc màutrắng

- Bưởi thường có nhiều vào mùa hè

+ Em rất thích ăn quả vú sữa

+ Trái bưởi màu vàng trông rất đẹp + Chuối tiêu ăn ngon và bổ

+ Cả nhà em ai cũng thích ăn chuối

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Tiếng việt học vần, tiếng, từ gì?

- Câu ứng dụng gì?

- Luyện nói chủ đề gì?

Hướng dẫn bài về nhà

- Đọc bài trong sách và viết bài rèn uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Chuẩn bị bài ay, â – ây

Nhận xét tiết học.

Đạo Đức LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ ( tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

Trang 7

-Biết ;Đối với anh chị cần lễ phép,,đối với em nhỏ cần nhường nhịn

-Yêu quý anh chị em trong gia đình

-Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống,hằng ngày

-Biết vì sao cần lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ

-Biết phân biệt các hành vi,việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh

chị,nhường nhịn em nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đồ dung để chơi sắn vai “ 1 quả cam to, 1 quả bé, 1 số đố chơi, trong đó có

chiếc xe ô tô Vở bài tập đạo đức.”

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Trẻ em có quyền gì?

- Em phải có bổn phận gì đối với ông bà, cha mẹ?

Kể lại từng tranh (bài tập 1)

Tranh 1: Nói lên điều gì?

- Gọi đại diện nhóm lên trả lời

Tranh 2: Có nội dung gì?

Chốt ý: qua hai bức tranh trên, noi

theo các bạn nhỏ, các em cần lễ

phép với anh chị, nhường nhịn em

nhỏ, sống hoà thuận với nhau

Liên hệ thực tế:

- Em có anh chị em hay không?

Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp

mấy?

Hs quan sát các tranh ở bài tập 1 vàlàm rõ nội dung

- Thảo luận theo nhóm:

- Có 1 quả cam, anh đã nhường cho

em và em nói lời cảm ơn anh Anh đãquan tâm , nhường nhịn em Còn emthì lễ phép với anh

- Hs trả lời chung trước lớp, bổ xung ýkiến cho nhau

- Hai chi em cùng chơi với nhau, chịbiết giúp đỡ em mặc áo cho búp bê

- Hai chi em chơi với nhau rất hoàthuận, đoàn kết

- Hs kể về anh chị em của mình

Trang 8

3- Nhận

xét hành

vi trong

tranh

- Em đã lễ phép với anh hay chị

hay nhường nhịn em nhỏ như thế

nào?

- Nhận xét và khen ngợi những

em biết vâng lời anh chị, nhường

nhịn em nhỏ

Nhận xét hành vi trong tranh

(Bài tập 3)

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn hs thực hiện

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Như vậy anh em có vui vẽ hay

không, hoà thuận không?

- Việc làm nào tốt nối với chữ

“nên” việc làm nào chưa tốt thì

nối với chữ “không nên”

- Hs tự liên hệ

- Nối tranh với nên hoặc không nên

- Hai anh em (hai chị em)

- Hs làm bài và giải thích từng tranh+ Tranh 1: anh giành đồ chơi (ôngsao) không cho em chơi cùng, khôngnhường nhịn em - Đó là việc khôngtốt, không nên làm Cần nối tranh 1với chữ không nên

+ Tranh 2: anh đang hướng dẫn emhọc chữ,hai anh em đều vui vẻ vớinhau.đây là việc làm tốt, chúng ta cầnnoi theo và nối tranh 2 với chữ nên

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Anh chị em trong nhà phải đối xử nhau như thế nào?

- Em nào đã biết đối xử thương yêu anh chị em rồi?

Hướng dẫn bài về nhà

- Thực hiện tốt theo nội dung bài học

- Chuẩn bị bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)

Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

Thể dục

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGỦ - THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THỂ CƠ BẢN

I MỤC TIÊU:

-Bước đầu biết cách thực hiện đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai

tay lên cao chếch chữ v(thực hiện bắt chước giáo viên)

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

Trang 9

- Trên sân trường vệ sinh nơi tập.

- Chuẩn bị còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu bài học

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên ở sân

trường

- Đi thường 1 hàng dọc thành

vòng tròn và hít thơ sâu

- Trò chơi: “diệt các con vật có

hại”

2 Phần cơ bản:

- Ôn tư thế đứng cơ bản

- Ôn đứng đưa hai tay ra trước

- Học đứng đưa hai tay dang

ngang

- Tập phối hợp 4 nhịp

* Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa hai tay

ra trước

* Nhịp 2: Về TTĐCB

* Nhịp 3: Đứng đưa hai tay dang

ngang

* Nhịp4: Về TTCB

* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng

2 phút

1 phút

2 phút

30 - 40m

2 phút

1 phút

2 lần

3 Lần

4 lần

3 lần

3 lần

3 lần

3 lần

2 lần

3 phút

* * *

* * *

* * *

* * *

* * *

* * *

 * * *

*

*

*

*

*

*

 * * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

 * * *

* * *

* * *

* * *

* * *

* * *

* * *

* * *

Trang 10

hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ,

quay trái, quay phải

3 Phần kết thúc:

- Đi thường theo nhịp 2 - 4 hàng

dọc trên địa hình tự nhiên và hát

- Giáo viên nhắc học sinh đi theo

hàng, khơng đùa nghịch và khơng

Học sinh được củng cố về

- Biết phép cộng một số với 0,thuộc bảng cộng vàbiết cộng trong phạm

vi các số đã học

- Làm bài 1,2,3.

- Rèn kĩ năng làm tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, phấn màu, bìa ghi đầu bài 4

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

- Hướng dẫn học sinh tự kiểm tra bài cũ:

* Chơi đố nhau, ví dụ như: 3 + 0 = ? 5 + 0 = ? 0 + 4=

- Giáo viên đọc các phép tính cho học sinh làm vào bảng con

* 3 + 0 … 1 + 2 4 + 1 … 2 + 2 3 + 1 …1 + 3

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học tóan “Luyện tập”

1 Hướng dẫn hs làm bài tập trong sgk

Bài 1/52

- Gọi sinh đọc yêu cầu bài

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

- Học sinh đọc đề bài và làm bài

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- 1 số hs nhận xét bài làm của bạn trên

Trang 11

Bài 2/52 : Yêu cầu học sinh đọc đề

2+1 = 3 Hỏi:em có nhận xét gì về kết

quả của hai phép tính này?

