Tieát 35 Ngaøy daïy 27/12/2010 CHUYEÅN HOÙA 1 Muïc tieâu ( ( ( a Kieán thöùc Neâu ñöôïc söï chuyeån hoùa vaät chaát ,naêng löôïng cho teá baøo laø ñoàng hoùa vaø dò hoùa Neâu ñöôïc khaùi nieäm veà chu[.]
Trang 1Tiết 35
Ngày dạy:27/12/2010 CHUYỂN HÓA
1.Mục tiêu:
a.Kiến thức:
-Nêu được sự chuyển hóa vật chất ,năng lượng cho tế bào là:đồng hóa và dị hóa
-Nêu được khái niệm về chuyển hóa cơ bản,sự điều hòa chuyển hóa vật chất và năng lượng
-Phân tích được mối quan hệ giữa trao đổi chất và
chuyển hóa năng lượng
b.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng phân tích ,hoạt động nhóm
c.Thái độ:
-Có ý thức giữ gìn sức khỏe
-Sử dụng hợp lý các ngồn năng lượng
2.Chuẩn bị:
Gv: Giáo án,sgk
Hs: Tập ghi,sgk
3.Phương pháp dạy học:
Thảo luận,trực quan,đàm thoại
4.Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức lớp.(ktsshs).
4.2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Nêu trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường ngoài ? Kiểm tra vở bài tập(10đ )
- Ở cấp độ cơ thể,môi trường ngoài cung cấp thức
ăn,nước,muối khoáng,quan hệ tiêu hóa, hệ hô
hấp,đồng thời tiếp nhận chất bã sản phẩm phân hủy và co2 từ cơ thể thải ra.(10đ )
4.3 Giảng bài mới:
Tế bào trao đổi chất với môi trường trong như thế nào? Từ kết quả trả lời của học sinh đặt vấn đề: Vật chất do môi trường trong cung cấp cho tế bào được sử dụng như thế nào? Đó là nội dung của bài 32
CHUYỂN HÓA
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1: Khái niệm
chuyển hóa vật chất và
năng lượng.
MT: Trình bày hai quá trình
I Chuyển hóa vật chất và năng
lượng.
*Khái niệm chuyển
Trang 2chuyển hóa:Đồng hóa và dị
hóa và mối quan hệ giữa hai
quá trình.
Xác định đây là hai quá trình
của sự sống.
Gv:cây xanh,con người,động vật
lấy chất hửu cơ từ đâu?
Hs: cây xanh tự tổng hợp chất
hửu cơ (chc) từ chất vô cơ qua
quá trình quang hợp
+ Con người và động vật lấy
chất hửu cơ tư øthực vật hoặc từ
động vật ăn thực vật
Gv: cơ thể hấp thụ chc dưới dạng
nào? Dạng năng lượng đơn giản
hay phức tạp?
Hs: dạng đơn giản
Gv: thành phần nào là chất xây
dựng nên cấu trúc tế bào?
Hs: Prôtêin,gluxít,lipít,a.nuclêic
Gv: vậy ở tế bào phải diễn ra
quá trình tổng hợp các chất đơn
giản có trong tế bào tạo thành
chất phức tạp
Gv: cho ví dụ về quá trình đó?
Hs:aaprôtêin
Glyxoin + a.béolipít
Gv: đồng thời với quá trình tổng
hợp chất xây dựng tế bào,xảy ra
quá trình tích lũy năng lượng trong
các kim loại hóa học
Gv: Vậy quá trình năng lượng do
quá trình nào?
Hs: Oâxi hóa các hợp chất hữu cơ
phức tạp tạo thành các chất vô
cơ đơn giản,giải phóng năng
lượng trong các kim loại hóa học
Gv: Các quá trình trên gọi là
chuyển hóa
Hs: Thảo luận nhóm
Gv: Hòan chỉnh khái niệm
hóa.
Chuyển hóa vật chất và năng lượng gồm hai quá trình
+Đồng hóa: Là quá trình tổng hợp các chất,tích lũy năng lượng
+Dị hóa: Phân giải các chất,giải phóng năng lượng
-Đồng hóa và dị hóa xảy ra trong tế bào và có mối quan hệ mâu thuẫn nhưng thống nhất với nhau -Tỉ lệ đồng hóa và
dị hóa ở những cơ thể và trạng thái khác nhau là khác nhau
Trang 3Gv:Trao đổi chất ở cấp độ tế
bào có liên quan gì đến chuyển
hóa?
Hs:Trao đổi chất là biểu hiện
bên ngoài của chuyển hóa,hiện
tượng trao đổi giữa tế bào và
môi trường trong cung cấp nguyên
liệu cho chuyển hóa đồng thời
mang các sản phẩm chuyển hóa
ra ngoài tế bào
Gv: Điểm nào chứng tỏ sự khác
nhau cơ bản giữa hai quá trình trao
đổi chất và chuyển hóa?
