1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Galowps1 t26 maiqt

22 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bàn Tay Mẹ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 26 Thứ 2 ngày 4 tháng 3 năm 2013 Buôỉ sáng TËp ®äc BÀN TAY MẸ I MỤC TIÊU Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Hiểu nội dung bài Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ Tr[.]

Trang 1

Tuần 26

Thứ 2 ngày 4 thỏng 3 năm 2013 Buụỉ sỏng

Tập đọc BÀN TAY MẸ

I MỤC TIấU   :

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng.

- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )

* KNS : + Xỏc định giỏ trị

+ Tự nhận thức bản thõn

+ Lắng nghe tớch cực

+ Tư duy phờ phỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Đọc bài: Cỏi nhón vở

-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK

- GV nhận xét

2 Bài mới

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

- Đọc mẫu toàn bài

- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc

cõu

- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm

nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,

từ khú yờu cầu HS đọc

- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương

* Luyện đọc theo nhúm: HS luyện đọc

Trang 2

Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Tỡm hiểu bài

- GV gọi HS đọc cõu đầu

- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK

- Gọi HS đọc 3 cõu tiếp theo

- Nờu cõu hỏi 2 SGK

- GV núi thờm: Bài văn núi về tỡnh cảm của

- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, thảo luận

-GV nhận xột, sửa cõu cho HS

- hai bạn đang hỏi nhau

- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Cỏc thẻ que tớnh, que tớnh rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que

tớnh) thờm 3 que tớnh rời

-GV gắn bảng như SGK và nờu: Hai chục và ba

là hai mươi ba

-HS đọc cỏc số từ 21 đến 30

Trang 3

tương tự như trên )

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50(Hướng dẫn HS

tương tự như trên )

3: Thực hành

Bài 1

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Số 21, 22 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

-Sau số 29 là số nào?

-Số liền trước số 31 là số nào?

Bài 3

-Yêu cầu tự làm bài

Số liền trước số 38 là số nào?

Bài 4

-Yêu cầu tự làm bài

Số liền sau số 27 là số nào?

Số liền sau số 39 là số nào?

GV chỉnh sửa, giúp em yếu

* Làm bài cá nhân, đổi vở kiểm tra

* HS đọc đề bài-HS làm cá nhân, chữa bài-HS làm bài cá nhân, chữa bài

- Ôn vần : an , at - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : an , at

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Giíi thiÖu bµi

2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

a) Luyện đọc nối tiếp câu, đoạn

d) Luyện đọc toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

Trang 4

- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú

vần :an , at

- Cho HS nờu lại nội dung bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xột giờ học

* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cúvần : an , at

-Vài em nhắc lại nội dung bài

- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt

T - H T Việt Tiết 1

I MỤC TIấU   :

- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần an - at Làm tốt bài tập ở

vở thực hành

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở

vở thực hành trang 54, 55

Bài 1 Đọc bài : Viết thư.

- GV đọc mẫu toàn bài

-Hướng dẫn cách đọc

Bài 2 Đánh dấu vào trớc câu

trả lời đúng:

- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2

-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành

* Lớp làm vào vở, chữa bài theo nhúm-Nờu đỏp ỏn

- Tụ được cỏc chữ hoa: C, D, Đ

- Viết đỳng cỏc vần: an, at, anh, ach; cỏc từ ngữ: Bàn tay, hạt thúc, gỏnh đỡ, sạch sẽ

kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )

- Rốn kỹ năng viết chữ

Trang 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- MÉu ch÷ hoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KiÓm tra bµi cò:

-Viết: mái trường, sao sáng

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS

H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở

- HS tập tô chữ: C,D,Đ tập viết vần, từ ngữ: an, at,

anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,

sạch sẽ

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách

cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến

vở…

H§3: Chấm bài

- Thu bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

* KNS : rÌn kÜ n¨ng nh×n viÕt cho häc sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

Trang 6

Bảng phụ ghi các bài tập.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KiÓm tra bµi cò :

-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi :

H§1: Hướng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tã lót” HS đọc,

đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau

đó viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn

các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách

trình bày, cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng

bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên

bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa

lỗi cho nhau ra bên lề vở

H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Điền vần “an” hoặc “at”

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài

tập, hướng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận

xét sửa sai cho bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 7

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 KiÓm tra bµi cò :

-Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,

giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo

thứ tự (các số từ 20 đến 50)

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi :

H§1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que

tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

-Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và

đọc “Năm mươi tư”

*Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)

H§2: LuyÖn tËp

Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

một”.

54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.

55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi

năm”.

Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:

-Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc

lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4

-Yêu cầu các nhóm tự làm bài

-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả

3.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học, tuyên dương

* Học sinh viết vào bảng con theoyêu cầu của giáo viên đọc

-Học sinh đọc các số do giáo viênviết trên bảng lớp (các số từ 20 đến50)

* Học sinh theo dõi phần hướng dẫncủa giáo viên

-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên, viết các số thích hợpvào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) vàđọc được số 54 (Năm mươi tư)

* Học sinh viết bảng con các số dogiáo viên đọc và đọc lại các số đãviết được (Năm mươi, Năm mươimốt, Năm mươi hai, …, Năm mươichín)

* HS nêu yêu cầu của bài

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,

……… , 70

* HS nêu yêu cầu của bài

Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4

ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)

Trang 8

I MỤC TIÊU   :

-Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

-Học sinh khá giỏi biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi

-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chiatay

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Vở bài tập đạo đức.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 KiÓm tra bµi cò :

-Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy

định

-Gọi 3 học sinh nêu

-GV nhận xét KTBC

2 Bµi míi :

Hoạt động 1 Quan sát tranh bài tập 1

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát

tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.

