1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an chuan tuan 26 (1)

31 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án chuẩn tuần 26 (1)
Tác giả Kiều Thị Tuyết Chinh
Trường học Trường Tiểu Học Cần Kiệm
Chuyên ngành Giáo án lớp 1
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Cần Kiệm
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr­êng TiÓu häc CÇn KiÖm TuÇn 26 Thø hai ngµy 11 th¸ng 3 n¨m 2013 TËp ®äc Bµi 4 Bµn tay mÑ A Môc tiªu Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Hiểu nội dung bài tình cảm và sự[.]

Trang 1

Tuần 26 Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013

Tập đọc Bài 4: Bàn tay mẹ

A Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài, đọc đỳng cỏc từ ngữ: yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng

- Hiểu nội dung bài: tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 (SGK)

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài

- Chỉ từng câu yêu cầu đọc

- Cho HS thi giữa ba tổ

c Hớng dẫn đọc đoạn :

H: Bài có mấy đoạn ?

- Yêu cầu đọc đoạn

- Yêu cầu thi đọc giữa ba tổ

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe, dõi theo bài

đọc

*Đọc từ :

-là ,làm ,lại , nấu cơm, rám nắng,tó lút

Trang 2

- Yêu cầu nêu tiếng chứa vần

- Yêu cầu tìm nhanh tiếng, từ

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu 2

- Gọi HS đọc câu văn diễn tả

tình cảm của Bình với đôi bàn

tay mẹ

- GV giảng từ :gầy gầy ,xương xương :

í núi đụi tay vất vả khú nhọc …

- Gọi HS thi đọc diễn cảm bài

văn

b Luyện nói:

- Đính tranh, cho HS quan sát

- Yêu cầu thực hành hỏi, đáp

*Tìm tiếng trong bài có vần: an

- 1 HS đọc yêu cầu 2

- 1 HS đọc: Bình yêu lắm

đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy,

- HS nghe

- 2,3 HS thi đọc diễn cảm

- Quan sát, đọc câu mẫu

- Nhóm bàn: hỏi đáp theo mẫu

Trang 3

việc nhỏ để giỳp mẹ … - HS lắng nghe.

=============================

Toán TIếT 98 : CáC Số Có 2 CHữ Số

I MụC TIÊU :

- Nhận biết về số lượng, biết đọc đếm viết cỏc số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự từ 20 đến 50

- Bài tập cần làm 1.3.4 ( Bài 4 khụng làm dũng 2,3 )

II Đồ DùNG DạY HọC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

1.ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị SGK

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =

- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm = +Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?

+ Nhận xét bài, chấm vở

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Giới thiệu các số có 2 chữ

số

- Học sinh nhận biết về số lợng,

Trang 4

đọc, viết các số từ 20 đến 30

-Hớng dẫn học sinh lấy 2 bó que

tính và nói : “ Có 2 chục que

tính “

-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có

3 que tính nữa “

-Giáo viên đa lần lợt 2 bó que

tính và 3 que tính rời , nói : “ 2

chục và 3 là hai mơi ba “

* Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.

- GV cho HS viết các số vào bảng

* Bài 3 :- Gọi đọc đề bài

- GV cho HS viết vào vở từ 40 -

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi HS làm trên bảng lớp

-Giáo viên hỏi học sinh số liền

tr-ớc, liền sau để học sinh nhớ chắc

4.Củng cố dặn dò :

- Củng cố : Cho học sinh đếm lại

-Học sinh lấy que tính và nói theo hớng dẫn của giáo viên-Học sinh nhắc lại theo giáo viên

- Học sinh nhắc lại số 23 ( haimơi ba) ( cá nhân – đồng thanh )

- HS đọc số: 23( hai mơi ba)

- HS thực hiện theo hớng dẫn

- HS đọc, viết từ 30 - 50

- HS nêu yêu cầu: Điền số

a -HS viết các số vào bảng con

đã viết

- 1 em nêu: Điền số vào ô trống

-Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ

tự xuôi ngợc và trả lời

Trang 5

từ 20  50 và ngợc lại từ 50  20

- GV nhận xét tiết học - 1 - 2 em đếm

- HS nghe

=============================

Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2012

TậP VIếT

Tiết 24: Tô chữ hoa: C, D, Đ

A- Mục tiêu :

- Tụ được cỏc chữ hoa: c, d, đ

- Viết đỳng cỏc vần: an, at, anh, ach, cỏc từ ngữ: bàn tay, hạt thúc, gỏnh đỡ, sạch

sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ viết được ớt nhất1 lần )

- HS khỏ giỏi viết đều nột, dón đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng, số chữ quy

định trong vở tập viết

B- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Chữ viết mẫu.

