CAÂU HOÛI OÂN TAÄP THEO CHÖÔNG TR NG THCS LÊ QUANG C NGƯỜ ƯỜ Đ C NG ÔN T P KI M TRA 1 TI TỀ ƯƠ Ậ Ể Ế H C KÌ 1 NĂM H C 2021 – 2022Ọ Ọ I PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ Câu 1 c th ng i, c quan nào d i đây n m[.]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA 1 TI T Ậ Ể Ế
I.PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
Câu 1: c th ng i, c quan nào d i đây n m trong khoang ng c Ở ơ ể ườ ơ ướ ằ ự ?
A. Bóng đái
B. Ph iổ
C. Th nậ
D.D dàyạ
Câu 2: ng i, khoang b ng và khoang ng c ngăn cách nhau b i b ph n nào ?Ở ườ ụ ự ở ộ ậ
A. C hoànhơ
B. C tr nơ ơ
C. C liên s nơ ườ
D. C vânơ
Câu 3: T bào g m có bao nhiêu b ph n chính ?ế ồ ộ ậ
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 4: Trong t bào, ti th có vai trò gì ?ế ể
A. Thu nh n, hoàn thi n và phân ph i các s n ph m chuy n hóa v t ch t đi kh p c thậ ệ ố ả ẩ ể ậ ấ ắ ơ ể
B. Tham gia vào ho t đ ng hô h p gi i phóng năng l ng.ạ ộ ấ ả ượ
C. T ng h p prôtêin.ổ ợ
D. Tham gia vào quá trình phân bào
Câu 5: Bào quan nào có vai trò đi u khi n m i ho t đ ng s ng c a t bào ?ề ể ọ ạ ộ ố ủ ế
A. B máy Gôngiộ
B. L c l pụ ạ
C. Nhân
D. Trung thể
Câu 6: Trong nhân t bào, quá trình t ng h p ARN ribôxôm di n ra ch y u đâu ?ế ổ ợ ễ ủ ế ở
A. D ch nhânị
B. Nhân con
C. Nhi m s c thễ ắ ể
D. Màng nhân
Câu 7: Các c quan trong h hô h p là:ơ ệ ấ
A. Ph i và th c qu nổ ự ả
B. Đ ng d n khí và th c qu nườ ẫ ự ả
C. Th c qu n, đ ng d n khí và ph iự ả ườ ẫ ổ
D. Ph i, đ ng d n khí và thanh qu n.ổ ườ ẫ ả
Câu 8: H c quan nào phân b h u h t các n i trong c th ?ệ ơ ố ở ầ ế ơ ơ ể
A. H hô h pệ ấ
B. H bài ti tệ ế
Trang 2C. H tiêu hóaệ
D. H tu n hoànệ ầ
Câu 9: Th c qu n là b ph n c a h c quan nào sau đây?ự ả ộ ậ ủ ệ ơ
A. H hô h pệ ấ
B. H tiêu hóaệ
C. H tu n hoànệ ầ
D. H bài ti tệ ế
Câu 10: Khi m t kh năng dung n p ch t dinh d ng, c th chúng ta s tr nên ki t qu ,ấ ả ạ ấ ưỡ ơ ể ẽ ở ệ ệ
đ ng th i kh năng v n đ ng cũng b nh hồ ờ ả ậ ộ ị ả ưởng n ng n Ví d trên ph n ánh đi u gì ?ặ ề ụ ả ề
A. Các h c quan trong c th có m i liên h m t thi t v i nhauệ ơ ơ ể ố ệ ậ ế ớ
B. Dinh d ng là thành ph n thi t y u c a c và x ngưỡ ầ ế ế ủ ơ ươ
C. H th n kinh và h v n đ ng đã b h y ho i hoàn toàn do thi u dinh d ngệ ầ ệ ậ ộ ị ủ ạ ế ưỡ
D. T t c các ph ng án đ a raấ ả ươ ư
Câu 11: Ph n x là:ả ạ
A. Ph n ng c a c th đ ng v t tr c s tác đ ng c a môi tr ngả ứ ủ ơ ể ộ ậ ướ ự ộ ủ ườ
B. Ph n ng c a c th tr l i các kích thích tác đ ng vào c thả ứ ủ ơ ể ả ờ ộ ơ ể
C. Ph n ng c a c th tr l i các kích thích t môi tr ng bên ngoài hay bên trong c th ả ứ ủ ơ ể ả ờ ừ ườ ơ ể thông qua h th n kinhệ ầ
D. Nh ng hành đ ng t nhiên mà c th đáp tr l i các kích thích tác đ ngữ ộ ự ơ ể ả ạ ộ
Câu 12: Trong ph n x r t tay khi ch m vào v t nóng thì trung tâm x lý thông tin n m ả ạ ụ ạ ậ ử ằ ở đâu ?