- Nhận xét gì về các số trong phép

tính?

- Vị trí của số 1 và 2 có giống nhau

không?

- Vậy: Khi đổi chỗ các số hạng trong

phép cộng kết quả của chúng ra sao?

- Gv nói thêm: “Đó là một tính chất

của phép cộng”.Khi biết 1+2 = 3 thì

biết ngày được 2+1 cũng có kết quả

Trang 12

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

* Tổ chức cho các em chơi hoạt động nối tiếp :

- 1 em nêu phép tính ( ví dụ: 3+1) và có quyền mời bạn khác nêu kết quả ( bằng4) nếu bạn đó trả lời đúng sẽ có quyền mời tiếp bạn khác trả lời câu hỏi củamình Ngược lại bạn nào trả lời không đúng thì không có quyền nêu câu hỏi đốbạn khác

Hướng dẩn bài về nhà

- Làm các bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài: luyện tập chung

Nhận xét tiết học.

Học vần BÀI 36: AY, Â – ÂY ( tiết 1) I.MỤC TIÊU:

-Đọc được;ay,â,ây,mây bay ,nhảy dây,từ và câu ứng dụng

-Viết được;ay ,â ,ây,mây bay, nhảy day

-Luyện nĩi từ 2-3 theo chủ đề;Chạy,bay, đi bộ, đi xe

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1

Bộ ghép chữ tiếng việt

Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần ay, a - ây

1 Dạy vần

AY

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần ay lên bảng và hỏi: Đây

Trang 13

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ay (a – y - ay )

- Có vần ay rồi để có tiếng bay ta

thêm âm gì nữa?

c Ghép tiếng bay

- Yêu cầu hs phân tích tiếng bay

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bay

- Gv đánh vần mẫu: bờ – ay – bay

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu hs ghép từ máy bay- Ghi

bảng

- Yêu cầu hs phân tích từ: máy bay

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:

Â- ÂY

a Nhận diện vần

- Gv ghi âm â lên bảng và hỏi: đây la

øâm gì?

- Gv ghi vần ây lên bảng và hỏi: Vần

gì?

- So sánh ay với ây

- Yêu cầu hs ghép vần ây vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ây ( ớ – y –ây )

- Có vần ây rồi để có tiếng dây thêm

âm gì nữa?

c Ghép tiếng dây

- Yêu cầu hs phân tích tiếng dây

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng dây

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm âm b và

- Ghép tiếng bay vào bảng gắn cánhân

- Tiếng bay gồm có âm b đứng trướcvần ay đứng sau

- Bờ – ay – bay

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Máy bay: loại phương tiện bay trênkhông

- Ghép từ máy bay vào bảng gắn cánhân

- Từ máy bay gồm có hai tiếng: tiếngmáy đứng trước, tiếng bay đứng sau

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Aâm â

- Vần ây

- Giống nhau: đều có âm y đứng sau

- Khác nhau: ay bắt đầu bằng a, vầnây đầu bằng â

- Gắn âm ây vào bảng gắn cá nhân

- Ơù – y –ây

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm d trước vần ây sau

- Ghép tiếng dây vào bảng gắn cánhân

- Tiếng dây gồm có âm d đứng trước,vần ây đứng sau

- Dờ – ây – dây

Trang 14

2

3

- Gv đánh vần mẫu: Dờ – ây – dây

- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?

- Ghi bảng từ: nhảy dây

- Yêu cầu hs phân tích từ: nhảy dây

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng

lớp

Trò chơi : Chuyền tin

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết:

Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

Dạy từ ứng dụng

- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng

dụng:

- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:

- Yêu cầu hs các từ ứng dụng đọc bài

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên

-HGKT:

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh-Nhảy dây: dung dây quay và haichân nhảy bún người lên (làm mẫu)

- Ghép từ nhảy dây vào bảng gắn cánhân

- Từ nhảy dây gồm có hai tiếng: tiếngnhảy đứng trước, tiếng dây đứng sau

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nàokết thúc bài hát thi lúc đó tin đến taybạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồiđưa tin lên cho cả lớp cùng xem– cácban khác xem và nhận xét

- Theo dõi gv hướng dẫn + ay: chữ a nối nét chữ y

+ ây : chữ â nối nét chữ y + bay: chữ b nối nét với vần ay + dây : chữ d nối nét vần ây

- Viết vào bảng con

- Hs tô màu các chữ có chứa vần ay, ây

+ Cối xay: cối gồm tảng đá tròn,tảngdưới cố định, tảng trên xoay quanh một trục

+ Ngày hội: những ngày lễ lớn + Vây cá: mộy bộ phận của cá để bơi

+ Cây cối: chỉ chung các loại cây

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanhĐọc a,â

CỦNG CỐ, DĂN DÒ:

- Học được vần và từ ngữ gì mới?

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp

- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói

Trang 15

AY,Â,ÂY (T2)

1 Bài cũ:

- Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theothứ tự)

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Luyện tập

1 Luyện đọc

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Trong tranh vẽ gì?

- Mỗi lần ra chơi các em thường chơi

những trò chơi gì?

- Đó cũng chính là câu ứng dụng hôm

nay chúng ta học Hãy đọc câu ứng

dụng dưới bức tranh

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

- Trong câu ứng dụng có tiếng nào có

âm vừa học?

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Khi viết các vần, tiếng và từ

khoátrong bài này chúng ta phải lưu ý

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời

- Giờ ra chơi các bạn đang cùng nhauvui đùa dưới sân trường

- Tự nêu các trò chơi mình đã thamgia chơi

- Cá nhân đọc : Giờ ra chơi, bé trai thichạy, bé gái thi nhảy dây

- Tiếng chạy, nhảy, dây có vần ay, ây

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Ay, ây, máy bay, nhảy dây

- Các nét nối và dấu

- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tayphải cầm bút tay trái đè lên mặt vở,chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng

25 - 30 cm

- Hs viết bài theo sự hướng dẫn củagv

Trang 16

2

- Chấm vở nhận xét bài

c Trò chơi: Tìm tiếng mới

Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng có

vần vừa học

Luyện nói :

- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

nay là gì?

Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì?

- Hằng ngày em đến lớp bằng phương

tiện nào?

- Bố mẹ em đi làm bằng gì?

