TUẦN 1 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Giáo án lớp 1 – Tiểu học Lê Văn Tám TUẦN 26 LỊCH BÁO GIẢNG ( 11/3 đến 15/3/2013) THỨ TIẾT TÊN BÀI GIẢNG 2/11/3 Chào cờ Tập đọc Tập đọc Toán Mĩ thuật Chào cờ Bàn tay mẹ Nt Tiết[.]
Trang 1TUẦN 26 LỊCH BÁO GIẢNG ( 11/3 đến 15/3/2013)
Tiết 26 Bài thể dục – trò chơi
NtTiết 26 Bài thể dục- trò chơi
Kiểm tra Tiếng Việt giữa kỳ 2
SH chủ nhiệm
Trang 2Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
CHÀO CỜ
Nói chuyện dưới cờ
*******************
TẬP ĐỌC : BÀN TAY MẸ
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm , rám nắng
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK /55
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi
sau :
+ Bạn Giang viết gì trên nhãn vở ?
+ Bố khen bạn Giang như thế nào ?
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : HD HS xem tranh và
giới thiệu bài : Bàn tay mẹ.
- GV ghi đề bài lên bảng
màu ghi số từ 1 đến 5 ở đầu mỗi câu
- Vậy bài tập đọc có mấy câu ?
- HS trả lời, GV dùng phấn màu gạch chân
- 3 HS đọc bài, trả lời các câu hỏi gvnêu
- HS quan sát tranh và nghe GV giớithiệu bài
- Cá nhân, ĐT
Trang 3b/ Luyện đọc câu :
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng câu
- GV đọc mẫu câu dài : “Bình yêu lắm
của mẹ”, HD HS ngắt hơi khi gặp dấu
phẩy
- Cho mỗi em thi đọc 1 câu (đọc câu không
theo thứ tự)
c/ Luyện đọc đoạn : GV chia đoạn
- Đoạn 1 : “Bình yêu nhất là việc”
- Đoạn 2 : “Đi làm về đầy”
- Đoạn 3 : “Bình yêu lắm của mẹ”
d/ Luyện đọc cả bài :
* Hoạt động 2:
1/ Tìm tiếng có vần cần ôn :
-YC1/56:Tìm tiếng trong bài có vần:an?
-YC2/56:Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at?
+ Luyện vần, tiếng dễ nhầm lẫn :
- Cho HS luyện đọc:
an # ang ac # at
mỏ than # cái thang chẻ lạc # trẻ lạc
2/ Tìm tiếng, từ chứa vần vừa ôn :
- Cho các tổ thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn
- HS đọc từng đoạn, GV nêu câu hỏi :
- Đoạn 1 : Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ
d Luyện nói : Trả lời câu hỏi theo tranh
- GV treo lần lượt từng tranh và yêu cầu
- Đọc cá nhân nối tiếp câu
- Các tổ thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn
- HS đọc câu, đoạn, đọc cả bài
- Đọc cá nhân - ĐT
- Đọc thầm bài và trả lời câu hỏi+ Hằng ngày đôi bàn tay mẹ phải làmbiết bao nhiêu là việc
+ bàn tay mẹ tã lót đầy
+ Bình yêu lẵm đôi bàn tay rám nắng,các ngón tay gầy gầy, xương xươngcủa mẹ
+ Hs đọc diễn cảm câu thể hiện tínhcảm của Bình đối với bàn tay mẹ:
“Bình yêu Của mẹ”
Trang 4từng cặp HS hỏi đáp.
- Yêu cầu các cặp khác không nhìn sách lặp
lại câu hỏi và trả lời tự do
- Nhận xét, tuyên dương
III Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi :
+ Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ phải làm
Trang 5I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lờì xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
+ Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1, Bảng phụ.
- Đồ dùng để sắm vai
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Em cần đối xử với bạn như thế nào để có
nhiều bạn cùng học, cùng chơi ?
