Tieát ppct 3 TEÁ BAØO Ngaøy daïy / / ((((( 1 Muïc tieâu a Kieán thöùc Moâ taû ñöôïc caùc thaønh phaàn caáu taïo cuûa teá baøo(3 phaàn) phuø hôïp vôùi chöùc naêng cuûa chuùng Xaùc ñònh roõ teá baøo laø[.]
Trang 1Tiết ppct:3 TẾ BÀO
Ngày dạy: / /
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào(3
phần) phù hợp với chức năng của chúng
- Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng của cơ thể
b Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích , so sánh và hoạt động nhóm
c Thái độ:
- Thấy rõ mối quan hệ giữa con người với môi trường sống
2 Chuẩn bị:
Gv: giáo án, sgk, tranh H3.1, bảng phụ
Hs: vẽ hình cấu tạo tế bào, chuẩn bị các câu trả lời gv đưa ra ở tiết trước
3 Phương pháp dạy học:
-Thảo luận nhóm, trực quan, vấn đáp tìm tòi, phân tích
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức lớp.(ktsshs).
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Gv: Kể tên và trình bày chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể ?(10 đ)
Hs: 1.Hệ vận động:(cơ và xương)Giúp cơ thể vận
động(1đ)
2.Hệ tuần hoàn: (Tim và hệ mạch)Vận chuyển chất dinh dưỡng,oxi và hoocmon đến từng tế bào và loại thải
những chất bã ra ngoài (1đ)
3.Hệ tiêu hóa: (Miệng,ống tiêu hóa và tuyến tiêu
hóa)Tiếp nhận và biến thức ăn thành chất dinh dưỡng) (2đ)
4.Hệ hô hấp: (mũi,khí quản,phế quản và phổi)trao đổi khí oxi và khí cacbonic giữa cơ thể với môi trường (1đ)
5.Hệ bài tiết: (thận,ống dẫn nước tiểu,bóng đái)Bài tiết nước tiểu(1đ)
6.Hệ thần kinh: (Não,tủy sống,dây thần kinh và hạch thần kinh Tiếp nhận và trả lời kích thích của môi
trường,điều hòa hoạt động của các cơ quan(2đ)
7.Hệ sinh dục:có chức năng sinh sản và bảo tồn nòi giống (1đ)
Trang 2Ngoài các hệ cơ quan trên còn có hệ nội tiết, da và các giác quan (1đ)
4.3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: Mọi bộ phận trong cơ thể đều
được cấu tạo từ tế bào Vậy tế bào có cấu trúc và chức năng như thế nào? Tế bào có phải là đơn vị nhỏ nhất trong cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể? Bài học hôm nay giúp các em giải quyết vấn đề này
Hoạt động của giáo viên và
học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1: Mô tả thành phần
cấu tạo tế bào
MT: Mô tả được thành phần cấu
tạo nên tế bào
ĐVĐ: Nếu xem đơn vị cấu trúc nên
tòa nhà là từng viên gạch thì đơn
vị cấu trúc nên tế bào chính là
tế bào Tế bào người khác tế
bào thực vật như thế nào?
Sau đó gv treo tranh câm hình 3.1 và
gợi ý cho hs:
Gv:Tế bào gồm những thành phần
nào và thành phần nào là chính?
Hs dựa vào hình trả lời
Gv:Tìm đặc điểm khác của tế bào
với tế bào thực vật?
Hs:
Giống: Màng sinh chất, chất tế
bào và nhân
Khác: Bộ máy gôngi, ti thể , trung
thể ,lưới nội chất và ribôxom…
Gv: Vì sao các phần trong tế bào
chất gọi là bào quan mà không gọi
là cơ quan ti thể, cơ quan gôngi?
Hs:Vì đó là một bộ phận nằm
trong một tế bào
Gv: Màng tế bào được cấu tạo như
thế nào?
Hs: Có lỗ màng và các kênh
prôtêin
Gv: lưu ý tên gọi của màng tế bào
và cho biết ý nghĩa gì?