A. Bán c u đ i nãoầ ạ
B. T y s ngủ ố
C. Ti u nãoể
D. Tr gi aụ ữ
Câu 13: M t cung ph n x đ c xây d ng t bao nhiêu y u t ?ộ ả ạ ượ ự ừ ế ố
A. 5 y u tế ố
B. 4 y u tế ố
C. 3 y u tế ố
D. 6 y u tế ố
Câu 14: Nhóm nào d i đây g m nh ng noron có thân n m trong trung ng th n kinh?ướ ồ ữ ằ ươ ầ
A. Noron c m giác, noron liên l c và noron v n đ ngả ạ ậ ộ
B. Noron c m giác và noron v n đ ngả ậ ộ
C. Noron liên l c và noron c m giácạ ả
D. Noron liên l c và noron v n đ ngạ ậ ộ
Câu 15: N ron có hai ch c năng c b n, đó là gì ?ơ ứ ơ ả
A. C m ng và phân tích các thông tinả ứ
B. D n truy n xung th n kinh và x lý thông tinẫ ề ầ ử
C. C m ng và d n truy n xung th n kinhả ứ ẫ ề ầ
D. Ti p nh n và tr l i kích thíchế ậ ả ờ
Câu 16: Ph n x đ ng v t khác c m ng th c v t đ c đi m nào sau đây?ả ạ ở ộ ậ ả ứ ở ự ậ ặ ể
A. Ph n x đ ng v t di n ra nhanh h nả ạ ở ộ ậ ễ ơ
B. Ph n x đ ng v t d nh n bi t h nả ạ ở ộ ậ ễ ậ ế ơ
C. Ph n x đ ng v t chính xác h nả ạ ở ộ ậ ơ
D. C ba đáp án trênả
Trang 3Câu 17: Con ng i là m t trong nh ng đ i di n c aườ ộ ữ ạ ệ ủ
A. l p Chim.ớ
B. l p L ng c ớ ưỡ ư
C. l p Bò sát.ớ
D. l p Thú.ớ
Câu 18: Trong gi i Đ ng v t, loài sinh v t nào hi n đ ng đ u v m t ti n hóa ?ớ ộ ậ ậ ệ ứ ầ ề ặ ế
A. Con ng iườ
B. Gôrila
C. Đ i iườ ươ
D. V nượ
Câu 19: Bào quan có ch c năng thu nh n, hoàn thi n, phân ph i s n ph m trong t bào là:ứ ậ ệ ố ả ẩ ế
A. Ti thể
B. L i n i ch tướ ộ ấ
C. Riboxom
D. B máy Gôngiộ
Câu 20: C u t o s i nhánh và s i tr c c a noron khác nhau căn b n nh t đi m nào?ấ ạ ợ ợ ụ ủ ả ấ ở ể
A. S i nhánh là lo i tua ng n, s i tr c là lo i tua dàiợ ạ ắ ợ ụ ạ
B. S i nhánh có th g m nhi u s i, s i tr c ch g m m t s iợ ể ồ ề ợ ợ ụ ỉ ồ ộ ợ
C. S i tr c có bao mieelin, s i nhánh không cóợ ụ ợ
D. Xung th n kinh bao gi cũng đi t s i nhánh vào thân noron và t thân noron ra s i tr cầ ờ ừ ợ ừ ợ ụ
II. PH N T LU NẦ Ự Ậ
Câu 1: Ch ng minh t bào là đ n v c u t o và cũng là đ n v ch c năng c a c th ?ứ ế ơ ị ấ ạ ơ ị ứ ủ ơ ể
Tr l i:ả ờ
* T bào đ c xem là đ n v c u t o c a c th : Vì m i c quan c a c th đ u đ cế ượ ơ ị ấ ạ ủ ơ ể ọ ơ ủ ơ ể ề ượ
c u t o t t bào . C th ngấ ạ ừ ế ơ ể ười trưởng thành ước tính có kho ng 6.10ả 13 t bào . M i ngày cóế ỗ hàng t t bào b ch t đi và đỉ ế ị ế ược thay th ế
* Ch c năng c a t bào là th c hi n ứ ủ ế ự ệ s trao đ i ch t và năng l ự ổ ấ ượ , cung c p năng ng ấ
