Trêng TiÓu häc CÇn KiÖm TuÇn 26 Thø hai ngµy 11 th¸ng 3 n¨m 2013 TËp ®äc Bµi 4 Bµn tay mÑ A Môc tiªu Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Hiểu nội dung bài tình cảm và sự[.]
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Tập đọc Bài 4: Bàn tay mẹ
A Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, đọc đỳng cỏc từ ngữ: yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng
- Hiểu nội dung bài: tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 (SGK)
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
- Chỉ từng câu yêu cầu đọc
- Cho HS thi giữa ba tổ
c Hớng dẫn đọc đoạn :
H: Bài có mấy đoạn ?
- Yêu cầu đọc đoạn
- Yêu cầu thi đọc giữa ba tổ
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe, dõi theo bài
đọc
*Đọc từ :
-là ,làm ,lại , nấu cơm, rám nắng,tó lút
Trang 2- Yêu cầu nêu tiếng chứa vần
- Yêu cầu tìm nhanh tiếng, từ
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu 2
- Gọi HS đọc câu văn diễn tả
tình cảm của Bình với đôi bàn
tay mẹ
- GV giảng từ :gầy gầy ,xương xương :
í núi đụi tay vất vả khú nhọc …
- Gọi HS thi đọc diễn cảm bài
văn
b Luyện nói:
- Đính tranh, cho HS quan sát
- Yêu cầu thực hành hỏi, đáp
*Tìm tiếng trong bài có vần: an
- 1 HS đọc yêu cầu 2
- 1 HS đọc: Bình yêu lắm
đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy,
- HS nghe
- 2,3 HS thi đọc diễn cảm
- Quan sát, đọc câu mẫu
- Nhóm bàn: hỏi đáp theo mẫu
Trang 3việc nhỏ để giỳp mẹ … - HS lắng nghe.
=============================
Toán TIếT 98 : CáC Số Có 2 CHữ Số
I MụC TIÊU :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc đếm viết cỏc số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự từ 20 đến 50
- Bài tập cần làm 1.3.4 ( Bài 4 khụng làm dũng 2,3 )
II Đồ DùNG DạY HọC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
1.ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị SGK
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50
- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =
- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm = +Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?
+ Nhận xét bài, chấm vở
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Giới thiệu các số có 2 chữ
số
- Học sinh nhận biết về số lợng,
Trang 4đọc, viết các số từ 20 đến 30
-Hớng dẫn học sinh lấy 2 bó que
tính và nói : “ Có 2 chục que
tính “
-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có
3 que tính nữa “
-Giáo viên đa lần lợt 2 bó que
tính và 3 que tính rời , nói : “ 2
chục và 3 là hai mơi ba “
* Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS viết các số vào bảng
* Bài 3 :- Gọi đọc đề bài
- GV cho HS viết vào vở từ 40 -
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi HS làm trên bảng lớp
-Giáo viên hỏi học sinh số liền
tr-ớc, liền sau để học sinh nhớ chắc
4.Củng cố dặn dò :
- Củng cố : Cho học sinh đếm lại
-Học sinh lấy que tính và nói theo hớng dẫn của giáo viên-Học sinh nhắc lại theo giáo viên
- Học sinh nhắc lại số 23 ( haimơi ba) ( cá nhân – đồng thanh )
- HS đọc số: 23( hai mơi ba)
- HS thực hiện theo hớng dẫn
- HS đọc, viết từ 30 - 50
- HS nêu yêu cầu: Điền số
a -HS viết các số vào bảng con
đã viết
- 1 em nêu: Điền số vào ô trống
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ
tự xuôi ngợc và trả lời
Trang 5từ 20 50 và ngợc lại từ 50 20
- GV nhận xét tiết học - 1 - 2 em đếm
- HS nghe
=============================
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2012
TậP VIếT
Tiết 24: Tô chữ hoa: C, D, Đ
A- Mục tiêu :
- Tụ được cỏc chữ hoa: c, d, đ
- Viết đỳng cỏc vần: an, at, anh, ach, cỏc từ ngữ: bàn tay, hạt thúc, gỏnh đỡ, sạch
sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ viết được ớt nhất1 lần )
- HS khỏ giỏi viết đều nột, dón đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng, số chữ quy
định trong vở tập viết
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Chữ viết mẫu.
Trang 62- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS I- ổn định tổ chức :
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV: Ghi
- GV nêu qui trình viết (Vừa
nói vừa tô lại chữ trong
- GV nêu qui trình viết (Vừa
nói vừa tô lại chữ trong
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ D viết hoa gồm 1 nét
- đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái
- Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét
đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái và 1 nét
- HS đọc vần, từ
- HS quan sát trên bảng phụ, vởtập viết
- HS viết bảng con
Trang 7- Cho HS viết vào bảng con
các chữ trên
- GV nhận xét
4- Hớng dẫn học sinh tô và
tập viết vào vở.
- Cho HS tô các chữ hoa: C,
D, Đ
- Tập viết các vần: an, at,
anh, ach
- Tập viết các từ: bàn tay, hạt
thóc, sạch sẽ, gánh đỡ
- GV quan sát, uốn nắn cách
ngồi viết
- GV thu một số bài chấm
điểm, nhận xét
III- Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học, tuyên
dơng những em viết đúng,
đẹp
-Học sinh tô và viết bài vào vở
- HS ngồi đúng t thế
- HS nộp vở
- HS lắng nghe
=============================
Trang 8III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ
- GV chấm bài của những HS
chép lại bài:Tặng cháu
- Nhận xét bài viết: Tặng cháu
của HS
B Bài mới
1.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
- H: Trong bài có mấy lần
chấm xuống dòng, vì sao con
- HS viết bảng một số từ khó - nhận xét
- HS nhắc lại đầu bài
Trang 9- GV ghi bảng: hằng ngày, bao
nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
- GV theo dõi, nhận xét
b HS chép bài vào vở
- GV nhắc HS ngồi viết, cầm
bút, đặt vở cho đúng
- GV cho HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở
- GV đọc đoạn văn cho HS soát
lại bài
d GV chấm bài
- GV chấm một số vở, nhận
xét
vào 1 ô
- HS luyện viết bảng con
- HS ngồi đúng t thế
- HS chép bài chính tả
- HS đổi vở chữa bài
- HS soát lỗi, ghi lỗi ra lề vở
- HS nộp vở để chấm bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả.
Bài 1: Điền vần an hay at?
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài: kéo đàn ,
tát nớc
Bài 2: Điền chữ g hay gh?
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài: nhà ga , cái
ghế
- GV chữa bài, chấm một số
vở, nhận xét
- GV nêu lại quy tắc dùng g,
gh
3 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét giờ
- Dặn HS về nhà viết lại bài
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm vào vở
- HS lắng nghe
=============================
Trang 10
TOAÙN TIEÁT 102 : CAÙC SOÁ COÙ 2 CHệế SOÁ ( Tieỏp theo )
A MUẽC TIEÂU :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc đếm viết cỏc số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự từ 50 đến 60
- Bài tập cần làm 1,2,3
B ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Sửỷ duùng boọ ủoà duứng hoùc toaựn lụựp 1
- 6 boự, moói boự coự 1 chuùc que tớnh vaứ 10 que tớnh rụứi
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo
vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.OÅn ẹũnh :
2.Kieồm tra baứi cuừ :
Goùi HS ủoùc daừy soỏ 20
40,30 50
- Haựt
- 2 HS đọc
Trang 11+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
a- Củng cố các số từ
5060
-GV hướng dẫn HS xem hình
vẽ ở dòng trên cùng của
bài học trong Toán 1 để
nhận ra có 5 bó, mỗi bó
có 1 chục que tính, nên
viết 5 vào chỗ chấm ở
trong cột “ chục “ ; có 4 que
tính nữa nên viết 4 vào
chỗ chấm ở cột “đơn vị “
– GV nêu : “ Có 5 chục và 4
đơn vị tức là có năm mươi
tư Được viết là 54 - GV
viết lên bảng : 54
– Gọi HS lần lượt đọc lại
-Làm tương tự như vậy để
HS nhận biết số lượng,
đọc, viết các số 51, 52, 53,
- Gọi HS chữa bài
- Gọi HS đọc dãy số từ 50 -
60
b - Củng cố các số từ
60 69
-GV hướng dẫn HS tương tự
như giới thiệu các số từ
- Gọi HS chữa bài
-HS quan sát hình vẽ trong SGK
-HS nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại
- Năm mươi tư ( cá nhân – lớp )
-Học sinh tự làm theo yêu cầu của GV
-1 HS nêu: viết số -HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- 1 HS nêu: Viết số
- HS làm bài vào vở – 1 HS chữa bài
Trang 12- Goùi HS ủoùc daừy soỏ.
* Baứi 3 : - Neõu yeõu caàu
baứi
- Dửùa vaứo thửự tửù daừy soỏ
ủeồ ủieàn cho ủuựng
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- ẹoùc caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 70
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS laộng nghe
=============================
Đạo đức
Tiết 26: Cảm ơn và xin lỗi
I.Mục tiêu:
Trang 13- Nờu được khi nào cần núi cảm ơn, xin lỗi.
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BTĐĐ 1
- Hai tranh bài tập1 phóng to
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
2.Các hoạt động:
a.Hoạt động :Phân tích tranh
bài tập 1
- GV cho HS quan sát tranh
- H: Các bạn trong tranh đang
- HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát tranh bài tập 1
và trả lời câu hỏi:
- GV cho HS thảo luận nhóm 4
- GV nêu nội dung thảo luận
- Gọi HS trình bày ý kiến thảo
- HS quan sát từng tranh, trả lờicâu hỏi bổ sung ý kiến cho nhau,
Trang 14- GV kết luận theo từng
tranh1,2,3,4
c Hoạt động 3: Liên hệ thực
tế.
- H: Con đã cảm ơn (hay xin
lỗi) ai?
- H: Chuyện gì đã xảy ra khi
đó?
H: Con ( hay bạn đã nói gì để
cảm ơn
các cặp khác bổ sung ý kiến
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS trả lời
- HS tự liên hệ về bản thân hoặc bạn của mình đã biết nói lời cảm ơn,xin lỗi
hay xin lỗi )?
H: Vì sao lại nói nh vậy ? Kết
quả là gì?
- GV tổng kết , khen ngợi
những HS đã biết nói lời cảm
ơn, xin lỗi
3 Củng cố – Dặn dò:
- H: Khi nào cần nói lời cảm
ơn, xin lỗi?
- GV nhận xét tiết học, giao
BT về nhà
- Dặn HSVN thực hiện nói lời
cảm ơn, xin lỗi trong cuộc
sống hàng ngày
- HS trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
-HS trả lời
- HS lắng nghe
============================
=
Trang 15Tự nhiên – xã hội Tiết 26: Con gà I.Mục tiêu yêu cầu:
- Nờu ớch lợi của con gà
- Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà trờn hỡnh vẽ hay vật thật
- Phõn biệt được con gà trống với con gà mỏi về hỡnh dỏng, tiếng kờu
II.Chuẩn bị:
GV : tranh + SGK + mô hình con gà
HS : SGK + VBT
III.Các HĐ dạy học chủ yếu:
Hoạt động của trò Hoạt động của trò
Trang 16ta cùng tìm hiểu bài đàn gà
2 Các hoạt động:
a HĐ 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu : HS biết tên các bộ
phận của con gà.Phân biệt
B2: Kiểm tra kết quả
- Gọi đại diện nhóm trình
Bớc 3: GV cho HS thảo luận
tiếp hệ thống câu hỏi
b HĐ 2: Cho HS chơi trò chơi
Bắt chiếc tiếng kêu của gà
- Quan sát tranh ( Trang 54)
- HS nghe nội dung thảo luận
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 17- GV cho cả lớp hát bài đàn gà
con
3.Củng cố – dặn dò:
- H: Các con có hay cho gà ăn
không, và chúng ăn bằng thức
ăn gì?
- GV nhận xét giờ học Chuẩn
bị bài
- HS tự trả lời
- HS lắng nghe
=============================
Thứ t ngày 13 tháng 3 năm 2013
Tập đọc Bài 5: Cái Bống A/ Mục đích yêu cầu :
Trang 18- Đọc trơn cả bài, đọc đỳng cỏc từ ngữ: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa rũng.
- Hiểu nội dung bài: tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc lũng bài đồng dao
II- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài: Bàn tay mẹ
- H: Bàn tay mẹ làm những
việc gì cho chị em Bình ?
- GV: Nhận xét
III- Bài mới :
1- Giới thiệu bài:
- Hôm nay ta học bài Cái Bống
- GV ghi tên bài học
2- Hớng dẫn học sinh luyện
đọc:
- GV đọc mẫu lần1
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc tiếng, từ, câu:
* Đọc tiếng:
- Nêu cấu tạo tiếng Bống
- Cho học sinh đọc tiếng
Đọc tiếng tơng tự với các tiếng
Trang 19*Cho học sinh đọc thuộc bài.
* Cho HS quan sát tranh và
thảo luận nhóm đôi
- Lớp đọc đồng thanh
- tiếng : gánh
- HS đọc câu mẫu – HS đặt câu
- Nhận xét bạn
- HS đọc bài
- HS nghe
Trang 20
============================
= TOÁN TIẾT 103 : CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (Tiếp) A MỤC TIÊU : - Nhận biết về số lượng, biết đọc đếm viết các số từ 70 đến 99 - Nhận biết được thứ tự từ 70 đến 99 - Bài tập cần làm 1,2,3,4 B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - 9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định : 2.Kiểm tra bài cũ :
- 3 học sinh lên bảng viết
các số từ 30 40 Từ 40
50 Từ 50 60
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
a- Giới thiệu các số
có 2 chữ số
-GV hướng dẫn học sinh
xem hình vẽ ở dòng trên
cùng của bài học trong
Toán 1 để nhận ra có 7
bó, mỗi bó có 1 chục que
- Hát
- 3 HS đọc
-HS quan sát hình vẽ nêu được nội dung bài
Trang 21tính, nên viết 7 vào chỗ
chấm ở trong cột “ chục“;
có 2 que tính nữa nên viết
2 vào chỗ chấm ở cột
“đơn vị”
– GV nêu : “ Có 7 chục và
2 đơn vị tức là có bảy
mươi hai”
-Hướng dẫn HS viết số 72
và đọc số
-GV hướng dẫn HS lấy 7
bó, mỗi bó có 1 chục que
tính và nói “ Có 7chục que
tính “ ; Lấy thêm 1 que tính
nữa và nói “ Có 1 que tính
“
-Chỉ vào 7 bó que và 1
que học sinh nói “ 7 chục
và 1 là bảy mươi mốt “
-Làm tương tự như vậy để
HS nhận biết số lượng,
đọc, viết các số từ 70 80
* Bài 1 :- Nêu yêu cầu
bài ?