Trang 6

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS I- ổn định tổ chức :

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: GV: Ghi

- GV nêu qui trình viết (Vừa

nói vừa tô lại chữ trong

- GV nêu qui trình viết (Vừa

nói vừa tô lại chữ trong

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Chữ D viết hoa gồm 1 nét

- đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái

- Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét

đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái và 1 nét

- HS đọc vần, từ

- HS quan sát trên bảng phụ, vởtập viết

- HS viết bảng con

Trang 7

- Cho HS viết vào bảng con

các chữ trên

- GV nhận xét

4- Hớng dẫn học sinh tô và

tập viết vào vở.

- Cho HS tô các chữ hoa: C,

D, Đ

- Tập viết các vần: an, at,

anh, ach

- Tập viết các từ: bàn tay, hạt

thóc, sạch sẽ, gánh đỡ

- GV quan sát, uốn nắn cách

ngồi viết

- GV thu một số bài chấm

điểm, nhận xét

III- Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học, tuyên

dơng những em viết đúng,

đẹp

-Học sinh tô và viết bài vào vở

- HS ngồi đúng t thế

- HS nộp vở

- HS lắng nghe

=============================

Trang 8

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ

- GV chấm bài của những HS

chép lại bài:Tặng cháu

- Nhận xét bài viết: Tặng cháu

của HS

B Bài mới

1.Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

- H: Trong bài có mấy lần

chấm xuống dòng, vì sao con

- HS viết bảng một số từ khó - nhận xét

- HS nhắc lại đầu bài

Trang 9

- GV ghi bảng: hằng ngày, bao

nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

- GV theo dõi, nhận xét

b HS chép bài vào vở

- GV nhắc HS ngồi viết, cầm

bút, đặt vở cho đúng

- GV cho HS chép bài vào vở

- GV theo dõi, nhắc nhở

- GV đọc đoạn văn cho HS soát

lại bài

d GV chấm bài

- GV chấm một số vở, nhận

xét

vào 1 ô

- HS luyện viết bảng con

- HS ngồi đúng t thế

- HS chép bài chính tả

- HS đổi vở chữa bài

- HS soát lỗi, ghi lỗi ra lề vở

- HS nộp vở để chấm bài

3 Hớng dẫn HS làm bài tập

chính tả.

Bài 1: Điền vần an hay at?

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài: kéo đàn ,

tát nớc

Bài 2: Điền chữ g hay gh?

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài: nhà ga , cái

ghế

- GV chữa bài, chấm một số

vở, nhận xét

- GV nêu lại quy tắc dùng g,

gh

3 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét giờ

- Dặn HS về nhà viết lại bài

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm vào vở

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm vào vở

- HS lắng nghe

=============================

Trang 10

TOAÙN TIEÁT 102 : CAÙC SOÁ COÙ 2 CHệế SOÁ ( Tieỏp theo )

A MUẽC TIEÂU :

- Nhận biết về số lượng, biết đọc đếm viết cỏc số từ 50 đến 69

- Nhận biết được thứ tự từ 50 đến 60

- Bài tập cần làm 1,2,3

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Sửỷ duùng boọ ủoà duứng hoùc toaựn lụựp 1

- 6 boự, moói boự coự 1 chuùc que tớnh vaứ 10 que tớnh rụứi

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.OÅn ẹũnh :

2.Kieồm tra baứi cuừ :