Hoạt đ ộng 2 Thảo luận nhóm bài tập 2

- Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi.

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn.

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi.

Hoạt đ ộng 3 : Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

3.Củng cố

Nhận xét, tuyên dương

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

-3 HS nêu tên bài học và nêu cách

đi bộ từ nhà đến trường đúng quyđịnh bảo đảm ATGT

* học sinh hoạt động theo nhómquan sát tranh và trả lời các câu hỏitrên

Trình bày trước lớp ý kiến củamình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

* ng nhóm học sinh quan sát vàthảo luận Theo từng tranh học sinhtrình bày kết quả, bổ sung ý kiến,tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

* Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bàytrước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Bu

ổi chiều

BD - G§tiÕng viÖt LUYỆN VIẾT BÀI : BÀN TAY MẸ

I Môc tiªu:

Trang 9

- Học sinh nghe viết đợc một đoạn “ Bỡnh yờu nhất … tó lút đầy ” trong bài : Bàn tay mẹ HS viết đúng, viết đẹp.

- Rốn kỹ năng viết cho học sinh

- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện viết

Hoạt động 1 Hướng dẫn viết

b Hướng dẫn viết vào vở

- GV đọc yờu cầu hs viết vào vở

- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học

- Củng cố đọc viết cỏc số cú hai chữ số, biết hàng chục và đơn vị

- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn

* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Bộ ĐDHT toỏn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1 Đọc cỏc số

- Gọi HS đọc y/cầu bài tập

bốn mươi, bốn mươi ba, bốn mươi lăm, bảy

mươi chớn, tỏm mươi, sỏu mươi hai, sỏu

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn

Trang 10

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

Luyện viết : BÀI 37, 38

I MỤC TIấU   :

- Luyện viết chữ hoa A, Ă, Â, B, cỏc từ Ba Bể, Bắc Bộ, cỏc cụm từ Anh hựng hàokiệt, Ăn vúc học hay, Ân sõu nghĩa nặng

- Rốn kỹ năng viết cho học sinh

- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS viết

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu

- GV treo chữ mẫu lờn bảng

- GV nờu cõu hỏi

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu

quy trỡnh viết

a Hướng dẫn viết bảng con

- GV quan sỏt, sửa sai

- GV nhận xột

b Hướng dẫn viết vào vở luyện viết chữ

đẹp

- GV yờu cầu hs viết vào vở

- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học

Trang 11

I MỤC TIấU   :

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khoẻ sảy, khộo sỏng, đường trơn, mưa rũng

- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )

- Học thuộc lũng bài đồng dao

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi:

? Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em

- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng khú

đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa

rũng

- Tiếng khộo được phõn tớch như thế nào?

- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phõn tớch và đọc

cỏc tiếng cũn lại

- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại cỏc

từ khú đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn,

mưa rũng

- GV giải nghĩa từ: đường trơn, gỏnh đỡ, mưa

rũng

* Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài:

? Bài này cú mấy dũng thơ?

- GV yờu cầu học sinh luyện đọc nối tiếp bài

thơ theo nhúm

- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS nối

tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS

-Âm kh đứng trước vần eo đứng sau, dấu sắc đặt trờn e

- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc

- HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, cả lớp

- Cú 4 dũng thơ

- HS đọc cỏ nhõn nối tiếp dũng thơ+Đọc 2 dũng nối tiếp

+ Đọc cả bài

- HS nối tiếp đọc đoạn 1

- HS nối tiếp đọc đoạn 2

- HS đọc đồng thanh toàn bài

* HS tỡm và nờu: gỏnh

- HS phõn tớch đỏnh vần và đọc trơn

Trang 12

3 Củng cố - Dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

theo cỏ nhõn, cả lớp

* HS tỡm theo nhúm-Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hainhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng

mang vần anh, ach

Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Tỡm hiểu bài

- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dũng thơ đầu,

đọc thầm và trả lời cõu hỏi:

+ Bống đó làm gỡ giỳp mẹ nấu cơm?

- GV gọi HS nhận xột bổ sung

- GV gọi HS đọc 2 dũng thơ cuối

+ Bống đó làm gỡ khi mẹ đi chợ về?

+ Bống là người như thế nào?

- GV nhận xột và rỳt ra nội dung bài

HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.

- Hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo nhúm

và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết hợp

xúa dần từ, cõu

*Thi đọc thuộc lũng

- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả

đoạn, bài thơ

- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động

- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- 9 bú, mỗi bú cú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 50 đến 69

bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết

số, giỏo viờn viết số gọi học sinh đọc khụng

Trang 13

H§1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

-Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7

vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính

nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

-Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Bảy mươi hai”

*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên

bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến

-Gọi nêu yêu cầu của bài

-Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài

mẫu trước khi làm

Bài 4

-Gọi nêu yêu cầu của bài

-Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

3.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học, tuyên dương

* Học sinh theo dõi phần hướng dẫncủa giáo viên

-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên, viết các số thích hợpvào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) vàđọc được số 72 (Bảy mươi hai)

-5 - >7 em chỉ và đọc số 71

-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 70đến 80

-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 80đến 99

* Học sinh làm bài cá nhân -Học sinh đổi vở kiểm tra theo nhómđôi

-Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo vớigiáo viên

(tương tự bài 1)

-Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90.Câu b: 98, 90, 91, … 99

* Học sinh nêu yêu cầu của bài.-Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả

-Kiểm tra lẫn nhau-Học sinh nêu yêu cầu của bài

-Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3đơn vị

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w