+ Đèn tín hiệu có những màu nào ? Nêu
hiệu lệnh của từng màu ?
- Nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên
bảng
1 Hoạt động 1 : Làm BT1/38
- GV treo tranh, hướng dẫn HS quan sát và
thảo luận theo các nội dung sau:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận : Cám ơn khi được bạn tặng quà
Xin lỗi cô giáo khi em đến lớp muộn
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo các
nội dung sau:
+ Tranh 2: đi học muộn
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nghe
- HS quan sát tranh của nhóm mình
- Các nhóm thảo luận theo các nội dungbên
Trang 6+ Em đã bao giờ nói lời cảm ơn, xin lôi
như bạn chưa ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận :
+ Tranh 1 và 3 : cần nói lời cảm ơn
+ Tranh 2 và 4 : cần nói lời xin lỗi.
3 Hoạt động 3: Đóng vai
- GV yêu cầu HS đóng vai theo các tình
huống sau :
+ Nói lời cảm ơn
+ Nói lời xin lỗi
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Hướng dẫn lớp nhận xét theo các nội
dung sau :
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử của
các nhóm ?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm
ơn và khi nhận được lời xin lỗi ?
* Kết luận : Em cần nói cảm ơn khi
được người khác quan tâm, giúp đỡ Em
cần nói xin lỗi khi mắc lỗi và khi em làm
- Bài sau: Cảm ơn và xin lỗi (T2)
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 7I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- GV đính lên bảng 2 bó, mỗi bó 1 chục que
tính và hỏi : Có bao nhiêu que tính?
- GV lấy thêm 3 que tính nữa và hỏi : Hai
chục que tính và 3 que tính là mấy que
- hai mươi que tính
- hai mươi ba que tính
- HS đọc : Hai mươi ba
- HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số
từ 21 đến 30
Chú ý : 21 : hai mươi mốt
24 : hai mươi tư
25 : hai mươi lăm
Trang 8- Trò chơi : Mỗi lần 2 đội chơi Đội này đọc
số, đội kia viết số và ngược lại
* Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 9- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày chậu tả lót đầy”
35 chữ trong khoảng 15 - 17phút
- Điền đúng vần an , at; chữ g, gh vào chỗ trống
- Làm bài tập 2 , 3 SGK /57
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- l hay n? nụ hoa, con cò bay lả bay la
- Dấu hỏi, dấu ngã? quyển vở, chõ xôi, tổ
chim
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài.
- GV ghi đề bài lên bảng
2 Hướng dẫn HS tập chép :
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
đoạn văn cần chép “Hằng ngày một chậu
tã lót đầy”
- Cho HS đọc những tiếng khó : bao nhiêu,
hằng ngày, nấu cơm, tã lót, giặt,
- Cho HS tự viết các tiếng đó vào BC
- Hướng dẫn HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- Cá nhân, ĐT
- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng vàviết vào BC
- HS tập chép vào vở
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào Vở
Trang 10- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Cái Bống.
TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA : C, D, Đ
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
Trang 11- HS tô được các chữ hoa : C , D , Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ,
kiểu chữ vết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1lần)
+ HS Khá ,Giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số chữ , số dòng quyđịnh trong vở tập viết 1 tập 2
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.
- Vở TV1/2
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở tập viết
- Yêu cầu HS viết : chữ hoa A, Ă, Â, B
mai sau, sao sáng
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa :
a Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét :
- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng
- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của
+ Tô mỗi chữ hoa : C, D, Đ một dòng.
+ Viết mỗi vần, mỗi từ : anh, gánh dỡ,
- Hs luyện viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở tập viết mẫu
- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữ đẹp
Trang 12- Dặn dò : Viết tiếp phần bài còn lại trong
vở TV/16, 17, 18
- Bài sau : Tô chữ hoa :E, Ê, G.
TỰ NHIÊN XÃ HỘI : CON GÀ
I Mục tiêu : Giúp HS biết :
Trang 13- Nêu được ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
+ Phân biệt được con gà trống, con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
- GD BVMT (Liên hệ)
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK.
- Sách TNXH.
- Các bài hát về con gà : Đàn gà con, con gà trống,
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Hãy kể các bộ phận chính của con cá ?
- Ăn cá có ích lợi gì ?
- GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài mới : Con gà
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Các hoạt động :
a Hoạt động 1 : Quan sát con gà
- GV yêu cầu HS quan sát con gà và thảo luận
theo các nội dung sau :
+ Hãy nói tên các bộ phận của con gà ?
+ Người ta nuôi gà để làm gì ?
+ Gà trống khác gà mái như thế nào ?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
b Hoạt động 2 : Thảo luận
- GV yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi
+ gà trống to, có mào; gà mái nhỏhơn, đẻ trứng
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS trả lời theo từng cặp (1 emhỏi, 1 em trả lời)
- HS nghe GV nêu kết luận, chovài HS nhắc lại kết luận
Trang 14cứng; chân có móng sắt.
- Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắt để
đào đất
- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích
thước, màu lông và tiếng kêu
- Thịt và trứng gà có nhiều chất đạm, rất tốt
cho sức khỏe
c Hoạt động 3 : Trò chơi
- GV yêu cầu mỗi tổ cử 1 HS thi : Bắt chước
tiếng kêu của gà trống, gà mái, gà con
- Bài sau: Con mèo.
- HS thi, đại diện của tổ nào bắtchước giống tiếng kêu của gàtrống, gà mái, gà con thì tổ đóthắng
- HS liên hệ
- Cho nhiều em nêu lại
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013
TOÁN (T102): CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
Trang 15- Bước đầu nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69.
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
+ HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK / 137
II Đồ dùng dạy học :
- 7 bó, mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Viết số: Ba mươi chín Bốn mươi lăm
Hai mươi tư Năm mươi bảy
- Đọc số : 31, 28, 47, 54
- Nhận xét, tuyên dương.
II Bài mới :
1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60 :
- GV đính lên bảng 5 bó, mỗi bó 1 chục que
tính và hỏi : Có bao nhiêu que tính?
- GV lấy thêm 1 que tính nữa và hỏi :
Năm chục que tính và 1 que tính là mấy
- năm mươi que tính
- năm mươi mốt que tính
- Cá nhân, ĐT : Năm mươi mốt
Trang 16- Trò chơi : BT4/139
- Cho HS đọc các số từ 50 đến 70
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Các số có hai chữ số (TT).
- HS tham gia trò chơi
- Cá nhân, ĐT
TẬP ĐỌC : CÁI BỐNG
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: Khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng.
Trang 17- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi :
+ Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ phải làm những
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : HD HS xem tranh và giới
thiệu bài : Cái Bống.
- GV ghi đề bài lên bảng
2 Luyện đọc :
- GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc viết bằng
chữ in thường trên bảng lớp- Nêu nội dung bài
màu ghi số từ 2 đến 4 ở đầu mỗi dòng
-Vậy bài thơ có 4 dòng
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng thơ
- Cho mỗi em thi đọc 1 dòng (đọc dòng không
- Cá nhân, ĐT
- Đọc cá nhân hết dòng này đếndòng khác
- HS trả lời: Dòng 1 từ chữ đến chữ
- có 4 dòng
- Cá nhân thi đọc
Trang 18- Luyện đọc 2 câu đầu, 2 câu sau.
d Luyện đọc cả bài :
* Hoạt động 2:
1 Tìm tiếng có vần cần ôn :
-YC1/59:Tìm tiếng trong bài có vần: anh?
-YC:Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach?