-GV hướng dẫn HS làm bài
và lưu ý HS đọc các số,
đặc biệt là 71, 74, 75
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS đọc dãy số
b : Giới thiệu các số có
2 chữ số (tiếp)
-GV hướng dẫn HS lần lượt
nhận ra các số 81, 82, 83,
- HS làm theo hướng dẫn
-Học sinh đọc số 71 : bảy mươi mốt
- HS quan sát nhận ra các số trong dãy số
- 1 HS nêu yêu cầu viết số
-Học sinh làm bài tập 1.– 1 học sinh lên bảng sửa bài
70 , 71 , 72 , 73 , 74 , 75 , 76 ,
77 , 78 , 79 ,80
- 2 em đọc dãy số
- HS nhận ra các số trong dãy số
- 1 HS nêu: điền số vào ôtrống
-Học sinh tự làm bài 2 -Viết các số thích hợp vào
ô trống rồi đọc các số đó
a) 80, 81 … 90
b) 89, 90 … 99
-HS tự làm bài, chữa bài b.Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
c.Số 83 gồm 8 chục và 3
Trang 22trong dãy số
-Gọi học sinh đọc lại các
số từ 80 99
*Bài 3 : Viết theo mẫu
- HS nhận ra “cấu tạo” của
các số cã 2 chữ số
Chẳng hạn :Số 76 gồm 7
chục và 6 đv
* Bài 4 : - Cho HS quan sát
hình vẽ
- Có bao nhiêu cái bát ?
4.Củng cố dặn dò :
- Trong dãy số từ 10 đến
99 :
-Số nào bé nhất ? số
nào lớn nhất ?
- Nhận xét tiết
học.Chuẩn bị bài sau
đơn vị d.Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
- HS quan sát và trả lời
- Có 33 cái bát “ số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị -1 em trả lời
- 1 HS trả lời
- HS nghe
=============================
Thđ c«ng TiÕt 26: C¾t d¸n h×nh vu«ng (TiÕt 1)
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
kẻ ô ly đẻ chuẩn cho tiết 2 cắt trên giấy màu
Trang 24giấy màu làm 2 cạnh của hình
vuông có độ dài 7 ô
- GV quan sát, giúp đỡ HS còn
lúng túng
4.Củng cố – dặn dò
- GV nói lại về cách kẻ, cắt
hình vuông đơn giản
-Dặn chuẩn bị giáy màu thủ
công, kéo, hồ dán cho tiết 2
- HS lắng nghe
- HS chuaồn bũ tieỏt sau
=============================
Trang 25Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013
Chính tả
Tieỏt 4: Cái Bống A/ Mục đích yêu cầu :
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài đồng dao Cỏi Bống trong khoảng 10 –
II- Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra : Nêu qui tắc chính
tả: g-gh
- GV: Nhận xét
III- Bài mới :
1- Giới thiệu bài:
Trang 26- Cho học sinh đọc tiếng khó,
vieỏt baỷng con
* Học sinh viết bài:
- HD Viết tên bài vào giữa khổ
thơ
- Dòng 1 lùi vào 1ô; dòng 2 viết
ra sát lề
* Cho học sinh viết bài vào vở
- GV đọc bài cho HS soaựt loói
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát bài, sửa lỗi ra lề vở
Trang 27… é
- GV nhaọn xeựt
IV Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà tập viết bài nhiều
lần
=============================
KEÅ CHUYEÄN
ôn tập giữa học kỳ II A/ Mục đích yêu cầu:
- Củng cố những kiến thức đã học từ đầu học kỳ II
- Biết đọc trơn đợc các bài đã học, biết nghỉ hơi đúng dấu chấm, dấu phẩy
- Ôn lại các vần đã học, viết đúng các từ theo yêu cầu
B/ Các hoạt động Dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I- ổn định tổ chức:
II- Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đan xen trong giờ
- Lụựp haựt