- Chạy, bay, đi bộâ, đi xe thì cách nào

là nhanh nhất?

- Trong giờ học nếu phải đi ra ngoài

đi đâu đó,chúng ta có nên chạy nhảy

và làm ồn không?

- Yêu cầu hs phát triển lời nói tự

nhiên

- Chấm vở một vài em viết xong trước

+ Xay lúa, bàn tay, day dứt, thay áo,may áo,

+ xây nhà, bây giờ, đi đây đi đó,quần tây mây trời,

Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv:

- Bạn trai đang chạy, bạn gái đang đibộ, bạn nhỏ đi xe đạp, máy bay đangbay

- Đi xe máy (đi bộ)

- Tự nêu: xe máy (đi bộ)

- Đi bằng máy bay nhanh nhất

- Không nên chạy nhảy, không nênlàm ồn

- Hs phát triển lời nói tự nhiên + Hằng ngày em đi bộ đến trường + Anh Hai thi chạy điền kinh

+ Buổi sáng, em thường thi chạy vớiba

+ Bé ở nhà tập đi xe đạp

+ Bé đi xe đạp ba bánh

+ Máy bay đang bay trên bầu trời + Xa xa, đàn chim đang bay

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Tiếng việt học vần, tiếng, từ gì?

- Câu ứng dụng gì?

- Luyện nói chủ đề gì?

Hướng dẫn bài về nhà

- Đọc bài trong sách và viết bài rèn ay, ây ,máy bay, nhảy dây

- Chuẩn bị bài ôn tập

Nhận xét tiết học.

Trang 17

Tự nhiên và xã hội HOẠT ĐỘNG NGHỈ NGƠI.

I MỤC TIÊU:

-Kể được các hoạt động ,trị chơi mà em thích

_Biết tư thế ngồi ,đi đứng cĩ lợi cho sức khỏe

-Nêu được tác dụng một số hoạt động trong các hình vẽ SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình ở bài 9 trong SGK

- Kịch bản do giáo viên thiết kế

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn chúng ta phải ăn uống nhủ thế nào?

- Kể tên các loại thức ăn thường ăn uống hằng ngày?

2 Bài mới:

Giới thiệu bài :

a Khởi động : Máy bay đến, máy bay đi

b Hướng dẫn học sinh chơi: Vừa nói vừa làm mẫu

- Khi quản trò hô: “Máy bay đến” người chơi phải ngồi xuống

- Khi quản trò hô: “ Máy bay đi” người chơi phải đứng lên

+ Ai làm sai sẽ bị thua

+ Cho học sinh chơi.(cả lớp cùng tham gia chơi)

+ Học sinh nào thua phải nhảy cò lò một vòng trước lớp

- Các em chơi có thích không? (tự nêu theo suy nghĩ của cá nhân)

- Ngoài những lúc học tập chúng ta cần nghĩ ngơi bằng các hình thức giải trí.Bài học hôm nay sẽ giúp các em nghĩ ngơi đúng cách

1 Thảo luận theo nhóm:

- Mời một vài em kể lại cho lớp nghe

- Em nào nói cho cả lớp biết những

- Nhận biết được các hoạt động hoặccác trò chơi có lợi cho sức khoẻ

- Hs thảo luận theo nhóm

- Tự nói với bạn tên các hoạt độnghoặc các trò chơi mà em chơi hằngngày

- Nhảy dây, đá cầu, đá bóng, bơi, cầulong,

- Đá bóng giúp cho chân khoẻ, nhanh

Trang 18

2

hoạt động vừa nêu có lơi gì? (hoặc có

hai gì cho sức khoẻ)

c Kết luận:

- Gv kể tên một số hoạt động hoặc trò

chơi có lợi cho sức khoẻ và nhắc nhở

các em chú ý giữ gìnan toàn khi chơi

Bước 2:

- Kiểm tra kết quả hoạt động

Làm việc vớiSGK:

Mục đích:

Cách tiến hành:

- Bạn nhỏ đang làm gì?

- Nêu tác dụng của viêc làm đó?

- Kiểm tra kết quả hoạt động

- Gọi một số hs trong nhóm phát biểu

- Vậy thế nào nghỉ ngơi hợp lý?

nhẹn, khéo léo, (nếu đá bóng vàogiữa trưa, trời nắng sẽ bị ốm)

- Hs quan sát các hình 20,21trongSGK theo từng nhóm

- Hs hiểu được nghĩ ngơi là rất cầnthiết cho sức khoẻ

- Múa, nhảy dây, đá cầu,bơi,

- Cơ thể khoẻ mạnh và nhanh nhẹn

- Trang 20: Tắm biển sẽ được nghịchcát, ngồi học, đi, đứng, ngồi

- Hs phát biểu – cá bạn khác nhận xétvà bổ sung ý kiến

- Khi làm việc nhiều và tiến hành quásức chúng ta cần nghỉ ngơi nhưng nghỉngơi không đúng lúc, không đúngcách sẽ có hai cho sức khỏe

- Đi chơi, giải trí, th7 giãn, tắmbiển,

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Chúng ta nên nghĩ ngơi như thế nào?

- Cho hs chơi

Hướng dẫn bài về nhà

- Cần nghỉ ngơi khi kàm việc mệt và quá mức

- Chuẩn bị bài : Oân tập

-Nhận xét tiết học.

Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

Âm nhạc

ƠN TẬP BÀI HÁT: “LÝ CÂY XANH”- TẬP NĨI THƠ THEO TIẾT TẤU

Trang 19

IMỤC TIÊU:

-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

-Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

-Tập nĩi thơ theo tiết tấu của bài hát lý cây xanh

- 2 học sinh hát bài lý cây xanh

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:Ơn bài hát: “ lý cây xanh” và tập nĩi thơ theo tiết tấu

1

2

* Ơn bài hát lý cây xanh

- Lý cây xanh là một bài dân ca

nam bộ

- Hát kết hợp vận động phụ họa

* Tập nĩi thơ theo tiết tấu:

- Học sinh nĩi theo tiết tấu trên

bằng chính lời ca của bài lý cây

xanh

- Đoạn thơ nĩi về các loại chim,

gồm cĩ:Chim liếu điếu, chim chìa

vơi, chim chèo bẻo

- Học sinh đọc4 câu thơ đầu - đồng

thanh cả đoạn - đọc gõ theo âm hình

- Học sinh vận dụng đọc những câu thơ khác

“ Vừa đi vừa nhảy/ là ánháo xinh/ hay nĩi linh tinh/ là cơ líu điếu/ hay nghịch hay tíu/ là cậu chìa vơi/ hay chao đớp mồi/ là chim chèo bẻo (

Trích thơ: Trần Đăng Khoa).

4 Củng cố: Lớp hát bài lý cây xanh, vừa hát vừa vỗ tay đệm theo nhịp nhàng.

5 Dặn dị: Về nhà ơn lại hai bài hát: “ Tìm bạn thân - lý cây xanh”.

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 20

I MỤC TIÊU:

-Làm được phép tính cộng các số trong phạm vi đã học,cộng với số 0

-Làm bài 1,2,41,2,4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Thước phấn màu , bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giới thiệu bài: Để củng cố và khắc sâu kiến thức đã học Hôm nay,

chúng ta sang tiết “Luyện tập chung”

1 Hướng dẫn hs làm các bài trong sgk

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Mỗi con tính có hai phép cộng ta

làm như thế nào?

- 2 hs lên bảng làm bài

- Các học sinh khác kiểm tra kết quả củamình và nhận xét bài của bạn

- Tính

- Phải cộng lần lượt từ trái sang phải đầutiên lấy số thứ nhất cộng số thứ hai, sau đólấy kết quả vừa tìm được cộng với số thứ 3

- Hs làm bài

2 + 1 + 2 = 5

3 + 1 + 1 = 4

Trang 21

- Sữa bài

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

Bài 3/52

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Muốn điền dầu trước hết ta phải

làm gì?

- Sữa bài

- Giáo viên nhận xét – ghi đỉểm

Bài 4/52

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh

rồi tập nêu bài toán

- Sữa bài

- Giáo viên nhận xét – ghi đỉểm

Bài 5/52 : Hình vẽ dưới đây có mấy

- Viết phép tính thích hợp

- Hs quan sát tranh và nêu bài toána/ có hai con nhựa thêm 1 con ngựa Hỏi cótất cả mấy con ngựa

b/ có 4 con vịt (ngang) thêm 1 con vịt(ngang) hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt(ngang)?

- Hs làm vào vở

a 2 + 1 = 3

b 1 + 4 = 5

- 2 hs lên bảng sữa bài – 1 số hs dưới lớpnhận xét bài của bạn

- Có 5 hình tam giác

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Luyện tập các dạng toán nào

- Để làm tốt các bài tập trên em cần phải làm gì?

Hướng dẫn bài về nhà:

- Oân lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm vi 3

Nhận xét tiết học.

Trang 22

Học vần BAI 37 : ÔN TẬP (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Đọc được các vần cĩ kết thúc bằng i/y,từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến 37

-Viết được các vần,từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

-Nghe và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể,Cây khế

-HSKG kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

-Học sinh có ý thức tích cực, tự giác trong giờ học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1 bộ ghép chữ tiếng viết Bảng ôn ( trang 64 sgk)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

-Đọc : Cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối Viết chữ: ay, ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc bài trong SGK

- Luyện nói theo chủ đề: chạy, bay, đi bô, đi xe

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : bài 35 các em được học vần “uôi”, “ươi”, bài 36 học vần

“ay”, “ây” Tiết học hôm nay chúng ta củng cố lại xem có những vần nào kếtthúc bởi âm i và y

1 Oân tập:

a Oân lại các chữ đã học:

- Gvgọi hs lên bảng chỉ

- Goi hs xung phong lên bảng

b Tập ghép các chữ thành vần:

- Nêu yêu cầu của bảng chữ

- Các ô trong bảng tô màu với ý nghĩa

gì?

- Yêu cầu hs ghép vần

- Yêu cầu hs nhận xét

- Gv khẳng định đúng – sai để hs sửa

bài

- Hs lên bảng chỉ vào các chữ trêntranh phóng to treo trên bảngtheo phátâm của gv

- Hs xung phong lên bảng chỉ chữ vàđọc âm các chữ trên bảng

- Yêu cầu bảng chữ là ghép các chữ ởcột dọc và dòng ngang thành vần

- Các ô trong bảng tô màu tức là các ôtrống không ghép được vần

- Hs lên bảng ghép vần, các em khácđiền theo bảng ở sgk

- Hs khác nhận xét xem bạn ghép vầnđúng chưa

Trang 23

2

* Lưu ý: Tai chỉ bộ phận cơ thể, có tác

dụng nghe mọi âm thanh và được viết

bởi âm cuối là chữ I còn tay chỉ bộ

phận cơ thểđể cầm mọi vậtvà đượi

viết bởi âm cuối là chữ y

- Yêu cầu hs đọc các vần vừa ghép

- Hãy đọc những từ này?

- Yêu cầu học sinh tự giải nghĩa các từ

ứng dụng

- Gv đọc mẫu

- Yêu cầu hs đọc bài

HSKT:

Tập viết từ ứng dụng:

- Bây giờ chúng ta tập viết từ mùa

dừa

- Gv viết mẫu (xem ở cuối trang) và

lưu ý hs vị trí dấu thanh và các nét nối

giữa các chữ trong từ tuổi thơ, mây

bay

- Theo dõi hs viết – uốn nắn sữa sai

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cả lớp hát một bài và kết hợpchuyền tay nhau tập tin đi.kết thúc bàihát thì tin đến tay bạn nào thì bạn đócó quyền nở tin ra và đọc to tin đó lêncho cả lớp cùng nghe

- Đôi đũa, tuổi thơ, mây bay

- Cá nhân + Đôi đũa: gồm hai chiếc gộp lại( xem mẫu)

+ Tuổi thơ: độ tuổi còn nhỏ, còn nondại

+ Mây bay: mây di chuyển từ nơinày đến nơi khác

- Hs theo dõi và lắng nghe

- Hs đọc: cá nhân – nhóm – đồngthanh

-Đọc ơ, ơ

- Lấy bảng con

- Các em quan sát gv viết chữ “tuổithơ, mây bay

- Hs viết bảng con

ÔN TẬP ( tiết 2)

1 Bài cũ: - Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

Trang 24

- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theothứ tự)

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong

sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Qua hình ảnh bức tranh, các em

thấy được điều gì?

- Hãy đọc đoạn thơ ứng dụng dưới

bức tranh

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Khi viết vần hoạc tiếng, từ khoá

trong bài chúng ta lưu ý đều gì?

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở in

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết và tư

thế ngồi viết

-HSKT;

- Cả lớp viết bài vào ở tập

viết-Theo dõi

- Chấm vở nhận xét bài

c Trò chơi: Gắn chữ có vần i, y ở

cuối

Luyện nói :

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi

ý:

- Trong tranh vẽ những con vật , vật

nào?

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời

- Qua hình ảnh bức tranh miêu tả, emthấy được tình yêu thương nồng nàncủa người mẹ dành cho con

- Cá nhân đọc

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Tuổi thơ, mây bay

- Ta viết khoảng cách chữ này cách chữkia một con chữ o

- Lấy vở tập viết

- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tayphải cầm bút tay trái đè lên mặt vở,chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng

25 - 30 cm-Viết ơ, ơ

- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv

- Chấm vở một vài em viết xong trước

- Các nhóm thi nhau gắn

- Đọc tên bài luyện nói: Cây khế

- Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv:

- Cây khế, con đại bàng, hai anh em

- Theo dõi lắng nghe

- Theo dõi, quan sát tranh

Trang 25

+ Lần 1: Diễn cảm,

+ Lần2: Diễn cảm, kể chuyện kèm

theo tranh,

- Câu chuyện gồm có những nhân

vật nào? và cây gì?

- Hãy quan sát tranh và thảo luận

nhóm rồi cử đại diện nhóm lên kể

* Tranh 1: Tranh thứ nhất muốn

diễn tả nội dung gỉ?

- Gơi ý: tranh vẽ gì?

- Cây khế như thế nào?

- Tai sao người em lại sở hữu cây

khế và túp lều?

- Vậy bạn nào nêu lại nội dung của

bức tranh thứ nhất cho cô?

* Tranh 2: Chuyện gì xảy ra với

cây khế của người em?

* Tranh 3:

- Người em có theo con chim ra đảo

lấy vàng không?

- Người em lấy nhiều vàng bạc đúng

không?

- Cuộc sống người em sau đó như thế

nào?

- Gọi hs xung phong nêu lại nội dung

của bức tranh 3 bằng cách tả lời liền

3 câu hỏi trên

* Tranh 4: Thấy người em bổng trở

- Gồm có cây khế, hai anh em Con đạibàng

- Thảo luận nhóm rồi cử đại diện 5 bạnlên kể, nhóm nào kể đúng theo nộidung tranh thì nhóm đó thắng

Tranh1: Người anh chia cho em mộtcây khế Người em chăm sóc câykhế,cây khế lớn có nhiều trái to, ngon

- Vẽ cây khế và một túp tều dưới câykhế

- Cây khế ra quả to và ngọt

- Tại vì người anh tham lam, khi lấy vợ,

ra ở riêng nhận hết của cải và chỉ chiacho người em túp lêu và cây khế

- Bức tranh thứ nhất kể về một gia đìnhcha mẹ mất sớm Người anh tham lam,khi lấy vợ đã giành hết gia tài chỉ đểcho người em một cây khế và một túplều Người em chăm sóc cây ngày đêm,nên cây khế ra rất nhiều quả to vàngọt

Tranh 2: - Một hôm có con đại bàngtừ đâu bay tới Đai bàng đến ăn khế vàhứa đưa người em đến đảo giấu vàng Tranh 3: Người em theo chim đếnđảo giấu vàng, trở về, người em giàucó

- Có

- Không, người em chỉ lấy một ít vàngbạc

- Người em trở nên giàu có

- Người em theo chim ra đảo lấy vàng.Nghe lời chim anh chỉ lấy ít vàng bạc.Trở về, anh trở thành người giàu có Tranh 4: Biết rằng khi đã hiểu rõ câu

Trang 26

nên giàu có, người anh có thái độ

như thếnào?

- Chim đại bàng có đến ăn quả nữa

không?

* Tranh 5:

- Người anh cũng lấy ít vàng bạc như

người em và cũng trở nên giàu có

như người em, đúng không?

- Như vậy vì người em hiền lành

chăm chỉ nên có cuộc sống no đủ

còn người anh vì tham lam nên cuối

cùng bị trừng trị.vậy câu chuyện

khuyên chúng ta điều gì?

Trò chơi: Người kể chuyện

- Gọi hs xung phong kể từng đoạn

chuyện Người anh đổi nhà cửa củamình để lấy cây khế

- Chim đại bàng đến ăn khế

Tranh 5: Chim trở người đi lấy vàng, vìtham lấy nhiều, người anh bị rơi xuốngbiển

- Người anh lấy nhiều vàng bạc, khiqua biển, chim bị duối nên nó đã xảcánh và người anh đã bị rơi xuông biển

- Câu chuyện khuyên chúng ta khôngnên tham lam

- 5 hs xung phong kể lại từng đoạnchuyện theo tranh Các hs dưới lớpđóng vai là khán giả để nhận xét giọngkể, tác phong củng như nội dung kểchuyện có đúng hay không

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Tiếng việt vừa ôn những vần có âm gì ở cuối? Nghe và kể lại chuyện gì?Hướng dẫn bài về nhà

- Đọc bài trong sách và viết bài rèn chữ : tuổi thơ, mây bay - Chuẩn bị bài eo,ao

-Nhận xét tiết học

Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm 2009

- Đ ọc đ ư ợc;eo,ao,ch ú m èo,ng ơi sao ;t ừ v à đoạn thơ ứng d ụng

-Vi ết đ ư ợc;eo,ao, chú m èo, ng ơi sao

-Luy ện n ĩi t ừ 2-3 c âu theo chủ đ ề Gi ĩ ,m ây, mưa,bão,lũ

Trang 27

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1

Bộ ghép chữ tiếng việt

Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Yêu cầu học sinh ghép chữ: đôi đũa - Viết chữ: tuổi thơ, mây bay

- Đọc bài trong SGK

- Luyện nói theo chủ đề: kể chuyện “Cây khế”

2 Bài mới:

Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần eo, ao

1 Dạy vần

EO

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần eo lên bảng và hỏi: Vần

gì?