lượng cho m i ho t đ ng s ng c a c th Ngoài ra, s ọ ạ ộ ố ủ ơ ể ự l n lên và phân chia ớ c a t bào (g i là s ủ ế ọ ự phân bào) giúp c th l n lên, t i giai đo n trơ ể ớ ớ ạ ưởng thành có th tham gia vào quá trình ể sinh s n ả ; t ế bào còn có kh năng ả ti p nh n và ph n ng ế ậ ả ứ l i v i các kích thích lí – hóa c a môi trạ ớ ủ ường giúp c ơ
th thích nghi v i môi trể ớ ường. Nh v y, m i ho t đ ng s ng c a c th đ u liên quan đ n ho t ư ậ ọ ạ ộ ố ủ ơ ể ề ế ạ
đ ng s ng c a t bào nên t bào là đ n v ch c năng c a c th ộ ố ủ ế ế ơ ị ứ ủ ơ ể.
Câu 2: Thành ph n c a Máu . C u t o và ch c năng các thành ph n?ầ ủ ấ ạ ứ ầ
Tr l i:ả ờ
Các thành ph n c a Máu :ầ ủ
Các t bào máu H ng c uế ồ ầ
45% th tích B ch c uể ạ ầ
Ti u c uể ầ
Máu
Nước 90%
Huy t tế ương Protein , lipit , glucose , vitamin
55% th tích Mu i khoáng , ch t ti t , ch t th iể ố ấ ế ấ ả
C u t o và ch c năng các thành ph n c a máu :ấ ạ ứ ầ ủ
+ H ng c u : TB không nhân , hình đĩa lõm 2 m t . Vì không có nhân nên ch t n t i kho ng 130ồ ầ ặ ỉ ồ ạ ả
Trang 4c a h ng c u là Hb có kh năng k t h p l ng l o v i ôxi và cacbonic nên có ch c năng v n chuy nủ ồ ầ ả ế ợ ỏ ẻ ớ ứ ậ ể ôxi và cacbonic trong hô h p t bào .ấ ế
+ B ch c u : TB có nhân , l n h n h ng c u , hình d ng không n đ nh có ch c năng b o v c thạ ầ ớ ơ ồ ầ ạ ổ ị ứ ả ệ ơ ể
ch ng các vi khu n đ t nh p b ng c ch th c bào , t o kháng th , ố ẩ ộ ậ ằ ơ ế ự ạ ể ti t protein đ c hi u phá h yế ặ ệ ủ
t bào đã b nhi m b nh.ế ị ễ ệ
+ Ti u c u :(không ph i là t bào mà ch là các m nh v c a t bào sinh ti u c u) kích thể ầ ả ế ỉ ả ỡ ủ ế ể ầ ướ ấ c r t
nh , c u t o đ n gi n , d b phá h y đ gi i phóng 1 lo i enzim gây đông máu .ỏ ấ ạ ơ ả ễ ị ủ ể ả ạ
Huy t tế ương : Là ch t l ng c a máu có vai trò duy trì máu th l ng và v n chuy n cácấ ỏ ủ ở ể ỏ ậ ể
ch t dinh dấ ưỡng , ch t th i , hoocmon , mu i khoáng dấ ả ố ướ ại d ng hoà tan
Câu 3: a/ Nêu nh ng đ c đi m c u t o phù h p v i ch c năng c a h ng c u, b ch ữ ặ ể ấ ạ ợ ớ ứ ủ ồ ầ ạ
c u và ti u c u?ầ ể ầ
b/ Gi i thích vì sao khi b đ a đeo hút máu, ch v t đ t máu ch y l i lâu đông?ả ị ỉ ỗ ế ứ ả ạ
c/ T i sao nh ng dân t c vùng núi và cao nguyên s lạ ữ ộ ở ố ượng h ng c u trongồ ầ máu l i thạ ường cao h n so v i ngơ ớ ườ ở ồi đ ng b ng?ằ
Tr l i:ả ờ
a/ Nh ng đ c đi m c u t o phù h p v i ch c năng c a h ng c u, b ch c u và ti u c u:ữ ặ ể ấ ạ ợ ớ ứ ủ ồ ầ ạ ầ ể ầ