Goùi HS ủoùc daừy soỏ 20 

40,30  50

- Haựt

- 2 HS đọc

Trang 11

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

a- Củng cố các số từ

5060

-GV hướng dẫn HS xem hình

vẽ ở dòng trên cùng của

bài học trong Toán 1 để

nhận ra có 5 bó, mỗi bó

có 1 chục que tính, nên

viết 5 vào chỗ chấm ở

trong cột “ chục “ ; có 4 que

tính nữa nên viết 4 vào

chỗ chấm ở cột “đơn vị “

– GV nêu : “ Có 5 chục và 4

đơn vị tức là có năm mươi

tư Được viết là 54 - GV

viết lên bảng : 54

– Gọi HS lần lượt đọc lại

-Làm tương tự như vậy để

HS nhận biết số lượng,

đọc, viết các số 51, 52, 53,

- Gọi HS chữa bài

- Gọi HS đọc dãy số từ 50 -

60

b - Củng cố các số từ

60 69

-GV hướng dẫn HS tương tự

như giới thiệu các số từ

- Gọi HS chữa bài

-HS quan sát hình vẽ trong SGK

-HS nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại

- Năm mươi tư ( cá nhân – lớp )

-Học sinh tự làm theo yêu cầu của GV

-1 HS nêu: viết số -HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài

- 1 HS nêu: Viết số

- HS làm bài vào vở – 1 HS chữa bài

Trang 12

- Goùi HS ủoùc daừy soỏ.

* Baứi 3 : - Neõu yeõu caàu

baứi

- Dửùa vaứo thửự tửù daừy soỏ

ủeồ ủieàn cho ủuựng

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- ẹoùc caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 70

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- HS laộng nghe

=============================

Đạo đức

Tiết 26: Cảm ơn và xin lỗi

I.Mục tiêu:

Trang 13

- Nờu được khi nào cần núi cảm ơn, xin lỗi.

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết được ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BTĐĐ 1

- Hai tranh bài tập1 phóng to

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

2.Các hoạt động:

a.Hoạt động :Phân tích tranh

bài tập 1

- GV cho HS quan sát tranh

- H: Các bạn trong tranh đang

- HS nhắc lại đầu bài

- HS quan sát tranh bài tập 1

và trả lời câu hỏi:

- GV cho HS thảo luận nhóm 4

- GV nêu nội dung thảo luận

- Gọi HS trình bày ý kiến thảo

- HS quan sát từng tranh, trả lờicâu hỏi bổ sung ý kiến cho nhau,

Trang 14

- GV kết luận theo từng

tranh1,2,3,4

c Hoạt động 3: Liên hệ thực

tế.

- H: Con đã cảm ơn (hay xin

lỗi) ai?

- H: Chuyện gì đã xảy ra khi

đó?

H: Con ( hay bạn đã nói gì để

cảm ơn

các cặp khác bổ sung ý kiến

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- HS trả lời

- HS tự liên hệ về bản thân hoặc bạn của mình đã biết nói lời cảm ơn,xin lỗi

hay xin lỗi )?

H: Vì sao lại nói nh vậy ? Kết

quả là gì?

- GV tổng kết , khen ngợi

những HS đã biết nói lời cảm

ơn, xin lỗi

3 Củng cố – Dặn dò:

- H: Khi nào cần nói lời cảm

ơn, xin lỗi?

- GV nhận xét tiết học, giao

BT về nhà

- Dặn HSVN thực hiện nói lời

cảm ơn, xin lỗi trong cuộc

sống hàng ngày

- HS trả lời

- HS nghe và ghi nhớ

-HS trả lời

- HS lắng nghe

============================

=

Trang 15

Tự nhiên – xã hội Tiết 26: Con gà I.Mục tiêu yêu cầu:

- Nờu ớch lợi của con gà

- Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà trờn hỡnh vẽ hay vật thật

- Phõn biệt được con gà trống với con gà mỏi về hỡnh dỏng, tiếng kờu

II.Chuẩn bị:

GV : tranh + SGK + mô hình con gà

HS : SGK + VBT

III.Các HĐ dạy học chủ yếu:

Hoạt động của trò Hoạt động của trò

Trang 16

ta cùng tìm hiểu bài đàn gà

2 Các hoạt động:

a HĐ 1: Làm việc với SGK

Mục tiêu : HS biết tên các bộ

phận của con gà.Phân biệt

B2: Kiểm tra kết quả

- Gọi đại diện nhóm trình

Bớc 3: GV cho HS thảo luận

tiếp hệ thống câu hỏi

b HĐ 2: Cho HS chơi trò chơi

Bắt chiếc tiếng kêu của gà

- Quan sát tranh ( Trang 54)

- HS nghe nội dung thảo luận

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 17

- GV cho cả lớp hát bài đàn gà

con

3.Củng cố – dặn dò:

- H: Các con có hay cho gà ăn

không, và chúng ăn bằng thức

ăn gì?

- GV nhận xét giờ học Chuẩn

bị bài

- HS tự trả lời

- HS lắng nghe

=============================

Thứ t ngày 13 tháng 3 năm 2013

Tập đọc Bài 5: Cái Bống A/ Mục đích yêu cầu :

Trang 18

- Đọc trơn cả bài, đọc đỳng cỏc từ ngữ: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa rũng.

- Hiểu nội dung bài: tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lũng bài đồng dao

II- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài: Bàn tay mẹ

- H: Bàn tay mẹ làm những

việc gì cho chị em Bình ?

- GV: Nhận xét

III- Bài mới :

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học bài Cái Bống

- GV ghi tên bài học

2- Hớng dẫn học sinh luyện

đọc:

- GV đọc mẫu lần1

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Nêu cấu tạo tiếng Bống

- Cho học sinh đọc tiếng

Đọc tiếng tơng tự với các tiếng

Trang 19

*Cho học sinh đọc thuộc bài.

* Cho HS quan sát tranh và

thảo luận nhóm đôi

- Lớp đọc đồng thanh

- tiếng : gánh

- HS đọc câu mẫu – HS đặt câu

- Nhận xét bạn

- HS đọc bài

- HS nghe

Trang 20

============================

= TOÁN TIẾT 103 : CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (Tiếp) A MỤC TIÊU : - Nhận biết về số lượng, biết đọc đếm viết các số từ 70 đến 99 - Nhận biết được thứ tự từ 70 đến 99 - Bài tập cần làm 1,2,3,4 B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - 9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định : 2.Kiểm tra bài cũ :

- 3 học sinh lên bảng viết

các số từ 30  40 Từ 40 

50 Từ 50  60

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

a- Giới thiệu các số

có 2 chữ số

-GV hướng dẫn học sinh

xem hình vẽ ở dòng trên

cùng của bài học trong

Toán 1 để nhận ra có 7

bó, mỗi bó có 1 chục que

- Hát

- 3 HS đọc

-HS quan sát hình vẽ nêu được nội dung bài

Trang 21

tính, nên viết 7 vào chỗ

chấm ở trong cột “ chục“;

có 2 que tính nữa nên viết

2 vào chỗ chấm ở cột

“đơn vị”

– GV nêu : “ Có 7 chục và

2 đơn vị tức là có bảy

mươi hai”

-Hướng dẫn HS viết số 72

và đọc số

-GV hướng dẫn HS lấy 7

bó, mỗi bó có 1 chục que

tính và nói “ Có 7chục que

tính “ ; Lấy thêm 1 que tính

nữa và nói “ Có 1 que tính

-Chỉ vào 7 bó que và 1

que học sinh nói “ 7 chục

và 1 là bảy mươi mốt “

-Làm tương tự như vậy để

HS nhận biết số lượng,

đọc, viết các số từ 70  80

* Bài 1 :- Nêu yêu cầu

bài ?

-GV hướng dẫn HS làm bài

và lưu ý HS đọc các số,

đặc biệt là 71, 74, 75

- Gọi HS lên bảng làm

- Gọi HS đọc dãy số

b : Giới thiệu các số có

2 chữ số (tiếp)

-GV hướng dẫn HS lần lượt

nhận ra các số 81, 82, 83,

- HS làm theo hướng dẫn

-Học sinh đọc số 71 : bảy mươi mốt

- HS quan sát nhận ra các số trong dãy số

- 1 HS nêu yêu cầu viết số

-Học sinh làm bài tập 1.– 1 học sinh lên bảng sửa bài

70 , 71 , 72 , 73 , 74 , 75 , 76 ,

77 , 78 , 79 ,80

- 2 em đọc dãy số

- HS nhận ra các số trong dãy số

- 1 HS nêu: điền số vào ôtrống

-Học sinh tự làm bài 2 -Viết các số thích hợp vào

ô trống rồi đọc các số đó

a) 80, 81 … 90

b) 89, 90 … 99

-HS tự làm bài, chữa bài b.Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị

c.Số 83 gồm 8 chục và 3

Trang 22

trong dãy số

-Gọi học sinh đọc lại các

số từ 80  99

*Bài 3 : Viết theo mẫu

- HS nhận ra “cấu tạo” của

các số cã 2 chữ số

Chẳng hạn :Số 76 gồm 7

chục và 6 đv

* Bài 4 : - Cho HS quan sát

hình vẽ

- Có bao nhiêu cái bát ?

4.Củng cố dặn dò :

- Trong dãy số từ 10 đến

99 :

-Số nào bé nhất ? số

nào lớn nhất ?

- Nhận xét tiết

học.Chuẩn bị bài sau

đơn vị d.Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

- HS quan sát và trả lời

- Có 33 cái bát “ số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị -1 em trả lời

- 1 HS trả lời

- HS nghe

=============================

Thđ c«ng TiÕt 26: C¾t d¸n h×nh vu«ng (TiÕt 1)

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài:

kẻ ô ly đẻ chuẩn cho tiết 2 cắt trên giấy màu

Trang 24

giấy màu làm 2 cạnh của hình

vuông có độ dài 7 ô

- GV quan sát, giúp đỡ HS còn

lúng túng

4.Củng cố – dặn dò

- GV nói lại về cách kẻ, cắt

hình vuông đơn giản

-Dặn chuẩn bị giáy màu thủ

công, kéo, hồ dán cho tiết 2

- HS lắng nghe

- HS chuaồn bũ tieỏt sau

=============================

Trang 25

Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013

Chính tả

Tieỏt 4: Cái Bống A/ Mục đích yêu cầu :

- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài đồng dao Cỏi Bống trong khoảng 10 –

II- Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra : Nêu qui tắc chính

tả: g-gh

- GV: Nhận xét

III- Bài mới :

1- Giới thiệu bài:

Trang 26

- Cho học sinh đọc tiếng khó,

vieỏt baỷng con

* Học sinh viết bài:

- HD Viết tên bài vào giữa khổ

thơ

- Dòng 1 lùi vào 1ô; dòng 2 viết

ra sát lề

* Cho học sinh viết bài vào vở

- GV đọc bài cho HS soaựt loói

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh chép bài vào vở

- Soát bài, sửa lỗi ra lề vở

Trang 27

… é

- GV nhaọn xeựt

IV Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tập viết bài nhiều

lần

=============================

KEÅ CHUYEÄN

ôn tập giữa học kỳ II A/ Mục đích yêu cầu:

- Củng cố những kiến thức đã học từ đầu học kỳ II

- Biết đọc trơn đợc các bài đã học, biết nghỉ hơi đúng dấu chấm, dấu phẩy

- Ôn lại các vần đã học, viết đúng các từ theo yêu cầu

B/ Các hoạt động Dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I- ổn định tổ chức:

II- Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra đan xen trong giờ

- Lụựp haựt

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ - Giao an chuan  tuan 26 (1)
Hình ve õ (Trang 22)
Bảng -Gv gợi ý bằng các câu hỏi: - Giao an chuan  tuan 26 (1)
ng Gv gợi ý bằng các câu hỏi: (Trang 23)
Hình vuông đơn giản - Giao an chuan  tuan 26 (1)
Hình vu ông đơn giản (Trang 24)
Hình vẽ trong bài học để dựa - Giao an chuan  tuan 26 (1)
Hình v ẽ trong bài học để dựa (Trang 29)
w