Hs: Trao đổi chất không thực hiện
quá trình tích lũy và giải phóng
năng lượng
Gv: Chuyển hóa vật chất và
năng lượng gồm những quá trình
nào?
Hs: Đồng hóa và dị hóa
Gv: Năng lượng giải phóng ở tế
bào được sử dụng vào mục đích
nào?
Hs: Tổng hợp chất mới xây dựng
tế bào,sinh công,sinh nhiệt
Gv: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập theo nhóm,so sánh đồng
hóa,dị hóa Quá trình biến đổi
chất ,năng lượng mới sinh ra
Đại diện nhóm trình bày:
Đồng hóa Dị hóa
Tổng hợp
chất,tích lũy
năng lượng xảy
ra trong tế bào
Phân giải chất giải phóng năng lượng xảy ra trong tế bào
Gv: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập so sánh tỉ lệ
Biểu hiện Tỉ lệ
Người lớn
Trẻ em Đồng hóa< Dị hóa
II Chuyển hóa cơ bản.
-Chuyển hóa cơ bản là năng lượng tiêu dùng khi cơ thể hoàn toàn nghỉ ngơi
-Đơn vị:kj/h/1kg
-Ý nghĩa :
Trang 4Đồng hóa> Dị hóa
Lao động
Nghỉ ngơi Đồng hóa< Dị hóa
Đồng hóa>Dị hóa
Gv: Nhận xét hai quá trình đồng
hóa và dị hóa? Mâu thuẫn?Nêu
mối quan hệ của chúng?Vận
dụng kiến thức giải thích tỉ
lệ.Kết kuận
Hoạt động 2:Chuyển hóa cơ
bản.
MT:Nêu được khái niệm
chuyển hóa cơ bản và ý
nghĩa của nó.
Gv: Cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi
có tiêu dùng năng lượng không?
Tại sao?
Hs: Có tiêu dùng năng lượng do
hoạt động của tim,hô hấp và duy
trì thân nhiệt
Gv: Thế nào là chuyển hóa cơ
bản?
Hs: Năng lượng tiêu dùng khi cơ
thể ở trạng thái nghỉ ngơi
Gv: Nghỉ ngơi trong chuyển hóa cơ
bản khác nghỉ ngơi bình thường
không? Phải có điều kiện gì?
Hs:Sau khi ăn nghỉ ngơi không
được cử động
Gv:Lúc năng lượng trong chuyển
hóa cơ bản nhằm mục đích gì?
Hs:Duy trì sự sống
Gv: Đơn vị tính?
Hs: kj/h/1kg
Gv: Xác định chuyển hóa cơ bản
để làm gì?
Hs:So sánh chuyển hóa cơ bản
của một người với thang chuyển
hóa cơ bản ở các lứa tuổi khác
Căn cứ vào chuyển hóa cơ bản để xác định tình trạng sức khỏe, bệnh lý
III Điều hòa sự chuyển hóa vật chất và năng lượng.
-Cơ chế thần kinh:
+Ở não có các trung khu điều khiển sự trao đổi chất
+Thông qua hệ tim mạch
-Cơ chế thể dịch do các hoóc môn để vào máu
Trang 5nhau ở các trạng thái khác nhau
để xác định bệnh lý và sức
khỏe
Ví dụ người bình thườnglà 4.2kj
nếu cao hơn quá mứcbệnh lý
Hoạt động3: Điều hòa sự
chuyển hóa vật chất và
năng lượng.
MT:Nêu được sự điều hòa
chuyển hóa vật chất và
năng lượng.
Hs:nghiên cứu thông tin sgk trả
lời câu hỏi
Gv: Có nhựng hình thức nào điều
hòasự chuyển hóa vật chất và
năng lượng
Hs: Sự điều khiển của hệ thần
kinh và do các hóc môn tuyến
nội tiết
Gv: Cơ chế hoạt động như thế
nào?
Hs: Trả lời dựa vào thông tin
sgkhọc sinh tự rút ra lết luận
GV lưu ý học sinh cần sử dụng
hợp lý các nguồn năng
lượng
4.4 Củng cố luyện tập:
-Đọc phần đóng khung sgk
-Ghép cột A tương ứng cột B
1.Đồng
hóa
2.Dị hóa
3.Tiêu
hóa
4.Bài
tiết
A Lấy thức ăn biến đổi thành chất dinh dưỡng hấp thụ vào máu
B Tổng hợp các chất đặc trưng và tích lũy năng lượng
C Thải các sản phẩm phân hủy và các sản phẩm thừa ra môi trường ngoài
D Phân giải chất đặc trưng thành chất đơn giản và giải phóng năng lượng
Đáp án:1b,2d,3a,4c
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
Trang 6+Học sinh về học bài.trả lời câu hỏi sgk.
+Đọc mục “Em có biết”
+Chuẩn bị bài “Thân nhiệt”
+Đọc bài trước ở nhà
5 Rút kinh nghiệm: