TuÇn 26 Thứ 2 ngày 4 tháng 3 năm 2013 Buôỉ sáng TËp ®äc BÀN TAY MẸ I MỤC TIÊU Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Hiểu nội dung bài Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ Tr[.]
Trang 1Tuần 26
Thứ 2 ngày 4 thỏng 3 năm 2013 Buụỉ sỏng
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng.
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
* KNS : + Xỏc định giỏ trị
+ Tự nhận thức bản thõn
+ Lắng nghe tớch cực
+ Tư duy phờ phỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bài: Cỏi nhón vở
-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,
từ khú yờu cầu HS đọc
- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương
* Luyện đọc theo nhúm: HS luyện đọc
Trang 2Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 3 cõu tiếp theo
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV núi thờm: Bài văn núi về tỡnh cảm của
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, thảo luận
-GV nhận xột, sửa cõu cho HS
- hai bạn đang hỏi nhau
- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Cỏc thẻ que tớnh, que tớnh rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que
tớnh) thờm 3 que tớnh rời
-GV gắn bảng như SGK và nờu: Hai chục và ba
là hai mươi ba
-HS đọc cỏc số từ 21 đến 30
Trang 3tương tự như trên )
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50(Hướng dẫn HS
tương tự như trên )
H§
3: Thực hành
Bài 1
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Số 21, 22 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Sau số 29 là số nào?
-Số liền trước số 31 là số nào?
Bài 3
-Yêu cầu tự làm bài
Số liền trước số 38 là số nào?
Bài 4
-Yêu cầu tự làm bài
Số liền sau số 27 là số nào?
Số liền sau số 39 là số nào?
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
* Làm bài cá nhân, đổi vở kiểm tra
* HS đọc đề bài-HS làm cá nhân, chữa bài-HS làm bài cá nhân, chữa bài
- Ôn vần : an , at - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : an , at
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giíi thiÖu bµi
2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc nối tiếp câu, đoạn
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
Trang 4- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần :an , at
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cúvần : an , at
-Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I MỤC TIấU :
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần an - at Làm tốt bài tập ở
vở thực hành
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở
vở thực hành trang 54, 55
Bài 1 Đọc bài : Viết thư.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trớc câu
trả lời đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
* Lớp làm vào vở, chữa bài theo nhúm-Nờu đỏp ỏn
- Tụ được cỏc chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đỳng cỏc vần: an, at, anh, ach; cỏc từ ngữ: Bàn tay, hạt thúc, gỏnh đỡ, sạch sẽ
kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )
- Rốn kỹ năng viết chữ
Trang 5II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- MÉu ch÷ hoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò:
-Viết: mái trường, sao sáng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: C,D,Đ tập viết vần, từ ngữ: an, at,
anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,
sạch sẽ
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến
vở…
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
* KNS : rÌn kÜ n¨ng nh×n viÕt cho häc sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Trang 6Bảng phụ ghi các bài tập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò :
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tã lót” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau
đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng
bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên
bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Điền vần “an” hoặc “at”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận
xét sửa sai cho bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 KiÓm tra bµi cò :
-Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50
bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,
giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo
thứ tự (các số từ 20 đến 50)
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên
viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que
tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và
đọc “Năm mươi tư”
*Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.
*Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)
H§2: LuyÖn tËp
Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi
một”.
54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.
55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi
năm”.
Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc
lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69
Bài 4
-Yêu cầu các nhóm tự làm bài
-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
* Học sinh viết vào bảng con theoyêu cầu của giáo viên đọc
-Học sinh đọc các số do giáo viênviết trên bảng lớp (các số từ 20 đến50)
* Học sinh theo dõi phần hướng dẫncủa giáo viên
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên, viết các số thích hợpvào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) vàđọc được số 54 (Năm mươi tư)
* Học sinh viết bảng con các số dogiáo viên đọc và đọc lại các số đãviết được (Năm mươi, Năm mươimốt, Năm mươi hai, …, Năm mươichín)
* HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70
* HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
30, 31, 32, …, 69
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
Trang 8I MỤC TIÊU :
-Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
-Học sinh khá giỏi biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chiatay
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Vở bài tập đạo đức.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 KiÓm tra bµi cò :
-Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy
định
-Gọi 3 học sinh nêu
-GV nhận xét KTBC
2 Bµi míi :
Hoạt động 1 Quan sát tranh bài tập 1
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát
tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.
Hoạt đ ộng 2 Thảo luận nhóm bài tập 2
- Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi.
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi.
Hoạt đ ộng 3 : Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai
đóng
3.Củng cố
Nhận xét, tuyên dương
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc
-3 HS nêu tên bài học và nêu cách
đi bộ từ nhà đến trường đúng quyđịnh bảo đảm ATGT
* học sinh hoạt động theo nhómquan sát tranh và trả lời các câu hỏitrên
Trình bày trước lớp ý kiến củamình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
* ng nhóm học sinh quan sát vàthảo luận Theo từng tranh học sinhtrình bày kết quả, bổ sung ý kiến,tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
* Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bàytrước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại
Bu
ổi chiều
BD - G§tiÕng viÖt LUYỆN VIẾT BÀI : BÀN TAY MẸ
I Môc tiªu:
Trang 9- Học sinh nghe viết đợc một đoạn “ Bỡnh yờu nhất … tó lút đầy ” trong bài : Bàn tay mẹ HS viết đúng, viết đẹp.
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện viết
Hoạt động 1 Hướng dẫn viết
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV đọc yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học
- Củng cố đọc viết cỏc số cú hai chữ số, biết hàng chục và đơn vị
- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn
* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Bộ ĐDHT toỏn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1 Đọc cỏc số
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
bốn mươi, bốn mươi ba, bốn mươi lăm, bảy
mươi chớn, tỏm mươi, sỏu mươi hai, sỏu
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn
Trang 10- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
Luyện viết : BÀI 37, 38
I MỤC TIấU :
- Luyện viết chữ hoa A, Ă, Â, B, cỏc từ Ba Bể, Bắc Bộ, cỏc cụm từ Anh hựng hàokiệt, Ăn vúc học hay, Ân sõu nghĩa nặng
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS viết
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- GV treo chữ mẫu lờn bảng
- GV nờu cõu hỏi
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu
quy trỡnh viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở luyện viết chữ
đẹp
- GV yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học
Trang 11I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khoẻ sảy, khộo sỏng, đường trơn, mưa rũng
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
- Học thuộc lũng bài đồng dao
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi:
? Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em
- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng khú
đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa
rũng
- Tiếng khộo được phõn tớch như thế nào?
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phõn tớch và đọc
cỏc tiếng cũn lại
- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại cỏc
từ khú đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn,
mưa rũng
- GV giải nghĩa từ: đường trơn, gỏnh đỡ, mưa
rũng
* Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài:
? Bài này cú mấy dũng thơ?
- GV yờu cầu học sinh luyện đọc nối tiếp bài
thơ theo nhúm
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS nối
tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS
-Âm kh đứng trước vần eo đứng sau, dấu sắc đặt trờn e
- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, cả lớp
- Cú 4 dũng thơ
- HS đọc cỏ nhõn nối tiếp dũng thơ+Đọc 2 dũng nối tiếp
+ Đọc cả bài
- HS nối tiếp đọc đoạn 1
- HS nối tiếp đọc đoạn 2
- HS đọc đồng thanh toàn bài
* HS tỡm và nờu: gỏnh
- HS phõn tớch đỏnh vần và đọc trơn
Trang 123 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
theo cỏ nhõn, cả lớp
* HS tỡm theo nhúm-Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hainhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng
mang vần anh, ach
Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dũng thơ đầu,
đọc thầm và trả lời cõu hỏi:
+ Bống đó làm gỡ giỳp mẹ nấu cơm?
- GV gọi HS nhận xột bổ sung
- GV gọi HS đọc 2 dũng thơ cuối
+ Bống đó làm gỡ khi mẹ đi chợ về?
+ Bống là người như thế nào?
- GV nhận xột và rỳt ra nội dung bài
HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.
- Hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo nhúm
và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết hợp
xúa dần từ, cõu
*Thi đọc thuộc lũng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả
đoạn, bài thơ
- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động
- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- 9 bú, mỗi bú cú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 50 đến 69
bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết
số, giỏo viờn viết số gọi học sinh đọc khụng
Trang 13H§1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
-Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7
vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính
nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ
và đọc “Bảy mươi hai”
*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi
bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa
và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên
bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài
mẫu trước khi làm
Bài 4
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
* Học sinh theo dõi phần hướng dẫncủa giáo viên
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên, viết các số thích hợpvào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) vàđọc được số 72 (Bảy mươi hai)
-5 - >7 em chỉ và đọc số 71
-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 70đến 80
-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 80đến 99
* Học sinh làm bài cá nhân -Học sinh đổi vở kiểm tra theo nhómđôi
-Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo vớigiáo viên
(tương tự bài 1)
-Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90.Câu b: 98, 90, 91, … 99
* Học sinh nêu yêu cầu của bài.-Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
-Kiểm tra lẫn nhau-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3đơn vị