H ng c u: ồ ầ
H ng c u không nhân làm gi m b t năng lồ ầ ả ớ ượng tiêu t n trong quá trình làm vi cố ệ
Hb c a h ng c u k t h p l ng l o v i oxi và cacbonic v a giúp cho quá trình v n chuy n ủ ồ ầ ế ợ ỏ ẻ ớ ừ ậ ể khí, v a giúp cho quá trình TĐK oxi và cacbonic di n ra thu n l iừ ễ ậ ợ
Hình đĩa lõm 2 m t tăng b m t ti p xúc h ng c u v i oxi và cacbonic t o thu n l i cho quá ặ ề ặ ế ồ ầ ớ ạ ậ ợ trình v n chuy n khíậ ể
S lố ượng h ng c u nhi u t o thu n l i cho quá trình v n chuy n đồ ầ ề ạ ậ ợ ậ ể ược nhi u khí cho nhu ề
c u c th , nh t là khi lao đ ng n ng và kéo dàiầ ơ ể ấ ộ ặ
B ch c u: B o v c th , tiêu di t vi khu n xâm nh p vào c th và TB già. Đ th c hi n ạ ầ ả ệ ơ ể ệ ẩ ậ ơ ể ể ự ệ các ch c năng đó b ch c u có nh ng đ c đi m sau:ứ ạ ầ ữ ặ ể
Hình thành chân gi bao vây và tiêu di t vi khu n cùng các TB già b ng cách th c bàoả ệ ẩ ằ ự
Có kh năng thay đ i hình d ng đ có th di chuy n đ n b t kì n i nào c a c th M t s ả ổ ạ ể ể ể ế ấ ơ ủ ơ ể ộ ố
b ch c u còn có kh năng ti t ch t kháng th t o kh năng đ kháng và mi n d ch cho c ạ ầ ả ế ấ ể ạ ả ề ễ ị ơ
th ể
Ti u c u:ể ầ
Có ch a men và d v đ gi i phóng enzim khi c th b thứ ễ ỡ ể ả ơ ể ị ương, giúp cho s đông máuự Khi ch m vào v t thạ ế ương, ti u c u v gi i phóng enzim. Enzim c a ti u c u cùng v i Caể ầ ỡ ả ủ ể ầ ớ ++
bi n protein hòa tan (ch t sinh t máu) c a huy t tế ấ ơ ủ ế ương thành các s i t máu. Các s i t máuợ ơ ợ ơ
k t thành m ng lế ạ ưới ôm gi các TB máu t o thành kh i máu đông ngăn v t đ t m ch máu ữ ạ ố ế ứ ạ
đ máu không ch y ra ngoài n a.ể ả ữ
b/ Gi i thích vì sao khi b đ a đeo hút máu, ch v t đ t máu ch y l i lâu đông:ả ị ỉ ỗ ế ứ ả ạ
Khi đ a đeo vào da ĐV hay con ngỉ ười ch g n giác bám c a đ a có b ph n ti t ra 1 lo i hóa ỗ ầ ủ ỉ ộ ậ ế ạ
ch t có tên là hiruđin. Ch t này có tác d ng ngăn c n quá trình t o t máu và làm máu không đông, ấ ấ ụ ả ạ ơ
k c con đ a b g c ra kh i c th , máu có th cũng ti p t c ch y khá lâu m i đông l i do ch t ể ả ỉ ị ạ ỏ ơ ể ể ế ụ ả ớ ạ ấ hiruđin hòa tan ch a đ y ra h t.ư ẩ ế
c/ Nh ng dân t c vùng núi cao có s lữ ộ ở ố ượng h ng c u trong máu cao h n ngồ ầ ơ ườ ở ồi đ ng b ngằ vì:
+ Do không khí trên núi cao có áp l c th p cho nên kh năng k t h p c a oxi v iự ấ ả ế ợ ủ ớ hemoglobin trong h ng c u gi m. ồ ầ ả
+ S lố ượng h ng c u tăng đ đ m b o nhu c u oxi cho ho t đ ng c a con ngồ ầ ể ả ả ầ ạ ộ ủ ười
Trang 5Câu 4: Trình bày c ch và vai trò s đông máu . ơ ế ự Các nguyên t c c n tuân th khiắ ầ ủ truy n máu?ề S đ truy n máuơ ồ ề
Tr l i:ả ờ
C ch đông máu :ơ ế
Vai trò: là c ch t b o v c th , giúp c th không b m t máu khi b thơ ế ự ả ệ ơ ể ơ ể ị ấ ị ương
Các nguyên t c c n tuân th khi truy n máu :ắ ầ ủ ề
+ Xét nghi m máu l a ch n nhóm máu phù h p theo s đ truy n máu (v s đ truy nệ ự ọ ợ ơ ồ ề ẽ ơ ồ ề máu)
+ Tránh truy n máu nhi m m m b nhề ễ ầ ệ
S đ truy n máuơ ồ ề :
A
A
O O AB AB
B
B
Câu 5: Văcxin là gì? Vì sao người có kh năng mi n d ch sau khi đả ễ ị ược tiêm v cxinắ
ho c sau khi b m c m t s b nh nhi m khu n nào đó? Hãy so sánh mi n d ch tặ ị ắ ộ ố ệ ễ ẩ ễ ị ự nhiên và mi n d ch nhân t o?ễ ị ạ
Tr l i:ả ờ
*) Văcxin là: D ch có ch a đ c t c a vi khu n gây b nh nào đo đã đ c làm y u dùng tiêm vào cị ứ ộ ố ủ ẩ ệ ượ ế ơ
th ngể ười đê t o ra kh năng mi n d ch b nh đó.ạ ả ễ ị ệ
*) Gi i thích:ả
a) Tiêm Văcxin t o kh năng mi n d ch cho c th vì:ạ ả ễ ị ơ ể
Đ c t c a vi khu n là kháng nguyên nh ng do đã đ c làm y u nên vào c th ng i không d khộ ố ủ ẩ ư ượ ế ơ ể ườ ủ ả năng gây h i. Nh ng nó có tác d ng kích thích t bào b ch c u s n xu t ra kháng th Kháng th t o raạ ư ụ ế ạ ầ ả ấ ể ể ạ
ti p t c t n t i trong máu giúp c th mi n d ch đ c v i b nh y.ế ụ ồ ạ ơ ể ễ ị ượ ớ ệ ấ
b) Sau khi m c m t b nh nhi m khu n nào đó có th có kh năng mi n d ch b nh đó vì:ắ ộ ệ ễ ẩ ể ả ễ ị ệ
Khi xâm nh p vào c th ngậ ơ ể ười, vi khu n ti t ra đ t Đ c t là kháng th kích thích t bào b chẩ ế ộ ố ộ ố ể ế ạ
c u s n xu t ra kháng th ch ng l i. N u c th sau đó kh i b nh thì kháng th đã có s n trongầ ả ấ ể ố ạ ế ơ ể ỏ ệ ể ẵ máu giúp c th mi n d ch b nh đó.ơ ể ễ ị ệ
*) Mi n d ch t nhi n gi ng và khác mi n d ch nhân t o:ễ ị ự ệ ố ễ ị ạ
1. Gi ng nhau:ố Đ u là kh năng c a c th ch ng l i s m c ph i m t hay m t s b nh nào đó.ề ả ủ ơ ể ố ạ ự ắ ả ộ ộ ố ệ
2. Khác nhau:
Mi n d ch t nhiên là mi n d ch có đ c sau khi c th b m c m t b nh nào đó và t kh i.ễ ị ự ễ ị ượ ơ ể ị ắ ộ ệ ự ỏ
Mi n d ch nhân t o là mi n d ch có đễ ị ạ ễ ị ược sau khi c th đơ ể ược tiêm văcxin phòng b nh.ệ
Trang 6(L u ý: Đây ch là đ c ư ỉ ề ươ ng mang tính ch t tham kh o. HS c n ph i n m v ng các ki n th c ấ ả ầ ả ắ ữ ế ứ
c b n và các ki n th c th c ti n đ v n d ng trong khi KT; ơ ả ế ứ ự ễ ể ậ ụ