- Phân tích vần eo

- Yêu cầu hs ghép vần eo vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu eo (e – o - eo)

- Có vần eo rồi để có tiếng mèo ta

thêm âm và dấu gì nữa?

c Ghép tiếng mèo

- Yêu cầu hs phân tích tiếng mèo

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng mèo

-Gv đánh vần mẫu: mờ

-eo-meo-huyền-mèo

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu hs ghép từ chú mèo

- Ghi bảng từ: chú mèo

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm âm m và dấu huyền

- Ghép tiếng mèo vào bảng gắn cánhân

- Tiếng mèo gồm có âm m đứng trướcvần eo đứng sau và dấu huyền trênchữ e

- Mờ – eo – meo – huyền – mèo

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Chú mèo: người ta nuôi để bắt chuột

- Ghép từ chú mèo vào bảng gắn cánhân

Trang 28

2

- Yêu cầu hs phân tích từ: chú mèo

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:

AO

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần ao lên bảng và hỏi: Vần

gì?

- So sánh eo với ao

- Yêu cầu hs ghép vần ao vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ao (a – o - ao)

- Có vần ao rồi để có tiếng sao thêm

âm gì nữa?

c Ghép tiếng sao

- Yêu cầu hs phân tích tiếng sao

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng sao

- Gv đánh vần mẫu: sờ – ao –sao

- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?

- Ghi bảng từ: ngôi sao

- Yêu cầu hs phân tích từ: ngôi sao

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng

lớp

-HSKT:

Trò chơi : Chuyền tin

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết:

- Từ chú mèo gồm có hai tiếng: tiếngchú đứng trước, tiếng mèo đứng sau

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Vần ao

- Giống nhau: đều có âm o đứng sau

- Khác nhau: eo bắt đầu bằng e, vần

ao đầu bằng a

- Gắn vần ao vào bảng gắn cá nhân

- A – o - ao

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm s trước vần ao sau

- Ghép tiếng sao vào bảng gắn cánhân

- Tiếng sao gồm có âm s đứng trước,vần ao đứng sau

- Sờ – ao –sao

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Ngôi sao: xem vật mẫu

- Ghép từ ngôi sao vào bảng gắn cánhân

- Từ ngôi sao gồm có hai tiếng: tiếngngôi đứng trước, tiếng sao đứng sau

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Đ ọc o,a

- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nàokết thúc bài hát thi lúc đó tin đến taybạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồiđưa tin lên cho cả lớp cùng xem– cácban khác xem và nhận xét

- Theo dõi gv hướng dẫn

Trang 29

3

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

Dạy từ ứng dụng

- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng

dụng:

- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:

- Yêu cầu hs các từ ứng dụng đọc bài

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên

+ eo: chữ e nối nét chữ o

+ ao : chữ a nối nét chữ o + mèo: chữ m nối nét với vần eo,dấu huyền trên chữ e

+ sao : chữ s nối nét vần ao

- Viết vào bảng con

- Hs tô màu các chữ có chứa vần eo, ao

+ Cái kéo: (xem vật mẫu) + Leo trèo: leo và trèo + Trái đào: (xem vật mẫu) + Chào cờ: (xem tranh)

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

CỦNG CỐ, DĂN DÒ:

- Học được vần và từ ngữ gì mới?

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp

- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói

EO, AO ( tiết 2)

:

1 Bài cũ:

- Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theothứ tự)

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Luyện tập

1 Luyện đọc

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong

sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Trong tranh vẽ gì?

- Em được nghe thổi sáo bao giờ

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời

- Vẽ một bạn nhỏ đang ngồi thổi sáodưới gốc cây

- Hs tự nêu cảm giác của mình khi nghetiếng sáo

Trang 30

2

chưa, em cảm thấy như thế nào khi

nghe thổi sáo?

- Em có nhận xét gì về khung cảnh

bức tranh?

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

- Trong câu ứng dụng có tiếng nào

có âm vừa học?

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Khi viết các vần, tiếng và từ

khoátrong bài này chúng ta phải lưu

- Chấm vở nhận xét bài

c Trò chơi: Tìm tiếng mới

Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng có

vần vừa học

Luyện nói :

- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

nay là gì?

Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi ý:

- Trong tranh vẽ những cảnh gì?

- Em đã bao giờ được thả diều chưa,

nếu muốn thả diều thì phải có diều

và gì nữa?

- Trước khi có mưa thì em thấy trên

bầu trời thường xuất hiện những gì?

- Nếu đi đâu đó gặp trời mưa thì em

- Tự nêu theo cảm nhận của mình

- Cá nhân đọc

- Tiếng rào, lao xao, sáo

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Các nét nối và dấu

- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tayphải cầm bút tay trái đè lên mặt vở,chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng

25 - 30 cm

- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv

Vi ết o

- Chấm vở một vài em viết xong trước

+ Leo trèo, nheo nhéo, hoa héo, gấubéo, gầy teo,

+ Bao giờ, đồng dao, lao xao, nhaonhao,…

- Đọc tên bài luyện nói: Gió, mây, mưa,bão, lũ

Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv:

- Gió, mây, mưa, bão, lũ

- Gió

- Mây đen kéo đến

- Mặc áo mưa nếu không có áo mưa thì

Trang 31

phải làm gì?

- Em có biết gì về lũ không?

- Bão và lũ có tốt cho cuộc sống

chúng ta không?

- Em có biết chúng ta nên làm gì để

tránh bão lũ?

- Yêu cầu hs phát triển lời nói tự

nhiên

phải trú mưa

- Lũ thường có nhiều nước chảy vàdâng cao gây ngập ún

- Bão và lũ thường gây cho cuộc sốngkhó khăn

- Nên trồng nhiều cây xanh, chống chặtphá rừng

- Hs phát triển lời nói tự nhiên + Gió nâng cánh diều bay cao vút + Gió thổi khiến tóc em bay bay + Hôm nay, trời cao, mây trắng bồngbềnh trôi

+ Mùa hạ thường có những cơn mưarào

+ Trời mưa em phải đội nón

+ Bão làm đổ cây cối và nhà cửa + Tháng bảy hay có bão lớn

+ Lũ lớn thường làm ngập nhà cửa,hoa màu

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Tiếng việt học vần, tiếng, từ gì? - Câu ứng dụng gì?

- Luyện nói chủ đề gì?

Hướng dẫn bài về nhà

- Đọc bài trong sách và viết bài rèn eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Chuẩn bị bài au, âu

Nhận xét tiết học.