Hs: Màng sinh chất là màng tế
I Cấu tạo tế bào:
- Gồm:
+ Màng sinh chất + Chất tế bào:
gồm các bào quan + Nhân: NST(AND), nhân con
II Chức năng của
Trang 3bào là Màng sống : chỉ có ở
ruột khác với vật chất không
sống khác
Từ kiến thức đã học:
Gv: Tế bào người và tế bào động
vật khác nhau như thế nào?
Hs: Tế bào người không có thành
xenluloz và lục lạp
ĐVĐ: Các bộ phận trong tế bào có
chức năng như thế nào?
Hoạt động 2: Mô tả các thành
phần cấu tạo của tế bào phù hợp
với chức năng của chúng
MT: Mô tả các thành phần cấu tạo
của tế bào phù hợp với chức
năng của chúng
Mô tả mối quan hệ thống nhất
giữa các bộ phận trong tế bào
Gv hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung
thông tin bảng 3.1 sgk
Chú ý:các từ in nghiêng
Chức năng các bộ phận
Hs thảo luận nhóm (5 phút)
1 Giải thích mối quan hệ thống
nhất về chức năng giữa màng sinh
chất ,chất tế bào và nhân tế
bào?
2 Dùng mũi tên thể hiện mối
quan hệ giữa các bộ phận
(ribôxôm, ti thể , gôngi)?
Hs đại diện nhóm trả lời
1 Hs phân tích dựa vào chức năng
2.Nếu hs còn lúng túng gv có thể
gợi mỡ cho hs: Màng có tính thấm
chọn lọc, trên màng có lỗ màng
và kênh prôtêin cho các chất từ
máu và tế bào ,các chất này
được bào quan tiếp nhận và xử
(ribôxôm tổng hợp nên prôtêin
đặc trưng của tế bào,gôngi có
nhiệm vụ thu gom và đóng gói,ty
thể tạo năng lượng)
Nhân điều khiển cáchoạt động
các bộ phận trong tế bào:
- Màng sinh chất: Có cấu trúc phù hợp với chức năng
trao đổi chất giữa
tế bào và môi trường
- Chất Tế bào : gồm các bào quan là nơi thực hiện mọi
hoạt động sống
của tế bào
-Nhân: Điều khiển
mọi hoạt động sống của tế bào
Trang 4trên quy định loại prôtêin được
tổng hợp
Gv:Kể tên hai hoạt động sống của
tế bào?
Hs:Tổng hợp và phân giải chất là
2 mặt của quá trình trao đổi chất
Gv:Tại sao nói nhân là trung tâm
của tế bào?
Hs:Điều khiển mọi hoạt động sống
của tế bào
GV: Hãy phân tích sự thống nhất
về chức năng của tế bào?
Hs: Màng tiếp nhận các chất cần
thiết cho tế bào thực hiện các
hoạt động sống Điều khiển các
hoạt động sống là nhân, màng loại
thải các chất không cần thiết
ĐVĐ: Tế bào gồm những thành
phần hóa học nào?
Hoạt động 3: Tìm hiểu thành
phần hóa học của tế bào
MT: Nêu được các nguyên tố hóa
học, chất trong tế bào Hiểu được
nguồn gốc các nguyên tố hóa học
từ đó thấy được mối quan hệ giữa
cơ thể và môi trường
Gv cho hs đọc thông tin sgk và gv bổ
sung Axit nuclêic có 2 loại AND và
ARN mang thông tin di truyền và
được cấu tạo từ các nguyên tố
hóa học C,H,O,N,P
Gv: Cho biết thành phần hóa học
của tế bào ?
Hs: Chất vô cơ và chất hữu cơ
Gv: Em có nhận xét gì về nguồn
gốc của nguyên tố(C,H,O,N,S…)?
Hs: Các nguyên tố đó có trong tự
nhiên
Gv: Tại sao trong khẩu phần ăn của
con người cần đủ : Pr,G,L,vitamin và
muối khoáng?
Hs: Aên đủ các chất để xây dựng
tế bào?