- Luyện vần, tiếng dễ nhầm lẫn :
- Cho HS luyện đọc:
anh # oanh ach # oach
lanh lẹ # loanh quanh dịch hạch # kế hoạch
2 Tìm câu chứa vần vừa ôn : YC 2/59
- Cho HS nhìn tranh, nói theo mẫu, dựa vào các
b Luyện đọc nối tiếp :
- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài
c Tìm hiểu bài : HS đọc, GV nêu câu hỏi :
- 2 câu đầu: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- 2 câu sau : Bống làm gì khi mẹ đi chợ về ?
d Hướng dẫn học thuộc lòng :
- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ dưới hình
thức xóa dần bài thơ
đ Đọc hiểu :
- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ
e Luyện nói : Ở nhà em làm gì để giúp bố mẹ
- GV treo tranh và yêu cầu từng cặp HS hỏi đáp
- Bài sau : Ôn tập.
- Cá nhân đọc nối tiếp đoạn
- Mỗi tổ cử một đại diện thi đọcthuộc lòng bài thơ
Thư năm ngày 14 tháng 3 năm 2013
ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T1)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:
Trang 19- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lờì xin lỗi.
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
+ Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1, Bảng phụ.
- Đồ dùng để sắm vai
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Em cần đối xử với bạn như thế nào để có
nhiều bạn cùng học, cùng chơi ?
+ Đèn tín hiệu có những màu nào ? Nêu
hiệu lệnh của từng màu ?
- Nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên
bảng
1 Hoạt động 1 : Làm BT1/38
- GV treo tranh, hướng dẫn HS quan sát và
thảo luận theo các nội dung sau:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận : Cám ơn khi được bạn tặng quà
Xin lỗi cô giáo khi em đến lớp muộn
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo các
nội dung sau:
+ Tranh 2: đi học muộn
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nghe
- HS quan sát tranh của nhóm mình
- Các nhóm thảo luận theo các nội dungbên
Trang 20như bạn chưa ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận :
+ Tranh 1 và 3 : cần nói lời cảm ơn
+ Tranh 2 và 4 : cần nói lời xin lỗi.
3 Hoạt động 3: Đóng vai
- GV yêu cầu HS đóng vai theo các tình
huống sau :
+ Nói lời cảm ơn
+ Nói lời xin lỗi
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Hướng dẫn lớp nhận xét theo các nội
dung sau :
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử của
các nhóm ?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm
ơn và khi nhận được lời xin lỗi ?
* Kết luận : Em cần nói cảm ơn khi
được người khác quan tâm, giúp đỡ Em
cần nói xin lỗi khi mắc lỗi và khi em làm
- Bài sau: Cảm ơn và xin lỗi (T2)
- Đại diện các nhóm lên trình bày
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99
Trang 21III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Viết số: Năm mươi hai, sáu mươi lăm,
năm mươi chín, sáu mươi ba
- Đọc : 54, 58, 60, 66
- Nhận xét, tuyên dương.
II Bài mới :
1 Giới thiệu các số từ 70 đến 80 :
- GV đính lên bảng 7 bó, mỗi bó 1 chục que
tính và hỏi : Có bao nhiêu que tính?
- GV lấy thêm 2 que tính nữa và hỏi : Bảy
chục que tính và 2 que tính là mấy que
- Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?
- Trong đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
- bảy mươi que tính
- bảy mươi hai que tính
- HS đọc : Bảy mươi hai
* Bài 3: Viết các số ( Theo mẫu)
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bàitập
Trang 22- Bài sau : So sánh các số có hai chữ số.
Trang 23- Đọc lại một số bài tập đọc đã học, Đọc trơn cả bài tập đọc: Vẽ ngựa
- Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức tranh
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình conngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc thuộc bài thơ và trả lời các
câu hỏi sau :
+ Bống đã làm gì để giúp mẹ ?
+ Em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ ?
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu bài.
- GV ghi đề bài lên bảng
4 Luyện đọc bài vẽ ngựa:
a- GV đọc mẫu, nêu nội dung bài
ngựa, đưa, chưa