Mĩ thuật XEM TRANH PHONG CẢNH

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- HS nh ận biết được tranh phong cảnh yêu thích tranh phong cảnh

-Mơ tả được những h ình vẽ và màu sắc chính trong tranh

-HSKG; Cĩ cảm nh ận v ẽ đ ẹp c ủa tranh phog cảnh

- Yêu mến cảnh đẹp của quê hương

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh phong cảnh ( cảnh biển, cánh đồng lúa, phố phường, )

- Tranh phong cảnh của thiếu nhi.và tranh vẽ ở vở tập vẽ 1

Trang 32

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

Giới thiệu tranh phong cảnh:

- Tranh phong cảnh thừong vẽ nhà,

cây, đường, ao, hồ, biển,

thuyền,

- Trong tranh phong cảnh còn có thể

vẽ thêm người và các con vật: ( gà,

chim, ) cho sinh động

- Có thể vẽ tranh phong cảnh bằng

chì màu, sáp màu, bút dạvà màu

bột ,

Hướng dẫn học sinh xem tranh:

* Tranh 1: Của ai? Tranh gì?

- Tranh vẽ những gì?

- Màu sắc của tranh như thế nào?

- Em có nhận xét gì về đêm tranh

hội?

* Tranh 2: Chiều về của ai?

- Tranh của bạn Hoàng Phong vẽ

ban ngày hay ban đêm?

- Tranh vẽ ở đâu?

- Vì sao bạn Hoàng Phong lại đặt tên

tranh là “ chiều về”

- Học sinh xem tranh ở bài 9,vở tập vẽ

- Tranh màu nước của Võ Đức HoàngChương 10 tuổi

- Tranh vẽ những ngôi nhà cao,thấp vớimái ngói đỏ.phía trước là cây, cácchùm pháo hoa nhiều màu sắc trên bầutrời,

- Tranh có nhiều màu tươi sáng và đẹpmàu vàng, màu tím,màu xanh của pháohoa,màu đỏ của mái ngói, màu xanhcủa lá cây

- Bầu trời màu xanh thẩm làm nổi bậtmàu của pháo hoa và mái nhà

- Tranh đêm hội của bạn Hoàng Phong,

9 tuổi

- Vẽ ban ngày

- Vẽ cảnh nông thôn: có nhà ngói, cócây dừa, có đàn trâu,

- Bầu trời về chiều được vẽ bằng màu

da cam, đàn trâu đang về chuồng

Trang 33

- Màu sắc của tranh như thế nào?

Tóm tắt:

Tranh phong cảnh làtranh vẽ về

- Cảnh có nhiều loại cảnh khác

nhau:

+ Cảnh nông thôn (đường làng,

cánh đồng, nhà, ao, vườn, )

+ Cảnh thành pho á( nhà cửa san sát,

xe cộ nhiều, cây cối cao to, )

+ Cảnh sông biển (sông, tàu

thuyền, …)

+ Cảnh đồi núi (núi đồi, cây, suối,

… )

+ Có thể dùng màu thích hợp để vẽ

cảnh vào buổi sáng,trưa, chiều,tối,

+ Hai bức tranh vừa xem là tranh

phong cảnh đẹp

- Màu sắc tranh vui tươi: màu đỏ củamái ngói, màu vàng của tường, màuxanh của lá cây

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Thế nào là tranh phong cảnh?

- Hôm nay em tranh của ai?

Hướng dẫn bài về nhà:

- Quan sát cây và các con vật

- Sưu tầm tranh phong cảnh

- Chuẩn bị bài:Vẽ quả (quả dạng tròn)

-Nhận xét tiết học.

Thủ cơng

XÉ ,DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách xé, dán h ình cây đơn

-X é ,dán đ ư ợc h ình t án lá cây,thân cây đ ư ờng x é cĩ thể bị răng cưa.Hình

dán tương đối phẳng cân đ ối

-Với HS kh éo tay:

X é, d án đ ư ợc h ình cây đơn gi ản Đ ư ờng x é ít răng cưa.Hình dán cân đ

ối ,ph ẳng

Trang 34

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

- Học sinh: Vở thủ cơng, hồ dán, khăn lau tay, giấy thủ cơng các màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: Cả lớp hát

2 Bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học sinh

- 3 học sinh nêu lại cách xé hình

- Giáo viên nhận xét

3 Hướng dẫn dán hình:

- Dán phần thân ngắn với cuốn lá trịn (hình 6a)

- Dán phần thân dài với cuốn lá dài (hình 6b)

- Học sinh quan sát hình 2 cây đã dán xong

4 Thực hành:

- Học sinh thực hành theo nhĩm

5 Nhận xét dặn dị:

- Học sinh tự đánh giá sản phẩm

- Nhận xét tiết học: Chuẩn bị dụng cụ, Thái độ học tập

- Dặn dị: Học sinh chuẩn bị giấy màu, bút chì, bút màu, giấy cĩ kẽ ơ để họctiết sau

Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2009

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

I MỤC TIÊU:

-biết làm tính trừ trong phạm vi 3,biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ-Làm bài 1,2,3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Que tính , một số chấm tròn Hoa giấy, lá cắt bằng giấy, tờ bìa hồ dán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

H

Trang 35

Hình thành khái niệm về phép trừ

- Gắn hai chấm tròn lên bảng vàhỏi hs

- Trên bảng cô có mấy chấm tròn?

- Bớt đi 1 chấm tròn và hỏi: trên bảng

còn mấy chấm tròn?

- Cho học sinh nêu bài toán

- Gọi vài học sinh nhắc lại

- Bạn nào thay thế cho cô từ bớt bằng từ

gì khác?

- Vậy các em hãy dùng dấu trừ lập một

phép tính đúng nào? – Gọi hs đọc

Hướng dẫn học sinh làm phép trừ trong

phạm vi 3

- Đưa 3 bông hoa và hỏi? Tay cô cầm

mấy bông hoa?

- Cô bớt đi một bông hoa hỏi còn mấy

bông hoa?

- Ta có thể làm phép tính như thế nào?

- Ghi bảng 3-1 = 2

- Tiếp tục cho các em quan sát tranh, vẽ 3

con ong , bay đi 2 con ong và gọi hs nêu

bài toán

- Vậy còn lại mấy con ong ?

- Các em tự thực hiện phép tính

- Ghi bảng 3-2 = 1

Hướng dẫn hs bước đầu nhận biết mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giáo viên đưa ra tấm bìa có gắn 2 cái la

ùbằng giấy và hỏi ”Có 2 cái lá thêm 1 cái

lá thành mấy cái lá”

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Bỏ đi , bóc đi , trừ đi, lấy đi

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Có 3 con ong, bay đi 2 con ong còn Hỏicòn mấy con ong ?

- Còn 1 con ong

- 3 -2 = 1

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- 2 cái lá thêm 1 cái lá thành 3 cái lá

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Còn 2 cái lá

Trang 36

4

- 3 - 2 = 1

* Giáo viên chốt: đó là mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- Yêu cầu hs đọc đề

- Hướng dần cách trừ theo cột dọc

- Sữa bài

Bài 3 /54

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào vở

- Sữa bài

-HSKT:

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Giáo viên cho học sinh hoạt động nội

- Hs dùng que tính làm

- 2 hs lên bảng làm - hs khác nhận xét

- Hs đọc đề bài : Tính

- Hs làm bài vào vở

Viết phép tính thích hợp

- Hs quan sát rồi nêu toàn văn bài toán

“Có 3 con chim bay đi hai con chim Hỏicòn mấy con chim”?

3 – 2 = 1

- Đứng tại chỗ đọc kết quả – cả lớp nhậnxét bằng thẻ đúng, sai

Viết số 3

Trang 37

- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 3

- Làm các bài tập trong vở bài tập toán

- Chuẩn bị bài : Kiểm tra giữa kì 2

-Nhận xét tiết học.

-HS khá giỏi viết đủ các số dongfquy định trong vở tập viết 1

- Tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Chữ mẫu, phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài cũ:

- Gv đọc các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê Hs viết vào bảng con

- Kiểm tra viêc rèn chữ viết ở nhà và dụng cụ học tập

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay, viết chữ “Xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái”

1 Hướng dẫn hs quan sát chữ mẫu

luyện viết bảng con:

XƯA KIA:

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “Xưa kia”?

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Chữ chữ nào được viết 5 ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

NGÀ VOI

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “ngà voi”?

Lấy bảng con – theo dõi gvhướngdẫn rồi viết bảng con

- Theo dõi gv viết mẫu

- Viết vào bảng con

- Chữ “ngà voi”

- Chữ “ngà voi ï” gồm có hai chữ:chữ “ngà” đứng trước, chữ “voi”

Trang 38

2

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Chữ chữ nào được viết 5ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

MÙA DƯA

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “chú ý”?

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Chữ chữ nào được viết 5 ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

GÀ MÁI:

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “gà mái”?

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

Luyện viết:

- Hướng dẫn hs cách viết, tư thế

ngồi viết, sử dụng vở tập viết

- HSKT:

- Theo dõi – sữa sai

- Chấm bài – nhận xét

- Theo dõi gv viết mẫu

- Viết vào bảng con

- Chữ “chú ý”

- Chữ “chú ý” gồm có hai chữ: chữ

“chú” đứng trước, chữ “ý”û đứngsau

- c, u

- h, y

- Viết nối liền nét giữa chữ ch với urồi ghi dấu sắc trên chữ u (chú) viếtchữ “y” ghi dấu sắc trên y (ý)

- Theo dõi gv viết mẫu

- Viết vào bảng con

- Chữ “gà mái”

- Chữ “gà mái”gồm có hai chữ: chữ

“gà” đứng trước, chữ “mái”û đứngsau

- a, m, a, i

- Viết nối liền nét giữa chữ g với a,ghi dấu sắc trên chữ a m với ai, rồighi dấu sắc trên chữ a

- Theo dõi gv viết mẫu

- Viết vào bảng con

- Ngồi và cầm bút đúng tư thế

-Viết o,a

- Viết bài theo hiệu lệnh của giáo viên

- Nộp bài

Trang 39

CỦNG CỐ, DĂN DÒ

- Tập viết chữ gì?

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Muốn viết chữ đẹp em phải làm

Hướng dẫn bài về nhà:

- Rèn các chữ viết hôm nay một trang vở

-HS khá, giỏi viết được đủ số dịng quy định trong vở Tập viết 1

- Tích cực rèn chữ viết đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chữ mẫu Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giới thiệu bài: Hôm nay, viết chữ “đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ”

1 Hướng dẫn hs quan sát chữ mẫu

luyện viết bảng con:

ĐỒ CHƠI:

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “đồ chơi”?

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Chữ chữ nào được viết 5 ô li?

- Chữ chữ nào được viết 4 ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

Lấy bảng con – theo dõi gvhướngdẫn rồi viết bảng con

- Chữ “đồ chơi”

- Chữ “đồ chơi” gồm có hai chữ: chữ

“đồ” đứng trước, chữ “chơi”đứngsau

Trang 40

2

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

TƯƠI CƯỜI

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “tươi cười”?

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Chữ chữ nào được viết 3 ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

NGÀY HỘI

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “ngày hội”?

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Chữ chữ nào được viết 5 ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

VUI VẺ:

- Treo chữ mẫu và hỏi: Đây là

chữ gì?

- Phân tích chữ “vui vẻ”?

- Chữ chữ nào được viết 2 ô li?

- Nêu cách viết chữ và điền dấu

- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết bảng con

huyền trên chữ ô ch với ơi,

- Theo dõi gv viết mẫu

- Viết vào bảng con

- Chữ “tươi cười”

- Chữ “tươi cườiï” gồm có hai chữ:chữ “tươi” đứng trước, chữ “cười”đứng sau

- ư, ơ, I, c, ư, ơ, i

- t

- Viết nối liền nét giữa chữ t với ươi(tươi) Viết nối liền nét giữa chữ cvới ươi và ghi dấ huyền trên chữ ơ(cười)

- Theo dõi gv viết mẫu

- Viết vào bảng con

- Chữ “ngày hội”

- Chữ “ngày hội” gồm có hai chữ:chữ “ngày” đứng trước, chữ “hội”ûđứng sau

- Theo dõi gv viết mẫu

- Viết vào bảng con

- Chữ “vui vẻ”

- Chữ “vui vẻ”gồm có hai chữ: chữ

“vui” đứng trước, chữ “vẻ”û đứngsau

- v, u, I, v, e

- Viết nối liền nét giữa chữ v với ui,Viết nối liền nét giữa chữ v với e rồighi dấu hỏi trên chữ e

Ngày đăng: 06/03/2021, 00:25

w