III Thành phần hóa học của tế bào:
- Tế bào gồm các nguyên tố hóa học : + Chất vô cơ:muối khoáng và
nước(Ca,Na,K,Cu) + Chất hữu cơ:
Pr:C,H,O,N,S G:C,H,O L:C,H,O
IV.Hoạt động sống của tế bào:
- Các hoạt động sống đều diễn ra ở tế bào:
+ Trao đổi chất và năng lượng : Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của
cơ thể
Trang 5Rút ra kết luận:
+ Cơ thể luôn có sự trao đổi chất
với môi trường
+ Trong các chất hữu cơ pr và axit
nuclêic là quan trọng hơn vì đây là 2
thành phần chủ yếu của cơ thể
sống
+ Sự tương đồng về các nguyên tố
hóa học trong tự nhiên và trong tế
bào là một bằng chứng chứng tỏ
chất sống do chất vô sinh phát
triển thành
Gv giáo dục hs: Con người có trao
đổi chất với môi trường do đó
chúng ta cần phải bảo vệ môi
trường
Hoạt động 4:Tìm hiểu hoạt động
sống của tế bào
MT: Nêu các hoạt động sống của
tế bào
Hs nghiên cứu thông tin sgk
Gv: Nêu các hoạt động sống diễn
ra ở tế bào?
Hs:Trao đổi chất, lớn lên và phân
chia, cảm ứng
Gv:Để có những hoạt động sống
đó tế bào cần năng lượng có
nguồn gốc từ đâu?
Hs:Nước , muối khoáng, oxi, chất
hữu cơ
Gv:Sản phẩm của hoạt động sống
có tác dụng gì?
Hs:cung cấp năng lượng,cơ thể lớn
lên ,sinh sản phản ứng với các
kích thích của môi trường
Gv:Chức năng chính của tế bào
trong cơ thể là gì?
Hs:Trao đổi chất và năng lượng
Mối quan hệ giữa tế bào-cơ thể –
môi trường
Gv: Cơ thể lấy thức ăn từ đâu?
Hs: Môi trường
Gv: Thức ăn được biến đổi như thế
+ Lớn lên , phân chia: Giúp cơ thể lớn lên tới trưởng thành và sinh sản (thay thế cho tế bào già đã chết)
+ Cảm ứng: Giúp cơ thể tiếp nhận và trả lời kích thích của môi trường -Chức năng quan trọng nhất của tế
bào là trao đổi chất giữa cơ thể
và môi trường tạo
ra năng lượng
Tế bào là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của cơ thể
Trang 6nào trong cơ thể?
Hs:Diễn ra ở tế bào
Gv:Cơ thể lớn lên đượclà do đâu?
Hs:Trao đổi chất
Hs rút ra kết luận
Gv:Chứng minh tế bào là đơn vị
cấu trúc vừa là đơn vị chức năng
của cơ thể?
Hs:
- Cấu trúc:Vì mọi cơ quan , bộ phận
trong cơ thể đều được cấu tạo từ
tế bào
-Chức năng: Tất cả mọi hoạt động
sống đều diễn ra ở tế bào
THHN: Biết được cấu trúc và chức
năng của tế bào , các nhà nghiên
cứu tế bào, các nhà xét nghiệm
áp dụng vào việc xét nghiệm mô,
xét nghiệm tế bào, xét nghiệm
máu, xét nghiệm ung thư…… ở
người
4.4 Củng cố luyện tập:
-Gv hướng dẫn hs làm bài tập 2 “Chứng minh tế bào là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng của cơ thể” Hs: Chức năng:Tất cả hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra ở tế bào
Cấu trúc: Vì mọi cơ quan , bộ phận trong cơ thể đều được cấu tạo từ tế bào
-Hoàn thành bài tập:bảng 3-2
Đáp án:1c,2a,3b,4b,5d
-Nêu cấu tạo củatế bào?
+ Màng sinh chất
+ Chất tế bào :gồm các bào quan
+ Nhân : NST(AND),nhân con
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Học bài và hoàn thành bài tập
- Đọc mục “em có biết’
- Chuẩn bị bài mới: Mô
+ Quan sát hình
+ Định nghĩa Mô? Có những loại mô nào trong sinh học? + Kẻ bảng bài tập 3 (so sánh các loại mô:mô biểu bì,mô liên kết,mô cơ,mô thần kinh)
Trang 75 Ruùt kinh nghieäm: